1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI CHI NHÁNH CÔNG TY DƯỢC PHẨM TW2

35 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh tại chi nhánh công ty dược phẩm TW2
Trường học Trường Đại Học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Dược
Thể loại Bài luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 58,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

HI U QU HO T Đ NG S N XU T KINH DOANH T I CHI Ệ Ả Ạ Ộ Ả Ấ Ạ

NHÁNH CÔNG TY D ƯỢ C PH M TW2 Ẩ

I Đ C ĐI M C A CHI NHÁNH CÔNG TY D Ặ Ể Ủ ƯỢ C PH M TW2 Ẩ

1 S l ơ ượ ề ự c v s hình thành phát tri n công ty d ể ượ c ph m TW2 ẩ

Công ty d c ph m TW2 t ch c ho t đ ng theo ch đ m t thượ ẩ ổ ứ ạ ộ ế ộ ộ ủ

tr ng Giám đ c là ng i đ ng đ u, ch u trách nhi m v toàn b ho tưở ố ườ ứ ầ ị ệ ề ộ ạ

đ ng đ i v i nhà n c và đ i v i toàn b t p th CBCNV Giúp vi c choộ ố ớ ướ ố ớ ộ ậ ể ệGiám đ c có hai Phó giám đ c, m t k toán tr ng các tr ng phòng vàố ố ộ ế ưở ưởcác giám đ c chi nhánh.ố

Mô hình t ch c công ty đ ổ ứ ượ c th hi n hình 1 ể ệ ở

Trang 2

T ch c b máy công ty đ c xây d ng theo mô hình ch c năng k tổ ứ ộ ượ ự ứ ế

h p v i phân b đ a lý, các phòng ban đ c phân chia theo ch c năng cợ ớ ố ị ượ ứ ụ

th phòng nh p kh u nghiên c u th tr ng, tìm ki m s n ph m, ch n đ iể ậ ẩ ứ ị ườ ế ả ẩ ọ ốtác, xây d ng ph ng án, trình giám đ c th c hi n Phòng kho v n ch uự ươ ố ự ệ ậ ịtrách nhi m nh n hàng nh p kh u và các ngu n hàng khác, b o qu n hàngệ ậ ậ ẩ ồ ả ảhoá v s l ng và ch t l ng, giao hàng theo hoá đ n đ t hàng Các chiề ố ượ ấ ượ ơ ặnhánh ho t đ ng d i s ch đ o c a công ty, nh ng ch đ ng v ngu nạ ộ ướ ự ỉ ạ ủ ư ủ ộ ề ồhàng, t cân đ i thu chi h p lý và báo cáo theo ph ng th c h ch toán báoự ố ợ ươ ứ ạ

s ổ

Các phòng ban ho t đ ng ch đ ng và ch u trách nhi m tr c banạ ộ ủ ộ ị ệ ướgiám đ c Đ ng đ u là giám đ c, ch đ o tr c ti p phòng t ch c, phòngố ứ ầ ố ỉ ạ ự ế ổ ứ

b o v và phòng kho v n Phó GĐKD ch đ o và ch u trách nhi m cácả ệ ậ ỉ ạ ị ệphòng kinh doanh, phòng xu t nh p kh u, marketing, nhà máy Codupha-ấ ậ ẩLào và các chi nhánh Phó GĐ tài chính ch đ o và ch u trách nhi m toàn bỉ ạ ị ệ ộtài chính c a doanh nghi p.ủ ệ

Tuy nhiên, công ty không ch áp d ng c c u ch c năng đ n thu nỉ ụ ơ ấ ứ ơ ầ

mà đã th c hi n nhi u c i cách H th ng kênh liên l c, đ ng liên l cự ệ ề ả ệ ố ạ ườ ạkhông bó h p, c ng nh c mà th c hi n t ng đ i m m d o, phù h p v iẹ ứ ắ ự ệ ươ ố ề ẻ ợ ớ

ch c năng nhi m v , phù h p v i th tr ng và đ c đi m riêng c a côngứ ệ ụ ợ ớ ị ườ ặ ể ủty

2 Quá trình hình thành và phát tri n c a chi nhánh công ty d ể ủ ượ c

ph m TW2 ẩ

Chi nhánh công ty d c ph m TW2 là m t doanh nghi p nhà n cượ ẩ ộ ệ ướ

h ch toán đ c l p tr c thu c công ty d c ph m TW2 và ch u s ki mạ ộ ậ ự ộ ượ ẩ ị ự ểsoát ch đ o c a công ty d c ph m TW2 (codupha) _ B y t Tên giaoỉ ạ ủ ượ ẩ ộ ế

d ch qu c t National pharmaceutical company No2 v i tên th ng hi uị ố ế ớ ươ ệ

c a chi nhánh là codupha – Hà n i Tr s đ t t i 60B Nguy n Huy T ng-ủ ộ ụ ở ặ ạ ễ ưởThanh Xuân – Hà Nô Thành l p theo quy t đ nh s 1421 / QĐ-UB ngàyị ậ ế ị ố

Trang 3

20/7/1994 c a UBNDTP Hà n i Trong ho t đ ng kinh doanh c a chiủ ộ ạ ộ ủnhánh đ c công ty giao kinh doanh các ngành ngh t i mi n B c nh sau:ượ ề ạ ề ắ ư

- D c ph m (tân d c, đông d c) ượ ẩ ượ ượ

- Nguyên li u, hoá ch t, ph li u đ s n xu t thu c phòng và ch aệ ấ ụ ệ ể ả ấ ố ữ

b nh, bao bì d c và các s n ph m y t khác.ệ ượ ả ẩ ế

- Tinh d u, h ng li u, mỹ ph m, d u đ ng – th c v tầ ươ ệ ẩ ầ ộ ự ậ

- D ng c y t thông th ng, máy móc thi t b y, d cụ ụ ế ườ ế ị ượ

- Mỹ ph m, s n ph m v sinh, s n ph m dinh d ng y tẩ ả ẩ ệ ả ẩ ưỡ ế

- Bông băng, g c, kính m t, kính thu cạ ắ ố

- Hoá ch t các lo i, hoá ch t xét nghi m và ki m nghi m ph c v choấ ạ ấ ệ ể ệ ụ ụngành y t ế

3 V trí, ch c năng c a chi nhánh công ty d ị ứ ủ ượ c ph m TW2 ẩ

H tr cho công ty trong vi c xu t nh p kh u tr c ti p v nguyênỗ ợ ệ ấ ậ ẩ ự ế ề

li u, h p ch t và trang thi t b , d ng c y t , thu c tân d c, mỹ ph m vàệ ợ ấ ế ị ụ ụ ế ố ượ ẩcác s n ph m dinh d ng.ả ẩ ưỡ

S n xu t kinh doanh và phân ph i thu c và các s n ph m đ n cácả ấ ố ố ả ẩ ếcông ty d c, b nh vi n và t t c các t nh phía b c.ượ ệ ệ ấ ả ỉ ắ

3.3 Nhi m v chi nhánh ệ ụ

- Đ m b o cng ng thu c và nguyên li u k p th i th ng xuyên, đúngả ả ứ ố ệ ị ờ ườ

ch ng lo i trong ph m vi các t nh phía b củ ạ ạ ỉ ắ

Trang 4

- Giúp công ty trong vi c xu t nh p kh u và phân ph i thu c đ c,ệ ấ ậ ẩ ố ố ộthu c gây nghi n, h ng th n, nguyên li u s n xu t cho các t nhố ệ ướ ầ ệ ả ấ ỉphía B c.ắ

- Th c hi n ch c năng d tr thu c, đ m b o cho các ch ng trìnhự ệ ứ ự ữ ố ả ả ươ

d tr qu c gia,phòng ch ng d ch b nh, thiên tai, d ch ho v.v.ự ữ ố ố ị ệ ị ạ

- Làm tham m u cho công ty m trong vi c đ nh h ng kinh doanh,ư ẹ ệ ị ướ

Trang 5

Căn c vào c c u t ch c và ho t đ ng kinh doanh c a Chi nhánhứ ơ ấ ổ ứ ạ ộ ủ

và k ho ch s n xu t hàng năm c a b máy qu n lý c a Chi nhánh vàế ạ ả ấ ủ ộ ả ủphân b máy c a chi nhánh nh sau:ộ ủ ư

4.1.1 Giám đ c Chi nhánh: ố

Giám đ c chi nhánh đ c Cty b nhi m đi u hành chi nhánh theoố ượ ổ ệ ề

ch đ m t th tr ng và ch u trách nhi m v m i ho t đ ng kinh doanhế ộ ộ ủ ưở ị ệ ề ọ ạ ộ

tr c pháp lu t, tr c Cty- B Y t và t p th CBCNV v vi c t n t i vàướ ậ ướ ộ ế ậ ể ề ệ ồ ạphát tri n c a chi nhánh cũng nh m i ho t đ ng kinh doanh.ể ủ ư ọ ạ ộ

Bao g m công vi c c th nh sau: ồ ệ ụ ể ư

- Nh n v n, đ t đai, tài nguyên và các ngu n l c khác do Công ty-Bậ ố ấ ồ ự ộ

Yt giao đ qu n lý, s dung theo đúng m c tiêu và nhiêm v c aế ể ả ử ụ ụ ủChi nhánh và c a Công ty, ph i b o toàn phát tri n v n ủ ả ả ể ố

- Xây d ng chi n l c phát tri n, k ho ch dài h n hàng năm c a chiự ế ượ ể ế ạ ạ ủnhánh

- T ch c đi u hành ho t đ ng c a chi nhánh.ổ ứ ề ạ ộ ủ

- Quy t đ nh giá mua, giá bán s n ph m và d ch v phù h p v i quyế ị ả ẩ ị ụ ợ ớ

đ nh c a nhà n c, c a Cty.ị ủ ướ ủ

- Trình nên Ban Giám đ c Cty v vi c b nhi m, mi n nhi m, khenố ề ệ ổ ệ ễ ệ

th ng, k lu t các phó Giám đ c, tr ng phòng, nhân viên Chiưở ỷ ậ ố ưởnhánh

- Báo cáo Cty và c quan nhà n c có th m quy n v k t qu ho tơ ướ ẩ ề ề ế ả ạ

đ ng kinh doanh c a chi nhánh.ộ ủ

- Ch u s giám sát c a Cty và c a các c quan nhà n c có th mị ự ủ ủ ơ ướ ẩquy n đ i v i vi c th c hi n các ch c năng nhi m v theo quy đ nhề ố ớ ệ ự ệ ứ ệ ụ ị

c a pháp lu t.ủ ậ

4.1.2 Phó Giám đ c Chi nhánh: ố

Phó giám đ c giúp giám đ c đi u hành chi nhánh theo s phân côngố ố ề ự

u quy n c a giám đ c chi nhánh Phó giám đ c đ c thay m t Giám đ cỷ ề ủ ố ố ượ ặ ố

Trang 6

khi giám đ c đi v ng, ch u trách nhi m tr c giám đ c v quy trình th cố ắ ị ệ ướ ố ề ự

hi n và k t qu công vi c đ c giao.ệ ế ả ệ ượ

4.2 Ch c năng nhi m v c a các phòng ban ứ ệ ụ ủ

Toàn b ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a chi nhánh đ u ch u sộ ạ ộ ả ấ ủ ề ị ự

qu n lý th ng nh t c a Ban giám đ c chi nhánh Ban giám đ c cùng cácả ố ấ ủ ố ốphòng ban ph i h p ch t chẽ, nh p nhàng v i nhau Tuy m i phòng ban cóố ợ ặ ị ớ ỗnhi m v riêng bi t nh ng chúng có m i liên h m t thi t v i nhau trongệ ụ ệ ư ố ệ ậ ế ớ

ph m vi ch c năng nhi m v c a mình.ạ ứ ệ ụ ủ

* Phòng kinh doanh:

Là phòng ch u trách nhi m v ho t đ ng s n xu t kinh doanh khuị ệ ề ạ ộ ả ấ ở

v c, th tr ng các t nh phía b c, lên k ho ch nh p, gia công s n xu tự ị ườ ỉ ắ ế ạ ậ ả ấhàng hoá Phòng kinh doanh tham m u cho Giám đ c Chi nhánh v :ư ố ề

- Lên k ho ch nh p kh u,gia công s n xu t các thành ph m tânế ạ ậ ẩ ả ấ ẩ

d c, nguyên li u, d ng c ,bông băng và trang thi t b Yt v.v theoượ ệ ụ ụ ế ị ếnhu c u c a th tr ng.ầ ủ ị ườ

- Nghiên c u th tr ng xu t nh p kh u và l p ph ng án xu t nh pứ ị ườ ấ ậ ẩ ậ ươ ấ ậ

kh u, t ch c m ng l i tiêu th hàng hoá các t nh phía b c.ẩ ổ ứ ạ ướ ụ ở ỉ ắ

- Nghiên c u tìm ki m m r ng th tr ng khu v c phía b cứ ế ở ộ ị ườ ự ắ

- Nghiên c u, ti m ki m bi n pháp thúc đ y nhanh t c đ tiêu thứ ề ế ệ ẩ ố ộ ụhàng hoá c a chi nhánh.ủ

- Tham m u cho giám đ c chi nhánh v các h p đ ng xu t nh pư ố ề ợ ồ ấ ậ

kh u, th c hi n k ho ch kinh doanh do chi nhánh, công ty giaoẩ ự ệ ế ạ

- Tham gia các ho t đ ng chung gi a chi nhánh và Công ty.ạ ộ ữ

Trang 7

- Vi t phi u xu t kho, l p s k toán, theo dõi v l ng hàng nh pế ế ấ ậ ổ ế ề ượ ậkho, xu t kho, t n kho, t ng h p các s li u t các đ n v , kháchấ ồ ổ ợ ố ệ ừ ơ ịhàng c a chi nhánh g i đ n, có trách nhi m h ch toán k t qu s nủ ử ế ệ ạ ế ả ả

xu t kinh doanh c a chi nhánh, n p thu cho nhà n c theo quyấ ủ ộ ế ướ

đ nh hi n hành và báo cáo tình hình tài chính cho giám đ c chiị ệ ốnhánh

- Qu n lý toàn b ngu n v n, các tài li u, s li u v k toán tài chính,ả ộ ồ ố ệ ố ệ ề ếquy t toán t ng ki m kê tài s n hàng năm theo đ nh kỳ c a nhàế ổ ể ả ị ủ

n c.ướ

- Báo cáo tài chính lên c quan c p trên và n p các kho n thu choơ ấ ộ ả ếnhà n c theo quy đ nh.ướ ị

- Tính toán các th ng v kinh doanh c a chi nhánh, các c a hàngươ ụ ủ ử

tr c thu c và đ a ra các ph ng án kh thi đ b o lãnh vay v n c aự ộ ư ươ ả ể ả ố ủngân hàng trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh, qu n lý chi ti t h pạ ộ ả ấ ả ế ợ

lý và có hi u qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh d ch v ệ ả ạ ộ ả ấ ị ụ

- Ki m tra m i ho t đ ng kinh doanh c a các b ph n, thu h i côngể ọ ạ ộ ủ ộ ậ ồ

n đ m b o ngu n v n cho ho t đ ng kinh doanh.ợ ả ả ồ ố ạ ộ

- Hàng tháng, hàng quý t ch c quy t toán, khi c n thi t thì ti n hànhổ ứ ế ầ ế ếthanh tra tài chính đ i v i các b ph n trong chi nhánh.ố ớ ộ ậ

- Làm th t c thanh lý và qu n lý t t ti n m t, đi u ph i v n trongủ ụ ả ố ề ặ ề ố ốchi nhánh

- B o toàn và phát tri n v n, tăng nhanh vòng quay c a v n.ả ể ố ủ ố

Trang 8

- B o đ m cho kho hàng s ch, g n gàng, d th y, d l y, d ki m traả ả ạ ọ ễ ấ ễ ấ ễ ểtheo đúng ch đ quy ch kho hàng.ế ộ ế

Ngoài nh ng cán b ph trách v chuyên môn nghi p v thu c đ nữ ộ ụ ề ệ ụ ộ ơ

ch công ty, do chi nhánh qu n lý ế ả

Chi nhánh còn s d ng thêm nh ng lao đ ng th i v , lao đ ng khoánử ụ ữ ộ ờ ụ ộtheo công vi c và theo ngày làm vi c, m i ch đ cho ng i lao đ ng là sệ ệ ọ ế ộ ườ ộ ựtho thu n gi a hai bên Tình hình lao đ ng c a chi nhánh là thay đ i theoả ậ ữ ộ ủ ổnhu c u, tính ch t công vi c do v y mà nhu c u lao đ ng tăng lên gi a cácầ ấ ệ ậ ầ ộ ữnăm t 2002-2004, tăng c lao đ ng có trình đ đ i h c, lao đ ng khác ừ ả ộ ộ ạ ọ ộ

Trang 9

l i hi u qu cao trong chi nhánh.ạ ệ ả

Ban giám đ c chi nhánh nh n th y r ng đ cho chi nhánh phát tri nố ậ ấ ằ ể ể

m nh và đ t đ c ch tiêu khoán doanh s công ty giao cho, thì vi c tri nạ ạ ượ ỉ ố ệ ểkhai kinh doanh là quan tr ng nh t do v y mà chi m t l cao nh t, kèmọ ấ ậ ế ỷ ệ ấtheo đó là các phòng ban cũng ph i đ m b o v m t lao đ ng là cân x ngả ả ả ề ặ ộ ứ

v i kinh doanh, đ m b o kinh doanh c a chi nhánh ngày càng phát tri nớ ả ả ủ ể

m nh h n.ạ ơ

Nhân s các phòng ban đ c các tr ng phòng giám sát và phânự ượ ưởcông nhi m v , đánh giá hi u qu công vi c t ng thành viên trong phòngệ ụ ệ ả ệ ừban và đ xu t ch đ l ng th ng đ nh kỳ lên ban Giám đ c theo phânề ấ ế ộ ươ ưở ị ố

lo i A, B, C, Tóm l i, qua b ng th y đ c v trí nhân l c các phòng banạ ạ ả ấ ượ ị ự ở

là r t h p lý đ i v i vi c tri n khai m r ng s n xu t kinh doanh đ đápấ ợ ố ớ ệ ể ở ộ ả ấ ể

ng nhi m v chính tr , kinh doanh công ty giao phó

* Bàn lu n v t ch c và nhân l c c a chi nhánh ậ ề ổ ứ ự ủ

Chi nhánh công ty d c ph m TW2 ho t đ ng trong c ch thượ ẩ ạ ộ ơ ế ị

tr ng có các phòng ch c năng làm công tác d ch v s n xu t, kinh doanh,ườ ứ ị ụ ả ấgiao d ch và đ i ngo i Các đ i lý và c a hàng t o thành m ng l i phânị ố ạ ạ ử ạ ạ ướ

ph i r ng kh p, góp ph n th c hi n đúng ch c năng c a công ty.ố ộ ắ ầ ự ệ ứ ủ

Trang 10

Chi nhánh qu n lý theo mô hình ch c năng k t h p v i phân b đ aả ứ ế ợ ớ ố ị

lý, b trí s p x p nhân l c h p lý gi a các phòng ban và phù h p v i ch cố ắ ế ự ợ ữ ợ ớ ứnăng nhi m v c a m i cá nhân, chi nhánh luôn có ch đ khuy n khíchệ ụ ủ ỗ ế ộ ế

b i d ng năng l c, trau d i thêm ki n th c chuyên môn, nghi p v Vìồ ưỡ ự ồ ế ứ ệ ụ

v y đ i ngũ nhân viên ngày càng tinh nhu và có kinh nghi m cao.ậ ộ ệ ệ

* C s v t ch t c a chi nhánh ơ ở ậ ấ ủ

Chi nhánh Hà N i thu c công ty d c ph m TW2 ho t đ ng kinhộ ộ ượ ẩ ạ ộdoanh đ c l p và là m t doanh nghi p nhà n c, đ c th a k nh ng tàiộ ậ ộ ệ ướ ượ ừ ế ữ

s n có giá tr l n nh đ t đai, nhà c a đ c t ng công ty d c Vi t Nam-ả ị ớ ư ấ ử ượ ổ ượ ệ

B y t giao cho chi nhánh làm tr s làm vi c, xây d ng h th ng khoộ ế ụ ở ệ ự ệ ốhàng đ đ m b o hàng hoá hàng năm không ph i n p thu đ t Các tài s nể ả ả ả ộ ế ấ ả

- Ngoài ra chi nhánh còn có h th ng máy vi tính đ c n i m ng n iệ ố ượ ố ạ ộ

b chi nhánh, công ty, trang thi t b đ dùng ph c v cho ho t đ ngộ ế ị ồ ụ ụ ạ ộvăn phòng t i chi nhánh.ạ

- Đ i ngũ ph ng ti n v n t i c a chi nhánh nh trên đ đáp ng m tộ ươ ệ ậ ả ủ ư ủ ứ ộ

ph n công vi c s n xu t kinh doanh đòi h i Ngoài ra chi nhánh cònầ ệ ả ấ ỏ

ký h p đ ng v i các hàng xe t i khác đ chuyên ch hàng hoá khi cóợ ồ ớ ả ể ở

lô hàng l n.ớ

Nh v y, chi nhánh có nh ng thu n l i trong vi c gi m chi phí v nư ậ ở ữ ậ ợ ệ ả ậ

t i, chi phí kho bãi, có kh năng thích ng nhanh trong vi c đáp ng nhuả ả ứ ệ ứ

c u th tr ng Chi nhánh s n sàng đáp ng nhu c u v n chuy n c aầ ị ườ ẵ ứ ầ ậ ể ủkhách hàng đ n t n n i, đ m b o các d ch v bán hàng và sau bán hàngế ậ ơ ả ả ị ụ

Trang 11

đ c thu n ti n và còn h tr đ i lý c a mình trong tr ng h p h t v nượ ậ ệ ỗ ợ ạ ủ ườ ợ ọ ự ậchuy n.ể

4.4 Ph ươ ng th c ho t đ ng kinh doanh c a chi nhánh ứ ạ ộ ủ

Trong kinh doanh, mua bán là s tho thu n gi a ng i mua vàự ả ậ ữ ườ

ng i bán Đ i v i ng i mua, m c tiêu c a h là giá tr s d ng hàng hoá.ườ ố ớ ườ ụ ủ ọ ị ử ụ

Đ i v i ng i bán m c tiêu c a h là l i nhu n Vì v y, doanh nghi p ph iố ớ ườ ụ ủ ọ ợ ậ ậ ệ ảbán đ c hàng hoá và bán đ c nhi u m i có kh năng thu đ c l iượ ượ ề ớ ả ượ ợnhu n cao, đ ng v ng và phát tri n Ng c l i v i hàng hoá không bánậ ứ ữ ể ượ ạ ớ

đ c thì doanh nghi p sẽ b thua l và có nguy c phá s n Do đó, ho tượ ệ ị ỗ ơ ả ạ

đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p ph i th ng xuyên chú tr ngộ ả ấ ủ ệ ả ườ ọ

và đi u ch nh cho phù h p v i nhu c u c a th tr ng thì doanh nghi pề ỉ ợ ớ ầ ủ ị ườ ệ

m i ngày càng phát tri n đ c.ớ ể ượ

Hi n nay, chi nhánh có hai c a hàng, đ i ngũ bán l , bán buôn đ t t iệ ử ộ ẻ ặ ạ

Hà N i M ng l i bán hàng c a chi nhánh đ c phân b r ng kh p cácộ ạ ướ ủ ượ ố ộ ắ

t nh Phía B c nh ng nhân l c còn m ng ch a đáp ng k p th i nhu c uỉ ắ ư ự ỏ ư ứ ị ờ ầ

c a th tr ng Do v y làm gi m tính c nh tranh c a chi nhánh trên thủ ị ườ ậ ả ạ ủ ị

tr ng mà chi nhánh hi n nay ch chú tr ng đ n nh ng m t hàng bánườ ệ ỉ ọ ế ữ ặbuôn, hàng u thác, m ng l i c a hàng bán l còn y u, ch a phát huy h tỷ ạ ướ ử ẻ ế ư ế

kh năng hi u qu c a mình trên th tr ng.ả ệ ả ủ ị ườ

* Ho t đ ng kinh doanh c a chi nhánh hi n nay ạ ộ ủ ệ

- S n l ng bán buôn u thác chi m ph n l n, chi m đ n 96% t ngả ượ ỷ ế ầ ớ ế ế ổ

s n l ng bán ra toàn chi nhánh Chi nhánh đã áp d ng m t s chínhả ượ ụ ộ ốsách nh chi t kh u gi m giá, hoa h ng cho khách hàng nh mư ế ấ ả ồ ằtăng kh năng bán buôn, khuy n khích khách hàng mua nhi u hàng,ả ế ềmua kh i l ng l n.ố ượ ớ

- Bán l là hình th c bán hàng đ n t n tay ng i tiêu dùng cu i cùng,ẻ ứ ế ậ ườ ốkhách hàng mua v i kh i l ng nh , không th ng xuyên, kh năngớ ố ượ ỏ ườ ảthích ng v i th tr ng l n h n và năng đ ng h n hình th c bánứ ớ ị ườ ớ ơ ộ ơ ứ

Trang 12

buôn Tuy nhiên, t l bán l ch chi m 3.4% s n l ng bán ra toànỷ ệ ẻ ỉ ế ả ượcông ty.

- Bán qua c a hàng nhà thu c t i Hà N i Đây cũng là hình th c chiử ố ạ ộ ứnhánh áp d ng đ chi m lĩnh, qu n lý th tr ng thu c Tuy nhiên,ụ ể ế ả ị ườ ố

s n l ng bán hàng theo ph ng th c này chi m l ng r t nh v iả ượ ươ ứ ế ượ ấ ỏ ớ

t ng s n l ng bán ra ch đ t 0.6%.ổ ả ượ ỉ ạ

II HI U QU HO T Đ NG KINH DOANH C A CHI NHÁNH Ệ Ả Ạ Ộ Ủ

1 Đ c đi m tình hình chung c a chi nhánh công ty d ặ ể ủ ượ c ph m TW2 ẩ

Trong năm 2004, chi nhánh đã có nhi u c g ng t ch c ch t chẽề ố ắ ổ ứ ặcông tác ti p th , tìm ki m th tr ng m i, tìm ki m khách hàng m i, tăngế ị ế ị ườ ớ ế ớ

c ng khai thác các ngu n hàng phù h p v i t ng đ i t ng khách hàngườ ồ ợ ớ ừ ố ượkhác nhau làm cho m t hàng kinh doanh c a chi nhánh phong phú h n đápặ ủ ơ

ng nhi u đ i t ng khách hàng khác nhau làm cho doanh s năm sau cao

m t phát tri n h n, t o m t th ng hi u codupha – Hà n i kh p các t nhộ ể ơ ạ ộ ươ ệ ộ ắ ỉphía b c t o d ng đ c lòng tin t t đ i v i khách hàng.ắ ạ ự ượ ố ố ớ

* Thu n l i: ậ ợ

Qua 10 năm ho t đ ng theo c ch th tr ng, chi nhánh Hà n i đãạ ộ ơ ế ị ườ ộđúc rút đ c kinh nghi m qua các khâu nh ti p th , bán hàng, qu n lý tàiượ ệ ư ế ị ảchính, xây d ng đ c ngu n hàng thu c thành ph m nh p kh u, thu cự ượ ồ ộ ẩ ậ ẩ ố

c a các xí nghi p s n xu t trong n c, nguyên li u s n xu t, đáp ngủ ệ ả ấ ướ ệ ả ấ ứ

đ c nhi u đ i t ng khách hàng khác nhau và t o ra m t hàng chi nượ ề ố ượ ạ ặ ế

Trang 13

l c có th c nh tranh đ c, chi m lĩnh đ c th ng hi u l n và t oượ ể ạ ượ ế ượ ươ ệ ớ ạ

đ c th ng hi u m nh.ượ ươ ệ ạ

Ví d , s n ph m d ch truy n c a hãng Euro-med phillipineụ ả ẩ ị ề ủ

- công ty t o cho chi nhánh ch đ ng trong công tác kinh doanh vạ ủ ộ ềngu n hàng, th tr ng, giá c , .ồ ị ườ ả

- Hi n nay chi nhánh có m t d i ngũ ban giám đ c đã tr i qua nhi uệ ộ ộ ố ả ềnăm kinh nghi m trong qu n lý và am hi u th tr ng giúp cho vi cệ ả ể ị ườ ệ

đ nh h ng xây d ng chi n l c kinh doanh phù ho p v i thị ướ ự ế ượ ẹ ớ ị

tr ng, ngày m t phát tri n t t h n.ườ ộ ể ố ơ

- Chi nhánh tr c thu c công ty d c ph m TW2 là m t doanh nghi pự ộ ượ ẩ ộ ệnhà n c có ngu n v n l n.ướ ồ ố ớ

- Chi nhánh có nhi u cán b có trình đ đ i h c và g n bó nhi u nămề ộ ộ ạ ọ ắ ề

v i chi nhánh, có tinh th n đoàn k t giúp đ l n nhau nên đã t o choớ ầ ế ỡ ẫ ạ

t p th CBCNV chi nhánh luôn luôn ph n đ u làm vi c, ph n đ u vìậ ể ấ ấ ệ ấ ấ

t p th chi nhánh c a mình.ậ ể ủ

- Chi nhánh hi n nay kinh doanh hàng trăm m t hàng, nh ng đã đ nhệ ặ ư ị

h ng đ c nh ng m t hàng chi n l c và t p trung vào s m tướ ượ ữ ặ ế ượ ậ ố ặhàng đó đã t o đ c th ng hi u trên th tr ng T các m t hàngạ ượ ươ ệ ị ườ ừ ặchi n l c này đã thu n l i kinh doanh các m t hàng khác.ế ượ ậ ợ ặ

Trang 14

- Công tác kinh doanh c a chi nhánh ch a có s đ nh h ng lâu dài,ủ ư ự ị ướ

mà ch năm nào bi t năm áy, còn ph thu c r t nhi u vào công ty,ỉ ế ụ ộ ấ ề

ch a ch đ ng m t cách rõ ràng trong kinh doanh, đ c bi t là v nư ủ ộ ộ ặ ệ ấ

đ t o ngu n hàng chi n l c.ề ạ ồ ế ượ

- Công tác t ch c qu n lý cán b còn nhi u thay đ i song l c l ngổ ứ ả ộ ề ổ ự ượ

t ch c, th c hi n còn h n ch , năng l c còn y u, kinh nghi m ch aổ ứ ự ệ ạ ế ự ế ệ ư

đ đ v n k p th i yêu c u c a th tr ng ngày nay.ủ ể ươ ị ờ ầ ủ ị ườ

- M t hàng kinh doanh c a chi nhánh hi n nay ch y u là hàng nh pặ ủ ệ ủ ế ậ

kh u nên ph thu c r t nhiêu vào đ i tác n c ngoài, nhi u l c ph iẩ ụ ộ ấ ố ướ ề ứ ả

ch u r i ro trong kinh doanh r t cao do s bi n đ ng c a t giáị ủ ấ ự ế ộ ủ ỷngo i t bi n đ ng nhanh, đòi h i lãnh đ o ph i cân nh c nhanhạ ệ ế ộ ỏ ạ ả ắ

nh y đ i v i c th tr ng vi mô, vĩ mô.ạ ố ớ ả ị ườ

- Chính sách l ng th ng còn ph thu c nhi u vào công ty nênượ ưở ụ ộ ềnhi u lúc không ch đ ng đ c l ng th ng k p th i cho CBCNVề ủ ộ ượ ươ ưở ị ờ

do đó đã gi m đi tinh th n làm vi c c a CBCNV.ả ầ ệ ủ

Trang 15

- Ti t ki m t i đa trong chi phid giao d ch, đi n tho i, đi n n c ế ệ ố ị ệ ạ ệ ướ

1.1252.7%

6891.13%

3 Ph i thu c a khách hàng.ả ủ

T l /TSLĐ &ĐTNHỷ ệ

14.19643.2%

18.36344.7%

23.65138.32%

Trang 16

690.11%

T ng ngu n v n (TNV) ổ ồ ố 33.743 42.772 64.132

A N ph i tr ợ ả ả

T l /T ng ngu n v nỷ ệ ổ ồ ố

33.63599.67%

42.772100%

63.81099.49%

1 N ng n h n ợ ắ ạ

T l /TNVỷ ệ

33.36599.67%

42.772100%

63.81099,49%

3220.5%

1 Ngu n v n quỹ ồ ố

T l /TNVỷ ệ

120,35%

2 Ngu n kinh phíồ

T l /TNVỷ ệ

960.12%

0.5%

Qua b ng cân đ i k toán, rút ra k t lu n nh sau:ả ố ế ế ậ ư

Trang 17

- T ng tài s n liên t c tăng t năm 2002- 2004 do chi nhánh tăngổ ạ ụ ừ

cu ng công tác ho t đ ng kinh doanh C th tăng c ng m r ngờ ạ ộ ụ ể ườ ở ộ

th tr ng tuy n nhân s , tăng c ng khai thác các m t hàng m iị ườ ể ự ườ ặ ớđáp ng v i t ng nhu c u th tr ng khác nhau.ứ ớ ừ ầ ị ườ

- Giá tr các kho n ph i thu c a khách hàng và hàng l u kho chi m tị ả ả ủ ư ế ỷ

tr ng l n trong t ng giá tr TSLĐ, đi u này phù h p v i tình hìnhọ ớ ổ ị ề ợ ớkinh doanh chung c a các doanh nghi p d c trong n c T lủ ệ ượ ướ ỷ ệhàng l u kho luôn chi m kho ng 52 đ n 60% Đi u này là phù h pư ế ả ế ề ơ

v i vi c luôn ph i có đ l ng hàng d tr cho HĐSXKD d c vàớ ệ ả ủ ượ ự ữ ượchăm sóc s c kho nhân dânứ ẻ

- Giá tr th hi n b ng ti n là r t nh kho ng 1 đ n 3% cho th yị ể ệ ằ ề ấ ỏ ả ế ấ

nh ng khó khăn trong quá trình thu h i công n và kh năng thanhữ ồ ợ ảtoán b ng ti n m t c a chi nhánhằ ề ặ ủ

- Giá tr tài s n c đ nh chi m (kho ng 2% đ n 4% /trên t ng tài s n)ị ạ ố ị ế ả ế ổ ảluôn phù h p v i công ty buôn bán thu ng m iợ ớ ơ ạ

- Giá tr ph i tr chi m t tr ng l n , bình quân kho ng 99-100% trênị ả ả ế ỷ ọ ớ ả

t ng ngu n v n, cho th y kh năng thanh toán c a chi nhánh kém,ổ ồ ố ấ ả ủvòng quay v n ch m do v n c a chi nhánh hoang toàn ph thu cố ậ ố ủ ụ ộvào công ty do v y , không ch đ ng đ c trong quá trình mua bánậ ủ ộ ượhàng hoá

Ngày đăng: 28/09/2013, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2: Tình hình bố trí, sắp xếp nhân sự của chi nhánh năm 2004 - HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI  CHI NHÁNH CÔNG TY DƯỢC PHẨM TW2
Bảng 2 Tình hình bố trí, sắp xếp nhân sự của chi nhánh năm 2004 (Trang 8)
Bảng 3: Cân đối kế toán - HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI  CHI NHÁNH CÔNG TY DƯỢC PHẨM TW2
Bảng 3 Cân đối kế toán (Trang 15)
Bảng 4 :DSB và cơ cấu hàng hoá bán ra của Chi Nhánh  giai đoạn 2002- 2004 - HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI  CHI NHÁNH CÔNG TY DƯỢC PHẨM TW2
Bảng 4 DSB và cơ cấu hàng hoá bán ra của Chi Nhánh giai đoạn 2002- 2004 (Trang 19)
Bảng : Kết cấu nguồn vốn của chi nhánh giai đoạn 2002-2004 - HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI  CHI NHÁNH CÔNG TY DƯỢC PHẨM TW2
ng Kết cấu nguồn vốn của chi nhánh giai đoạn 2002-2004 (Trang 21)
Bảng 5: Tình hình phân bố vốn vào các loại tài sản của  Chi nhánh công ty dược phẩm TW2. - HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI  CHI NHÁNH CÔNG TY DƯỢC PHẨM TW2
Bảng 5 Tình hình phân bố vốn vào các loại tài sản của Chi nhánh công ty dược phẩm TW2 (Trang 22)
Bảng 6: Chi phí sản xuất kinh doanh của chi nhánh TW2: - HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI  CHI NHÁNH CÔNG TY DƯỢC PHẨM TW2
Bảng 6 Chi phí sản xuất kinh doanh của chi nhánh TW2: (Trang 25)
Bảng 7 : Tình hình nộp ngân sách của chi nhánh từ năm 2002-2003 - HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI  CHI NHÁNH CÔNG TY DƯỢC PHẨM TW2
Bảng 7 Tình hình nộp ngân sách của chi nhánh từ năm 2002-2003 (Trang 26)
Bảng 8: Tổng lợi nhuận hàng năm của chi nhánh (2002-2004) - HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI  CHI NHÁNH CÔNG TY DƯỢC PHẨM TW2
Bảng 8 Tổng lợi nhuận hàng năm của chi nhánh (2002-2004) (Trang 27)
Bảng 9: Thu nhập bình quân của CBCNV - HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI  CHI NHÁNH CÔNG TY DƯỢC PHẨM TW2
Bảng 9 Thu nhập bình quân của CBCNV (Trang 29)
Bảng 10: Chỉ tiêu sử dụng vốn, lao động của chi nhánh: - HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI  CHI NHÁNH CÔNG TY DƯỢC PHẨM TW2
Bảng 10 Chỉ tiêu sử dụng vốn, lao động của chi nhánh: (Trang 30)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w