1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hệ thống bài tập ngữ pháp tiếng việt trong dạy thực hành cho người nước ngoài

102 242 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 8,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU fƠN VÀ MỘT SỐ CÁCH DIÊN ĐẠT ĐẶC BIỆT CỦA TIẾNG VIỆT SIMPLE SENTENCES AND A FEW OF SPECIAL stu d cn ỉ 3: - con cá này sốnp chứ.. Nghe và hoàn thành câu theo mẫu Listen and complete t

Trang 1

ĐAI HỌC QUỐC GỈA HẢ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

KHOA TIẾNG VIỆT VÀ VĂN HOÁ VIẸT NAM CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

Trang 3

CÂU f)ƠN VÀ MỘT SỐ CÁCH DIÊN ĐẠT ĐẶC BIỆT CỦA TIẾNG VIỆT

(SIMPLE SENTENCES AND A FEW OF SPECIAL

stu d cn ỉ 3: - con cá này sốnp chứ.

chứ :|í final particle emphasizes the contrary.

Tiếp tuc - Conlinue

ỉ ( liị Mai đang ngú // thức 2 Ong Hích đang ngoi.// đứng 3 Anh Chí dang ngói // nằm 4 Cháu An khóc // cười 5 Chị Lý (lang nglií.// lam

vi éc (ì C ứa sổ đ an g 111Ở.// đỏng 7 Con chim ấy số n g // c h ế t

Từ ngữ - vocabulary

:|í nsúi thức, ngồi V V là nội động từ - intransitive verhs

Trang 4

Mầu - Example

Student 1: f Chị Mai mươn sách của thư viện // trá.

Student 2: • tra chứ !

Student 3: - Chị ấy trả sách cho thư viện chứ !

Tiếp tuc - Continue

1 Hà Chí tra tiền cho Ngân hàng // vay 2 Chị Lý bán xe máy cho chị Nhị // mua 3 Chị Diễm gửi thư cho mẹ // nhận 4 Chị Thành mượn tạp chí và báo cua thư viện // trả 5 Cháu Quý đưa báo cho cháu Huy.// nhận 6 Chị An tặng hoa cho chị Lan // nhận.

Từ vung - Vocabularv

* mượn, 2,ửi đưa là ngoai động từ - transitive verbs

Itai táu 3 Nghe và biến đổi câu theo mẫu (Lislen and Iranstorm the senlences

ỉiccnrtling lo tlie exainple).

Mầu - Example

Student I: - C liị Lan là sinh viên,

student 2: - Chị ấy không phái là sinh viên.

student 1: - Ong Đổng đị I)UU điện.

Student 2: - Ong ấy không đi bưu điện.

Tiếp tuc - Contịnue

I Itìi ĩ/ê Ịà bác sì 2 Chị Mai Ịà kỹ sư 3 Anh Huy Ịà tiên sĩ 4 ô n g

Hùng Ịà thạc sĩ 5 Hác sĩ Hà khám bênh cho chị Mai 6 Kỹ sư Hùng đị Hái Phòng 7 Tiến sì Huy lỉìãm Vinlì s (ỉ iá o sư Lê tlav lịch sư 9 ( 'on

bò này héo 10 Con mèo ấy to I I l ờ háo này 111 ới 12 ( 'nón Sỉích av

hay.

Hai táp 2: Nghe và phản ứng lại thông báo (heo mẫu (Listen and rehite the

infomiations according lo the exmple)

2

Trang 5

Chú V - Note.

a Câu khẳng dinh - affirmative sentence:

A 1 Tôi H sinh viên

B I Anh Aii MỊ cơm

2 Con hò nàv béo

b Câu phu dinh - Negative sèntence

A 1 Anh ấy không phải là sinh viên

B I Chị Mai khống đi Hải Phòng

2 Tờ báo này khống m ơi

Hùi táp 4 Nghe và hoàn chỉnh câu theo mẫu (Listen and complete the Iiníinished sentences)

Mầu - Example

student 1: - Chị Mai khỏng phải l à

Student 2: - Chị Mai kliỏng phải là giáo sư.

Stuclent l: - Anh Hác k h ô n g

Student 2: - Anh Bác không béo.

Tiếp tuc - Continue

1 Ong Hổng không phái Ịù 2 Ong ấy không 3 Chị Iviẻn không phái là 4 Chị ấy không 5 Đày không nhái l à 6 Hạn tôi klióng 7 Cuốn sách này k h ố n g 8 Cái xe máy

ủy k h ó n g 9 Con mèo này k h ỏ n g 10 Anh H uy không 11 Hà Lệ không 12 Ngày mai chúng tỏi kliỏrm

3

Trang 6

Ít Biểu thi ý nghĩa bỉ đỏng : Expression of passỉve m eaning.

Itài tâp 5, Biến đổi câu theo mẫu - (Transform the following sentencesaccording to the example)

1

Mẫu - Example

1 Giấo sư phê bình anh Quần —> a Anh Quân bi giáo sư phê bình

b Anh Quân hi phê bình

2 Mọi người khen món ăn ấy —» a Món ăn ấy dươc moi người khen

b Món ăn ấy dưgc khen

2 Cô giáo khen chị Hà —> .

3 ( liính phủ thương huân

chương cho giáo sư Lê —> .

4 Kin Lai đánh con m èo.—> .

4

Trang 7

5 ( Vinh sát giao thông phat —>

commení (for) giáo sư pro íesso i

(ỉián sư Lẽ (lươc Chính phú khen và thướng huân cliưoiig.

Tiêp tuc - Continue

I ( -on mèo h ư mẹ (tánh 2.Cháu H n à hà khen 3 (ỉiii (lình n g h è o mọi người giúp đõ' 4 Chị I>ệ to giáo

5

Trang 8

phê hình 5 Em Chí không n g o a n mẹ mắng 6 Mon ăn nà} mọi người chê 7 Anh H o ạ t cánh sát giao thong phạt 8 Anh T h i nhà iná.v sa thải.

Ntudent 2: - Chị Lệ tũ cô giáo plié bình.

Tiến tuc - Continue

1 Anh Hoà (tược —>

2 (ỉiáo sư (ỉiầu đ ư ợ c —>

3 ( 'on mèo hư b ị —»

Trang 9

c Hiếu thi ý nghĩa nguổn gốc, xuát xứ Expresion ot o r ig iirs m caning.

Itài táp 8: Biến đổi cầu theo mẫu (Transíorm the following sentences nccorđing

Tiếp tuc - Continue

1 (ỉiáo sư Hoàn viết —>

quyên sách nàv.

2 Tiên sì f)àni soạn - >

cuún từ điển ấy.

Trang 10

sản xuất produce xuất khẩu,

delicious-smelling fragrant

ltài tap 9 Hoàn chỉnh các câu sau (Complete the following sentences)

Tiêp tue - Continue

1 Cái đổng hổ n à y cha tỏi mua.

2 Món ăn ấ y mẹ tỏi náu.

3 Cuốn sách n à y nhà xuất bản Thanh n i é n

4 Loại quá á y Việt N a i n

5 Loại từ điển ấ y soạn.

6 ( Hỏn sách ấ y giáo sư ( ỉ i a n g

7 ( âu Chương Dương (Hà Nội) (lo công nhân Việt N a m

8 Loại cà phê á v xuất khẩu

Từ ngữ - Vocabularv

8

Trang 11

Bài táp 10: Nghe và hoàn thành câu theo mẫu (Listen and complete the following uníinished seiìtences according to the example)

Mẫu - Example

Student 1? - Cuốn từ điển ây d o

Student 2: - Cuốn từ điển ây do (ỉiáo sư Đàm soạn. I Tiếp tuc - Continue 1 ( uốn sách ấy d o —>

2 Cái hút này d o .

3 ( Yii mũ nàv d o —> .

4 Loại máy ấy d o —> .

5 Loại cà phê này d o —>

6 Đôi giày áy d o —> .

7 Món ăn nàv ( l o —> .

s Loại gạo ấy d o —>

Ghi nhơ - DorTl íorget

1 (ỉiíio sư khen anh Hà —> r a Anh Hà đươc giáo sư khen.

b Anh Hà đươc ( ) khen.

V

2 Việt Nam trồng loại chè này 2 a Loại chè này do Viẻt Nam trong.

*

sàn xuất, xuất bản, đào tạo, trồng V V

ngoai dỏng từ - transitive verbs

9

Trang 12

1) Cách dùng đác biêt của “ ai “ đâu “ bao giờ “

(Special use of the words “ ai “ dâu ‘ bao giò “ )

a Itai táp 1: Biến đổi câu theo mẫu (Transíorin the following sentences according to the exhmple)

e (í (láy ngưòi nào cũng nói tiêng Anh.

* ái = ai nấy = người nào = anyone anybodv, everyhotly

Tiếp tuc - Continue

1 () làng nàv tát cá moi người đều biết đọc, biết viết.

2 () nước chúng tôi, tát cá moi người đều không ăn thịt lợn.

0 vung này, tât cá moi liu ười đểu theo f)ao Phật.

4 Trong lớp nàv, tất cá moi sinh viên đêu nói tiếng Pháp.

Từ ngĩr - Vocabiilai V

đạo pliậl Buddhist crud theo đạo phạt - to be a Buddhi.st

Buddhism tiêng Pháp French

10

Trang 13

ltài tâp 12 Nghe và hoàn thành câu theo mẫu (Listen and complete the untinished sentences according to the exatnple).

Mầu - Examnle

Student 1: - ở đíụ' ai nấy déu

Student 2: - ở đáy ai nấy đều Iiói tiếng Anh.

Student 1: - ớ đỏ, ai cũng

Stiulent 2: - ỏ đó, ai cũng thích choi bóng đá.

Tiếp tuc - Continue

I ớ vùng này ai n â v 2 ở Việt Nam a i 3 () nuóc tói ai

c ũ n g 4 Ở nước tôi ai náy rtểu 5 Trong lóp này ai nin 7 Ngày tét a i 8 Ngay (ết ai n á v

Hài táp 13 Liên kết các cAu theo mầu (Complete the following pair ()f sentences

(;i h) nccorcling to the exampỉe).

Mẫu - Example

1.11 ( liị Mai xinh,

h ( liị Đào cũng xỉnh.

=> Chị Mai và chị Đào đẻu xỉnli.

Tiếp tuc - Continue

2.a Mién Hắc có tre b Mién Nam cũng có tre.

3 ÌI. l òi thích ăn phở b Hạn tôi cũng thích ăn phó.

4.a. Tôi là sinh viên b Hạn tói cũng là sinli viên.

5.a ( ’ha anh ấy khoẻ h Mẹ anh âv cũng khoẻ.

6.Í1 'l iêng Nga khó b Tiếng Pháp cũng khó.

7 ÍI. Chị Mai yêu b Em Chị Mai cũng yêu.

I 1

Trang 14

(I <f Việt Nam (láu (lâu cũng có tre.

Tiếp tuc - Contiime,

2.ÍI <) nuóc ấy, tát tá mọi vùng đểu trồng mía.

3.ỈI () vùng này, tât cá mọi làng đều có chuối.

4.ÌI 0 Việt Nam, tất cá mọi tính đéu Iróng lúa.

5.a (> quê tôi, tất cá mọi nlìà đéu có gà vịt.

(ì.n (> đó, tát cả mọi chồ đéu có mìn.

Itài tál) 14 Biến đổi câu theo mẫu (Transform the tollcnving sentences

according lo the example).

Từ ngữ - Vocabulai V

nơi nào = đâu = đâu đâu = / / nào = e very place, a n y w h e r e , evei vvvhere

12

Trang 15

Mấu - Example1

l.a Khách sạn này, tát cá moi ngàv đều (tông khách,

h Khách sạn nàv, moi ngàv đểu đông khách.

(1 Khách sạn này hao cũng đông khách.

Tiếp tuc - Continue

1 ( ứa hàng âv tất cả mọi buổi đều đòng ngưòi mua.

2 <) Hà Nội tất cả mọi ngàv đều có à n giữa trưa.

3 o đày vé mùa đỏng, tất cả mọi đẽni đều cỏ tuyết roi.

4 Vé mùa hè, tất cá mọi buổi sáng đều cố sương niu.

Từ ngữ - Vocabuỉai V

Hài táp 15 Biến đổi câu theo mẫu (Transtorm the foỉlowing sentences

according to the example)

hiio giò' — I Ị nào = ever

đỏng - crovvded, througed with people, numerous

vắng - not crovvded, deserted, desert

còi (cái - ) hooter, \vhistle, si ren

íuyếí (hạt - , bổng - ) snow (I)

sircnig nùi (đám - ) fog mist (I)

13

Trang 16

Mẫu - ExampỉeI

1.a Ó đây ai cũng nói tiếng Anh.

(I () đâv không người nào không noi tiếng Anh.

Tiếp ỉuc - Continue

2.a () Việt Nam ai cũng kínlì yêu Hác Hổ.

3.51 () đây ai cũng biết giáo sư Trần Vãn (ỉiầu.

4.H ơ vùng này ai cũng biết hác sĩ Hoàng.

5.11 <) đay, ai cũng biết dọc, biết viết.

6.H õ đó, ai cũng theo đạo phật.

7.11 o làng ấy ai cũng theo đạo thiên chúa.

* (lạo thiên chúa = thiên chúa gián = christianism

Hài tân 17 Biên đối cAu theo mầu (Transtbrm the followiĩìg sentences

accorcliiig to the example).

(I ó (ló không noi nào không có nho.

Hai táp 16 Biến đổi câu theo mẫu (Transtonn the following sentences

accorcỉing to the exainple).

Trang 17

Tiến tuc - Contimie

2.a Noi nào cũng cần ITIIIÓÌ.

3.11 Vùng nào cũng cần nước.

4.a () vùng â.Ví làng nào cũng trổng chuôi.

5.a 0 nước ấy, vùng nào cũng trổng mía.

6.a ở dây, đồi nào cũng có cà phê.

* đồi (quả - ) hill, knoll hillock

(I Khách sạn này không lúc nào không (lóng khách.

Tiếp tuc - Continue

2.11 Mùa (lóng, ó đây lúc nào cũng có tuyết (snow).

3.H ơ Nam cực luc nào cũng có băng (k e )

4.a lỉệnh viện này lúc nào cũng (tông bệnh nhán.

5.a ( 'on đường này khi nào cũng có người (ti lại.

ft.a < i (tó, lúc nào cũng có tiêng nước cháy.

7.a ( 'húng tói lúc nào cũng nhứ đến qué hưong.

15

Trang 18

Bai tap 19 Nói tiếne Việt thế nào ? (How to say bv Vietnamese 7)

1 Everyone here isintelligent.

2 Evervwhere people needs a saỉt.

3 The sun alway raises in the East.

4 The sun alvvav sets in the west.

đ Mặt trời khong bao giờ khong lặn ()' đăng Tâv.

e Mật tròi khong ngàv nao khong lặn 0 đăng T ây

Trang 19

Đ Cách dùng " vừa vừa " đã lai ", " khong những ma còn " (" khòng phái c h i ma cá " ) - Use of coalition conjunctions

" vừa vừa " etc

Bài tá p 20 Liên kết các càu sau theo mẫu (Connect the following sentences (a b) according to the example)

khõns những mà còn (nữa) not onlv but (also)

Tièp tuc - Continue

2.a Mon án nay re.

b Món an nay ngon.

3.a ỉìài hát nàv áy dài quá.

b lỉai hat áv dớ qua.

4.a ( on gà mai áy nho qua

h ( \>n ÍỊÙ mai áy gàv.

D T / M W '

Trang 20

5.a Ong Huy già.

b Ong Huy yêu.

6.a Cô Lệ xấu

—> .

b Cô Lệ lười

Bài táp 21 Liên kết các câu sau theo mảu

Mẫu - E xample

1.a Anh Việt biết tiếng Anh.

b Anh Việt biết tiếng Pháp.

c Anh Việt khong những biết tiếng Anh ma còn biết tiêng Phap nữa.

Tiếp tuc - Continue

2.a ( 'hi Tháo nói thạo tiếng Đức

h Chị Tháo nói thạo tiéng Nga.

3.a ('húng tòi phái học toán, lý, hoá.

h ('hung tôi phái học sinh vật, ngoại ngữ.

4.a Ngày mai toi phái giăt chăn man.

b Ngàv mai tòi phai náu ãn.

18

Trang 21

5.a (ìia đình ỎDg Lè nuõi bò.

(He was laughing and crying at the same time)

h Vừa cười, nó vừa khóc.

Tiếp tuc - Conlinue

2.a Chung tỏi vừa ăn vừa nói chuyện —► b 3.a ( 'ac anh áy vừa đi b vừa nói chuvện vui vẻ.

4.a Anh Hà vừa án vừa —» b đọc sách.

5.a ( ’hị áy vừa mãng —> b vua đánh con.

6.a Anh áv vưa đi vào —> b phòng vừa hát.

Ghi nhớ - Don t forger

1 Anh ấy vừa biết tiếng Anh vừa biết tièng Phap *

2.a Anh áy vừa đi vào phòng vừa hát.

(h vua (li vào phòng, anh áy vừa hát).

19

Trang 22

d Chị Vlai biết khong phái chi tiếng Anh mà cá tiếng Phap nữa.

Tiẽp tuc - Continue

2.a Bà Lè mua chuôi, dứa cam và hoa —>•

3.a Anh Lé thám Huế, Hội An và Đà Lạt —> 4.a Chúng tòi học lịch sứ, địa lý, ván học —»•

và ngoại ngữ

5.a Các anh áy thăm Thái Lan, —>

Vía - lai - xi - a và In - đô - nẽ - xia - a.

íi.a Ong Bích trổng cam chanh ilemon) và dứa —»

Ghi nhớ - Pon t forget

Khòng phái chi (có) / N/ mà cá / N /.

1 Tỏi mua khống phai chi cam, chuôi, dứa mà ca hoa nữa

2 Không nhai chi có anh Lè mà ca anh Hoà cũng biết tiếns Đức nữa.

•V K h o n g phai chi ơ làng nàv mà ớ ca làng bén canh c ũ n ơ cỏ đình

icommunal house - temple) lón

Bài tá p 2 3 Biến đối càu theo mảu (Transform the foilowing sentences according

to the example).

Trang 23

liaỉ tap 24 Biến đôi càu theo mảu

Mẫu - Exampỉe

Tiếp tuc - Continue

2.a Viêt Nam và Vía ■ lai - xi - a đêu trổng cao su.

3.a Viet Nam, Lào Thai Lan và Căm pu chia đêu có nhiéu chua 4.a Thái Lan và Viẻt Nam xuát kháu nhiêu gạo.

5.a (riáo sư Lê và (TÌao sư Lan đéu nổi tiêng.

6.a Anh Đa - vịt va anh Lin đèu nói thao tiếng Việt.

Buddhisr temple pasođa

Trang 24

E cách dùng đai từ "THẾ " (" VẢY "ì (use of pronoun " the tf (n vav " )

- thus so)

Bài táp 25 Lièn kết các câu sau theo mẫu (Connect the following sentences accordinơ to the example)

l.a Cái mu nàv đep.

b Cai mù ấy cũng đep.

Máu - Example

—> Cái mũ nàv đep Cái mũ áv cũng thè.

Tiếp tuc - Continue

2.a Con đưòìig này rộng,

h Con đường kia cũng rộng.

3.a Anh Hoài khoe.

Anh Hoà cũng khoè.

4.a Chị Mai sáp đi Hội An

h Chị Đào cũng sáp đi Hội An.

5.a Anh Chi học tiếng Phap

h Anh Thu cũng học tiêng Phap.

6.a Việt Nam có nhiéu cao su.

h M a-lai-xi-a cQng có nhiêu cao su.

7.a Anh Lè biêt ca tiếng Anh

lan tieng Đức.

b ( hi Lệ cung biết ca tiếng Anh,

lan tieniz Đức.

Trang 25

Mâu - Example

I n ío r m a n t (S tu d en t 1):

Vì anh Bác đau chán cho nén anh áy khòng đi học.

student 2: - Anh Bác đau chàn !

Student 3: - À ! Vị tM ma anh ấy khòng đi học.

Tiếp tuc - Continue

1 Vì tròi mưa to quá cho nên chị Lè khóng vé nha được.

2 Vì tròi nóng quá cho nén đá (ice) rất đát.

3 Vì tròi lạnh qua cho nen nhiêu em bé bị ho.

4 Vì xe đạp hóng cho nen ong Ky đi bộ.

5 Vì sáp có bão cho nén nhiêu tàu và thuyèn vào cáng.

Từ ngữ - Vocabuiarvcáng port harbour tàu tàu thuv (con-) ship boat

lìài tap 27 Nghe rhỏiis báo và phán ứns theo mẫu (Listent the intormarion

and respond reactions accordins to the example).

Mâu - Example

Intormant (student 1):

- Tròi sáp mưa.

Student 2: - Néu vav (thì) tỏi khóng đi choi

Bài táp 2 6 Biến đối càu theo mảu (Listen and transíorm rhe sentence

accordina to the example).

Trang 26

Tiép tuc - Continue

1 Trời sẽ có dông (storm)

2 Thời tiết sẽ lạnh - >

3 Ngày mai trời nhiều mãy —>

4 Chiéu nay tròi sẽ nóng hơn —>

5 Ngày kia trời đẹp - »

Chú ý - Note

a nêu rhè = nếu vãv if it is so then

b vì thẻ = vì vậy = bới vậy thats why for that reason

I?ai tap 28 Hoàn chinh các đoạn đối rhoai sau (Compiete the followins dialoiiues)

1 VI - .

N - Nêu thè tỏi sẽ (» nha.

2 <) • Thòi tièt sẽ rát xau.

I* • chúng tòi sẽ k h ô n g

3 K - .

s - Néu vậy, tỏi sẽ mua hai nai chuòi ngon nhát.

Trang 27

(i Biẻu thỉ V nghĩa " câu khiến " E xpressỉon of meanẳng " imperative

Bài táp 29 Nói thế nào khi anh (chị) muốn: ? (How do yoư say when you vvant)

1 Ban gái anh hát.

2 Bạn trai anh uống bia.

3 Em anh ngôi xuống (sit dovvn).

4 Em anh dậy (wake up).

5 Em anh đi chợ.

6 Ban trai anh đi bưu điện.

7 Ban gái anh đọc báo.

Mầu - Exampỉe

l a - chi hat đi !

( b - chị hãv hát dị !)

Bai tap 29 Nói thè nào khi anh (chị) muốn khuvèn can, ngăn cdn ? How do vou

sav vvhen you waiư advise or prevent:

1 Bạn trai anh ưon" rượu (alcohol, liquor).

2 Ban trai anh hut thuốc láo

3 Han gái anh đi choi.

4 Iỉan gai anh uòng rượu.

5 Km an h học khuya

6 ( hau anh khoe.

7 Bạn anh ăn rau sòng (vegetables).

Trang 28

H- Sư biếu thi chuyến đông của tiếng Viêt - The expression ot movement in Vietnamese.

Verb 11

Verb 21

Expresses the movements with the Expresses the movement and

various modes ímethods): various directions of movement:

2 row paddle sang ( over crossleo rrèo climb clamber

Ghi nhớ - Don’t íorget

(li ra / ngoài / go out

đi vào / tro n g go in

(ỉi len tren / go up

đi vuòng /' clưoi / - go down

■ Ngoài, trong, trên dưới the prepostion expressed the neu posi tions oí

m ovem ents directions in comparition \vith firt positions

Trang 29

1 a Anh Ba ỵàa phòng (1)

d Anh Ba từ hành lang đi vào trong phòng,

đ Anh Ba từ ngoài hành lang di vao trong phòng.

(Từ ngoài hanh lang, anh Ba (li vào trong phòng.)

Bài tạp 30 Đọc và ghi nhớ - Read exactly and don't forget.

ụ ỳi

- í Bạ

(I Hanh khach từ săn hav đi lén trẽn máy bav.

đ Hanh khach tư dưói san hav đi lén tren máy bay.

ITu (lu oi san hav hành khách đi lẽn tren máy hay).

Trang 30

Ghi nhơ - Pon t forget.

Bai tap 31 ■ Mièu tá các rranh sau - Descnbe the following picrures uccordin rhe descn in rhe exercise 30

Trang 32

Mẫu - Exampỉe

1.a Chiếc máy bay ấy từ trén trời ha cánh xuống dưới sân bav.

Chiếc máv bav ây xuống sân bav.

Tièp tuc - Contmue

2.a Hai chiêc mav bav từ dưói

san bav cát cánh lèn trên trời —> 3.a Từ ngoai sàn con chó chav

vào trong nha bếp —> ~

4.1 Anh Bác từ trong phòng ngu

chav ra ngoài hành lang -> 5.a ( hi Vlaỉ từ dưới tànơ một

đị 1m tren táng hai ->

(ì.lì Anh Hao tu tren núi leo

xuong dưói chân núi —>

Từ ngữ - Vocabularv

sàn bav (cái -) airport

san (cái -) court of building vard

Bài táp 32 Rút gọn các câu sau theo mẫu - Shorten the following sentences

according to rhe example.

Trang 33

Máu - Exampỉe

Student 1: - Hành khách từ trên máv bay đị xuóng ducíi san bav

student 2: - Hanh khách xuống san bav.

Tiếp tuc - Continue

1.a Hành khách từ dưới sân

hav di lên tren máv bav —> .

2.a Hành khách tư ngoài sân

đi vào trong phong đọi —> .

3.a Con chim từ trên cây

hav xuống dưới bãi có -* .

4.a Chung tòi tư trong nhà

(ti ra ngoài pho —> .« 000,0.»oo

5.a Em bé từ ngoài phố

chav vào trong nha —> .

6.a V an động viên từ dưói chân

núi leo len trên đinh núi —»

Từ ngữ - Vocabularv hanh khách (người òns bà .) passenger rraveller

vận độna vièn (người anh chị - ) sportsman

Bài táp 33 Nghe và rút gọn càu theo mảu (Listen and shorten the sentences

according to the example.)

Trang 34

I Biểu thị thời gian - The time's denotation

(1) A - Anh Giôn đến Hà Nội (từ) hao giờ ?

B - Anh (ìión đến Hà Nội (từ) nãm 19% (2) A - (Đ é n ) Bao giò (thì) anh (ỉiôn vè Luan Đòn ?

lì - (Đên) nám 1999 anh (ỉiòn vé Luân Đôn.

Chú thích - Notel.a - Aiứi Giòn dên Hà Nòi ( từ I nám 19%

ị '

b - Anh Giòn đèn Hà Nội (vào) nám 1996

c - Aiih Giòn đên Hà Nội rìr hai năm trước

d - Anh Giòn đên Hà Nội cách đâv 2 năm

( 2 ).a - <Đ ẽ n ) năm 1 C)C)Q (th ì) anh Giòn vé Luân Đôn

b - Moĩ nám nữa I th ì) anh Giòn vé Luân Đòn

c - Sau mót năm nữa, anh Giòn về Luân Đòn

d - Mốt nám sau, anh Giòn sẽ vẽ Luân Đon

Trang 35

in, attwo years aso

one next vear

Ghi nhớ - Don t forget

—* -

>*«-Future

a)

nsàyẹềmánthánsnám

4 ngày trước (four days a£0

cách đâv X

nẹàytuânthángnãmCách đây 4 ngày

(four days a.20 )

trước

ngav

tu án tháns năm

nữasau

4 nsày nữa

4 nsàv sau (four days a2 0 )

nsàv

tháng námSau 4 nsàv nữa1— *(four next v e a rs )

Trang 36

Bài tãp 35 Đọc và ghi nhớ các thông tin sau (Read and keep in mind rhe followins informations).

1 Hà Nội trớ thành thú đó của Việt Nam vào nám 1010.

2 Nám 1945 Cách mạng Thang Tám của Việt Nam thãng lợi.

3 Nhà hát thành phố khánh thành vào năm 1911.

4 Núm 1954 cuộc kháng chiến chống Phap của Việt Nam thãng loi.

5 Từ nám 1954 nước Việt Nam bị chia thành hai mién.

6 Nám 1975 nước Việt Nam được thống nhát.

Từ ngữ - vocabularv

cách mạng revolution (cuộc - )

thắng lợi victory, gain the victorv

kháng chiến (cuộc -) Resistance

chòng, chòng lại resist oppose

chia ( bị chia) divide (be divided into), separate

B Tra lời câu hỏi - Ansvver the questions

1 Ha Nội trớ thành thú đô của Việt Nam (từ) bao giờ ?

2 ( 'ách mạng Thang Tám cua Việt Nam thãng lợi (từ) bao giò 7

3 Nhà hat thành pho khánh thành vào năm nao ?

4 ( 'uộc kháng chiên chòng Phap cua Việt Nam thãng lợi tư bao giò' 7

5 Nước Việt Nam bị chia thành hai mièn từ năm nao ?

í> Nước Việt Nam thòng nhát từ năm nao ?

Mẫu - Pattem

- Nước Việt Nam được thòng nhát tư năm nao ?

a - Nước Việt Nam được thòng nhat tư nám 1975 (vào nam 1975)

: vào 011 a.t

34

Trang 37

Bài táp 3 7 Dựa vào thông tin ớ bài tập 35 tra lời câu hoi sau (Answer the

questions belovv usins the iníormation in exercise 35)

1 Bao giở thì Việt Nam ký niệm thủ đó Hà Nội 1.000 năm tuổi ?

(năm 2010)

2 Bao giờ Việt Nam kỷ niệm lán thứ 100 ngày Cách mạng Tháng rám

tháng lợi ? (tháng Tám nãm 2045).

3 Bao giờ Nhà hát thành phố tròn 100 nám tuổi ? (năm 2010).

4 Bao giờ Việt Nam ký niệm 50 năm ngày thống nhất đất nước.

(năm 2025)

5 Bao giờ Việt Nam kỷ niệm 100 năm ngày thống nhất đất nước ?

(năm 2075)

Mẫu - Example

1 ỉỉao giò' Việt Nam ký niệm thú đỏ Hà Nội 1.000 nám tuổi ?

a (Vào) nám 2010, Việt Nam (sẽ) kỷ niệm thu đò Hà Nội 1.000 nám tuòi.

b 12 năm nữa Việt Nam sẽ ky niệm thu đó Hà Nội 1.000 năm tuoi.

c Sau 12 nám nữa Việt Nam sẽ kỵ niệm thú đò Hà Nội 1.000 năm tuổi.

Trang 38

b- Nước Việt Nam được thòng nhát cach đáv 23 năm ,

c- Nuróc Việt Nam đươc thòng nhát từ 23 năm trước.

Ghi nhớ - Pon t tbrgetbao 2ÌỜ (when)

khi nào (when)

lúcơiờ

Hài tap 36 Trá lời càu hoi theo rình huống thực (Answer the questions below

u s i n s rhe real s itua tio ns ).

1 Anh (chị) biết Việt Nam từ bao giò ?

2 Anh (chi) biết Ha Nòi tư bao giò ?

3 Anh (chị) đến Hà Nội bao gịờ ?

4 Anh (chi) học tiêng Việt hao gịò ?

I r ) This sisn denotes a facultative use

35

Trang 39

Bài táp 3 7 Dựa vào thông tin ớ bài tập 35 tra lời càu hoi sau (Answer rhe

questions below using the iníormation in exercise 35)

1 Bao giờ thì V iệt N am ký niệm thú đó Hà Nội 1.000 nám tuổi ?

(năm 2010)

2 Bao giờ Việt N am kỷ niệm lãn thứ 100 ngày Cách m ạng T h an g Tám tháng lợi ? (thán g Tám năm 2045).

3 Bao giờ Nhà hát thành phố tròn 100 nãm tuổi ? inăm 2010).

4 Bao giờ Việt Nam ký niệm 50 năm ngày thòng nhát đát nước.

Inám 2025)

5 Bao giờ Việt N am kỷ niệm 100 năm ngàv thống nhát đất nước ?

(nãm 2075)

Mẫu - Example

1 liao giờ Việt Nam ký niêm thú đò Hà Nội 1.000 nám tuổi

a (V à o ) nãm 2010 Việt Nam (sẽ) kỷ niệm thu đô Hà Nội 1.000 nám tuổi,

h 12 năm nữa Việt Nam sẽ kv niệm thu đô Hà Nội 1.000 nám tuổi,

c Sau 12 năm nữa Việt Nam sẽ ký niệm thú đó H à Nội 1.000 nám tuổi.

Trang 40

Bài tâp 38 Tra lời càu hòi theo tình huống thưc (Answer the questions belovv

using the real situations)

1 Bao giờ anh (chị) về nước ?

2 Đến bao giờ anh (chị) ký niệm 50 năm ngày sinh ?

etc

Bài tâp 39 Nghe và hoàn thành càu (Listen and complete the untlnished sentences)

Mẫu - Pattem

Student 1: - Ong ấy đến Việt Nam t ừ

Student 2: Ỏng áy đến V iệt Nam từ năm 1975.

Student 1: - Bà ây sẽ trớ lai Hà Nội v à o

Student 2: - Bà áy sẽ trớ lại Hà Nội vào mùa hè nám sau,

Tiếp tuc - Continue

1 Ngòi nhà này được xãy t ừ

2 Chi ày thăm Huè cách đ â v

3 C h ú n g tôi sẽ đi Hạ Long vào

4 C ác anh áy sẽ vé nước v à o

5 ( 'hi áy kỷ niệm 25 nám ngàv

sinh v à o

6 ( ’hị Le vẽu anh Bác t ư

7 Toi sẽ học xong tiéng Việt vào

<s T ò i đ ã học tiếng V iệt cách đây .

37

Ngày đăng: 12/05/2020, 18:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w