1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu mô hình an ninh cơ sở dữ liệu và xác thực điện tử

51 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 19,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách 2\ Phân loại theo công việc cần xác thực.. Cách 3: Phân loại theo đặc điểm xác thực... B VẮN ĐÈ XÁC THỰC ĐIỆN TỬB.. thiết bị đầu cuối,., Cách 2: Phân loại theo công việc cần xác

Trang 5

c Kết quả đào tạo:

Trang 7

II N Ộ I D U N G C H ÍN H

1 Đ Ặ T V Ắ N ĐÈ:

Lĩ nh vực A n ninh cơ sớ dừ liệu và Xác thực điện t ử là một lĩnh vực thời sự thu hút nhiêu nhà khoa học quan tâm và n e h iê n cứu ứn g d ụ n s N g à y nav cùna với việc m ở r ộ ng t h ư ơ n g mại điện tử và chính phù điện tử thì việc đ a m bào an ninh c ơ sở d ữ liệu c h ố ng sự truy nhập trái phép và xác thực được n s ư ờ i sừ dụne

c àn g trở nên q ua n trọng,

T r o n g đè tài này c h ú ng tôi nghiên cứu 2 mả nơ chính:

ng hi ê n c ứu và s emi na khoa học ở bộ môn, việc thực hiện đề tài s ó p phần nâng cao trình độ k ho a học cho cán bộ, c ung cấp chù đề ne;hiên cứu cho học viên cao học và các cán bộ trẻ.

2 T Ó N G Q U A N C Á C V Ấ N ĐỀ N G H IÊ N C Ứ U :

A ) AN N IN H C ơ SỞ D Ử L IỆ U :

C ơ sở d ừ liệu đ a ng đư ợ c ứng d ụn g ngà y càng rộng rãi t r o n s các lĩnh vực của xã hội, giá trị tin tức đ ược lưu giữ trong cơ sở d ữ liệu th ườ n g vượt xa giá trị của bản thân hệ thống, vì thế sự an toàn và bí mật của cơ sở d ữ liệu là một việc phải được coi trọng Việc đả m bảo an ninh cho c ơ sở d ữ liệu một phần do hệ điều hành đảm

nh iệ m (vì thực chất hệ thống cơ sờ dừ liệu cũng là một c h ư ơ n g trình ứ n s d ụ n s do

hệ điều hà nh qu ản lý) n h ư n g do tính chất riêng của c ơ sở dữ liệu, c ũng cần phai

có n h ữ n g biện p h á p riêng M ụ c tiêu của đề tài là n ghi ê n cứu n hữ n g biện pháp riêng đó.

B) X Á C T H Ụ C Đ IỆ N TỬ :

Xác thực là đặc biệt quan trọng để cho sự hoạt độnơ của hệ thônơ được an toàn Hệ t h ố n g luôn luôn trước tiên xác thực một thực thê khi nó cô thử thiêt lập sự liên lạc Khi đó nét nh ận d ạ ng của thực thể được d ùn g để xác định sự truy nhập của

nó n hư m ột đặc q u yề n hoặc để đạt được sự sẵn s àn g phục vụ Suốt quá trình thực hiện s iao t hức xác thực, hai bên luôn luôn trao đổi bí mật chung, mà nó sẽ được

d ù n g để đ ư a đến sự bảo m ậ t và toàn vẹn.

Trang 8

2.3 N Ộ I D U N G VÀ K É T Q U Ả N G H IÊ N C Ứ U :

A ) A N N IN H C ơ SỞ D Ử LIỆU :

đe doạ đôi với một c ơ sở dữ liệu Đ ó là việc lộ tin do các truy cập kh ô ng hợp

lệ, do s uy diễn; việc x â m p h ạ m đến tính toàn vẹn của cơ sờ dữ liệu; việc từ chôi các dịch vụ N h ũ n g vân đê này được ph ân tích kỷ l ưỡ n s đê tìm ra các

n g u yê n nhân của nó.

b) T ừ các nghiên cứu về các mối đe doạ, đề tài đ ưa ra được nhừnơ yêu cầu về

m ộ t hệ th ố ng bảo vệ c ơ sở d ữ liệu, M ột hệ thống như vậv phải có các chức năng:

- B à o vệ tránh các truy cập k h ô n g được phép

- B ả o vệ sự toàn vẹn của c ơ sở dữ liệu

c) V ân đê tiêp theo ỉà phân tích các khả năng c ua một hệ điều hành tronR việc

th ực hiện các chức nă ng trẽn, cái gì hệ điều hành đảm nhiệm được, cái £Ì

k h ô n g n ằ m t rong khả năng cùa hệ điều hành Trên c ơ sở đó, đề tài tìm hiêu các mô hình an ninh d ừ liệu đã đ ược đề xuất Các mô hình này được trình bày

kh á đầy đủ trong luận văn T hạ c sĩ của Cao Mi nh T â m “ Bào mật c ơ sở dữ liệu” M ộ t số mô hình đã được cài đặt thể hiện trên một hệ c ơ sờ dữ liệu cụ thể

và hoạt đ ộn g đ úng đắn.

M ộ t khía c ạnh nữa trong an ninh cơ sờ dừ liệu là n h ừ n s sai sót sinh ra

t rong khai thác c ơ sở d ừ liệu N h ữ n g sai sót đó đòi khi dẫn đèn việc làm hư

h ỏ n g nội d u n g c ơ sở d ữ liệu Đó là sự vi p h ạ m các quy tắc toàn vẹn, là việc

t hực hiện các giao tác Đ e tìm hiểu khía cạnh đó đề tài nơhiên cứu các cơ chế

t h ự hiện bả o vệ các quy tắc toàn vẹ n trong các hệ q uả n trị cơ sở dừ liệu, qúa trình thực hiện các t ruv vấn, các giao tác và các biện pháp n hă m đà m bảo các truy vấn, các giao tác được thực hiện đ ún g đan, không làm h ỏnh nội dunơ c ơ

s ở d ừ liệu N h ũ n ơ vẩn đề nà y đã được n e h i ê n cứu, thử n e h i ệ m và được trình bày t r ong luận án thạc sỹ của Đ à o Thị Th u V â n " X ử lý truy vấn và quản lý

gi ao t ác ” Hi ện nay, một sô học viên cao học đanơ t hự hiện tiếp theo hướno

n g h i ê n c ứu này n h ư n a với cơ s ở d ừ liệu p hâ n tán.

d) C u ố i c ù n g là việc nohi ên c ứu và đề xuất các n g uyê n tấc cơ bản đê thiêt kế an

n inh c ơ sở d ữ liệu và m in h h oạ các n g uy ên tắc đó t h ô n s qua các c ông cụ an nininh

c ủ a các hệ quả n trị c ơ sở d ữ liệu Ke t quả của việc n e h i ê n círu này là bài báo

T h i ế t kế an ninh c ơ sở dữ liệu” của N g u y ễ n T u ệ sẽ đ ượ c đãng trên tạp chí Kh oa học

c ủ a t r ư ờ n g Đại học Q u ố c gia

8

Trang 9

B) VẤ N ĐÈ XÁ C THỰC ĐIỆN T Ử

B l C Á C LOẠI X ÁC T H Ị c ĐI ỆN TI

C o mọ t so c ac h ph ân loại "xác thực" như sau:

Ccich /: Phân loại theo đôi tượng cần xác thưc.

C ó 2 loại đôi t ượ ng chính: D ữ liệu và Thực thể.

1) X ác thự c D ữ liệu: Vãn bàn, hình ảnh, âm thanh

2) X ác thực T h ự c thê: Người dủne thiết bị đầu cuối

Cách 2\ Phân loại theo công việc cần xác thực.

1) Xá c thực T h ô n g điệp (Message Authentication).

Cách 3: Phân loại theo đặc điểm xác thực.

4) Xá c thực báo đ a m tính p hù hợp về thời sian

Tôn g kêt các loại xác thực

T y p e o f A u th en tica tio n Identification

o f Source

P roperties o f Various Types o f Authentication

Trang 10

B) VẮN ĐÈ XÁC THỰC ĐIỆN TỬ

B l C Á C L O Ạ I X Á C T H Ị c Đ I Ệ N T L

C o m ọt sô cách phân loại "xác thực'' như sau:

Cách /: Phân loại theo đôi tương cần xác thưc.

C ó 2 loại đôi t ượ n g chinh: Dừ liệu và Thực thể.

1) X ác thự c D ữ liệu: Văn bản, hình ảnh, âm thanh

2) X ác thự c T h ự c thể: Người dùns thiết bị đầu cuối,.,

Cách 2: Phân loại theo công việc cần xác thực.

1) Xá c thực T h ô n g điệp (Message Authentication).

C ách 3: Phân loại theo đặc điểm xác thực.

2) Xá c thực bảo đàm toàn vẹn dữ liệu

T im elin ess or

U niqueness

P roperties o f Various Types o f Authentication

Trang 11

B.2 X A C T H Ụ C DL LI Ệ U ( Dat a A u t h e n t i c a t i o n )

B.2.1 Xác thực thông điệp (Message Authentication)

X á c th ự c tlìông diệp hay X úc thực tỉnh nguyên ban cùa dừ liệu

( Da ta Origin Au the ntic ation) là một kiểu xá c thự c đảm bảo một t h ự c thê được

c h ứ n g thực là n g u ô n gôc t h ự c s ự tạo ra dữ liệu nàv ờ một thời điềm nào đó.

Xác thực thông điệp bao hàm cả tính toàn vẹn d ữ liệu, n h ư n s kh ôn g đảm báo

tính d uy nhât v à phù hợp vê thời sian cùa nó.

B.2.2 Xác thực giao dịch (Transaction Authentication)

Xá c thực giao dịch là X á c thực thông điệp cộna thêm việc đ á m ba o tính

d u y n h a t (Uni qu e ne ss ) và phù hợp về t h ò i gian (Timeliness) của nó.

Xác thực eiao dịch liên quan đen việc sử dụ na các tham số thời 2 Ían

(T V P - T i m e Variant Parameters).

T ra n sa ctio n A u th en tica tio n = M essage A u th en tication + TVP

Xá c thực giao dịch “ mạ nh h ơ n ” Xác thực t h ô n s điệp.

C h ú V

M ộ t th ô ng điệp gửi đi có thê đã bị chặn và phát lại (tương tự như việc đôi tiên

b ă n 2 một ban sao của Séc) Đê ngăn chặn tình huôns này, noười sừi và người nhận

c ó t h ế s ắ n v à o t h ô n s đ i ệ p n h ã n t h ờ i g i a n h o ặ c s ổ t h ô n g đ iệ p

S ố ÍỈIÓỈÌÍỊ d i ệ p là m ộ t c o n s ô đ ư ợ c e ă n v à o t h ô n u đ i ệ p N ó c ó t h ẻ c h i dùny

m ộ t lần duy nhất, giá trị k h ô n e lặp lại, hoặc d ù n s dưới d ạ n 2 dãy sô tuân tự

( S e q u e n c e N u m b er s ).

T h á m m à khô no có cách nào để biết được các bit c ủa số này nă m ở vị trí nào

t r o n a thô ng điệp, hoặc khônơ thể biết cách thay đôi các bit đê tạo ra dạng mà hoá

c ủa số tiếp sau, hoặc k h ô n g thể biết cách thay đôi các bit này mà k hô ng làm gián đoạ n việc giải m à phầ n còn lại của thông báo.

Các số t h ô n g báo này khônơ thề bị thay thế thay đổi hoặc giả mạo Ng ườ i

n h ận phải duy trì việc đ ếm các số thônơ báo đà nhận được Nêu 2 ngươi sư dụng một tâp các số thì n gườ i nhận có thể n s ay lập tức biết được liệu có thông báo nào trước

t h ô n ừ b á o hiện thời đã bị mất hoặc bị c hậm trề vì sô được mã hoá cua thông báo hiện thời phải lớn hơn số đirợc mã hoá cua thông báo trước.

N ế u người gửi có n hi ều thông báo thì có thể số thông báo sẽ quá dài Vì thê

no ười ta t h ư ơ n g đặt lại bộ đế m số thông báo khi nó đạt tới giá trị lớn nào đó Lúc nay tất cà các b ê n thu phải đ ược thông báo rằng, số thông báo được gửi tiêp theo sẽ

đ ư ợ c đặt lại về m ộ t số nhò (chẳng hạn là 0).

10

Trang 12

^ ,\/u in th ò i 'Ịịitm ( Ti me St a mp ) là các dấu hiệu về thời sian và n s à y t h á n s lấv

t ự đ o n g ho hệ t h ò n g hoặc đô ng hô địa phương Bên s ửl: 2Ùi dữ liệu sắn TimeStamp

đi B en nhận: nhậ n được d ừ liệu, tiến hành lấy T i meS tamp tại thời điểm hiện thời, trư đi T i m e S t a m p nhận được Dử liệu nhận được sẽ được chấp nhận nếu:

Đ ộ lệch gi ừa 2 T i m e S t a m p n àm t rona kh oả n a chấp nhận được.

K h ô n g có thô ng báo nào có cùng Ti me St am p được nhận trước đó từ cùng

mộ t n gườ i gửi Đ i ê u này đựợc thực hiện b ầna cách bên n hậ n lưu s i ữ danh sách các

T i m e S t a m p từ người gửi đê kiêm ĩra hoặc shi lại Tì me S ta mp sần nhất và chi chấp

M ột bẻn đ ượ c đ ả m báo r àng chi có bên thứ hai (và có thê có thêm các hên tin cậy -

T r u st e d Parties) là có th ể truy cập được khoá mật.

+ K hãnịị iiịnh ( X á c n h ậ n ) khỏa (Key Confirm ation):

+ X ú c th ự c tư ờ n g m in h k h ó a (E xplicit Key A uthentication):

B ao g ồ m cả 2 yếu tố trên N ó chứns; tò được định danh của bên sở hữu khoá đã cho.

X á c thực d ừ liệu đã bao s ồ m tính toàn vẹn dừ liệu N gư ợc lại thì không Tức là:

+ Đ ả m ba o xác thực n g u ồ n gốc dừ liệu 4 phải đảm bao tính toàn vẹn dữ liệu.

+ Đ ả m bảo tính toàn vẹn d ử liệu // đảm bào xác thực nguôn gôc dừ liệu.

B.2.4 Xác thực nguồn gốc dữ liệu.

D ù n ơ c h ữ ký số, hà m băm, c h ữ ký “n ô i ”, chữ ký "chim

B.2.5 Xác thực tính toàn vẹn cua dữ liệu.

D ù n ơ c h ữ ký số, hà m băm, mà hóa, c hữ ký " n ô i ” , chữ kỷ "chim

11

Trang 13

B.3 X A C T H Ụ C T H Ụ C T H E ( Ent i t y Au t he n t i c a t i o n )

B.3.1 Khái niệm Xác thực thực thế (Định danh thực thề).

X ác th ự c thực thê (hay Đ ịnh danh thực thể) là xác thực định danh cua

một đôi t ư ợ n g t h a m gia giao thức truyền tin.

T h ự c thê hay đòi tượng có thê là người dùnơ thiết bị đẩu cuối

Tức là: M ột thực thê được xác thực bằng định danh của nó đối với thực thể thử hai trong m ột giao thức, và bên thứ hai đã thực sự tham s ia vào 2 Íao thức.

B.3.2 Các p h u o n g pháp Xác thực thực thể.

1) X á c th ự c d ự a vào th ự c th ể B iết cái gì (,Som ething Known):

Ví dụ n h ư biêt m ậ t k h â u Password, định danh cá nhàn (PIN), Giao thức định danh,

đê truy nhập vào hệ thône, nào đó.

S o m e t h i n g Pos ses se d để tănơ tính báo mật.

C ơ chế đó gọi là " C hử n g m in h kh ông tiết lộ thông tin".

2), X á c th ự c dự a vào th ự c th ể S ở h ữ u cái gì ( S o m eth in g Possessed):

Ví dụ n h ư sở h ữ u k h ỏ a bí m ậ t đê ký điện từ.

Ví dụ n h ư sờ h ữ u Ma gne t ic - striped Card, Credit Card, Smart Card

có thế truy n h ậ p đ ược vào các hệ thône; tự động.

3) X á c th ự c d ự a vào th ự c th ể Thừa hư ở ng cái gì (Som ething Inherent):

Ví dụ n h ư t hừa hườn® c h ữ ký viết tay, ilíui vâ n tay, giọng nói, mòng mãt

C h ú ỷ

T V P ( T i m e Variant Parameter) có thê được sử dụng trong các giao thức

đ ịnh danh để đ ả m bảo U n i qu e ne ss và Timeliness.

T r o n o c ơ chế hòi - đáp thườ ng dùnọ một người được uy q uyền có tín nhiệm

T A (Trus ted Au th e ri ty ) để tạo các tham sô chung, các thuật toán ký kiêm tra c hữ ký

và các chuồi đ ị n h danh, dâ u xác nhận cho các bên tham gia

12

Trang 14

2,4 K É T L U Ậ N VÀ K IÉN NGHỊ:

T r o n g một năm thực hiện, đẻ tài góp phần nân£ cao trinh độ cho cán bộ và học viên, có 3 bài báo và báo cáo khoa học đâ công bố trong các hội thào quốc gia và tạp chí có 5 học viên cao học đã bảo vệ thành CÔIÌ2 Luận án, 6 sinh viên đã bào vệ thanh

c ô n g k h ó a luận tốt nghiệp.

V â n đê n gh iê n cứu và cài đặt các biện pháp bảo vệ an ninh cho cơ sờ dừ liệu và xác thực điện t ử là một việc làm có V nghĩa Đe tài mới chi thực hiên ờ mức tìm hièu

lý thuyết và cài đặt thử nghiệm Để có một hệ t h ổ n s bảo vệ an ninh thực sự đưa

đ ượ c vào thực tiễn hoặc t h ư ơ n s mại hoá, cân phải có một sự đầu tư vê nhân lực và

k inh phí n hiêu h ơ n nữa N ế u điều kiện cho phép, đề nơhị được tiêp tục nghiên cứu

n h ừ n g vấ n đề đặt ra trong đề tài.

13

Trang 15

III T À I L IỆ U T H A M K H Ả O

[2] Si lva na Castano, M.G Fusini G Martella, P.Samarati: Database Sercutitv

1995

U S A

[4] Ed wa r d, A m o r o s o : An toàn máy tính 2000 Hà nội

[5] Ch ar l es P P f l e e e e r : An toàn tính toán , 2001 Hà nội

[6]Phan Đình D iệu ( 1999), Lý thuvêt mật mã và An toàn thônọ, rin.

H andbook o f A pplied Crytogrciphv

[8] D R St in s on ( D o u s l a s Robert ) (1995 ), Cry'ptogrciphv: Theory and Procure.

[9] http://random.m at.sbe.ac.at/

[ 10] ftp: / /f tp c o mp ut in 2 dcu.ie/piib/crvpto/miracl.zip

[ 1 1 h t t p : / / v v v v w m i n d s p r i n i J c o m / - p a t e /

Trang 18

Trên thực tê còn có nhữ n g nhu càu xá c thực đực biệt Đủ ỉa xá c ỉ hực đói tượtìv ó)! íLiìùì

( n g ư ờ i ký’ k h ô n g b iẻ t đ ư ợ c n ội d u n g s ẻ ký), khi đủ người ta du n? chữ ký- “mù Đ ó lù Cũ

m ộ t tập thê x á c thực m ột đôi tưcmọ; khi đó người la dunơ ch ữ kv "nhóm " Đó lã nhu cáu

x á c thực tập thê cho đ ô i tượng án danh, người ta dun<ỉ ch ữ kí' "mù nhám Bảo báo trình,

b à y n ộ i d u n g trên và để xuất ínvỉ dung trong I litre lể

A b stra c t: The in crea sin g dem and fo r inform ation transfer and transaction on the Internet via c o m p u te r has brought about the needs f o r Inform ation Transferring Security D igital

S ig n a tu re is on e o f the effective tools to C ertify fro m afar the Copyrights of I he m essages or

P a rtn ers on the Internet.

In reality, th ere a re sev e ra l sp ecia l needs fo r such certifications as certifying an anonvmr/us

s u b j e c t ( s ig n e r s a r e n ot in form ed o f the s ig n e d contents) when the "Blind" sig n a tu re IS

applied G roup c e rtifyin g one subject when “Group " signature is applied Group certifying

an a n o n ym o u s su b je c t w hen "G roup B lin d ” signature is applied This p a p e r presen ts the

a fo re m e n tio n e d co n ten ts a n d p ro p o se the real applications.

1 C H Ữ K Ý “ M Ù ”

v ề c h ữ ký “ m ù ” v à ứ n a d ụ n g của nó, c h ú n g ta co thề x e m t r ong [7], [9],

C h i xi n n h ắ c lại hai ứ n s d ụ n s đi ển hì nh của c h ữ k\ "mu" , c h ú n g tôi đã t h ừ nghiệm

1.1 Ư n g d ụ n g tr o n g bỏ p h iế u điện tử

T h e o p h ư o n ơ t h ức bó p h i ế u “đi ệ n t ử ”, mỗi lá p hi ế u phái có Thông tin địnli danh

N ó c ó t hể là m ộ t c o n số X n à o đ ó và phải khác nhau Trên mỗi la phiếu phái co chữ k> trẽn Sô định

danh X, thì lá p h i ế u m ớ i có gi á trị đẻ bâu cử

N ế u c ừ tri C T c h u y ể n n g a y s ố đị nh d a n h X c h o Ba n ki ểm p h i ế u KP ky thi họ lạp t ức xác lập được

mô i liên h ệ 2ÌŨ’2 C T v à X ( V D q u a đì a chi nơi gưi t ren Internet I

Đ ó là đ i ề u C T k h ô n s m u ố n vi SỌ' rắc rối sau này

Trang 19

C ử tri biên đôi X thành y t r ước khi đưa c h o Ban K P ký xác nhận Ban K P k> \ ao y, ma k h ô n g bié:

độ là Sô định danh X đà bị che dấu ( l àm mù) Họ trao c h ữ ký trẽn V ià 2 cho CT C ư tri " x o a m u " trẽr z

sẽ đ ư ợ c c h ữ ký của Ba n KP trẽn s ố định danh X như vậy C T có quyền bầu cử

Vớ i kỹ t h u ậ t nay, c uộc bò phi ế u bảo đảm được: q u yền bo p h iế u va b i m ật. Ti;c L:

Ch ỉ người có q u y ề n bầu c ử mới đ ư ợ c bỏ phiếu (Vi lá phi ếu đã có c h ữ k>' cua Ban KPi

C h u n g toi đã sử d ụ n g kỹ thuật c h ữ ký “ m ù ” để t h ử n s h i ệ m c ỏ n2 đ o ạ n "ìtã n ẹ k ý " bó p h i ế u t r o n2

“ M ộ t Qu i t r ì nh bò p h i ế u t ừ x a ” , x e m t rong [9],

1.2 ư n g d ụ n g tro n g h ệ th ô n g tiền điện từ: M u a bán hàniỉ trẽn mạ n g máv tinh

G i a su A l i c e m u o n m u a q u y ê n sách Q giá 50$ ùr Bob Gi á sư 2 n a ư ỡi cùr c sir iụnữ dịch ụ : cu

mọc ngan hang Gi q o t hưc 21GO dich 2ỏ m 5 2Ỉ3Ỉ đoộn nliư sau'

+ Al i c e đ ư a c đ ã có c h ữ ký c ủ a n s ã n hà n g cho B o b va yêu càu quyển sách Q

+ Bo b k i ể m tra c h ữ ký t rên c N ế u c h ữ ký k h ô n2 h ọ p lệ thì B o b kết thúc mai l i n k

G ử i t i ề n ( D e p o s i t ) :

+ B o b lav c t ừ A l i c e và s ừ i c h o n s ả n hàna

+ Ne;ân h à n s x á c t hực c h ữ ký trên c

N ê u c h ữ ký h ợ p lệ, thì n s à n h à n s k i ê m tra x e m c đ ã đ ư ợ c tiêu t r ước đó vhira

N e u c c h ư a đ ư ợ c tiêu, thi n g à n h à n ° c ộ n e t h ê m vào tài kh o an c ù a Bob

+ N e u việc 2Ừi t iền t h à nh c ô n a B o b sẽ aửi quyền s á c h Q cho Alice

B o b " k h ó " t h è b ié t c t ừ tả i k h o ả n n à o K h i B o b c ử i c ' 'lO tai k h o ả n c i h min!' r j ẵ n h - H j ’ v ù n g

" k h ó " biết đồrt£ tiền đó nhận t ừ A l i c e vì nó đã đ ược kv "m ủ ".

N h ư vậv tiền đ i ệ n t ử c k h ô n g lưu lại d âu v ẻ t cua n h ũ n2 ai đã "t i èu" í Sper.ilir •:) no

Trang 20

- M o i t h a n h v i e n t r o n g n h ó m có thẻ k>' t hông đi ệp bảr ì kJióa bí mật s, t r ona danh sách ; ù a anh ta

N g u ò i n h ậ n k i é m t r a c h ữ ky b ă n g k hó a c ó n g khai t ư ơ n g ứ n a h - g ! m o d p Mỗi k h ỏ a bi mã: s, chi

đ ư ọ c s ừ d ụ n e m ộ t lần

z b i e t d a n h s á c h k h ó a bí m ặ t c u a m ỏ i t h i n h v i ê n Vỉ t h ẻ t r e n e t r ưÒT ; h o p c à n t h i ẻ ĩ a n h t a b i ề t

đ ư ợ c ai đ ã tạo ra c h ữ ký đó Đe l àm đ ư ợ c điều nay z " m ớ " :nột c h ữ ky

- T h e o SO' đ ó này, z biết d a n h sách k h ó a bí mát cũa mọi t h i n h viên va có thẻ giã mạ o c h ữ k \ Điéu

n ả y có t hê giai q u y ế t b an g vi ệc s ừ d ụ n a các khóa công k h a i 'm ù

C ãi biên 1

- C h ọ n p là sô n g u y ê n tố, g là p h ẩ n t ử sinh cua n hom nhãn Z ' p

T h a n h vi ên t h ứ i lảy k h ó a bi m ậ t " t hự c s ự ” cua mi nh la s , kh ó a cÔMị k h a i "Thực sư" la h = ”

m o d p T r ư ớ n g n h ó m z có d a n h sách các k h ó a c õ n s khai khác nhau h \ a tên của các thanh Niên tưoT!g

- K h ô n g cầ n phải có n h ó m t r ưở n g , mô i t hà nh viên của n h ó m gửi các khỏa cõnt: khai cua hụ và >

m ộ t d a n h s á c h klioá c ô n g khai c ủ a n h ó m Chi n h ữ n g t hà nh viên cua n h ó m mới có thẻ sửi các khoa cỏn li

N g ư ờ i n h ậ n c h ữ ký cẩ n x á c t h ự c r ằ n g n g ư ờ i ký i là t hả n h viên cua n h ó m co k h o a cò n g khai V N h ư

v ặ \ n g ư ờ i k j phả i c h ứ n s m i n h c h o n g ư ờ i nhận r à ng klioá bi mậ t s, la ư ớc cua \ va s € Q ir.ả h

k h ô n a đ ể lộ t h ỏ n e tin n à o k h á c v ề Sj

Trang 21

N_.ươi n h ạ n CO the sir d ụ n g giao thức xác nhận hoặc ai a o t hức c h ố n z chối bỏ \0'i mỗi t há nh \

n h ó m , m à k h ô n g cần sự gi úp đỡ c u a t r ướ n s n h o m z.

2.2.2 G i a o t h ứ c v á c n h ậ n Nơưcri ký p

Ngi r oi k> p pha; c h ú n g mi nh với V răng: $ = ra ’ í m o d Ni iá c liữ ký cua p [rên i bòng điệp ni

k h ô n g đ ê lộ t h ô n g tin nào về kh ó a bí mặt s của anh ta

( Đẻ c h o đơ n gi ản khi t r i nh bày ta x e m m la ban thu aọn cu a t h ô n s điệp m )

- Xá c n h ậ n N g ư ờ i ký p gồm 2 giao thức: Giao th ứ c l Giao th ứ c 2.

T r o n g 2 gi ao t hức có sử đ ụ n g khái niệm B lob an toàn B

2 ch ọ n p h ầ n tử sinh gp cu a z % va hq cua z*, va tính

p c h ọ n r J, r 2 £ ( 1 N) và tính B ị y) = v g r h ' : i mo d N )

Giao th ứ c ỉ : p c h ứ n g mi nh VƠI V rang s = m ' ( mod N) là c h ữ kỳ của p

+ p c h ọ n r e ( 0 , 1 p » Tí n h 2 , s m r ( m o d N ; vá Z; = ni r ( mod N ) ĩiiil; cac í-'mH

B(Z| ), B(Z;) Gửi c h o V các bl ob | B(Z| ), B|Z;)} k h ò n a t he o thứ tự

+ V c h ọ n n í ã u nhi ên b € (0.1 I và gửi cho p

+ p gửi lại c h o V các th ô n g ù n ứ n s với 2 £iá trị của b mà p nhãn được:

N ê u p n h ặ n b = 0 thì p e ử i c h o V s i á trị r và m ơ c á c B l o b B ( Zi kBi z-)

N ế u p n h ậ n b = 1 ‘Ill p sửi ch o V giá trị r là '0- n h o ặ c (C - r - P) \ à tiro’n j ŨRi 2Ìa I.rị

2 là Z| h o ặ c z :

+ V k i ề m tra t r o n a 2 t r ư ớ n g h ợ p un £ với 2 s i a t r ị c u a b m a V đ ã s ĩ r i :

N ế u V trừi b = 0 thi V k i ê m tra r s ( 0 1 P) và các B! ob E ( Z | » B I z2 J

N ê u V gưi b = i thì V k i ê m tra r e Q vả mộ t t r o n s các Bl ob B(Z| j BỉZ;j chư a r

Ná u p trà lòi đ i ì n i c á 2 c â u hòi củ a V (2 y ê u câu khi V air: eia trị b i thi c h ữ k> s T T thỏn

đ i ệ p III đ ú n e là c ù a p N ê u m ộ t t r o n g 2 càu có két q u à sai. h o ặ c ca 2 câu đêu sai. thi c h ữ k\ s trẽn ’i'.On

Trang 22

+ C h ọ n c á c số n a u y ê n a, a ; b | b j t hỏa mãn e c d I a i.b p-1 1= c c d fa: b' q-1 )=1

+ z tạo t h ư m ụ c c ò n2 khai tin c ậ y c h ứ a (tên t hành viên tror.g nh ó m, '■ h ’’ )

+ C h ú V rãn£ n ế u s = m s thi p k h ỏ n c the tính a tư I m '< s i 3 vi khi đó ( m ' S i ’ s l , V á anh ta

Trang 23

Cách 2: d ù n g Giao thức 4.

C h ư ky đ ư ợ c d ù n g là c h ữ ký k h ô n g th ê c h ố i bỏ, p có thề sư d ụ n g giao thức chối bo cua 5C đò ch ũ'

ký k h ô n g t hể chối bỏ ( D a v i d Chauvv)

2 3 S ơ đ ồ c h ữ k ý n h ó m D ạ n g 3 ( J a n C a m e n i s h v à S t a d l e r )

Da v i d C h a u w và V a n He y s t đã đ ư a ra các s ơ đồ c hừ kv " n h ỏ m " đầu tiên, t r o n a đó 50 t h ành viên

t r ong n h ó m phài là cố đ ị n h ( aọi là n h ó m “ t ĩn h ” )

N ă m 1997, Jan C a m e n i s h và St adl er đã đưa ra sơ đồ c h ữ kv ' ' n h ó m " mới t heo đó so t h a n h vièr

t r ong n h ó m có t hê t ha y đôi (ơọi là n h ỏ m “đôno")

Sơ đô c h ữ ký “ n h ó m ' c ủ a Jan C a me n i s c h và St adí er e ồ m 5 t hủ tục:

S e tu p : T h ù t ục s i n h k h ó a c ô n g khai c ù a n h ó m và k h ó a bí mậ t c ủ a t r ư ờ n2 nhóm

J o in : T h ù tục t ư ơ n s tác 2Ìửa người q u à n K n h ó m va m ộ t t h à nh vi ên mỏ i cùa n h ó m đẻ

c u n g c â p c h o t h à n h vi ên n ày k h ó a bí mật và c h i m 2 nhận t h a n h viên

S ig n : T h ủ t ục k ý m ộ t t h ô n g điệp c ù a mộ t t hành viên t r ono n h ó m

Verify: T h ủ tục k i ề m tra c h ữ ký trẽn mộ t t h ô n a điệp, co đ ú n ă ìa c h ữ cua n h o m đo

O pen: T h ù tục x á c định c h ữ ký s trên t h õ n g đi ệp m, là c ù a t ha nh viên náo trong nhỏm

Trang 24

C h ữ k ý là n h ó m ( c, s, S ; s, ) s {0,1}‘ X z , : t hỏa mãn:

c — H| í m g, y, e, p ị p 2, P | ) trong đo: c ’lj lả bit t h ứ i của c kề từ bèn trái

S e tu p N g ư ờ i q u à n trị n h o m ch ọ n t h a m sổ an t oà n ! thực hiện cde bước sau:

+ D ù n g hệ m ậ t R S A c h ọ n n có độ đài tối t hi ể u 21 bit n = p*q p = 2P - ] q = 2 0 - 1

t r o n g đ ó p, q p Q là cá c số n a u v ê n tỏ C h ọ n k h ó a cònọ khai e k h o a bí mậ t đ + C h ọ n n h ó m C y c l i c G = < £ > t ức là G có p h ả n từ sinh s

+ C h ọ n p hâ n t ừ n s ẫ u n hi è n a £ z „*

+ C h ọ n số mũ và h ẳ n e s ố f j > 1 u c ả n s lớn thi hệ t h ố n a can ị; an loan

J o in : Al i c e m u ố n t h a m gia v à o nh ó m, phải t h ự c hiện các bước sau:

+ C h ọ n k h ó a bí m ậ t cc e {0,1, 2 ;'-l)

+ T í n h k h ó a c ô n g k h a i y = a a ( m o d n)

+ T í n h k h ó a th à n h viên z = g \ Al i ce sử đ ụ n a k h ó a bí mật cua mi n h đê k> z

+ Đ e có đ ư ợ c c h ứ n e nh ậ n t h à n h viên c ủ a n h ó m, Al i c e aửi (V 2) cho t r ư ờ r ụ nhóm

C h ữ ký trâ n ill ô n g đ iệp m là s = ( g , z r V | , v :)

V erify. Đ ể x á c t h ự c c h ữ k ý s đ ú n a là c h ữ ký t r ê n m , phái làm các biroc sau

Trang 25

+ K i ề m t ra V p t hỏa m ã n z g — g J +1 h a y khôna.

+ K i ê m tra v 2 là c h ữ ký d ự a trên h à m l os a ri t rời rạc của p hầ n t ừ eố c t h ứ e

Open: V ớ i c h ữ ký S - ( g , z , V| , v 2) trên t h ô n g đ i ệ p m, t r ướ n g n h ó m co thể xac đ ị n h n s ư ơ i kỹ

b à n g c á c h k i ể m tra ° ĩg ' p với mọi t hà nh vi ê n p c ù a n h ó m, t r o n a đó 5Ữ d ụ n g k h ó a c ô n g k h a i Vp

= a a ( m o d n) = log g g y p = log g z p và khóa thành viên z p = g -v p

2.4 ứ n g d ụ n g c h ữ k ý “ n h ó m ” : Thẻ thanh toán liên ngân hàng

- Hi ện nay, thè t h a nh t oán đi ện tử, thẻ rút tiên t ự đ ộ n a A T M đã trờ t h à n h phô biến T UY nhi ên nêu mỗi n s â n h à n 2 đèu phá t h à n h m ộ t loại thẻ r i ẽ n s thì chi phí sẽ rất cao: C h o n a ư ơ i d u n s v à cho các r.ẹãr

h à n2 N a ư ờ i d ù n g m u ố n t h a n h t oán hoặc rút t iền sẽ phải t i m đế n đ ú n e " q u ầ y " c ù a n a â n h à n g đó Hơn the n ữ a họ phải m u a n h i é u thẻ nêu gửi tiền tại n h i ề u ng â n h à n s , họ sẽ gặp kh ó khăn t r o n a \ i ệ c q u án K nhi ều thè M ặ t khác mỗi n g â n h à n a phả i chi phí m u a các “ q u ầ v ” t h a n h t o á n r i êns

- N h ư v ậ y y ê u câu có m ộ t th ẻ th a n h toán c h u n g“q u a y ” th a n h to á n c h u n g s i ữ a các na â n h à n s

là cần thiết C h ữ ký " n h ó m " sẽ đ ư ợ c ứng d ụ n g t r o n a t r ư ờ n g h ọ p nàv

M ộ t liên m i n h noãn h à n s t r o n a đó mỗi ngân hàn2 là m ộ t t h à n h vi ên t r o n g n h ó m đó t r ư ó n ơ n h ó m

là mộ t ngân h à n2 t r un g t â m (đưọ'c tin c ậ y bởi c á c n s â n h à n s khác)

- N g à n h à n g t r u n s t â m tạo các k h ó a bí m ậ t và k h ó a c ô n s kha i cù a n h ó m , t ạo c á k h ó a bi mặ t c h ocác n s â n h à n ơ t h à n h viên M o i ng â n h à n g t h à n h vi ên đ ề u c ó q u y ề n tạo ra th ẻ th a n h to á n c h u n g c u ahhóm, n h ư n g chỉ cần c h ữ kv c ủ a ngân h àn o đó

Ngày đăng: 11/05/2020, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w