1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

các bai hinh hoc giai tich thi dai hoc

25 553 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Bài Hình Học Giải Tích Thi Đại Học
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hình Học Giải Tích
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình đường thẳng d qua A và cắt chiều dương các trục to ̣a đô ̣ Ox, Oy thứ tự tại P, Q sao cho diện tích tam giác OPQ nhỏ nhất.. Viết phương trình tiếp tuyến của C , bi

Trang 1

Tam giác ACK cân tại C nên I là trung điểm của AK ⇒ tọa độ của K(−1;0).

Đường thẳng BC đi qua C, K nên có phương trình: 1 4 3 4 0

C  D 

    hoặc C(−1;0 ,) (D 0; 2− )

1)Trong mặt phẳng toạ độ Oxy choABC có đỉnh A(1;2), đường trung tuyến BM:

2x y+ + =1 0 và phân giác trong CD:x y+ − =1 0 Viết phương trình đường thẳng

BC.

Trang 2

2) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A(3; 1) Lập phương trình đường thẳng

d qua A và cắt chiều dương các trục to ̣a đô ̣ Ox, Oy thứ tự tại P, Q sao cho diện

tích tam giác OPQ nhỏ nhất.

GIẢI

* Từ gt ta có ( ;0); (0; ), P a Q b a > 0, b > 0. * d có pt: x y 1

a + = b

d qua A(3; 1) nên 3 1 1 1 2 3 ab 2 3

a b + = ⇒ ≥ ab ⇒ ≥ Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

S∆ = a b ≥ Nên SOPQnhỏ nhất ( = 3 ) khi và chỉ khi   =  b a = 2 6

* Vâ ̣y d có pt: 1

6 2

+ =

Câu VIa (2.0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d 1 ) : 4x - 3y - 12 = 0 và (d 2 ): 4x + 3y - 12 =

0

Tìm toạ độ tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có 3 cạnh nằm trên (d 1 ), (d 2 ), trục

Oy GIẢI

Gọi A là giao điểm d1 và d2 ta có A(3 ;0)

Gọi B là giao điểm d1 với trục Oy ta có B(0 ; - 4)

Gọi C là giao điểm d2 với Oy ta có C(0 ;4)

Gọi BI là đường phân giác trong góc B với I thuộc OA khi đó ta có

I(4/3 ; 0), R = 4/3

Câu VIb (2.0 điểm)

1 Cho elip (E) : 4x 2 + 16y 2 = 64.Gọi F 1 , F 2 là hai tiêu điểm M là điểm bất kì trên

(E).Chứng tỏ rằng

tỉ số khoảng cách từ M tới tiêu điểm F 2 và tới đường thẳng x = 8

3 có giá trị không đổi.

Câu Vb:(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )C x: 2+y2+2x=0 Viết

phương trình tiếp tuyến của ( )C , biết góc giữa tiếp tuyến này và trục tung bằng 30o.

G

Ta có: Hệ số góc của tiếp tuyến ( )∆ cần tìm là ± 3.

Trang 3

Câu Va: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho đường thẳng ( )d : 2x y− − =4 0 Lập

phương trình đường tròn tiếp xúc với các trục tọa độ và có tâm ở trên đường thẳng (d)

Gọi d là ĐT cần tìm và A a( ) ( );0 ,B 0;b là giao điểm của d với Ox,

Oy, suy ra: d:x y 1

a b+ = Theo giả thiết, ta có: 2 1 1,ab 8

a b+ = = Khi ab= 8 thì 2b a+ = 8 Nên: b=2;a= ⇒4 d x1: +2y− =4 0.

Trang 4

9

1 9

25

2 2

2

2

2

a a

5

3 25

25

5 5

=

x

1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x-1) 2 + (y+2) 2 = 9

và đường thẳng d: x + y + m = 0 Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông.

GIẢI

Từ phương trình chính tắc của đường tròn ta có tâm I(1;-2), R = 3, từ A kẻ được 2 tiếp tuyến AB,

AC tới đường tròn và ABAC=> tứ giác ABIC là hình vuông cạnh bằng 3⇒IA= 3 2

1 2

Trang 5

CMuuuur=3GMuuuur⇒C = (-2; -10) hoặc C = (1; -1)

Câu Vb : 1 Trong mpOxy, cho đường tròn (C): x2 + y 2 – 6x + 5 = 0 Tìm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 60 0

⇔ = ⇔ MI = 2R ⇔ m2+ = ⇔ =9 4 m m7 (2) ⇔ ·AMI = 600

0

sin 60

IA MI

9 3

m + = Vô nghiệm Vậy có hai điểm M1(0; 7) và M2(0;- 7)

A(-2; 0), B(4; 3) Viết phương trình các tiếp tuyến của (C ) tại các giao điểm của (C ) với đường thẳng AB.

=+ Đường thẳng AB với A(-2; 0) và B(4; 3) có phương trình x 2 y y x 2

Vậy có hai giao điểm là M(0; 1) và N(2; 2)

+ Các tiếp tuyến của (C ) tại M và N lần lượt nhận các vectơ IM 7;1

GIẢI

Điểm C CD x y∈ : + − = ⇒1 0 C t( ;1−t)

Trang 6

Suy ra trung điểm M của AC là 1 3;

Tam giác ACK cân tại C nên I là trung điểm của AK ⇒ tọa độ của K(−1;0).

Đường thẳng BC đi qua C, K nên có phương trình: 1 4 3 4 0

Id y x= ⇒I t t I là trung điểm của AC và

BD nên ta có: C t(2 1;2 ,− t D t t) (2 ;2 −2) Mặt khác: S ABCD =AB CH =4 (CH: chiều cao)

45

C  D 

    hoặc C(−1;0 ,) (D 0; 2− )

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng ( )d có phương trình :x y− =0

điểm M(2;1) Tìm phương trình đường thẳng cắt trục hoành tại A cắt đường thẳng ( )d tại B sao cho tam giác AMB vuông cân tại M

Trang 7

do b=2 không thỏa mãn vậy 2

12

a b

b b

 đường thẳng ∆qua AB có phương trình 3x y+ − =12 0

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng AB: x – 2y + 1 = 0, phương trình đường thẳng BD: x – 7y + 14 = 0, đường thẳng AC đi qua M(2; 1) Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật.

nuuur − nuuur − nuuur a b (với a 2 + b 2 > 0) lần lượt là VTPT của các đường thẳng AB, BD, AC.

Khi đó ta có: cos(nuuur uuurAB,n BD) = cos(nuuur uuurAC,n AB)

- Với a = - b Chọn a = 1 ⇒ b = - 1 Khi đó Phương trình AC: x – y – 1 = 0,

A = AB ∩ AC nên toạ độ điểm A là nghiệm của hệ: 1 0 3 (3; 2)

Trang 8

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC, có điểm A(2; 3), trọng tâm G(2; 0) Hai đỉnh B và C lần lượt nằm trên hai đường thẳng d 1 : x + y + 5 = 0 và d 2 : x + 2y – 7

= 0 Viết phương trình đường tròn có tâm C và tiếp xúc với đường thẳng BG

Câu Vb:(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) , cho tam giác ABC với A(0 1; )

phương trình hai đường trung tuyến của tam giác ABC qua hai đỉnh B , C lần lượt là

Trang 9

+ Gọi tõm và bỏn kớnh của (C), (C’) lần lượt là I(1; 1) , I’(-2; 0) và R=1, ' 3R = , đường thẳng (d)

2)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đờng thẳng d và d’ lần lợt có phơng trình :

Viết phơng trình mặt phẳng ( α ) đi qua d và tạo với d’ một góc 30 0

GIẢI

.Đờng thẳng d đi qua điểm M( 0 ; 2 ; 0 ) và có vectơ chỉ phơng u( 1 ; − 1 ; 1 )

Đờng thẳng d’ đi qua điểm M' ( 2 ; 3 ; − 5 ) và có vectơ chỉ phơng u' ( 2 ; 1 ; − 1 )

Mp( α ) phải đi qua điểm M và có vectơ pháp tuyến n vuông góc với u

2

1 60 cos ) '

; cos(n u = 0 = Bởi vậy nếu đặt n= (A;B;C) thì ta phải có :

2

0

2 2

) ( 6

CA

B C CA A A

CA B

Ta có 2A2 −ACC2 = 0 ⇔ (AC)( 2A+C) = 0 Vậy A=C hoặc 2A= −C

Nếu A=C,ta có thể chọn A=C=1, khi đó B=2, tức là n = ( 1 ; 2 ; 1 ) và mp( α )có phơng trình

0 )

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hóy lập phương trỡnh tiếp tuyến chung của elip (E):

(∆) là tiếp tuyến của (E) 8A2 + 6B2 = C2 (1)

(∆) là tiếp tuyến của (P) 12B2 = 4AC 3B2 = AC (2)

Thế (2) vào (1) ta cú: C = 4A hoặc C = 2A.

Với C = 2A A = B = 0 (loại)

Trang 10

Ax ± y + A = ⇔ ± x y + =Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm: 2 3

4 0 3

Gọi tiếp tuyến chung của ( ) ( )C1 , C2 là ∆:Ax By C+ + =0(A2+B2≠0)

∆ là tiếp tuyến chung của ( ) ( )C1 , C2

Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp

Xét điểm M(0 ; m) tùy ý thuộc trục tung.

Qua M, kẻ các tiếp tuyến MA và MB của (C) (A, B là các tiếp điểm) Ta có:

Góc giữa 2 đường thẳng MA và MB bằng 60 0 ·

·

0 0

AMB 60 (1) AMB 120 (2)

Trang 11

Dễ thấy, không có m thỏa mãn (*)

Vậy có tất cả hai điểm cần tìm là: (0 ; − 7 ) và (0 ; 7 )

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC, có điểm A(2; 3), trọng tâm G(2; 0) Hai đỉnh B

và C lần lượt nằm trên hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0 và d2: x + 2y – 7 = 0 Viết phương trìnhđường tròn có tâm C và tiếp xúc với đường thẳng BG

* Đường tròn (C) có tâm I(2;1), bán kính R = 2

Ta có IA = 2 5 > R ⇒ A nằm ngoài đường tròn (C)

* Xét đường thẳng ∆1: x = 4 đi qua A có d(I;∆1) = 2 ⇒ ∆1 là 1 tiếp tuyến của (C)

* ∆1 tiếp xúc với (C ) tại T1(4;1)

* T1T2 ⊥ IA ⇒ đường thẳng T1T2 có vtpt nr= 1

2 IA

uur =(1;2)phương trình đường thẳng T1T2 : 1(x - 4) + 2(y - 1)

⇔ x + 2y - 6 = 0

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Cho tam giác ABC cân tại A có chu vi bằng 16, A,B thuộc đường thẳng

d: 2 2x y− −2 2 0= và B, C thuộc trục Ox Xác định toạ độ trọng tâm của tam giác ABC.

* B = d ∩Ox = (1;0)

Gọi A = (t;2 2 t - 2 2) ∈ d

H là hình chiếu của A trên Ox ⇒ H(t;0)

H là trung điểm của BC

3

trung tuyến từ đỉnh C có phương trình: 2x-y-2=0 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Trang 12

KH: d1:x+y+ 1 = 0 ;d2: 2xy− 2 = 0

1

d có véctơ pháp tuyến n1 = ( 1 ; 1 ) và d2có véctơ pháp tuyến n2 = ( 1 ; 1 )

• AC qua điểm A( 3;0) và có véctơ chỉ phương n1 = ( 1 ; 1 ) ⇒ phương trình AC:xy− 3 = 0

3

( M là trung điểm AB)

Ta có B thuộc d1 và M thuộc d2 nên ta có: ( )0;1

0

2 2 3

x

y x

B B

B B

• Gọi phương trình đường tròn qua A, B, C có dạng:

0 2

2

2

2 +yx+ y− =

x Tâm I(1;-2) bán kính R = 2 2

3

; 3 1 ( )

;

C C

y x G y

x

) 3 3

; ( 3 3 0

4 3 3

3 3 3 2 5

11 )

; ( 2

11 )

; ( 2

1

=

− +

x x AB

C d AB

C d AB

1 11

6

5

C

C C

17 ( 5

Trang 13

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x 2 + y 2 - 2x - 2my + m 2 - 24 = 0

có tâm I và đường thẳng : mx + 4y = 0 Tìm m biết đường thẳng cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A,B thỏa mãn diện tích tam giác IAB bằng 12.

Đường tròn (C) có tâm I(1; m), bán kính R = 5

Gọi H là trung điểm của dây cung AB

Ta có IH là đường cao của tam giác IAB

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh AB: x y

-2 = 0, phương trình cạnh AC: x + -2y - 5 = 0 Biết trọng tâm của tam giác G(3; -2) Viết phương trình cạnh BC.

Tọa độ điểm A là nghiệm của HPT: - - 2 0

Phương trình cạnh BC là: x - 4y + 7 = 0

1. Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(2; 5), B(4;1) và tiếp xúc với đường thẳng có phương trình 3x – y + 9 = 0.

Viết phương trình đường tròn….(1,00 điểm)

Gọi I a b( ); là tâm đường tròn ta có hệ

Phương trình đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 4y + 2 = 0 có tâm I(1, –2) R = 3

Đường tròn (C') tâm M cắt đường tròn (C) tại A, B nên AB ⊥ IM tại trung điểm H của đoạn AB

Ta có

2

3 2

AB BH

AH = = =

I

H 5

Trang 14

Có 2 vị trí cho AB đối xứng qua tâm I

Gọi A'B' là vị trí thứ 2 của AB

Gọi H' là trung điểm của A'B'

169 4

3 ' MH ' H ' A ' MA

1) Gọi đường cao AH : 6x – y – 4 = 0 và đường trung tuyến AD : 7x – 2y – 3 = 0

nên AC: 3(x –1)– 4(y – 2) = 0 ⇔ 3x – 4y + 5 = 0

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) : (x – 1) 2 + y 2 = 1 Gọi I là tâm của (C) Xác định tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho ·IMO= 30 0

Câu VI.b 1 (x – 1)2 + y2 = 1 Tâm I (1; 0); R = 1

Ta có ·IMO = 300, ∆OIM cân tại I ⇒ ·MOI = 300

⇒ OM có hệ số góc k = ±tg300 = 1

3

±+ k = ± 13 ⇒ pt OM : y=± x3 thế vào pt (C) ⇒ 2 x2

Giải: Gọi N là điểm đối xứng với M qua I, F là điểm đối xứng vơi E qua I.

Trang 15

Từ đú ta cú phương trỡnh đường thẳng AB là x – 4y + 19 = 0 hoặc y = 5

Vậy, cú 2 giỏ trị của m thỏa món yờu cầu là: m = 0 và m = 8

15

: x my 2m 3 0

điểm phõn biệt A và B sao cho diện tớch tam giỏc IAB lớn nhất.

Gọi H là hỡnh chiếu của I trờn ∆

• Để ∆cắt đường trũn (C) tại 2 điểm A,B phõn biệt thỡ: IH<R

• Khi đú S IAB 1IH.AB IH.HA IH2 HA2 IA2 R2 1

1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đờng tròn (C) có phơng trình (x-1) 2 + (y+2) 2 = 9 và

đờng thẳng d: x + y + m = 0 Tìm m để trên đờng thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ đợc hai tiếp tuyến AB, AC tới đờng tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông.

Từ phơng trình chính tắc của đờng tròn ta có tâm I(1;-2), R = 3, từ A kẻ đợc 2 tiếp tuyến AB, AC tới đờng tròn và ABAC=> tứ giác ABIC là hình vuông cạnh bằng 3⇒IA= 3 2

Trang 16

1 2

m

1 1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d 1 ) : 4x - 3y - 12 = 0 và (d 2 ): 4x + 3y - 12

= 0

Tìm toạ độ tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có 3 cạnh nằm trên (d 1 ), (d 2 ), trục Oy.

Gọi A là giao điểm d1 và d2 ta có A(3 ;0)

Gọi B là giao điểm d1 với trục Oy ta có B(0 ; - 4)

Gọi C là giao điểm d2 với Oy ta có C(0 ;4)

Gọi BI là đường phân giác trong góc B với I thuộc OA khi đó ta có

CMuuuur=3GMuuuur⇒C = (-2; 10) hoÆc C = (1; -4)

C©u VI.b (1 ®iÓm) Trong mÆt ph¼ng Oxy cho elip (E): 2 2 1

Trang 17

Câu VI (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm ( ;0)1

CH x y− + = , phân giác trong BN: 2x y+ + =5 0.Tìm toạ độ các đỉnh B,C và tính diện tích

tam giác ABC

+ Lấy A’ đối xứng A qua BN thỡ A' ∈BC

- Phương trình đường thẳng (d) qua A và

Vuụng gúc với BN là (d): x−2y− =5 0 Gọi I =( )dBN Giải hệ: 2 5 0

Câu VI.b 1 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD

có diện tích bằng 12, tâm I là giao điểm của đường thẳng d1 :xy−3=0

06:

2/9x06

y

x

03

3

;2

9I

Do vai trò A, B, C, D nên giả sử M là trung điểm cạnh AD ⇒M=d1 ∩Ox

Suy ra M( 3; 0)

Trang 18

Ta có: 3 2

2

32

932IM2

AB

2 2

12AB

SAD12

AD.AB

=

−+

2y

3x

03yx

2 2

x3y2)x3(3x

3xy2y3

x

3x

y

2 2

2 2

4x Vậy A( 2; 1), D( 4; -1)

729xxx

A I C

A I C

Tương tự I cũng là trung điểm của BD nên ta có B( 5; 4)

Vậy toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật là: (2; 1), (5; 4), (7; 2), (4; -1)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, hãy lập phương trình tiếp tuyến chung của elip (E):

(∆) là tiếp tuyến của (E) 8A2 + 6B2 = C2 (1)

(∆) là tiếp tuyến của (P) 12B2 = 4AC 3B2 = AC (2)

Thế (2) vào (1) ta có: C = 4A hoặc C = 2A.

A

Ax ± y + A = ⇔ ± x y + =Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm: 2 3

4 0 3

1. Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn : x 2 +y 2 - 2x +6y -15=0 (C ) Viết PT đường thẳng (Δ) vuông góc với đường thẳng: 4x-3y+2 =0 và cắt đường tròn (C) tại A;B sao cho AB = 6.

Đường tròn ( C) có tâm I(1;-3); bán kính R=5

Gọi H là trung điểm AB thì AH=3 và IH AB suy ra IH =4

I

A H B

Trang 19

Mặt khác IH= d( I; Δ )

Vì Δ || d: 4x-3y+2=0 nên PT của Δ có dạng

3x+4y+c=0

d(I; Δ )=

vậy có 2 đt thỏa mãn bài toán: 3x+4y+29=0 và 3x+4y-11=0

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(3; 0), đường thẳng d 1 : 2x – y – 2 = 0, đường thẳng d 2 : x + y + 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt d 1 , d 2 lần lượt tại A và B sao cho MA = 2MB.

+) Tọa độ A(t; - 2 + 2t), B(u; - 3 – u) MAuuur= − − +(t 3; 2 2 ;t MB) uuur= − − −(u 3; 3 u)

+) TH1: MAuuur=2.MBuuur : Tìm được 7, 16; 20 : ( )4;5

Đường thẳng AC đi qua điểm (3 ; 1) nên có phương trình :

a(x – 3) + b( y – 1) = 0 (a2 + b2 ≠0) Góc của nó tạo với BC bằng góc của AB tạo với BC nên :

Đường tròn (C) có tâm I(-1;4), bán kính R=5

Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là ∆,

=> ∆ : 3x+y+c=0, c≠2 (vì // với đường thẳng 3x+y-2=0)

Trang 20

Vỡ đường thẳng cắt đường trũn theo một dõy cung cú độ dài bằng 6=> khoảng cỏch từ tõm I đến ∆

bằng 52−32 =4

c c

1).Viết phương trỡnh cỏc cạnh của tam giỏc ABC biết B(2; -1), đường cao và đường phõn giỏc trong qua đỉnh A, C lần lượt là : (d 1 ) : 3x – 4y + 27 = 0 và (d 2 ) : x + 2y – 5 = 0

+) PT cạnh BC đi qua B(2 ; -1) và nhận VTCP uuur1 =( )4;3 của (d2) làm VTPT

+) Đờng thẳng AC đi qua C( -1 ; 3) và B’(4 ; 3) nên có PT : y - 3 = 0

+) Tọa độ điểm A là nghiệm của HPT :

+) Tọa độ điểm B là nghiệm của HPT :

B

C

600

Trang 21

Tâm I( a ;b) của đờng tròn nội tiếp tam giác ABC thuộc (Δ) và cách trục Ox một khoảng bằng 2nên : | b | = 2

+ Với b = 2 : ta có a = 1 2 3+ , suy ra I=( 1 2 3+ ; 2 )

Từ đó suy ra tọa độ điểm C = (3 + 2 3 ; 6 + 2 3 )

Vậy tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC lúc này là : 4 4 3 6 2 3;

Từ đó suy ra tọa độ điểm C = (-1 - 2 3 ; -6 - 2 3 )

Vậy tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC lúc này là : 1 4 3; 6 2 3

1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Cho đường trũn (C) :x2 +y2 − 4x− 2y− 1 = 0

và đường thẳng d : x+y+ 1 = 0 Tỡm những điểm M thuộc đường thẳng d sao cho từ điểm M kẻ được

đến (C) hai tiếp tuyến hợp với nhau gúc 90 0

+ (C) cú tõm I(2 , 1) và bỏn kớnh R = 6

+ A MˆB = 90 0 (A,B là cỏc tiếp điểm ) suy ra :MI =MA 2 =R 2 = 12

Vậy M thuộc đường trũn tõm I bỏn kớnh R/ = 12 và M thuộc d nờn M( x , y) cú tọa độ thỏa hệ:

2 01

121

2 2 2

y

x y

x yx

yx

Vậy cú 2 điểm thỏa yờu cầu bài toỏn cú tọa độ nờu trờn

Ngày đăng: 28/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w