A.dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2 B.dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2 C.dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 D.dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2 Câu 39:Cho m gam anili
Trang 1Chương II: AMIN- AMINO AXIT- PROTEIN
Câu 1: Hợp chất nào sau đây là sec-butylamin?
A.CH3CH2CH2CH2NH2 B.CH3CH2CH(CH3)NH2
C.(CH3)2CHCH2NH2 D.(CH3)3CNH2
Câu 2: Hợp chất nào sau đây có cấu tạo ứng với tên gọi N-Metylbenzenamin?
C.C6H5NHC6H5 D.C6H5N(CH3)2
Câu 3:Nhận xét nào sau đây không đúng?
A.Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon ta được amin
B.Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon
C.Bậc của amin và bậc của ancol hoàn toàn giống nhau
D.Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n + 2 + kNk
Câu 4: Hợp chất nào dưới đây không phải là amin bậc 2?
Câu 5:Dãy chất nào dưới đây đều là amin thơm?
A.C6H5NH2, C6H5NHCH3, C6H5N(CH3)2 B.C6H5NH2, C6H5NHCH3, C6H5CH2NH2
C.C6H5NH2, C6H5NHCH3, (CH3)3N D.C6H5NHCH3, C2H5NHCH3, (CH3)3N
Câu 6: Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với CTPT C3H9N?
A.2 B.3 C.4 D.5 TNPT-2007
Câu 7:Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N?
A.7 B.8 C.9 D.10
Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1 ứng với CTPT C5H13N?
Câu 9: Có bao nhiêu đồng phân amin thơm ứng với CTPT C7H9N?
Câu 10: Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A.CH3[CH2]3NH2 B.(CH3)3CNH2
C.(CH3)2CHNHCH3 D.C2H5N(CH3)2
Câu 11:Tính bazơ của amin thơm nào sau đây là mạnh nhất ?
A.C6H5NH2 B.(C6H5)2NH C.(C6H5)3N D.A,B,C như nhau
Câu 12:Dãy các amin nào sau đây đều là amin bậc hai?
A.(CH3)2NH, CH3NH2, (CH3)3N B.(C6H5)2NH, (CH3)2NH, (C2H5)2NH
C.CH3NH2, C6H5NH2, C2H5NH2 D.(C6H5)3N, (CH3)3N, (C2H5)3N
Câu 13:Dãy các amin nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính bazơ tăng dần?
A.C6H5NH2< CH3NH2< (CH3)2NH< (CH3)3N
B.CH3NH2< (CH3)2NH< (CH3)3N< C6H5NH2
C.C6H5NH2< CH3NH2< (CH3)3N< (CH3)2NH
D.(CH3)3N< (CH3)2NH< CH3NH2< C6H5NH2
Câu 14:Tính bazơ của chất nào sau đây là mạnh nhất?
A.C6H5NH2 B.o-C6H4(NO2)NH2
C.m-C6H4(NO2)NH2 D.p-C6H4(NO2)NH2
Câu 15:Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Các amin đều có tính bazơ
B.Tính bazơ của tất cả các amin đều mạnh hơn NH3
C.Mọi amin đơn chức đều có số lẻ nguyên tử H trong phân tử
D.Công thức tổng quát của amin no,mạch hở là: CnH2n + 2 + xNx
Câu 16: Chất nào dưới đây không làm cho quỳ tím hoá xanh?
Câu 17: Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A.Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ
B.Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn
C.Đốt cháy hết a mol amin bất kì luôn thu được tối thiểu là a/2 mol N2 ( giả sử phản ứng đốt cháy chỉ cho ra N2)
D.A và C đều đúng
Câu 18:Amin có tính bazơ do nguyên nhân nào sau đây?
A.Amin tan nhiều trong nước
B.Có nguyên tử N trong nhóm chức
C.Nguyên tử N còn có cặp electron tự do có thể nhận proton
D.Phân tử amin có liên kết hiđro với nước
Câu 19:Đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm có CO2, N2 và hơi nước.Hỏi X có thể là chất nào sau đây?
A.Tinh bột B.Xenlulozơ C.Chất béo D.Đimetyl amin
Câu 20:Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về anilin?
A.Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân benzen lên nhóm –NH2 bằng hiệu ứng liên hợp
B.Anilin không làm đổi màu giấy quỳ ẩm
C.Nhờ có tính bazơ,anilin tác dụng được với dung dịch brom
BÀI TẬP CHƯƠNG AMIN HOÁ HỌC 12 *LƯU HÀNH NỘI BỘ* GV: ĐOÀN QUỐC VIỆT - TRANG - 1
Trang 2
D.Anilin tác dụng được với HCl vì trên nguyên tử N còn dư cặp electron tự do.
Câu 21:Tính bazơ của metyl amin mạnh hơn của anilin vì:
A.Phân tử khối của metyl amin nhỏ hơn
B.Nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử N
C.Nhóm phenyl làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
D.Cả B và C
Câu 22:Phương pháp nào sau đây dùng để phân biệt 2 khí CH3NH2 và NH3?
A.Dựa vào mùi của khí B.Thử bằng giấy quỳ ẩm
C.Thử bằng HCl đặc D.Đốt rồi cho sản phẩm đi qua dd Ca(OH)2
Câu 23: Phản ứng của C6H5NH2 với HNO2 ở nhiệt độ thường cho ra sản phẩm là:
A.C6H5NO2 + NH3 B.C6H5OH + N2 + H2O
C.C6H5NH3NO2 D.C6H5NHNO + H2O
Câu 24: Anilin tác dụng với axit HNO2 trong HCl ở nhiệt độ thấp (0-50C) cho sản phẩm là:
A.C6H5N2+Cl- + H2O B.C6H5NH3Cl + N2 + H2O
C.C6H5NO2 + NH4Cl D.C6H5OH + NH4Cl
Câu 25: Trường hợp nào sau đây không có phản ứng xảy ra?
A.C6H5NH2 + HCl B.C6H5NH2 + NaOH
C.C6H5NH2 + dd Br2 D.C2H5NH2 + CH3I
Câu 26:Hàm lượng N trong amin đơn chức A là 19,17%.A có công thức phân tử là:
A.CH5N B.C3H9N C.C3H7N D.C4H11N
Câu 27: Hàm lượng H trong amin đơn chức, no A là 15,25% Amin A có bao nhiêu đồng phân?
Câu 28:Hàm lượng C trong amin đơn chức, no A là 65,75% Amin A có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1?
Câu 29:Hợp chất hữu cơ tạo bởi các nguyên tố C,H và N có tính chất:Chất lỏng không màu,rất độc,ít tan trong nước,dể tác dụng với các axit HCl, HNO2 và có thể tác dụng với nước brom tạo kết tủa.Hợp chất đó có CTCT là:
A.C2H5NH2 B.(CH3)3N C.C6H5NH2 D.CH3NHCH3
Câu 30:Cho các amin sau: a.CH3CH2CH2CH2NH2; b.CH3CH2CH(CH3)NH2; c.CH3CH(CH3)CH2NH2; d.CH3C(CH3)2NH2 Sắp xếp các chất trên theo thứ tự giảm dần tính bazơ
A.a > b > c > d B.d > c > b > a C.d > b > c > a D.c > b > d >a
Câu 31: Cho chuổi phản ứng sau: C6H6 +HNO3 /H2SO4→ X →Fe / HCl Y + →NaOH Z X, Y, Z lần lượt là:
A.C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5NH3OH B.C6H2 (NO2)3, C6H2(NH2)3, C6H5(NH3OH)3
C.C6H5NO2, C6H5NH3Cl, C6H5NH2 D.A, B, C đều đúng
Câu 32: Cho chuổi phản ứng sau: C6H5NO2 →Fe / HCl A CH3COOH→B →NaOH A →Br2 C
C là chất nào dưới đây ( sản phẩm chính )?
A.0-brom anilin B.p-brom anilin
C.3,5-brom anilin D.2,4,6- tribrom anilin
Câu 33:Cho nước brom dư vào dung dịch anilin được 4,95 g kết tủa.Khối lượng anilin có trong dung dịch là:
A.1,534 g B.1,65 g C.2,79 g D.1,395 g
Câu 34:Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 đặc có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin.Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được:
A.465 gam B.546 gam C.456 gam D.564 gam
Câu 35:Cho 5,58 gam anilin tác dung với dung dịch brom, sau phản ứng thu được 13,2 gam kết tủa 2,4,6-tribrom anilin Khối lượng của brom đã phản ứng là:
A.7,26 gam B.9,6 gam C.28,8 gam D.19,2 gam
A.CH4, C6H5NH2 B.C6H12(xiclohexan), C6H5CH3
C.C2H2, C6H5CH3 D.C2H2, C6H5NO2
Câu 37:Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu được 5,376 lit CO2, 1,344 lit N2 và 7,56 gam H2O ( các thể tích khí đo ở đktc).Amin trên có CTPT là:
A C2H7N B.C2H5N C.C3H7N D.CH5N
Câu 38:Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng thứ tự thuốc thử nào dưới đây là hợp lí nhất ?
A.dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2 B.dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2
C.dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2 D.dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2
Câu 39:Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl đặc dư Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đươc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị
của m là:
A.11,16 gam B.13,95 gam C.12,5 gam D.8,928 gam
Câu 40:Nhóm có chứa dung dịch ( hoặc chất) không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
A.NH3, CH3NH2 B.NaOH, CH3NH2 C.NaOH và NH3 D.NH3, C6H5NH2
Câu 41: Anilin ( C6H5NH2) phản ứng với dung dịch TNPT-2007
A.NaCl B.Na2CO3 C.NaOH D.HCl
Câu 42: Chất làm giấy quì tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A.CH3NH2 B.C6H5NH2 C.C2H5OH D.NaCl TNPT-2007
Câu 43:Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
A.0,85 gam B.8,10 gam C.8,15 gam D.7,65 gam TNPT-2007
BÀI TẬP CHƯƠNG AMIN HOÁ HỌC 12 *LƯU HÀNH NỘI BỘ* GV: ĐOÀN QUỐC VIỆT - TRANG - 2
Trang 3
Câu 44:Để trung hoà 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M.Công thức phân tử của X là:
A.C3H5N B.C2H7N C.CH5N D.C3H7N ĐH khối A-2007
Câu 45:Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm
N2 và O2, trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí X có công thức là
Câu 46:Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là:
ĐH khối B-2007
A.dung dịch phenolphtalein B.dung dịch NaOH C.nước brom D.giấy quì tím
Câu 47:Hợp chất hữu cơ X, mạch hở (chứa C, H, N), trong đó nitơ chiếm 23,73% về khối lượng Biết X tác dụng với HCl với tỉ lệ số mol nX : nHCl = 1:1 Công thức phân tử của X là
A C2H7N B C3H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 48:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc một, mạch hở, no, đơn chức, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol
CO H O
n n = Hai amin có công thức phân tử lần lượt là
A CH 3 NH 2 và C 2 H 5 NH 2 B C 2 H 5 NH 2 và C 3 H 7 NH 2
C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 49:Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,2 M thì thu được 18,504 gam muối Thể tích dung dịch HCl phải dùng là
A 0,8 lít B 0,08 lít C 0,4 lít D 0,04 lít
Câu 50:Cho 3,04 g hỗn hợp A gồm 2 amin, no,mạch hở tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 0,2M được 5,96 gam muối.Tìm thể tích N2(đktc) sinh ra khi đốt cháy hết hônc hợp A trên
A.0,224 lit B.0,448 lit C.0,672 lit D.0,896 lit
Câu 51:Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng liên tiếp thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol nCO 2: nH 2 O = 1:2.Xác định CTPT của 2 amin?
A.CH5N và C2H7N B.C2H7N và C3H9N
C C3H9N và C4H11N D.C4H11N và C5H13N
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lit CO2 (đktc)và 3,6 g H2O.CTPT của 2 amin là:
A.CH5N và C2H7N B.C2H7N và C3H9N
C C3H9N và C4H11N D.C4H11N và C5H13N
Câu 53:Để phân biệt dung dịch anilin và dung dịch amoniac, ta dùng:
C Dung dịch Brom D.Dung dịch NaOH
Câu 54: Để điều chế anilin, người ta làm như sau:
A Khử nitrobenzen bằng H mới sinh B Cho benzen tác dụng với NH3
C Cho phenol tác dụng với NH3 D.phenolalat natri tác dụng với CO2
Câu 55:Công thức cấu tạo của etylmetylamin:
Câu 56: Cho nước Br2 (dư) vào dung dịch anilin, thu được 16,5 g kết tủa Khối lượng anilin có trong dung dịch (hiệu suất 100%)
A 5,64g B 4,56g C 4,75g D 4,65g
Biết A là đồng đẳng của anilin Công thức cấu tạo của A là:
A o- CH3C6H4NH2 B m- CH3C6H4NH2
C p- CH3C6H4NH2 D.Cả A, B, C
Câu 58: Khối lượng anilin thu được khi khử 246g nitrobenzen (h=80%) là:
A 297,6g B 148,8g C 198,4g D 74,4g
Câu 59: 500g benzen phản ứng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 Lượng nitrrobenzen sinh ra được khử thành anilin Khối lượng anilin thu được (h=78%) là:
A 615g B 724g C 465g D 362,7g
Câu 60: Metylamin được điều chế bằng cách cho:
A CH3I + NH3 B.CH3NH2 + HCl
C CH3NH2 + NH3 D.(CH3)2NH + NH3
Câu 61:Amin bậc nhất X dạng RNH2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 15,5.Tên gọi của X là:
Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lit khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Công thức của 2 amin là:
A.CH3NH2 và C2H5NH2 B.C2H5NH2 và C3H7NH2
C.C3H7NH2 và C4H9NH2 D.C5H11NH2 và C6H13NH2
Câu 63: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, người ta thu được 10,125 g H2O, 8,4 lit khí CO2 và 1,4 lit N2 ( các thể tích khí đo ở đktc) X có số đồng phân là:
Câu 64: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl, cô cạn dd thu được 31,68 g hỗn hợp muối Nếu ba
amin trên được trộn theo tỉ lệ mol 1:10:5 và thứ tự phân tử phân tử khối tăng dần thì CTPT của 3 amin là:
A.C2H7N, C3H9N, C4H11N B.C3H9N, C4H11N, C5H13N
C.C3H7N, C4H9N, C5H11N D.CH5N, C2H7N, C3H9N
BÀI TẬP CHƯƠNG AMIN HOÁ HỌC 12 *LƯU HÀNH NỘI BỘ* GV: ĐOÀN QUỐC VIỆT - TRANG - 3
Trang 4
Câu 65:Dung dd X gồm HCl và H2SO4 có pH = 2.Để trung hoà hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức, bậc 1 ( số nguyên tử C nhỏ hơn hoặc bằng 4) phải dùng 1 lit dd X Công thức 2 amin có thể là:
A.CH3NH2 và C4H9NH2 B.C3H7NH2 và C4H9NH2
C.C2H5NH2 và C4H9NH2 D.A và C
Câu 70:Khi đôtư cháy các đồng đẳng của metylamin, tỉ lệ mol a = nCO2 : nH2O biến đổi trong khoảng nào?
A.0,4 < a < 1,2 B.0,8 < a < 2,5 C.0,4 < a < 1 D.0,75 < a < 1
Câu 71: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng của tính bazơ?
A.Butylamin < amoniac < anilin B.Amoniac < anilin < butylamin
C.Anilin < amoniac < butylamin D.Anilin < butylamin < amoniac
Câu 72:Cho 4 dd: metanol, glixerol, glucozơ, anilin Thứ tự thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết được tất cả các chất trên?
A.Cu(OH)2, nước Br2 B.Na, nước Br2
Câu 73:Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08 g CO2, 0,99 g H2O và 336 ml N2 ( đo ở đktc) Để trung hoà 0,1 mol X cần 600 ml dd HCl 0,5 M Công thức phân tử của amin có thể là:
A.C7H11N3 B.C6H9N3 C.C8H13N3 D.C6H7N
Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin A bằng lượng không khí vừa đủ, thu được 17,6 g CO2, 12,6 g hơi H2O và 69,44 lit khí N2.Giả thiết không khí chỉ gồm N2
và O2 trong đó N2 chiếm 80% thể tích Các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là:
Câu 75: Phương trình cháy của amin CnH2n + 3N, cứ 1 mol amin trên cần dùng lượng oxi là:
A
4
3
6 n +
B
2
3
2 n +
C
2
3
6 n +
D
4
3
2 n +
Câu 76:Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no tác dụng với 200 ml dd HCl thì thu được 2,98 gam muối Tổng số mol 2 amin là:
Câu 77: Khi rửa dụng cụ thuỷ tinh đựng anilin người ta:
A.Tráng bằng dd kiềm rồi rửa lại bằng nước
B.Tráng bằng dd axit rồi rửa lại bằng nước
C.Tráng bằng dd brom rồi rửa lại bằng nước
D.Chỉ cần rửa bằng nước ví anilin rất dể tan
Câu 78:Hỗn hợp X gồm ancoletylic (R), phenol (P), và anilin (A)
Cho m gam X tác dụng với Na dư thu được x mol H2
Cho m gam X tác dụng vừa đủ với y mol NaOH
Cho m gam X tác dụng hết với dd Br2 thu được z gam kết tủa
Quan hệ nào sau đây là đúng
A.46.nR + 93.nP + 94.nA B.nR + nP = x
C.nR + nP + nA = y D.331nP + 330 nA = z
Câu 79: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Phân tử các aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH
B.Dung dịch của các aminoaxit đều không làm đổi màu quỳ tím
C.Dung dịch của các aminoaxit đều làm quỳ tím đổi màu
D.Các aminoaxit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
Câu 80: Các chất nào sau đây là aminoaxit?
a.glixin; b.glixerol; c.etylenglicol; d.anilin; e.anilin; f.amoniaxetat; g.axitglutamic; h.axitlactic; i.glicocol; etylamoniaxetat; k.axit ε-aminocaproic
Câu 81:Cho quỳ tím vào dung dịch axit glutamic (axit α- amino pentađioic), quì tím chuyển sang màu :
A đỏ B xanh
C mất màu D Chuyển sang đỏ sau đó mất màu
Câu 82:Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A.Axit glutamic B.Axit α-amino ađipic C.Axitlactit D.Axit α-amino isovaleric
Câu 83: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a.metyl axetat; b.amoni axetat; c.glixin; d.metyl amoni fomiat; e.metyl amoni nitrat; f.axit glutamic; g.natri axetat
Câu 84:Đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm có CO2, N2 và hơi nước.Hỏi X có thể là chất nào sau đây?
A.Tinh bột B.Xenlulozơ C.Chất béo D.Protein
Câu 85:: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A.Dung dịch KOH và dung dịch HCl B.Dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
C.Dung dịch KOH và CuO D.Dung dịch NaOH và dung dịch NH3
Câu 86:Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là:
A.Phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ B.Protein luôn là hợp chất hữu cơ no
C.Phân tử protein luôn có nhóm chức -OH D.Protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
Câu 87:Phân biệt 3 dung dịch: H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:
A.dung dịch NaOH B.natri kim loại C.dung dịch HCl D.quì tím
Câu 88:Công thức cấu tạo của alanin là
A.C6H5NH2 B.H2NCH2CH2COOH C.H2NCH2COOH D.CH3CH(NH2)COOH
BÀI TẬP CHƯƠNG AMIN HOÁ HỌC 12 *LƯU HÀNH NỘI BỘ* GV: ĐOÀN QUỐC VIỆT - TRANG - 4
Trang 5
Câu 89:Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là:
A.4 B.3 C.2 D.1 TNPT-2007
Câu 90:Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là: A.Tinh bột B.Xenlulozơ C.Saccarozơ
D.protein TNPT-2007
Câu 91:Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là: TNPT-2007
A.CH3COOH B.H2NCH2COOH C.C2H5OH D.CH2=CHCOOH
Câu 92:Cho các phản ứng: TNPT-2007
H2N-CH2 -COOH + HCl H3N+-CH2-COOHCl
-H2N-CH2COOH + NaOH H2N-CH2COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A.có tính lưỡng tính B.chỉ có tính axit
C.chỉ có tính bazơ D.có tính oxi hoá và tính khử
Câu 93:Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:
A.C6H5NH2 B.H2NCH2COOH C.C2H5OH D.CH3NH2 TNPT-2007
Câu 94:Cho các loại hợp chất: amino axit X, muối amoni của axit cacboxylic Y, amin Z, este của amino axit T Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung
dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dung dịch HCl là:
A.X, Y, Z, T B.X, Y, T C.X, Y, Z D.Y, Z, T ĐH khối B- 2007.
Câu 95:Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là:
A.protit luôn là chất hữu cơ B.protit luôn chứa nhóm hiđroxyl
C.protit có khối lượng phân tử lớn hơn D.protit luôn chứa nitơ ĐH khối B-2007
Câu 96:Cặp ancol và amin nào sau đây có cùng bậc ?
A (CH 3 ) 2 CHOH và (CH 3 ) 2 CHNH 2 B (CH 3 ) 3 COH và (CH 3 ) 3 CNH 2
C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
Câu 97:Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng với kiềm trong điều kiện thích hợp.Trong phân tử
X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%, 7,865%, 15,73%, còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A.CH2=CHCOONH4 B.H2NCOO-CH2CH3
C.H2NCH2COOCH3 D.H2NC2H4COOH ĐH khối A-2007
Câu 98: Hãy cho biết tại giá trị pH = 7,0 glyxin tồn tại ở dạng nào dưới đây?
A.H3N+CH2COOH B.H3N+CH2COO- C.H2NCH2COOH D.H2NCH2COO
-Câu 99:Khi cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch lòng trắng trứng thì có hiện tượng gì xảy ra?
A.Lòng trắng trứng bị đông tụ lại, có kết tủa trắng
B.Lòng trắng trứng không tan, có sự phân lớp, lòng trắng trứng nhẹ ở trên
C.Có kết tủa màu vàng
D.Dung dịch màu vàng, có khí NH3 bay ra
Câu 100:pH của dd cùng nồng độ mol của 3 chất H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 tăng theo thứ tự nào sau đây?
A.CH3[CH2]3NH2 < H2NCH2COOH < CH3CH2COOH
B.CH3CH2COOH < H2NCH2COOH < CH3[CH2]3NH2
C.H2NCH2COOH < CH3CH2COOH < CH3[CH2]3NH2
D.CH3CH2COOH < CH3[CH2]3NH2 < H2NCH2COOH
Câu 101:Amino axit X chứa một nhóm chức amin bậc 1 trong phân tử.Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4:1.X là hợp chất nào sau đây?
A.H2NCH2COOH B.H2NCH2 CH2COOH
C.H2NCH(NH2) COOH D.H2N[CH2]3COOH
Câu 102:Cho vào ống nghiệm 2 ml dung dịch lòng trắng trứng, cho tiếp 1 ml dung dịch NaOH 30%, và 2 giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc hỗn hợp thấy có hiện tượng:
A.Có kết tủa trắng của lòng trắng trứng bị đông tụ lại
B.Dung dịch có màu xanh lam
C.Có kết tủa xanh da trời của Cu(OH)2
D.Dung dịch có màu xanh tím đặc trưng
Câu 103: Cho sơ đồ biến hoá sau: Alanin + →NaOH X →+HCl Y Y là chất nào sau đây?
A.CH3-CH(NH2)-COONa B.ClH3NCH2CH2COOH
C.CH3-CH(NH3Cl)-COOH D.CH3-CH(NH3Cl)-COONa
Câu 104:Alanin có thể phản ứng với tất cả các chất nào trong dãy sau?
A.Ba(OH)2, CH3OH, H2NCH2COOH B.HCl, Cu, CH3NH2
C.C2H5OH, FeCl2, Na2SO4 D.H2SO4, CH3CHO, H2O
Câu 105: X có CTPT là C2H7O2N Tìm phát biểu đúng về X biết X có thể tác dụng với HCl và NaOH
C.X là muối amoni của amoni axit D.X là este của amino axit với ancol
Câu 106:Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit dư người ta còn thu được m gam polime và 1,44 gam H2O Giá trị của m là
BÀI TẬP CHƯƠNG AMIN HOÁ HỌC 12 *LƯU HÀNH NỘI BỘ* GV: ĐOÀN QUỐC VIỆT - TRANG - 5
Trang 6
A.4,25 gam B.5,25 gam C.5,56 gam D.4.56 gam
Câu 107:Trung hoà 1 mol α-amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,286% về khối lượng Công thức cấu tạo của X là:
A.H2N-CH2-COOH B.CH3CH(NH2)-COOH
C.H2N-CH2-CH2-COOH D.H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu 108:Công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu đồng phân axit amino axit?
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 109:Hợp chất hữu cơ X có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của benzen, chỉ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N trong đó hiđro chiếm 9,09 %, nitơ chiếm18,18 %.Đốt
cháy 7,7 gam chất X thu được 4,928 lit CO2 đo ở 27,30C, 1amt X tác dụng với dung dịch NaOH và với dung dịch HCl Xcó công thức là:
A.H2NCH2COOH B.CH3COONH4 hoặc HCOONH3CH3
C.C2H5COONH4 hoặc HCOONH3CH3 D.Tất cả đều sai
Câu 110:Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O, N và có phân tử khối là 89 đvC.Khi đốt cháy 1 mol Xthu được hơi nước, 3 mol CO2 và 0,5 mol N2.Biết rằng X là hợp chất lưỡng tính và tác dụng với nước brom X là hợp chất nào sau đây?
A.H2NCH=CHCOOH B.CH2=C(NH2)COOH
C.CH2=CHCOONH4 D.A, B, C đều sai
Câu 111:Chất X có 40,45 % C, 7,86 % H, 15,73 % N; còn lại là oxi Khối lượng mol phân tử của X nhỏ hơn 100 Khi X phản ứng với NaOH cho muối C3H6O2Na (Y) Công thức phân tử của X là:
AC3H7O2N B.C3H5O2N C C3H9O2N D.Kết quả khác
Câu 112:Hợp chất hữu cơ X có công thức tổng quát CxHyOzNt Thành phần trăm khối lượng của N trong X là 15,7303 %, của O trong X là 35,9551 %.Biết khi X tác dụng với HCl chỉ tạo ra muối
R(Oz)-NH3Cl ( R là gốc hiđrocabon).Công thức phân tử của X là:
A.C2H5O2N B.C3H7O2N C.C3H9O2N D.C4H9O2N
Câu 113:Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2 M.Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835 g muối.Khối lượng mol của A là:
A.89 u B.103 u C.147 u D.105 u
Câu 114:Cho 100 ml dung dịch amino axit A 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 100 ml dung dịch amino axit trên tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,5M Biết A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52 Công thức phân tử của A là
A (H2N)2C2H3COOH B H2NC2H3(COOH)2
C (H2N)2C2H2(COOH)2 D H2NC3H5(COOH)2
Câu 115:Hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H10O2N2 Khi X tác dụng với kiềm có tạo ra NH3 và khi tác dụng với axit tạo ra muối amin bậc 1.X có công thức cấu tạo là:
A.H2NCH2CH2COONH4 B.CH3CH(NH2)COONH4
C.CH3NHCH2COONH4 D.Cả A, B đều đúng
Câu 116:Tỉ lệ thể tích CO2:H2O(hơi) khi đốt cháy hoàn toàn đồng đẳng X của axit aminoaxetic là 6:7 Trong phản cháy sinh ra nitơ.X có công thức cấu tạo thu gọn là:
A.CH3CH(NH2)COOH, H2NCH2CH2COOH
B.H2N[CH2 ]3COOH, CH3CH(NH2)CH2COOH
C.H2N[CH2 ]4COOH, H2NCH(NH2)[CH2 ]2COOH
D.H2N[CH2 ]5COOH, H2NCH(NH2)[CH2 ]4COOH
Câu 117:Amino axit Y có công thức H2N[CH2 ]n(COOH)m Lấy một lượng axit aminoaxetic (X) và 3,82 g Y Hai chất X và Y có số mol bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn lượng X và Y trên, thể tích oxi cần dùng để đốt cháy hết Y nhiều hơn để đốt cháy hết X là 1,344 lit (đktc) Công thức của Y là:
A.CH3NHCH2COOH B.H2NCH2CH2COOH C.N(CH 2 COOH) 3 D.A, B, C đều sai.
Câu 118:Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O, N có phân tử khối là 89 Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được hơi H2O, 3 mol CO2 và 0,5 mol N2 Biết rằng X là hợp chất lưỡng tính và tác dụng được với nước Br2 X có công thức cấu tạo là
C.CH2=CH-COONH4 D.CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 119:Hợp chất hữu cơ X có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của benzen, chỉ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N trong đó H= 9,09%, N = 18,18% về khối lượng Đốt
cháy 7,7 gam chất X thu được 4,928 lit khí CO2 đo ở 27,30C, 1amt X tác dụng được với dd NaOh và dd HCl.X có công thức cấu tạo là:
C.C2H5COONH4 hoặc HCOONH3CH3 D.H2NCH2CH2COOH
Câu 120:X là một α-amino axit no chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Cho 14,5 g X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 18,15 g muối clorua của X Công thức cấu tạo của X có thể là:
Câu 121:Đốt cháy hoàn toàn a mol một amino axit X thu được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 Amin axit X có công thức cấu tạo thu gọn là:
A.H2NCH2COOH B.H2N[CH2]2COOH C.H2N[CH2 ]3COOH D.H2NCH(COOH)2
Câu 122:Hợp chất X là một α-amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch
HCl 0,125 M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835 g muối Phân tử khối của X là:
BÀI TẬP CHƯƠNG AMIN HOÁ HỌC 12 *LƯU HÀNH NỘI BỘ* GV: ĐOÀN QUỐC VIỆT - TRANG - 6
Trang 7
Câu 123:Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5NH3Cl ( phenyl amoni clorua), H2NCH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH,
H2NCH2COONa
Câu 124:Khối lượng của một đoạn mạch nilon-6,6 là 27346 đvC và một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron
nêu trên lần lượt là
Câu 125: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dd NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo
đvC) của Y là: ĐH Khối B-2008
Câu 126:Đun nóng chất:H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH trong dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được các sản phẩm là:
ĐH Khối B-2008
A.H3N+CH2COOHCl-, H3N+CH2CH2COOHCl
-B.H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH
C.H3N+CH2COOHCl-, H3N+CH(CH3)COOHCl
-D.H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH
Câu 127:Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H7O2N phản ứng được với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu
C.H2NCH2CH2COOH D.CH2=CHCOONH4
Câu 128: Muối C6H5N2+Cl- ( phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5NH2 ( anilin) tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-50C) Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2+Cl- (với hiệu suất 100%), lượng C6H5NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ là: ĐH Khối B-2008
A.0,1 mol và 0,2 mol B.0,1 mol và 0,1 mol
C.0,1 mol và 0,4 mol D.0,1 mol và 0,3 mol
A.Trong dd, H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO
-B.Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C.Amino axit là chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước có vị ngọt
D.Hợp chất H2NCH2COOH3NCH3 là este của glyxin ( glixin)
Câu 130: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd Y Làm bay hới dd Y được 9,55 gam muối khan
Số CTCT ứng với CTPT X là:
Câu 131:Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dd sau phản ứng thu được
19,4 gam muối khan Công thức của X là:
CĐ - 2008
A.H2NC3H6COOH B.H2NCH2COOH C.H2NC2H4COOH D.H2NC4H8COOH
Câu 132:Cho dãy các chất phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH ( trong dung dịch) là
Câu 133: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng CĐ - 2008
A.HCOO(CH2)2CH(NH2)COOH B.HOOC(CH2)4COOH và HO(CH2)2OH
C.H2N(CH2)5COOH D.HOOC(CH2)4COOH và H2N(CH2)6NH2
Câu 134: Từ α-amino axit X, Y, Z có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả X, Y, Z?
Câu 135:Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit
B.Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit
C.Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α-amino axit
D.Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, số liên kết peptit bằng n - 1
Câu 136:Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt được các dung dịch: glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng?
Câu 137 :Xác định nghĩa đúng về peptit Peptit là những hợp chất
A.có khối lượng phân tử lớn chứa các nguyên tố C, H, O, N
B.được tạo ra do các phân tử amino axit ngưng tụ với nhau
C.chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit
D.chứa từ 2 đến 50 gốc β-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit
Câu 138:Một dạng hemoglobin (hồng cầu trong máu) có chứa 0,4 % sắt và mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử sắt.Phân tử khối của hemoglobin này là:
A.15.000 B.14.000 C.14.200 D.14.500
Câu 139:Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa C, H, N trong đó N chiếm 16,09% về khối lượng X tác dụng được với HCl theo tỉ lệ mol 1:1 Công thức của X là
Câu 140:Để trung hoà 200 ml dung dịch amino axit X 0,5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch được 16,3 g muối khan X có công thức cấu tạo là:
BÀI TẬP CHƯƠNG AMIN HOÁ HỌC 12 *LƯU HÀNH NỘI BỘ* GV: ĐOÀN QUỐC VIỆT - TRANG - 7
Trang 8
A.H2NCH2CH2COOH B.H2NCH(COOH)2
Câu 141:Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỉ lệ khối lưọng tương ứng là 3: 1: 4: 7 Biết phân tử X có 2 nguyên tử nitơ Công thức phân tử của X là:
Câu 142:Một hợp chất hữu cơ A có CTPT là C3H10O3N2.Cho A phản ứng với NaOH dư.Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn.Trong phần hơi chỉ có một hợp chất hữu cơ B no đơn chức mạch thẳng bậc một.Trong phần rắn chỉ có các hợp chất vô cơ.Xác định CTPT của B
A.CH3CH2CH2OH B.CH3CH2CH2CHO
C.CH 3 CH 2 CH 2 NH 2 D.CH 3 CH 2 COOH
Câu 143: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
Câu 144: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
Câu 146: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m 2 gam muối Z Biết
m 2 - m 1 = 7,5 Công thức phân tử của X là
Câu 147: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 148: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl
Câu 149: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4 H 9 NO 2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 150 : Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4 H 11 N là
Câu 151 : Chất X có công thức phân tử C3 H 7 O 2 N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là
A axit β -aminopropionic B mety aminoaxetat
Câu 152 : Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là
Câu 153: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3 H 9 O 2 N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH 3 CH 2 COONH 4 B CH 3 COONH 3 CH 3
C HCOONH 2 (CH 3 ) 2 D HCOONH 3 CH 2 CH 3 CĐ khối A-2009
BÀI TẬP CHƯƠNG AMIN HOÁ HỌC 12 *LƯU HÀNH NỘI BỘ* GV: ĐOÀN QUỐC VIỆT - TRANG - 8