Bộ đề thi 130 câu trắc nghiệm có đáp án vào Ngân hàng Công thương Việt Nam năm 2019 Câu 1. Trong mọi trường hợp, giới hạn tín dụng bằng tổng của các giới hạn bộ phận (Giới hạn cho vay, Giới hạn bảo lãnh, Giới hạn chiết khấu và Giới hạn bao thanh toán)a. Đúngb. SaiCâu 2. Nợ nhóm 3 phải trích lập dự phòng bao nhiêu:a. 5%b. 0%c. 20%d. 50%
Trang 1ĐỀ THI TUYỂN DỤNG VÀO VIETINBANK
NĂM 2019 (CÓ ĐÁP ÁN)
Câu 1 Trong mọi trường hợp, giới hạn tín dụng bằng tổng của các giới hạn bộ phận (Giới hạn cho vay, Giới hạn bảo lãnh, Giới hạn chiết khấu và Giới hạn bao thanh toán)
b Là biểu thị sự hoàn trả vốn đã đầu tư
c Là hiệu số giữa hiện giá thu nhập và hiện giá chi phí đầu tư ban đầu của dự
án trong toàn bộ thời gian khai thác của dự án
Trang 2Câu 7 Chi nhánh Vietinbank được quyền cấp bảo lãnh có bảo đảm cho:
a Công ty liên doanh, công ty hợp danh
b Công ty liên doanh, công ty TNHH
c Công ty liên doanh
d Cả 3 loại trên
Câu 8 Doanh nghiệp thực hiện góp vốn liên doanh vào đơn vị khác, dòng tiền trongnghiệp vụ này được theo dõi trên lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động nào
a Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư
b Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính
c Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh
Câu 9 Doanh nghiệp thu hàng gửi bán tại các đại lý về nhập kho thành phẩm của Doanh nghiệp, kết luận nào sau đây phản ánh đúng nghiệp vụ này:
a Hàng tồn kho của doanh nghiệp giảm
b Hàng tồn kho của doanh nghiệp tăng
c Hàng tồn kho không thay đổi
d Hàng gửi bán giảm, hàng tồn kho tăng
Câu 10 TCTD thực hiện trích dự phòng chung đối với các khoản nợ nào:
a Công ty tài chính thuộc Tổng công ty
b Quỹ tín dụng nhân dân trung ương
c Chi nhánh Ngân hàng TMCP đô thị
d Ngân hàng TMCP nông thôn
e a và b
Câu 12 Trong trường hợp có bảo lãnh toàn bộ, thì cán bộ phân tích BCTC của bên bảo lãnh hay bên được bảo lãnh:
a Đáp án khác
Trang 3b Bên bảo lãnh
c Bên được bảo lãnh
Câu 13 Chỉ tiêu chính nào sau đây cho biết khả năng tự chủ về tài chính của doanh nghiệp:
Câu 14 Khi phát hiện khoản phải thu khó đòi, cán bộ phân tích sẽ làm gì:
a Tăng dự phòng phải thu
b Đáp án khác
c Không làm gì cả
d Điều chỉnh giảm khoản phải thu
Câu 15 Chi phí lãi vay được tính vào lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động nào:
a Hoạt động đầu tư
b Hoạt động tài chính
c Hoạt động sản xuất kinh doanh
Câu 16 Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ của khách hàng đối với ngân hàng cho vay gồm:
a Không phương án nào đúng
b Gốc, lãi, phí
c Gốc, lãi trong hạn, lãi phạt quá hạn, phí và chi phí khác liên quan (nếu có)
d Gốc, lãi
Câu 17 Trong bảng CĐKT của doanh nghiệp, chi phí trả trước là các khoản chi phí:
a Được phân bổ vào nhiều kỳ/ niên độ kế toán
b Đã phát sinh, được phân bổ vào nhiều kỳ/ niên độ kế toán
c Chưa phát sinh, được phân bổ vào nhiều kỳ/niên độ kế toán
d Chưa phát sinh
Câu 18 Chỉ tiêu IRR trong đánh giá hiệu quả tài chính dự án đầu tư có các đặc điểm:
Trang 4a Xem xét đến giá trị thời gian của tiền; Có thể trình bày theo tỷ lệ phần trăm
b Có thể trình bày theo tỷ lệ phần trăm; Việc tính toán thường đơn giản hơn NPV
c Xem xét đến giá trị thời gian của tiền
d Xem xét đến giá trị thời gian của tiền; Việc tính toán thường đơn giản hơn NPVCâu 19 Trong các chức năng của NHTM thì chức năng nào quan trọng nhất:
c Dư nợ, số khách hàng phát sinh, số khách hàng huy động được.
d Lợi nhuận thu được
Câu 21 Tài sản nào sau đây không bắt buộc phải công chứng hợp đồng thế chấp:
a Máy móc, thiết bị, nhà xưởng là tài sản bảo lãnh của bên thứ 3
b Hàng tồn kho luân chuyển
c Ô tô là tài sản bảo lãnh của bên thứ 3
d Nhà đất
Câu 22 Thông qua đánh giá chất lượng tài sản - nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp, cán bộ thẩm định có thể phát hiện các trường hợp nào sau đây của khách hàng:
a Lãi giả, lỗ thực; Lỗ giả, lãi thực
b Lãi giả, lỗ thực; Lãi thấp hơn so báo cáo
c Lỗ giả, lãi thực; Lỗ thấp hơn so báo cáo
d Lãi giả, lỗ thực; Lãi thấp hơn so báo cáo; Lỗ giả, lãi thực; Lỗ thấp hơn so báo cáo
Câu 23 Chỉ tiêu NPV trong đánh giá hiệu quả tài chính dự án đầu tư là:
a Chênh lệch giữa tổng dòng tiền ròng của dự án tại các thời điểm trong tương lai được quy về hiện tại với vốn đầu tư ban đầu.
b Chênh lệch giữa tổng dòng tiền ròng của dự án tại các thời điểm trong tương lai
Trang 5với vốn đầu tư ban đầu.
c Chênh lệch giữa tổng thu nhập ròng sau thuế của dự án tại các thời điểm trong tương lai được quy về hiện tại với vốn đầu tư ban đầu
d Tổng dòng tiền ròng của dự án tại các thời điểm trong tương lai được quy về hiệntại
Câu 24 Tài sản nào không phải đăng ký giao dịch bảo đảm:
a Tàu biển
b Phương tiện vận tải
c Quyền tài sản ghi trong hợp đồng kinh tế
Câu 25 Tổng mức cấp tín dụng đối với 1 khách hàng không được vượt quá bao nhiêu phần trăm (%) Vốn tự có:
a 20%
b 25%
c 10%
d 15%
Câu 26 DNTN X do ông Nguyễn Văn A làm chủ và DNTN Y do ông Trần Văn B là
em vợ của ông Nguyễn Văn A làm chủ, cùng có quan hệ tín dụng với Chi nhánh NHCT X Cán bộ tín dụng xác định hai doanh nghiệp này không thuộc nhóm khách hàng liên quan do hai chủ doanh nghiệp không phải là anh em ruột Nhận định của cán bộ tín dụng là:
a Đúng
b Sai
Câu 27 Khi giá vốn hàng bán thay đổi sẽ ảnh hưởng đến chỉ số tài chính nào:
a Vòng quay khoản phải thu
b Vòng quay khoản phải trả
Trang 6b Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn; không tính đến quy
mô của Vốn đầu tư
c Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn; không tính đến giá trị thờigian của dòng tiền
d Bỏ qua các dòng tiền phát sinh sau thời gian hoàn vốn
Câu 30 Các doanh nghiệp phải kiểm toán bắt buộc bao gồm:
a DN Nhà nước; DN có vốn đầu tư nước ngoài; DN đã niêm yết
b DN Nhà nước; DN có vốn đầu tư nước ngoài
c DN có vốn đầu tư nước ngoài; DN đã niêm yết
d DN Nhà nước; DN đã niêm yết
Câu 31 Ân hạn là khoảng thời gian từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên cho đến trước ngày bắt đầu kỳ hạn trả nợ đầu tiên:
Trang 7Câu 34 Theo quy định về bảo đảm tiền vay hiện hành của NHNN, Vietinbank đượcnhận bảo đảm bằng các quyền sử dụng đất nào trong các nhóm sau:
I QSD đất thuê trả tiền hàng năm
II QSD đất (không phải đất thuê) của cá nhân, hộ gia đình
III QSD đất của cá nhân người nước ngoài đầu tư tại VN thuê đất để thực hiện dự
án đầu tư tại VN và đã trả tiền thuê đất cho cả thời gian thuê
IV QSD đất của TCKT được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất
a Nhóm 3 (II, III, IV)
b Nhóm 1 (I, II)
c Nhóm 2 (II, III)
d Nhóm 4 (I, II, II, IV)
Câu 35 Ngày xuất trình chứng từ hợp lệ trong thanh toán L/C là ngày nào:
a Trước hoặc cùng ngày hết hạn hiệu lực L/C
b Sau ngày giao hàng
c Trước hoặc cùng ngày giao hàng
d Cùng ngày giao hàng
Câu 36 NHCT không được nhận làm bảo đảm loại tài sản nào sau đây:
a Quyền sử dụng đất của người Việt Nam định cư ở nước ngoài về đầu tư tại Việt Nam nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp
b Quyền sử dụng đất hình thành trong tương lai
c Nhà xưởng hình thành từ vốn vay
d Không phải 3 phương án trên
e Cả a và b đều không được nhận làm TSBĐ
Câu 37 NHCT phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán bảo lãnh dự thầu khi nhận được thư yêu cầu thanh toán từ người hưởng thông báo Bên được bảo lãnh vi phạm 1 trong các nội dung nào sau đây:
a (i) Rút hồ sơ dự thầu trong thời hạn hiệu lực của hồ sơ thầu; (ii) Không ký hợp đồng; (iii) Không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước khi hợp đồng có hiệu lực
b (i) Không rút hồ sơ dự thầu sau khi hết thời hạn hiệu lực của hồ sơ thầu; (ii) Không ký hợp đồng; (iii) Không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
Trang 8trước khi hợp đồng có hiệu lực.
c (i) Rút hồ sơ dự thầu trong thời hạn hiệu lực của hồ sơ thầu; (ii) Không ký hợp đồng; (iii) Thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước khi ký hợp đồng.Câu 38 Một tài sản có thể được dùng để đảm bảo cho:
a Một nghĩa vụ trả nợ tại một TCTD
b Nhiều nghĩa vụ trả nợ tại một TCTD
c Nhiều nghĩa vụ trả nợ tại nhiều TCTD
d Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 39 Cơ cấu lại thời hạn trả nợ bao gồm những phương thức sau:
a Giá trị TSBĐ, loại TSBĐ và biện pháp bảo đảm tiền vay
b Khả năng hoàn trả nợ từ nguồn thu của dự án và các nguồn khác (nếu có)
c Chu kỳ sản xuất kinh doanh của khách hàng
d Mức vốn chủ sở hữu tham gia và nhu cầu vay vốn của khách hàng
Câu 41 Giám đốc công ty A dùng TS của mình thế chấp cho Cty A vay tại NH, thì:
a Đây là thế chấp bằng tài sản của bên thứ 3
b Bảo đảm bằng chính TS của bên vay
Câu 42 Tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể với các nhóm nợ là: (Bạn hãy điền tỷ lệ %
tỷ lệ trích từ nhóm 1 đến nhóm 5, ngăn cách bằng dấu chấm phẩy ";"): 0%; 5%; 20%; 50%; 100%
Câu 43 Cam kết bảo lãnh là không hủy ngang nên không bao giờ bị hủy bỏ trước thời hạn hiệu lực của bảo lãnh:
a Đúng
b Sai
Câu 44 Các trường hợp phải đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng
ký đối với TSBĐ là QSD đất:
Trang 9a Rút bớt, bổ sung hoặc thay thế bên thế chấp, bên nhận thế chấp
b Rút bớt, bổ sung TSBĐ là QSD đất, TS gắn liền với đất
c Khi tài sản gắn liền với đất là tài sản hình thành trong tương lai đã được hình thành
Câu 46 Việc tăng trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho sẽ làm cho tài sản:
a Tăng khoản dự phòng phải trích, Giảm hàng tồn kho
b Tài sản không đổi, hàng tồn kho giảm
c Tài sản giảm, hàng tồn kho giảm
d Đáp án khác
Câu 47 Có ý kiến cho rằng, sau khi tính toán bóc tách số liệu “Hàng hóa tồn kho” ứđọng chậm luân chuyển, giảm giá so với giá trị số sách trên Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp, cán bộ thẩm định điều chỉnh báo cáo tài chính và báo cáo Kết quả kinh doanh bằng cách: Tăng dự phòng giảm giá Hàng hóa tồn kho; Giảm giá vốn hàng bán; Giảm lợi nhuận trước thuế
a Đúng
b Sai
Câu 48 Trường hợp thời hạn cho vay dự án đầu tư ngắn hơn thời gian hoàn vốn có chiết khấu của dự án đầu tư (DPBP) phản ánh điều gì:
a Doanh nghiệp ưu tiên dùng thu nhập của dự án để trả nợ vay ngân hàng
b Không có cơ sở để xác định doanh nghiệp ưu tiên dùng thu nhập của dự án để trả
nợ nguồn vốn nào trước
c Doanh nghiệp ưu tiên dùng thu nhập để đầu tư tăng công suất của dự án
d Doanh nghiệp ưu tiên dùng thu nhập của dự án để thu hồi vốn chủ sở hữu
Câu 49 Đối với ngân hàng mở L/C, rủi ro trực tiếp từ phía khách hàng đề nghị mở
Trang 10L/C là:
a Khách hàng không chấp nhận bộ chứng từ
b Bộ chứng từ hoàn hảo nhưng khách hàng không thực hiện thanh toán khi đến hạn
c Chất lượng hàng hóa không đúng theo thỏa thuận giữa hai bên mua – bán
Câu 50 Chuyên viên QHKH quan tâm đến chỉ tiêu nào cuối cùng:
a Chi phí bán hàng và các nguồn lực sử sụng
b Dư nợ, số khách hàng phát sinh, số khách hàng huy động được.
c Lợi nhuận thu được
c Khách hàng của bên bảo lãnh đối ứng
d Cả 3 trường hợp trên đều sai
Câu 53 Theo quy định của pháp luật, A ủy quyền cho B thực hiện giao dịch thì:
a B có thể ủy quyền cho người thứ 3
b B không thể ủy quyền cho người thứ 3
c B có thể ủy quyền cho người thứ 3 nếu trong ủy quyền của A có quy định cho
ủy quyền lại
d Cả 3 ý trên đều không đúng
Câu 54 Nghĩa vụ bảo lãnh của TCTD được chấm dứt trong trường hợp nào sau đây:
a Ngày hết hiệu lực trên thư bảo lãnh đến hạn
b Nghĩa vụ của bên được bảo lãnh được chấm dứt
c Nhận được văn bản xác nhận của bên bảo lãnh về việc hoàn thành nghĩa vụ của bên được bảo lãnh
d Cả 3 ý trên đều đúng
Trang 11Câu 55 Khi tính toán Giá trị hiện tại ròng (NPV) theo quan điểm tổng mức đầu tư (hay gọi là quan điểm Ngân hàng), suất chiết khấu được sử dụng là:
a Lãi suất trái phiếu Chính Phủ của kỳ hạn tương ứng
b Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của chủ đầu tư
c Chi phí sử dụng vốn bình quân (Weighted Average Cost Of Capital)
d Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/ vốn chủ sở hữu (ROE) bình quân của doanh nghiệp 3 năm gần nhất
Câu 56 Đánh giá chất lượng tài sản - nguồn vốn trên Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp nhằm giúp cán bộ thẩm định:
a Nắm bắt thực chất tài chính DN; Dự đoán trường hợp không trung thực có thể xảy ra
b Dùng số liệu đã điều chỉnh để phân tích các chỉ tiêu tài chính
c Nắm bắt thực chất tài chính DN; Dùng số liệu đã điều chỉnh để phân tích chỉ tiêu tài chính/phân tích đảm bảo nợ; Dự đoán trường hợp không trung thực có thể xảy ra
d Phát hiện các trường hợp lãi giả, lỗ thực
Câu 57 Việc bán tài sản cố định với giá lớn hơn giá trị ghi nhận sẽ làm báo cáo tài chính thay đổi như thế nào:
a Tài sản không đổi, chỉ thay đổi cơ cấu
b Doanh thu tăng
c Đáp án khác
d Tài sản tăng
Câu 58 Gia hạn nợ vay được hiểu là:
a TCTD và Khách hàng thỏa thuận về việc thay đổi các kỳ hạn nợ gốc đã thỏa thuận trước đó trong HĐTD
b TCTD và Khách hàng thỏa thuận về việc thay đổi các kỳ hạn nợ gốc hoặc lãi đã thỏa thuận trước đó trong HĐTD
c TCTD và Khách hàng thỏa thuận về việc thay đổi các kỳ hạn nợ lãi đã thỏa thuận trước đó trong HĐTD
d Cả 3 câu đều sai
Câu 59 Ân hạn là khoảng thời gian từ ngày khách hàng nhận tiền vay lần đầu tiên
Trang 12cho đến trước ngày bắt đầu kỳ hạn trả nợ đầu tiên:
a Đúng
b Sai
Câu 60 Trong bảng CĐKT của doanh nghiệp, chi phí trả trước là các khoản chi phí:
a Chưa phát sinh, được phân bổ vào nhiều kỳ/niên độ kế toán
b Được phân bổ vào nhiều kỳ/ niên độ kế toán
c Đã phát sinh, được phân bổ vào nhiều kỳ/ niên độ kế toán
d Chưa phát sinh
Câu 61.Doanh nghiệp A đề nghị vay vốn để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cho NSNN, tài sản đảm bảo là chứng chỉ tiền gửi do NHCT phát hành, cán bộ phòng khách hàng đề xuất giải quyết cho DN vay là:
a Đúng
b Sai
Câu 62 Vốn lưu động ròng giảm thì chứng tỏ điều gì:
a Vốn chủ sở hữu nhiều hơn
b Đầu tư tài sản ngắn hạn cho dài hạn
c Đầu tư tài sản dài hạn cho ngắn hạn
d Vay nhiều hơn
Câu 63 Chỉ tiêu NPV trong đánh giá hiệu quả tài chính dự án đầu tư có các đặc điểm:
a Độ chính xác lệ thuộc vào tính chính xác của việc xác định lãi suất chiết khấu
b Độ chính xác lệ thuộc vào tính chính xác của việc xác định lãi suất chiết khấu; Cóthể trình bày theo tỷ lệ phần trăm
c Xem xét đến giá trị thời gian của tiền; Độ chính xác lệ thuộc vào tính chính xác của việc xác định lãi suất chiết khấu
d Xem xét đến giá trị thời gian của tiền; Có thể trình bày theo tỷ lệ phần trăm
Câu 64 Theo quy định cho vay hiện hành đối với các tổ chức kinh tế của NHCT, thời hạn gia hạn nợ gốc và/hoặc lãi vốn vay đối với cho vay trung dài hạn tối đa là:
a 1/2 thời hạn cho vay ban đầu nhưng không quá 18 tháng
b 1/2 thời hạn cho vay ban đầu
c 1/2 thời hạn cho vay ban đầu nhưng không quá 24 tháng
Trang 13Câu 65 Trong Nhờ thu trơn chỉ giao chứng từ thương mại Đúng, sai hay chưa chắcchắn:
a Chủ tịch HĐQT công ty Y
b Tổng giám đốc công ty Y
c Trưởng ban kiểm soát công ty Y
d Tất cả các trường hợp trên
Câu 69 Chi phí phải trả là những khoản chi phí thực tế:
a Đã phát sinh, có liên quan đến hoạt động SXKD của nhiều kỳ hạch toán trong một niên độ kế toán nên được tính vào hai hay nhiều kỳ kế toán tiếp theo
b Chưa phát sinh, được tính trước vào chi phí sản xuất kinh doanh kỳ này.
c Đã phát sinh, có liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều niên độ
kế toán nên được tính vào hai hay nhiều niên độ kế toán tiếp theo
Câu 70 Nhóm khách hàng liên quan cấp 2 gồm:
a Các khách hàng có quan hệ tín dụng với 2 chi nhánh Vietinbank trở lên
b Các khách hàng có quan hệ tín dụng với 3 chi nhánh Vietinbank trở lên
c Các khách hàng chỉ có quan hệ tín dụng tại 1 chi nhánh Vietinbank
d Có quan hệ tín dụng tại Vietinbank và 1 ngân hàng khác
Trang 14Câu 71 Khái niệm “Bảo lãnh” theo quy định bảo đảm tiền vay là việc bên thứ ba dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ của kháchhàng đối với NHCT
Câu 75 Chi phí trả trước ngắn hạn là những khoản chi phí thực tế:
a Đã phát sinh, có liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều niên độ
kế toán nên được tính vào hai hay nhiều niên độ kế toán tiếp theo
b Chưa phát sinh, có liên quan đến hoạt động SXKD của nhiều kỳ hạch toán trong một niên độ kế toán nên được tính vào hai hay nhiều kỳ kế toán tiếp theo
c Đã phát sinh, có liên quan đến hoạt động SXKD của nhiều kỳ hạch toán trong một niên độ kế toán nên được tính vào hai hay nhiều kỳ kế toán tiếp theo
Câu 76 Trong một ngành nghề, có 1 doanh nghiệp có tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu tăng năm sau so với năm trước Điều này chứng tỏ doanh nghiệp đang có lợi thếcạnh tranh trong ngành đó không:
a Sai