1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ LƯU CHUYỂN HÀNG HOÁ TRONG DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI

23 521 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ sở lý luận về hạch toán nghiệp vụ lưu chuyển hàng hoá trong doanh nghiệp thương mại
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 33,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ho t đ ng kinh doanh thạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ương mại là hoạt động lưu thông phân phối

Trang 1

C S LÝ LU N V H CH TOÁN NGHI P V L U Ơ SỞ LÝ LUẬN VỀ HẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ LƯU Ở LÝ LUẬN VỀ HẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ LƯU ẬN VỀ HẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ LƯU Ề HẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ LƯU ẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ LƯU ỆP VỤ LƯU Ụ LƯU ƯU CHUY N HÀNG HOÁ TRONG DOANH NGHI P TH ỂN HÀNG HOÁ TRONG DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI ỆP VỤ LƯU ƯUƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ LƯU NG M I ẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ LƯU

I Đ C ĐI M HO T Đ NG KINH DOANH TH ẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ NHIỆM VỤ ỂN HÀNG HOÁ TRONG DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI ẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ LƯU ỘNG KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ NHIỆM VỤ ƯUƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ LƯU NG M I VÀ NHI M V ẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ LƯU ỆP VỤ LƯU Ụ LƯU

H CH TOÁN ẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ LƯU

1 Đ c đi m c a ho t đ ng kinh doanh th ặc điểm của hoạt động kinh doanh thương mại ểm của hoạt động kinh doanh thương mại ủa hoạt động kinh doanh thương mại ạt động kinh doanh thương mại ộng kinh doanh thương mại ương mại ng m i ạt động kinh doanh thương mại.

Ho t đ ng kinh doanh thạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i là ho t đ ng l u thông phân ph iạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ư ốihàng hoá trên th trị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang buôn bán c a t ng qu c gia riêng bi t ho c gi aủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ối ệt hoặc giữa ặc giữa ữacác qu c gia v i nhau, nói m t cách c th là ho t đ ng đó th c hi n quáối ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ể là hoạt động đó thực hiện quá ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ực hiện quá ệt hoặc giữatrình l u chuy n hàng hoá t n i s n xu t t i n i tiêu dùng, ho t đ ngư ể là hoạt động đó thực hiện quá ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối

thương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i mang nh ng đ c đi m ch y u sau:ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ữa ặc giữa ể là hoạt động đó thực hiện quá ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ếu sau:

– L u chuy n hàng hoá là ho t đ ng kinh t c b n c a kinh doanhư ể là hoạt động đó thực hiện quá ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ếu sau: ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa

thương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i, đó là s t ng h p các ho t đ ng thu c các quá trình mua bán,ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ực hiện quá ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phốitrao đ i và d tr hàng hoá.ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ực hiện quá ữa

– Đ i tối ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,ng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i là các lo i hàng hoá đạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c phân lo iạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phốitheo t ng ngành hàng:ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa

+ Hàng v t t thi t b ật tư thiết bị ư ếu sau: ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa

+ Hàng lương mại là hoạt động lưu thông phân phốing th c, th c ph m ch bi n.ực hiện quá ực hiện quá ẩm tiêu dùng ếu sau: ếu sau:

– Phương mại là hoạt động lưu thông phân phốing th c l u chuy n hàng hoá c a quá trình l u chuy n hàngức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ư ể là hoạt động đó thực hiện quá ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ư ể là hoạt động đó thực hiện quáhoá thông qua hai phương mại là hoạt động lưu thông phân phốing th c bán buôn và b n l , trong đó: bán buôn làức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ẻ, trong đó: bán buôn là

ngường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữai tiêu dùng, bán l là bán th ng cho ngẻ, trong đó: bán buôn là ẳng cho ường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữai tiêu dùng cu i cùng.ối

– Bán buôn và bán l hàng hoá đẻ, trong đó: bán buôn là ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c th c hi n b ng nhi u hình th cực hiện quá ệt hoặc giữa ằng nhiều hình thức ều hình thức ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàngbán th ng, bán qua kho, bán tr c ti p và g i bán qua đ i lý, ký g i.ẳng cho ực hiện quá ếu sau: ửi bán qua đại lý, ký gửi ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ửi bán qua đại lý, ký gửi

– T ch c kinh doanh thổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i có th theo m t trong các mô hìnhạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ể là hoạt động đó thực hiện quá ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối

nh : t ch c bán buôn, t ch c bán l , chuyên doanh ho c kinh doanhư ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ẻ, trong đó: bán buôn là ặc giữa

Trang 2

t ng h p ho c chuy n môi gi i các quy mô t ch c qu y, c a hàng,ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ặc giữa ể là hoạt động đó thực hiện quá ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ở các quy mô tổ chức quầy, cửa hàng, ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ầy, cửa hàng, ửi bán qua đại lý, ký gửi.công ty, t ng công ty ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,

2 Đ c đi m h ch toán trong doanh nghi p kinh doanh th ặc điểm của hoạt động kinh doanh thương mại ểm của hoạt động kinh doanh thương mại ạt động kinh doanh thương mại ệp kinh doanh thương mại ương mại ng m i ạt động kinh doanh thương mại.

a Ho t đ ng kinh t ch y u c a các doanh nghi p kinh doanh th ạt động kinh tế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương ộng kinh tế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương ế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương ủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương ế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương ủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương ệp kinh doanh thương ương ng

m i là l u chuy n hàng hoá, do đó công tác k toán các doanh nghi p ạt động kinh tế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương ư ển hàng hoá, do đó công tác kế toán ở các doanh nghiệp ế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương ở các doanh nghiệp ệp kinh doanh thương

th ương ng m i bao g m 3 ph n hành c b n: ạt động kinh tế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương ồm 3 phần hành cơ bản: ần hành cơ bản: ơng ản:

– H ch toán quá trình mua hàng: trong ph n hành nay, k toán c a cácạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ầy, cửa hàng, ếu sau: ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữadoanh nghi p thệt hoặc giữa ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i ph i ph n ánh đạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c quá trình hình thành v nốihàng hoá

c a các doanh nghi p thủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ệt hoặc giữa ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i ph i theo dõi đạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c tình hình t n khoồn kho

c a t ng lo i hàng hoá.ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối

– H ch toán quá trình bán hàng: trong ph n hành này, k toán c a cácạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ầy, cửa hàng, ếu sau: ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữadoanh nghi p thệt hoặc giữa ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i ph n ánh đạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c quá trình tiêu th hàng hoá, xácụ thể là hoạt động đó thực hiện quá

đ nh k t qu kinh doanh trong doanh nghi p thị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ếu sau: ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ệt hoặc giữa ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i.ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối

b Đ c đi m v tính giá hàng hoá trong kinh doanh th ặc điểm về tính giá hàng hoá trong kinh doanh thương mại ển hàng hoá, do đó công tác kế toán ở các doanh nghiệp ề tính giá hàng hoá trong kinh doanh thương mại ương ng m i ạt động kinh tế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương

Bi n pháp thích h p trong vi c qu n lý quá trình thu mua tiêu thệt hoặc giữa ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ệt hoặc giữa ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ụ thể là hoạt động đó thực hiện quáhàng hoá đem l i l i nhu n cao nh t thì khi h ch toán hàng hoá c n ph iạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ật tư thiết bị ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ầy, cửa hàng, ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt độngtính chính xác giá tr hàng hoá luân chuy n.ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ể là hoạt động đó thực hiện quá

Nguyên t c c b n c a k toán l u chuy n hàng hoá là h ch toán theoắc cơ bản của kế toán lưu chuyển hàng hoá là hạch toán theo ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ếu sau: ư ể là hoạt động đó thực hiện quá ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phốigiá th c t , t c là giá tr c a hàng hoá ph n nh trên các s k toán t ngực hiện quá ếu sau: ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ếu sau: ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,

h p, trên b ng cân đ i tài s n và báo cáo tài chính khác ph i là giá đợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ối ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,ctính d a vào các căn c có tính khách quan.ực hiện quá ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng

* Tính giá th c t c a hàng hoá nh p kho ực tế của hàng hoá nhập kho ế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương ủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương ập kho

Giá th c t c a hàng hoá nh p kho đực hiện quá ếu sau: ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ật tư thiết bị ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c xác đ nh theo t ng ngu nị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ồn kho

nh p.ật tư thiết bị

– Đ i v i hàng hoá mua ngoài nh p kho thì giá th c t c a hàng nh pối ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ật tư thiết bị ực hiện quá ếu sau: ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ật tư thiết bị

Trang 3

+ Giá hoá đ n: giá mua ghi tên hoá đ n (ch a có thu GTGT)ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ư ếu sau:

+ Thu GTGT đ i v i các doanh nghi p tính thu GTGT theo phếu sau: ối ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ệt hoặc giữa ếu sau: ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing

+ Thu nh p kh u (n u có)ếu sau: ật tư thiết bị ẩm tiêu dùng ếu sau:

+ Các kho n gi m giá đản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c ngường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữai bán hàng hoá ch p nh n, ghi gi mất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ật tư thiết bị ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt độnggiá th c t c a hàng nh p kho.ực hiện quá ếu sau: ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ật tư thiết bị

thương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i nh chi phí v n chuy n, b c d , ti n hoa h ng cho đ i lýạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ư ật tư thiết bị ể là hoạt động đó thực hiện quá ối ỡ, tiền hoa hồng cho đại lý ều hình thức ồn kho ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phốimua thì không tính vào giá th c t hàng hoá nh p kho mà đực hiện quá ếu sau: ật tư thiết bị ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ật tư thiết bị.c t p h pợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,

– Đ i v i hàng gia công xong nh p kho thì giá th c t nh p kho là tr giáối ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ật tư thiết bị ực hiện quá ếu sau: ật tư thiết bị ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa

v n chuy n b c d , ti n thuê gia công, chi phí nhân viên.ật tư thiết bị ể là hoạt động đó thực hiện quá ối ỡ, tiền hoa hồng cho đại lý ều hình thức

– Đ i v i hàng hoá g i bán, ho c đã b khách hàng tr l i nh p kho thìối ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ửi bán qua đại lý, ký gửi ặc giữa ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ật tư thiết bị.giá th c t nh p kho là giá tr th c t đã xác đ nh t i th i đi m bán ho cực hiện quá ếu sau: ật tư thiết bị ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ực hiện quá ếu sau: ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ờng buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ể là hoạt động đó thực hiện quá ặc giữa

g i bán.ửi bán qua đại lý, ký gửi

Nguyên t c khi h ch toán gi th c t c a hàng hoá xu t kho ph i tínhắc cơ bản của kế toán lưu chuyển hàng hoá là hạch toán theo ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ữa ực hiện quá ếu sau: ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt độngtrên c s giá th c t hàng hoá nh p kho Tuy nhiên, căn c vào đ c đi mơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ở các quy mô tổ chức quầy, cửa hàng, ực hiện quá ếu sau: ật tư thiết bị ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ặc giữa ể là hoạt động đó thực hiện quáhàng hoá luân chuy n c a t ng doanh nghi p mà l a ch n, phể là hoạt động đó thực hiện quá ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ệt hoặc giữa ực hiện quá ọn, phương pháp ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháptính giá thích h p Các phợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháp thường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang s d ng.ửi bán qua đại lý, ký gửi ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá

– Nh p trật tư thiết bị ưới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quác - xu t trất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ưới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quác (FIFO)

– Nh p sau - xu t trật tư thiết bị ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ưới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quác (LIFO)

– Bình quân c kỳ d trản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ực hiện quá ữa

c nhi m v h ch toán trong doanh nghi p kinh doanh th ệp kinh doanh thương ụ hạch toán trong doanh nghiệp kinh doanh thương mại ạt động kinh tế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương ệp kinh doanh thương ương ng m i ạt động kinh tế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương

Trong kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i, c n xu t phát t đ c đi m quan hạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ầy, cửa hàng, ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ặc giữa ể là hoạt động đó thực hiện quá ệt hoặc giữa

thương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i và v th kinh doanh v i các b n hàng đ tìm đạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ếu sau: ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ể là hoạt động đó thực hiện quá ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c phương mại là hoạt động lưu thông phân phốing

Trang 4

th c giao d ch mua bán thích h p nh m đem l i l i ích l n nh t cho đ n v ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ằng nhiều hình thức ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa

Do đó, k toán l u chuy n hàng hoá nói chung trong các đ n v thếu sau: ư ể là hoạt động đó thực hiện quá ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing

m i c n th c hi n đ y đ các nhi m v đ cung c p thông tin cho ngạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ầy, cửa hàng, ực hiện quá ệt hoặc giữa ầy, cửa hàng, ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ệt hoặc giữa ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ể là hoạt động đó thực hiện quá ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữai

qu n lý đ a ra đản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ư ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c các quy t đ nh h u hi u, đó là:ếu sau: ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ữa ệt hoặc giữa

– Ghi chép s lối ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,ng, ch t lất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,ng và giá, phí chi tiêu mua hàng theo

ch ng t đã l p trên h th ng s thích h p.ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ật tư thiết bị ệt hoặc giữa ối ối ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,

– Phân b h p lý chi phí mua hàng cho lổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,ng hàng đã bán và t n cu iồn kho ốikỳ

– Ph n ánh k p th i kh i lản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ờng buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ối ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,ng hàng hoá, ghi nh n doanh thu bán hàngật tư thiết bị

và các ch tiêu liên quan khác (giá v n, doanh thu thu n ) c a kh i l$ ối ầy, cửa hàng, ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ối ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,nghàng bán

– K toán qu n lý ch t chẽ tình hình bi n đ ng và d tr kho hàng hoá,ếu sau: ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ặc giữa ếu sau: ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ực hiện quá ữaphát hi n x lý k p th i hàng hoá đ ng.ệt hoặc giữa ửi bán qua đại lý, ký gửi ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ờng buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ọn, phương pháp

– L a ch n phực hiện quá ọn, phương pháp ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháp và xác đ nh đúng giá v n hàng xu t bán đị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ối ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ể là hoạt động đó thực hiện quá

đ m b o đ chính xác c a ch tiêu lãi g p hàng hoá.ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa $ ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối

– Xác đ nh k t qu bán hàng và th c hi n ch đ báo cáo hàng hoá vàị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ếu sau: ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ực hiện quá ệt hoặc giữa ếu sau: ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phốibáo cáo bán hàng

– Theo dõi và thanh toán k p th i công n v i nhà cung c p và kháchị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ờng buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ất tới nơi tiêu dùng, hoạt độnghàng

1 Ph ương mại ng pháp và tài kho n h ch toán l u chuy n hàng hoá ản hạch toán lưu chuyển hàng hoá ạt động kinh doanh thương mại ư ểm của hoạt động kinh doanh thương mại.

a Ph ương ng pháp h ch toán ạt động kinh tế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương

Khi h ch toán k toán có th áp d ng phạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ếu sau: ể là hoạt động đó thực hiện quá ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháp kê khai thường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữangxuyên ho c phặc giữa ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháp ki m kê đ nh kỳ.ể là hoạt động đó thực hiện quá ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa

Phương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháp kê khai thường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang xuyên là phương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháp theo dõi và ph nản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt độngánh tình hình hi n có, bi n đ ng tăng gi m hàng hoá m t cách thệt hoặc giữa ếu sau: ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữangxuyên, liên t c trên các tài kho n t ng lo i hàng t n kho Phụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ồn kho ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháp này

Trang 5

thường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang đượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c s d ng nh ng doanh nghi p thửi bán qua đại lý, ký gửi ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ở các quy mô tổ chức quầy, cửa hàng, ữa ệt hoặc giữa ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i kinh doanh ítạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối

m t hàng, có đi u ki n ki m kê chính xác t ng nghi p v nh p xu t kho.ặc giữa ều hình thức ệt hoặc giữa ể là hoạt động đó thực hiện quá ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ệt hoặc giữa ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ật tư thiết bị ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động

Phương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháp ki m kê đ nh kỳ là phể là hoạt động đó thực hiện quá ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháp không theo dõi m tộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phốicách thường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang xuyên, liên t c v tình hình bi n đ ng c a hàng hoá trên cácụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ều hình thức ếu sau: ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữatài kho n ph n ánh t ng lo i hàng t n kho mà ch ph n ánh giá tr t n khoản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ồn kho $ ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ồn kho

đ u kỳ và cu i kỳ c a chúng trên c s ki m kê cu i kỳ, xác đ nh lầy, cửa hàng, ối ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ở các quy mô tổ chức quầy, cửa hàng, ể là hoạt động đó thực hiện quá ối ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,ng

t n kho th c t v i lồn kho ực hiện quá ếu sau: ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,ng xu t ra Phất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháp này thường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang đượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ửi bán qua đại lý, ký gửi ụ thể là hoạt động đó thực hiện quác s d ng

ở các quy mô tổ chức quầy, cửa hàng, ữa ệt hoặc giữa ương mại là hoạt động lưu thông phân phối ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ều hình thức ặc giữa

ho c hàng hoá đặc giữa ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c xu t thất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang xuyên, không có đi u ki n l p ch ng tều hình thức ệt hoặc giữa ật tư thiết bị ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữacho t ng l n xu t hàng.ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ầy, cửa hàng, ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động

b Tài kho n s d ng ản: ử dụng ụ hạch toán trong doanh nghiệp kinh doanh thương mại.

Đ ph n ánh các nghi p v l u chuy n hàng hoá trong kinh doanhể là hoạt động đó thực hiện quá ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ệt hoặc giữa ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ư ể là hoạt động đó thực hiện quá

thương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i, k toán s d ng các tài kho n sau:ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ếu sau: ửi bán qua đại lý, ký gửi ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động

* Các tài kho n s d ng chung cho c phản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ửi bán qua đại lý, ký gửi ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháp kê khai thường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữangxuyên và phương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháp ki m kê đ nh kỳ.ể là hoạt động đó thực hiện quá ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa

Thu c lo i này bao g m các tài kho n không liên quan đ n hàng t nộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ồn kho ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ếu sau: ồn khokho mà ch liên quan t i doanh thu và k t qu nh các tài kho n 511, 512,$ ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ếu sau: ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ư ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động

521, 531, 532, 641, 642, 1422, 911

* Các tài kho n ch dùng cho phản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động $ ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháp kê khai thường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang xuyên

Đ i v i các doanh nghi p thối ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ệt hoặc giữa ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i h ch toán hàng t n kho theoạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ồn kho

phương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháp kê khai thường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang xuyên, ngoài các tài kho n đã đ a ra trênản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ư ở các quy mô tổ chức quầy, cửa hàng,thì k toán còn s d ng các tài kho n sau:ếu sau: ửi bán qua đại lý, ký gửi ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động

– Tài kho n 156 "Hàng hoá" Dùng đ ph n ánh giá th c t hàng hoá t iản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ể là hoạt động đó thực hiện quá ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ực hiện quá ếu sau: ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phốikho, t i qu y, chi ti t theo t ng kho, qu y, t ng lo i, nhóm hàng hoá.ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ầy, cửa hàng, ếu sau: ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ầy, cửa hàng, ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phốiBên N : Ph n ánh các nghi p v làm tăng giá th c t hàng hoá t iợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ệt hoặc giữa ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ực hiện quá ếu sau: ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phốikho, t i qu y (giá mua và chi phí thu mua).ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ầy, cửa hàng,

Bên Có: + Tr giá mua th c t c a hàng xu t kho, xu t qu y.ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ực hiện quá ếu sau: ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ầy, cửa hàng,

Trang 6

+ Phí thu mua phân b cho hàng tiêu th d N : Tr giá th c tổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ư ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ực hiện quá ếu sau:

Tài kho n 156 chi ti t thành:ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ếu sau:

– Tài kho n 157 "Hàng g i bán": Ph n ánh giá tr mua hàng c a hàngản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ửi bán qua đại lý, ký gửi ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa

g i bán, ký g i, đ i lý ch a đửi bán qua đại lý, ký gửi ửi bán qua đại lý, ký gửi ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ư ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c ch p nh n Tài kho n này đất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ật tư thiết bị ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c m chiở các quy mô tổ chức quầy, cửa hàng,

ti t theo t ng lo i hàng, t ng l n g i hàng t khi g i đi đ n khi đếu sau: ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ầy, cửa hàng, ửi bán qua đại lý, ký gửi ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ửi bán qua đại lý, ký gửi ếu sau: ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c

ch p nh n thanh toán.ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ật tư thiết bị

Bên N : Ph n ánh tr giá th c t c a hàng hoá đã chuy n bán ho cợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ực hiện quá ếu sau: ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ể là hoạt động đó thực hiện quá ặc giữagiao cho bên nh n đ i lý, ký g i.ật tư thiết bị ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ửi bán qua đại lý, ký gửi

Bên Có: Tr giá hàng hoá đã đị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c khách hàng ch p nh n thanh toánất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ật tư thiết bị

D N : Tr giá hàng hoá đã g i đi nh ng ch a đư ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ửi bán qua đại lý, ký gửi ư ư ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c khách hàng ch pất tới nơi tiêu dùng, hoạt động

– Tài kho n 151 "Hàng mua đang đi trên đản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang": Dùng đ ph n ánh trể là hoạt động đó thực hiện quá ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữagiá th c t hàng mua đang đi đực hiện quá ếu sau: ường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang tài kho n này đản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c m chi ti t theoở các quy mô tổ chức quầy, cửa hàng, ếu sau:

t ng ch ng lo i và t ng h p đ ng kinh t ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ồn kho ếu sau:

Bên N : Giá mua theo hoá đ n đã nh n ch a có hàng và phí t n kèmợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ật tư thiết bị ư ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,theo

Bên Có: Giá mua theo hoá đ n c a s hàng đã ki m nh n kho, ho c đãơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ối ể là hoạt động đó thực hiện quá ật tư thiết bị ặc giữa

D N : Hàng mua đang trên đư ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang

- Tài kho n 632 "Giá v n hàng hoá: Ph n ánh tr giá v n hàng đã tiêuản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ối ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ối

th trong kỳ bao g m tr giá mua c a hàng tiêu th và phí thu mua phân bụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ồn kho ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ửi bán qua đại lý, ký gửi ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,cho hàng tiêu th Tài kho n này cu i kỳ không có s d ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ối ối ư

Bên N : T p h p tr giá mua và phí thu mua phân b cho hàng tiêu thợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ật tư thiết bị ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ụ thể là hoạt động đó thực hiện quátrong kỳ

Trang 7

Bên Có: + k t chuy n giá v n hàng tiêu th trong kỳ (giá th c t )ếu sau: ể là hoạt động đó thực hiện quá ối ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ực hiện quá ếu sau: + Tr giá mua c a hàng đã tiêu th b tr l i trong kỳ.ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ửi bán qua đại lý, ký gửi ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối

* Các tài kho n ch s d ng cho phản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động $ ửi bán qua đại lý, ký gửi ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháp ki m kê đ nh kỳ.ể là hoạt động đó thực hiện quá ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa

Đ i v i các doanh nghi p thối ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ệt hoặc giữa ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i h ch toán hàng t n kho theoạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ồn kho

phương mại là hoạt động lưu thông phân phốing pháp ki m kê đ nh kỳ, ngoài các tài kho n chung đã đ a ra trênể là hoạt động đó thực hiện quá ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ư ở các quy mô tổ chức quầy, cửa hàng,thì k toán còn s d ng nh ng tài kho n sau:ếu sau: ửi bán qua đại lý, ký gửi ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ữa ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động

- Tài kho n 611 (6112) "Mua hàng hoá": Tài kho n này ph n ánh trản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữagiá hàng hoá mua vào theo giá th c t và đực hiện quá ếu sau: ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c m chi ti t theo t ng th ,ở các quy mô tổ chức quầy, cửa hàng, ếu sau: ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng

t ng kho, qu y hàng hoá Tài kho n 6112 cu i kỳ không có s d ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ầy, cửa hàng, ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ối ối ư

Bên N : Tr giá th c t hàng hoá ch a tiêu th đ u kỳ và tăng thêmợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ực hiện quá ếu sau: ư ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ầy, cửa hàng,

Bên Có: + Gi m giá hàng mua và hàng mua tr l i.ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối

+ Tr giá v n hàng tiêu th trong kỳ còn l i ch a tiêu th cu iị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ối ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ư ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ốikỳ

– Tài kho n 156 "Hàng hoá": Ph n ánh tr giá hàng hoá t n kho, t nản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ồn kho ồn kho

qu y, chi ti t theo t ng th , t ng lo i, t ng n i.ầy, cửa hàng, ếu sau: ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối

Bên N : Tr giá hàng t n kho, t n qu y cu i kỳ.ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ồn kho ồn kho ầy, cửa hàng, ối

Bên Có: K t chuy n tr giá hàng t n kho, t n qu y đ u kỳ.ếu sau: ể là hoạt động đó thực hiện quá ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ồn kho ồn kho ầy, cửa hàng, ầy, cửa hàng,

D N : Tr giá hàng t n kho, t n qu y ư ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ồn kho ồn kho ầy, cửa hàng,

- Tài kho n 157 "Hàng g i bán": Ph n ánh tr giá mua hàng c a hàngản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ửi bán qua đại lý, ký gửi ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa

g i bán, ký g i, đ i lý ch a đửi bán qua đại lý, ký gửi ửi bán qua đại lý, ký gửi ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ư ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c ch p nh n Tài kho n này đất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ật tư thiết bị ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c m chiở các quy mô tổ chức quầy, cửa hàng,

ti t theo t ng lo i hàng, t ng l n g i hàng t khi g i đ n khi đếu sau: ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ầy, cửa hàng, ửi bán qua đại lý, ký gửi ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ửi bán qua đại lý, ký gửi ếu sau: ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c ch pất tới nơi tiêu dùng, hoạt động

Bên N : Tr giá hàng g i bán cu i kỳợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ửi bán qua đại lý, ký gửi ối

Bên Có: K t chuy n tr giá hàng g i bán đ u kỳ.ếu sau: ể là hoạt động đó thực hiện quá ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ửi bán qua đại lý, ký gửi ầy, cửa hàng,

D N : Tr giá hàng g i bán ch a bán đư ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ửi bán qua đại lý, ký gửi ư ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phốic t i th i đi m ki m kê.ờng buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ể là hoạt động đó thực hiện quá ể là hoạt động đó thực hiện quá

2 Các hình th c s áp d ng trong h ch toán l u chuy n hàng hoá ức sổ áp dụng trong hạch toán lưu chuyển hàng hoá ổ áp dụng trong hạch toán lưu chuyển hàng hoá ụng trong hạch toán lưu chuyển hàng hoá ạt động kinh doanh thương mại ư ểm của hoạt động kinh doanh thương mại.

a Hình th c Nh t ký - S Cái (NK - SC) ức Nhật ký - Sổ Cái (NK - SC) ập kho ổ Cái (NK - SC)

Trang 8

Đ c đi m c a hình th c này là s d ng m t quy n s k toán t ngặc giữa ể là hoạt động đó thực hiện quá ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ửi bán qua đại lý, ký gửi ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ể là hoạt động đó thực hiện quá ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ếu sau: ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,

h p là Nh t ký - S Cái đ k t h p gi a ghi các nghi p v kinh t theo th iợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ật tư thiết bị ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ể là hoạt động đó thực hiện quá ếu sau: ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ữa ệt hoặc giữa ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ếu sau: ờng buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữagian (ph n nh t ký) v i ghi theo h th ng vào t ng tài kho n k toánầy, cửa hàng, ật tư thiết bị ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ệt hoặc giữa ối ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ếu sau:(ph n s Cái) Các ch ng t g c (ho c b ng t ng h p ch ng t g c cùngầy, cửa hàng, ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ối ặc giữa ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ối

m t lo i phát sinh trong ngày, ho c đ nh kỳ ng n nh t đ nh) sau khi động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ặc giữa ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ắc cơ bản của kế toán lưu chuyển hàng hoá là hạch toán theo ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c

đ nh kho n chính xác đị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c ghi m t dòng NK - SC.ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ở các quy mô tổ chức quầy, cửa hàng,

b Hình th c Ch ng t ghi s ức Nhật ký - Sổ Cái (NK - SC) ức Nhật ký - Sổ Cái (NK - SC) ừ ghi sổ ổ Cái (NK - SC)

Đ c đi m hình th c k toán này là m i nghi p v kinh t ph i căn cặc giữa ể là hoạt động đó thực hiện quá ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ếu sau: ọn, phương pháp ệt hoặc giữa ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ếu sau: ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàngvào ch ng t g c ho c b ng t ng h p ch ng t g c cùng lo i, cùng kỳ đức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ối ặc giữa ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ối ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ể là hoạt động đó thực hiện quá

l p Ch ng t ghi s sau đó ghi vào s đăng ký ch ng t ghi s trật tư thiết bị ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ưới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quác khighi vào s Cái S đăng ký ch ng t ghi s là s k toán t ng h p dùng đổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ếu sau: ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ể là hoạt động đó thực hiện quághi chép các nghi p v kinh t phát sinh theo trình t th i gian S này v aệt hoặc giữa ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ếu sau: ực hiện quá ờng buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữadùng đ đăng ký các nghi p v kinh t phát sinh, qu n lý ch ng t ghi sể là hoạt động đó thực hiện quá ệt hoặc giữa ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ếu sau: ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,

v a đ ki m tra, đ i chi u s li u v i b ng cân đ i phát sinh S Cái dùngừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ể là hoạt động đó thực hiện quá ể là hoạt động đó thực hiện quá ối ếu sau: ối ệt hoặc giữa ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ối ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,

đ ghi chép các nghi p v kinh t phát sinh theo tài kho n k toán Trongể là hoạt động đó thực hiện quá ệt hoặc giữa ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ếu sau: ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ếu sau:

l u chuy n hàng hoá, k toán nên s d ng s cái các tài kho n 156, 511,ư ể là hoạt động đó thực hiện quá ếu sau: ửi bán qua đại lý, ký gửi ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động632

c Hình th c Nh t ký chung ức Nhật ký - Sổ Cái (NK - SC) ập kho

Đ c đi m c b n c a hình th c k toán Nh t ký chung: T t c cácặc giữa ể là hoạt động đó thực hiện quá ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ếu sau: ật tư thiết bị ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt độngnghi p v kinh t tài chính phát sinh đ u ph i đệt hoặc giữa ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ếu sau: ều hình thức ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c ghi vào s Nh t ký,ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ật tư thiết bị

mà tr ng tâm là s Nh t ký chung, theo trình t th i gian phát sinh và đ nhọn, phương pháp ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ật tư thiết bị ực hiện quá ờng buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữakho n k toán c a nghi p v đó, sau đó l y s li u trên các s Nh t ký đản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ếu sau: ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ệt hoặc giữa ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ối ệt hoặc giữa ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ật tư thiết bị ể là hoạt động đó thực hiện quághi s Cái theo t ng nghi p v phát sinh K toán s d ng s nh t ký muaổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ệt hoặc giữa ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ếu sau: ửi bán qua đại lý, ký gửi ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ật tư thiết bị.hàng và s nh t ký bán hàng, s Nh t ký chung và s Cái các tài kho n 156,ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ật tư thiết bị ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ật tư thiết bị ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động

511, 632 đ theo dõi, h ch toán các nghi p v l u chuy n hàng hoá.ể là hoạt động đó thực hiện quá ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ệt hoặc giữa ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ư ể là hoạt động đó thực hiện quá

d Hình th c nh t ký - ch ng t ức Nhật ký - Sổ Cái (NK - SC) ập kho ức Nhật ký - Sổ Cái (NK - SC) ừ ghi sổ.

Đ c đi m c a hình th c này là m i nghi p v kinh t phát sinh đ uặc giữa ể là hoạt động đó thực hiện quá ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ọn, phương pháp ệt hoặc giữa ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ếu sau: ều hình thức

ph i căn c vào ch ng t g c và các b ng phân b đ vào Nh t ký ch ngản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ối ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ể là hoạt động đó thực hiện quá ật tư thiết bị ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng

Trang 9

t và vào các b ng kê cùng v i các s chi ti t sau đó ghi vào s Cái, s li uừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ếu sau: ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ối ệt hoặc giữa

t s Cái và Nh t ký ch ng t cu i kỳ sẽ đừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ật tư thiết bị ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ối ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c đ a lên báo cáo tài chính.ư

Đ h ch toán và theo dõi công tác l u chuy n hàng hoá, k toán s d ngể là hoạt động đó thực hiện quá ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ư ể là hoạt động đó thực hiện quá ếu sau: ửi bán qua đại lý, ký gửi ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá

Nh t ký ch ng t s 8 và B ng kê s 8, Nh t ký ch ng t s 6, Nh t kýật tư thiết bị ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ối ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ối ật tư thiết bị ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ối ật tư thiết bị

ch ng t s 10 và s Cái các tài kho n tức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ối ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing ng là 156, 151, 157, 511,ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng632

3 K toán giai đo n mua hàng ế toán giai đoạn mua hàng ạt động kinh doanh thương mại.

Mua hàng là giai đo n đ u tiên trong các ho t đ ng kinh doanh c aạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ầy, cửa hàng, ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữadoanh nghi p thệt hoặc giữa ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i Hàng hoá đạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c coi là mua vào khi thông quaquá trình mua bán và doanh nghi p thệt hoặc giữa ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing m i ph i n m đạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ắc cơ bản của kế toán lưu chuyển hàng hoá là hạch toán theo ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c quy n sều hình thức ở các quy mô tổ chức quầy, cửa hàng,

h u v hàng hoá (đã thanh toán ti n hàng ho c ch p nh n n ) M c đíchữa ều hình thức ều hình thức ặc giữa ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ật tư thiết bị ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ụ thể là hoạt động đó thực hiện quámua hàng hoá là đ bán(cho nhu c u tiêu dùng trong nể là hoạt động đó thực hiện quá ầy, cửa hàng, ưới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quác và mua đ xu tể là hoạt động đó thực hiện quá ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động

kh u ra nẩm tiêu dùng ưới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quác ngoài) Ngoài ra, hàng hoá trong các doanh nghi p thệt hoặc giữa ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing

m i còn có th s d ng đ góp v n liên doanh, đ tr lạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ể là hoạt động đó thực hiện quá ửi bán qua đại lý, ký gửi ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ể là hoạt động đó thực hiện quá ối ể là hoạt động đó thực hiện quá ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing, thưở các quy mô tổ chức quầy, cửa hàng,ng, bi uếu sau:

t ng, qu ng cáo, chào hàng, đ đ i hàng hoá khác cách th c mua hàngặc giữa ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ể là hoạt động đó thực hiện quá ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng

thường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang đượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c áp d ng là mua tr c ti p c a các đ n v , cá nhân s n xu tụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ực hiện quá ếu sau: ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động

ho c giao s n ph m gia công, hàng đ i hàng, bao tiêu, đ t hàng, ký k t h pặc giữa ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ẩm tiêu dùng ổng hợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ặc giữa ếu sau: ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,

đ ng s n xu t khai thác phồn kho ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing th c thu mua có th là nh n hàng tr cức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ể là hoạt động đó thực hiện quá ật tư thiết bị ực hiện quá

ti p, chuy n hàng hay u thác thu mua.ếu sau: ể là hoạt động đó thực hiện quá ỷ thác thu mua

a Ph ương ng pháp k toán nghi p v mua hàng trong các doanh nghi p ế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương ệp kinh doanh thương ụ hạch toán trong doanh nghiệp kinh doanh thương mại ệp kinh doanh thương tính thu GTGT theo ph ế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương ương ng pháp kh u tr ấu trừ ừ ghi sổ.

– Khi mua hàng hoá nh p kho, căn c vào hoá đ n mua hàng (ho cật tư thiết bị ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ặc giữa

N TK 156 (1561): Tr giá mua c a hàng nh p khoợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ật tư thiết bị

N TK 153 (1532): Tr giá bao bì tính riêng nh p kho (n u có)ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ật tư thiết bị ếu sau:

N TK 133 (1331): Thu GTGT đ u vàoợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ếu sau: ầy, cửa hàng,

Trang 10

N TK 156 (1562): T p h p chi phí thu muaợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ật tư thiết bị ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,

N TK 133 (1331): Thu GTGT đ u vào (n u có)ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ếu sau: ầy, cửa hàng, ếu sau:

Có TK liên quan (311, 111, 112 )

– Các kho n gi m giá hàng mua, hàng mua tr l i chi t kh u thản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ếu sau: ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ương mại là hoạt động lưu thông phân phốing

m i (n u có)ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ếu sau:

Có TK 515: Ghi tăng thu nh p ho t đ ng tài chínhật tư thiết bị ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối

– Trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang h p doanh nghi p ph i b chi phí đ hoàn thi n hàng hoáợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ệt hoặc giữa ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ỏ chi phí để hoàn thiện hàng hoá ể là hoạt động đó thực hiện quá ệt hoặc giữa

N TK 154: Tr giá th c t hàng thuê ngoài gia côngợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ực hiện quá ếu sau:

N TK 133 (1331): Thu GTGT đ u vào.ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ếu sau: ầy, cửa hàng,

Có TK 156 (1561): Tr giá hàng hoá xu t ch bi n hoàn thi n.ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ếu sau: ếu sau: ệt hoặc giữa

N TK 156 (1561)ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,

Có TK 154

– Trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang h p hàng v ch a có ch ng t mua hàng theo nguyên t cợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ều hình thức ư ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ắc cơ bản của kế toán lưu chuyển hàng hoá là hạch toán theo

qu n lý tài s n, k toán ti n hành th t c ki m nh n nh p hàng và t mản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ếu sau: ếu sau: ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ể là hoạt động đó thực hiện quá ật tư thiết bị ật tư thiết bị ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối

th i ghi tr giá hàng nh p theo giá t m tính.ờng buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ật tư thiết bị ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối

N TK 156 (1561): Giá t m tính c a hàng hoá th c nh p.ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ực hiện quá ật tư thiết bị

Có TK 331: Ph i tr nhà cung c pản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động

Nh n đật tư thiết bị ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c b ch ng t c a lô hàng nh p, căn c giá mua th c t , kộng kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ật tư thiết bị ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ực hiện quá ếu sau: ếu sau:toán đi u ch nh giá tính c a lô hàng đã nh p theo giá th c t và ph n ánhều hình thức $ ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ật tư thiết bị ực hiện quá ếu sau: ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động

– Trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang h p đã nh n đợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ật tư thiết bị ượp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,c ch ng t mua hàng nh ng đ n cu i kỳức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ư ếu sau: ốihàng hoá mua v n ch a ki m nh n nh p theo đ a đi m quy đ nh, thì cănẫn chưa kiểm nhận nhập theo địa điểm quy định, thì căn ư ể là hoạt động đó thực hiện quá ật tư thiết bị ật tư thiết bị ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ể là hoạt động đó thực hiện quá ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa

c ch ng t k toán ghi.ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ếu sau:

Trang 11

N TK 151: Tr giá hàng mua đang đi trên đợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang.

N TK 133 (1331): Thu GTGT đ u vào.ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ếu sau: ầy, cửa hàng,

Có TK liên quan (111, 112, 311, 331 ): Giá thanh toán

Khi hàng v kỳ k toán ti p theo, căn c th c t ki m nh n k toánều hình thức ở các quy mô tổ chức quầy, cửa hàng, ếu sau: ếu sau: ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ực hiện quá ếu sau: ể là hoạt động đó thực hiện quá ật tư thiết bị ếu sau:ghi

N TK 156 (1561): Tr giá hàng th c t nh p khoợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ực hiện quá ếu sau: ật tư thiết bị

– Trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang h p nh p hàng mua th a, thi u so v i hoá đ n, k toán l pợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ật tư thiết bị ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ếu sau: ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ếu sau: ật tư thiết bị.biên b n và căn c tính ch t th a, thi u và nguyên nhân c th đ ghi:ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ếu sau: ụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ể là hoạt động đó thực hiện quá ể là hoạt động đó thực hiện quá

Trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang h p hàng thi u so v i hoá đ nợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ếu sau: ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối

N TK 156 (1562): Thi u trong đ nh m cợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ếu sau: ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng

N TK 138 (1388): Yêu c u b i thợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ầy, cửa hàng, ồn kho ường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang

N 138 (1381): Ch x lýợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ờng buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ửi bán qua đại lý, ký gửi

Có TK liên quan (111, 112, 311, 331 )

Trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữang h p th a so v i hoá đ n.ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ới nhau, nói một cách cụ thể là hoạt động đó thực hiện quá ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối

N TK 156 (1564): Tr giá hàng th a nh p khoợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ừng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ật tư thiết bị

Có TK 338: Ph i tr cho ngản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữai bán ho c ch x lýặc giữa ờng buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ửi bán qua đại lý, ký gửi

b Ph ương ng pháp k toán nghi p v mua hàng trong các doanh nghi p ế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương ệp kinh doanh thương ụ hạch toán trong doanh nghiệp kinh doanh thương mại ệp kinh doanh thương tính thu GTGT theo ph ế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương ương ng pháp tr c ti p ực tế của hàng hoá nhập kho ế chủ yếu của các doanh nghiệp kinh doanh thương

– Khi mua hàng hoá nh p kho, căn c vào hoá đ n mua hàng (ho cật tư thiết bị ức lưu chuyển hàng hoá của quá trình lưu chuyển hàng ơng mại là hoạt động lưu thông phân phối ặc giữa

N TK 156 (1561) tr giá thanh toán c a hàng nh p khoợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ủa từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ật tư thiết bị

N TK 153 (1532) tr giá bao bì tính riêng nh p kho (n u có)ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ị trường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữa ật tư thiết bị ếu sau:

Có TK liên quan (331, 311, 111, 112, 336) s ti n ph i tr , đã trối ều hình thức ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt động ản xuất tới nơi tiêu dùng, hoạt độngcho ngường buôn bán của từng quốc gia riêng biệt hoặc giữai bán theo giá thanh toán

N TK 156 (1562): T p h p chi phí thu muaợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán, ật tư thiết bị ợp các hoạt động thuộc các quá trình mua bán,

Ngày đăng: 28/09/2013, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG KÊ BÁN LẺ HÀNG HOÁ - CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HẠCH TOÁN NGHIỆP VỤ LƯU CHUYỂN HÀNG HOÁ TRONG DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI
BẢNG KÊ BÁN LẺ HÀNG HOÁ (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w