1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 HALOGEN KHÁI QUÁT VÀ MỘT SỐ VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG

15 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng halogen: khái quát và một số vấn đề quan trọng, phù hợp với chương trình tinh giản mới nhất của Bộ giáo dục. Bài giảng cũng chia sẻ thêm các clip thí nghiệm hoá học để học sinh dễ theo dõi. Khái quát: màu sắc, trạng thái, bán kính, biến đổi... Tính chất vật lí Tính chất hoá học So sánh các axit trong chương.

Trang 1

CHƯƠNG V HALOGEN

Flo – clo – brom – Iot - Atatin

Trang 3

Khái quát

Trang 4

KHÁI QUÁT

Trạng thái:

Màu sắc:

Bán kính nguyên tử:

Độ âm điện:

Tính chất hoá học đặc trưng:

Số oxi hoá đặc trưng:

VD: HF, HClO, HClO2, HClO3, HClO4,

Trang 5

 

ns2

ns2

ns2

ns1

Trạng thái cơ bản

Trạng thái kích thích

F chỉ có một số OXH duy nhất (-1)

Cl, Br, I có nhiều số OXH: -1 và +1, +3, +5,

+7)

Trang 6

Khái quáT: CẤU TẠO

X

.

.

.

.

X

. .

+

Công thức cấu tạo : X - X

Chú ý: Vì sao độ âm điện của Oxi lớn hơn Clo hơn Clo hoạt động hoá học mạnh hơn?

Năng lượng liên kết X – X của phân tử X2 không lớn (151 đến 243 kJ/mol) nên các phân tử halogen tương đối dễ tách thành hai nguyên tử  hoạt động hoá học mạnh

Trang 7

Tính chất vật lý

Chú ý: Flo không tan trong nước, các halogen khác tan ít trong nước và tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

Trang 8

tÍNH CHẤT HOÁ HỌC

Trang 9

Qui luật biến đổi

• Bán kính …  Khoảng cách X – X trong ptử X2 …

• Độ âm điện … Tính phi kim …

•Tính oxi hóa …

Trang 10

Giống và khác nhau

GIỮA CÁC HALOGEN

Giống nhau:

Tính chất cơ bản: tính oxi hoá (tính phi kim) mạnh, đều có SOXH -1 trong hầu hết các hợp chất

Khác nhau:

Trừ F các halogen khác còn có các SOXH +1, +3, +5, +7

X -ns2np6

X ns2np5

+ 1e 

Trang 11

So sánh tính chát của các axit HALOGENHYDRIC

• HF, HCL, HBR, HI

Trang 12

So sánh tính axit, tính oxi hoá cuả axit có oxi của clo

• HClO, HClO2, HClO3, HClO4

Trang 13

So sánh

Trang 14

TÍNH TAN CỦA HALOGENUA

• https://www.youtube.com/watch?v=Vw8An_v0Rcc

• https://www.youtube.com/watch?v=0YcPouT3ZgU

Trang 15

BÀI TẬP DẠNG 02

• Cho 31,84g hỗn hợp NaX, NaY(X, Y là hai halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 57,34g kết tủa

a) Tìm công thức của NaX, NaY

b) Tính khối lượng mỗi muối

Ngày đăng: 12/05/2020, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w