Hoạt động công vụ của cán bộ, công chức Hoạt động công vụ của cán bộ, công chức là việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn c ù a cán bộ, công chức theo quy định cùa Luật này và các quy định k
Trang 1HỆ THÓNG CÁC QUY ĐỊNH MÓI
VỀ CÁN B ộ , CÔNG CHỨC
T u ấ n Đ ứ c tu y ể n ch ọn
NHẢ XI A I HAN DẰN TRÍ
Trang 3LỜI GIỚI THIỆU
Chế độ công vụ, cán bộ, công chức là nội dung quan trọng trong hoạt động của nền
h à m chính quốc gia C ù n s với sự phái triên kinh tê - xã hội của đất nước, hoạt độnơ côn ỉ vụ, công chức dã góp phần làm thay dôi diện mạo nền hành chính nhà nước, tạo tiền dề cho việc hội nhập sâu rộng trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội với các rnrcc trong khu vực và trên thế giới Dội naũ cán bộ, công chức từng bước dược xây dựnỊ và nâng cao về chất lượng, dáp ứn2 yêu câu củi cách hành chính nhà nước, góp phâi lích cực dưa nước ta từ một nước nghèo, Lạc hậu chuyển sang đât nước có nên
ki ni tế thị trường định hướng xã hội chù nghĩa
De đáp ứng yêu cầu xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, xây dựng một nền hành chính trong sạch, hiệu lực, hiệu quả, phù hợp với xu hướng chuyên dổi sang nền hành chính phục vụ, ngày 13/11/2008, tại kv họp thứ 4, Quốc hội nước Cộn? hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIỈ dã thông qua Luật Cán bộ, công chức Luật Cán bộ, công chức năm 2008 cùng các văn hán hướng dẫn thi hành mớị nhất đã thè chế hỏa đầv du chú trương, chính sách cua Dáníỉ và Nhà nước vè liếp tục cài cách ché
dô công vụ, công chức; hoàn thiện chè dộ công vụ, cán bộ, công chức dồng bộ với tiến trình đổi mới hệ thống chính trị trong điòu kiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
và hội nhập kinh tế quốc tế
Nhà xuất bản Dân Trí trân trọng giới thiệu dcn bạn đọc cuốn sách H ệ thố ng
quy định mói về cán bộ, côn g chức.
J u ố n sách gồm 3 phần:
Phần / Luật Cán bộ, công chức năm 2008 và các vãn bản hưóng dẫn thi hành, Phần II Quy định về cán bộ, côns chức trong một số ngành nghề, lĩnh vực.
5Thần I ỉ ỉ Một số quy định khác liên quan đến cán bộ, công chức.
Xin trân trọng giới thiệu!
NHẢ XUẤT BẢN DÂN TRÍ
5
Trang 5PHẢN I
LUẬT CÁN B ộ , CÔNG CHÚC NĂM 2008
VÀ CẲC VĂN BẰN HƯỚNG DẢN THI HÀNH
Trang 7Điều 1 Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Luật này quy định vê cán bộ, eôim chức; bâu CƯ, luyến dụng, sư dụrm quán lý cán
bộ, công chức: nghĩa vụ, quyên cua cán bộ công chức và diêu kiện bao dam ihi hành
c ỏ n í vụ
Điều 2 Hoạt động công vụ của cán bộ, công chức
Hoạt động công vụ của cán bộ, công chức là việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn
c ù a cán bộ, công chức theo quy định cùa Luật này và các quy định khác có liên quan
Điều 3 Các nguyên tãc trong thi hành còng vụ
1 Tuân thu Hiến pháp và pháp luật
2 Bao vệ lợi ích cua Nhà nước, quyên, lởi ích hợp pháp cua tô chức, công dân
3 Công khai, minh bạch, đúng thấm quyền và cỏ sự kiếm tra, giám sát
4 Bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quá
5 Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ
Điều 4 Cán bộ, công chức
1 Cán bộ là công dân Việt Nam, được bầu cử, phê chuân, hô nhiệm giữ chức vụ, chúc danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan cua Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tô chúc chính trị - xã hội ở trung ưo'ng, ớ tinh, thành phố trực thuộc trung ưưng (sau dây g<ọi chung là cấp tính), ớ huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung
l à cấp huyện), trong biên chế và hưởng lương từ noân sách nhà nước
1 L uậ t n à y đ ã đ ư ợ c Q u ố c hội nư ớc C ộ n g hòa xã hội chu nụhĩu V i ệ t N a m k h ó a XII, kỳ h ọ p t h ứ 4 thiỏrg q u a n g à y 13 t h á n g 1 I n ă m 2008.
9
Trang 82 c Ô!ií_> chức là COI);' 1; 11 \ K" Yìitì diiov ìm c n dụniỉ hô nlnệnt \ ào íiịĩụch cliuv ị
vụ, chúc danh tron” cơ v|i.an ,11.1 ! );UU’ Ci.MlL1 san \ iệt Nam Nhà nưov lo chức chinh ;
trị - xã hội ư tru n e ưoìi-2 cap linh ^';ip ÍÌU\ện: irơnti c o quan, don \ ị tluiọc Quan doi
n h â n d à n m ù k h ô n g p h a i la sì quai!, quan nhãn cliuvên n ụ h i ệ p , c ó n ũ n h a n tịUÒc phòiH’:
trong cơ quan, don vị ikiMc Coiìí! an nhun dãn mà không phai là sỉ quan hạ si quan chuyèn imhiệp và troniỉ ho ỈĨK;N hình dại', quan Iv cua đon \ị sự imluẹp à ) 11'2 lạp cua Dana Cộns: san Việt Nam Nha nirov lõ duIV chính trị - xã hội (sau dâ> gọi chIIni! là
don vị sir II i! hiệp còn ì.’ ;;rp> :'on'J !'k'ii dìc \a lì ươn L’ lưony iu ngan <ncn nha IHIOV
lương được bao dam ur V|'.I\ iiro'ii;j aia đơn \ị sự IU! hiệp COM” lặp theo qự\ dịnti cua pháp luậi
3 C án hộ \â , phirờnt: thi Iràn (sau day ÌỈỌ1 chuiii! là càp \ a i là còrta dán \ iệt Nam dược hâu cư giừ chức vụ Ihc= > nhièm k\ írmm riìtrơim trực I lội tlỏiiii nhãn dán, l \ ban
n h â n d â n B í t h ư , Ph ó Bi thu Duiìíi u\ njiii'(íi dirnií d à u tò cliirc c h í n h trị - \ â h ộ i: coii u
chức cáp xã là côn LỊ dán \ IU Nam được Uiyèn dụ n” L’1Ù tnọl chức danh c l u ụ è n m on nehiẹp VII thuộc t iy ban nhan dân càp \ă troiìiỉ hi én chò và h trơn 2 1 ircvn L> từ ngán saeh nhà nưóc
Điều 5 Các nau\êii lăt quan K can hụ còn tì chia
1 Bao dám sự lãnh dụi'- CIUỈ l);mu C"ộn” sán Vièl Nam, sự quan lý cua Nhà inrớc
2 Kct hợp HÌữa liêu I hi lãn :Ihk danh \ I trí \1L'C làm \ a chi liêu hión LỈiè
3 I hục hiện muivón ú c U;p trung dan d iu chẽ dộ Irách nhiệm cá nhãn \a pllãn conu pluiii càp ro ra II SI
4 \ ICC sứ dụng, dái\h 1! a phan loại can bò, còns chức phai ilựu iiẽn phain chat
c h í n h 11 Ị d ạ o dirc và n à n - ỈỊK liu hanh VUIVI! vụ.
5 Thực hiện hình dai Tí! g 0ì
Điều 6 Chính sách c! S\ voi nyiroi cỏ lài nãnu
Nhà nước cỏ chính sách dè phái hiện, thu hút, hỏi dirờiìịì trọny dụng vu dai ngộxứne á ú \ \ í i dôi với nu ười t.1! nãiìu
Chính phú quy định cụ tlìv} chính sách dôi \ới người cỏ tài năng
Điêu 7 Giai thích lừ iìLÌĩ
Troim Luậl này, cấc lừ ĨÌLỪ sau dày dirợc tìicu như sau:
1 Cơ quan s ứ dụìỉíi i'úrì ;VĨ còỉĩ" {'hức là cơ quan, tu chức, đơn \Ị được giao ỉhâm
quyền quan lý phan CÔI1LỈ iv> irí kiêm t ĩ Li \iệc thục hiện nhiệm \ụ lỊUYÒn hạn cưacan hộ, LÒiiii chức
10
Trang 92 c<> (Ịit(Uì (Ịitíìỉì ỈÝ can bo, cõiií! (‘hức là cự quan, tô chức, dơn vị dược giao thàm
<|U\ƯIÌ luvèn dụníi, hò nhiệm, nánu imạch nâny lirơĩisỉ cho thôi việc, niíhi hưu íziai
qu\ÍM chẽ dộ, chính sách vù khen thươníi k\ luật đòi với cán bộ, công chức
.V Vì trí việc làm là cỏn tỉ việc tỉ ăn với chức danh, chức vụ cơ câu và ngạch côn 2
<iúk dò xác dính biên chê vu hò trí công- chức irorm cư quan, lò chức, dơn vị
ị A'í>ự(ệt la lên gọi thê hiện thứ bộc \ è năniỉ lực vù trình do chuyên môn, nghiệp vụ
cua cô nu chức
3 Ha nhiệm lù \ ĩệc cán hộ công chức được quyêt dịnh aiừ một chức \ ụ lãnh dạo
q u a n K h o ặ c niộl ní ỉạc h llicu q u y đ ị n h c u a p h á p luậỉ.
6 Miứtì nhiệm là vi Ọc cán hộ eônn chức dược thôi iỉiữ chức vụ chức danh khi
chun h ũ nhiệm kỳ hoặc chưa hôl thỏi hạn hò nhiệm.
7 Bãi nhiệm là việc cán hụ không dược uêp lục LÚ ừ chức vụ, chức danh khi chưa
hèt nhiym k>,
«s (ỉiáiỉỊ> chức là việc công chức iĩiừ chức vụ lanh dạo, quan \ặ bị hạ xuôniì chức
vụ thàp hơn
l) Ccìdt chức là việc cán hộ, côn li chức lãnh dạo quan ỉý không được úèp tục uiừ
chức \ ụ lãnh dạo quan lý khi chưa hêt nhiệm k\ hoặc chưa hèt thời hạn bò nhiệm
10 Diều cỉộnỵ là việc cán hộ còn ạ chức dược cơ quan có ihâm quvèn quyẽi định
ehuvên Lìr cơ quan, lò chức, đon vị này đèn làm vi Ọc ơ cơ quan, tô chức, dơn vị khác
1 ! Luân ( huyên là việc can hộ cônê chức lãnh dạo quan lý dược CU' hoặc hô
nhiệm iiiử một chức danh lành dạo quan lý khác tron ti một thời hạn nhi.it định cỉe tièp
lụ c đ ư ọ v d a o lạo, h ò i d ư ỡ i m \ a rèn luvỌn th e o yêu CÍHI n h iệ m vụ.
12 liiệi piiái là việc côn 12 cliửc cua cơ quan, tỏ chức, dơn vị này dược cư đòn làm
v ụ v lại CO' quan, tỏ chức, đơn vị khác theo yêu càu nhiệm vụ
13 Từ chửi' là việc cán hộ, cònti chức lãnh dạo, quan lý dè nghị dược thôi LÚĨr
chức vụ khi chưa hết nhiệm k\ hoặc chiíỉi hêt thời hạn hò nhiệm
C h u ô n g ỈI
N G H Ĩ A VI , ỌUYK N CỦA CẢN B ộ , C Ô N G C H Ú C
M ụ c 1
N G H ĨA V Ị Ci A CÁN BỌ CỐNG C1 l ứ c
Điều 8 Nghía \ ụ cứa cán bộ con;:V re dõi với l)an« Nhà nước và nhân dàn
I Tru ne thành với Dan li Cộnu s;m Việt Nam Nhà 11 ước C ộng hỏa xã hội chu
nụ'ma \ lệt Nam; báo vệ danh dự l ô quỏe và lợi ích quòc gia,
Trang 102 Tôn trọng nhân dàn tận tụy phục vụ nhân dân.
3 Liên hệ chặt chẽ với nhân dân, lắng nghe ý kiến và chịu sụ giám sái ai;i nhân dân
4 Chấp hành nghiêm chinh đường lối, chú trương, chính sách cua Dang và pháp luật của Nhà nước
Điều 9 Nghĩa vụ của cán bộ, công chức trong thi hành công vụ
1 Thực hiện đúng, dầy du và chịu trách nhiệm vè kếl quá thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao
2 Có ý thức tô chức kv luật; nghiêm chinh châp hành nội quy, quy chè cua cu
q u a n , lô c h ứ c , đ ơ n vị: h á o c á o n g ư ờ i c ó t h â m q u y ề n khi p h át h i ệ n h à n h vi VI p h ạ m
pháp luật trong cơ quan, tố chức, đơn vị; bảo vệ bí mật nhà nước
3 Chứ động và phối hợp; chặt chẽ trong thi hành công vụ; giữ ậln đoàn kết tron ị.’
cơ quan, tổ chức, đơn vị
4 Bao vệ, quản lý và sứ dụng hiệu quá, tiết kiệm tài san nhà nước dược HÍao
5 Chấp hành quyết định eúa cấp trên Khi có căn cứ cho fằng qưyêt định dó là trái pháp luật thì phải kịp thời háo cáo bàng văn bản với người ra quyết định, trường hợp naườỉ ra quyết định vẫn quyếl định việc thi hành thì phái có văn ban và người thi hành phái châp hành nhưng khône chịu trách nhiệm về hậu qua cua việc thi hành, dông tiiưi báo cáo cấp trên trực tiếp cứu người ra quyết định Người ra quyết dịnh phái chịu Irách nhiệm trước pháp luật vê quyêt định của mình
6 Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật
Điêu 10 Nghĩa vụ cua can bộ, công chức là người tlửnii dâu
Ngoài việc thực hiện quy định tại Diêu 8 vù Diêu 9 cua Luậi này can bộ công chức là người dứng đâu cơ quan, tô chức, dơn vị còn phai thực hiện các ĩiiỉhìa vụ sau dây:
ỉ Chi đạo tô chức thực hiện nhiệm vụ dược giao và chịu trách nhiệm vè kèi quạ hoạt động của cơ quan, tô chức, đơn vị;
2 Kiêm tra, đôn dổc, hướng dẫn việc thi hành công vụ của cán bộ, công chức:
3 Tô chức thực hiện các biện pháp phòng, chông quan liêu, tham nhũne thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và chịu trách nhiệm về việc dê xảy ra quan liêu Iham nhũng, làng phí trong cơ quan, tô chức, đơn vị;
4 Tô chức ihực hiện các quy định của pháp luật về dân chủ cư sớ, văn hỏa công so trong CO' quan, tô chức, dơn vị; xứ lý kịp thời, nghiêm minh cán hộ, cônii chức thuộc quyên quản lý có hành vi vi phạm ký luật, pháp luật, cỏ thái độ quan liêu, hách dịch, cưa quyên, gây phiền hà cho t ô n g dân;
Trang 11,'S Giai quyết kịp thời, đúng pháp luật, theo thâm quyền hoặc kien nehị cơ quan cóthúní quyên giai qnyêt khieu nại, tố cáo và kièn nghị cua cá nhân, tô chức:
6 Các nghĩa vụ khác theo quy (lịnh cua pháp luật
1 Dưực giao quvên tưưng xứng vói nhiệm vụ
2 f)ưực báo đảm trung thiết bị và các điêu kiện làm việc khác theo quy định cứa pháp luật
3 Dược cung cấp thônt> tin liên quan đèn nhiệm vụ, quyền hạn được giao
4 Dược dào tạo, bồi dưỡng nâns cao trình độ chính trị, chuyên môn nghiệp vụ
5 Được pháp luật báo vệ khi thi hành công vụ
Diều 12 Quyền cua cán bộ, công chức vê tiên lương và các chế độ liên q u a a đên
liên lirơno
giao, phù hợp với điều kiện kinh tể - xã hội của đât nước Cán bộ, công chức làm việc
ớ miền núi, biẽn giới, hai dáo, vùng sâu, vùnụ xa, vùng dân tộc thiêu số, vùng có điểu
kiện kinh lể - xã hội đục hiệt khó khán hoặc tron.H các ngành, nghe có mỏ) trường dộc hại, nmiv hièm dược hương phụ cấp và chính sách ưu dãi theo quy định cua pháp luật
2 Dược hương tiên lam (hêm mờ tiên làm dèm công tác phí va cae chè dô khác
iheo quy định cua pháp luậl
Điều 13 Quyền cua cán bộ, công chức về nsỉlu nsiưi
Cán hộ, công chức dược nghi hàng năm, nghi lề, nghi đê siái quyết viẹc riêng theo quỵ dịnh cua pháp luật vê lao dôIISi Tnrừniĩ hụp do yêu câu nhiệm vụ cán hộ, công chức không sư dụng hoặc sư dụng không hèi sô neày nạhi hànạ năm tliì nạoài liên lương còn dược thanh toán thêm một khoan tiên hãn lí tiền lưưnH cho những neày không nưhi
Điều 14 Các quyền khác cua cán bộ cône chức
Cán bộ, công chức dược bao (lam quvền học tập rmhiền cứu khoa học thum gia các hoại dộng kinh tê xã hội; dược hướriìi chính sách ưu dãi vê nhà ớ, phưưim tiện di
tại, c h ê đ ộ h a o h i ê m x ã h ộ i , b a o l i i ô m V tè t h e o lịiiy ciịnh c u a p h á p l u ậ t ; n c u bị t h ự ợ n s
Trang 12hoặc ỉì\ sinh trong khi thi hành cô 11« vụ Ihì đưọv xem xét hướntĩ chú' dô chính sadi như ihuơn.g binh hoặc dược \ e m xót dè cÔHii nhận la liệt sĩ và các qu_\èn khác tlièíi 1|U\ định cua pháp luật.
M ụ c 3DAO ĐỨC VÃN HÓA GIAO Tlí-p CUA CẢN BỌ CÒNG CHI (
Điêu 15 Dạo đức cua can hò, t ô n n chức# * c_
Cán hộ công chức phai thirc hiện can, kiệm liêm, chính, chí cô 11 ti vò lu iroim lu HU
dộiiiỉ c ò n g vụ.
Điều 16, Văn hóa mao úôp ở côniỉ sơ
1 Troní* siao tièp o c ô n2 sơ, cán bộ công chức phai có ihái độ lịch sự tôn irọn” dôniỉ nyliiệp: ngôn ngữ iiiao tiòp phai cliuàn mực rõ ràniỉ mạch lạc
2 Cán hộ, cônsz chức phai lãna nghe V kiên cua đônsì nghiệp; cỏni! h ã n ” , vô tu khách quan khi nhộn xét, (lánh giá; thực hiện dân chu và đoàn kêt nội bộ
3 Khi thi hành côn2 vụ, cán bộ, côn lí chức phái manụ phù hiệu hoặc the cônu chức: cổ tác phong lịch sự: ỊỊÌữ Sìn uy tín, danh dự cho co quan, tò chức, dơn vị v;ì dông nsihiệp
Điều 17 Văn hóa íiiao tiẽp với nhân dân
1 Cán hộ, công chức phai gần mu với nhân dân; có lác phong, thái dộ lịch sụ nghiôni lúc, khiêm tôn; uuòn ngữ giao liêp phai clmân mực, rõ rànu, mạch lạc
2 Cán bộ, công chức không dược hách dịch, cứa quyên, gây khó khãn, phiên ha cho nhân dàn khi ihi hành công vụ
M ụ c 4NHf"NG VIị:c c á n b ọ, c ò n g CHỨC’
2 Sư dụne tài san cua Nha nước và cua nhân dàn trai pháp luật
3 Lợi dụng, lạm đụn ự nhiệm vụ, quyền hạn; sử dụna thông Ún liên quan đèn CÔI1!!
vụ đê vụ lợi
Trang 134 P h â n biệt dôi x ứ d â n tộc, n a m nĩr, thanh phàn \ à hội, Ún nHU'õng Lún g i á o dư ới
V Chính phu quy dịnli cụ thê danh mục ngành, imhê, cỏ na việc, ihời hạn mà cán
hộ cỏnu chức không dtrọv lam và chính sách dôi với nhữnỉi ỉm ười phai ap đụna qu\ liịnh lại 1 liè u nay
Đ iêu 20 Nhừns Việc khác cán hộ cỏn« chức khônìi dược làm
Ngoài những việc khônụ dược làm quv dịnlì tụi Dièu 18 và Diêu 19 cua Luật này,cún bộ, coniỉ chức còn khónii dược làm nhữnH, việc lién quan đèn san xuài, kinh doanh
cỏ nu lác nhân sự quy định lại Luạt Plìon” chỏiiii tham nhùng, Luật Ihực hành lìêikiẹni, chòiiH lang phí vù những việc khác theo quy (.lịnh cua pháp luật và cua cơ quan
2 C ơ quan có thâm quvên của Dang Cộng san Việt Nam căn cứ vào đièu lệ cua
Dán tỉ C ộnu sán Việt Nam cua tố chức chính irị - xã hội và quy định cua Luật này quy định cụ thè chức vụ, chức danh cán bộ làm việc ironii cơ quan cua Dáng Cộng san Việt Num, tô chức chính trị - xã hội
C h ú c vụ chức danh cún bộ làm việc tro 11” co quan nhà nước d ư ọ r xác dịnh theo i|U) dinh cua Luật Tỏ duìV Quôi hụi Luặl Tò chưc ('hỉnh phu, Luật l ô chức Toà án nhãn dán Luật Tó chức Viện kiêm sát nhân dán, Luật Tò chức Hội dòiiiỉ nhân dân và
15
Trang 14Uy han nhân dân, Luật Kiêm toán nhà nước và các quy định khác cua pháp luật co liên quan.
Đ iề u 22 Nghĩa vụ, quyền cua cán bộ
1 Thực hiện các nghĩa vụ, quyên quy định tại Chương II và các quy dịnh khác co Hên quan của Luật này
2 Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Hiến pháp, pháp luật và điều
Điều 24 Bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm chức vụ, chức danh cán bộ trong cư quan nhà nước
Việc bầu cử, phê chuẩn, bố nhiệm chức vụ, chức danh cán bộ theo nhiệm kỳ trong
cơ quan nhà nước từ trung ương dên cấp huyện được thực hiện theo quy dịnh cua Hiên pháp, Luật Tổ chức Quốc hội, Luật Tố chức Chính phú, Luật Tô chức Hội dông nhân dân và Uy ban nhân dân, Luặt Tố chức Tòa án nhân dân, Luật Tô chức Viện kiêm sát nhân dân, Luật Kiểm toán nhà nước, Luật Bầu cứ đại biểu Quốc hội, Luật Bầu cứ dại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 25 Đào tạo, bồi dường đối với cán bộ
1 Việc đào tạo, bồi dường cán hộ phải căn cứ vào tiêu chuấn chức vụ, chức danhcán bộ, yêu cầu nhiệm vụ và phù hợp với quy hoạch cán bộ
2 Chế độ đào tạo, bồi dưỡng cún bộ do cơ quan có thấm quyền cua Đang Cộng sản Việt Nam, ử y ban thường vụ Quốc hội, Chính phú quy định
Điều 26 Điều động, luân chuyên cán bộ
1 Cãn c ứ vào yêu cầu nhiệm vụ, quy hoạch cán bộ, cán bộ được điều động, luân chuyển trong hệ thống các cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tố chức chính trị - xã hội
2 Việc điều động, luân chuyển cán bộ được thực hiện theo quy định cua pháp luật
và của cơ quan có thấm quyên
16
Trang 15Điều 28 Nội dung đánh iiiá cán bộ
1 Cán bộ đưực dánh * v ~ 2Íá theo các nội dun« sau đây:• J
Nhà Iiuov;
b> Phàm châi chính u i dạo đức, lối sòng, lác phong và lề loi làm việc:
c) Năng lực lãnh đạo, diều hành, tò chức ilụrc hiện nhiệm vụ;
d) Tinh Ihàn trách nhiệm irong công tác;
d) Kct qua ihực hiện nhiệm vụ dược giao
2 Việc đánh giá cán bộ dược thực hiện hàng năm, trước khi bầu cứ phê chuân,
hô nhiệm, quy hoạch, điêu động, dào tạo, bồi dưỡng, khi kết thúc nhiệm kỳ, ihời gian luân chuyên
Tham quyền, trình tụ, ihu tục dánh giá cán bộ dược thực hiện theo quy dịnh của pháp lu ạt vù cua cư quan có thủm quyên
Điều 29 Phân loại danh giá cán bộ
! Căn cứ vào kêt qua dánh giá, cán bộ được phan loại dánh giá như sau:
u) Hoàn thành xuất sác nhiệm vụ;
bì Hoàn thành tốt nhiệm vụ;
c) Hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chè vè nănu lực:
tl) Không hoàn thành nhiệm vụ,
2 Kêt quà phân loại dánh giá cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ và thông báo đến cán bộ dtrực dánh ai á
3 Cán hộ 02 năm liên tiôp hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chê vê năng lực hoặc có 02 năm liên tiếp, trong dó 01 năm hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn che về năníi lực và 01 năm không hoàn thành nhiệm vụ thì cơ quan, tỏ chức có thàm quyền hô
II í công lác khác
Cán hộ 02 năm liên tiêp không hoàn thành nhiệm vụ thì cơ quan, tỏ chức có thâm 'jỊuyèn miền nhiệm, cho thôi làm nhiệm vụ
17
Trang 16Điêu 30 Xin thôi làm nhiộni Vụ tu cinìv micii lìhiòm
1 Cán bộ có thô xin thôi làm ĩ'1 h :ộ!n \ụ hoặc uì'chuv micn nhiệm tron;.' các trưony hựp sau dây:
Điêu 31 Nghi hưu đỏi vơi cán hộ
1 Cán bộ dược nghi hưu theo L|U\ dinh cua Bõ luật l.ao dọnu
2 Trước 06 tháng, tính đèn nt!u\ can hộ n°hi Inru cơ quan, lõ chuv đan \ ị quan K cán hộ phái thông háo cho cán hộ hãng vãn ban YÔ ihừi diêm nuln hirti: trước o.ì Ihaiỉi! tính dên niỉày cán hộ nghi hưu o f quan, lô chirc, đơn \ Ị quan !v cán họ ra qiivõt dỊnh nghỉ hưu
3 T r o n u t r ư ờ n g h ọ p d ặ c hiệt- dôi với cán hộ Lỉiữ c h ứ c \ ụ úi Bộ irưu'11” h oặ c i ư ơ n u
dương trư lên có thê dưực kéo dùi thơi man công tác theo qu\ đinh CIUI cơ quai) co thấm quyền
Clmơiiịĩ IV( 'Ô N ( ỉ ( HI ( O T K l N(, l <)N(i, ( A1M IM1, ( \ P H I M N
M ụ c 1
CỐNG C H Í T VÀ PHAN 1 OAI CONG CHI (
Điều 32 Cônỵ chức
1 Công chức quy định tại khoan 2 Dicu 4 cua Luật nàV hao tõ m :
a) Cóna chức trong c a CỊLÍUỈ1 cua Dán lì CỘHiỊ san \ I ệ I Nam lò cliuv chinh Irị Xa
b) Cong chức irona CO' quan nha nước;
c) Công chức trong bộ máy lành đạo quán lý cua dơn vị sự nghiệp côn§ lập;
d) c ô n2 chức trong CO' quan, dơn vị thuộc Quân dội nhàn dân ma không pỉiai la sì quan, quân nhân chuyên nụhiệp côn li nhan quôc phòng: công, chức troiìií cơ quan, đon
vị ihuộc C ô n 2 an nhân dan ma khóne phai là sĩ quan, ỉiạ sĩ quan chuyên iíưíuệp
2 Chính phu quy định cụ Lhe Dicu nay
Trang 17Đ i ê u 3 3 N lí I i ì u v ụ q u v c i i c u a conLZ c h ử i ’
1 Thực hiện các tìiĩhĩa vụ, quveii quy (lịnh tại Chươnii íl và các quy íiịnỉi khác có Ilén quan cua Luạt này
2 Thực hiện nhiệm vụ quyên hạn theo quy dinh cua Hiên pháp, pháp luật
.X Chịu trách nhiệm trước cơ quan, lò chức có thâm quyền ve việc thực hiện nhiệm
vụ quyên hạn dược mao
Diều 34 Phàn loại coim vhiíc
1 ( án cư vào ngạch dược hò nhiệm, cỏn 11 chức dược phân loại như sau:
a) Loại A iiòm nhừiiiỉ imriri đưọv bò nhi.ộm vào rmạch chuyên \ lẽn cao cãp hoặc tươtìíi dưoTìii;
Iưoim tlirơne;
c) [.oại c ' íỉòm nhũniui nuưoi dirọc bô nhiệm vào neạclì chuyên viên hoặc tượnạ dương;
d ) [ o ạ i 1) UỎIT1 n l u ì n s Ị I i ỉ í i r ờ i d ư ọ v h ò n h i ệ m v a o n s i ạ c h c á n s ự h o ặ c u r ơ n t í đ ư ơ n g
\u tmạcl) nhân viên
2 Cãn cư vào vị trí cỏnu tác cỏiiiỊ chức dược phan loại như sau:
a) Công chức ai ừ chức vụ lành dạo quan lý:
h) c ỏ r m chức khỏnc iiiữ chức sụ lãnh dạo, quan lý.
M ụ c 2
ỉ l VI \ 1)1 NG CONG C HI t
Diệu 35 Căn cứ tuyèn dụng cônu chức
Việc tuyên dụng công chức phai căn cử vào \êu càu nhiệm vụ, vị trí việc làm vàchi liêu hiên ché
Điều 36 Diêu kiện d ã n2 ký dự luyèn côtiìi chức
I Nỉ!ười cỏ đu các dièu kiện sau dâv khỏiTH phân biệt dân tộc, num nữ thành phân
xà hội, tín niurừnsi tôn BỊÍáo đưọc dăHLL kv dụ' luyèn công chức:
a) C ó m ò l q u ô c lịc h là q u o c tịch Việt N a m :
b) Du 18 tuỏi trơ lên;
C) C o dưn dự tuyên; co ly lịch rõ ranữ'1'
d) Cỏ văn bằng, chứng chí phù họp;
d) Cố phàm chất chính trị dạo đức tối;
c) Du sức khoe đẽ thục hièn nhiệm vụ;
tỉ) C á c d i ê u k iệ n k h á c t h e o yêu càII c u a vị trí dụ' tuyên.
19
Trang 182 Những người sau dà\ không dược dãrm ký dụ tuyên cóniỉ chúc:
a) Không cư trú tại Việt Nam;
b) Màt hoặc bị hạn chẽ năng lực hành VI dân sự:
c) Dang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; đan lì d u ìp hành hoặc dà ciuìp hành xong bản án, quyết định về hình sự cua Tòa án mà chưa dưực xóa án tích; clanu bị áp dung
hiện pháp xứ lý hành chính dưa vào cơ sơ chữa bệnh, cơ sư H1ÚO đục
Điều 37 Phương thức tuyên dụnẹ, công chức
1 Việc tuyến dụng công chức dược iliựe hiện (hông qua thi tuyên, irừ trườnii hựp quy định tại khoản 2 Điều này Hình thức, nội dung, thi tuyến côno chức phai phù hợp với ngành, nghề, báo đảm lựa chọn dược những người có phàm chất, trình độ và nãnu lực đáp ứng yêu cầu tuyên dụng
2 Người có đủ diêu kiện quy định tại khoán 1 Diều 36 cua Luật nà) cam kêi tinh nguyện làm việc từ 05 năm irư lên ư miên núi, biên giới, hai dao, VÙI1U sau, vuiiii vu vùng dân tộc thiêu số vùng có điêu kiện kinh tế - xã hội dặc hiệt khó khăn thì được tuyên dụng thông qua xét tuyên
3 Chính phú quy định cụ thê việc thi tuyên, xct tuyên công chức
Điều 38 Nguyên lắc tuyến dụng công chức
1 Bao dám công khai, minh hạch, khách quan và dứng pháp luật
2 Bao đảm tính cạnh tranh
3 Tuyên chọn đúng ngtròi dáp ứng yêu câu nhiệm vụ và \ị uí việc lum
4 Ưu tiên tuyên chọn người có lài nárm, nturới có côn tí V(ĩi nước ni'U'0'1 dàn t<v thiểu số
Điều 39 Cư quan thực hiện tuvèn dụng công chức
1 Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiếm sál nhàn dân tối cao, Kiêm loán Nhà nước
t h ự c h i ệ n t u y ê n d ụ n g v à p h â n c ấ p t u y ê n d ụ n g c ông, c h ứ c t r o n g CO' q u a n , t ỏ c h ứ c , đ o n VỊ
thuộc quyên quản lý
2 Vãn phòng Quốc hội Vãn phontỉ Chu tịch nước thực hiện tuyên đung cong chia trong co quan, đan vị thuộc quyên quan lý
3 Bộ cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phú tuyên dụne và phàn củp tuyên dụng công chức trong cơ quan, tô chức, đơn vị thuộc quyền quan lý
4 ủ y ban nhân dân cấp linh tuyên đụng và phân cấp tuyên dụng công chức Ironị'
cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc quyên quan lý
5 Cơ quan cua Dana Cộnu san Việt Nam lô chức chính U'ị - xã hội iu\e n dụng và phân cấp tuyến dụng công chức tron!Z cư quan, lô chức, đơn vị thuộc q iụ e n quan lý
20
Trang 19Điều 40 Tập sự đổỉ VỚI công chức
Người được tuyến dụng vào công chúc phái thực hiện ché độ tập sự theo quy định cùa Chính phủ
Điều 41 Tuyến chọn, bô nhiệm Thâm phán, Kiêm sát viên
Việc* tuyển chọn, bố nhiệm Thấm phán Tòa án nhân dân, Kiêm sát vicn Viện kiếm sát nhãn dân được thực hiện theo quy dinh của pháp luậi về tổ chức Tòa Ún nhân dân
và pháp luật về tổ chức Viện kiếm sát nhân dân
Muc 3é
CÁC QUY ĐỊNH VÉ NGẠCH CÔNG CHỨC
Điều 42 Ngạch công chức và việc bổ nhiệm vào ngạch công chức
1 Ngạch công chức bao gồm:
a) Chuyên viên cao cấp và tương dương;
b) Chuyên viên chính và tương đương;
c) Chuyên viên và tương đương;
d) Cán sự và tương đương;
đ) Nhân viên.
2 Việc bổ nhiệm vào nsạch phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
a) Người được bố nhiệm có đủ tiêu chuấn chuyên môn, nghiệp vụ cùa ngạch;
b) Việc bổ nhiệm vào ngạch phai dúng thâm quyền và bảo đảm CƯ câu công chức
của cơ quan, tổ chức, đon vị.
3 Việc bổ nhiệm vào ngạch công chức được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
a) Người được tuyến dụng đã hoàn thành chế độ tập sự;
b) Công chức trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch;
c) Công chức chuyển sang ngạch tương đương
Điều 43 Chuyển ngạch c ôn2 chức
1 Chuyển ngạch là việc công chức đang giữ ngạch của ngành chuyên môn này được bố nhiệm sang ngạch cùa ngành chuyên môn khác có cùng thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ
2 Công chức được chuyên ngạch phải có đủ tiêu chuấn chuyên môn, nghiệp vụ của ngạch được chuyến và phù hợp với nhiệm vụ, quyền hạn được giao
2!
Trang 203 Cong chức dược giUv' 1 ỉ - ị ọ n 1 '1 kỉuuìi: phù hợp \ Oì cluiyèn mon nuhiẹp \ụ uia ngạch công chức đang giữ thì phai vltrọv chuyên nuạch cho ph.fl hợp.
4 K h ò n g t h ự c h i ệ n naiiLi luạch Ii.iitu Imniiỉ khi c h u v è n ĩiiỉạch.
Diều 44 Nân 2 ngạch còn L! Juiv
1 \ iẹc nâng ngạch phai căn cu \ ao \ Ị trí vi ộc làm phù hợp \ ới cu cuu cong điiiv cua cơ quan, tô chức, dưn \ ị va thõiiL! qua chi tuyên
2 Côn ụ chức có du iỉèu chuàii dièu kiện dô dam nhận vi trí MỘC lam iưonu ưn.ií vứi rmạch cao hơn thì dược đàn LI k\ dự liu nãntì nuạch
3 K\ thi nàng íigạcli du V 10 clnìv ihoo H£ỊU ycn láe cạnh tranh eõnu khai, minh bạch, khách quan và đúntỉ pháp luàL
Điêu 45 Tiêu chuàn, dièu kiện clăntí kv dự thi nân» ngạch cóniỉ chức
1 Cơ quan, lô chức, đơn '.ị có nhu càu vê cóiìií chức dam n [lận vị trí vi ộc làm tương ứne \ ói 11 nạc h dự thi ihì côn ị; chirc cua CO' quan, tỏ chức, dim \Ị dó dược dănti
ký dự thi
2 C ỏ 11 Sỉ c h ứ c d ă n g k \ d ụ ' [hi n u n y I i i í ạ c h p h a i c ổ p h à m c h á i c h í n h i r ị , d ạ o đ ư e , năng lực, trình độ chuyên môn, riííliiệp vụ dáp úng yêu cầu cua nẹạch dự thi
Điều 46 Tô chức thi nân í/ n gạch còng chức
1 Nội dung và hình lỉìửc thi Ìiãng ngạch công chức phai phù hợp VOI chuyên món nghiẹp Vụ t u a ngạch dự liu, bao dam lua chạn cont: chưc co nãniỉ lực, innn dụ chuvcn
DÀO TẠO HÒI IM 'ỔNG CỔNG CHỨC
Điều 47 Chế độ dào i ạo bồi d u õ n c ò n e chức
1 Nội dung, chương trình, hình ihửc, thời íỉian dào lạo, hôi dưỡng còng chức phai căn cứ vào tiêu chuân chức danh, chức vụ lành dạo quan lý, tiêu chuãii cua ngạch công chức và phù hợp với yêu câu nhiệm vụ
2 Hình thức đào lạo, hoi dirõnt! cỏna chức hao gôm:
a) Bôi dưỡng theo liêu dìuun ngạch cò 11 tỉ c h ử t ,
h) Dào tạo, bôi dưỡnii theo các cluìv danlì lanh dạo quan h
22
Trang 21ì, Nội dung, dnrơnii innlì, tlun iiiaiv đùo lạo hôi dưỏ'11” còng chức do Chính phu quy định.
Diêu 48 Trách nhiệm cua CO' quan tỏ chức' đon vị ironẹ dào lạo hòi đưỡiií2 cònu chuc
1 Cư quan, lô chức, dơn \Ị quan K côn 11 cliưc co trách nhiệm xà) dựim va cònsr
khai q u y h o ạ c h , k ê h o ạ c h d à o tạo, hòi d ư ỡ n tỉ dê tạo ntỉuôrl và n â n s c a o năHH lực, trình
dộ chuyên môn, nạhiệp vụ cua CÔI1 ự chức
2 Cơ quan, Lo chức, dan vị sử dụng cône chức có trách nhiệm tạo diêu kiện đe
cô nụ chức tham liia đào tạo bôi đirôìiy nủnii cao nãniỉ lực trình dọ chuyên môn, nghiệp vụ cua cô ne chức
3 Kinh phí dào lạo hòi dưõns côníi chức do rniân sách nhà nước câp \ a các nyuôn ihu khác theo c|Uy đỊnh cua pháp luật
Điêu 49 Trách nhiệm và quyên lợi cua eônụ chức tronii dào tạo, hỏi d ưỡn lí
1 Can tí chức tham gia dào tạo, hôi dượng phai châp hành nghiêm chính quv chè dào tạo bôi dưỡng và chịu sự quan lý cua cơ sơ dào tạo, bối dườn°,
2 Công chức tham gia dào tạo, hỏi dưỡng dược hướng nguyèn iu'0'rm va phụ cùp;
1 hòi uian đào tạo bôi đưCrnìỉ dược tinh vào thãm niên côim tác liên lục được xét nàno lương theo quy dịnh cua pháp luật
V C ó i i i ỉ c h ứ c d ạ t k ẽ t q u a x u â t 'vìc i r o n ẹ k h ó ; i l ỉ no l ạ o , h ò i d ư ỡ n u đ ư ọ v b i ê u đ ư ơ n t ỉ
khen thương
4 Cò nu chức dã dược dào lạo hòi d Ưỡn tỉ nêu tự V bó việc, xin thôi việc phái dên
hù chi phí dào tạo, bồi duỡiiH theo quy định cua pháp luậi
M ụ c 5(01 Hl I DỌN (ì BO Nllll.M LUÂN C l l U Y i N BII.T PHÁI
T U 'C H I '■(’ VIII N N H U M 1)01 V Ỏ Ỉ C Ò N G C H Ứ C
Điều 5Ơ Điêu động công chức
1 Việc diều động cOne chức phai căn cứ vào vêu cầu nhiệm vụ và phấm chất chính trị dạo đức năng lực ninh dò chuyên môn nsihiệp vụ cua cô ne chức
2 cỏ n t ỉ chức dược diêu clộna phải dạt yêu cầu về chuyên môn, niihiệp vụ phù hợp vói vị irí việc làm mới
Điều 51 Bồ nhiệm côn ự chức 2Ĩ&chức vụ lãnh dạo, quản lý
1 Việc bô nhiệm công chức iĩiừ chức vụ lãnh dạo quan lv phai căn cứ vào:
a) Nhu câu, nhiệm vụ cua cơ quan, tò chức, don \ Ị;
b) Tiêu chuân, diêu kiện cua chức vụ lãnh dao quan lý
Trang 22Thàm quvền, trình tự thu tục bô nhiệm còng chức lãnh dạo, quan lý dược thực
■hiện theo quy định cua pháp luật và cua cơ quan có thâm quyên
2 Thời hạn bô nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quan lý là 05 năm; khi hẽt ihời hạn, cơ quan, tô chức, dơn vị có thủm quyên phai xem xét bô nhiệm lại hoặc không hô nhiệm lại,
3 Công chức được điêu dộng đên cơ quan, tô chức, đơn vị khác hoặc dược bỏ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quan lý mới thì dương'nhiên thôi giữ chức vụ lãnh dạo quan
lý đang dám nhiệm, trừ trườnỵ hợp kiêm nhiệm
Điều 52 Luân chuyèn cóng chức
1 Căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ, quy hoạch, ke hoạch SƯ dụng cỏne chức, cô tu- chức lãnh đạo, quan lý được luân chuyển trong hệ thống các cơ quan cua Đane C'ộng sán Việt Nam, Nhà nước, tỏ chức chính trị - xã hội
2 Chính phủ quy định cụ thế việc luân chuyến công chức
Điều 53 Biệt phái công chức
1 Co quan, tổ chức, đơn vị quan lý công chức biệt phái công chức đen làm việc ơ
cơ quan, lỏ chức, đơn vị khác iheo yêu cầu nhiệm vụ
2 Thời hạn biệt phái không quá 03 năm, trừ mội số ngành, lĩnh vực do Chính phu quy định
3 Công chức biệt phái phải chấp hành phân công công tác của c a quan, tô chức, đưn vị nơi được cư dến biệt phái
4 Công chức biệt phái đốn miền núi, biên giới, hái dáo, vùn g sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiêu số, vùng có diêu kiện kinh tê - xã hội dặc biệt khó khàn dược hướng các chính sách ưu đãi theo quy định của pháp luậí
5 Cư quan, tố chức, dơn vị quản lý công chức biệt phái có trách nhiệm bô trí cỏn ị' việc phù hợp cho công chức khi hêt thời hạn biệt phái
6 Không thực hiện biệt phái công chức nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuôi
Điều 54 T ừ chức hoặc miễn nhiệm đối với công chức
1 Công chức lãnh đạo, quản lý có thể từ chức hoặc miễn nhiệm trong các trườnị’ hợp sau đây:
Trang 232 cỏnsi chức lãnh dạo quan IÝ sau khi lu thũv hoặc mièn nhiệm dirụv hô trí Lỏng tác phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ đưọv dao tạo hoặc nghi hưu, ihỏi việc.
3 CỎIÌU chức lãnh dạo, quan lý xin lừ cliửc hoặc miễn nhiệm nlurrm chưa dược câp
c ó thàm quyên đông ý cho từ chức hoặc miền nhiỌin van phai tiêp tục thực hiện nhiẹni
vụ quyện hạn cua mình
4 1 ham quyèn, trinh lự, thu tục xem xet quyói dinh việc lừ chức hoặc miền nhiệm cỏnii ch ức lãnh dạo quan 1\ dược thực hiện theo quy dịnh cua pháp luật và cua cơ quan có thâm q u \ê n
M ục í)DÁNH GIÁ CỔNG n u vc
Điều 55 Mục đích dánh fiiú c ô n ” chức*
L-í)ánh giá công chức dè làm rõ phàm cliắl chính irị, dạo dửc, năm! lực irình dộchuyên môn nchiệp vụ, kêt quả thực hiện nhiệm vụ dược gríto Kêt qua đánh giá lù
c a n c ử dê b ò trí s ử đ ụ n ‘Ị b ố n h iệ m , d à o tạo hồi d ư ờ n a k h e n i h ư ớ n t ì k \ iu ậ l V i th ự c
hiện chính sách đôi với côn ti chức
Điều 56 Nội dung đánh giá công chức
1 Côn tỉ chức dược đánh aiá theo các nội đung sau đáy:
N hà nước;
h) Phàm chẩt chính irị, dạo đức, lối sống, lác phuiìíi và ỉc lồi làm việc;
c) N ă n g lực tr ì n h d ộ c h i ì \ ê n m ô n , n g h i ệ p vụ;
d) Ticn độ và kêt qua thục hiện nhiệm vụ;
d) Tinh thằn trách nhiệm và phoi hợp troniỉ ihụv hiện nhiệm vụ;
e) Thái độ phục vụ nhân dân
2 Ngoài những quy (lịnh tại khoán 1 Diỏu này, công chức lãnh dạo quan lý còn được dánh giá ihco các nội dung sau dâv:
uỊ Kêt quá hoạt dộng cua cơ quan, tô chức, dơn \ ị dược giao lãnh dạo, quan lý;
h) Nàn tỉ lực lãnh dạo, quan lý;
c) Nărm lực tập hợp, đoàn kôt côntĩ chức
3 Việc đánh giá công chức dược thực hiện han» nám trước khỉ hô nhiệm, quy hoạch, diòu dộng, dào tạo, bồi dưữrm khi kcí thúc thời gian luân chuyên, biệt phái
4 Chính phủ quỵVlịnh trinh tự, thu tục dántì jgiu cõng chức
Trang 24Điêu 57 Trách nhiộm dánh liiá công chức
1 Niĩirơi dưim đau CU' quan 10 chuv dơn \ị SU' dụim COIÌU cluiv co iracỉi nhiẹm đánh ma cò nu chức ihuộc quyèn
2 Việc đánh giá Iiiiirời dứiiii dâu CO' quan, lô chức, dơn vị do neười ilứniỉ dâu co quan, tô chức eàp trên quan 1\ irực nêp thực hiện
Điều 58 Phân loại đánh aiá côn L c11 chức
1 Càn cử vào kẽt qua tlánh tỉiá, cônu chức được phân loại dánh ạiá theo các mức như sau:
a) Hoàn ihànlí xuâi sãc nhiệm vụ;
Côn ì: chức 02 năm liên lièp không huân thành nhiệm vụ thì CƯ quan, tò chúc đưn
vị có thâm quyên piái quvêi lỉiôi việc
M ụ c 7THÔI VI 1;C NGHỈ HƯU DỒI VÓI CÔNG CHỨC
Điều 59 Thôi việc dối với công chức
1 Công chức dược hương chê dộ thỏi việc nêu thuộc một trong các trườnÌI hự|> sau dây:
a) Do sãp xêp lô chức:
b) Theo nguyện vọna và dược cấp có thâm quyên dong ý:
c) Theo quy dịnh tụi khoan 3 Dicu 58 cua Luật này
2 Công chức xin thôi việc theo nguyện vọnti thì phái làm don iiửi CƯ quan, tô chức, don vị có thắm quyền xem xét, quvct dịnh Trone thòi hạn 30 nuuv kẽ tir Itu ày nhạn dơn cư quan, tô chức, dơn vị có thâm quyền phai Ira lừi băn li \ã n han nêu khón lĩ dò nu ý cho thôi việc thì phai nêu rõ lý do; inrưng iiợp chưn đu ạc co quan
26
Trang 25tỏ chức, dơn vị có thẩm quyên đồng ý mà tự ý bo việc thì không dược hương chế độ thôi việc và phải bồi thường chi phí dào lạo, hồ! dưững thẹo quy định cua pháp luật.
3 Không giải quyết thôi việc đôi với công chức dang trong thời gian xem xét ky luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự
4 Không giái quyết thòi việc đôi VỚI còng chức nữ dang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuôi, trừ trường; hợp xin thôi việc theo nguyện vọng
Điều 60 Nghỉ hưu đối với cônti chức
ỉ Công chức được nghi hưu theo quy định cua Bộ luật Lao động
quản lý công chức phải thỏrm háo hàng văn han vè thời diêm nghi hưu; inrớc 03 tháng, tính đến ngày công chức nghi hưu, cơ quan, tô chức, đơn vị quan lý công, chức ra quyết định nghi hưu,
Chương V CÁN B ộ , CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 61 Chức vụ, chức danh cán bộ, công chức cấp xã
1 Cán bộ, công chức cấp xã quy định tại khoan 3 Diều 4 cúa Luật này bao gồm cán bộ eâp xã và công chức cấp xã
2 Cán bộ càp xã có các chức vụ sau dây:
a) Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy;
b) Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân;
c ) Chu tịch Phó C h u lịch Uy ban nhân dân;
d) Chủ tịch ủ y ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
d) Bí thư Doàn Thanh niên Cộng sán Hồ Chí Minh;
e) Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nừ Việt Nam;
g) Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam (áp dụng đối với xã, phường, thị trấn có hoạt động nông, iâm, ngư, diêm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam);
h) Chú lịch Hội C ự u chiến binh Việt Nam
3 C ông chức cấp xã có các chức danh sau dây:
a) Trư ởng Công an;
b) Chi huy trướng Quàn sự:
c) Văn phòng - thông kê;
Trang 26d) Dịa chính - xay đựny - dô thị VU' môi trườne (dối \ói phường, thị Iiiiu) hoặc dĩa chính - nòng nghiệp - xây dựnụ và môi trườns (dôi \ó'i xã);
d) iai chính - kè toán;
c) Tir pháp - hộ tịch;
g) Vàn hóa - xà hội
Cô 112 chức càp xã do càp huyện quan lý
4 Cán bộ c ôn2 chức câp xã quy định tại khoan 2 và khoan 3 Diều nà) bao Ì2Ò111 éá cán hộ CÒIIÍÍ chức dược luân chuyèn diêu dộng, biệ( phái vê càp xà
5 Căn cứ vào diêu kiện kinh tê - xã hội, quy mô, dặc diêm cua địa plnrơnỵ, Chính phu qu\ (.lịnh cụ thè sô lượng cán hộ côn tỉ chức câp xã
Điêu 62 Nghĩa vụ, quyên cua cán hộ công chức cãp xã
! Thực hiện các nsihĩa vụ, quyên quy dịnh tại Luật nay quỵ clịnh khác cua pháp luậi co licn quan, diêu l ẹ cua lò chức mù mình là ilùmh \ lên
2 Cán bộ, côn Si chức càn xã khi Si ừ chức vụ dược hương lươne vù chè độ bao hiêm; khi ihòi giữ chức vụ, nêu du diều kiện, tiêu chuẩn theo quy định cua pháp luật dược xem xét chuyên thành công chức, irong trướng hợp này, dược miến chò độ tập sự
và hương chê độ, chính sách liền tục; nèu không dược chuyên ihanh cong chirc ma chưa du dièu kiện nghi hưu thì thôi hướng lương và thực hiện dóiiịì bao hiem tụ nguyện theo quy định cua pháp luật: trường hựp là cán hộ, công chức được dièu tlộnu luan duiyèn, hiệi phai thi co quan có Ihàm quyèn hò irí cốiiè lác phu hợp hoặc iiiai quyết chè dộ ihco quy định cua pháp luật
Chính phủ quy dịnh cụ thê khoán này
tì i ê u 63 Bàu cư, tuyên dụng, đào tạo hôi dưữniỊ cán hộ cônii chức câp xã
1 Việc hầu cứ cán bộ cấp xã được thực hiện theo quy dịnli cua l.uật Tò chức Hội đ ỏ n í nhân dân và Uy ban nhan dân, Luật Bâu cư dại biêu Mội dỏiiií nhân dãn diêu lệ cua tô chức có liên quan, các quy định khác cua pháp luạt và cua cơ quan co ihám qu_\en,
2 Vièc tuyên clụne côns chức cấp xã phái thông qua thi tuyên; dôi với các xã miên
nú i , b i ê n e i ớ i , hái d á o VÙI12 s â u , v ù n g - x a v ù n g d â n t ộ c t h i ê u s ô v ù n a c ó đ i ê u k i ệ n
kinh tê - xã hội đặc biệt khó khăn thì có thê được tuycn dụng Ihông qua XÓI tuyên
Chủ tịch Uy ban nhân dân cấp huyện tô chức tuyên dụng công chức oàp xã theo quy (lịnh cùa Chính phú
3 Việc dào tạo hòi d ưỡn tì cán hộ công chức cãp xã phai căn cử \ à o tiêu chuàti cua từnti chức vụ, chức danh, yêu câu nhiệm vụ và phù họp với q u\ hoạch cán hộ, cỏn lì chức.c?
Trang 27Ch é độ dào lạo bôi dườnạ cán hộ, còng chu.' càp xa do CO' quan có ihâm quyên cua I);in!_> ('ận'ti san Việt Nam (.'[lính phu quv cĩĩtì!i.
Kinh phi’ dào tạo hỏi dưũiiìỉ cán hò CÕI li: chia c;ip \a do niỉân sách nhà nưov càp
và các II12uôn thu khúc ihco quy tlịnh cua pháp luài
Điêu 64 Dánh !IKÍ, phan loại, xin thôi lam lỉiìiẹin vụ ùr chức, miên nhiệm, thôi
\ lộc ntihi hưu dỏi với cán hộ còns chức câp xà
Việc dánh íiiá, phân loại, xin thôi làm nhiệm vụ lừ chức, miễn nhiệm, thòi việc.m:hi hưu đòi với cán hộ, còim chức càp xà dirox tlurc hiện theo quy định lưoTm ứ nu cua Ị.im i nà\ dôi xới cán hò còim chức \à các L|U\ lỉịnh khác cua pháp luại dièu lệ co
a) Ban hanh và tỏ chức thục hiện vãn han quv phạm pháp luật võ cán hộ COĨIH chức:
hì Xây dựng kè hoạch, quy hoạch cán hộ, cỏn Lí chức;
c) O m định chức danh và CO' càu cán hộ:
d ) Quy dịnh ngạch, chức danh, mã sô còng ch ức; mô tá, quy định vị in việc làm \ a
cơ tà u cỏtm (.'hức dè xác dinh sò lượim hiên chè:- ♦
iL-d) ( ac C Ô I1 U tác khac ỉicn quan đèn quan 1) cán b ụ cong chưc qu\ dịnỉi tại Luậi nay
2 Cơ quan có ihâm quyền cua Dánụ Cộniỉ san Việl Nam 1 !v han thươtiỉi vụỌuòc hội Chính phu quy định cụ thê nội dunạ quan lý cán bộ, công chức quy định tạiDiều này
Điều 66 Thẩm quyền quyèl định biên chê cán bộ, côrm chức
1 Thàrn quyền cỊiivết định biên chế cán bộ được ihực hiện theo quy dịnh cua phápluật vu CO' quan có thâm quyên cua DantỊ Cộnu san Vict Nam
2 ỉ \ han thườni! vụ Quỏc hội quyẽt dinh hi én chê CÔI12 chức cua Văn phòngQuôc hội, Kiêm toán Nhà mrớe, Tòa án nhún dân Viện kiêm sái nhàn dân
3 Chu lịch nước quyết dịnh hiên ch :ồntỉ chức' cua Văn phòng Chu lịch nước
4 Chính phu quy ốt dinh hiên chẽ C-ỏnư chưv cu;i Bộ cơ quan ngang Bộ, cơ quanthuộc Chính phủ cấp tỉnh, don \ ị SỊI' niihiộp côníi lạp cua Nhà nước
Trang 285 Càn cứ vào quyêt định chi nêu bièn che dược Chính phu giao, Mội đỏng nhân dãn câp linh quyêt định biên chê côim chức trons cư quan cua Hội dỏne Iìhân dân, Uy ban nhân dân, đơn vị sự nghiệp cỏ nu lạp cua Uy ban nhân dân các cấp.
6 Cơ quan có thẩm quyền cua Dang Cộng sán Việt Nam quyết định biên chê công chức trong cư quan và don vị sự ntihiệp công lập cùa Đãnii Cộntí san \ lệt Nam, tô chức chính trị - xã hội
Điều 67 Thực hiện quản ỉv cán bộ, công chức
1 Việc quan lý cán bộ, công chức được thực hiện theo quy định cua Luật này, các quy định khác của pháp luật có liên quan, điều lệ cua Dáng Cộng san Việt Nam, tò chức chính trị - xã hội và văn bản cua cơ quan, tô chức có thâm quyên
2 Chính phủ thống nhất quan lý nhà nước về công chức
Bộ NỘI vụ chịu trách nhiệm trưức Chính phu thực hiện quán [ý nhà nước vê công chức
Bộ, cơ quan ngang Bộ, Uy ban nhân dân câp tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyên hạn của mình thực hiện việc quản lý nhà nước vê công chức theo phân công, phân câp của Chính phủ
ủ y ban nhân dân cấp huyện trong phạm vi nhiệm vụ, quyên hạn cua mình thực hiện việc quán lý nhà nước vẽ' công chức theo phân cấp của Uy ban nhân dân câp tinh
3 Cơ quan có thẩm quyền của Dang Cộng sán Việt Nam, tố chức chính trị - xã hội trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ cua mình ihực hiện việc quản lý công chức theo phân cấp của cơ quan có thẩm quyền và theo quy định của Chính phú
Điều 68 Chế độ báo cáo về còng lác quan lý cán bộ, công chức
1 Hàng năm, Chính phú báo cáo Quốc hội về công tác quán lý cán bộ, công chức
2 Việc chuấn bị báo cáo cua Chính phú về công tác quán lý cán hô, công chức được quy định như sau:
a) Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phú, Uy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo về công tác quản lý cán bộ, công chức thuộc quyên quán lý;
b) Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiêm toán Nhà nước, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước báo cáo về công tác quản lý cán bộ, công chức thuộc quyên quán lý;
C) Cư quan có thấm quyền cua Dana Cộng sán Việt Nam, tổ chức chính trị - xa hội báo cáo về công tác quán lý công chức thuộc quyên quản lý
Các báo cáo quy định tại các diêm a, b và c khoản này được gửi đèn Chính phu trước ngày 30 tháng 9 hàng năm đê tông hợp, chuấn bị háo cáo trình Quôc hội
30
Trang 293 Việc chuân bị báo cáo công lác quan lý can hộ trong cơ quan cua Dang Cộng san Việt Nam, tô chức chính trị - xã hội thực hiện theo quy định cua pháp luật và cua
cơ quan có thẩm quyên
4 Nội dung báo cáo công tác quán 1Ý cán bộ, công chức thực hiện theo quy định tại í)ièu 65 của Luật này
Điều 69 Quãn ỉý hồ sơ cán bộ, công chức
1 Cơ quan, tô chức, đơn vị có thâm quyên chịu trách nhiệm quan lý hò sơ cán bộ, công chức thuộc quyền quản lý Hồ sư cán bộ, công chức phải có dầy đu tài liệu theo quy định, bao đảm chính xác diễn biến, quá trình công tác của cán bộ, cô ng chức
2 Cơ quan có thấm quyền cùa Dáng Cộng sản Việt Nam hướng dần việc lập quan
lý hô sơ cán bộ, công chức thuộc quyền quan lý
3 Bộ Nội vụ hướng dẫn việc lập, quan lý hồ sơ cán bộ, công chức, trừ trường hợp quy định tại khoán 2 Diều nà\
Chu ôn g VII
C Á C ĐIỀU KIỆN BAO ĐAM THI HÀ NH C Ô N G VỊ
Điều 71 Nhà ở công vụ
L Nhà ở công vụ do Nhà nước đâu tư xây dựng đê cán bộ, công chức được diêu động, luân chuyển, biệt phái thuê tronơ thời gian đàm nhiệm công tác Khi hêt thời hạn điều động, luân chuyên, biệt phái, cán bộ, công chức tra lại nhà ơ công vụ cho cơ quan, lộ chức, đơn vị quản lý nhà ớ công vụ
2 Cơ quan, tổ chức, dơn vị quàn ỈÝ nhà ở côn ụ vụ phải bảo dam việc quan lý,
sư dụng nhà ờ công vụ đúng mục đích, dôi tượng.
31
Trang 30Điêu 72 T rang thièt bị lùm việc ironíi cóiiii sư
h à n h c ô n iị v ụ ; chứ tr ọ n i! đâu tư ứtìs d im ií CÒI1ÍỊ n ^ l i c ihôiìLỉ Ún n h ă m na ng cat> hiệu
qua thi hanh công \ ụ
2 Càn cứ vào yêu câu nhiệm MI L(V quan lò lÌHÌY don \ Ị thực hiện \ lộc mua sãiĩi
ir a n e !h ic ! hị là m Việc tlie o liê u dHKìn d ịn h m ứ c che d ọ q u a n Iv MI' đ ụ n e lái san
nhà nước
3 N i í ư ừ i đ ử n u d â u c o q u a n , l ô c h i r c d o n \ ị Ci> i r u c h n h i ệ m x a \ đ ự n e C| U\ CÌỊC q u a n
l ý t r a n n t l i i c i h ị l à m v i ệ c i r o i i i i t r ô n ® M>, h a o d a m h i ệ u q u a t i c t k i ệ m
Điều 73 PhưoTiíỉ tiộit đi lại đẽ thi hành U'iiìi vụ
Nha nước hồ irí pluruiiii Dẹn di lại cho cán bọ CÔI IU chức dô [lu lidiili coiiii vụ
t h e o q u \ d in h cua p h á p luạ i vê quan lý MI' d ụ n u lai san nha n ư ớ c : iru o ìiL í h ọ p khoiH '
bò trí được thì cán hộ cỏniỉ chức dưọc ihanh toán chi phí di lại ihoo quy định cua Chính plui
( h u o n ị í VIII
TH \N H 1 RA CÔNG VI
Điều 74 Ph ạm VI thanh ir;ị CÒ!1ỈJ \ ụ
1 'ĩhanh í ra việc thực hiện nhiỌm vụ quyèn hạn cua cán hộ còiii-1 chức theo qu\ định cua Luật này va cac quy (.linh khac co hèn quan
2 Thanh tra việc thực In ẹn tuyen dụng, bõ nhiệm, dào U.IO, hôi đưõiiíi, di ó II (.lộ 11,ụ luân cliuycn, biệt phái, mi ồn nhiệm, đánh eiá, I hôi việc nghi hưu, khen ihưưnìi xư 1\
ky luậi công chức, dạo đức \ ă n hóa eiao tièp tronsi thi hành công MI cua còng clìirc v;i các điều kiện hao dám cho hoại dònư CÓRX> \ ụ
Điều 75 T h ụ c hiện thanh tra cô nu vụ
1 Thanh tra hộ, Thanh tra sơ Thanh tra (inh, Thanh tra hu\ẽiì trong phạm VInhiệm vụ, quyền hạn cua mình thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ, quyên hạn cua cán
hộ cô nu chức
2 Thanh tra Bộ Nội vụ Thanh tra Sớ Nội vụ thực hiện chức năng ỉhanh tra chuyên
ntùinh ironiỉ phạm VI qu\ dịnlì lại khoan 2 Diòu 74 cua Luật này.
3 ( ' h ì n h p h u q u \ đ ịn h cụ ih ê hoại d ò n a ih a n h tra c ô n u vụ.
Trang 31Ch 110»<4 IX KHI N Ị H l O N(, VÀ XI I V VI P H Ạ M
Điêu 76 Khen thườn II cán hộ cônu chức
1 C á n hộ cônti c h ú v co Ihà nh lích troim cóiiii \ ụ thì ckrọc k h e n t h ư ơ n g t h e o q uy
đinh cua pháp luật vè ihi dua khen tiìirơnti
2 Cán hộ côn» chức dược khen thươnsì do có thành tích xuâl săc hoặc côn tỉ trạngC T • - «_ • t,
thì dược nâng lưoni! irưức tlìơi hạn dược ưu tiên khi xem xét bô nhiệm chức vụ cao
l u r n n ê u CO' q u a n , t ô c h ứ c , đ ư u v ị c u n h u c â u
C'hínli phu quy dịnh cụ thè khoan này
Điêu 77 M idi iracli uliiạti doi VÙI cán hộ toiiii diuv
Cán hộ cô nu chức dirọv miền trách nhiệm tron” các trườn ii hợp sau 'dá>:
1 Phai châp hành quvèt đinh trái pháp luật cua cạp trên nhưng dã hau cáu nmro'1 rạ
quvòt định trước khi th ấ p hành:
2 Do hất kha kháng theo CỊUV dịnh cua pháp luậi
Điều 78 c 'ác hình iiìức k\ luật đôi với cán hộ
1 C an hộ vi phạm qu\ dịIIli cua Luật này và các quỵ dịnh khác cua pháp luậl có ỉiẽn quan ihi luỳ theo tinh chai, mức dọ \ I phạm phai chịu một trong nìunm hình thức k\ luậi sau dây:
án phạt lu mà khône tlưọv hương án treo thì tlươnti nhiên bị thôi việc
4 Việc áp dụnii các hmh thức k\ luật í hàm quyên, trình tự, thu lục xtr lý k \ luật
c á n h ộ d ư ợ c t h ự c h i ệ n t h e o q u y d i n h LúU p h á p kiậl d i ê u lệ c u a D a n e C ' ộ n g s a n V i ệ t
Nam, tỏ chức chính trị - xà [lội và văn ban cua cơ quan, tò chức có thâm quyền
Trang 32Điều 79 c ác hình ihírc k\ luật ti ổi VƠI cỏĩie chúc
1 Công chức vi phạm qLiV định cua Luật nà) \ a v'ác qu) định Uku vua pháp luật
có licn quan thì tuỳ theo lính chài, mức độ vi phạm phai chịu một trone những hình thức kv luật sau đây:
Cj tíuụe ihoi việc
2 Việc giáng chức, cách chức chỉ áp dụng đối với công chức giữ chức vụ lănh dạo, quản lý
3 Công chức bị Tòa án kêt án phạt tù mà không dược hương án treo thì dưửng nhiên hi huc)c thôi việc kè từ Iiiĩàv han ăn, quyêt định có hiệu lục pháp luàt: cónií chức lãnh dạo, quan lý phạm tội bị Tòa án kết án và ban án, quyôi định dã co hiệu lực phap luật thì dương nhiên thôi giữ chức vụ do hô nhiệm
4 Chính phủ quy định việc áp dụng các hình thức kỷ luật, trình tự, thu tục và thâm quyền xử lý kỷ luật dối vợi công chức
Điều 80 Thời hiệu, thời hạn xứ !ý kỷ luật
1 Thời hiệu xử lý ký luật là thời hạn do Luật này quy định mà khi hêi thời hạn dó
thì cán hộ, công chức có hành VI Vi phạm không bị xem xốt xử lý k\ luật
Thời hiệu xứ lý ky luật là 24 tháng, kè từ thời dicm có hành vi vi phạm
2 Thời hạn xử lý kỷ luật dối với cán bộ, công chức là khoáng thời gian từ khi phát
h i ệ n h à n h Vỉ vi p h ạ m k v l u ậ t c u a c á n h ộ c ô n g c h ứ c d ế n k h i c ó q u y ế t đ ị n h \ ứ lý k \ luật
của cơ quan, tô chức có thâm quyền
Thời hạn xử lý kỷ luật khône quá 02 tháng; trường hợp vụ việc cỏ những tình tiêi phức tạp cần có thời gian thanh tra, kiêm tra đê xác minh ỉàm rõ thêm thì thời hạn xư
lv ký lưậi có thê kéo dài nhưnu tôi da không quá 04 tháng
3 Trưởng hợp cá nhân da bị khơi lò iruy tố hơặc đã có quyêt định dưa ra xẻi xứ theo thu tục tố tụng hình sự, nhưng sau đó có quyết định đình chi đièu tra hoặc dinh chí vụ án Iĩià hành vi vi phạm có dấu hiệu vi phạm kỷ luật thì bị xứ lý k\ luật: trong thời hạn 03 ngày, kế từ Égầy ra quyết định dinh chi diều tra, đình chi vụ án, người ra quyết định phủi gửi quyêt định và hô sơ vụ việc cho cư quan, tô chức, đơn vị có ihàni quyên xư lý ky luật
34
Trang 33khôim bị XU' lý ky luật ihì dược lièp lục bõ trí làm vi ọc ơ vị trí cũ.
2 Troníi ihời ẹian bị lạm dinh chi côniĩ tác hoặc hị tạm ỵiĩr, tạm tĩiani dê phục vụ clio côni: lác diêu tra truy tô xét XII can hộ cỏnií chức dược lurơniỉ lươnìỉ theo quv đinh cua ( 'hình phu
Điểu 82 c ác quy định khác liên quan den can bộ, côiiii chức hị k\ luật
1 Cún hộ, cônu chức bị khiên irach hoặc canh cáo Ihì thời íiian nânu lươn li bị kéo dùi 06 tháiiíi, kê từ ngà} quyẽi dịnli k\ luại có hiệu lực; nèu hị aiáná chức, cách chức thì thời tíian nâns lưưng bị kéo dài 12 iháng, kè lù n.iĩàv quyêt dịnh ky luật có hiệu lực
2 Cán hộ côníỉ chức bị k> luạl lù' khiên irách dên cách chức thì khónsỊ thực hiện
\ iệv nân^, imạch, LỊL1) hoạch dào tạo hù nhiệm irong ihòi hạn 12 thánH kè tu imà\ quyct định ký luật cỏ hiệu lụv: hêt thoi hạn này nèu cán hộ công chúc klionii VI phạm dèn mức phái xứ lý ky luật Ihì tièp tục thục hiện nântỉ nuạeh, quy hoạch, dào lạo hò
n h i ệ m tlico q u \ đ ị n h c u a p h á p luật.
3 Cán hộ công chức đanu iroiiii thòi man bị xem xét k\ luậl dan" hị diêu tra truy
lò xél xu thì khône dirợc ứnu cử, dê cu, hô nhiệm dicu dộng, luân chuyên, hỉ ộ? phai, dao tạ ạ, hòi dưỡng, thi nâníi ngạch, iiiái quyẽi nạhi luru hoặc thôi việc
4 Can bộ côim chức bị k\ luật cách chức do tham nhìtim thì khôn” được bỏ nhiệm
Vao VỊ i n lành dụt), q u a n lv
Điều 83 Quan lý hô so khen thườn ụ k\ luật cán hộ, côn li chức
Việc khen tlurởrm, k luật cán hộ côỉiii chức dược lưu vào hô SO’ cán bộ, C-ủrm chức
C h u ô n g X
DIKl KHOAN THI HÀNH
Đicu 84 Áp dụnu quy dịnh cua l.uậi Cán hộ cóiìii chírc dôi với các dôi iượrm khác
1 C ơ q u a n c ỗ t h â m q u \ è n c u a i / • iii Cộnỉỉ san V i ệ i N a m , U \ b an T h ư ỡ i m vụ
Q u ò c h ụ i C h í n h p h u t|Li\ đ ịn h cụ thê \ ICC up d ụ im I uụi n à y d ù i v ớ i n h ím í! n u ư ớ i đ ư ọ v
hàu cu lìbưnii k h òn e Uuiọc đoi tưọỊiii q-LiN ilịnh tại khoan I í ) i è u 4 cua l.uại này; c h c độ
Trang 34phụ câp dõi VỚI những người dã nghi hưu nhưne dược hàu cư giờ chức \ụ chức danh cán bộ.
2 Cơ quan có thâm quyèn cua Dang Cộng san Việt Nam Chính phu quy dinh cụ thê việc áp dụng Luật Cán hộ cỏniỉ chức dôi với những ngirời dược Danii, Nhà nước diêu dộng, phân công và những người được tuyèn dụng, bô nhiệm theo chi licu hicn chê dưựe giao làm việc trong tô chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, lõ chửi’ xã hội, lò chức xã hội - n g h i nghiệp
3 Chính phủ quy dịnh cụ thê việc áp dụng Luật Cán bộ, công chức dõi VỚI Chú tịch Hội dồng quan trị, thành viên Hội d ồns quản trị, Tông giám đốc, Phó tông giám đôe, Giám đôe, Phó giám dôe, Kê toán trương và những neưởi uiìr các chức vụ lãnh dạo quan lý khác trong các doanh nghiệp nhà nước; những nmrời dược Nhà nước
cư làm dại điện chu sư hữu phàn vỏn cua Nhà nước tại doanh nghiệp cỗ vốn Lỉóp cua Nhà nưov
4 Chính phu quy định khung số lượng, chế dô chính sách dối với nhữnsỉ niiirời hoạt độnu không chuyên trách ớ câp xã
Điều 85 Diều khoan chuyên tiếp đôi với những người làm việc trong dơn VỊ sự nghiệp công lập
Các quv dịnh của pháp luật hiện hành liên quan đốn những người làm việc trong dơn vị sụ nghiệp cống lập rnà không phái là cán bộ, công chức quy dịnh tại Luật nay dược tiêp tục thực hiện cho dên khí han hành Luật Vicn chức
Điều 86 Hiệu lực ihi hành
1 Luật này có hiệu lực thi hành từ ncày 01 tháng 01 năm 2010
2 Pháp lệnh Cán bộ, công chức ngày 26 tháng 02 năm 1998; Pháp lệnh sứa dổi hố sung mội sô diêu cua Pháp lệnh Cán bộ côniỉ chức ngày 28 Iháng 4 năm 2000; Pháp lệnh sưa dôi hô sune một sỏ diêu cua Pháp lệnh Cán hộ, côn li chức n này 29 thánn 4 năm 20(M hêt hiệu lực ke từ nyăy Luật này có hiệu lực
Điều 87 Quv định chi ÚC! và hư ớns dần thi hùnh
Uy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phu vù các co quan khác có thâm quyền quy định chi tiết, hướng dần thi hành các diều, khoan dược giao trong Luật này; hướnạ dẫn những nội dung cần thict khác của Luật này dê đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước
CHI TỊCH Q l ớ t HỘI
Đã kỷ: Nguyễn Phú Trọng
36
Trang 35NGHỊ ĐINH s ổ 92/2009/NĐ-CP NGÀY 22/10/2009
CỦA CHÍNH PHỦ
Vế chức danh, s ố lượng, một sớ chẻ độ, chính sách đỏi với cán bỏ, côn g chức ở xã, phường, thị trấn và những người
hoạt đòng không chuyên trách ó cấp xã
CHÍNH PHỦ
Càn cứ Luật Tô chức Chính ph u ngày 25 tlúuỉiỊ 12 năm 2001;
Càn cử Luật Cán bộ, CÔI 1 Í> chức đã được Quóc hội khóa Xỉl, kỳ họp thứ 4 thân ự
NGHỊ ĐỊNH:
C h ư o n g I QUY ĐỊNH CHUNG
Diều i Phạm VI đieu chinh
Nghị dịnh này q m dinh vc chức danh, sô lượng, một so chê dộ, chính sách doi với
cán bộ, công chức ớ xã, phường, thị (ran (xã, phường, ihị trấn sau dây gọi chung là câp
xã); và những người hoại dộnỵ không chuyên trách ư cấp xã
Điều 2 Dối tượng áp đ ụ n2
Cán hộ, công chức cấp xã, những người hoạt dộng không chuyên trách ở cấp xã quv dính tại Diều 1 Nghị định này hao gồm:
1 Can hộ chuyên irách lỉiừ chức vụ bầu cu theo nhiệm kỷ ơ cấp xã (sau dây aọi chung la cán hộ câp xã);
2 Công chức cấp xã;
3 Những người hoạt động không chuvên trách ơ cấp xã
Trang 36Chu o ng II CẢN l ì ộ , CÔNG CHỨC CÁP XẢ
Mục 1
CHỨC VỤ CHI' c DANH VẢ SỐ LƯỢNG
Điều 3 Chức vụ, chức danh
1 Cán hộ cạp xã có các chức vụ sau dây:
a) Bí thư Phó Bí thư Dang uy;
h) Chu tỊch Phó Chu tích Hội dồng nhân dân:
c) Chu tịch, Phó Chu lịch Uy han nhân dân;
d) Chu tịch Uy han Mặt trận Tô quốc Việl Nam;
đ) Bí thư Doàn Thanh niên Cộnlĩ san Hồ Chí Minh;
c) Chu tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam;
g) Chú lịch Hội Nông dàn Việi Nam (áp dụng dối với xã, phường, thị trấn có hoạt
dộng nóng, lâm, ngư, diêm nụliiệp va có lô chức Hội Nôrm dân Việt Num i:
h) Chu tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam
2 Công chức cấp xã có các chức danh sau dây:
a) Trưứim Công an;
h) Chi huy trườníi Quân sự;
c) Văn phòng - thônụ kê;
d) Dịu chính - xây dụng - dô thị và môi trường (dối với plnròim, thị ư ủm hoãc cha chính - nôn li rmhiệp - xây dựnii và môi trườn 12 (dối vói xã);
d) Tài chính - kè toán:
c) Tư pháp - hộ tịch;
g) Vãn hóa - xã hội
Điêu 4 Sò lượng cán bỏ, công chức câp xa
ỉ Sô lượng cán bộ, côn 11 chức d tp xã được bô trí theo loại dơn vị hành chính cãp xã: cụ ihê như sau:
a) Câp xã loại 1: không quá 25 neười;
h) Cập xã loại 2: khôna quá 23 người:
c) ( àp xã loại 3: không quá 21 người;
38
Trang 37Việc xếp loại đơn vị hành chính cắp xã thực hiện theo quy định tại Nghị định sổ 159/2005/NĐ-CP ngày 27 iháng 12 năm 2005 cua Chính phu về việc phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trần.
2 Số lượng cán bộ, công chức cấp xã quy định tại khoan 1 Điêu này bao gôm cacán hộ công chức được iuàn chuyến, điều độne hiệt phái về eâp xã
Muc 2
CH ĩ: Đ ộ Tí ẺN LƯƠNG PHỤ CÁP
Điều 5 xếp lương
1 Đối với cán bộ cấp xã:
a/ I uii bự cùp \u CU Uinlì dộ M Í câp hoặc chưa dào tạo irình dụ chuyên môn,
nghiệp vụ thực hiện xốp lươníi chức vụ theo bang lương sau đây:
- Chu tịch HỘI đồrtu nhân dân
- Chú tịch Uy ban nhân dân
C hu tịch HỘI Liên hiệp Phụ nữ
Chu tịch Hội Nônii dân
- Chu tịch Hội Cựu chiến binh
Trang 38c) C an hộ càp xà là lì.ặiroi clana hương chc độ hưu trí hoặc trọ cap mài Stic lao dộniỉ ngoai lirơne hưu hoặc irự cáp mùt sức lao dộiiii hiện hướtiíi hàn'.! ihunậ duọv hưởne ^ 0 'r mức lươne hậc I cua chức danh hiện dám nhiệm theo qu\ dinh lại điéni .1 khoan 1 Dièu này và khônu phai dónt! hao hiêm xã hội hao hièm y le.
2 Dôi với công chức câp xã:
a) Công chức cấp xã tốt nehiệp trình dợ dào tạo từ sơ cấp trớ lên phù hơp vói
c h u y ê n m ô n c u a c h ứ c d a n h d a m n h i ệ m , i h ự c h iệ n x èp lưtriiii nlìir c ô n 11 c h ứ c ha n h
chính qu\ định lại hanu krirnẩ sô 2 I.Banu lươn li chuyên môn nẹhiộp vu đòi \oi can
b ộ c ô n i i c h ứ c t r o n u c á c c ơ q u a n n h à n ư ớ c ) , bá n ì i Iưotiíi s ô 4 {Baiiii ỉ i r u n e nhai) \ lẽn
c ôn g chức dược xếp lương nuạeh cán sự và urưng dương: 03 tháng dôi \(Vi còng chúc
đu yc \C|' ỉuong ngạch nhan \ lẽn \ a iưưnti dương Tron II 1 hòi ui an tập '.ự dưọv hương 85% bậc lương khới diêm theo trình dộ dào tạo chuyên môn dược urỵèii dụni', Trườn ịỉ hợp có học vị thạc sĩ phù hựp với yêu càu tuyên dụng thi đưực hương 85'( lưưng bậc 2 cua ngạch chuyên viên vu Urưng d ư ơ n g : công chức câp xà ơ vùiìịỉ cao, hiên 2 Ìó'i, hái dáo thòi uian làp sự dược lurớnu lOOVr bậc lương khơi đièm theo trinh
dộ đào t;io Thời gian tập sự khỏna dưực tính \’ào thời uian đè xét naiìii bậc lươnìi theo niên hạn
3 Cán bộ, công chức cáp xã lù người dang hướng chè dộ thương binh, bệnh binh các hạrrn mà khôrtỉì ihuộc dối tượniỉ dang hưởng chê dộ luru trí hoặc irạ câp m;it SIÌV
ỉ ao dụng, naoai ché dọ ihưưiiii binh, bệnh binh tlan« hường, đưọv xép lương thcu C|U\ dinh tai Nghi đinh nàv
Điều 6 Nâng bộc lương
1 Cán bộ cấp xã quy định tại diêm a khoan 1 Diều 5 Niĩhị dinh na_\ có ihơi i’Kiíi hướng lưưng bậc i là 05 năm (du 60 tháng), hoàn thành nhiệm vụ, khóny bị k\ luậì liu
dược xếp lương lên bậc
2-2 Cun bộ câp xù quy định lại đièm h khoan ỉ Diêu 5 Nìỉhị dinh na_\ \ d Cúiiii ciìýv
cấp xã quy định tại diêm a khoán 2 Diều 5 Nụhị định này thực hiện chõ độ nâng bạc: lương theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 204/2004/ND-CP
40
Trang 39V ( Ún bộ, cộng chức câp xã khônc hoàn thành nhiệm vụ hoặc bị k\ luật tứ khiên
ti ICI c;.mh cáo thì thời íiụm lúinsi lươniỉ hi keo dài 06 tháng; ncu bị cách cliửc thi thời
ỈỊ Aí í vUỊìi KruiiL! hị kco Uut 1- ihúni: kc UI' iiíỊŨN qusci dinh k\ luật co Ỉ1IỤU lực.
Di.iều 7 Phụ cáp chức vụ lãnh dao
v\_in bộ cãp xã quy dịni) lại diòni b khoan 1 Diêu 5 Nìihị dịnh nà\ được hưởng phụ
C i i p c h i ì v v ụ l ã n h d ạ o s o \ ớ i m ứ c 1 tixvnti t ò i i h i c u 5 h u n l ỉ n l u r s a u :
I) B í thư (lang uv: 0, 3 0:
ì ị rii" I Bi ihu vknii! H> Chu Uch I lui dõiii: nhãn dan, Chu tịch l ’> han nhan đán: 0.2 5
-') ( l u i ục!l l y hun Mặt trạn T ò quòc Phó Chu tịch ll ộ i đỏtm nhân dan Phó Chu lịch 1 \ ban nháII dán: 0 2 0 ,
J) ỉii thư Doàn Thanh niên Cộnt: san llô Chí Minh, Chu lịch í lội [ lèn hiệp Phụ
nữ '.'hu lịch Hội Nôniỉ dãn Chu 1 ịch Hội Cựu chiên binh: 0.15
ỉ)iiêu 8 Phụ câp thám niên vượt khunií
■ Vui hộ càp xã qu\ (.linh lại diêm h khoan I Dièu 5 Níihị định nà\ \ a công chức cáp \ a quy dịnh tụi diêm a khoan 2 Diêu 5 Niihị định này dược thực hiện chê độ
su :<>4/2(>()4/NI)-CT.
Ok u 9 Phụ câp theo loại xã
1 ( ' a n b ộ c a p x ã q m đ ị n h lại k h o á n 1 D i ề u 5 N g h ị đ ị n h n à y d ư ợ c h ư ơ n g p h ụ c â p
tlvi lo;u ậỉon vị hành chính càp xa lính theo !/( tròn mức lương hiện hirơiiịỊ, cộng phụ
(nê; V ()! cụ llie như sau:
J) ( ' á n b ộ c á p x ã loại 1 h ư ư n ì i m ứ c p h ụ c â p l ( ) f/ f ;
">) Can bộ càp xã loại 2 hư ơn g mứ c phụ eàp 5%;
2 Phụ eâp theo loại đơn vị hành chính cấp xã nêu lạỉ khoản 1 Diêu này không durụ -Jè lỉnh dóng, hirớniỉ chẽ dộ hao liièm xã hội hào hiẻm y tè
Điiều 10 Phụ cấp kiêm nhiệm chức danh
sỏ Lạm Li quy định tôi da tại khoan 1 Diều 4 Nghị dịnh này, kê từ ngày dược eâp cổ thâ n quyên quyết định việc kiêm nhiệm thì được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm băng
209 mức lươn tị hiện hưởng cộnỵ phụ câp chức vụ lãnh dạo, phụ cấp thâm niên vượt khuig \ à hệ sô chênh lệch bao lưu (nêu có) Trườnu hợp kiêm nhiệm nhiêu chức danh
41
Trang 40(kê cả trường hợp Bí thư câp úy đông thời là Chú tịch Uy ban nhân dân), cũng ch 1 được hưởng một mức phụ cấp kiêm nhiệm bang 20%.
hiểm xã hội bao hiểm y te
Muc 3♦
MỘT SỐ CHÉ Đ ộ KHÁC
Đ iều 11 Ch ế độ bào hiếm xã hội và bảo hiểm y tế
1 Cán bộ cấp xã quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị định này; công chức cấp xã quv định tại điếm a, điếm b và điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định nà\ và cán bộ, công chức cấp xã quy dịnh tại khoán 3 Điều 5 Nghị định này trong thời HĨan đam nhiẹm chức vụ, chưc danh thuộc dôi tượng thảm quvền bao hiẻm xã hội bao hiểm y tể bắt buộc theo quy định của pháp luật
2 Trường hợp cán bộ, công chức cấp xã khi nghi việc đã hêt tuôi lao động, có từ du
15 năm đến dưới 20 năm đóng bảo hiếm xã hội bắt buộc, chưa nhận trợ cấp báo hiêm xà hội một lần, có nhu cầu tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thì được đóng tiếp theo qưy định tại Nghị định sổ 190/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2007 cua Chính phú đến khi đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội thì được hưởng ỉưưng hưu hàng tháng
Điều 12 Ch ế độ đào tạo, bồi dưỡng
1 Cán bộ, công chức cấp xã được đào tạo, bồi dưỡng kiến thức phù hợp liêu chuàn chức danh hiện đang đảm nhiệm và theo quy hoạch cán bộ, công chức
2 Cán bộ, cô ng chức cấp xã khi được cử đi đào tạo, bôi dưỡng, dược hưởng chê độ như sau:
a) Được cấp tài liệu học tập;
b) Được hỗ trợ một phần tiền ăn trong thời gian đi học tập trung;
c) Được hồ trợ chi phí di lại từ cư quan dến nưi hục tập
Chuông III
N H Ũ N G N G Ư Ờ I H O Ạ T ĐỘ NG
K H Ô N G C H U Y Ê N T R Á C H
Điều 13 Số lượng những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
1 Cấp xã loại 1 được bố trí tối đa không quá 22 người
2 Cấp xã loại 2 được bố trí tối đa không quá 20 người
3 Cấp xã loại 3 được bố trí tối đa không quá 19 người