SOURCE CODE: https://drive.google.com/file/d/1lQ9YLnWV.... EMAIL: fnkphanhrom@gmail.com
Trang 1TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
-oOo -LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Tên đề tài:
XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
Người hướng dẫn: ThS NGUYỄN TRẦN PHÚC THỊNH
Sinh viên thực hiện:
1 LÊ GIA QUÂN
2 NGUYỄN MINH TRƯỜNG
TP HỒ CHÍ MINH – NĂM 2019
Trang 2KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Người hướng dẫn: ThS NGUYỄN TRẦN PHÚC THỊNH
Sinh viên thực hiện:
1 LÊ GIA QUÂN
2 NGUYỄN MINH TRƯỜNG
TP HỒ CHÍ MINH – NĂM 2019
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Trên thực tế không có sự thành công nào mà không có sự giúp
đỡ, hỗ trợ từ những người xung quanh Dù cho sự giúp đỡ đó là trựctiếp hay gián tiếp, là ít hay nhiều
Với những kiến thức đã tích lũy được trong suốt quá trình họctập và nghiên cứu, chúng em đã nhận được rất nhiều sự quan tâm, giúp
đỡ rất tận tình từ các thầy cô và mọi người
Với sự biết ơn từ tận đáy lòng, chúng em xin gửi lời cảm ơnchân thành nhất đến những người đã và đang giúp đỡ chúng em trongnhững năm học tập tại mái trường thân yêu tại trường Đại học CôngNghệ Sài Gòn
Những thầy cô tại khoa Công nghệ thông tin này đã truyền chochúng em ngọn lửa tâm huyết cùng với vốn kiến thức bao la của mình.Chúng em thật sự rất biết ơn các thầy cô, đặc biệt là thầy Nguyễn TrầnPhúc Thịnh đã tận tình giúp đỡ chúng em trong suốt thời gian làm luậnvăn
Để bài luận văn này có thể hoàn thành tốt đẹp thì không chỉ cần
sự nỗ lực của một người mà cũng cần sự nỗ lực của những người xungquanh nữa Nếu không có sự giúp đỡ tận tình của thầy cô thì có lẽ bàiluận văn này đã không được hoàn thành tốt đẹp như vậy
Do kiến thức còn nhiều hạn chế nên không tránh khỏi nhữngthiếu sót trong cách trình bày, chúng em rất mong nhận được sự đónggóp ý kiến của quý thầy cô và các bạn để đề tài của chúng em đượchoàn thiện hơn
Cuối cùng, chúng em xin kính chúc quý thầy cô nhiều sức khỏe,luôn tràn đầy nhiệt huyết trong sự nghiệp trồng người
Trang 4Chương 1 GIỚI THIỆU 1
Chương 2 MÔ TẢ NGHIỆP VỤ 1
2.1 TỔNG QUAN 1
2.1.1 AdminBossxy 1
2.1.2 Nhân viên quản lý kho 2
2.1.3 Nhân viên quản lý kinh doanh 3
2.1.4 Khách hàng 5
2.2 SƠ ĐỒ CHỨC NĂNG 7
2.3 QUY TRINH XỬ LÝ 8
2.3.1 Quy trình đặt hàng của khách hàng 8
2.3.2 Quy trình tìm kiếm của khách hàng 8
2.3.3 Quy cập nhật thông tin cá nhân của khách hàng 9
2.3.4 Quy trình thêm sản phẩm của nhân viên quản lý kho 9
2.3.5 Qui trình xác nhận đơn hàng của nhân viên kinh doanh 10
2.3.6 Qui trình cập nhật thông tin thành viên của nhân viên quản lý kho 11
2.3.7 Qui trình thêm tài khoản nhân viên của adminboss 12
Chương 3 KIẾN TRÚC HỆ THỐNG 13
3.1 SƠ ĐỒ TỔNG QUÁT 13
3.2 SƠ ĐỒ CHI TIẾT 14
3.2.1 Sơ đồ use-case xem sản phẩm của khách hàng: 14
3.2.2 Sơ đồ use-case quản lý tài khoản của khách hàng: 16
3.2.3 Sơ đồ use-case đặt hàng của khách hàng: 18
3.2.4 Sơ đồ use-case tìm kiếm sản phẩm của khách hàng: 20
3.2.5 Sơ đồ use-case đăng nhập: 21
3.2.6 Sơ đồ quản lý sản phẩm của nhân viên quản lý kho: 23
Trang 53.2.7 Sơ đồ use-case quản lý thành viên của nhân viên quản lý kho: 26 3.2.8 Sơ đồ use-case Quản lý hãng điện thoại của nhân viên quản lý
kho: 28
3.2.9 Sơ đồ use-case Quản lý nhóm sản phẩm của nhân viên quản lý kho: 30
3.2.10 Sơ đồ use-case Quản lý đơn đặt hàng của nhân viên quản lý kinh doanh: 32
3.2.11 Sơ đồ use-case Quản lý tin tức của nhân viên quản lý kinh doanh: 34
3.2.12 Sơ đồ use-case Quản lý khuyến mãi của nhân viên quản lý kinh doanh: 37
Chương 4 THÀNH PHẦN XỬ LÝ 40
4.1 SƠ ĐỒ TUẦN TỰ 40
4.1.1 Sơ đồ tuần tự Đăng nhập: 40
4.1.2 Sơ đồ tuần tự Quản lý sản phẩm: 41
4.1.3 Sơ đồ tuần tự Quản lý khách hàng: 42
4.1.4 Sơ đồ tuần tự Quản lý đơn đặt hàng: 43
4.1.5 Sơ đồ tuần tự Quản lý hãng điện: 44
4.1.6 Sơ đồ tuần tự Quản lý nhóm sản phẩm: 45
4.1.7 Sơ đồ tuần tự Quản lý tin tức: 46
4.1.8 Sơ đồ tuần tự Quản lý khuyến mãi: 47
4.1.9 Sơ đồ tuần tự Xem sản phẩm của khách hàng 48
4.1.10 Sơ đồ tuần tự Quản lý tài khoản của khách hàng: 49
4.1.11 Sơ đồ tuần tự Đặt hàng của khách hàng: 50
4.1.12 Sơ đồ tuần tự Tìm kiếm sản phẩm của khách hàng: 51
4.1.13 Sơ đồ tuần tự Quản lý giỏ hàng của khách hàng: 52
4.1.14 Sơ đồ tuần Bình luận sản phẩm của khách hàng: 53
4.1.15 Sơ đồ tuần tự Đánh giá sản phẩm của khách hàng: 54
4.1.16 Sơ đồ tuần tự Đăng ký của khách hàng: 55
4.2 SƠ ĐỒ CỘNG TÁC 56
4.2.1 Sơ đồ cộng tác Đăng nhập: 56
Trang 64.2.3 Sơ đồ cộng tác Quản lý đơn thành viên: 57
4.2.4 Sơ đồ cộng tác Quản lý đơn đặt hàng: 57
4.2.5 Sơ đồ cộng tác Quản lý hãng điện thoại: 58
4.2.6 Sơ đồ cộng tác Quản lý nhóm sản phẩm: 58
4.2.7 Sơ đồ cộng tác Quản lý tin tức: 59
4.2.8 Sơ đồ cộng tác Quản lý khuyến mãi: 59
4.2.9 Sơ đồ cộng tác Xem sản phẩm : 60
4.2.10 Sơ đồ cộng tác Quản lý tài khoản của khách hàng : 60
4.2.11 Sơ đồ cộng tác Đặt hàng của khách hàng : 61
4.2.12 Sơ đồ cộng tác Tìm kiếm của khách hàng: 61
4.2.13 Sơ đồ cộng tác Quản lý giỏ hàng của khách hàng: 62
4.2.14 Sơ đồ cộng tác Bình luận sản phẩm của khách hàng: 63
4.2.15 Sơ đồ cộng tác Đánh giá sản phẩm của khách hàng: 63
4.2.16 Sơ đồ cộng tác Đăng ký của khách hàng: 64
Chương 5 THÀNH PHẦN DỮ LIỆU 65
Chương 6 THÀNH PHẦN GIAO DIỆN 72
6.1 CÁC MÀN HÌNH NHẬP LIỆU 72
6.1.1 Màn hình trang chủ 72
6.1.2 Màn hình trang cửa hàng 73
6.1.3 Màn hình đăng nhập 74
6.1.4 Màn hình đăng ký 74
6.1.5 Form nhập liệu tìm kiếm 75
6.1.6 Màn hình nhập liệu thông tin đặt hàng 75
6.1.7 Màn hình trang tin tức 76
6.1.8 Màn hình Quản lý sản phẩm 77
6.1.9 Màn hình Quản lý khuyến mãi 77
6.1.10 Màn hình trang danh sách sản phẩm có trong banner 78
6.1.11 Màn hình trang Quản lý đơn hàng 78
Trang 76.1.12 Màn hình Quản lý tin tức 79
6.2 TẠO BÁO CÁO 79
6.2.1 Tạo báo cáo Doanh thu 79
6.2.2 Tạo báo cáo sản phẩm bán chạy 80
Chương 7 TỔNG KẾT 81
PHỤ LỤC 85
TÀI LIỆU THAM KHẢO 88
Trang 8Hình 2-1: Các đối tượng sử dụng website 1
Hình 2-2: Sơ đồ chức năng tổng quát 7
Hình 2-3: Quy trình đặt hàng của khách hàng 8
Hình 2-4: Quy trình tìm kiếm của khách hàng 8
Hình 2-5: Quy trình cập nhật thông tin của khách hàng 9
Hình 2-6: Quy trình thêm sản phẩm của nhân viên 9
Hình 2-7: Quy trình xác nhận đơn hàng của nhân viên 10
Hình 2-8: Quy trình xác nhận đơn hàng của nhân viên 11
Hình 2-9: Quy trình xác nhận đơn hàng của nhân viên 12
Hình 3-1: Sơ đồ use-case tổng quát 13
Hình 3-2: Mô tả use-case xem sản phẩm 14
Hình 3-3: Mô tả use-case quản lý tài khoản 16
Hình 3-4: Mô tả use-case đặt hàng 18
Hình 3-5: Mô tả use case tìm kiếm 20
Hình 3-6: Mô tả use case đăng nhập 22
Hình 3-7: Mô tả use case quản lý sản phẩm 23
Hình 3-8: Mô tả use case quản lý thành viên 26
Hình 3-9: Mô tả use case quản lý hãng điện thoại 28
Hình 3-10: Mô tả use case quản lý nhóm sản phẩm 30
Hình 3-11: Mô tả use case quản lý đơn hàng 32
Hình 3-12: Mô tả use case quản lý tin tức 35
Hình 3-13: Mô tả use case quản lý khuyến mãi 37
Hình 4-1: Sơ đồ tuần tự đăng nhập của nhân viên và khách hàng 40
Hình 4-2: Sơ đồ tuần tự quản lý sản phẩm của nhân viên quản lý kho 41
Trang 9Hình 4-3: Sơ đồ tuần tự quản lý thành viên của nhân viên quản lý kho 42
Hình 4-4: Sơ đồ tuần tự quản lý đơn đặt hàng của nhân viên quản lý kho 43
Hình 4-5: Sơ đồ tuần tự quản lý hãng điện thoại của nhân viên quản lý kho 44
Hình 4-6: Sơ đồ tuần tự quản lý nhóm sản phẩm của nhân viên quản lý kho 45
Hình 4-7: Sơ đồ tuần tự quản lý tin tức của nhân viên quản lý kinh doanh 46
Hình 4-8: Sơ đồ tuần tự quản lý khuyến mãi của nhân viên quản lý kinh doanh 47 Hình 4-9: Sơ đồ tuần tự Xem sản phẩm của khách hàng 48
Hình 4-10: Sơ đồ tuần tự Quản lý tài khoản của khách hàng 49
Hình 4-11: Sơ đồ tuần tự Đặt hàng của khách hàng 50
Hình 4-12: Sơ đồ tuần tự Tìm kiếm của khách hàng 51
Hình 4-13: Sơ đồ tuần tự Quản lý giỏ hàng của khách hàng 52
Hình 4-14: Sơ đồ tuần tự Bình luận sản phẩm của khách hàng 53
Hình 4-15: Sơ đồ tuần tự Đánh giá sản phẩm của khách hàng 54
Hình 4-16: Sơ đồ tuần tự Đăng ký thành viên của khách hàng 55
Hình 4-17: Sơ đồ cộng tác đăng nhập của nhân viên và khách hàng 56
Hình 4-18: Sơ đồ cộng tác quản lý sản phẩm của nhân viên quản lý kho 56
Hình 4-19: Sơ đồ cộng tác quản lý thành viên của nhân viên quản lý kho 57
Hình 4-20: Sơ đồ cộng tác quản lý đơn đặt hàng của nhân viên quản lý kho 57
Hình 4-21: Sơ đồ cộng tác quản lý hãng điện thoại của nhân viên quản lý kho 58
Hình 4-22: Sơ đồ cộng tác quản lý nhóm sản phẩm của nhân viên quản lý kho 58 Hình 4-23: Sơ đồ cộng tác quản lý tin tức của nhân viên quản lý kinh doanh 59
Hình 4-24: Sơ đồ cộng tác quản lý khuyến mãi của nhân viên quản lý kinh doanh .59
Hình 4-25: Sơ đồ cộng tác Xem sản phẩm của khách hàng 60
Hình 4-26: Sơ đồ cộng tác Quản lý tài khoản của khách hàng 60
Hình 4-27: Sơ đồ cộng tác Đặt hàng của khách hàng 61
Hình 4-28: Sơ đồ cộng tác Tìm kiếm của khách hàng 61
Trang 10Hình 4-30: Sơ đồ cộng tác Bình luận sản phẩm của khách hàng 63
Hình 4-31: Sơ đồ cộng tác Bình luận sản phẩm của khách hàng 63
Hình 4-32: Sơ đồ cộng tác Đăng ký thành viên của khách hàng 64
Hình 5-1: Sơ đồ logic quan niệm dữ liệu 65
Hình 6-1: Màn hình trang chủ 72
Hình 6-2: Màn hình cửa hàng 73
Hình 6-3: Màn hình đăng nhập 74
Hình 6-4: Màn hình đăng ký 74
Hình 6-5: Form nhập liệu tìm kiếm 75
Hình 6-6: Màn hình nhập liệu thông tin đặt hàng 75
Hình 6-7: Màn hình trang tin tức 76
Hình 6-8: Màn hình Quản lý sản phẩm 77
Hình 6-9: Màn hình Quản lý khuyến mãi 77
Hình 6-10: Màn hình trang danh sách sản phẩm có trong banner 78
Hình 6-11: Màn hình trang Quản lý đơn hàng 78
Hình 6-12: Màn hình trang Quản lý tin tức 79
Hình 6-13: Tạo báo cáo doanh thu 79
Hình 6-14: Tạo báo cáo sản phẩm bán chạy 80
Hình 8-1: Cài đặt Composer 85
Hình 8-2: Các bước cài đặt Composer 86
Hình 8-3: Cài đặt laravel với Composer 87
Hình 8-4: Giao diện cài đặt thành công Laravel 87
Trang 11Chương 1 GIỚI THIỆU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ
Trong thời đại ngày nay, sự phát triển của công nghệ thông tin đang được mọingười quan tâm và nhắc đến nhiều hơn bao giờ hết vì nó là một phần không thể thiếutrong cuộc sống văn minh, góp phần đẩy mạnh công cuộc công nghiệp hoá - hiện đạihoá đất nước, tiến đến nền kinh tế tri thức Đặc biệt là việc ứng dụng của công nghệthông tin trong lĩnh vực thương mại điện tử đã giúp các cá nhân, doanh nghiệp dễ dàngtiếp cận được với người tiêu dùng Hầu hết các doanh nghiệp hiện nay đều có website
để giới thiệu về doanh nghiệp của mình đồng thời quảng bá các sản phẩm, mặt hàngcủa mình đến khách hàng
Nắm bắt được những điều này, cửa hàng bán điện thoại Sagophone mong muốnxây dựng một website nhằm đáp ứng các nhu cầu mua sắm thuận tiện hơn cho kháchhàng Khách hàng có thể kết nối với cửa hàng bất kỳ lúc nào và bất cứ nơi đâu chỉ cầnnơi đó có internet Ngoài đáp ứng được nhu cầu của khách hàng, Sagophone còn muốnphát triển các tính năng quản lý cửa hàng nhằm mục đích có thể cập nhật thườngxuyên và nhanh chóng các sản phẩm, mẫu mã mới nhất Trang web sẽ là cầu nối rútngắn được khoảng cách giữa người mua và người bán, đưa thông tin về sản phẩmnhanh chóng đến khách hàng
Với lí do đó nhóm chúng em đã chọn đề tài “Xây dựng Website điện thoại diđộng” làm đề tài LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP của mình
Trang 121.2 MỤC TIÊU CỦA
ĐỀ TÀI
Mục tiêu chính của luận văn tốt nghiệp xây dựng một trang web thương mạicho cửa hàng điện thoại di động Sagophone đáp ứng được các chức năng cơ bản sau:người dùng, chức năng mua hàng online, chức năng quản lý cửa hàng:
+ Về phía người dùng vãng lai: xây dựng các chức năng tìm kiếm sảnphẩm, xem sản phẩm, xem sản phẩm theo giá, …
+ Về phía người dùng thành viên: ngoài các chức năng của một kháchhàng vãng lai còn được xây dựng thêm chức năng mua hàng online, quản lý thông tin
cá nhân cho khách hàng thành viên
+ Về phía người quản lý: xây dựng hệ thống quản lý các chức năng quản
lý sản phẩm, quản lý đơn hàng, quản lý khuyến mãi, quản lý tin tức, quản lý kháchhàng, quản lý nhân viên
Đề tài: XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 2
Trang 13Chương 2 MÔ TẢ NGHIỆP VỤ
Trang 14NGHIỆP VỤ
2.1 TỔNG QUAN
Cửa hàng bán điện thoại SagoPhone là cửa hàng chuyên cung cấp các sản phẩmđiện thoại thông của các nhà sản xuất như: Apple, Samsung, Nokia,…và dòng điệnthoại thông minh khác Ngoài ra cửa hàng còn cung cấp các sản phẩm phụ kiện khácnhư: tai nghe, sạc dự phòng, dây sạc, cáp sạc,…
Nhằm thúc đẩy phát triển cửa hàng, ban quản lý cửa đã lên kế hoạch xây dựngwebsite bán hàng trực tuyến với mục đích giúp cho khách hàng có thể thuận tiện thamkhảo các sản phẩm, đặt hàng online và hỗ trợ giải đáp thắc mắc của khách hàng Ngoài
ra còn giúp cho việc quản lý cửa hàng trở nên dễ dàng hơn cho người quản lý Các đốitượng sử dụng website gồm có: AdminBoss, Quản lý kho, Quản lý kinh doanh , Kháchhàng vãng lai, khách hàng thành viên
Hình 2- 1 : Các đối tượng sử dụng website
Đề tài: XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 1
Trang 15Chương 2 MÔ TẢ NGHIỆP VỤ
2.1.1 AdminBoss
AdminBoss là người đứng đầu trực tiếp quản lý các nhân viên có trong hệ thốngwebsite thông qua việc quản lý chức vụ và quản lý nhân viên
- Quản lý chức vụ: Chức năng này cho phép AdminBoss có thể thêm, xóa, sửa
các chức vụ có trong cửa hàng Thông tin chức vụ gồm: tên chức vụ
- Quản lý nhân viên: Hệ thống hỗ trợ hiện thị danh sách nhân viên có trong hệ
thống và chức năng thêm nhân viên Một nhân viên sẽ có các thông tin gồm:username, password, họ tên, email, địa chỉ, level (chức vụ của nhân viên),trang thái Khi thêm nhân viên, AdminBoss sẽ chọn chức vụ cho nhân viênthông qua thuộc tính level Một nhân viên khi nghỉ việc AdminBoss có thểkhóa tài khoản đăng nhập của nhân viên đó thống qua thuộc tính trạng thái.Bên cạch đó, AdminBoss còn có thể thực hiện các chức năng sửa thông tinnhân viên và xóa nhân viên
2.1.2 Nhân viên quản lý kho
Nhân viên quản lý kho là nhân viên quản lý các hàng hóa có trong kho, bao gồm
việc kiểm kê số lượng hàng hóa Nhân viên quản lý kho có các chức năng: quản lýsản phẩm, quản lý loại sản phẩm, quản lý hãng điện thoại, quản lý khách hàng Đểthực hiện các chức năng trên hệ thống yêu cầu nhân viên quản lý kho cần phải đăngnhập vào hệ thống quản lý website
- Quản lý sản phẩm: Hệ thống hỗ trợ hiển thị danh sách các sản phẩm và chức
năng thêm sản phẩm Một sản phẩm điện thoại sẽ có các thông tin gồm:thông tin nhóm sản phẩm và hãng sản xuất, tên sản phẩm, mô tả, hình sảnphẩm, ram, rom, màn hình, hệ điều hành, camera trước, camera sau, cpu,thông tin thẻ sim, dung lượng pin Để thêm các sản phẩm thuộc nhóm phụkiện khác sẽ lưu trữ các thông tin: mã sản phẩm, mã nhà sản xuất, mã nhómsản phẩm, tên sản phẩm, mô tả, hình sản phẩm Bên cạnh đó nhân viên quản
lý kho còn có thể thực hiện chức năng sửa thông tin sản phẩm và xóa sảnphẩm
- Quản lý nhóm sản phẩm: Hệ thống hỗ trợ hiển thị danh sách các nhóm sản
phẩm và chức năng thêm nhóm sản phẩm Một nhóm sản phẩm sẽ có cácthông tin gồm: tên nhóm sản phẩm Bên cạnh đó nhân viên quản lý kho còn
Trang 16có thể thực hiện chức năng sửa thông tin nhóm sản phẩm và xóa nhóm sảnphẩm.
- Quản lý nhà sản xuất: Hệ thống hỗ trợ hiển thị danh sách các nhà sản xuất
và chức năng thêm Một nhà sản xuất sẽ có các thông tin gồm: tên nhà sảnxuất Bên cạnh đó nhân viên quản lý kho còn có thể thực hiện chức năng sửathông tin nhà sản xuẩn và xóa nhà sản xuất
- Quản lý bảng màu: Hệ thống hỗ trợ hiển thị danh sách các bảng màu và
chức năng thêm Một màu sẽ có các thông tin gồm: mã hex code, tên màu.Bên cạnh đó nhân viên quản lý kho còn có thể thực hiện chức năng sửathông tin màuvà xóa màu
- Quản lý khách hàng thành viên: Hệ thống hỗ trợ hiển thị danh sách các
khách hàng đã đăng ký Một khách hàng sẽ có các thông tin gồm: username,password, họ tên, địa chỉ, email, số điện thoại, password, trạng thái Ngườiquản lý kho, có thể khóa tài khoản khách hàng thông qua thuộc tính trạngthái Bên cạnh đó nhân viên quản lý kho còn có thể thực hiện chức năng sửathông tin khách hàng và xóa tài khoản khách hàng
2.1.3 Nhân viên quản lý kinh doanh
Nhân viên quản lý kinh doanh là nhân viên quản lý việc kinh doanh của hệ
thống website bằng những hoạt động, cùng với việc đưa ra những giải pháp, chiếnlược tốt và hiệu quả Quản lý kinh doanh có các chức năng: quản lý đơn hàng, quản
lý khuyến mãi, quản lý comment, quản lý tin tức Để thực hiện các chức năng trên
hệ thống yêu cầu nhân viên quản lý kinh doanh cần phải đăng nhập vào hệ thốngquản lý website
- Quản lý đơn hàng: Hệ thống hỗ trợ hiển thị danh sách các đơn hàng và các
chức năng: cập nhật và tìm kiếm đơn hàng Khi một đơn hàng được lập sẽ
có trạng thái ban đầu là đang xử lý, nhân viên quản lý đơn hàng phải đảmbảo liên lạc xác nhận đơn hàng với khách hàng để có thể cập nhật tình trạngđơn hàng Một đơn hàng sẽ có các thông tin gồm: thông tin về khách hàng,thông tin về người nhận hàng: tên người nhận, địa chỉ người nhận, số điệnthoại người nhận, ghi chú, ngày đặt, ngày giao hàng, tổng tiền và tình trạng
Đề tài: XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 3
Trang 17Chương 2 MÔ TẢ NGHIỆP VỤ
đơn hàng Ngoài ra mỗi đơn hàng còn có các chi tiết về từng sản phẩm thuộcđơn hàng đó bao gồm: tên sản phảm, số lượng Sau khi đơn hàng đã xácnhận, hệ thống sẽ chuyển thông tin người nhận sang bộ phận giao nhận hàng
để tiến hành giao hàng cho khách, khi đó trạng thái đơn hàng sẽ chuyển sang
là đang vận chuyển Sau đó, khi khách hàng đã nhận được Bên cạnh đó, mộtđơn hàng sau khi ở trạng thái hoàn thành, khách hàng có thể đánh giá saocho từng sản phẩm trong đơn hàng (số sao được dùng để thể hiện độ hàilòng của khách hàng về các sản phẩm trong đơn hàng của khách), nhận xét
*Số sao được dùng để thể hiện độ hài lòng của khách hàng về các sản phẩm trong đơn hàng của khách Có 5 cấp độ sao:
+ 1 sao: Chất lượng dịch vụ rất kém.
+ 2 sao: Chất lượng dịch vụ kém.
+ 3 sao: Chất lượng dịch vụ tạm ổn.
+ 4 sao: Chất lượng dịch vụ tốt.
+ 5 sao: Chất lượng dịch vụ tuyệt vời.
- Quản lý khuyến mãi: Hệ thống hỗ trợ hiển thị danh sách các khuyến mãi và
chức năng thêm khuyếm mãi Một khuyến mãi sẽ có các thông tin gồm: tênkhuyến mãi, ngày bắt đầu, ngày kết thúc, trạng thái và các sản phẩm đượckhuyến mãi cùng với phần trăm giảm giá tương ứng Khi ngày kết thúc củakhuyến mãi vượt quá ngày, người quản lý kinh doanh có thể thay đổi trạngthái hiển thị của khuyến mãi đó thông qua thuộc tính trạng thái Ngoài ranhân viên còn có thể sửa thông tin, xóa khuyến mãi và thêm hoặc loại bỏmột sản phẩm trong khuyến mãi
- Quản lý comment: Hệ thống hỗ trợ hiển thị danh sách các comment thuộc
sản phẩm mà khách hàng comment và các chức năng: tìm kiếm và xóa Mộtcomment sẽ có các thông tin gồm: thông tin của khách hàng, nội dung vàngày giờ comment
- Quản lý loại tin: Một tin tức do người quản trị kinh doanh đăng lên website
sẽ thuộc một loại tin như: tin khuyến mãi, tin mới, tin đánh giá, tin thịtrường,… Hệ thống hỗ trợ hiển thị danh sách các loại và chức năng thêm
Trang 18loại tin tức Một loại tin sẽ có các thông tin gồm: tên loại tin Ngoài ra nhânviên còn có thể sửa loại tin và xóa loại tin.
- Quản lý tin tức: Hệ thống hỗ trợ hiển thị danh sách các tin tức và chức năng
thêm tin tức Để thêm một tin tức nhân viên quản lý kinh doanh cần nhậpcác thông tin gồm: thông tin loại tin và thông tin người đăng, tiêu đề, mô tả,ảnh tiêu đề, nội dung, trạng thái Chức năng này còn cho phép nhân viênkinh doanh ẩn hoặc hiển thị tin tức theo nhu cầu Ngoài ra nhân viên còn cóthể thực hiện các chức năng sửa thông tin tin tức, xóa tin tức
2.1.4 Khách hàng
Khách hàng là người dùng truy cập vào website Khách hàng gồm có kháchhàng vãng lai và khách hàng thành viên Các khách hàng vãng lai gồm các chức năng:xem danh sản phẩm, tìm kiếm, đăng ký Các khách hàng thành viên gồm các chứcnăng: gồm các chức năng của khách hàng vãng lai và đăng nhập, đặt hàng, quản lýthông tin cá nhân, xem lịch sử đơn hàng Một khách hàng sẽ có các thông tin gồm:username, password, tên khách hàng, địa chỉ, email, số điện thoại
Xem danh sách sản phẩm: Tất cả khách hàng khi truy cập vào website, hệ thống
sẽ hiển thị danh sách thông tin sản phẩm có trong hệ thống và các chức năng bộ lọc:sắp xếp theo giá, lọc theo hãng điện thoại, lọc theo nhóm sản phẩm
Tìm kiếm: Tất cả khách hàng khi truy cập vào website có thể nhập tên sản phẩm
cần tìm kiếm để có thể xem kết qủa thông tin các sản phẩm và giá bán Ngoài ra kháchhàng có thể tìm kiếm sản phẩm theo hãng điện thoại
Xem tin tức: Tất cả khách hàng khi truy cập vào website có thể xem tất cả tin
tức được hiển thị trên hệ thống Hệ thống sẽ hiển thị thông tin của tin tức gồm: hình tintức, tiêu đề, người đăng, ngày đăng, mô tả tin tức Ngoài ra khách hàng còn có thể xemchi tiết tin tức bằng cách chọn vào tin tức đó
Đăng ký: Mỗi khách hàng có thể đăng ký tài khoản trở thành thành viên Hệ
thống sẽ lưu thông tin của khách hàng gồm: username, password, tên khách hàng, địachỉ, email, số điện thoại, trạng thái Khi một khách hàng đăng ký thành công thì hệthống sẽ gửi email kèm một đường link kích hoạt đến email đăng ký của khách hàng.Khách hàng phải truy cập vào email và kích hoạt tài khoản đã đăng ký thông qua
Đề tài: XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 5
Trang 19Chương 2 MÔ TẢ NGHIỆP VỤ
đường link được đính kèm trong mail Sau khi kích hoạt thành công thì khách hàng cóthể tiến hành đăng nhập
Đăng nhập: Khách hàng đã là thành viên và có tài khoản tại hệ thống có thể
đăng nhập để sử dụng các chức năng gồm: đặt hàng, quản lý thông tin cá nhân, xemlịch sử đơn hàng và chi tiết đơn đặt hàng Thông tin đăng nhập hệ thống gồm:username hoặc email và password
Quên mật khẩu: Chức năng này cho phép khách hàng khi đã đăng ký tài khoản
ở website nhưng quên mật khẩu đăng nhập của mình Ở trang đăng nhập, khi kháchhàng chọn Quên mật khẩu, hệ thống sẽ yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin tàikhoản của mình bao gồm: username và email đăng ký Nếu username và email củakhách hàng trùng khớp với thông tin có trong hệ thống thì hệ thống sẽ gửi một mailxác nhận đến email mà khách hàng đã đăng ký để tiến hành đặt lại mật khẩu mới Sau
đó, khách hàng sẽ sử dụng mật khẩu mới này để đăng nhập
Comment: Khách hàng đã là thành viên và có tài khoản tại hệ thống có thể đăng
nhập để sử dụng chức năng comment Thông tin hiển thị comment gồm: username, nộidung comment, ngày giờ comment
Quản lý giỏ hàng: Giỏ hàng là nơi chứa những sản phẩm tạm thời của khách
hàng khi thêm sản phẩm vào giỏ hàng Tất cả khách hàng đều có thể sử dụng chứcnăng thêm sản phẩm vào giỏ hàng Khi nhấn chọn vào biểu tượng giỏ hàng, kháchhàng sẽ có hai lựa chọn: vào xem chi tiết giỏ hàng để chỉnh sửa số lượng hay loại bỏsản phẩm rồi sau đó tiến hành thanh toán hoặc tiến hành thanh toán ngay mà khôngchỉnh sửa giỏ hàng Nếu là khách hàng vãng lai thì khi chọn thanh toán sẽ đưa kháchhàng quay về trang đăng nhập, còn nếu đã là khách hàng thành viên thì sẽ chuyển sangtrang thanh toán
Đặt hàng: Chức năng này cho phép khách hàng tạo một đơn hàng mới Khách
hàng có thể đặt hàng trực tiếp khi đang xem một sản phẩm hoặc tại giao diện quản lýgiỏ hàng Hệ thống sẽ hiện hiện thị thông tin về: tên sản phẩm, màu, giá, số lượng,thành tiền của các sản phẩm mà khách hàng đã chọn Khách hàng cần thêm thông tin
về người nhận hàng bao gồm: tên người nhận, địa chỉ người nhận, số điện thoại ngườinhận, ghi chú Hệ thống sẽ lưu những thông tin trên để tiến hành tạo đơn đặt hàng chokhách hàng
Trang 20Quản lý thông tin cá nhân: Chức năng yêu cầu khách hàng thành viên phải đăng
nhập vào website Hệ thống hệ thống sẽ hiện thị các thông tin cá nhân của khách hàng.Ngoài ra khách hàng còn có thể thay thông tin cá nhân của mình gồm: mật khẩu, địachỉ, số điện thoại
Quản lý lịch sử đơn đặt hàng: Chức năng yêu cầu khách hàng thành viên phải
đăng nhập vào website Hệ thống hệ thống sẽ hiển thị lịch sử các đơn hàng mà kháchhàng đã đặt và khách hàng có thể xem chi tiết đơn hàng về các sản phẩm có trong mỗiđơn hàng Ngoài ra khách hàng còn có thể hủy đơn đặt hàng trong tình trạng đang xửlý
2.2 SƠ ĐỒ CHỨC NĂNG
Hình 2- 2 : Sơ đồ chức năng tổng quát
Đề tài: XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 7
Trang 21Chương 2 MÔ TẢ NGHIỆP VỤ
2.3 QUY TRINH XỬ LÝ
2.2.1 Quy trình đặt hàng của khách hàng
Hình 2- 3 : Quy trình đặt hàng của khách hàng
Những yêu cầu người dùng :
Yêu cầu người dùng phải đăng nhập đúng thông tin tài khoản
2.2.2 Quy trình tìm kiếm của khách hàng
Hình 2- 4 : Quy trình tìm kiếm của khách hàng
Những yêu cầu người dùng :
Yêu cầu người dùng phải nhập thông tin vào ô tìm kiếm
Trang 222.2.3 Quy cập nhật thông tin cá nhân của khách hàng
Hình 2- 5 : Quy trình cập nhật thông tin của khách hàng
Những yêu cầu người dùng :
Yêu cầu người dùng phải nhập đầy đủ thông tin vào form sửa thông tin
Đề tài: XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 9
Trang 23Chương 2 MÔ TẢ NGHIỆP VỤ
2.2.4 Quy trình thêm sản phẩm của nhân viên quản lý kho
Hình 2- 6 : Quy trình thêm sản phẩm của nhân viên
Những yêu cầu người dùng :
Yêu cầu người dùng phải nhập thông tin của sản phẩm
2.2.5 Qui trình xác nhận đơn hàng của nhân viên kinh doanh
Trang 24Hình 2- 7 : Quy trình xác nhận đơn hàng của nhân viên
Những yêu cầu người dùng :
Yêu cầu người dùng phải gọi đến số điện thoại của khách hàng có trong đơn hàng để tiến hành xác nhận đơn hàng
Đề tài: XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 11
Trang 25Chương 2 MÔ TẢ NGHIỆP VỤ
2.2.6 Qui trình cập nhật thông tin thành viên của nhân viên quản lý kho
Hình 2- 8 : Quy trình xác nhận đơn hàng của nhân viên
Những yêu cầu người dùng :
Yêu cầu người dùng phải nhập đầy đủ thông tin có trong form sửa thành viên
Trang 262.2.7 Qui trình thêm tài khoản nhân viên của adminboss
Hình 2- 9 : Quy trình xác nhận đơn hàng của nhân viên
Những yêu cầu người dùng :
Yêu cầu người dùng phải nhập đầy đủ thông tin có trong form thêm nhân viên
Đề tài: XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 13
Trang 27Chương 3 KIẾN TRÚC
HỆ THỐNG
3.1 SƠ ĐỒ TỔNG QUÁT
3.1.1 Sơ đồ use-case tổng quát
Hình 3- 10 : Sơ đồ use-case tổng quát
Trang 283.2 SƠ ĐỒ CHI TIẾT
3.2.1 Sơ đồ use-case xem sản phẩm của khách hàng:
Hình 3- 11 : Mô tả use-case xem sản phẩm
Đề tài: XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 15
Trang 29Chương 2 MÔ TẢ NGHIỆP VỤ
Tên Use case Xem sản phẩm
Mô tả Khách hàng xem sản phẩm, tìm kiếm sản phẩm có trong cơ sở dữ
liệu và xem giỏ hàng
Pre-conditions Danh sách sản phẩm
Post-conditions Success: Hiển thị danh sách sản phẩm
Fail: Không tìm thấy sản phẩm
Luồng sự kiện chính
1 Actor chọn chức năng Danh sách sản phẩm
2 Hệ thống hiển thị màn hình Danh sách sản phẩm
3 Extend Use Case Xem theo hãng
4 Extend Use Case Xem theo loại sản phẩm
5 Extend Use Case Xem theo giáLuồng sự kiện phụ Actor nhấn nút Thoát
Hiển thị danh sách theo hãng
Actor nhấn nút thoát
Hủy màn hình xem sản phẩm theo hãng
Rẽ nhánh 1:
1.1 Kiểm tra thông tin bị rỗng
1.2 Xuất ra màn hình không tìm thấy
Rẽ nhánh 2:
2.1 Kiểm tra thông tin hợp lệ
2.2 Hiển thị danh sách sản phẩm theo hãng
<Extend Use Case>
Xem theo loại sản
phẩm
Xem theo loại sản phẩm
Actor chọn loại sản phẩm cần xem
Kiểm tra danh sách sản phẩm theo loại sản phẩm
Hiển thị danh sách theo loại sản phẩm
Actor nhấn nút thoát
Rẽ nhánh 1:
1.1 Kiểm tra thông tin bị rỗng
1.2 Xuất ra màn hình không tìm thấy
Rẽ nhánh 2:
2.1 Kiểm tra thông tin hợp lệ
2.2 Hiển thị danh sách sản phẩm theo loại
<Extend Use Case>
Xem theo giá
Xem theo giá
Actor chọn giá min và max cần xem
Kiểm tra danh sách sản phẩm có giá min và max đã chọn
Trang 30Hiển thị danh sách theo giá.
2.1 Kiểm tra thông tin hợp lệ
2.2 Hiển thị danh sách sản phẩm theo giá
3.2.2 Sơ đồ use-case quản lý tài khoản của khách hàng:
Hình 3- 12 : Mô tả use-case quản lý tài khoản
Đề tài: XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 17
Trang 31Chương 2 MÔ TẢ NGHIỆP VỤ
Tên Use case Quản lý tài khoản
Mô tả Khách hàng chọn vào chức năng quản lý tài khoản để xem, chỉnh
sửa thông tin tài khoản cá nhân và xem lịch sử giao dịch
Pre-conditions Đăng nhập
Post-conditions Success: Vào giao hiện quản lý tài khoản.
Fail: Trở lại giao diện đăng nhập
Luồng sự kiện chính
1 Actor chọn chức năng quản lý tài khoản
2 Hệ thống hiển thị giao diện quản lý tài khoản
3 Extend Use Case Xem thông tin khách hàng
4 Extend Use Case Chỉnh sửa thông tin khách hàng
5 Extend Use Case Xem lịch sử giao dịch
Luồng sự kiện phụ Actor nhấn nút Thoát
Hệ thống hủy giao diện quản lý tài khoản
<Extend Use Case>
Xem thông tin khách
hàng
Xem thông tin khách hàng
Actor chọn vào xem thông tin khách hàng
Hệ thống kiểm tra thông tin khách hàng trong CSDLHiển thị thông tin khách hàng
Actor nhấn nút thoát
Hủy màn hình xem thông tin khách hàng
Rẽ nhánh:
1.1 Kiểm tra thông tin hợp lệ
1.2 Hiển thị thông tin
<Extend Use Case>
Chỉnh sửa thông tin
khách hàng
Chỉnh sửa thông tin khách hàng
Actor chọn chỉnh sửa thông tin khách hàng
Actor nhập thông tin chỉnh sửa
1.1 Kiểm tra thông tin bị rỗng
1.2 Xuất ra màn hình lỗi “Nhập thiếu thông tin”
Rẽ nhánh 2:
2.1 Kiểm tra thông tin hợp lệ
2.2 Cập nhật cơ sở dữ liệu và hiển thị thông tin
<Extend Use Case>
Xem lịch sử giao dịch
Xem lịch sử giao dịch
Actor chọn vào nút xem lịch sử giao dịch
Trang 32Kiểm tra CSDLHiển thị lịch sử giao dịchActor nhấn nút thoát.
Hủy màn hình xem lịch sử giao dịch
Trang 33Chương 2 MÔ TẢ NGHIỆP VỤ
Tên Use case Đặt hàng
Mô tả Khách hàng chọn vào chức năng đặt hàng để nhập thông tin giao
hàng, xem thông tin đặt hàng và tạo đơn hàng
Pre-conditions Đăng nhập
Post-conditions Success: Vào giao hiện quản lý tài khoản.
Fail: Trở lại giao diện đăng nhập
Luồng sự kiện chính
1 Actor chọn chức năng đặt hàng
2 Hệ thống hiển thị giao diện quản lý tài khoản
3 Extend Use Case Nhập thông tin giao hàng
4 Extend Use Case Xem thông tin giao hàng
5 Extend Use Case Tạo đơn hàng
Luồng sự kiện phụ Actor nhấn nút Thoát
Hệ thống hủy giao diện đặt hàng
<Extend Use Case>
Nhập thông tin giao
hàng
Nhập thông tin giao hàng
Actor chọn vào form thông tin giao hàngActor nhập thông tin giao hàng
Actor chọn xác nhận
Actor nhấn nút thoát
Hủy màn hình xem thông giao hàng
Rẽ nhánh 1:
1.1 Kiểm tra form rỗng
1.2 Hiển thị thông báo lỗi “Nhập thiếu thông tin”
Rẽ nhánh 2:
2.1 Kiểm tra form hợp lệ
2.2 Thông báo đặt hàng thành công
<Extend Use Case>
Xem thông tin đặt
hàng
Xem thông tin đặt hàng
Actor xem thông tin đặt hàng
Hiển thị thông tin đặt hàng
Actor nhấn nút thoát
Hủy màn hình xem thông tin khách hàng
Rẽ nhánh 1:
1.1 Kiểm tra thông tin bị rỗng
1.2 Xuất ra màn hình lỗi “Bạn chưa có sản phẩm nào! Tiếp tục mua sắm.”
Rẽ nhánh 2:
2.1 Kiểm tra thông tin hợp lệ
2.2 Hiển thị thông tin sản phẩm đặt hàng
<Extend Use Case> Tạo đơn hàng
Trang 342.1 Kiểm tra thông tin hợp lệ.
2.2 Hiển thị hóa đơn xác nhận đơn hàng
3.2.4 Sơ đồ use-case tìm kiếm sản phẩm của khách hàng:
Hình 3- 14 : Mô tả use case tìm kiếm
Đề tài: XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 21
Trang 35Chương 2 MÔ TẢ NGHIỆP VỤ
Tên Use case Tìm kiếm
1 Actor chọn chức năng tìm kiếm
2 Hiển thị form tìm kiếm
3 Extend Use Case form nhập từ khóa
Luồng sự kiện phụ Actor nhấn nút Thoát
Hệ thống hủy giao diện tìm kiếm
<Extend Use Case>
Hiển thị kết quả tìm kiếmActor nhấn nút thoát
Hủy màn hình xem thông giao hàng
Rẽ nhánh 1:
1.1 Kiểm tra form rỗng
1.2 Hiển thị thông báo lỗi “Vui lòng nhập từ khóa cần tìm”
Rẽ nhánh 2:
2.1 Kiểm tra form không hợp lệ
2.2 Hiển thị thông báo lỗi “Không tìm thấy sản phẩm”
Rẽ nhánh 3:
3.1 Kiểm tra form không hợp lệ
3.2 Hiển thị kết quả tìm kiếm
3.2.5 Sơ đồ use-case đăng nhập:
Trang 36Hình 3- 15 : Mô tả use case đăng nhập
Tên Use case Đăng nhập
Mô tả Nhân viên và khách hàng đăng nhập vào hệ thống để kiểm tra
thông tin
Pre-conditions
Post-conditions Success: Hiển thị thông tin
Fail: Quay về màn hình đăng nhập và thông báo lỗiLuồng sự kiện chính
1 Actor chọn chức năng Đăng nhập
2 Hệ thống hiển thị màn hình đăng nhập
3 Extend Use Case Login
Luồng sự kiện phụ Actor nhấn nút Thoát
1.1 Kiểm tra thông tin bị rỗng
->Thông báo lỗi “Nhập thiếu thông tin đăng nhập”
Rẽ nhánh 2:
2.1 Kiểm tra thông tin đăng nhập không hợp lệ
->Thông báo lỗi “Nhập sai thông tin đăng nhập”
Đề tài: XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 23
Trang 37Chương 2 MÔ TẢ NGHIỆP VỤ
3.2.6 Sơ đồ quản lý sản phẩm của nhân viên quản lý kho:
Hình 3- 16 : Mô tả use case quản lý sản phẩm
Trang 38Tên Use case Quản lý Sản phẩm
Mô tả Nhân viên quản lý xem thông tin các sản phẩm trong cơ sở dữ liệu
và thực hiện các chức năng: Thêm, Xóa, SửaPre-conditions Đăng nhập
Post-conditions Success: Hiển thị giao diện quản lý sản phẩm
Fail: Quay về màn hình đăng nhập và thông báo lỗi
Luồng sự kiện chính
1 Actor chọn chức năng Quản lý Sản phẩm
2 Hệ thống hiển thị màn hình các thông tin sản phẩm
3 Extend Use Case Thêm sản phẩm
4 Extend Use Case Sửa sản phẩm
5 Extend Use Case Xóa sản phẩm
6 Extend Use Case Tìm sản phẩm
Luồng sự kiện phụ Actor nhấn nút Thoát
1.1 Kiểm tra thông tin bị rỗng
->Thông báo lỗi “Nhập thiếu thông tin sản phẩm”
Rẽ nhánh 2:
2.1 Thông tin bị trùng
->Thông báo lỗi “Sản phẩm đã tồn tại”
<Extend Use Case>
Sửa Sản phẩm
Sửa Sản phẩm
Actor chọn vào sản phẩm cần sửa
Hiển thị form sửa thông tin
Actor nhập thông tin mới
Actor nhấn nút sửa
Cập nhật CSDL
Hiển thị thông tin cập nhật
Rẽ nhánh 1:
1.1 Kiểm tra thông tin bị rỗng
->Thông báo lỗi “Nhập thiếu thông tin sản phẩm”
<Extend Use Case>
Xóa Sản phẩm
Xóa Sản phẩm
Actor chọn mã sản phẩm cần xóa
Hiện thị thông tin sản phẩm đã chọn
Đề tài: XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 25
Trang 39Chương 2 MÔ TẢ NGHIỆP VỤ
Actor nhập vào thông tin cần tìm
Kiểm tra thông tinHiện thị thông tin tìm kiếm
Rẽ nhánh 1:
1.1 Kiểm tra thông tin bị rỗng
->Thông báo lỗi “không tìm thấy sản phẩm”
Rẽ nhánh 2:
2.1 Kiểm tra thông tin sản phẩm hợp lệ
2.2.Cập nhật CSDL
Trang 403.2.7 Sơ đồ use-case quản lý thành viên của nhân viên quản lý kho:
Hình 3- 17 : Mô tả use case quản lý thành viên
Đề tài: XÂY DỰNG WEBSITE BÁN ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG 27