Tất cả những lý do trên mà nhóm chúng tôi biên soạn Cịuyển sách nhỏ này với phuơng châm này chỉ nhắm đến các bạn đã biết sơ qua về vi tính, và ỉưọc bỏ một số phần không cần thiết đề cho
Trang 1NGUY ỄN XUÂN PHONG
-
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG MÁY TÍNH
Trang 2Chịu trá ch nhiệm x u ấ t h ủ tì:
MAI THỜI CHÍNH
m èn tập: N G U Y ỄN SƠN
Sửa hãn in : NGUYÊN g i a n g
Trình hùy & lĩìa : NS THÀNH NGHĨA
ỉn 1.000 cuốn, khổ 10.5*14,5cm, lại c^ônè ty cổ phán in Bcn Tre
Trang 3ểpcớẻ /A ìệu,
(Jfaàfỳ n t ìù t q (« te ỈHIH đ ế n v ớ i íỊU tjển s á iit tiítở t t à y ĩ
Ngày nay với tốc độ phát triển của máy vi ịtính cũng ỉihư ngành công nghiệp phần mềm - học hành và sử dụng máy vi tính thật là đơn
<$iản không còn phức tạp nữa, hiện tại trên thị triêng có rất nhiều sách viết về sử dụng máy tính cũng như phần mềm.
Giả sử các bạn đang làm việc trên phần mềm
trên phần mềm đó thì thật là bất tiện, ví dụ khi bạn cần in một trang tài liệu thì chúng ta phải nhấn vào biểu tỉủợng của máy ỉn trên thanh Standard trong
đoạn này.
Trang 4Giả dụ chúng ta thi A, B chứng chỉ Tin Học Quốc Gia - đôi khỉ phần mềm ứng dụng có sự cố, hay DOS không phân biệt lệnh nội - ngoại trú,
đa số sách viết đều có, nhưng đa sô' viết quá đầy
đủ làm choáng ngợp người đọc.
Tất cả những lý do trên mà nhóm chúng tôi biên soạn Cịuyển sách nhỏ này với phuơng châm
này chỉ nhắm đến các bạn đã biết sơ qua về vi tính, và ỉưọc bỏ một số phần không cần thiết đề cho sách thêm sinh động, hy vọĩĩg sách này là tài ỉỉệu học tập - tham khảo tốt, giúp các bạn tự tin hơn trong công việc hàng ngày - sử dụng máy tính trở nên dễ dàng hơn, thuận tiện hơn, góp một phần nhỏ trong công việc hàng ngày của các bạn Trong quá trình biên soạn, mặc dù đã cô'gắng nhưng sách vẫn không tránh khỏi những sai xót ngoài ý muốn về chính tả hay ỉờỉ văn khó hiểu Chúng tôi rất mong nhận được những đóng góp chân thành của tất cả các bạn đọc gần xa.
Trang 5Ẫ1C H(
Hệ Điều Hành MS - D O S - 3
Các thủ thuật trong Windows 55
Các Phím Tát trong Windows - -124
Các thủ thuật trong WORD 130
Phím tắt trong WORD - 186
Các thù thuật trong Excel 202
Các Phím tắt trong Excel - -225
Trang 7HỆ ĐIỀCI HÀNH
MS - DOS
Hệ điều hành M S-D O S (Microsoft Disk Operating System) là một phần mềm hệ thống có 4 chức năng cơ bản sau đây:
- Điều khiển việc thực thi các chương trình
khởi động máy vi tính
- Quản lý tập tin
MỘT sô KHÁI NIỆMm m
ĐĨA HỆ THỐNG
Trang 8Đĩa hệ thống là đĩa ít nhất phải có chứs đầy đủ ba tập tin:
IO.SYS: Có chức năng quản lý các thiết b]
xuất, nhập (Thiết bị xuất, như: màn hình máy in Thiết bị Iihập, như: bàn phím.)
MSDOS.SYS: Có chức năng tổ chức quản
lý thư mục, tập tin
COMMAND.COM: Chứa các lệnh nội trí
và điều khiển việc thi hành các lệnh ngoại trú
Đĩa hệ thông dùng để khởi động máy vi tính của bạn
ĐĨA CỨNG VÀ ĐĨA MEM
*
* o đĩa cứ n g được gắn bên trong hộp
máy, ổ đĩa mềm được gắn bên ngoài để bạn
có thể đưa đĩa mềm vào Mỗi ổ đĩa được gán
Trang 9là ổ đĩa A, ổ đĩa mềrn thứ hai gọi là ổ đĩa B, các ổ đĩa cứng bên trong máy lần lượt được gọi là c , D,
ký hiệu A:
Các bạn cần lưu V rằng: các loại MainBoard đời mới cho phép khởi động bằng đĩa CD ROM, lúc đó đĩa CD sẽ là ổ A và ổ A sẽ
TẬP TIN (FILE) Tập tin là gì ?
Tập tin nằm trên đĩa, là nơi lưu trữ thông tin Nội dung cùa tập tin là các thông tin cần lưu trữ Mỗi tập tin có một tên riêng
Qui ước về cách đặt tên tập tin
Trang 10- Tên của tập tin gồm có 2 phần:
* Phần tên chính, có từ 1 đến 8 ký tự, c tính gợi nhớ đến nội dung của tập tin
* Phần mở rộng, có từ 1 đến 3 ký tự, cí
ra kiểu của tập tin
* Giữa phần tên chính và phân mở rộn được phân cách nhau bởi dấu chấm (.)
từ A tới z, các chữ số từ 0 đến 9 và một số k
~ Các ký tự trong tên tập tin phải dưọ viết liền nhau (nghĩa là không được sử dựn
ký tự trắng)
- Tèn tập tin khòng được trùng với các tê dành riêng của MS-DOS như:CON, PRN
mời họp, bạn sẽ đặt tên tập tin như:
Trang 11P h ầ n tên ch ín h : GIAYMOI, gợi nhớ
cho ta b iế t rằn g nội dung của tập tin
Phần mở rộng: TXT, cho biết đây là tập tin văn bản (text)
THƯ MỤC (DIRECTORY)
T h ư m ụ c là gì?
rhu mục Ìiằin trên đĩa, là nơi chứa nhóm các tập tin (các tập tin này có cùng chung một ý nghĩa nào đó, theo ý của người sử dụng) hoặc các thư mục con khác (Subdirectory)
T h ư m ụ c g ố c (R o o t d ir e c t o r y )
định dạng đĩa Ký hiệu thư mục gốc là: \
T h ư m ụ c rỗ n g (Empty directory)
Thư mục rỗng là thư mục không chứa bất
Trang 12Ta có cây thư mục như sau:
Trang 13* Các thư mục TOAN, LY, HOA được gọi
là các thư mục cùng cấp, đều là thư mục con
Lưu ý:
Trong cùng một thư mục, không thể có hai tập tin trùng tên Ngược lại trong hai thư mục khác nhau, có thể có hai tập tin trùng tên nhau (như ví dụ trên)
Hai thư mục cùng cấp không được đặt cùng tên
Thư mục là nơi để chứa tập tin Một tập tin được tạo ra phải nằm trong một thư mục
Trang 14Đ ường d ẫ n (path)
Đường dẫn đến một tập tin (hoặc thư mục) là con đường mà MS - DOS phải đi, bắt đầu từ thư mục gốc để đến vị trí của tập tin (hoặc thư mục) đó
Đường dẫn bao gồm một chuỗi các tên thư mục liên tiếp, bắt đầu từ thư mục \
chéo ngược (\)
Ví dụ: C:\MUCLUC\DOS\THUCHANK
\CADAO TXT
* Tên tập tin: CADAO.TXT
* Đường dẫn đến tập tin này:
CLUODOSYTHUCHANH
Ị _
Dấu ngăn cách giữa 2 thư mục
10
Trang 15* Tập tin CADAO.TXT nằm trong thư mục THUCHANH, thư mục THUCHANH nằm trong (thư mục con) thư mục DOS, thư mục DOS nằm trong thư mục MƯCLƯC, thư
L ưu ỷ:
* Trong một đường dẫn, bạn cần phân
giữa các thư mục
một tập tin (hoặc thư mụcj nếu như bạn cung cấp cho nó đầy đủ 2 thông tin sau:
Tập tin (hoặc thư mục) nằm trên đĩa trong ổ đĩa nào?
Đường dẫn đến tập tin (hoặc thư mục) này
Trang 16DẤU NHẮC CỦA DOS (DOS PROMPT)
D ấu n h ắ c c ủ a DOS là g ìĩ
Dấu nhắc của DOS là một dấu hiệu hiệi:
Trang 17Ví dụ:
thư mục \ của đĩa A: (các bạn đìmg quan tâm đến dấu >)
C:
CAMƯCLƯC
\MUCLUC\ DOS của đia C: (Thư mục DOS là thư
MƯCLƯC nằm ở mục \ của đĩa C:)
Trang 18Kỷ tự đại d iện (W ild-cards)
Ký tự đại diện là ký tự thay thế cho mi
tự đại diện:• • •
Dấu * thay thế cho mọi ký tự tính từ ir<
vị trí Dấu ? thay thế cho một ký tự tại m<
vị trí.»
Ví d ụ :
*.TXT Đại diện cho mọi tập tin có phầ
mở rộng là TXT (phần tên chính tùy ý) nh CADAO.TXT, BAOCAO.TXT, CONGVAN.TX1
CAĐAO * Đại diện cho mọi tập tin có tế chính là CADAO (phần mở rộng tùy ý) nh CADAO.TXT, CADAO.DOC, CADAO.WRI,
BAI7.TXT Đại diện cho các tập tin có tê
tự bất kỳ và phần mở rộng là TXT, ví C như: BAI1.TXT, BAI2.TXT, BAI9.TXT
Trang 19LỆNH NỘI TRỮ VẢ NGOẠI TRU• • •
Lệnh nội trú (Internal) là những lệnh thường xuyên được sử dụng, đó là một phần của tập tin COMMAND COM và được đọc vào bộ nhớ lúc khởi động máy
Lệnh ngoại trú (External) là những lệnh không được sử dụng thường xuyên nên được viết thành những tập tin riêng biệt chứa trên dĩa
Trong phần mở đầu các bạn đã học một sô" khái niệm như, thư mục, tập tin, thư mục gốc, đường dẫn, thư mục hiện hành, ổ đĩa hiện hành Nếu bạn vẫn còn một cảm giác
bước vào làm quen với tập lệnh của MS - DOS Sự nóng vội sẽ chỉ đem đến cho bạn nhiều cảm giác mơ hồ hơn nữa mà thôi
Ngược lại “nếu không có vân đề”, bạn hãy đọc tiếp thật kỹ phần sau Chuẩn bị
Trang 21Current Date is Sat 5 - 09 - 1995
Er.te.r new Data (nun dd - 3T3’)*
Lúc này bạn có hai lựa chọn:
* Nếu không sửa ngày hiện hành ở dòng một, bâ'm <Enter>
nhập theo mầu (tháng-ngày-nâm), bấm < Enter>
Lệnh TIME
Chức nàng: Hiển thị và thay đổi giờ hệ thống
Cú pháp: TIME
Trang 22Ví du: TIME < Enter >
Current Time Is: 8: 24: 09: 15
Enter New Time:
Trang 24MS-DOS sẽ đưa ra một sô" thông tin
về lệnh này.
Lệnh MD
Chức năng: Tạo một thư mục
Cú pháp: MD[ ổ đĩa ][đường đẫn]<tên thi
Lưu ý:
* Nếu bạn không chỉ rõ thành phầi [đường dẫn] và [ổ đĩa:] thì thư mục tạo ra s< được MS-DOS đặt trong thư mục hiện hànl của đĩa nằm trong ổ đỉa hiện hành
* Bất chấp bạn đang làm việc ở thư mụinào, ổ đìa nào, bạn cũng có thể tạo ra mộ thư mục và đặt nó ở bất kỳ vị trí nào, miễi
là bạn cung cấp cho MS - DOS biết ổ đĩa Ví đường dẫn đến thư mục này. _
Ví dụ: C:\>MD MƯCLƯC < Enter >
Trang 25- Thành phần [ổ đĩa]: không chỉ rõ
- Thành phần {đường dẫn}: không chỉ rõ
MƯCLƯC trong thư mực hiện hành của đĩa nằm trong ổ đĩa hiện hành
Trong trường hợp này là thư mục \ của đĩa C:
C:\>MD MƯCLƯCXDOS < Enter >
- Tên thư mục cán tạo: DOS
- Thành phần [đường dẫn]:\MƯCLƯC
- Thành phần [ ổ đĩa ]: không chỉ rõ
M S- o s tạo thư mục DOS trong thư mục
\MƯCL'ƯC của đĩa nằm trong ổ đĩa hiện hành Trong trường hợp này là đĩa C:
C:\>MD MƯCLƯCXNC < Enter >
Tương tự, MS-DOS tạo thư mục NC trong
Trang 26C:\>MD MUCLUCWIRUS < Enter >
- Tên thư mục cần tạo: VIRUS
- Thành phần [đường dẫn]: không đưa ra đầy đủ (không chỉ rõ thư mục MUCLƯC
- Thành phần [ổ đĩa]: không chỉ rõ
MS-DOS sê tìm trong thư mục hiện hành của đĩa nằm trong ổ đĩa hiện hành (trong trường hợp này là thư mục \ của đĩa C:) có thư mục MƯCLƯC hay không?
* Nếu không có sẽ báo lỗi
trong thư mục này
C:\>MD M Ư cLư c\D OS\LYTHƯYET
< Enter >
- Thành phần [đường dẫn]:\MUCLUC\DOS
Trang 27- Thành phần [ ổ đĩa ]: không chỉ rõ
MS-DOS sẽ tạo thư mục LYTHƯYET trong thư mục \MƯCLƯC\DOS của đĩa nằm trong Ổ đĩa hiện hành Trong trương hợp này là đĩa C:
C:\>MD MUCLƯC\DOS\THƯCHANH
< Enter>Tương tự, MS-DOS sẽ tạo thư mục THUCHANH trong thư mục \MUCLUC\DOS của đĩa C:
Trang 28Tương tự MS - DOS sẽ tạo thư ĨĨ1 Ị
THUCHANH trong thư mục \MƯCLƯC\N của đĩa C:
MS-DOS sẽ tìm trong thư mục hiệ hành của đĩa trong ổ đĩa hiện hành (tron trường hợp này là thư mục \ của đĩa C:} c thư mạc MƯCLƯC hay không?
* Nếu không có, sẽ báo lồi
MƯCLƯC có thư mục con nào tên là VIRỨ hay không?
** Nếu không có, sẽ báo lỗi
nằm trong thư mục này
Trang 29C:\>MD MƯCLƯC\VIRƯS\THUCHANH
<Enter>Tương tự, MS -DOS sẽ tạo thư mục THƯCHANH nằm trong (thư mục con) thư
C:\
Trang 30(Các bạn hãy tạo ra cây thư mục ĩứ trên ở đĩa A:|
Lệnh CD
Chức năng: Hiển thị và chuyển đổi t±
Cú pháp: Ta chia làm 4 trường hợp sau đây:
b l Xem đường dẫn của thư mục hiệ
Trang 31Lệnh DIR
Chức năng: Liệt kê danh sách các tập
tin và các thư mục con trong một thư mục
Cú pháp: DIR [ ổ đĩa ][đường dẫn] [tên
Ý nghĩa các khóa chuyển:
/P: liệt kê từng trang màn hình
AV- Hệt kê theo chiều pgang
/S: liệt kê các tập t-in trong thư mục xác định và tất cả các thư mục con
Trang 32Liệt kê cá c tập tin và cá c thư mục con của thư m ục \ đĩa C: theo từng
tran g m àn hình.
C:\> DIR MƯCLƯC <Enter>
Liệt kê nội dung thư mục \MUCLUC củ ỉ đĩa C:
C:\>DIR \DOS\*.EXE <Enter>
Liệt kê tất cả các tập tin có phần m( rộng của tên là EXE, nằm trong thư min
\DOS của đĩa C:
C:\>CD MƯCLƯC <Enter>
Đổi thư mục hiện hành là thư mụi XMUCLƯC
Lệnh RD
thư mục cần xóa> <Enter>
Trang 33* Không thể xóa thư mục không rỗng (thế nào gọi là m ột thư mục không rỗng?)
* Chúng tôi giả định rằng: các bạn chưa đặt đường dẫn đến thư mục chứa các tập tin chương trình này
Lưu ý:
Trang 34Lệnh T R EE
dẫn][/F]
Ý nghĩa khóa chuyển
/F: hiển thị tên các tập tin thuộc mồi thi mục ngay dưới tên thư mục đó
thư mục có rỗng hay không)
Cú pháp: [Địa chỉ] DELTREE [/Y][c
Trang 35Ý nghĩa khóa chuyển:
/Y: M S-DOS sẽ không hỏi lại bạn có đồng ý xóa thư mục hay không
Lưu ý:
Khi xóa thư mục bằng lệnh DELTREE, bạn không thể phục hồi lại các tập tin bằng lệnh UNDELETE.
Trang 36Ví dụ:
C:\>TYPE AUTOEXEC.BAT <Enter>
Xem nội dung tập tin AUTOEXEC.BAT trong C:\
Xem nội dung tập tin CONFIG.SYS trong C:\
Lệnh COPY
Chức năng:
* Sao chép tập tin (hoặc một nhóm tập tin bằng cách dùng kv tự đại diện) từ thư mục nàv sang thư mục khác, từ đĩa này sang đĩa khác
* Đổi tên tập tin (hoặc một nhóm tập tin) trong khi sao chép
* Kết hợp hai hoặc nhiều tập tin vào trong một tập tin
Trang 37Cú pháp:
b l - Tạo tập tin văn bản từ bàn phím:
COPY CON [Ổ đĩa:][đường dẫn]<tên tập tin>b2 - Sao chép, không đổi tên tập tin:
COPY [ổ đĩa:][đường dẫn]<tên tập tin cần sao chép>
[ổ đĩa:] [đường dẫn]<thư mục đích>
b3 - Sao chép và đổi tên tập tin:
COPY [ ổ đĩa: Kđường dẫn]<tên cQ>
[ ổ đĩa: ][đường dẫn]<tên mới>
b4 - Kết hợp các tập tin:
COPY [ổ đĩa:][đường dẫn]<tên tập tinl> + [ổ đĩa:][đường dẫn]<tên tập tin 2> [ổ đĩa:][đường dẫn][tên tập tin đích]
Trang 38* Lệnh COPY không sao chép thư mục.
* Khi kết' hợp các tập tin, nếu không chỉ
rõ tên tập tin đích thì DOS sẽ lấy tên tập tin được liệt kê đầu tiên trong thành phần nguồn làm tập tin đích
* Bạn có thể tìm hiểu thêm về lệnhCOPY bằng cách gồ: COPY /? <Enter>
Ý nghĩa c á c khóa chuyển:
/V: MS-DOS sẽ kiểm tra những tập tin đích cổ được sao chép chính x á c hay
Trang 39Lệnh REN
một nhóm tập tin bằng cách sử dụng ký tự đại diện)
Cú pháp: REN <tên c0> <tên mới> <tên
cũ> bao gồm thành phần [ổ đĩa] và [đường dẫn]
LƯU ý:
Lệnh Ren đổi tên tập tin mà không làm
Khòng thể dùng lệnh REN để đổi tèn thư mục
Trang 40CÁC LỆNH NGOẠI TRÚ Lệnh ATTRIB
Chức nảng: Hiển thị hoặc thay đổi
thuộc tính của một hay nhiều tập tin
R (Read oiìly): thuộc tính chỉ đọc (không thể xóahoặc sửa tập tin có thuộc tính chỉ đọc)
H (Hidden): thuộc tính ẩn (dùng để che dấu tập tin)
chỉ định tập tin nào là tập tin hệ thòng)
Trang 41* +: gán thuộc tính.
Lệnh DISKCOPY
đĩa (đĩa nguồn) sang một đĩa khác (đĩa đích)
Cú pháp: DISKCOPY < ổ đĩa nguồn: > <
* Nếu đĩa đích chưa được định dạng, lệnh DISKCOPY sẽ tiến hành định dạng và đưa
ra thông báo:
Lưu ý: