2Chuẩn bị của trò: Kiến thức đã học về phép biến hình.. I.Mục tiêu :1Kiến thức:HS nắm được định nghĩa của phép đối xứng trục và biết rằng phép đối xứng trục là một phép dời hình, do đó
Trang 11)Kiến thức:HS nắm được định nghĩa và tính chất của phép biến hình và phép tịnh tiến,
biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
2)Kỹ năng: HS biết cách dựng ảnh của một hình đơn giản (đoạn thẳng, đường thẳng, tam
giác, đa giác, đường tròn, …) qua phép tịnh tiến.Biết áp dụng phép tịnh tiến để tìm lời giải của một số bài toán.
3)Tư duy – Thái độ: Tích cực tham gia bài học; Phát huy tính liên tưởng hình học, rèn
luyện tư duy hình học.
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1)Chuẩn bị của thầy: Bảng phụ, giáo án, SGK, SGV.
2)Chuẩn bị của trò: Kiến thức đã học về phép biến hình.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV.Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp và kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
chiếu của M thì có bao nhiêu
điểm M như vậy?
+Gọi HS đọc ĐN.
+TL1:Duy nhất
+TL2: Lên dựng +TL3: Duy nhất +TL4:Vô số, các điểm M
nằm trên đt vuông góc với d
Trang 2HĐTP 2: Thực hiện tam giác
Bài 2: PHÉP TỊNH TIẾN
HOẠT ĐỘNG II:ĐỊNH NGHĨA
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
+HĐTP 1:ĐN
+H1: Cho điểm A và vectơ a→
, tìm điểm A ’ sao cho
Trang 3Tính chất 2 (SGK)
HOẠT ĐỘNG IV: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐTP 1:
+Treo hình 1.18 SGK
+Gọi HS nêu mối quan hệ
giữa tọa độ của M và M ’ ?
+HĐTP 2: Thực hiện tam
giác 3 SGK
+Quan sát +Nêu BTTĐ trong SGK +HS thực hiện:M ’ (4;1),
II.Biểu thức tọa độ Biểu thức tọa độ theo
v→=(a; b) là :
' '
Câu hỏi 1: Cho biết những nội dung chính của bài học
Câu hỏi 2: Theo em, qua bài học này, ta cần đạt được điều gì?
Trang 4I.Mục tiêu :
1)Kiến thức:HS nắm được định nghĩa của phép đối xứng trục và biết rằng phép đối xứng
trục là một phép dời hình, do đó nó có các tính chất của phép dời hình.
2)Kỹ năng: HS biết cách dựng ảnh của một hình đơn giản (đoạn thẳng, đường thẳng, tam
giác, đa giác, đường tròn, …) qua phép đối xứng trục; Nhận biết những hình đơn giản có trục đối xứng và xác định được trục đối xứng của hình đó; Biết áp dụng phép đối xứng trục
để tìm lời giải của một số bài toán.
3)Tư duy – Thái độ: Tích cực tham gia bài học; Phát huy tính liên tưởng hình học, rèn
luyện tư duy hình học.
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1)Chuẩn bị của thầy: giáo án, SGK, SGV.
2)Chuẩn bị của trò: Kiến thức đã học về phép dời hình.
III.Phương pháp dạy học: Phương pháp gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV.Tiến trình bài dạy:
4 Ổn định lớp và kiểm tra sỉ số
5 Kiểm tra bài cũ:
6 Nội dung bài mới:
+TL1: Vuông góc
+TL2:Là chính nó +TL3:D, B
I.Địnhnghĩa:
Phép đối xứng qua đường
thẳng còn gọi là phép đối xứng trục.
- d gọi là trục của phép đối xứng hay trục đối xứng.
Nếu hình H là ảnh của hình
H ‘ qua phép đối xứng trục d thì ta nói H đối xứng với H ‘
qua d, hay H và H ‘ đối xứng với nhau qua d.
HOẠT ĐỘNG II: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ
d
M’ M’
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐTP 1:Đối xứng Trục Ox
+Treo hình 1.13 SGK
+Gọi HS nêu mối quan hệ
giữa tọa độ của M và M ’ ?
+HĐTP 2: Thực hiện tam
giác 3 SGK
HĐTP 3:Đối xứng Trục Oy
+Treo hình 1.13 SGK
+Gọi HS nêu mối quan hệ
giữa tọa độ của M và M ’ ?
+HĐTP 4: Thực hiện tam
giác 4 SGK
+Quan sát +Nêu BTTĐ trong SGK
+HS: Thực hiện A ’ (1;-2), B’(0;5)
+Quan sát +Nêu BTTĐ trong SGK +HS thực hiện:A ’ (-1;2), B’(-5;0)
II.Biểu thức tọa độ 1) Biểu thức tọa độ qua trục
Ox là :
' '
+Đọc T/C 2
III: TÍNH CHẤT Tính chất 1 (SGK)
Tính chất 2 (SGK)
HOẠT ĐỘNG IV: TRỤC ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
4 Củng cố:
Câu hỏi 1: Cho biết những nội dung chính của bài học
Câu hỏi 2: Theo em, qua bài học này, ta cần đạt được điều gì?
Trang 61)Kiến thức: Nắm được đinh nghĩa, tính chất của phép đối xứng tâm.
2)Kỹ năng: HS biết cách dựng ảnh của một hình đơn giản (đoạn thẳng, đường thẳng, tam
giác, đa giác, đường tròn, …) qua phép đối xứng tâm.; Nhận biết những hình đơn giản có tâm đối xứng và xác định được tâm đối xứng của hình đó; Biết áp dụng phép đối xứng tâm
để tìm lời giải của một số bài toán.
3)Tư duy – Thái độ: Tích cực tham gia bài học; Phát huy tính liên tưởng hình học, rèn
luyện tư duy hình học.
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1)Chuẩn bị của thầy: giáo án, SGK, SGV.
2)Chuẩn bị của trò: Kiến thức đã học.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV.Tiến trình bài dạy:
7 Ổn định lớp và kiểm tra sỉ số
8 Kiểm tra bài cũ:
9 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG I: ĐỊNH NGHĨA
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
+HĐTP 1:ĐN
+H1: Cho hình bình hành
ABCD tâm O.Điểm A đối
xứng với điểm nào qua O?
Trang 7HĐTP 1:Đối xứng tâm O
+Treo hình 1.22 SGK
+Gọi HS nêu mối quan hệ
giữa tọa độ của M và M ’ ?
+HĐTP 2: Thực hiện tam
giác 3 SGK
+Quan sát +Nêu BTTĐ trong SGK +HS thực hiện:A ’ (4;-3),
II.Biểu thức tọa độ
Biểu thức tọa độ qua tâm O(0;0) là :
' '
Tính chất 2 (SGK)
HOẠT ĐỘNG IV: TRỤC ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
4 Củng cố:
Câu hỏi 1: Cho biết những nội dung chính của bài học
Câu hỏi 2: Theo em, qua bài học này, ta cần đạt được điều gì?
5 Dặn dò: Làm các bài tập từ 1 đến 3 SGK trang 15.
6.Rút kinh nghiệm:
Tiết 4
Tuần 4
Trang 8Bài 4: PHÉP QUAY
I.Mục tiêu:
1)Kiến thức:HS nắm được định nghĩa và tính chất của phép quay và biết rằng phép quay là
một phép biến hình, do đó nó có các tính chất của phép biến hình.
2)Kỹ năng: HS biết cách dựng ảnh của một hình đơn giản (đoạn thẳng, đường thẳng, tam
giác, đa giác, đường tròn, …) qua phép quay Biết áp dụng phép quay để tìm lời giải của một số bài toán.
3)Tư duy – Thái độ: Tích cực tham gia bài học; Phát huy tính liên tưởng hình học, rèn
luyện tư duy hình học.
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1)Chuẩn bị của thầy: giáo án, SGK, SGV.
2)Chuẩn bị của trò: Kiến thức đã học về phép biến hình.
III.Phương pháp dạy học: Phương pháp gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV.Tiến trình bài dạy:
10 Ổn định lớp và kiểm tra sỉ số
11 Kiểm tra bài cũ:
12 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG I:ĐỊNH NGHĨA
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
+HĐTP 1:ĐN
+H1: Cho điểm O,M và góc
lượn giác α Tìm điểm M’
sao cho OM=OM ’ và
Trang 9Tính chất 2 (SGK) Nhận xét (SGK)
4 Củng cố:
Câu hỏi 1: Cho biết những nội dung chính của bài học
Câu hỏi 2: Theo em, qua bài học này, ta cần đạt được điều gì?
Trang 10HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức : Nắm vững các khái niệm về phép dời hình.ĐN tính chất
hai hình bằng nhau.
2 Về kĩ năng : Làm được các VD bài tập, bài tập SGK.
3 Về tư duy:Rèn luyện tính phán đoán, lâp luận lôgic,chính xác.
4 Về thái độ: Rèn luyện tính tự giác tính tích cực trong học tập, tính tìm
tòi học hỏi, tính chịu khó tinh thần đoàn kết, giúp đỡ bạn bè.
II Chuẩn bị :
1.Giáo viên : Giáo án, SGK, thước.
2.Học sinh:Bảng phụ, SGK,vở soạn bài, đồ dùng HS.
III.Phương pháp:Diễn giảng , hoạt động nhóm, phát vấn.
IV Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định lớp:Kiểm tra sỉ số.
2 Kiểm tra bài cũ:Trình bày ĐN phép quay?
3 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: Khái niệm phép dời hình
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
+Nghe, hiểu nhiệm vụ
và tiến hành thảo luận.
+ Đại diện nhóm trình bày kết quả.
I Khái niệm phép dời hình
*ĐN(SGK)
*Nhận xét(SGK)
Trang 11
+Quan xác, ý kiến.
+HS ghi nhận kiến thức
HOẠT ĐỘNG 2:Tính chất
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
+Góp ý kiến.
II.Tính chất:
(SGK)
*Chú ý(SGK)tr21
Trang 124.Củng cố: Hãy cho một vài VD về phép dời hình.
5.Dặn dò:Làm các bài tập 1, 2,3(tr 23-24) Soạn trước bài 7:Phép vị tự.
6.Rút kinh nghiệm:
Trang 141 Về kiến thức : Nắm vững các KN về phép dời hình.ĐN tính chất hai hình
bằng nhau.
2 Về kĩ năng : Làm được các bài tập.
3 Về tư duy:Rèn luyện tính phán đoán, lâp luận lôgic,chính xác.
4 Về thái độ: Tích cực trong học tập, tính tìm tòi học hỏi
II Chuẩn bị :
1.Giáo viên : Giáo án, SGK, thước.
2.Học sinh: Bảng phụ, SGK,vở soạn bài, đồ dùng HS.
III.Phương pháp: Diễn giảng , hoạt động nhóm, phát vấn.
IV.Tiến trình bài dạy:
hình qua phép dời hình( bài 1)
+H1:Hãy nêu BTTĐ của phép
+H5: Gọi HS lên tìm ảnh của d
qua 2 phép biến hình trên.
Vậy d ” : 3x-y+ 11=0
Bài 2 :Cho hcn ABCD tâm O E,F,G, H,
I,J theo thứ tự là trung điểm của các cạnh
AB, BC, CD, DA, AH, OG.CMR hai hình thang AIOE và GJFC bằng nhau
Giải
Trang 15A I H D
E G
B F C
Ta có phép tịnh tiến theo AO→ biến A, I,
O, E lần lượt thành O, J, C, F Phép đối xứng qua đường trung trực của OG biến
O, J, C, F lần lượt thành G, J, F, C Từ đó suy ra phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp 2 phép biến hình trên
sẽ biến hình thang AIOE thành hình thang GJFC Do đó 2 hình thang ấy bằng nhau.
4.Củng cố: Phép dời hình, ảnh của một Phép dời hình, Chứng minh hai
Trang 163 Về tư duy:Phát huy tính tích cực của tư duy trừu tượng, tính lập luận
logíc, phán đoán chuẩn xác.
4 Về thái độ: Rèn luyện tính phán đoán, tính lập luận chắc chắn,lôgic.
II Chuẩn bị :
1.Giáo viên : Giáo án, SGK, thước.
2.Học sinh:Bảng phụ, SGK,vở soạn bài, đồ dùng HS.
III.Phương pháp:Diễn giảng , hoạt động nhóm, phát vấn.
IV Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định lớp:Kiểm tra sỉ số.
2 Kiểm tra bài cũ:Trình bày ĐN, tính chất phép dời hình.
3.Nội dungbài mới :
+ V (O,k) : phép vị tự tâm
O, tỉ số k.
+Tâm vị tự.
+M ’ là ảnh của M qua phép
V (O,k) +Quy tắc xác định điểm M ’ :
Trang 17HOẠT ĐỘNG 2: Tính chất-Tâm vị tự của hai đtròn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
+Ghi nhận kiến thức.
+Góp ý kiến.
+Ghi nhận kiến thức.
+Tiến hành thảo luận.
+ Đại diện nhóm 4 trình bày kết quả.
+Góp ý kiến.
+Ghi nhận kiến thức.
MNk
NM N N V
M M V kO
kO
''
'' ' ),(
' ),(
Trang 18+Yêu cầu HS ghi
+Các nhóm tiến hành thảo luận.
+ Đại diện nhóm trình bày kết quả.
+Góp ý kiến.
+Ghi nhận kiến thức.(HS đặt câu hỏi nếu có).
+ Đọc định lý.
+ Ghi nhận kiến thức
+Tìm hiểu đặt câu hỏi.
+ Ghi nhận kiến thức
Trang 192 Về kĩ năng : Làm được các VD và bài tập SGK.
3 Về tư duy: Rèn luyện tính tư duy sáng tạo,tính tìm tòi,tính lập luận
logíc.
4 Về thái độ: Rèn luyện tính tự giác học tập, tính chịu khó,tinh thần đoàn
kết giúp đỡ bạn bè.
II Chuẩn bị :
Trang 201.Giáo viên : Giáo án, SGK, thước.
2.Học sinh:Bảng phụ, SGK,vở soạn bài, đồ dùng HS.
III.Phương pháp:Diễn giảng , hoạt động nhóm, phát vấn.
IV Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số.
2 Kiểm tra bài cũ:1) Trình bày ĐN phép vị tự.
2)Xác định ảnh của đoạn AB(O cho trước) qua V (O,2)
3 Nội dung bài mới:
+TL1:Nêu lại ĐN +TL2:Đồng dạng
M N NF
M
MF
)(
K:tỉ số đồng dạng
M ’ :ảnh của M qua F.
*Nhận xét (SGK-tr30)
1)Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số 1.
2)Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k .
3)Nếu thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k và phép đồng dạng tỉ số p ta được phép đồng dạng tỉ
số pk.
Trang 21+ Đọc chú ý.
+Tiến hành thảo luận.
+ Đại diện nhóm 3 trình bày kết quả.
+Góp ý kiến(chỉnh sửa nếu có).
Trang 22+Minh họa trên bảng
Trang 23Tuần 9 – Tiết 9 BÀI TẬP
I) MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- Ôn lại kiến thức về phép vị tự và phép đồng dạng
- Biết được các dạng bài tập Xác định ảnh của 1 hình qua phép vị tự
II) Phương pháp dạy học:
Sử dụng phương pháp đàm thoại, kết hợp với nêu vấn đề
III) Chuẩn bị:
1) Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, các dạng bài tập
2) Chuẩn bị của học sinh:
- Các kiến thức có liên quan
- Các bài tập trong SGK
IV) Tiến trình bài dạy
1) Ổn định trật tự, kiểm tra sỉ số
2) Kiểm tra bài cũ
3) Nội dung bài mớ1i:
Hoạt động 1: Bài tập phép vị tự
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của giáo
Bài 1(SGK – Tr 29)
Trang 24HA A
HB B
HC C
B'là trg điểm của HB
C'là trg điểm của HC
TL5: Lên bảng TL6 :
TL1:
TL2: Khác tâm và khác bán kính TL3 : Như trên
C' B'
Thì A' ,B' ,C' lần lượt
là trung điểm của
HA, HB, HC Vậy
V C B A
Trang 25d A
+ Qua phép đối xứng qua đường trung trực
tỉ số 1
2 và phép đối xứng qua đường trung trực của BC Bài 2: (SGK – Tr 33)
I D
C K L
B A
+ Qua phép đối xứng tâm I biến hình thang IHDC thành hình thang IKBA + Qua phép 1
; 2
C
V
÷
biến hình thang IKBA thành JLKI Vậy tồn tại phép đồng dạng biến hình thang
Trang 26Bài 3: (SGK – Tr 33) + Gọi (I R' , ') là ảnh của (I R, ) qua phép
Trang 27- Tìm được các mối quan hệ giữa các phép biến hình, từ đó tìm ra được những tính chất chung và riêng
- HS nắm vững và vận dụng được những kiến thức này trong việc giải các bài toán
2) Kỹ năng:
- Tìm ảnh của 1 điểm, ảnh của 1 hình qua phép biến hình nào đó
- Thực hiện được nhiều phép biến hình liên tiếp
3) Tư duy:
- Có nhiều sáng tạo trong hình học
4) Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với phép biến hình
- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập
II) Phương pháp dạy học:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại kết hợp với nêu vấn đề
III) Chuẩn bị:
1) Chuẩn bị của giáo viên:
- Chuẩn bị ôn tập tòan bộ kiến thức trong chương
- Hệ thống bằng sơ đồ
2) Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại tòan bộ kiến thức trong chương, giải các bài tập trong chương
IV) Tiến trình bài dạy:
1) Ổn định trật tự, kiểm tra sỉ số:
2) Kiểm tra bài cũ
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức lý thuyết
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
Trang 28Phép biến hình Phép đồng dạng Tịnh tiến
Phép vị tự Phép dời hình
( )
v = a, b r
+ Biến đường thẳng thành đường thẳng + Biến đường tròn thành đường tròn
Bài 1:(SGK – Tr 34)
O F
E D
C
B A
a) T ABuuur(∆ AOF) = ∆BCO
Trang 29b).Đ BE (∆AOF)= ∆EOD c). ( ,120 0 )( OF)
O
Q VA = VEOD
Bài 2:(SGK – Tr 34) a)
v
A T A x y x
Trang 30Gọi A' =T A vr( ) =(x y' ; ')
Ta có
' '
1 2 1
2 1 3
x y
Trang 31Gọi A' =D oy( )A =(x y' ; ')
Ta có
' '
1 2
x y
1;2
; 1 2 1; 2
O
A D A x y x
Trang 32H2: Thay toạ độ của
Gọi A' =D A O( ) =(x y' ; ')
Ta có
' '
1 2
x y
Trang 33GV: Ta có 1 cách giải
GV: Hướng dẫn
1 B' B
' '
3 2 1
x y
x− + +y =
c) Qua Đox Gọi (I R' , ') là ảnh của
(I R, ) qua Đox Với I' =Đox(I) =(x y' ; ')
Ta có
' '
3 2
x y
x− + −y =
d) Qua Đo Gọi (I R' , ') là ảnh của
(I R, ) qua Đo Với I' =Đo(I) =(x y' ; ')
Trang 343 2
x y
- Nhắc lại có mấy dạng toán
- Làm bài về các phép dời hình hay đồng dạng
5) Dặn dò:
- Làm bài 5,6 (SGK)
6) Rút kinh nghiệm:
Trang 35- Tìm ảnh của 1 điểm, 1 hình qua phép đồng dạng
- Thực hiện phép đồng dạng qua 2 phép biến hình liên tiếp
3) Tư duy
- Có nhiều sáng tạo trong hình học
4) Thái độ
- Cẩn thận, hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập
- Liên hệ với nhiều vấn đề có trong thực tế với phép biến hình
II) Phương pháp dạy học
Sử dụng phương pháp đàm thoại kết hợp với nêu vấn đề
- Các kiến thức có liên quan
IV) Tiến trình bài dạy
3) Nội dung bài mớ:
Hoạt động 1: Giải bài 5
E
C F B A
+ Qua phép Đ IJ biến
AEO
V thành VBFO
+ Qua phép V(B;2 ) biến
Trang 36Hoạt động 2: Giải bài 6
Hoạt động của giáo
3.1 3
x y
( )
' '
3.1 3
x y
x y
Trang 371
1
Bài *: Trong mp toạ
độ oxy, cho đường tròn (C)có pt
x− + −y = Xác định ảnh của đường tròn trên qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị
tự tâm O tỉ số k =1
2và phép quay tâm O góc
90 0
Giải
Ta có I( )2; 2 ,R= 2
+ Gọi (I R' , ') là ảnh của ( )I R' , qua ;1
1 1
x y
x y
x+ + −y =
4) Củng cố:
Trang 38- Nhắc lại các dạng toán
- Sửa lại bài 5: với điều kiện như bài toán 5 Cho hình chữ nhật ABCD, gọi O là tâm đối xứng của nó Gọi I,F,J,E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD,DA Chứng minh VAEO và VBCDđồngdangj với nhau.
Trang 39ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ SONG SONG
Bài 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
I/ MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
- Nắm vững các khái niệm mở đầu , cách biểu diễn mp,các tính chất thừa nhận 1 , 2 , 3 , 4 , 5
- Nắm vững các quy tắc vẽ hình biểu diễn của một hình không
gian
- Nắm vững các kí hiệu mp, điểm thuộc mp, đường thẳng nằm
trong mp,mp đi qua ba điểm không thẳng hàng
- Giao tuyến của hai mặt phẳng là gì , cách tìm giao tuyến của hai mp.Kí hiệu giao tuyến của hai MP.
2.Kỹ năng : Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng :
-Vẽ hình biểu diễn của một hình không gian đúng quy tắc và đạt yêu cầu : đúng , rõ ,đẹp
*Trọng tâm : Quy tắc biểu diễn của một hình không gian , các kí hiệu , các
tính chất thừa nhận 1,2,3,4,5; giao tuyến của hai mp, tìm giao tuyến của hai
– Giáo viên: Soạn bài đại cương về đường thẳng và mp, phấn màu, giáo
án điện tử, dự kiến tình huống
– Học sinh: xem trước bài “Đại cương về đường thẳng và mp.
IV.PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG
Trang 403 Bài mới|:
Hoạt động 1: Khái niệm mở đầu
H4:Cho điểm A nằm trên( ) α và
điểm B không nằm trên ( ) α
.Hãy vẽ đường thẳng đi qua
MP
- Để biểu diễn mặt phẳng mp
ta thường dùng hình bình hành hay một miền góc và ghi tên của mp vào một góc.
P)
- KH :(P), (Q), ( ),( ), α β
2 Điểm thuộc mặt phẳng
Cho điểm A và MP ( ) α .
+Khi A thuộc( ) α ta nói :A
nằm trên ( ) α hay( ) α chứa A
hay ( ) α đi qua A.KH A∈( ) α
+Khi A không thuộc( ) α ta
nói : A nằm ngoài( ) α hay( ) α
không chứa A KH A∉( ) α