rừng tích ha rừng % được trồng bản địa sinh kế liên quan đến rừng dân làm chủ rừng hại 3 năm gần đây khôi phục do tác động của thiên tai trong vùng nguy cơ cao đối với thiên tai
Trang 1
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ RỦI RO THIÊN TAI VÀ
RỦI RO BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU - DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG
Xã Sen Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
Trang 2MỤC LỤC
A GIỚI THIỆU CHUNG 4
1 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ 4
2 ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH 4
3 ĐẶC ĐIỂM THỜI TIẾT, KHÍ HẬU 4
4 XU HƯỚNG THIÊN TAI, KHÍ HẬU 4
5 PHÂN BỐ DÂN CƯ, DÂN SỐ 5
6 HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI 5
7 ĐẶC ĐIỂM VÀ CƠ CẤU KINH TẾ 6
B THỰC TRẠNG KINH TẾ – XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG CỦA XÃ 6
1 LỊCH SỬ THIÊN TAI 6
2 LỊCH SỬ THIÊN TAI VÀ KỊCH BẢN BĐKH 8
3 SƠ HỌA BẢN ĐỒ RỦI RO THIÊN TAI/RRBĐKH 9
4 ĐỐI TƯỢNG DỄ BỊ TỔN THƯƠNG 9
5 HẠ TẦNG CÔNG CỘNG 10
a) Điện 10
b) Đường và cầu cống, ngầm tràn 11
c) Trường 15
d) Cơ sở Y tế 16
e) Trụ Sở UBND và Nhà Văn Hóa 16
f) Chợ 16
6 CÔNG TRÌNH THỦY LỢI (đập, cống, đê, kè, kênh…) 17
7 NHÀ Ở 18
8 NGUỒN NƯỚC, NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG 19
9 HIỆN TRẠNG DỊCH BỆNH PHỔ BIẾN 19
10 RỪNG VÀ HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ SẢN XUẤT 19
11 HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH 20
12 THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG VÀ CẢNH BÁO SỚM 29
13 PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI/TƯBĐKH 29
14 CÁC LĨNH VỰC/NGÀNH NGHỀ ĐẶC THÙ KHÁC (Không có) 30
15 TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG VỀ NĂNG LỰC PCTT và TƯBĐKH (Kiến thức, kỹ thuật, công nghệ) 30
C.KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ RỦI RO THIÊN TAI VÀ RỦI RO KHÍ HẬU CỦA XÃ 39
1 RỦI RO VỚI DÂN CƯ VÀ CỘNG ĐỒNG 39
2 HẠ TẦNG CÔNG CỘNG 39
Trang 33 CÔNG TRÌNH THỦY LỢI 41
4 NHÀ Ở 42
5 NGUỒN NƯỚC, NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG 42
6 Y TẾ VÀ QUẢN LÝ DỊCH BỆNH 43
7 GIÁO DỤC 44
8 RỪNG 45
9 TRỒNG TRỌT 46
10 CHĂN NUÔI 47
11 THỦY SẢN 49
12 DU LỊCH (Không có) 50
13 BUÔN BÁN VÀ DỊCH VỤ KHÁC 50
14 THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG VÀ CẢNH BÁO SỚM 51
15 PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI/TƯBĐKH 52
16 GIỚI TRONG PCTT VÀ BĐKH 53
D.TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP 54
E PHỤ LỤC 63
PHỤ LỤC 1: 63
1 DANH SÁCH HỌC VIÊN THAM GIA LỚP TẬP HUẤN (NGÀY 29/07-31/07/2019) 63
2 DANH SÁCH NGƯỜI THAM GIA ĐÁNH GIÁ (NGÀY 1/8/2019) 64
PHỤ LỤC 2: CÁC BẢNG BIỂU, BẢN ĐỒ LẬP RA TRONG QUÁ TRÌNH ĐÁNH GIÁ THEO HƯỚNG DẪN 64
PHỤ LỤC 3: ẢNH CHỤP MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG TRONG TẬP HUẤN ĐÁNH GIÁ TẠI XÃ SEN THUỶ-LỆ THỦY-QUẢNG BÌNH 71
Trang 4A GIỚI THIỆU CHUNG
Báo cáo được xây dựng dựa trên cơ sở Luật Phòng chống thiên tai (Luật PCTT) và và yêu cầu thực tiễn của Đề án 1002 về Quản
lý thiên tai dựa vào cộng đồng trong bối cảnh các tác động của biến đối khí hậu đang ngày càng gia tăng tại Việt Nam, đòi hỏi cộng
đồng dân cư cần củng cố kịp thời các giải pháp giảm rủi ro thiên tai và thích ứng theo hướng bền vững và lâu dài hơn
Báo cáo này là kết quả tiến trình đánh giá rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu do cộng đồng thực hiện, chú trọng đến nhóm dễ bị tổn thương là trẻ em, phụ nữ, người cao tuổi, người khuyết tật và người nghèo trong khu vực rủi ro cao, ở các lĩnh vực đời sống và xã hội của xã
Các thông tin đánh giá rủi ro thiên tai được thu thập dựa trên các thông tin cơ bản của một số bản đồ thiên tai hiện có của Tỉnh
do Tổng cục PCTT và các sở ban ngành tỉnh cung cấp, cũng như kết quả dự báo kịch bản biến đổi khí hậu của Bộ TNMT, là một trong các cơ sở quan trọng để hỗ trợ xã Xác định, đánh giá, phân vùng rủi ro thiên tai; theo dõi, giám sát thiên tai (Theo điều 17 Luật PCTT) Các phân tích rủi ro trong báo cáo và các ưu tiên khuyến nghị của nhóm dễ bị tổn thương là những cơ sở quan trọng cho việc xây dựng kế hoạch địa phương như kế hoạch phòng chống thiên tai (Điều 15, Luật PCTT) và Lồng ghép nội dung Phòng chống thiên tai vào kế hoạch phát triển ngành và kế hoạch phát triển kinh tế xã hội (Điều 16, Luật PCTT)
1 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ
Xã Sen Thuỷ nằm cách trung tâm huyện Lệ Thuỷ khoảng 30 km Xã Sen Thuỷ nằm trên quốc lộ 1A Ranh giới của xã được giới hạn như sau: Phía Đông giáp với xã Ngư Thuỷ Nam, huyện Lệ Thuỷ; Phía Tây giáp xã Vĩnh Khê huyện Vinh Linh tỉnh Quảng Trị; Phía Nam giáp xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Tú huyện Vĩnh Linh tỉnh Quảng Trị; phía Bắc giáp xã Hưng Thủy, Tân Thủy huyện Lệ Thủy Dân tộc sống tại địa phương là người Kinh với 12 thôn
2 ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH
- Đặc điểm địa bàn của xã: Vùng ven biển
Phân tiểu vùng địa bàn xã:
- Các thôn dễ bị chia cắt, vùng đảo: Không
- Các thôn vùng sâu vùng xa: Trầm Kỳ, Thanh Sơn
Đặc điểm thủy văn
- Thuộc lưu vực sông: Không
- Chế độ thủy văn, thủy triều: Không
- Các thông tin liên quan đến cơ chế dòng chảy sông ở thượng lưu: Không
3 ĐẶC ĐIỂM THỜI TIẾT, KHÍ HẬU
STT Chỉ số về thời
Giá trị hiện tại
1500-2000 10-11 Tăng Tăng thêm khoảng 20-40 mm/đợt
4 XU HƯỚNG THIÊN TAI, KHÍ HẬU
TT Nguy cơ thiên tai, khí hậu phổ
Trang 5Dự báo BĐKH của tỉnh năm 2050 theo kịch bản RCP 8.5
5 Mực nước biển tại các trạm hải
6 Nguy cơ ngập lụt/nước dâng do
5 PHÂN BỐ DÂN CƯ, DÂN SỐ
6 HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Trang 6đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí
nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh)
Số hộ tham gia hoạt động Sản xuất kinh doanh
Thu nhập bình quân/hộ/năm Tỷ lệ phụ nữ
tham gia (%) (Tr đ/hộ/năm)
B THỰC TRẠNG KINH TẾ – XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG CỦA XÃ
1 LỊCH SỬ THIÊN TAI
trong toàn xã Cao
1 Số người chết/mất tích (Nam/Nữ) - người
2 Số người bị thương: (Nam/Nữ) - người
4 Số trường học bị thiệt hại: - trường
5 Số trạm y tế bị thiệt hại: - trường
6 Số km đường bị thiệt hại: 8 Km
7 Số ha rừng bị thiệt hại: - Ha
8 Số ha ruộng bị thiệt hại: 67 Ha
9 Số ha cây ăn quả bị thiệt hại: 25 Ha
10 Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt hại: 15 Ha
11 Số cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến (công nghiệp, nông lâm ngư nghiệp)
bị thiệt hại:
- Cơ sở
12 Gia súc gia cầm thiệt hại 5.000 Con
13 Km đường điện bị thiệt hại - Km
15 Các thiệt hại khác: Lều trông coi thủy sản ngoài đồng bị tốc mái và đổ sập (hoa màu)
Cái
Ước tính thiệt hại kinh tế: 600 Tr
Đồng
trong toàn xã Cao
1 Số người chết/mất tích (Nam/Nữ) - người
2 Số người bị thương: (Nam/Nữ) 3/0 người
3 Số nhà bị thiệt hại: 257 cái
4 Số trường học bị thiệt hại: - trường
5 Số trạm y tế bị thiệt hại: - trường
6 Số km đường bị thiệt hại: 26 Km
Trang 77 Số ha rừng bị thiệt hại: 450 Ha
8 Số ha ruộng bị thiệt hại: 35 Ha
9 Số ha cây ăn quả bị thiệt hại: 75 Ha
10 Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt hại: 13 Ha
11 Số cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến (công nghiệp, nông lâm ngư nghiệp)
bị thiệt hại:
- Cơ sở
12 Gia súc gia cầm thiệt hại 2.500 Con
13 Km đường điện bị thiệt hại 25 Km
15 Các thiệt hại khác: Lều trông coi thủy sản ngoài đồng bị tốc mái và đổ sập 50 Cái Ước tính thiệt hại kinh tế: 850 Tr Đồng
trong toàn xã Cao
1 Số người chết/mất tích (Nam/Nữ) - người
2 Số người bị thương: (Nam/Nữ) - người
4 Số trường học bị thiệt hại: - trường
5 Số trạm y tế bị thiệt hại: - trường
6 Số km đường bị thiệt hại: 10 Km
7 Số ha rừng bị thiệt hại: - Ha
8 Số ha ruộng bị thiệt hại: 65 Ha
9 Số ha cây ăn quả bị thiệt hại: 25 Ha
10 Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt hại: 17 Ha
11 Số cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến (công nghiệp, nông lâm ngư nghiệp)
bị thiệt hại:
- Cơ sở
13 Gia súc gia cầm thiệt hại 2.800 Con
13 Km đường điện bị thiệt hại - Km
15 Các thiệt hại khác: Lều trông coi thủy sản ngoài đồng bị tốc mái và đổ sập Cái Ước tính thiệt hại kinh tế: 500 Tr
Đồng
2016 Lốc xoáy Xóm Phường, Xóm Đồn Cao
1 Số người chết/mất tích (Nam/Nữ) - người
2 Số người bị thương: (Nam/Nữ) 4/0 người
4 Số trường học bị thiệt hại: - trường
5 Số trạm y tế bị thiệt hại: - trường
6 Số km đường bị thiệt hại: - Km
7 Số ha rừng bị thiệt hại: 300 Ha
8 Số ha ruộng bị thiệt hại: - Ha
9 Số ha cây ăn quả bị thiệt hại: 5 Ha
10 Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt hại: - Ha
11 Số cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến (công nghiệp, nông lâm ngư nghiệp)
bị thiệt hại:
- Cơ sở
12 Gia súc gia cầm thiệt hại - Con
13 Km đường điện bị thiệt hại 2 Km
Trang 8trong toàn xã 2 Số người bị thương: (Nam/Nữ) - người
3 Số nhà bị thiệt hại: 470 Cái
4 Số trường học bị thiệt hại: - trường
5 Số trạm y tế bị thiệt hại: - trường
6 Số km đường bị thiệt hại: - Km
7 Số ha rừng bị thiệt hại: 1.475 Ha
8 Số ha ruộng bị thiệt hại: 75 Ha
9 Số ha cây ăn quả bị thiệt hại: 10 Ha
10 Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt hại: 10 Ha
11 Số cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến (công nghiệp, nông lâm ngư nghiệp)
bị thiệt hại:
- Cơ sở
13 Gia súc gia cầm thiệt hại 5.300 Con
13 Km đường điện bị thiệt hại - Km
15 Các thiệt hại khác: Lều trông coi thủy sản ngoài đồng bị tốc mái và đổ sập Cái Ước tính thiệt hại kinh tế: 3.500 Tr Đồng
2 LỊCH SỬ THIÊN TAI VÀ KỊCH BẢN BĐKH
STT Loại hình thiên tai phổ biến
và biểu hiện của BĐKH
Các thôn thường xuyên bị ảnh hưởng của thiên tai/BĐKH
Mức độ ảnh hưởng của thiên tai/
BĐKH hiện tai (Cao/Trung Bình/Thấp)
Xu hướng thiên tai theo kịch bản BĐKH 8.5 vào năm 2050 (Tăng, Giảm, Giữ nguyên)
Mức độ thiên tai theo kịch bản (Cao/Trung Bình/Thấp)
Thiên tai
Sen Đông, Sen Thượng 1, Sen Thượng
2, Xóm Phường, Xóm Đồn, Nồm Bớc Trung bình Tăng Trung bình Xóm Dum, Hòa Bình, Trung Tân, Sen
2 Nhiệt độ trung bình thay đổi 38
4 Thiên tai cực đoan và bất
Trang 93 SƠ HỌA BẢN ĐỒ RỦI RO THIÊN TAI/RRBĐKH
4 ĐỐI TƯỢNG DỄ BỊ TỔN THƯƠNG
Thôn Trẻ em dưới 5
tuổi
Trẻ em từ 5-18 tuổi
Phụ
nữ có thai*
Người cao tuổi
Người khuyết tật
Người bị bệnh hiểm nghèo
Người nghèo
Người dân tộc thiểu
số
Tổng số ĐTDBDT Tỷ lệ
Trang 10Chưa kiên cố/Không an toàn
Trang 11TT Thôn Số lượng đường, cầu,
cống Năm Trung bình ĐVT lượng Số Hiện trạng / Số lượng
Trang 12Cầu Cống, Ngầm tràn ĐVT Số lượng Kiên cố Xuống cấp Tạm TTDBTT Tỷ lệ
Trang 13Cầu Cống, Ngầm tràn ĐVT Số lượng Kiên cố Xuống cấp Tạm TTDBTT Tỷ lệ
Trang 15Cầu Cống, Ngầm tràn ĐVT Số lượng Kiên cố Xuống cấp Tạm TTDBTT Tỷ lệ
Năm xây dựng Đơn vị tính Số lượng Kiên cố Bán kiên cố Tạm Yếu
Trang 16Năm xây dựng
Số Giường phòng Số
Chất lượng trang thiết bị khám
chữa bệnh tại trạm theo tiêu
chuẩn chung của Bộ Y tế
(ghi tương
đối)
Đơn vị tính
Số lượng
3 Nhà văn hóa Sen
4 Nhà văn hóa Sen
5 Nhà văn hóa xóm
(ghi tương đối)
Đơn vị tính
Số lượng
Trang 176 CÔNG TRÌNH THỦY LỢI (đập, cống, đê, kè, kênh…)
tính
Năm xây dựng
Số lượng
Trang 18cố
Nhà bán kiên cố Nhà thiếu kiên cố Nhà đơn sơ Tổng số nhà
Trang 19Trạm cấp nước công cộng
Tự chảy
Bể chứa nước
Hợp vệ sinh
Tạm Không
có Khoan
9 HIỆN TRẠNG DỊCH BỆNH PHỔ BIẾN
tính
Tổng cộng Trẻ em
Phụ
nữ
Nam giới Người cao tuổi Người khuyết tật
5 Bệnh phụ khoa (thường do đk nước sạch
6
Tỷ lệ người dân mắc các bệnh phổ biến
sau thiên tại (đau mắt đỏ, tiêu chảy, sôt
7
Tỷ lệ người dân mắc các dịch bệnh khi
sảy ra các hiện tượng thời tiết cực đoan
8 Tổng số Ca mắc bệnh phổ biến của xã
10 RỪNG VÀ HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ SẢN XUẤT
TT Loại rừng trồng Năm Tổng diện Tỷ lệ
thành
Các loại cây
Các loại hình
Diện tích do
Tỷ lệ thiệt
Tỷ lệ Rừng không thể
Tỷ lệ Rừng
Tỷ lệ rừng trong vùng
Trang 20rừng tích
(ha)
rừng (%)
được trồng bản địa
sinh kế liên quan đến rừng
dân làm chủ rừng
hại (3 năm gần đây)
khôi phục
do tác động của thiên tai
trong vùng nguy cơ cao đối với thiên tai
ngập do nước biển dâng theo kịch bản
Tỷ lệ
nữ
Đặc điểm sản xuất kinh doanh
Tiềm năng phát triển Tỷ lệ (%)
thiệt hại (**)
3 năm gần đây
Tỷ lệ % (hộ) nằm trong vùng thường xuyên chịu ảnh hướng của thiên tai
Tỷ lệ % (hộ) nằm trong vùng nguy
cơ chịu ảnh hướng của nắng nóng, hạn hán, nước biển dâng, sạt lở, thời tiết cực đoan
(Có/Không ) (*)
Trang 21c Số khu vực/dải san
hô, khu dự trữ sinh
quyển hoặc khu bảo tồn
sinh thái ven biển
c Số khu vực/dải san
hô, khu dự trữ sinh
quyển hoặc khu bảo tồn
sinh thái ven biển
Trang 22c Số khu vực/dải san
hô, khu dự trữ sinh
quyển hoặc khu bảo tồn
sinh thái ven biển
Trang 23b Tàu thuyền đánh bắt
c Số khu vực/dải san
hô, khu dự trữ sinh
quyển hoặc khu bảo tồn
sinh thái ven biển
Trang 24
c Số khu vực/dải san
hô, khu dự trữ sinh
quyển hoặc khu bảo tồn
sinh thái ven biển
c Số khu vực/dải san
hô, khu dự trữ sinh
quyển hoặc khu bảo tồn
sinh thái ven biển
Trang 25c Số khu vực/dải san
hô, khu dự trữ sinh
quyển hoặc khu bảo tồn
sinh thái ven biển
Trang 26c Số khu vực/dải san
hô, khu dự trữ sinh
quyển hoặc khu bảo tồn
sinh thái ven biển
c Số khu vực/dải san
hô, khu dự trữ sinh
quyển hoặc khu bảo tồn
sinh thái ven biển
Trang 27c Số khu vực/dải san
hô, khu dự trữ sinh
quyển hoặc khu bảo tồn
sinh thái ven biển
Trang 28b Tàu thuyền đánh bắt nhỏ/thô sơ Chiếc - -
c Số khu vực/dải san
hô, khu dự trữ sinh
quyển hoặc khu bảo tồn
sinh thái ven biển
Trang 29
c Số khu vực/dải san
hô, khu dự trữ sinh
quyển hoặc khu bảo tồn
sinh thái ven biển
Diễn giải
5 Hệ thống cảnh báo sớm khác (đo mưa, đo gió, đo mực nước, kẻng, còi ủ, cồng, chiêng …) tại
8 Tỷ lệ hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật định kỳ về diễn biến điều tiết và xả lũ
13 PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI/TƯBĐKH
1
Số lượng thôn có kế hoạch/phương án Phòng
chống thiên tai và/hoặc kế hoạch thích ứng
BĐKH hàng năm
2 Số lượng trường học có kế hoạch PCTT hàng
3 Số lần diễn tập PCTT trong 10 năm qua tại xã Lần 3 3 100% đạt so với kế hoạch
4 Số thành viên Ban chỉ huy PCTT và TKCN
Giúp việc cho bộ phận thường trực
Phụ trách sơ tán nhân dân và rà soát thiệt hại sau thiên tai
- Số lượng đã qua đào tạo QLRRTT-DVCĐ hoặc đào tạo tương tự về PCTT, Người 25 25 Trong đó số nữ là 4
5 Số lượng lực lượng thanh niên xung kích, chữ
thập đỏ, cứu hộ-cứu nạn tại xã Người 180 180 Mỗi xóm 15 người/12 thôn
- Trong đó số lượng nữ, Người 20 20 Phụ trách công tác di dời, sơ tán dân,
tiếp nhận lực lượng tăng cường
6 Số lượng Tuyên truyền viên PCTT/TƯBĐKH
7 - Năng lực hoạt động của tiểu ban PCTT và Người 60 60 Tuyên truyền về dự trữ lương thực,
Trang 30đội xung kích thôn di dời và sơ tán dân, mỗi thôn 5
- Số lượng gói/đơn vị hóa chất khử trùng tại
- Số lượng thuốc y tế dự phòng tại chỗ Đơn vị 1 1 100% đạt so với kế hoạch được giao
14 CÁC LĨNH VỰC/NGÀNH NGHỀ ĐẶC THÙ KHÁC (Không có)
15 TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG VỀ NĂNG LỰC PCTT và TƯBĐKH (Kiến thức, kỹ thuật, công nghệ)
xã Sen
Đông
Sen Thượng
1
Sen Thượng
2
Xóm Phường Xóm Đồn
Nồm Bớc Xóm Dum
Hòa Bình
Trung Tân
Sen Bình
Trầm
Kỳ Thanh sơn
(Cao, Trung Bình, Thấp)
Trung Bình
Trung Bình Cao
trung Bình
Trung Bình Cao
Trang 31Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trang 34Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Trung
Bình Cao Cao Cao Cao
Trang 35Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình
Trung Bình Trung Bình Trung Bình Trung Bình Trung Bình Trung Bình Cao Trung Bình Trung Bình Trung Bình Trung Bình Trung Bình Trung Bình
16.TỔNG HỢP TÌNH TRẠNG DỄ BỊ TỔN THƯƠNG VỀ PCTT VÀ THÍCH ỨNG BĐKH
ST
T TTDBTT (%)
TTDBTT Thôn (%)
Tổng % TTDBT
T Xã Sen
Đông
Sen Thượng
1
Sen Thượng
2
Xóm Phường Xóm Đồn
Nồm Bớc Xóm Dum
Hòa Bình
Trung Tân
Sen Bình
Trầm
Kỳ Than h sơn B4 Dân cư và cộng đồng 46,7
% 38% 43% 41% 42% 47% 41% 45% 45% 43% 44% 44% 43,2%
- Tỷ lệ đối tượng dễ bị tổn thương trên tổng dân số 62% 57% 52% 52% 53% 52% 58% 53% 54% 54% 58% 52% 54,8%
- Tỷ lệ nữ trong nhóm
Trang 36- Tỷ lệ phụ nữ đơn thân trên tổng dân số 10% 6% 6% 4% 4% 6% 2% 4% 7% 5% 0% 0% 5,4%
- Tỷ lệ người dân sinh sống
ở vùng có nguy cơ cao trên
B6 Công trình thủy lợi 17% 17% 17% 17% 17% 17% 17% 50% 17% 33% 33% 33% 22%
a Tỷ lệ đê bán kiên cố/ chưa
Tỷ lệ hộ dân không tiếp
cận được nguồn cấp nước
ổn định và cần thiết cho
sinh hoạt
0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0%
b
Tỷ lệ hộ dân không tiếp
cận được nguồn nước sạch
Trang 37a
Tỷ lệ người dân mắc các
bệnh phổ biến sau thiên tại
(đau mắt đỏ, tiêu chảy, sôt
a Tỷ lệ thiệt hại rừng sau
thiên tai (trong 3 năm) 35% 35% 35% 35% 35% 35% 35% 35% 35% 35% 35% 35% 35%
a Trồng trọt 28% 28% 28% 23% 23% 23% 23% 23% 23% 23% 10% 4% 24%
- Tỷ lệ thiệt hại trên tổng
diện tích lúa và hoa màu
'- Tỷ lệ diện tích lúa và hoa
màu nằm trong vùng
thường xuyên chịu ảnh
hưởng của thiên tai
23% 23% 23% 16% 16% 16% 16% 16% 16% 16% 8% 8% 18%
- Tỷ lệ lúa và hoa màu
trong vùng nguy cơ nắng
-Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi,
chuồng trại thường xuyên
bị thiệt hại của thiên tai
trong 3 năm gần đây
0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0%
- Tỷ lệ hộ chăn nuôi nằm
trong vùng nguy cơ cao
- Tỷ lệ thiệt hại trên tổng
diện tích nuôi trồng (3 năm