| Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
| 1. Alain Gheerbrant, Jean Chevavlier (2000), Từ điển biểu tượng văn hóa thế giới, NXB Đà Nẵng – Trường Viết văn Nguyễn Du, Đà Nẵng |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Từ điển biểu tượng văn hóa thếgiới |
| Tác giả: |
Alain Gheerbrant, Jean Chevavlier |
| Nhà XB: |
NXB Đà Nẵng – Trường Viết văn Nguyễn Du |
| Năm: |
2000 |
|
| 2. Tạ Duy Anh (2000), Nghệ thuật viết truyện ngắn và kí, NXB Thanh Niên, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Nghệ thuật viết truyện ngắn và kí |
| Tác giả: |
Tạ Duy Anh |
| Nhà XB: |
NXB Thanh Niên |
| Năm: |
2000 |
|
| 3. Phan Thị Vàng Anh (1995), Khi người ta trẻ, NXB Hội nhà văn, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Khi người ta trẻ |
| Tác giả: |
Phan Thị Vàng Anh |
| Nhà XB: |
NXB Hội nhà văn |
| Năm: |
1995 |
|
| 4. Vũ Tuấn Anh (2001), Văn học Việt Nam hiện đại – Nhận định và thẩm định, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Văn học Việt Nam hiện đại – Nhận định và thẩm định |
| Tác giả: |
Vũ Tuấn Anh |
| Nhà XB: |
NXB Khoa học Xã hội |
| Năm: |
2001 |
|
| 5. Điệp Anh (2001), “Gặp hai nữ thủ khoa truyện ngắn trẻ”, Tạp chí Văn nghệ trẻ (10), tr.3 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Gặp hai nữ thủ khoa truyện ngắn trẻ”, Tạp chí" Văn nghệtrẻ |
| Tác giả: |
Điệp Anh |
| Năm: |
2001 |
|
| 6. Kim Anh (2004), “Hỏi chuyện nhà văn Dạ Ngân: Nguyễn Ngọc Tư – Điềm đạm mà thấu đáo”, Tạp chí Văn nghệ trẻ (15), tr.3 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Hỏi chuyện nhà văn Dạ Ngân: Nguyễn Ngọc Tư – Điềmđạm mà thấu đáo”, Tạp chí" Văn nghệ trẻ |
| Tác giả: |
Kim Anh |
| Năm: |
2004 |
|
| 7. Vũ Tuấn Anh, “Đổi mới văn học vì sự phát triển”, Tạp chí Văn học (4), tr.14-19 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đổi mới văn học vì sự phát triển”, Tạp chí" Văn học |
|
| 8. Lại Nguyên Ân (2004) 150 thuật ngữ văn học, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
150 thuật ngữ văn học |
| Nhà XB: |
NXB Đại học Quốc gia HàNội |
|
| 9. Lại Nguyên Ân (1984), Văn học và phê bình, NXB Tác phẩm mới |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Văn học và phê bình |
| Tác giả: |
Lại Nguyên Ân |
| Nhà XB: |
NXB Tác phẩm mới |
| Năm: |
1984 |
|
| 10. Nguyễn Duy Bắc (2006), Cảm nhận văn hóa và văn học trong hành trình đổi mới, NXB Văn hóa dân tộc – Hội VHNT Lạng Sơn, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Cảm nhận văn hóa và văn học trong hành trình đổimới |
| Tác giả: |
Nguyễn Duy Bắc |
| Nhà XB: |
NXB Văn hóa dân tộc – Hội VHNT Lạng Sơn |
| Năm: |
2006 |
|
| 11. Nguyễn Duy Bắc (1998), Bản sắc dân tộc trong thơ ca Việt Nam hiện đại (1945-1975), NXB Văn hóa dân tộc, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Bản sắc dân tộc trong thơ ca Việt Nam hiện đại(1945-1975) |
| Tác giả: |
Nguyễn Duy Bắc |
| Nhà XB: |
NXB Văn hóa dân tộc |
| Năm: |
1998 |
|
| 12. Lê Huy Bắc (1998), “Giọng và giọng điệu trong văn xuôi hiện đại”, Tạp chí Văn học (9), tr.14 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Giọng và giọng điệu trong văn xuôi hiện đại”, "Tạp chíVăn học |
| Tác giả: |
Lê Huy Bắc |
| Năm: |
1998 |
|
| 13. Lê Huy Bắc (2005), Truyện ngắn: Lí luận tác giả và tác phẩm . Tập 1, NXB Giáo dục, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Truyện ngắn: Lí luận tác giả và tác phẩm |
| Tác giả: |
Lê Huy Bắc |
| Nhà XB: |
NXBGiáo dục |
| Năm: |
2005 |
|
| 14. Vũ Bằng, (2003), Vũ Bằng – Thương nhớ mười hai, mê chữ, Món ngon Hà Nội, Món lạ miền Nam, NXB Văn học, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Vũ Bằng – Thương nhớ mười hai, mê chữ, Món ngon HàNội, Món lạ miền Nam |
| Tác giả: |
Vũ Bằng |
| Nhà XB: |
NXB Văn học |
| Năm: |
2003 |
|
| 15. Bakhtinne (1990), Nghệ thuật như là thủ pháp, NXB Khoa học Xã hội, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
ghệ thuật như là thủ pháp |
| Tác giả: |
Bakhtinne |
| Nhà XB: |
NXB Khoa học Xã hội |
| Năm: |
1990 |
|
| 16. Bakhtinne M(1998), Lí luận và thi pháp tiểu thuyết, Phạm Vĩnh Cư dịch, NXB Hội nhà văn, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Lí luận và thi pháp tiểu thuyết |
| Tác giả: |
Bakhtinne M |
| Nhà XB: |
NXBHội nhà văn |
| Năm: |
1998 |
|
| 17. Bakhtin (2006), “Vấn đề nội dung, chất liệu và hình thức sáng tạo nghệ thuật ngôn từ”, Phạm Vĩnh Cư dịch, Tạp chí Văn học nước ngoài (1), tr.25-28 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Vấn đề nội dung, chất liệu và hình thức sáng tạo nghệ thuậtngôn từ”, Phạm Vĩnh Cư dịch, "Tạp chí Văn học nước ngoài |
| Tác giả: |
Bakhtin |
| Năm: |
2006 |
|
| 18. Roland Barthes (1997), Độ không của lối viết, Nguyên Ngọc dịch, NXB Hội nhà văn, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Độ không của lối viết |
| Tác giả: |
Roland Barthes |
| Nhà XB: |
NXB Hộinhà văn |
| Năm: |
1997 |
|
| 19. Phan Quý Bích (2005), “Về sự đổi mới trong sáng tác. Kì I: Từ sự phản ứng của công chúng”, Báo Văn nghệ trẻ (50), tr.7 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Về sự đổi mới trong sáng tác. Kì I: Từ sự phản ứngcủa công chúng”, Báo" Văn nghệ trẻ |
| Tác giả: |
Phan Quý Bích |
| Năm: |
2005 |
|
| 238. Neuage T(1997), Influence of the World Wide Web on literature, Mastes thesis, University of South Australia, http://neuage.org ngày 18/10/2010.Tiếng Pháp |
Link |
|