1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI KTGIUA KỲ I -TVIET LỚP 1 -2010- 2011

3 308 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài KT Giữa Kỳ I - Tiếng Việt Lớp 1 - 2010-2011
Trường học Trường TH Nam Trân
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cCâu: nhà bé nuôi bò lấy sữa.. khói chui qua mái nhà.. Kiểm tra đọc: a Đọc thành tiếng các vần 2điểm - Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 0,4 điểm/vần - Đọc sai hoặc k

Trang 1

Trường TH NAM TRÂN Ngày…….tháng……năm 2010

Họ và tên:………

Lớp:……… BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

Năm học: 2010 -2011

1.Kiểm tra đọc (10 điểm) a) Đọc thành tiếng các vần: ươu ; ây ; êu ; ôi ; ua b) Đọc thành tiếng các từ ngữ:

ngói mới ; leo trèo ; máy bay ; múi bưởi ; phở bò c) Đọc thành tiếng các câu:

quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò

d) Nối ô chữ cho phù hợp:

e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

- Điền: qu hay gi ?

2 Kiểm tra viết (10 điểm)

Điểm

chung

Điểm

đọc:

cò đố bé

mẹ đi tha cá

dì na ô tô

b)Từ ngữ:

c) Câu

a)Vần:

Điểm

viết:

Trang 2

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM TIẾNG VIỆT LỚP 1

(Giáo viên chép đề trên bảng cho học sinh đọc và viết) Đề kiểm tra viết: a)Vần: oi ; êu ; uôi ; ao ; âu

b).Từ ngữ: lau sậy ; suối chảy ; túi lưới ; gửi quà c)Câu: nhà bé nuôi bò lấy sữa

khói chui qua mái nhà

cây ổi thay lá mới

1 Kiểm tra đọc:

a) Đọc thành tiếng các vần (2điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: (0,4 điểm/vần)

- Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không được điểm b) Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 0,4 điểm/từ ngữ

- Đọc sai hoặc không đọc được(dừng quá 5 giây/từ ngữ): không được điểm c) Đọc thành tiếng các câu văn xuôi (2 điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 1điểm/câu

- Đọc sai hoặc không đọc được(dừng quá 5 giây/từ ngữ):Không được điểm d) Nối ô từ ngữ (2 điểm)

- Đọc hiểu và nối đúng: 0,7 điểm/cặp từ ngữ

(Các cặp từ nối đúng: cò – tha cá ; mẹ đi – ô tô ; dì na – đố bé )

- Nối sai hoặc không nối được: không được điểm

e) Chọc vần thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm)

- Điền đúng : 0,7 điểm/vần

( Các vần điền đúng : tổ quạ ; giỏ cá ; gà giò )

- Điền sai hoặc không điền được: không được điểm

2 Kiểm tra viết: 10 điểm

a) Vần (2 điểm)

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/vần

- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/vần

- Viết sai, hoặc không viết được: không được điểm

b) Từ ngữ (4 điểm)

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ

- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ

- Viết sai hoặc không viết được: không được điểm

c) Câu (4 điểm)

- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/câu (dòng thơ) – 0,25 điểm/chữ

- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/câu, dòng thơ – 0,15 điểm/chữ

- Viết sai hoặc không viết được: không được điểm

Ngày đăng: 28/09/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w