1. Trang chủ
  2. » Tất cả

kt hh 7 tiết 45 năm 2019 - 2020

4 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấpđộ Tên Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao Các trường hơp bằng nhau của 2 tam giac.Tam giác cân 12 tiết Nhận biết được các định nghĩa, tính chất của 2 tam giác bằng nhau, tam giác cân,

Trang 1

Tiết 42 – tuần 24 Ngày soạn: 8/5/2020

Giáo viên soạn: Ngô Văn Hùng

KIỂM TRA 45 PHÚT

I/ Mục đích:

a) Kiến thức: Cần hệ thống hoá các kiến thức về các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác, tam giác cân,

định lý Pytago,các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

b) Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên để vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận, chứng minh và tính đồ dài đoạn

thẳng

c) Thái độ: Hình thành tư duy hình học, suy luận, ý thức tự giác học tập và nội dung trình bày logic, sạch sẽ.

II/ Hình thức đề kiểm tra 1 tiết (tự luận 60% và trắc nghiệm 40%)

III/ Thiết lập ma trận đề kiểm tra 1 tiết

Cấpđộ

Tên

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Các trường hơp

bằng nhau của

2 tam giac.Tam

giác cân

(12 tiết)

Nhận biết được các định nghĩa, tính chất của 2 tam giác bằng nhau, tam giác cân, tam giác đều qua các bài tập trắc nghiệm

Hiểu được các định nghĩa, tính chất của

2 tam giác bằng nhau, tam giác cân, tam giác đều qua các bài tập trắc nghiệm

Vận dụng tốt các định nghĩa, tính chất của tính chất của 2 tam giác, tam giác cân, tam giác đều vào việc vẽ hình, ghi

GT, KL, chứng minh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

C6 0,5 16,7

C1, 4, 8 1,5 50,0

C2, 3 1 33,3

6 3 30,0

Định lý Pytago

(3 tiết)

Nhận biết được các định lý qua các bài tập trắc nghiệm

Hiểu được các định

lý qua các bài tập trắc nghiệm

Vận dụng tốt các định lý vào việc vẽ hình, ghi GT, KL, tính đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

C5 0,5 11,1

C1a 1,5 33,3

C1b 1,5 33,3

C2b 1 22,2

4 4,5 45%

Trang 2

Các trường

bằng nhau của

tam giác vuông

+ Ôn tập

chương II

(4 tiết)

Nhận biết được 4 trường bằng nhau của hai tam giác vuông qua các bài tập trắc nghiệm

Hiểu được 4 trường bằng nhau của hai tam giác vuông qua các bài tập trắc nghiệm

Vận dụng tốt 4 trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông vào việc vẽ hình, ghi GT, KL, chứng minh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

C7 0,5 20

C2a 1 40%

C2c 1 40%

3 2,5 25%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3 1,5 15,0

4 3 30,0

6 5,5 55,0

13 10 100,0

IV/ Đề kiểm tra 1 tiết.

Trường TH – THCS Vĩnh Bình Bắc Kiểm tra 1 tiết

Họ và tên: Môn: Hình học 7

Lớp: 7 Ngày kiểm tra: 14/5/2020

A – TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Hãy khoanh tròn câu đúng trong các câu sau:

Câu 1) Tổng 3 góc trong của tam giác bằng

a 600 b 900 c 1200 d 1800

.

Câu 2) Xem hình bên, số đo của góc x bằng

a 500

. b 600 c 800 d 1100

.

Câu 3) Xem hình bên, số đo của góc y bằng

a 500

.

Câu 4) Tam giác cân là tam giác có:

a 2 cạnh bằng nhau b một góc vuông.

c 3 cạnh bằng nhau d 2 góc ở đáy không bằng nhau.

Câu 5) Một tam giác có độ dài 3 cạnh là bao nhiêu thì đó là tam giác vuông:

a 2cm; 4cm; 6cm; b 3cm; 4cm; 5cm; c 2cm; 3cm; 4cm d 2cm; 3cm; 5cm.

Câu 6) Trong hình bên, hai tam giác ABC và DEF bằng nhau trong

trường hợp nào:

a c.c.c b c.g.c c g.c.g d ch-gn.

Câu 7) Có mấy trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông:

40

0

30

0

y x

C A

D F

Trang 3

a 2 b 3 c 4 d 5.

Câu 8) Tổng 2 góc trong của tam giác đều bằng:

a 600 b 900 c 1200 a 1800

.

B/ TỰ LUẬN: (6 điểm).

Câu 1/ (3đ) a/ Phát biểu định lí Py-ta-go(thuận).Vẽ hình Ghi hệ thức của định lí.

b/.Áp dụng: Vẽ tam giác ABC vuông tại A có AB = 12 cm, AC = 5 cm Tính BC?

Câu 2/ (3đ) ChoABC cân tại A có AB=AC=10 cm, BC=12 cm Kẻ AIBC (I � BC)

a Chứng minh rằng:IB=IC

b Tính độ dài AI

c Kẻ IHAB (H � AB), IKAC (K � AC) Chứng minh IH = IK

Bài làm

V/ Đáp án và thang điểm:

A – TRẮC NGHIỆM (4 điểm):

M]ỗi câu đúng 0,5 điểm

B – TỰ LUẬN (6 điểm)

a) Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng các bình

phương của hai cạnh góc vuông.

BC 2 = AB 2 + AC 2

C

A B

0,5

0,5

0,5 b)  ABC (Â = 900), theo định lý pytago, ta có

BC 2 = AB 2 + AC 2 = 12 2 + 5 2 = 169

suy ra BC = 13cm

C

A B

0,5 0,5 0,5

Trang 4

H K

B I C

GT Tam giác ABC cân tại A

AB = AC = 10cm, BC = 12cm, AIBC (I � BC)

c) IHAB (H � AB), IKAC (K � AC)

KL a) IB=IC

b) AI = ?

c) IH = IK

0,25 điểm

Giải:

a Chứng minh rằng:IB=IC

Xét IBA và ICA (cùng goc I = 900) có:

AI: chung; AB = AC (do ABC cân tại A)

Do đóIBA = ICA (ch – cgv)

Suy ra IB = IC (đpcm)

b Tính độ dài AI.

Theo câu a) vì IB = IC nên IB = IC = BC:2 = 12:2 = 6cm

IBA vuông tại I, theo định lý pytago, ta có

AB2 = BI2 + AI2 Hay 102 = 62 + AI2 Suy ra AI = 8c

c Chứng minh IH = IK

Xét IHB và IKC (cùng goc H và K = 900) có:

Góc B = góc C (do ABC cân tại A); IB = IC (cm ở a)

Suy ra IH =IK (đpcm)

0,25 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,75 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm VI/ Nhận xét và đánh giá

7A

7B

TS

Ngày đăng: 09/05/2020, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w