1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU Ở DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT

22 582 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những Vấn Đề Lý Luận Chung Về Tổ Chức Công Tác Kế Toán Nguyên Vật Liệu Ở Doanh Nghiệp Sản Xuất
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Luận Văn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 35,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên v t li u là đ i tộng đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ối tượng lao độn

Trang 1

NH NG V N Đ LÝ LU N CHUNG V T CH ỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ TỔ CH ẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ TỔ CH Ề LÝ LUẬN CHUNG VỀ TỔ CH ẬN CHUNG VỀ TỔ CH Ề LÝ LUẬN CHUNG VỀ TỔ CH Ổ CH ỨC CÔNG TÁC K TOÁN Ế TOÁN

NGUYÊN V T LI U DOANH NGHI P S N XU T ẬN CHUNG VỀ TỔ CH ỆU Ở DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT Ở DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT ỆU Ở DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT ẢN XUẤT ẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ TỔ CH

I S c n thi t ph i t ch c k toán nguyên v t li u doanh nghi p ần thiết phải tổ chức kế toán nguyên vật liệu ở doanh nghiệp ết phải tổ chức kế toán nguyên vật liệu ở doanh nghiệp ải tổ chức kế toán nguyên vật liệu ở doanh nghiệp ổ chức kế toán nguyên vật liệu ở doanh nghiệp ức kế toán nguyên vật liệu ở doanh nghiệp ết phải tổ chức kế toán nguyên vật liệu ở doanh nghiệp ật liệu ở doanh nghiệp ệu ở doanh nghiệp ở doanh nghiệp ệu ở doanh nghiệp

s n xu t: ải tổ chức kế toán nguyên vật liệu ở doanh nghiệp ất:

1.1 Khái ni m, đ c đi m c a nguyên v t li u ệu ở doanh nghiệp ặc điểm của nguyên vật liệu ểm của nguyên vật liệu ủa nguyên vật liệu ật liệu ở doanh nghiệp ệu ở doanh nghiệp

Nguyên v t li u là đ i tật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng lao đ ng đã động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc thay đ i do lao đ ngổi do lao động ộng đã được thay đổi do lao động

có ích tác đ ng vào nó Nguyên v t li u là đ i tộng đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng lao đ ng nh ng khôngộng đã được thay đổi do lao động ư

ph i b t c m t đ i tất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ộng đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng lao đ ng nào cũng là nguyên v t li u mà chộng đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ỉtrong đi u ki n đ i tều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng lao đ ng mà do lao đ ng làm ra thì m i hìnhộng đã được thay đổi do lao động ộng đã được thay đổi do lao động ới hìnhthành nguyên v t li u.ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

Nguyên v t li u là m t trong ba y u t c b n c a quá trình s nật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ộng đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ơ bản của quá trình sản ủa quá trình sản

xu t kinh doanh giá tr nguyên v t li u tiêu hao trong quá trình s n xu tất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉkinh doanh t o nên giá tr c a s n ph m d ch v tuỳ thu c vào t ng lo iạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ủa quá trình sản ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ụ tuỳ thuộc vào từng loại ộng đã được thay đổi do lao động ừng loại ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loạihình doanh nghi p Đ i v i các doanh nghi p s n xu t thì giá tr nguyênệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ới hình ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất

v t li u chi m t tr ng l n và ch y u trong giá tr s n ph m ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ỷ trọng lớn và chủ yếu trong giá trị sản phẩm ọng lớn và chủ yếu trong giá trị sản phẩm ới hình ủa quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại

1.1.2 Đ c đi m c a nguyên v t li u: ặc điểm của nguyên vật liệu: ểm của nguyên vật liệu: ủa nguyên vật liệu: ật liệu: ệm:

V m t hi n v t: ề mặt hiện vật: ặt hiện vật: ện vật: ật: Trong quá trình s n xu t t o ra s n ph m, nguyênất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại

v t li u ch tham gia vào 1 chu kỳ s n xu t kinh doanh và khi tham gia vàoật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ỉ ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉquá trình s n xu t nguyên v t li u đất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc tiêu dùng toàn b ộng đã được thay đổi do lao động

V m t giá tr : ề mặt hiện vật: ặt hiện vật: ị: Giá tr c a nguyên v t li u chuy n d ch toàn b m tị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ủa quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ộng đã được thay đổi do lao động ộng đã được thay đổi do lao động

l n vào giá tr s n ph m m i đần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ới hình ượng lao động đã được thay đổi do lao động ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loạic t o ra

1.2 V trí c a nguyên v t li u trong s n xu t ị trí của nguyên vật liệu trong sản xuất ủa nguyên vật liệu ật liệu ở doanh nghiệp ệu ở doanh nghiệp ải tổ chức kế toán nguyên vật liệu ở doanh nghiệp ất:

Quá trình s n xu t là s k t h p c a ba y u t : S c lao đ ng, t li uất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản ợng lao động đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ộng đã được thay đổi do lao động ư ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao độnglao đ ng và đ i tộng đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng lao đ ng Đ i tộng đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng lao đ ng (Ch y u là nguyênộng đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản

v t li u) m t trong ba y u t c b n không th thi u đật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ộng đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ơ bản của quá trình sản ển dịch toàn bộ một ếu tố cơ bản của quá trình sản ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc trong quá trình

s n xu t, là c s v t ch t đ hình thành nên s n ph m ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ơ bản của quá trình sản ở vật chất để hình thành nên sản phẩm ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ển dịch toàn bộ một ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại

Trang 2

Vi c cung c p nguyên v t li u có đ y đ k p th i hay không sẽ nhệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ủa quá trình sản ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ời hay không sẽ ảnh

hưở vật chất để hình thành nên sản phẩm ng r t l n đ n k ho ch s n xu t c a doanh nghi p S n xu t sẽất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ới hình ếu tố cơ bản của quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ủa quá trình sản ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉkhông th ti n hành đển dịch toàn bộ một ếu tố cơ bản của quá trình sản ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc n u nh không có nguyên v t li u Nh ng khiếu tố cơ bản của quá trình sản ư ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ư

đã có nguyên v t li u r i thì s n xu t có thu n l i hay không l i ph thu cật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ợng lao động đã được thay đổi do lao động ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ụ tuỳ thuộc vào từng loại ộng đã được thay đổi do lao động

ch t lất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng nguyên v t li u Ngoài ra, vi c tuân th các bi n pháp kỹ thu tật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao độngtrong vi c t o ra s n ph m c n ph i h t s c chú ý đ n ch t lệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ếu tố cơ bản của quá trình sản ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ếu tố cơ bản của quá trình sản ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng s n

ph m Đó là yêu c u quan tr ng mà các doanh nghi p s n xu t kinh doanhẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ọng lớn và chủ yếu trong giá trị sản phẩm ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ

ph i quan tâm trong n n kinh t th trều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ếu tố cơ bản của quá trình sản ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ười hay không sẽ ảnhng Nguyên v t li u chi m tật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ỷ trọng lớn và chủ yếu trong giá trị sản phẩm

tr ng l n trong toàn b chi phí đ t o ra s n ph m, cho nên vi c ki m traọng lớn và chủ yếu trong giá trị sản phẩm ới hình ộng đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ mộtchi phí nguyên v t li u có ý nghĩa quan tr ng tác đ ng t i giá thành c aật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ọng lớn và chủ yếu trong giá trị sản phẩm ộng đã được thay đổi do lao động ới hình ủa quá trình sản

s n ph m và ch t lẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng s n ph m, giá thành s n ph m là m i quan tâmẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ối tượng lao động đã được thay đổi do lao độnghàng đ u c a doanh nghi p s n xu t ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ủa quá trình sản ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ

S n xu t kinh doanh trong n n kinh t th trất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ếu tố cơ bản của quá trình sản ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ười hay không sẽ ảnhng ph i l y thu nh pất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

bù đ p chi phí và có lãi thì doanh nghi p ph i quan tâm đ n v n đ h giáệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loạithành s n ph m Vì v y, vi c ph n đ u h giá thành s n ph m cũng đ ngẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộcnghĩa v i vi c gi m chi phí nguyên v t li u m t cách h p lý Nh v y,ới hình ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ộng đã được thay đổi do lao động ợng lao động đã được thay đổi do lao động ư ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao độngnguyên v t li u có ý nghĩa quan tr ng đ i v i s phát tri n và s ng cònật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ọng lớn và chủ yếu trong giá trị sản phẩm ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ới hình ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ển dịch toàn bộ một ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

c a doanh nghi p ủa quá trình sản ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

M t khác, xét v v n thì nguyên v t li u là thành ph n quan tr ngều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ọng lớn và chủ yếu trong giá trị sản phẩm

c a v n l u đ ng trong doanh nghi p đ c bi t là v n d tr Đ nâng caoủa quá trình sản ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ư ộng đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ữ Để nâng cao ển dịch toàn bộ một

hi u qu s d ng đ ng v n c n ph i tăng t c đ luân chuy n v n l uệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưu ụ tuỳ thuộc vào từng loại ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ộng đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ư

đ ng và đi u đó không th tách r i vi c d tr và s d ng h p lý nguyênộng đã được thay đổi do lao động ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ển dịch toàn bộ một ời hay không sẽ ảnh ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ữ Để nâng cao ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưu ụ tuỳ thuộc vào từng loại ợng lao động đã được thay đổi do lao động

v t li u m t cách ti t ki m ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ộng đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

1.3 Phân lo i và yêu c u qu n lý nguyên v t li u: ại và yêu cầu quản lý nguyên vật liệu: ần thiết phải tổ chức kế toán nguyên vật liệu ở doanh nghiệp ải tổ chức kế toán nguyên vật liệu ở doanh nghiệp ật liệu ở doanh nghiệp ệu ở doanh nghiệp

Trang 3

* Nguyên li u, v t li u chính ệm: ật liệu: ệm: : Là nh ng nguyên v t li u sau quáữ Để nâng cao ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao độngtrình gia công ch bi n sẽ thành th c th v t ch t ch y u c a s n ph mếu tố cơ bản của quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ển dịch toàn bộ một ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ủa quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ủa quá trình sản ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại(Bông cho nhà máy d t, xi măng, s t thép cho các công trình xây d ng cệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ơ bản của quá trình sản

b n ) Ngoài ra, thu c nguyên v t li u chính còn bao g m c bán thànhộng đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc

ph m mua ngoài đ ti p t c ch bi n ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ển dịch toàn bộ một ếu tố cơ bản của quá trình sản ụ tuỳ thuộc vào từng loại ếu tố cơ bản của quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản

* V t li u ph ật liệu: ệm: ụng của nguyên: Là nh ng v t li u ch có tác d ng ph tr trong s nữ Để nâng cao ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ỉ ụ tuỳ thuộc vào từng loại ụ tuỳ thuộc vào từng loại ợng lao động đã được thay đổi do lao động

xu t, đất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc s d ng k t h p v i v t li u chính đ làm thay đ i màu s c,ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưu ụ tuỳ thuộc vào từng loại ếu tố cơ bản của quá trình sản ợng lao động đã được thay đổi do lao động ới hình ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một ổi do lao độnghình dáng, ph c v ho t đ ng c a các t li u hay ph c v cho lao đ ngụ tuỳ thuộc vào từng loại ụ tuỳ thuộc vào từng loại ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ộng đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản ư ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ụ tuỳ thuộc vào từng loại ụ tuỳ thuộc vào từng loại ộng đã được thay đổi do lao động

c a công nhân viên ch c (D u nh n, h keo, thu c nhu m, thu c t y, xàủa quá trình sản ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ời hay không sẽ ảnh ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ộng đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loạiphòng, gi lau ) ẻ lau )

* Nhiên li u, năng l ệm: ược chia thành các loại sau: : Là nh ng th dùng đ cung c p nhi t ng ữ Để nâng cao ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ển dịch toàn bộ một ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

lượng lao động đã được thay đổi do lao độngng trong quá trình s n xu t kinh doanh nh than, c i, xăng d u, h i đ tất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ư ủa quá trình sản ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ơ bản của quá trình sản ối tượng lao động đã được thay đổi do lao độngkhí đ t ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

* Ph tùng thay th ụng của nguyên ế: Là nh ng chi ti t, ph tùng dùng đ s a ch aữ Để nâng cao ếu tố cơ bản của quá trình sản ụ tuỳ thuộc vào từng loại ển dịch toàn bộ một ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưu ữ Để nâng cao

và thay th cho máy móc, thi t b , phếu tố cơ bản của quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ươ bản của quá trình sảnng ti n v n chuy n ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một

* V t li u và thi t b xây d ng ật liệu: ệm: ế ị xây dựng ựng : C b n bao g m các lo i và thi t bơ bản của quá trình sản ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ếu tố cơ bản của quá trình sản ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất(C u l p, không c u l p, v t k t c u, công c , khí c ) mà các doanhẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ụ tuỳ thuộc vào từng loại ụ tuỳ thuộc vào từng loạinghi p mua nh m đ u t cho xây d ng c b n ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ằm đầu tư cho xây dựng cơ bản ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ư ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ơ bản của quá trình sản

Theo cách phân lo i này giúp cho doanh nghi p n m b t đạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc n iộng đã được thay đổi do lao độngdung kinh t cùng ch c năng c a t ng lo i nguyên v t li u và t đó cóếu tố cơ bản của quá trình sản ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ủa quá trình sản ừng loại ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ừng loại

phươ bản của quá trình sảnng hưới hìnhng và bi n pháp qu n lý thích h p đ i v i t ng lo i nguyênệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ợng lao động đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ới hình ừng loại ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại

v t li u ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

* Ngu n t bên ngoài nh p vào ồn hình thành ừ bên ngoài nhập vào ật liệu: : Ch y u là mua ngoài, liên doanh,ủa quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản

t ng, bi u.ếu tố cơ bản của quá trình sản

* Ngu n t s n xu t ồn hình thành ựng ản xuất, ất, :

Trang 4

Cách phân lo i này có tác d ng làm căn c đ doanh nghi p xâyạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ụ tuỳ thuộc vào từng loại ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ển dịch toàn bộ một ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

d ng k ho ch mua và d tr nguyên v t li u làm c s xác đ nh giá v nự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ữ Để nâng cao ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ơ bản của quá trình sản ở vật chất để hình thành nên sản phẩm ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

th c t c a nguyên v t li u.ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản ủa quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

N n kinh t qu c dân ngày càng phát tri n kh i lều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ếu tố cơ bản của quá trình sản ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng s n xu t côngất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉnghi p đòi h i ngày càng nhi u ch ng lo i nguyên v t li u Đ i v i nệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ỏi ngày càng nhiều chủng loại nguyên vật liệu Đối với nước ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ủa quá trình sản ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ới hình ưới hìnhc

ta, nguyên v t li u trong nật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ưới hìnhc còn ch a đáp ng đư ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc cho nhu c u s nần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra

xu t, m t s lo i nguyên v t li u còn ph i nh p c a nất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ộng đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản ưới hìnhc ngoài Do đó,

vi c qu n lý nguyên v t li u ph i h t s c ti t ki m, ch ng lãng phí, đúngệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ếu tố cơ bản của quá trình sản ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao độngquy trình công ngh nh m t o ra s n ph m t t và có hi u qu ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ằm đầu tư cho xây dựng cơ bản ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

Mu n qu n lý t t nguyên v t li u ta ph i qu n lý t t trên các khâu:ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao độngThu mua, b o qu n, d tr và s d ng.ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ữ Để nâng cao ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưu ụ tuỳ thuộc vào từng loại

* khâu thu mua ở khâu thu mua : Ph i t ch c qu n lý quá trình thu mua nguyênổi do lao động ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ

v t li u sao cho đ v s lật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng, đúng ch ng lo i, t t v ch t lủa quá trình sản ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng, giá c

h p lý, nh m h th p chi phí nguyên v t li u đ a vào s n xu t, góp ph nợng lao động đã được thay đổi do lao động ằm đầu tư cho xây dựng cơ bản ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ư ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra quan tr ng trong vi c h giá thành s n ph m.ọng lớn và chủ yếu trong giá trị sản phẩm ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại

* khâu b o qu n ở khâu thu mua ản xuất, ản xuất, : Ph i b o đ m theo đúng ch đ quy đ nh tếu tố cơ bản của quá trình sản ộng đã được thay đổi do lao động ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ổi do lao động

ch c h th ng kho h p lý, đ nguyên v t li u không th t thoát, h h ngứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ợng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ư ỏi ngày càng nhiều chủng loại nguyên vật liệu Đối với nướckém ph m ch t, nh hẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ưở vật chất để hình thành nên sản phẩm ng đ n ch t li u s n ph m.ếu tố cơ bản của quá trình sản ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại

* khâu d tr ở khâu thu mua ựng ữ: Ph i t o đi u ki n cho quá trình s n xu t đạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc

ti n hành liên t c, c n quan tâm qu n lý t t khâu d tr Ph i d trếu tố cơ bản của quá trình sản ụ tuỳ thuộc vào từng loại ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ữ Để nâng cao ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ữ Để nâng caonguyên v t li u đúng m c t i đa, t i thi u đ không gây đ ng ho c gâyật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một ển dịch toàn bộ một ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ọng lớn và chủ yếu trong giá trị sản phẩm gián đo n trong s n xu t.ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ

* khâu s d ng ở khâu thu mua ử dụng ụng của nguyên : Do chi phí nguyên v t li u chi m m t t tr ngật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ộng đã được thay đổi do lao động ỷ trọng lớn và chủ yếu trong giá trị sản phẩm ọng lớn và chủ yếu trong giá trị sản phẩm

l n trong chi phí s n xu t vì v y c n s d ng nguyên v t li u đúng m cới hình ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưu ụ tuỳ thuộc vào từng loại ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉtiêu hao, đúng ch ng lo i, phát huy cao nh t hi u qu s d ng nguyên v tủa quá trình sản ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưu ụ tuỳ thuộc vào từng loại ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

li u, nâng cao ch t lệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng s n ph m, h th p chi phí nguyên v t li u trongẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao độnggiá thành s n ph m.ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại

Trang 5

Do đó, công tác qu n lý nguyên v t li u là r t quan tr ng nh ng trênật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ọng lớn và chủ yếu trong giá trị sản phẩm ư

th c t có nh ng doanh nghi p v n đ th t thoát m t lự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản ữ Để nâng cao ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ẫn để thất thoát một lượng nguyên vật ển dịch toàn bộ một ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ộng đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng nguyên v tật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

li u khá l n do không qu n lý t t nguyên v t li u các khâu, không xácệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ới hình ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ở vật chất để hình thành nên sản phẩm

đ nh m c tiêu hao ho c có xu hị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ưới hìnhng th c hi n không đúng Chính vì thự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sảncho nên luôn luôn ph i c i ti n công tác qu n lý nguyên v t li u cho phùếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

h p v i th c t ợng lao động đã được thay đổi do lao động ới hình ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản

Đánh giá nguyên v t li u là thật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ưới hìnhc đo ti n t đ bi u hi n giá tr c aều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một ển dịch toàn bộ một ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ủa quá trình sảnnguyên v t li u theo nh ng nguyên t c nh t đ nh đ m b o yêu c u trungật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ữ Để nâng cao ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra

th c khách quan.ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu

Theo chu n m c 02, k toán nh p - xu t - t n kho nguyên v t li uẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

ph i ph n ánh theo giá g c (giá th c t ), có nghĩa là khi nh p kho ph iối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao độngtính toán và ph n ánh theo giá th c t , khi xu t kho cũng ph i xác đ nh giáự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất

th c t xu t kho theo phự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ươ bản của quá trình sảnng pháp quy đ nh Song do đ c đi m c aị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ển dịch toàn bộ một ủa quá trình sảnnguyên v t li u có nhi u lo i, nhi u th thật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ười hay không sẽ ảnhng xuyên bi n đ ng trongếu tố cơ bản của quá trình sản ộng đã được thay đổi do lao độngquá trình s n xu t kinh doanh và yêu c u c a công tác qu n tr nguyên v tất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ủa quá trình sản ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

li u ph c v k p th i cho vi c cung c p hàng ngày, tình hình bi n đ ng vàệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ụ tuỳ thuộc vào từng loại ụ tuỳ thuộc vào từng loại ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ời hay không sẽ ảnh ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ếu tố cơ bản của quá trình sản ộng đã được thay đổi do lao động

s hi n có c a nguyên v t li u nên trong công tác k toán qu n tr nguyênối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất

v t li u còn có th đánh giá theo giá h ch toán tuỳ thu c vào yêu c u qu nật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ộng đã được thay đổi do lao động ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra

lý c a t ng doanh nghi p Song dù đánh giá theo giá h ch toán, k toánủa quá trình sản ừng loại ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ếu tố cơ bản của quá trình sản

v n ph i đ m b o vi c ph n ánh tình hình nh p - xu t nguyên v t li uẫn để thất thoát một lượng nguyên vật ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao độngtrên các tài kho n, s k toán t ng h p theo giá th c t ổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ổi do lao động ợng lao động đã được thay đổi do lao động ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản

* Đ i v i nguyên v t li u mua ngoài ối với nguyên vật liệu mua ngoài ới nguyên vật liệu mua ngoài ật liệu: ệm: :

Giá th c t nh p kho = giá mua + chi phí mua + thu nh p kh uự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại(N u có) + thu VAT - các kho n gi m tr ếu tố cơ bản của quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ừng loại

* Đ i v i nguyên v t li u t gia công ch bi n: ối với nguyên vật liệu mua ngoài ới nguyên vật liệu mua ngoài ật liệu: ệm: ựng ế ế

Trang 6

Giá th c t nh p kho = giá thành s n xu t nguyên v t li uự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

* Đ i v i nguyên v t li u thuê ngoài gia công ch bi n ối với nguyên vật liệu mua ngoài ới nguyên vật liệu mua ngoài ật liệu: ệm: ế ế :

Giá th c t nh p kho = chi phí nguyên v t li u + Chi phí gia công +ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao độngChi phí v n chuy n.ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một

* Đ i v i ối với nguyên vật liệu mua ngoài ới nguyên vật liệu mua ngoài nguyên v t li u nh n đóng góp t đ n v , t ch c, cá ật liệu: ệm: ật liệu: ừ bên ngoài nhập vào ơn vị, tổ chức, cá ị xây dựng ổ chức, cá ứ vai trò và tác dụng của nguyên nhân tham gia liên doanh:

Giá tr th c t = Giá tho thu n do các bên xác đ nh + Chi phí ti pị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ếu tố cơ bản của quá trình sản

nh n (N u có)ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản

* Ph li u thu h i nh p kho ế ệm: ồn hình thành ật liệu: : Giá tr th c t nh p kho là giá ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ưới hìnhc tính

th c t có th s d ng đự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản ển dịch toàn bộ một ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưu ụ tuỳ thuộc vào từng loại ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc hay giá tr thu h i t i thi u.ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một

Theo phươ bản của quá trình sảnng pháp này, gía tr c a t ng lo i hàng t n kho đị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ủa quá trình sản ừng loại ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc tínhtheo giá tr trung bình c a t ng lo i hàng t n kho tị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ủa quá trình sản ừng loại ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ươ bản của quá trình sảnng t đ u kỳ và giáự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra

tr t ng lo i hàng t n kho đị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ừng loại ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc mua ho c s n xu t trong kỳ Giá tr trungất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuấtbình có th tính theo kỳ ho c m i khi nh p m t lô hàng v , ph thu c vàoển dịch toàn bộ một ỗi khi nhập một lô hàng về, phụ thuộc vào ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ộng đã được thay đổi do lao động ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ụ tuỳ thuộc vào từng loại ộng đã được thay đổi do lao độngtình hình c a doanh nghi p.ủa quá trình sản ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

Công th c: Giá th c t NVL xu t kho = S lứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng NVL xu t kho x Đ nất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ơ bản của quá trình sảngiá th c t bình quân c a NVL.ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản ủa quá trình sản

Đ n giá NVL th c t bình quânơ bản của quá trình sản ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sản =

Giá t th c t ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ếu tố cơ bản của quá trình sảnNVL t n đ u kỳ vàồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra

nh p trong kỳật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

S lối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng NVL t n đ u kỳ và nh pồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

trong kỳ

b) Tính theo ph ươn vị, tổ chức, cá ng pháp nh p tr ật liệu: ưới nguyên vật liệu mua ngoài c, xu t tr ất, ưới nguyên vật liệu mua ngoài c:

Theo phươ bản của quá trình sảnng pháp này, tr giá hàng xu t kho đị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc tính theo giá c aủa quá trình sản

lô hàng nh p kho th i đi m đ u kỳ ho c g n đ u kỳ, giá tr c a hàng t nật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ở vật chất để hình thành nên sản phẩm ời hay không sẽ ảnh ển dịch toàn bộ một ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ủa quá trình sản ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộckho đượng lao động đã được thay đổi do lao độngc tính theo giá c a hàng nh p kho th i đi m cu i kỳ ho c g nủa quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ở vật chất để hình thành nên sản phẩm ời hay không sẽ ảnh ển dịch toàn bộ một ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra

Trang 7

cu i kỳ còn t n kho Phối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ươ bản của quá trình sảnng pháp này áp d ng d a trên gi đ nh là hàngụ tuỳ thuộc vào từng loại ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất

t n kho đồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc mua trưới hìnhc ho c s n xu t trất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ưới hìnhc thì đượng lao động đã được thay đổi do lao độngc xu t trất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ưới hìnhc, và hàng

t n kho còn l i cu i kỳ là hàng t n kho đồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc mua ho c s n xu t g n th iất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ời hay không sẽ ảnh

đi m cu i kỳ.ển dịch toàn bộ một ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

Theo phươ bản của quá trình sảnng pháp này, giá tr hàng xu t kho đị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc tính theo giá c aủa quá trình sản

lô hàng nh p sau ho c g n sau cùng, giá tr c a hàng t n kho đật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ủa quá trình sản ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc tínhtheo giá c a hàng nh p kho đ u kỳ ho c g n đ u kỳ còn t n kho Phủa quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ươ bản của quá trình sảnngpháp này áp d ng d a trên gi đ nh là hàng t n kho đụ tuỳ thuộc vào từng loại ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc mua sau ho c

s n xu t sau thì đất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc xu t trất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ưới hìnhc, và hàng t n kho còn l i cu i kỳ là hàngồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

t n kho đồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc mua ho c s n xu t trất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ưới hìnhc đó

Theo phươ bản của quá trình sảnng pháp này, căn c vào s lứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng xu t kho và đ n giáất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ơ bản của quá trình sản

nh p kho c a lô nguyên v t li u xu t kho đ tính Phật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ển dịch toàn bộ một ươ bản của quá trình sảnng pháp này đượng lao động đã được thay đổi do lao độngc

áp d ng đ i v i doanh nghi p có ít lo i m t hàng ho c m t hàng n đ nhụ tuỳ thuộc vào từng loại ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ới hình ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ổi do lao động ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất

và nh n di n đật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc

1.5 N i dung t ch c công tác k toán nguyên ội dung tổ chức công tác kế toán nguyên ổ chức kế toán nguyên vật liệu ở doanh nghiệp ức kế toán nguyên vật liệu ở doanh nghiệp ết phải tổ chức kế toán nguyên vật liệu ở doanh nghiệp v t li u ật liệu ở doanh nghiệp ệu ở doanh nghiệp

1.5.1 Ch ng t k toán ứ vai trò và tác dụng của nguyên ừ bên ngoài nhập vào ế

Quá trình ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p liênạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ộng đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ủa quá trình sản ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao độngquan đ n vi c nh p xu t nguyên v t li u ph i đếu tố cơ bản của quá trình sản ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao độngc l p ch ng t k toánứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ừng loại ếu tố cơ bản của quá trình sản

m t cách k p th i, đ y đ , chính xác theo đúng ch đ ghi chép ban đ u vộng đã được thay đổi do lao động ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ời hay không sẽ ảnh ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ủa quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ộng đã được thay đổi do lao động ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hìnhnguyên v t li u đã đật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc Nhà nưới hìnhc ban hành theo quy t đ nh 1141ếu tố cơ bản của quá trình sản ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuấtTC/QĐ/CĐKT ngày 01/11/1995 và các văn b n khác c a B Tài chính.ủa quá trình sản ộng đã được thay đổi do lao động

Ch ng t dùng đ h ch toán v t li u là c s đ ghi chép vào thứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ừng loại ển dịch toàn bộ một ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ơ bản của quá trình sản ở vật chất để hình thành nên sản phẩm ển dịch toàn bộ một ẻ lau ) kho và các s k toán liên quan đ ng th i là căn c đ ki m tra tình hìnhổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ời hay không sẽ ảnh ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ển dịch toàn bộ một ển dịch toàn bộ một

bi n đ ng c a nguyên v t li u Ch ng t đếu tố cơ bản của quá trình sản ộng đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ừng loại ượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao độngc l p trên c s ki m nh nơ bản của quá trình sản ở vật chất để hình thành nên sản phẩm ển dịch toàn bộ một ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao độngnguyên v t li u ho c là ki m nh n k t h p v i đ i chi u (tuỳ theo ngu nật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ợng lao động đã được thay đổi do lao động ới hình ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc

nh p) và trên c s xu t kho nguyên v t li u N i dung c a ch ng t ph iật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ơ bản của quá trình sản ở vật chất để hình thành nên sản phẩm ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ộng đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ừng loại

Trang 8

ph n ánh đượng lao động đã được thay đổi do lao độngc nh ng ch tiêu c b n nh tên, quy cách c a nguyên v tữ Để nâng cao ỉ ơ bản của quá trình sản ư ủa quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

li u, s lệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng nguyên v t li u nh p ho c xu t, vì lý do nh p ho c xu tật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉkho

Theo ch đ hi n hành k toán nguyên v t li u s d ng các ch ngếu tố cơ bản của quá trình sản ộng đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưu ụ tuỳ thuộc vào từng loại ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ

t ch y u sau:ừng loại ủa quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản

- Phi u nh p kho nguyên v t li u (M u 01-VT)ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ẫn để thất thoát một lượng nguyên vật

- Phi u xu t kho v t t (M u 02-VT)ếu tố cơ bản của quá trình sản ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ư ẫn để thất thoát một lượng nguyên vật

- Phi u nh p kho kiêm v n chuy n n i b (M u 03-VT)ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một ộng đã được thay đổi do lao động ộng đã được thay đổi do lao động ẫn để thất thoát một lượng nguyên vật

- Biên b n ki m kê v t t , s n ph m hàng hóa (M u 08-VT)ển dịch toàn bộ một ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ư ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ẫn để thất thoát một lượng nguyên vật

- Hóa đ n (GTGT) (M u 01-GTGT)ơ bản của quá trình sản ẫn để thất thoát một lượng nguyên vật

- Hóa đ n cơ bản của quá trình sản ưới hìnhc v n chuy n (M u 03-BH)ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một ẫn để thất thoát một lượng nguyên vật

Ngoài các ch ng t b t bu c s d ng th ng nh t theo quy đ nh c aứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ừng loại ộng đã được thay đổi do lao động ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưu ụ tuỳ thuộc vào từng loại ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ủa quá trình sảnNhà nưới hìnhc các doanh nghi p có th s d ng thêm các ch ng t k toánệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưu ụ tuỳ thuộc vào từng loại ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ừng loại ếu tố cơ bản của quá trình sản

hưới hìnhng d n nh : Phi u xu t nguyên v t li u theo h n m c (M u 04-VT);ẫn để thất thoát một lượng nguyên vật ư ếu tố cơ bản của quá trình sản ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ẫn để thất thoát một lượng nguyên vậtbiên b n ki m nghi m nguyên v t li u (M u 05-VT); Phi u báo nguyênển dịch toàn bộ một ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ẫn để thất thoát một lượng nguyên vật ếu tố cơ bản của quá trình sản

v t li u còn l i cu i kỳ (M u 07-VT) và các ch ng t khác tùy thu c vàoật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ẫn để thất thoát một lượng nguyên vật ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ừng loại ộng đã được thay đổi do lao động

đ c đi m, tình hình c th c a t ng doanh nghi p.ển dịch toàn bộ một ụ tuỳ thuộc vào từng loại ển dịch toàn bộ một ủa quá trình sản ừng loại ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

Đ k toán chi ti t nguyên v t li u tuỳ thu c vào phển dịch toàn bộ một ếu tố cơ bản của quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ộng đã được thay đổi do lao động ươ bản của quá trình sảnng pháp h chạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loạitoán chi ti t áp d ng trong doanh nghi p mà s d ng các s (th ) k toánếu tố cơ bản của quá trình sản ụ tuỳ thuộc vào từng loại ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưu ụ tuỳ thuộc vào từng loại ổi do lao động ẻ lau ) ếu tố cơ bản của quá trình sảnchi ti t sau:ếu tố cơ bản của quá trình sản

- S (th ) khoổi do lao động ẻ lau )

- S (th ) k toán chi ti t nguyên v t li uổi do lao động ẻ lau ) ếu tố cơ bản của quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

- S đ i chi u luân chuy nổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ển dịch toàn bộ một

- S s dổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ư

S (th ) kho (M u 06-VT) đổi do lao động ẻ lau ) ẫn để thất thoát một lượng nguyên vật ượng lao động đã được thay đổi do lao động ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưu ụ tuỳ thuộc vào từng loạic s d ng đ theo dõi s lển dịch toàn bộ một ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng nh pật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

xu t t n kho c a t ng th nguyên v t li u theo t ng kho Th kho doất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ủa quá trình sản ừng loại ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ừng loại ẻ lau ) phòng k toán l p và ghi chi ti t: tên, nhãn hi u, quy cách, đ n v tính, mãếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ơ bản của quá trình sản ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất

Trang 9

s nguyên v t li u Sau đó giao cho th kho đ ghi chép tình hình nh p -ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản ển dịch toàn bộ một ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

xu t - t n hàng ngày v m t s lất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng Th kho dùng đ h ch toán khoẻ lau ) ển dịch toàn bộ một ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ở vật chất để hình thành nên sản phẩm không phân bi t h ch toán chi ti t nguyên v t li u theo phệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ươ bản của quá trình sảnng pháp nào.Còn s (Th ) k toán chi ti t, s đ i chi u luân chuy n, s s d đổi do lao động ẻ lau ) ếu tố cơ bản của quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ển dịch toàn bộ một ổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ư ượng lao động đã được thay đổi do lao động ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưuc s

d ng đ h ch toán t ng hàng nh p - xu t - t n nguyên v t li u v m t giáụ tuỳ thuộc vào từng loại ển dịch toàn bộ một ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ừng loại ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình

tr ho c c lị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng và giá tr ph thu c vào phị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ụ tuỳ thuộc vào từng loại ộng đã được thay đổi do lao động ươ bản của quá trình sảnng pháp h ch toán chi ti tạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ếu tố cơ bản của quá trình sản

áp d ng trong doanh nghi p.ụ tuỳ thuộc vào từng loại ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

Ngoài các s k toán chi ti t nêu trên, còn có th s d ng các b ngổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ển dịch toàn bộ một ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưu ụ tuỳ thuộc vào từng loại

kê nh p - xu t, các b ng luỹ k t ng h p nh p xu t t n, kho nguyên v tật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ếu tố cơ bản của quá trình sản ổi do lao động ợng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

li u ph c v cho vi c ghi s k toán chi ti t đệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ụ tuỳ thuộc vào từng loại ụ tuỳ thuộc vào từng loại ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc đ n gi n, nhanh chóng,ơ bản của quá trình sản

k p th i.ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ời hay không sẽ ảnh

1.6 Các ph ương pháp hạch toán chi tiết nguyên vật liệu ng pháp h ch toán chi ti t nguyên v t li u ại và yêu cầu quản lý nguyên vật liệu: ết phải tổ chức kế toán nguyên vật liệu ở doanh nghiệp ật liệu ở doanh nghiệp ệu ở doanh nghiệp

H ch toán chi ti t NVL là vi c h ch toán k t h p gi a th kho vàạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ếu tố cơ bản của quá trình sản ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ếu tố cơ bản của quá trình sản ợng lao động đã được thay đổi do lao động ữ Để nâng cao ủa quá trình sảnphòng k toán nh m m c đích theo dõi tình hình nh p, xu t, t n kho c aếu tố cơ bản của quá trình sản ằm đầu tư cho xây dựng cơ bản ụ tuỳ thuộc vào từng loại ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ủa quá trình sản

t ng danh đi m NVL c v s lừng loại ển dịch toàn bộ một ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng, ch t lất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng và giá tr ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất

K toán chi ti t kho do th kho ti n hành, th kho ph i có tráchếu tố cơ bản của quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ở vật chất để hình thành nên sản phẩm ủa quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ủa quá trình sảnnhi m b o qu n nguyên v t li u t i kho, th c hi n vi c nh p, xu tệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉnguyên v t li u trên c s ch ng t h p l Th kho ph i ghi chép vào thật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ơ bản của quá trình sản ở vật chất để hình thành nên sản phẩm ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ừng loại ợng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản ẻ lau ) kho và các s có liên quan đ n tình hình nh p, xu t, t n kho.ổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc

phòng k toán thông qua các ch ng t ban đ u đ ki m tra tính

Ở phòng kế toán thông qua các chứng từ ban đầu để kiểm tra tính ếu tố cơ bản của quá trình sản ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ừng loại ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ển dịch toàn bộ một ển dịch toàn bộ một

h p l và ghi chép vào s sách chi ti t và t ng h p ch y u b ng ch tiêuợng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ổi do lao động ợng lao động đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ằm đầu tư cho xây dựng cơ bản ỉgiá tr đ ph n ánh, giúp cho Giám đ c có th ki m tra tình hình nh p,ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ển dịch toàn bộ một ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một ển dịch toàn bộ một ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

xu t, d tr , b o qu n nguyên v t li u trong quá trình s n xu t.ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ữ Để nâng cao ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ

M i phỗi khi nhập một lô hàng về, phụ thuộc vào ươ bản của quá trình sảnng pháp đ u có nh ng u, nhều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ữ Để nâng cao ư ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc đi m và đi u ki n ápển dịch toàn bộ một ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

d ng khác nhau, do v y m i doanh nghi p có th l a ch n cho mình m tụ tuỳ thuộc vào từng loại ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ỗi khi nhập một lô hàng về, phụ thuộc vào ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một ự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ọng lớn và chủ yếu trong giá trị sản phẩm ộng đã được thay đổi do lao động

phươ bản của quá trình sảnng pháp thích h p, thu n ti n cho quá trình h ch toán chi ti t, ph cợng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ếu tố cơ bản của quá trình sản ụ tuỳ thuộc vào từng loại

v t t cho quá trình s n xu t kinh doanh c a đ n v mình.ụ tuỳ thuộc vào từng loại ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ủa quá trình sản ơ bản của quá trình sản ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất

Trang 10

* T i kho ại : Th kho dùng th kho đ ph n ánh tình hình nh p - xu tủa quá trình sản ẻ lau ) ển dịch toàn bộ một ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ

t n nguyên v t li u v m t s lồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng M i ch ng t ghi m t dòng vào thỗi khi nhập một lô hàng về, phụ thuộc vào ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ừng loại ộng đã được thay đổi do lao động ẻ lau ) kho Th đẻ lau ) ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc m cho t ng danh đi m nguyên v t li u Cu i tháng thở vật chất để hình thành nên sản phẩm ừng loại ển dịch toàn bộ một ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sảnkho ph i ti n hành t ng c ng s nh p, xu t, tính ra s t n kho v m tếu tố cơ bản của quá trình sản ổi do lao động ộng đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình

lượng lao động đã được thay đổi do lao độngng theo t ng danh đi m nguyên v t li u.ừng loại ển dịch toàn bộ một ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

* T i phòng k toán ại ế : K toán nguyên v t li u s d ng th hay sếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưu ụ tuỳ thuộc vào từng loại ẻ lau ) ổi do lao độngchi ti t nguyên v t li u S chi ti t nguyên v t li u k t c u nh th khoếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ư ẻ lau )

nh ng thêm c t đ n giá và ph n ánh riêng theo s lư ộng đã được thay đổi do lao động ơ bản của quá trình sản ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng, giá tr và cũngị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất

đượng lao động đã được thay đổi do lao độngc ph n ánh theo t ng danh đi m nguyên v t li u.ừng loại ển dịch toàn bộ một ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

Hàng ngày khi nh n đật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc ch ng t nh p - xu t nguyên v t li u ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ừng loại ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ở vật chất để hình thành nên sản phẩm kho, k toán ki m tra và hoàn ch nh ch ng t r i ghi vào s (th ) chi ti t.ếu tố cơ bản của quá trình sản ển dịch toàn bộ một ỉ ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ừng loại ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ổi do lao động ẻ lau ) ếu tố cơ bản của quá trình sản

Đ nh kỳ ph i ki m tra s li u trên th kho và s chi ti t Cu i thángị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ển dịch toàn bộ một ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ẻ lau ) ổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ối tượng lao động đã được thay đổi do lao độngtính ra s t n kho và đ i chi u s li u v i s k toán t ng h p.ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ới hình ổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ổi do lao động ợng lao động đã được thay đổi do lao động

Đ i chi u s li u gi a s chi ti t v t li u phòng k toán và th khoối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ữ Để nâng cao ổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ở vật chất để hình thành nên sản phẩm ếu tố cơ bản của quá trình sản ẻ lau )

c a th kho b ng cách thông qua báo cáo tình hình bi n đ ng c a nguyênủa quá trình sản ủa quá trình sản ằm đầu tư cho xây dựng cơ bản ếu tố cơ bản của quá trình sản ộng đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản

v t li u do th kho g i lên.ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản ử dụng đồng vốn cần phải tăng tốc độ luân chuyển vốn lưu

* u, nh Ưu, nhược điểm ược chia thành các loại sau: c đi m ểm của nguyên vật liệu: :

+ u đi m: Vi c ghi s th đ n gi n, rõ ràng, d ki m tra đ i chi u( ển dịch toàn bộ một ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ổi do lao động ẻ lau ) ơ bản của quá trình sản ễ kiểm tra đối chiếu ển dịch toàn bộ một ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản

s li u và phát hi n sai sót trong vi c ghi chép, qu n lý ch t chẽ tình hìnhối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

bi n đ ng và s hi n có c a t ng th nguyên v t li u theo s lếu tố cơ bản của quá trình sản ộng đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản ừng loại ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng và giá

tr ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất

+ Nhượng lao động đã được thay đổi do lao độngc đi m: Vi c ghi chép gi a kho và k toán còn trùng l p vển dịch toàn bộ một ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ữ Để nâng cao ếu tố cơ bản của quá trình sản ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình

ch tiêu s lỉ ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng, kh i lối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng công vi c ghi chép quá l n Công vi c cònệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ới hình ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

d n vào cu i tháng nên h n ch tính k p th i c a k toán và gây lãng phíồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ếu tố cơ bản của quá trình sản ị nguyên vật liệu tiêu hao trong quá trình sản xuất ời hay không sẽ ảnh ủa quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản

v lao đ ng.ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ộng đã được thay đổi do lao động

Phươ bản của quá trình sảnng pháp ghi th song song áp d ng thích h p v i nh ng doanhẻ lau ) ụ tuỳ thuộc vào từng loại ợng lao động đã được thay đổi do lao động ới hình ữ Để nâng caonghi p có ch ng lo i nguyên v t li u ít, tình hình nh p - xu t nguyên v tệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ủa quá trình sản ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

li u phát sinh hàng ngày không nhi u, trình đ k toán và qu n lý khôngệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ộng đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản

Trang 11

cao.S đ h ch toán chi ti t nguyên v t li u theo phơ bản của quá trình sản ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ươ bản của quá trình sảnng pháp s songổi do lao độngsong.

S đ 1.1 ơng pháp hạch toán chi tiết nguyên vật liệu ồ 1.1

Th khoẻ lau )

Ch ng tứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ừng loại

nh pật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động Ch ng tứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ừng loại

xu tất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ

S KT chi ti t v tổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

li uệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

B ng t ng h p N-X-Tổi do lao động ợng lao động đã được thay đổi do lao động

v t li uật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

Đ i chi u, ki m traối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ển dịch toàn bộ mộtGhi cu i thángối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

1.6.2 Ph ươn vị, tổ chức, cá ng pháp s đ i chi u luân chuy n: ổ chức, cá ối với nguyên vật liệu mua ngoài ế ểm của nguyên vật liệu:

* T i kho ại : Gi ng phối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ươ bản của quá trình sảnng pháp th song song trênẻ lau ) ở vật chất để hình thành nên sản phẩm

* T i phòng k toán ại ế : Không m th k toán chi ti t mà m s đ iở vật chất để hình thành nên sản phẩm ẻ lau ) ếu tố cơ bản của quá trình sản ếu tố cơ bản của quá trình sản ở vật chất để hình thành nên sản phẩm ổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao độngchi u luân chuy n đ h ch toán s lếu tố cơ bản của quá trình sản ển dịch toàn bộ một ển dịch toàn bộ một ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng và s ti n c a t ng th (Danhối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ủa quá trình sản ừng loại ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ

đi m) nguyên v t li u theo t ng kho S này ghi m i tháng m t l n vàoển dịch toàn bộ một ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ừng loại ổi do lao động ỗi khi nhập một lô hàng về, phụ thuộc vào ộng đã được thay đổi do lao động ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra

cu i tháng trên c s t ng h p các ch ng t nh p, xu t phát sinh trongối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ơ bản của quá trình sản ở vật chất để hình thành nên sản phẩm ổi do lao động ợng lao động đã được thay đổi do lao động ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ừng loại ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ất cứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉtháng c a t ng nguyên v t li u, m i th ch ghi m t dòng trong s Cu iủa quá trình sản ừng loại ật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ỗi khi nhập một lô hàng về, phụ thuộc vào ứ một đối tượng lao động nào cũng là nguyên vật liệu mà chỉ ỉ ộng đã được thay đổi do lao động ổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao độngtháng đ i chi u s lối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng nguyên v t li u trên s đ i chi u luân chuy nật liệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ổi do lao động ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ển dịch toàn bộ một

v i th kho, đ i chi u s ti n v i k toán t ng h p.ới hình ẻ lau ) ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ới hình ếu tố cơ bản của quá trình sản ổi do lao động ợng lao động đã được thay đổi do lao động

* u, nh Ưu, nhược điểm ược chia thành các loại sau: c đi m: ểm của nguyên vật liệu:

+ u đi m: Gi m b t đ( ển dịch toàn bộ một ới hình ượng lao động đã được thay đổi do lao độngt kh i lối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng ghi chép, ch ti n hành ghiỉ ếu tố cơ bản của quá trình sản

m t l n vào cu i tháng.ộng đã được thay đổi do lao động ần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

+ Nhượng lao động đã được thay đổi do lao độngc đi m: Vi c ghi chép còn trùng l p v s lển dịch toàn bộ một ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ều kiện đối tượng lao động mà do lao động làm ra thì mới hình ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ượng lao động đã được thay đổi do lao độngng Công vi cệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động

k toán d n vào cu i tháng, vi c ki m tra đ i chi u trong tháng gi a khoếu tố cơ bản của quá trình sản ồi thì sản xuất có thuận lợi hay không lại phụ thuộc ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ển dịch toàn bộ một ối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản ữ Để nâng cao

và phòng k toán không đếu tố cơ bản của quá trình sản ượng lao động đã được thay đổi do lao độngc th c hi n do trong tháng k toán không ghiự kết hợp của ba yếu tố: Sức lao động, tư liệu ệu là đối tượng lao động đã được thay đổi do lao động ếu tố cơ bản của quá trình sản

s , h n ch công tác qu n lý và tính giá thành s n ph m.ổi do lao động ạo nên giá trị của sản phẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại ếu tố cơ bản của quá trình sản ẩm dịch vụ tuỳ thuộc vào từng loại

Ngày đăng: 28/09/2013, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bản kê nhập Bảng kê xuất - NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU Ở DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT
n kê nhập Bảng kê xuất (Trang 11)
Bảng kê nhập Sổ số dư Bảng kê xuất - NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU Ở DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT
Bảng k ê nhập Sổ số dư Bảng kê xuất (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w