1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

bài giảng: kinh tế vi mô: đại học kinh tế và đai học Tôn Đức Thắng

105 1,3K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Hành Vi Người Sản Xuất
Trường học Đại Học Kinh Tế Và Đại Học Tôn Đức Thắng
Chuyên ngành Kinh Tế Vi Mô
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tgồm các chương: -nhập môn - cung cầu-lý thuyết giá -lý thuyết sản xuất và chi phí -thị trường cạnh tranh hoàn toàn -thị trường canh tranh không hoàn toàn

Trang 1

định

Q max = F (L, K) ( L: labour; K : capital)

Đầu vào, Đầu ra

Trang 2

Hàm sản xuất phổ biến nhất của các doanh nghiệp là hàm sản xuất Cobb - Douglas có dạng:

Q = A.K.L (;  > 0, < 1)

+A là hằng số , tuỳ thuộc vào đơn vị đo l ờng , đầu

ra, đầu vào , biểu thị trình độ công nghệ sản xuất

+,  là hằng số cho biết tầm quan trọng t ơng đối

của lao động và vốn trong quá trình sản xuất.

+ Mỗi ngành sản xuất và công nghệ khác nhau thì ,

 khác nhau.

+ ,  biểu thị hiệu suất theo qui mô sản xuất của hãng.

Trang 3

=> Vậy hiệu suất: là mối t ơng quan giữa

đầu vào và đâù ra.

* Nếu:  +  < 1: Hàm sản xuất biểu thị hiệu suất giảm theo qui mô (đâù vào tăng nhiều hơn

đầu ra)

 +  = 1: Hàm sản xuất biểu thị hiệu suất

không đổi theo qui mô

 +  > 1: Hàm sản xuất biểu thị hiệu suất tăng

theo qui mô (hầu hết các hãng có điều này).

Trang 4

2 Sản xuất trong ngắn hạn: (sản xuất với

1 đầu vào biến đổi)

Sản xuất ngắn hạn là khoảng thời gian mà hãng sản xuất không thể thay đổi tất cả các đầu vào, có

ít nhất là 1 đầu vào cố định.

MPPL(Marginal physical product): là sự thay

đổi của số l ợng sản phẩm đầu ra khi có sự thay đổi của 1 đơn vị đầu vào lao động (L).

Trang 6

Với K không đổi số lao động tăng lên (L tăng)

=>cho số công nhân trên một máy giảm và tăng lên đến một mức nào đó sẽ khiến cho nhà x ởng cũng không đủ chỗ, thiếu máy móc cản trở thao tác sản xuất => NSLĐ giảm => Q giảm => MPPL giảm dần khi L tăng lên do mỗi L tăng góp thêm 1 l ợng giảm dần vào quá trình SX

Điều này phổ biến với mọi hãng => các nhà kinh tế khác khái quát thành qui luật hiệu suất giảm dần.

Trang 7

" Sản phẩm hiện vật cận biên của 1 đầu vào biến đổi sẽ giảm dần khi hãng tăng c ờng sử dụng đầu vào biến đổi đó".

Trang 8

3.Sản xuất dài hạn (longterm production)

Sản xuất dài hạn là khoảng thời gian đủ để làm tất cả các đầu vào cuả hãng biến đổi.

3.1 Đ ờng đồng l ợng (Iso quant)

Mô tả những kết hợp đầu vào khác nhau đem lại cùng mức sản l ợng nh nhau

* Đặc điểm:

MRTS (Marginal rate of technical substitution) giảm dần?

Trang 9

A2 K2

L2

K MPPk + L MPPl = 0

Phổ biến đ ờng đồng l ợng có MRTS giảm dần nên

có hình dạng sau

Trang 10

A1 K2

L2 A2

Trang 11

Q1 Q2 K

L1

K1

L2 K2

Trang 12

2.2 Đ ờng đồng phí (iso cost)

K

TC/w TC/r

L1

L2

Trang 13

3 Lùa chän kÕt hîp ®Çu vµo tèi u:

q2 Q3

Trang 14

CMR: Dài hạn hãng có khả năng tối thiểu hoá chi phí sản xuất hơn trong ngắn hạn (w, r không đổi)

q1 Q2

Trang 15

II Chi phí sản xuất

1 Chi phí ngắn hạn

FC (fixed cost) là nh ng chi phí không đổi khi mức ững chi phí không đổi khi mức

s n l ợng thay đổi ản lượng thay đổi

1.1 Chí phí cố định chí phí biến đổi, tổng chi phí

VC (variable cost) là nh ng chi phí thay đổi khi mức ững chi phí không đổi khi mức

s n l ợng thay đổi: nguyên vật liệu, nhân công ản lượng thay đổi

TC (total cost) là toàn bộ chi phí cố định và biến đổi để

s n xuất ra mức s n l ợng ản lượng thay đổi ản lượng thay đổi

ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưTCư=ưFCư+ưVC

Trang 16

FC VC TC

TC = FC + VC

C

Trang 17

1.2 Chi phÝ b×nh qu©n

AFC: (Average fixed cost) AFC = FC/ Q

AVC (Average variable cost) AVC = VC/ Q

ATC = AFC + AVC

ATC (Average total cost) ATC = TC / Q

Trang 18

AVC ATC

AFC C

MC

Trang 19

1.3 Chi phí c ận biên (Marginal cost)

Là sự thay đổi của tổng chi phí khi có sự thay

đổi cuả một đơn vị sản l ợng đầu ra

Trang 20

2 Chi phí dài hạn (long term total cost)

2.1 Tổng chi phí dài hạn (LTC: Longterm total cost)

Là toàn bộ chi phí để sản xuất ra một mức sản

l ợng nhất định

Q1: TC1 = K1.r1 + L1.w1 Q2: TC2 = K1.r1 + L2.w2 Q2: TC2 = K2.r2 + L2.w2

Trang 21

2 2 Chi phí bình quân dài hạn (LAC: (Longterm average cost)

Là tổng chi phí dài hạn tính trên một đơn vị đầu ra

LAC = LTC/Q

Trong ngắn hạn qui luật hiệu suất giảm dần chi phối nh ng trong dài hạn chịu sự chi phối của qui luật hiệu suất theo qui mô.

Trang 22

HiÖu suÊt t¨ng theo qui m«

C

LAC

Trang 23

HiÖu suÊt gi¶m theo qui m«

C

LAC

Trang 24

Hiệu suất không đổi theo qui môC

LAC = LMC

Trang 25

HiÖu suÊt gi¶m theo qui m«

Q*

Trang 26

2.3 Chi phí cận biên dài hạn

(

( LMC: Longterm marginal cost LMC: Longterm marginal cost )

* Khái niệm: Là sự thay đổi của tổng chi phí dài hạn khi có sự thay đổi của một đơn vị đầu ra

Hình dạng: Tuỳ theo hãng có tình trạng hiệu suất theo qui mô nh thế nào:

Trang 27

HiÖu suÊt t¨ng theo qui m«:

LMC dèc xuèng vµ n»m d íi LAC

C

LMC LAC

Trang 28

HiÖu suÊt gi¶m theo qui m«:

LMC dèc lªn vµ n»m trªn LAC LMC dèc lªn vµ n»m trªn LACC

LAC LMC

Trang 29

Hiệu suất không đổi theo qui mô C

LMC =LAC

Trang 31

2.4 Mèi quan hÖ gi÷a SATC vµ LATC

Trang 33

III ChÝ phÝ kinh tÕ vµ chi phÝ kÕ to¸n

1 Chi phÝ kinh tÕ = CP t êng minh + CP Èn

* Chi phÝ t êng (explicit):

* Chi phÝ Èn (implicit):

2 Chi phÝ kÕ to¸n

Trang 34

III Lợi nhuận

1 Khái niệm và các nhân tố ảnh h ởng đến lợi nhuận

-Lợi nhuận kinh tế = TR - TC ktế

- Lợi nhuận kế toán = TR - TC ktoán

* Các nhân tố ảnh h ởng tới lợi nhuận

LN = TR – TC = P Q – ATC Q TC = P Q – TC = P Q – ATC Q ATC Q = Q ( P - ATC )

* Khái niệm

Trang 35

2 Tối đa hoá lợi nhuận:

* Doanh thu cận biên MR (Marginal Revenue):

Là sự thay đổi của tổng doanh thu khi có sự thay đổi của một đơn vị đầu ra.

MR = TR / Q = (TR) q or TRq+1 - TRq

Hãng phải sản xuất mức sản l ợng bao nhiêu để lợi nhuận () cực đại ?

Trang 36

Mức sản l ợng tối đa hoá lợi nhuận là

khi Q thay đổi thì lợi nhuận không thay đổi

Trang 37

Thịưtrườngưcạnhưtranhưvàưđộcưquyền

I Thị tr ờng và phân loại thị tr ờng

* Khái niệm thị tr ờng

* Phân loại thị tr ờng

* Các tiêu thức phân loại

Trang 38

HH

Sản phẩm nông nghiệp

Nhiều Phân biệt

Bắt đầu

có nh ng thấp

Bắt đầu

có nh ng thấp

Quảng cáo, khuyến mại

đQ

Xe máy,

ôtô, dầu mỏ

Một số Phân biệt

hoặc giống

Cao Cao

Quảng cáo, khuyến mãi, thanh toán

đQ điện, đ ờng sắt 1 hãng Duy nhất Rất cao Rất cao

Không

có, nếu quảng cáo chỉ

để giới thiệu

 

Trang 39

II ThÞ tr êng c¹nh tranh hoµn h¶o

( Perfect competitive market)

1 §Æc ®iÓm

2 § êng cÇu vµ ® êng doanh thu cËn biªn

H·ng chÊp nhËn gi¸ s½n cã trªn thÞ tr êng nªn ® êng cÇu h·ng CTHH lµ ® êng n»m ngang, t¹i møc gi¸ c©n b»ng cña thÞ tr êng

Trang 40

Dtt

Trang 41

Hãng bán mọi sản phẩm ở mức giá Pe

=> P = MR => đ ờng doanh thu cận biên

trùng với đ ờng cầu

* Chứng minh: Q* tại đó P = MC hãng đạt

lợi nhuận tối đa

* Chú ý: Điều kiện để có lợi nhuận P > ATC

Điều kiện để tối đa hoá lợi nhuận P = MC

Trang 42

4 Điểm hoà vốn, đóng cửa hay tiếp tục sản xuất

* Điểm hoà vốn

TR = TC = FC + VC P.Q = FC + AVC Q Qhv = FC/(P - AVC)

* Điểm đóng cửa hay tiếp tục sản xuất

Trang 43

B Pb

I

Pe’

C

Trang 44

5 § êng cung cña CTHH vµ ® êng cung ngµnh

* H·ng CTHH cã P = MC nªn ® êng cung cña h·ng CTHH trïng víi ® êng MC

AVC

MC P

Q

P1

Q2 P2

Trang 45

5 ThÆng d s¶n xuÊt (Producer surplus)

*Kh¸i niÖm:

Q3 Q1

P1

Q2

P2

Q 0

Trang 46

* Mèi quan hÖ gi÷a thÆng d s¶n xuÊt vµ lîi nhuËn:

PS = TR - VC = TR - ( TC -FC )

=> PS = TR - TC + FC =  + FC

=> PS cã mèi quan hÖ tû lÖ thuËn víi  vµ FC

Trang 47

III Thị tr ờng độc quyền (Monopoly market)

Trang 48

P, C

Q 0

D

Trang 49

5 Quyết định sản xuất của nhà độc quyền bán

* Nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận tại mức

sản l ợng Q* tại đó MR = MC

*Giá bán P* đ ợc xác định trên đ ờng cầu D

Lợi nhuận cực đại là:

max = (P* - ATC) Q*

Trang 50

ATC MC

P

Q 0

D MR

Trang 51

* Hãng ĐQ không có đ ờng cung hay nói cách khác không có mối quan hệ hàm số giữa P và Qs.

* Trong ĐQ sự dịch chuyển của đ ờng cầu có thể làm P thay đổi Q giữ nguyên, hoặc P giữ nguyên Q thay đổi hoặc cả P và Q đều thay đổi.

Trang 52

MC P1

Q1

P2

MR2 D2

MR1 D1

D2

Q 0

P

Q1 Q2

P1 P2

Trang 53

D2 MR2

P

D1 MR1

Trang 55

7 Ph©n biÖt gi¸: (Price Discrimination)

7.1 Ph©n biÖt gi¸ hoµn h¶o (cÊp 1)

D MR

Q* Q*’

P*

PS

Trang 56

7.2 Ph©n biÖt gi¸ cÊp 2:

P

Q 0

ATC MC D MR

Trang 57

7.3 Ph©n biÖt gi¸ cÊp 3:

Trang 58

7.4 §Æt gi¸ theo thêi gian (thêi kú)

Trang 59

7.5 §Æt gi¸ theo thêi ®iÓm (cao ®iÓm)

Q2

P2

Q1 P1

Trang 61

IV Thị tr ờng cạnh tranh không hoàn hảo

(Imperfect competition market)

1 Cạnh tranh độc quyền

* Khái niệm: Là thị tr ờng có nhiều hãng cung

cấp và bán sản phẩm nh ng sản phẩm của mỗi hãng có sự phân biệt

* Đặc điểm:

- Có nhiều ng ời bán

- Sản phẩm khác nhau (dị biệt hoá)

Trang 62

-Mỗi hãng là ng ời sản xuất duy nhất đối với sản phẩm của mình nên có sức mạnh thị tr ờng tuy nhiên L của hãng CTĐQ thấp hơn so với

ĐQ vì có nhiều hãng khác sản xuất các sản phẩm có khả năng thay thế

- Việc ra nhập hay rút khỏi thị tr ờng là t ơng đối dễ

- Hình thức cạnh tranh chủ yếu là quảng cáo

để dị biệt hoá sản phẩm củamình, hậu mãi,

Trang 63

* Nguyên nhân dẫn đến độc quyền:

- Sự qui định của Chính phủ; ví dụ điện lực

- Do điều kiện tự nhiên cho phép; Kim Bôi

- Các hãng dựng lên hàng rào ngăn cản sự gia nhập của hãng khác thông qua: tính hiệu suất tăng theo qui mô, bằng phát mính sáng chế, kiểm soát yếu tố đầu vào, lao động, hay do quảng cáo liên tục tạo tâm lý tiêu dùng

- Sự tác động qua lại giữa các hãng (hợp tác, cấu kết); VD thị tr ờng dầu mỏ CTHH=>CTĐQ

Trang 64

* Đ ờng cầu của hãng CTĐQ

- Đ ờng cầu của hãng CTĐQ chính là đ ờng cầu thị tr ờng vì tuy thị tr ờng có nhiều hãng sx

nh ng các sản phẩm khác nhau

- Đ ờng cầu của hàng CTĐQ dốc xuỗng từ trái sang phải tuy nhiên thoải hơn so với ĐQ

* Xác P*,Q*, lợi nhuận của hãng CTĐQ

Q* xác định tại MR =MC, P* xác đinh trên đ ờng cầu

CTĐQ có P thấp hơn và Q cao hơn so với ĐQ

=> L của CTĐQ cũng thấp hơn so với ĐQ

Trang 66

+ Kh¸c: CTHH cung t¨ng S d/c sang ph¶i, CT§Q cÇu gi¶m, D dÞch chuyÓn sang tr¸i

* Chó ý : Trong dµi h¹n hµng CT§Q cã thÓ

ph¶i s¶n xuÊt víi c«ng suÊt thõa?

Trang 67

2 Thị tr ờng độc quyền tập đoàn

2.1 Khái niệm: Là thị tr ờng chỉ có một số hãng sản xuất và bán sản phẩm Các sản phẩm giống nhau gọi là ĐQ TĐ thuần tuý, sản phẩm khác nhau gọi là ĐQTĐ phân biệt

2.2 Đặc điểm:

- Có 1 số hãng trên thị tr ờng nh ng có qui mô rất lớn

Trang 68

- Các hãng phụ thuộc lẫn nhau, một hãng ra quyết định phải cân nhắc phản ứng của các

đối thủ (phản ứng nhanh qua giá hoặc phản ứng chậm bằng việc đ a ra s/p mới

- Hàng rào ra nhập rất cao nên sự gia nhập ngành là rất khó thông qua: tính kinh tế theo qui mô, bản quyền hoặc bị các hãng cũ liên kết trả đũa“trả đũa”

Trang 69

2.3.Mô hình đ ờng cầu gẫy khúc trong thị tr ờng

CTĐQ (The kinked demand curve model)

* Các hãng ĐQTĐ đều biết rằng:

+ Nêú một hãng tăng giá thì các hãng còn lại

không tăng giá

+ Nếu một hãng giảm giá thì các hãng còn lại

sẽ phải giảm gía theo

Trang 71

- Đặc điểm cơ bản khi đ ờng cầu gãy khúc thì

đ ờng doanh thu cận biên MR đứt quãng (gián đoạn tại mức sản l ợng Q*)

- Sản l ợng từ 0 => Q* hãng có đ ờng cầu thoải (D1, MR1), cầu co dãn lớn theo giá

- Sản l ợng từ Q* trở lên hãng có đ ờng cầu dốc (D2, MR2), cầu co dãn ít theo giá

Từ các đặc điểm này nên hãng ĐQTĐ có đ

ờng cầu gãy khúc là kết hợp của D1và D2

Trang 72

- Tại Q* MR bị đứt quãng, hay có khoảng trống gọi là lớp đệm chi phí cho phép “trả đũa” ”

hãng giữ đ ợc giá và sản l ợng khi chi phí cận biên MC thay đổi trong lớp đệm.

- “trả đũa”Lớp đệm chi phí tạo cho các hãng ĐQTĐ

có khả năng giữ sự ổn định trong giá và sản l ợng tối u, tạo nên tính cứng nhắc của giá “trả đũa” ”

và sản l ợng

Trang 73

2.4 Lý thuyết trò chơi:

- Nếu các hãng hợp tác thì sẽ có hợp đồng ràng buộc khiến họ có thể hoạch định những chiến l ợc chung (và ng ợc lại)

- Lý thuyết trò chơi mô tả những quyết định thông minh nhất của các hãng phụ thuộc lẫn nhau Những trò chơi kinh tế tiến hành một cách hợp tác hoặc không hợp tác.

- Nếu hợp tác thì P cao và Q giảm, lợi nhuận tăng tuy nhiên th ờng không chắc chắn, do các hãng th ờng phá cam kết để tăng lợi nhuận cho riêng mình.

Trang 74

W1

t1 W2

t 2

Trang 75

2 Những nhân tố ảnh h ởng đến cung sức lao động

2.1.ưáp lực về kinh tế 2.2 áp lực về mặt tâm lý xã hội 2.3 Sự bắt buộc phải làm việc

2.4 Giới hạn về thời gian tự nhiên

Một ngày chỉ có 24 giờ = TGlv + TGnn => lựa chọn TGlv và TGnn cho tối u

*ích lợi cận biên của nghỉ ngơi: MUnn

Trang 76

*I ch lîi cËn biªn cña lµm viÖc: MUlv

MUnn vµ MUlv còng tu©n theo qui luËt MU gi¶m dÇn

Trang 78

* Chó ý: VÒ c¸c nh©n tè néi sinh vµ ngo¹i sinh

t 0

Trang 79

t 0

W

S1

S2 S3

(Shift of supply curve)

Trang 80

3 Đ ờng cung lao động vòng vê phía sau

(Backward-bending supply curve)

S L

t 0

Trang 81

II Cầu về lao động

1 Khái niệm:

Cầu về lao động là dẫn xuất, thứ phát, phát sinh

(derived demand) nó phụ thuộc vào sản l ợng của

Trang 82

2 Sản phẩm doanh thu cận biên của lao động: MRPl- Marginal Revenue Product of Labour

* Sản phẩm cận biên của lao động (Marginal product of labour)

Trang 83

MRPL là một đ ờng dốc xuống từ trái sang phải

do qui luật hiệu suất cận biên giảm dần chi phối

Từ đặc điểm của thị tr ờng ĐQ có giá cao hơn MC nên đ ờng MRPl ở thị tr ờng ĐQ dốc hơn và nằm d

ới đ ờng MRPl trong thị tr ờng CTHH

MR= MC mà P > MC

=> P > MR và P.MPl > MR MPl

=> cùng một mức l ơng thì hãng ĐQ bao giờ

cũng thuê ít nhân công hơn so với hãng CTHH.

Trang 84

L 0

Trang 85

3 Nguyên tắc lựa chọn tối u trong T 2 SLĐ

MRPl > W => hãng nên thuê thêm lao động

MRPl < W => hãng không nên thuê thêm lao

động

MRPl = W => lúc này hãng đạt đ ợc lựa chọn tối

u trong việc thuê lao động, hãng nên dững lại

số l ợng lao động này

Trang 86

III Cân bằng trong thị tr ờng lao động

Trong thị tr ờng sức lao động CTHH khi một hãng muốn thuê lao động hãng phải chấp nhận mức giá tiền công sẵn có trên thị tr ờng

Có nghĩa là mức tiền công đã đ ợc hình thành sẵn trên thị tr ờng

=> đ ờng CUNG đối với 1 hãng thuê lao động trong thị tr ờng CTHH là một đ ờng co dãn hoàn toàn => nằm ngang và song song với trục hoành) (Đ ờng cầu là MRPL)

Trang 87

Tại mức thuê lao động tối u L* ta có mức l ơng

bằng sản phẩm hiện vật cận biên We = MRPl

Trang 88

2 Điểm cân bằng trong T 2 LĐ phi cạnh tranh 2.1 Thị tr ờng độc quyền mua

Trong T 2 này DN là ng ời thuê LĐ duy nhất trên thị tr ờng nên ta có đ ờng cầu của hãng chính là đ ờng cầu cuả thị tr ờng Đ ờng cung của thị tr ờng cũng chính là đ ờng cung LĐ đôí với hãng

* Một số khái niệm:

Trang 89

Tổng chi tiêu của LĐ (Total expenditure labour)

TEl = W L

(tiền công nhân với số l ợng lao động )

Tổng chi tiêu của lao động: Total expenditure labour

MEl = TE / L

Là sự thay đổi tổng chi tiêu lao động khi có

sự thay đổi của một đơn vị đầu vào lao động.

Trang 90

MEl nằm trên đ ờng Sl

phản ánh chi phí thực tế phải trả khi thuê thêm một lđ bao gồm cả l ơng và các CP # nh bảo hiểm

L* là số LĐ thuê tối u xác định là giao của

MEl và MRPl (=Dl)

W ở T 2 LĐ ĐQM bằng đặt L* trên đ ờng cung Sl và đó là mức l ơng W* thấp hơn mức l ơng khi thị tr ờng lao động là cạnh tranh (xác định bằng giao của S l và D l ).

Trang 91

S l MEl

D l=MRPl

W*

L*

W1 W2

L2

CTHH

§QM

Trang 92

2.2 Thị tr ờng SLĐ ĐQ bán (Trade Union)

Muốn tiền công là max , mức LĐ (L1) xác đinh tại

điểm MR giao với S l ,ư và đặt L1 trên đ ờng cầu D l

ta đ ợc mức l ơng rất cao W1

Muốn tối đa hoá số LĐ đ ợc thuê thì nghiệp đoàn

sẽ chọn tại điểm L*,W* là giao của S lư và D l

Muốn tối đa hoá doanh thu (TR max), nghĩa là tổng tiền l ơng là lớn nhất thì nghiệp đoàn sẽ chọn

điểm mà MR = 0 , nghĩa là L2 và W2

Ngày đăng: 26/10/2012, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  dạng:  Tuỳ  theo  hãng  có  tình  trạng  hiệu suất theo qui mô nh  thế nào: - bài giảng: kinh tế vi mô: đại học kinh tế và đai học Tôn Đức Thắng
nh dạng: Tuỳ theo hãng có tình trạng hiệu suất theo qui mô nh thế nào: (Trang 26)
Hình minh hoạ xác định L* và W* trong T 2 - bài giảng: kinh tế vi mô: đại học kinh tế và đai học Tôn Đức Thắng
Hình minh hoạ xác định L* và W* trong T 2 (Trang 91)
Hình minh hoạ quyết định của nghiệp đoàn trong T 2  ĐQB - bài giảng: kinh tế vi mô: đại học kinh tế và đai học Tôn Đức Thắng
Hình minh hoạ quyết định của nghiệp đoàn trong T 2 ĐQB (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w