1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình thực hành tin học căn bản văn phòng

406 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 406
Dung lượng 11,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Cdc c/iươnq ỉrinh iiện ich l;ì các chương trìn h giúp cho hệ điều hành chạy tốt hơn, íửa nhừng ìồ: crong \Vindows, tiện ích về phân vùng đĩa cứng, tiện ích sắp xếp chống phân m ảnh tr

Trang 1

NGÔ QUANG ĐỊNH

-

GIÁO TRÌNH

THỰC HÀNH TIN HỌC CĂN BẢN VĂN PHÒNG

NHÀ XUẤT THANH NIÊN - 2010

Trang 2

LỞI NÓI ĐẦU

Trong thời kỳ đất nước ta hiện nay, tin học được xem là íĩnh vực mà Nhà nước quan tâm hàng dầu và có nhiểu chính sách hỗ trợ để phát triển

Với mong muốn phổ cập Tin học cho mọi người, nhóm chúng tôi biên soạn cuốn ‘ Giáo trình thực hành Tin học tìr căn bản - văn phòng”

M icrasolt Excel 2ŨOO

Nội dung chủ yếu; hướng dẫn thực hiện các thao tác từng bước cụ thề, chi

tiết các chức năng của hộp thoại, thanh công cụ,

nhũng người mới bắt dầu, làm công tác văn phòng, luyện thi tin học A và sinh viên củng cố kiến thức phẩn mểm ứng dụng

oể các bẹn tiện theo dõi chúng tôi có kèm dĩa CD-ROM minh họa các đoạn phim để các bạn thực hành đễ dàng

Trang 3

Phần ỉ: N hập m òn máy tính

P H # Ỉ I I

N h ữ n g đ i ể m c h i n h :

1.1 Khái niệm tin học 4

1.2 Các th à n h phần cơ b ản của Máy tín h 5

L3 Khổ'i động máy tín h 14

Trang 4

Phần /• N hập m ôn niáy tinh

I l K h á i n iệ m tin h ọ c

Tin h ọ c ( ln fo r m a tic s ) ìà một ngành khoa học xử lý thông tin một

cách tự động bằng máy tính điện tử Tin học gồm có hai vấn đề cơ b àn là lưu trữ thông tin và xử lý tnõng tin

M á y t í n h (C o m p u ter) là m ột máy điện tứ đùng để xử lý dũ liệu

thec một chương trình đâ định trước Máy tính n h ậ n dù’ ìiệu từ các th iết bị nhập (input devices), xử lý các dữ liệu này, kết quả được trá về cho th iết bị xuất (output devices)

D ữ l iệ u id a ta ) là dạng ihỏng tin được chọii lọc và chuẩn hóa dể có

th ể dưa vàc xủ lý trong máy tínli

I _

T h ò n g t i n ( I n fo r m a tio n s ) cũng là các dữ liệi: nhưng nó có giá trị

với một ng'j'ời, một cơ sở- Những dữ kiện này được xử lý và được tiếp n h ậ n

từ CPU và đựơc gọi là thõng tin Thông tin m ang tín h chủ quan tùy thuộc vào đôl tượng n h ậ n được tiri tức đó

Q ui t r i n h (process) là một tậ p hơp các lệnk hay các chỉ thị, những

hướng dẫn điều khiển niáy tính h o ạ t động T ập hơp các lệnh này gọi là chưong trình

C h ư ơ n g t r ì n h (p ro g ra m ) là một dãy cáo lệnh theo một trình tự

n h ấ t dịnh đế thực hiện một cóng việc nào đó từng bước một theo ý muốn cùa người tạo ra'chương trình (người lập trình)

P h ầ n c ứ n g (h a rd iv a re ) là các th iế t bị điện tử cơ khí như m àn

hình, bàn phim, bộ vi xử lý, chuột, m áy in.-

P h ầ n m ề m (so ftw a re) là các chương trìn h điều khiển sự h o ạ t động

của m áy tính thực hiện theo các yêu cầu đa dạng của người sử dụng Có 4 loại phần mềm:

Trang 5

» Pììá 11 'nérrỉ ìíii.g dụng la '.hương trinh dược vic’t va, ĩnục 'lích

'■.'.ẫu CorelDraw „

» Các ìiíỉôn ngữ lập trinÌL ià các líhần mếm giúp cho người ìập trìn h

có thế' th iế t kế, tạo ra các cr.i.i’ơng trình ứag dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau Vi dụ: Ngòn ngữ ìệp trình c , c**, c# , Pascal, Java,

* Cdc c/iươnq ỉrinh iiện ich l;ì các chương trìn h giúp cho hệ điều hành

chạy tốt hơn, íửa nhừng ìồ: crong \Vindows, tiện ích về phân vùng đĩa cứng, tiện ích sắp xếp chống phân m ảnh trê n đĩa cứng,-

1.2 C ác t h à n h p h ầ n cơ b ả n c ủ a M á y t in h

J Câc tìiièt bị nhập ílnput Dci"ces; Ịà những th iế t bị thu n h ậ n và đưa

vào máy các dữ ìiệu chưa được xứ lý- Ví dụ như máy quét ảnh, viết điộiì tứ, bàn phím, camera, cìr.iội vi tính, máy quét mã vạch,-

□ Củc íìiiất bị xuất ‘"Outpưi Devices) là những th iế t bị tiếp n h ậ n các dữ

liệu dà được xủ lý từ CPU mà người sữ dụng quan sá t được Ví dụ: rnàn hình, máv in,

J Bộ nha troỉig iỉvíemory Unil ', có 2 ioai chính là bộ nhứ Ram vù bộ nhớ

Rom

Bỏ :ihđ R,am: dùng để lưu tạm thời những thông tin Idii CPU đăỉig xử

Iv không được duv trì klii niất cìiận

Bô nhớ Rutr:: dùng đé’ lưư trử thông tin cần th iế t của n h à sảii xijấ'u phán cíừig và được duy trì bới một nguồn điẹn

J Đơn vị xừ ỉý irung ương (CPU - Central Processing Unit) '.lùng dể xữ

lý clữ liệu từ các yêu cầu của ìi^;u'ời cứ dụag được n h ậ p vào thông qua các th iết bị Iihậo

□ Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ dữ liệu, chưưng trìn h của Ligười sử dụng,

không cẩn nguồn điện để duy tri Ví dụ: đĩa C:ừng, dĩa ưiềm, đĩa CD-

Roìĩi,-

Phẩn ỉ: Nhập ■>ỉòn máy tinh

Trang 6

Phần ỉ: N h ậ p m ôn ?ìiáy tinh

C á c t h à n h p h ầ n n à v có m ố i q u a n h ê Q u a so' đ ồ sa u :

B ô n h ớ t r o n eROMRAM

Đ ơ n v ị x ử l ý t r u n g ư ơ n g ( C e n t r a l P r o c e s s i n g U n i t - C P U )

r

CPU là trung tâ m điều khiển toàn bộ hệ thống tín h toán CPU có chức nảng xử lý mọi dữ liệu được đưa vào và thực hiện những lệnh của chương trìn h đang được lưu giữ trong bộ nhớ trong bằng cách đọc từng lệnh, giải mã rồi thi h à n h lệnh

C P U gồm 2 đ ớ n vi x ứ I v :

B ộ d i ề u k h i ể n (C o n tro l Unit): dùng để đọc lầ n lượt từng lệnh của

chương trìn h đang chứa trong bộ nhớ trong, giải m ã lệnh rồi p h á t các tín hiệu để thực hiện chúng

d ẫn của đơn vị xử lý trung ương CPU Nói cách khác, các th a n h ghi là các vùng nhớ tạm thời hỗ trợ việc chuyển giao thông tin và các phép toán số học/logic

Trang 7

Phần I: N hập m ôn máy tính 'h B ộ n h ớ t r o n g

Bộ nhớ trong là nơi dùng dế chứa dừ liệu, chương trình, thông tin

mà m áy tính sẽ dùng và xử lý trong quá trìn h hoạt động

Bộ nhớ trong gồm nhiều ô nhớ liên tục, mỗi ô nhớ là m ột byte, một byte là một ký tự, 1 byte có 8 bits (bit là đơn vị lưu trữ dữ liệu nhỏ nhất)

Đơn vị bộ nhớ:

1 KB = 2^° bytes = 1.024 bytes

1 MB = 1.024 KB = 2^° bytes = 1.048.576 bytes

Có 2 lo ạ i bộ n hớ: bộ nhớ ROM và bộ nhớ RAM

i*' Bộ nhớ ROM (Read ồ n ly Memory):

o Là vùng nhở lưu trữ chương trìn h có sần, các thông tin do nhà sán xuất máy ghi vào một lần duy n h ấ t khi chê tạo nó

o Chỉ cho phép đọc dữ liệu mà không ghi thông tin vào dược,

o Khi t ắ t nguồn điện, thông tin trong ROM không bị m ấ t đi

o Bên trong ROM thường chứa các chương trìn h cơ b ản điều khiển việc nhập/xuất có tên là ROM-BIOS (Read Qnly Memory Basic InpuưOutput System)

> Bộ nhớ RAM (Random Access Memory); là vùng nhớ truy cập ngẫu nhiên

o Có th ể ghi, đọc thông tin trê n đó

o Dùng để chứa các thông tin tạm thời

o Khi m ấ t nguồn điện, thông tin trong RAM bị xóa

Trang 8

Phẩn ỉ Nĩiập niỏỉ: may tinìi

C á c p lìím tr è ìi b à n u h iĩíi đ ư ơ e p h á ii ĩ o a i Sữix:

Vùng 2: Dày phím chức năng tùy thuộc vào chương trìn h đang hoạt động

trình

tạm thời (clipboard), b ạn có th ể chép qua các p h ầ n m ềm Idiác bằng lệnh Paste trong p h ầ n mềm dó

lên xuô^ng

Ctrl hay tạm dừng (Pause) một chương trình

Phím Tab ( T'3b : Nhảy vào một khoảng trống trong chương trìn h soạn thảo văn bản, chuyển qua lại giữa các mục chọn lựa tro n g hộp thoại

chữ thường khi phím Caps Lock đã bật

phím t ắ t cho chương trìn h ứng đụng nào đó

Phím ^ : Hiển thị thực đơn Start

Trang 9

Phần ỉ: N h ậ p môn máy tinh

soạn thảo vàn bản

chưong trình soạn thảo văn bán

Phi’m Delete ( ) : xóa kv tự bên phái điếm chồn

Phím Insert ( ) : thường dùng trong các chương trìn h soạn thảo vẳn bản đê' chuyển đổi giữa chế độ chèn (Insert) và chế độ viết đè (Overwribe)

trong chưưng trìn h soạn tháo vãn bản

một tra n g m àn hình trong chương trình soạn tháo ván bản

Nhóm uhím di chuvển:

_

Lf ÌDn|fRt ; Nhóm pliím sò' (nằm bền phái bàn phím):

chế độ sử dụng các phím số này như các phím điều khiển

C h u ô t (M ouse)

Chức năìig\ có thế thay th ế các phím di chuyến của b àn phím, dễ

dàng chọn lựa và có thế’ thay đỗi một đối tượng nào đó trê n m àn h ìn h nên

r ấ t được chuộng trong các phần mềm đồ họa, th iết k ế dàn trang, - Trong Windows việc thiếu M ouse sẽ gày không ít khó k h ă n cho người sử dụng

Bạn có th ể quy ước lại chức năng của phím trá i và phím phải chuột (băng cách chọn M o u se trong cửa sổ C o n tro l P a n e l)

Trang 10

Ph.ẵn ỉ: Nhập niôr máv tính

M áy q u é t (S can e r ) là th iế t bị có hình dạng và cách hoẹt động như má-.- photocopy nhííiir hình ánh hoặc số liệu sẽ được dưr trực tiếp vào írcng máy vi tínb cluói dạng tậ p tin ảnh Dặ(j biội, dể Lập i.in vãn bán cỉạnrr ànbđược đưr> từ niáy Scan vàc n á y vi 'ánh vè có thẻ chuvẩn ầổi sang văn bản,

b ạ r pliai ch-', áếr; một chươiag trìnl' nhập dạng kv tự OCR (Ooticaì

thay vĩ !.iỉ:.r' gõ từ bèu phin;

^ T h i ế t b ị X u ấ t

M àiì_hm h (M-riViilor)

Lè th iết bỊ đố hiển tìiị nhuiig LÌỊÔnịỊ- tin dược CPU xử lý, có cấu t.ạo giống m rv vô luyếi";

Sô' dòng trìn h bày và sô’ chấm điếin trên một dòr.g là yếu tố quan trọng H iện nay, các wáy tính thường sử dụng loại m àn hình có dộ phán giải 800x600 pixel (chấm điềm), nghĩa là mỗi dòng có

800 chấm điểm và gồm 600 dòng trìn h bày, cho phép bạn hiển th ị hjnh

ả n h với độ sắc nét cao

Có 2 c h ế đ ộ là m v iè c c ủ a m ầ n h ì n h :

Chế độ vãn bản Ííext mode): mẫu của ký tự hay ký hiệu trình bày

trẽn m àn hình sẽ lấy từ ROM và gởi ra m àn h ìn h để tạo chữ

•> Chê độ đồ họa (graphic mode)- m àn hình được chia ra làm nhiều

điểm ả n h (pixel) Mỗi đifi’m ảnh tương ứng với một b ít trong vùng nhớ RAM video

Độ phân giải của m àn hình là sô' pixeì (điếm ảnh) trê n một dòng và trên một cột Độ phân giải càng cao thì hình ả n h càng mịn

Có 2 lo a i m à n h ì n h :

M àn hĩnh đan sắc (Monochrome): chỉ trìn h bày m ột màu, thường là

trắ n g hay xanh, hoặc hổ phách trên nền đen Ví dụ: m àn hình HGA (Hercules Graphics Adaptor)

> M àn hình m àu (Color): cho phép trìn h bày với nhiều màu sắc khác

nhau SỐ ìượng màu th ể hiện và độ phân giải cũng thay đổi theo các loại, ví đụ như m àn hình CGA (16 màu) EGA (64 màu), VGA (256 màu)

Trang 11

Phần I: N h ậ p môn mảy tinh.

M á \ i n ( P r i n t e r ) là một trong những th iế t bị xuất, dùng để in v ăn bản

hoặc các đồ h ìn h được th iế t k ế trong máy tín h ra m ặ t giấy Các m áy in rấ t khác nhau về chất lượng, tốc độ, tạ p nhiễu, đô phân giải khi in ảnh, các

phông chữ cài sẵ n và loại giấy

Hiện nay trê n thị trường gồm rất nhiều loại máy in

_laser trắn g đen, máy in laser màu, máy plottsr,

'??> R ộ n h ớ n g o à i

D ĩa m ề m (P lo p p v d is k )

Đĩa mềm là có dạng hình tròn được cấu tạo bằng' nhựa tổng hợp irsềm dẻo, trôn bề m ặ t có phủ lớp oxid từ tính, được bảo vệ trong một vỏ bọc hình vuông, dẹp và được làm bằng nhựa

Dung lượng của đĩa m ềm khoáng 1,44 MB, 2,88 MB Kích thước của

đĩa mềm thông dụng n h ấ t là ZVi inches.

Đ ặ c ả iề m \

□ T huận lợi trong việc di chuyển, không bị lắp cố định vào máy

□ Rẻ tiền,

□ Lưu trữ ít thông tin

Q Tốc độ đọc và ghi thông tin thấp

C ấ u tạ o đ ĩ a m ề m \ đĩa m ềm có dạng hình tròn, trê n dó được phủ lớp từ

tính, đưực cấu tạo bới những đường tròn đồng tâm , mỗi vòng trò n được gọi

ỉà rã n h (track), mỗi rã n h được chia ra nhiều phần nhỏ được gọi là cáccluster {liên cung), mỗi clustor bao gồm một hay nhiều sector (cung từ) Đốivới đĩa mềm, một cluster cũng chính là một sector Mỗi cung từ trê n đĩa

m ềm thông thường chứa được 512 bytes và được đánh số thứ tự b ắ t đầu từ

1 (địa chí vật lý) trè n mỗi track hoặc b ắ t đầu từ 0 và tă n g đến sector cuốicùng tr ê n đĩa (địa chỉ logic), Đĩa m ềm có 2 m ặt gọi là Head 0 và Head 1, cóchốt chông ghi nghĩa là nếu không cài chô^t che lấp lỗ hở th ì ta không thểghi dữ liệu vào dĩa ngược ỉại ta cài chốt che lấp lỗ hở thì b ạn có th ể ghi dữliệu vào đĩa (đô’i với đĩa mềm 3Í/2 inches)

Trang 12

Phần ỉ: N hập môn m áy tính

C á c h bào q u ả n đ ĩ a m ềm :

□ Không viết bút bic lẽn m ặ t đĩa

□ C ất giữ đĩa nơi an toàn, trá n h nơi ẩm ướt, có từ tính cao

□ Không được chạm vào phần đĩa không được che phủ

D ĩa c ứ n g (H a rd <Hsk d r iv e h a v F ix e d d is k d riv e )

Một ổ đĩa cứng bao gồm một hoặc nhiều đỉa làm bằng kim loại với

bề m ặt được phú một lớp từ tính Các đĩa này được gắn cố định vào ố đĩa không như đĩa mềm

Câ^u tạo đĩa cứng cũng giống như câu tạo đĩa mềm nhưng khác nhau

ở một số điêm sau: đĩa cứng gồm nhiều đĩa gắn lại với nhau nên tậ p hợp

các track giống nhau ở mỗi đĩa được gọi là Cylinder và mỗi cluster bao gồm nhiều sector Mồi dĩa dều có nLững rãnh, những liên cung và được đánh số giống như đĩa mềm, ngoài ra mỗi đĩa cũng có một đầu đọc/ghi riêng biệt

Sô" lượng đầu đọc/ghi trong một ổ đĩa cứng tùy thuộc vào số lượng

đĩa có trong ố đĩa cứng đó

Đ ặ c điểm :

Trang 13

Phần I: N hập môn ỉìĩáy dnh

B ú n g m ạ c h c h í n h ( M a i n h o a r d ) v à b á n g m ạ c k m ở r ộ n g

B á n g m ạ c h c k i n h là một bảng mạch điều khiển, chính của hệ

thống náy tính, giúp giao tiếp cấc th iế t bị phần cứng với nhau, nằm ngang

ơ díú’ vo máy tín h (dối với vò nằiĩi), năm dọc ớ bên hông máy tín h (đối với

vó dưn"! Bang mạch chính gồm các mạch điện như mạch vi xử lý, bộ nhớ

thô truyền trong một máy tính Đường dẫn này được sứ

mạch chính, có 4 loại bus cơ bản đó là: bus bộ xử lý, bus

(chipset) Trong các hệ thô^ng hiện nay bus này được sử dụng để truyền

dữ ìiệu giừa CPU và bus hệ thống chính hoặc giữa CPU và một cache

bộ nhớ ngoại trú

- B u s bộ n h ổ (M em ory bus)- được sử dụng để truyền thông tin giữa

CPU và bộ nhớ chính (RAM) Thông tin truyền trê n bus bộ nhớ được

truyền ớ tốc độ chậm hơn nhiều so với thông tin tr ê n bus bộ xử lý Bus

bộ nhớ chính luôn luôn có độ rộng bằng bus bộ xử lý

- B u s đ ị a c h ỉ (A d d re ss B u s ) cho phép mạch vi xử lý lựa chọn ó nhớ

nào trong bộ nhớ sẽ chuyển hay n h ậ n dữ liệu, p h ầ n m ạch nào sẽ cộng tác Bus địa chỉ là một chiều xuất p h á t từ mạch vi xử lý đi ra

□ Máy PC XT dùng 20 đường tín hiệu cho bus địa chỉ, do dó nó có khả

n ă n g địa chỉ hóa 220 ô nhớ khác nhau (khoảng 1 triệu ô nhớ)

□ Máy AT dùng 24 đường tín hiệu cho bus địa chỉ, đo đó nó có khả năng địa chỉ hóa 224 ô nhớ khác nhau (khoảng 16 triệu ô nhớ)

- B u s HO h o ặ c c á c k h e m ở r ộ n g là những gì cho phép CPU của bạn

truyền thông với những th iế t bị ngoại vi

B ả n g m ạ c h m ở r ộ n g (E x te n d e d card): là bảng mạch dùng để xử

lý chuyên biệt về một phần nào đó của m áy tính, ví dụ như card m àn hình, card â m th a n h đều là những bảng mạch mở rộng nhưng card m à n hình dùng để xuâ^t thông tin sang Monitor, còn card âm th a n h sẽ xử lý âm

th an h Các bảng mạch mỏ rộng được gắn trê n bảng m ạch chính thông qua các khe cắm mở rộng (expansion slot) nằm song song PỞi nhau tr ê n bảng

Trang 14

P hần I: N h ậ p m ôn máy tính

m ạch chính Khe cắm mở rộng có 3 loại chính như khe cắm ISA PCI AGP Trong đó khe PCI tốc độ truyền dữ liệu n h a n h hơn khe ISA r ấ t nhiều, còn khe AGP giúp tă n g tốc xử lý đồ họa ,3D Hiện nay, khe cắm ISA không còn thông dụng, bị loại bỏ dần ở các Main board t h ế hệ sau này

1.3 K h ở i đ ộ n g m á y tín h

Khởi dộng máy tính là quá trình kiểm tra phần cứng máy tín h có lỗi không? Nếu không mới nạp hệ điều h à n h từ đĩa mềm, đĩa cứng hoặc đĩa CD-ROM vào bộ nhớ để quản lý nguồn tài nguyên p h ầ n cứng

Cỏ 2 c á c h k h ở i d ô n g m á y t í n h :

- Khởi động “lạ n h ”: bạn b ậ t n út Power trên máy PC của bạn

- Khởi động “nóng”: trong khi chương trìn h đang chạy, b ạn có th ể khơi động lại hệ thố^ng bằng cách sau:

o Cách ỉ : Vào thực đơn S ta rt chọn Shutđown, chọn R estart rồi n h ấ n

n ú t Ok

Cách 2 : N h ấn tổ hợp 3 phím Ctrl+Alt+Delete (2 lầ n nếu đang trong

winđows), cách này có th ể làm hỏng Windows của bạn nếu sử dụng nhiều lần

Cách 3 : N h ấn nút Reset, cách n ày có th ể làm hỏng luôn cả phần

cứng máy tín h nên bạn phải chắc chắn là m áy tín h bị “treo” hoàn toàn và b ạn dùng cách 2 không được thì mới dùng cách 3 này

o

Trang 15

Phẩn II: Windows 98

P H ầ N I I

W i i i d o w s ‘9 8

N h ữ n g đ i ể m c h í n h :

w II.1 Một số th u ật ngữ cơ b ả n : 17

II-2 Khởi động hệ điều h à n h windows 9 8 18

11.3 Giao diện Windows 9 8 19

11.4 Thoát khỏi windows 9 8 20

11.5 Cách sử dung chuôt tr ê n w indow s 20

11.6 Làm việc với cửa sổ windows 9 8 21

w II.7 Chạy các chương trìn h ứng dụng trong W indows 25

11.8 Cá n h â n hóa Windows 9 8 27

11.9 Quản lý thư mục, tậ p t i n 49

11.10 Tìm hiểu W o rd P a d &3 ^ 11.11 Dùng P a in t 77

Trang 16

Phầii U: V/indows 98

còn gọi ]ả hệ điéu h à n h Windows 98- Đây ià hệ diều hành có sức dột phá lớn trong các loại hệ áiéu h à n h từ tvước dến nay Nò ụuàn

ỉý toàn bộ các ứng (lụng, dồng thời 'diều khiên cãc th iế t bị, các tài nguyên hệ thông,

ca hệ điều h à n h windows 95, ìà nền táng đế các version Window3 sau này sửa lỗi và cải tiến hơn nữa như Windows 2000 ProfessionaỊ Window3 XP Professional

N h ữ n g t í n h n ă n g n ò i b ậ t tr o n g W in d o w s 98 so v ó i c á c h ê

đ iể u h à n h tr ư ứ c :

^ Tích hơp Web (Web inteẹration}-.

♦ Khơi động các chương trình, hay mở cửa sổ, tậ p tin chỉ bằng một nhắp đơn Bdi vậy chúng trồ n ên giô^ng với các liên k ế t (link) ở trong tra n g Web

♦ Chọn lựa các biểu tượng, thư mục (folder) m à không cần bấm chuột,

b ạn chỉ việc rê chuột lên biểu tượng, thư mục cần chọn trong vài giây

♦ Các cửa sổ thư mục giờ đây th à n h các trang Web nhỏ, với các n út Forward và Backvvard để chuyển qua lại các tra n g đã xem qua

♦ ActivỂ desktop cụa Windows 98 giúp bạn có th ể h iể n th ị các trang Web khác nhau trê n m àn h ìn h n ền của Windows

m ôi cách rõ n é t:

♦ Xem TV trê n Web, với sự hỗ trợ của chương trìn h NetShow b ạn có

th ể xem video hay truyền hình trực tiếp trê n Web

♦ Hỗ trợ cho bộ vi xử lý Pentium MMX: giúp hiển th ị các hình ả n h đồ họa đầy màu sắc mà không cần có các p h ầ n cứng đồ họa bdi Windows 98 có các hỗ trợ cài sẩ n cho MMX

♦ Hỗ trợ dĩa DVD,

♦ Ghi lại các h ìn h ảnh: Windows 98 có hỗ trợ cho một sô' các th iế t bị

để ghi lại các hình ả n h tĩn h (các loại Scanner hay m áy ả n h sõ’), đoạn phim (máy quay video hay camera hội đàm)

Trang 17

Phần II: Wiìidows 98

/~/ỗ Irơ CÌIO nhủiis ph ầ n cứns mới n h â t:

bạn có th ể xem nội dung bằng cách quay bánh xe để cuộn lén xuôVig

quản lý tiêu thụ năng lượng để duy trì tuổi thọ cho Din của máy, có những cóng cụ mới đế làm việc với n ''- n g PC card (còn gọi là PCMCIA card, những tấrn card có kích thước giõ^ng như tấm thỏ tín dụng thường được cài đ ặ t trong các máy xách tay), các cổng hồng ngoại (infrared port) và các trạm ghép nối (docking station)

♦ Có khả nãng lưu trữ nhiều hơn với các dụng cụ như các ổ đĩa Zip và

•Jaz

♦ Windows 98 có k h ả nâng plug and play, giúp n h ậ n dạng ra được các

th iế t bị phần cứng mới được lắp vào

o Hỗ trơ thêm Accessibiỉity Wizard làm cho việc tùy biến Windows theo

những yêu cầu đặc biệt trở nên dễ dàng hơn bao giờ h ế t và Microsoft Magnifier cho phép bạn phóng to thu nhò m àn h ìn h để xem nội dung

II.1 M ộ t s ố t h u ậ t n g ử c ơ b ả n

- Ic o n ; là biểu tượng của chương trình, là các h ìn h ản h nhỏ được VVindo\vs 98 dùng đế biểu th ị các tập tin và chương trình

- S h o r t c u t : là một tậ p tin đặc biệt trỏ đến một chương trìn h hoặc một

tà i liệu N hấn clúp chuột lên Shortcut đề' khởi động m ột chương trình hoăc nạp một tài liệu

- S h o r t c u t M onu: thực đơn t ắ t hay thực dơn rú t gọn Thực đơn này chứa một số lệnh liên qiian dến một th à n h p h ầ n nào đó khi b ạn nháp chuột phải lên nó

- D r a g a n d D ro p ; kéo và thả Một động tác được dùng để thực hiện các lệnh hoặc di chuyển các đôl tượng Ví dụ như b ạn dùng chuột kéo riì (đrag) một tập tin hoặc biểu tượng đến một nơi bạn muô”n rồi thả phím trá i chuột

- D e v ic e D riv e r: trìn h điều khiến th iế t bị - là chương trìn h được nạp vào bộ nhớ khi hệ thông khới động giúp giao tiếp với các th iế t bị phần cứng

- A c c e sso rv ; trìn h phụ kiện - một trong các trìn h ứng dụng nhỏ miễn phí, được gắn với Windows 98 ví dụ: NotePad, PaintBrush, WorđPađ,

Trang 18

- K ii bật máy, m àn hình x aá t hiện câu thông báo S íartin g \‘.'ir'dows 98, bạn nhán phím F8 dê làm xuất hiện thực đơR cho phép b ạn chọn Command Prcm pt đê khới QỘng dạng Dos.

- Mớ tập tin MSDOS.SYS trôn thư mục gốc của ô đĩa khới động, sú'a dòng

lệnh BGOTGƯỈ = 1 th à n h BOOTGUI = 0 Lúc này m áy sẽ tự động vào giao diện Dos, muốn vào tiếp m àn hình Winđows bạn phái gõ vàũ Win tại dấu nhắc

- Mớ tập tin MSDOS.SYS, thêm vàc dòng BoctMenu = 1 trong phần [Option], ìchi khời động sẽ xuấí hiện thực đơn khdi động giống như khi

b ạn n h ấ n phím F8 à trên.

C h ú ý : Trước khi thay đổi nội đung MSDOS.SYS, b ắ t buộc bạn phái gỡ bỏ thuộc tính Read Only của tập tin MSDOS.SYS Đế gỡ bỏ thuộc tính đó bạn

MSDOS.SYS chọn P r o p e i ’tie s, bỏ đánh đấu R e a d Oniy

Trang 19

(1) D e s k to p ; giô'ng nliưbàn làm việc của bạn.

(2) K h ay là m việc: hiến thị icon của các chương trìn h thường trú đang hoạt dộng, những chưong trìn h thường trú này có th ể sẽ tác động đến các cửa sổ đang mừ Có một số trìn h thường trú hoạt động nhưng không hiên thị ừ đây

(3) T h a n h T o o l b a r (thanh công cụ): chứa các nút ỉệnh, các n ú t này cũng chính là các tập tin Shortcut

(4) T h a n h T a s k b a r (tlicinh tác vụ); có nhiệm vụ hiển thị các cửa sổ đang được mở, các th a n h công cụ Ta có th ể chuyển đổi qua lại giữa các cửa

sổ bằng cách n h ấ n vào tên cứa sổ đó trê n th a n h task b ar (hoậc nhấn phím t ắ t Alt+Tab)

(5) T ập tin S h o rtc u t

(6) Ico n

(7) M e n u S t a r t (Thực đơn Start): cho phép người sử dụng mở ra một thực đơn trong đó họ có thê chọn lựa các chương trìn h phụ kiện của windows

và các chương trìn h ứng dụng đã được cài đ ặ t vào m áy tính

(8) Hình ả n h này gọi là hình ảnh W a llp a p e r: là hình ảnh nằm trê n màn hình Desktop, giống như hình ả n h để trê n bàn làm việc củà bạn

Trang 20

Phần lỉ: Windows 9S

II.4 T h o á t k h ỏ i w in d o w s 98

Ban tììiic hiên các bước san.

1.Trên m àn hình D e s k to p cua winđows 98 bạn n h ấ n nút S t a r t

- S t a n đ By; chuyển Windows sang trạ n g thái chờ đợi, nhấn

phím bất kỳ dè qua}' trd iại m à n hình làm việc

- S h u t D ow n: đúng các chương trìn h đang hoạt động, cảnh báo với nhừng tậ p tin chưa lưu rồi mới th o á t khỏi Windows sau đó

tắ t máy tính

- R e s t a r t : thực hiện quá trìn h khởi động lại m áy tính, n ạp hệ điều h à n h 'vVindovvs trở lại

~ l l e s t a r t i n MS-DOS m o d c ; th o á t m àn h ìn h Windows, chuyển

ra giao diện dạng Dos (giao diện đòng lệnh)

4.N hấn nút O k để chấp nhận

II.5 C á c h s ử d ụ n g c ỉi u ộ t t r ê n w in d o w s

Phím trá i chuột dùng để chọn một mục nào đó trong thực đơn, troRg cửa số và phím phải chuột dùng để hiển th ị thực đơn S h o r t c u t giúp dùng nhữnsr lệnh cúa W in d o w s hỗ trợ một cách nhan h chóng

- P o i n t (trỏ): di chuyển con trỏ chuột lên trê n chi tiế t cần chọn.

- C lic k (nhấn trái); n h ấ n rồi th ả phím trá i chuột.

- D o u h ĩe c lic k (nhấn kép): n h ấ n và th ả phím trá i chuột hai lần liên

~ R i g h t c ỉic k (nhấn phải): nhấn rồi th ả phím phải chuột.

- D r a g g in g ikéo); hay còn gọi là drag and drop (kéo và thả) - b ạn trỏ

con chuột vào đôi tượng cần rê, rồi n h ấ n giữ phím trá i, khi đến vị trí cần bạn th ả phím trá i chuột

Trang 21

?hực đ ơ iỉ đ i ề u k h i ể n (M e n u C c n lro D : để hiển th ị thực đơn

□ Hestore: lệnh dùng để quay trở lại kích thước

nhỏ lúc đầu của cửa sổ

□ Move: lệnh dùng để di chuyển cửa sổ.

□ Size: lệnh dùng để thay đổi kícb thước cửa sổ.

□ M ỉn im ize : ỉệnh dùng để thư nhỏ tối đa cửa sổ.

□ M a x im ize : lệnh dùng để phổng to tôi đa cửa sổ.

Q Close: đóng cửa sổ.

(2) T h a n h t i ê u đ ề (T itle b a r ): cung cấp cho bạn 2 thông tin là tê n tài liệu h iệ n h à n h và tê n cửa sổ’ được phân cách băng một dâu gạch ngangKhi b ạn muốn di chuyên cửa sổ, bạn n h ấ n phím trá i chuột trên

th an h tiêu đề, giữ chuột và đ ặ t sang vị trí khác

(3) N ú t m in ỉm iz e : dùng để thu nhỏ tối đa cửa sổ

^ MinimÌ2e

n Mô«iíTiÌ2e

Trang 22

Phần II: Wíndows 98

(4) N ú t M a x im ix e /R e s to re : phóng to cửa sổ/quay trở lại kích thước nhỏ lúc đầu của cửa sổ

(5) N ú t C lose: đóng cửa sổ (phím t ắ t Alt+F4)

(6) T h a n h t h ự c đơn: chứa các lệnh của chương trìn h ứng dụng, để hiển

thị một thực đơn bạn chì vịệc n h ấ n Aỉt+Iỉý tự gạch dưới.

(7) T h a n h c ô n g cụ; chứa các nút lệnh của chương trìn h ứng dụng, nút lệnh giúp bạn thực hiện một số thao tác đã gán sẵ n khi bạn n h ấ p trái chuột trê n nó

(8) N ú t t r ư ợ t : Bạn di chuyển n út trượt lên xuô^ng để xem nội dung tậ p tin

Ngoài ra, nút trượt báo cho bạn biết tài liệu b ạn dài hay ngắn, đang ở

khoảng nào cúa tà i ỉiệu là tùy thuộc vào độ lớn, vị trí của n út trượt

(9) T h a n h c u ộ n đ ứ n g : giúp cuộn tà i liệu lên, xuống để xem nội dung bị che kh u ất trong vùng ìàm việc

(10) T h a n h c u ộ n n g a n g : giúp cuộn tài liệu qua trá i, phải để xem nội

dung bị ehe khuấ't trong vùng làm việc

(11) T h a n h t r ạ n g th á i: cung câp cho b ạn một lời gợi ý và m ột số^ trạn g

th á i của cửa sổ chương trình

(12) V ù n g là m v iệ c : là nơi mà người sứ dụng gõ n h ậ p thông tin cần th iết

của mình

M ở , d ó n g c ử a s ổ

Để mở mới một cửa sổ, bạn có th ể n h ấ n đúp vào biểu tượng

trong My Computer, Windo\vs Explorer, trê n Desktop,.,

Để dóng một cửa số, bạn có th ể dùng phím tắ t A lt+ F4 hoặc n h â n nútClose L2iJ ỏ góc phái ,cúa cửa sổ

Đ i ề u c h ỉ n h k í c h t h ư ớ c c ử a s ổ

Di chuyển chuột lên trê n dường viền cửa sổ, con trỏ chuột có hình

bạn muô^n chấp n h ậ n kích thước cửa sổ đó

Trang 23

Phần II: Windows 98

S ắ p x ế p c ử a số

1 N hấn phím phải chuột lên vùng trông của th a n h T a s k b a r

2- Xuất hiện thực đơn sau:

Câscadaĩiỉe WlndowtHo^Ì2on(a%

Ti!e V/indowị vì|íỉicallyMininìiz e A ll

P ]o p e rt ie s '

3 B ạ n chọn:

- C a sca d e W ỉndow s\ sắp xếp các cửa sổ chồng lên nhau, giông

như hình bên dưới:

Trang 24

Piiun li: \Yutdowà í)8

VVĩnr/ou'Ẵ- H o r iz o n ia ỉly : sấp xêp các cửa sô thec hướng

ngang, cách trìn h bày giống hinh minh họa dưới đây;

^ á ỵ}c»,xgmertl ><.1« Ị ạjDocu^;.</ Mi I a)r»»:uaftV$ MI Ị Ị | f ặ w c ỉ S S 2 5 B Ỉ Ì 5? S ! R ^ A b Ì Í ® ÃhPM

- T ile W in d o w s V e rtic a ỉly sắp xếp cửa sổ theo hướng dọc.

Trang 25

- M i n i m i t e A U W indow s: thu nhỏ t ấ t cả cửa sc đang mở xuống

th a n h Taskbar, đê mở lại t ấ t cả các cửa sổ bị thu nhỏ b ạn nhấp phải chuột trê n th an h tách vụ rồi chọn lệnh Undo Minimize All

Trang 26

■'2 Chọn lệnh R u n (Phím tắt •Đ+R), xuât hiện hộp thoại R un:

T y p e ( h e n a m e ữf d p ro o T c tfn ỉciỉd erld ccu n ìen tfC if I n Ị a r t â ỉ

Trang 27

Phần íỉ: \\indow!> 98

Băne niò tả chức nãiis của các n ú t lênh trong hôp thoai B ro iv se

N ú t

Hiển thị những tạ p tin, rhư mục trên Desktop

Hiển thị tập tin, thư mục dưới đạng danh sách liệt kê có kèmthông tin chi tiết

b ạn cần chạy, n h ấ n nút O p e n (hoặc n h ấ n đúp chuột)

5 N hấn O k đế chấp n h ặ n thực thi chương trình

S h o r t c u t này có thể được đ ặ t trê n D e s k to p , đây là m ột cách khởi động

n han h ứng dụng Bạn có th ể chạy ứng dụng trong M y C o m p u t e r hay

W in d o w s E x p lo re r

II.8 Cá n h â n h ó a W m d o w s 98

T h a y đ ổ i h ì n h ả n h n ề n t r ê n D e s k t o p c ủ a W i n d o w s ( W a l ỉ p a p e r )

1 N hấn phải chuột ờ vùng trống tr ê n m àn hình D e s k to p , xuất hiện

thực đơn tắt:

^ỉiveDssktop >

Aírangelconi ►LineUpicans

_-New

^Ị^íoperllẹ^

Trang 28

Phẩn II: Windows 98

2 Bạn chọn P r o n e r t i c s , xuất hiện hòp thoại D is p ìa y P i-o p e rtie s ,

chọn ihẻ B a c k g r o u n d như hình sau;

- N h ấ n n ú t Broivse: xuất hiện hộp thoại o p e n đế bạn chọn tập

tin hình ả n h (.jpg, bmp, ,gifì, tậ p tin dạng tra n g Web (.htm, htm’) đã lưu trên đĩa

- N h ấ n n ú i Pattern' đề bạn chọn lựa 1 m ẫu sầ n có của Winđows

- T r o n g m ụ c D ỉspỉay.

o Center: hiển thị hình ả n h ỗ giữa m àn h ìn h 'n ề n D e s k to p

o Tile: sắp hình ả n h liên tục tr ê n m àn h ìn h D e s k to p

o Stretch: kéo giàn hình ả n h trê n toàn m à n h ìn h D e s k to p

3 Bạn chọn lựa hình ảnh và n h ấ n A p p ly để chấp n h ậ n thav đổi hoặc

n h ấ n O k cũng chấp n h ậ n nhưng đóng hộp thoại lại

Trang 29

Phầiì lỉ: Vỉindoivs ys

H i ể n t h ị m à n h ì n h n ề n d ư ớ i d ạ n g m ộ i ị r a n g \Yeh

Trang \Veb đã dược lưu «ẵn trong rri.íy tính của hạn, bạn chl việc cho hiỌn chúng trên Desktop va có rhp cập nhậl liội dung kh cần th iế t ba)'-g cách dùng lệnh S v n c h ro n ix e , Winđows yêu cầu bạn k ế t nối Internet và 5ẽ

dovvnload nội dung mới- Thực hiện các bước sau:

1 N hấn phải chuột trẽn m àn hình D e s k to p , xuất hiện l;hực đơn tắ t, bạn chọn P r o p e r t i e s , chọn tiếp thẻ Web;

- N ứ t Neiv: hiên tiiị inứi một tra n g Wsb Lrỗn m àn hình Desktop Để

tạo mới một vùng hiến thị cho trang Web trê n Desktũp, bạn thực hiện các bước sau:

■ N ứ t D elete: xóa một trang Web trên m àn hình Desktop.

N ú t Properties' hiển thị thuộc tính hay tính chất của trang Web

trén Đesictcp Ví dụ: P r o p e r t i e s của 1 trang Web trên D e s k to p :

- N ú t R e s e t A ll\ quay trở lại những cài đ ậ t ban đầu, bỏ h ế t t ấ t cả

trên Web đă cài trên Desktop

2 N h ân n ú t N ew trê n the W eb trong hộp thoại D is p la y P V operties

3 Xuất hiện hộp thoại, khi b ạn chọn Yes thì W in d o w s downloađ trar.g web trê n mạng xuống, ngược lại chọn No để chọn tran g Web lưu trê n

m áy của bạn thông qua hộp thoại N ew A c tiv e D e s k to p I te m sau:

Trang 30

5 Nhâ'n O k để chấp nhận.

6 W in d o w s sẽ yêu cầu b ạn k ế t nối I n t e r n e t để d o w n l o a d tra n g W eb

đó về và hiển th ị trê n m àn hình D e s k to p Nếu bạn không muốn hoặc không th ể k ế t nối I n t e r n e t bạn n h ấ n n út C a c e l của hộp thoại D iaỉ-

u p C o n n e c tio n đến khi th o át khỏi hộp thoại này

7 Xuất hiện hộp thoại A d d i t e m t o A c tiv e D esktop(T M ):

A đ ỗ Acú*« DesUopỉTMI

^ / 'r'xih47e rhtxeAtemeí-ethisie ^vetotiíeeHineAidídd* QK

10 lf tHÀ a (Mt«wCrd, p Ỉ M ỉe ,.I lỊi

* C^rtorti** ír t à • « « «,

C ề tc é

Uiỉiie Mrp//wv*v>.tTHC*9ỉ<AcumAi«^e^,đ7SfỉK,

b^U' iữỊ, AcrcKU^Uoni/4 Wv^WÌ(.dlf^>«(pvWi^OUnJ$t

8 N hân n út O k để download và hiển thị tra n g W eb tr ê n D e s k to p , bạn nhâ”!! nút C u s to m iz e để thay đổi một số chức n ă n g khác của trang

W eb như cậi m ậ t khấu cho tra n g Web, thời gian sẽ cập n h ậ t lại trangWeb

'5ĩ> T h a y đ ổ i c h ư ơ n g t r ì n h S c r e e n S a v e r

Các bước thưc h iê n :

1 N hấn phím phải chuột ờ vùng trống trê n màn’ h ìn h D e s k to p

Trang 31

N ú t S e ttin g s : Cài cấu hình chương trìn h Screen Saver, tùy chương

trìn h Screen Saver sẽ có hộp thoại cấu h ìn h khác nhau Ví du: cài

đ ặ t dòng chừ chạy ngang m àn hình, có hộp thoại cài câu hình như sau:

^■'.ĨECEOpM dbtl

- N ú t Previeiv: Xem chương trìn h Screen Saver b ạn đã chọn.

- M ụ c c h ọ n PassLcord p r o te c te d : M ật khấu tr á n h cho người khác

vào vùng làm việc cúa mình

- Waií: Sau khoảng thời gian này, nếu người sử dung không dùng thì chương trìn h Screen Saver sè chạy

3 N h ấn O k khi chọn xong

'h Đ ị n h c h ê đ ộ t ạ m d ừ n g c h o h ệ t h ố n g

Trong hộp thoại D is p la y P r o p e r tie s (giông p h ầ n trên), b ạn nhân nút S e t t i n g s trong vùng E n e r g y s a v in g fe a tu r e s o f m o n ito r , xuất hiện hộp thoại P o iv e r M a n a g e m e n t P r o p e r tie s sau:

Trang 32

- S y s te m sta n d b y : Thui gian chờ cua hệ thông, nếu hệ thống không có

tín hiệu nhập từ lliiết bị nhập trong khoảng thời gian này thì sẽ chuyển qua chế độ tạm dừng toàn bộ hệ thôíng m áy tín h n h ằ m giúp tiết kiệm điện nàng tiêu tỉiụ vá tuỏi thọ cho các linh kiện máy

- T u r n o f f m o n ito r: Sau khoang thời gian chò' này, nếu không có tín

hiệu nhập từ thiôt bị Iiỉiạp thì m àn hình sẽ chuyễn ạua trạng thái tạm dừng

- T u r n o f f h a r d d isk s: Sau khoáng thời gian chờ này, nếu khũng có tín

hiệu nhập từ th iết bị nhập thì đĩa cứng sẽ tạm dừng, bạn n ên chọn

T h a y đ ổ i g i a o d i ệ n c ử a s 6 W in d o i v s

Các bước tìuU: hicii:

1 N hấn phím phái chuộc (í vùng Lrống trê n m àn hình D e s k to p

2 Bạn chọn P ro p e r tie s , x.uà’t hiện hộp thoại D is p la y P r o p e r tie s , Chọn thè A p p e a ra n c e :

Trang 33

Phcin ìỉ: 'Vỉindoivs 98

S B 9 K I ^Sackgtound ScreỏnSaver Apoeâtânce £fíecu Web Setúngs Ị

- Sc h e m e : Các cách th ế hiện sẵn có cúa Windows và do bạn tạo ra

Bạn có th ể đ ậ t têii một cách trìn h bày th ể hiện của mình, N hấn nút Save As dể lưu lại, n út Delote đế’ xóa

Các bước tỉiicc h ié n :

1 N h ân phíin phải chuột ớ vùng trống trê n m àn h ìn h D c s k to p

2 Chọn P ro p e r tỉe s , xuất hiện hộp thoại D ỉs p la y P r o p e r tie s , chọn thẻ

S e ttin g s

Trang 34

- Colors: Thay đối số lượng màù mà m àn hình sẽ dùng để hiển thị

hình ả n h trê n m àn hình, hiện nay card VGA {card m àn hình) ngày

càng được cải tiến rất tốt, bạn n ên chọn 32 bit màu nếu card m àn

hình b ạn hỗ trợ đến 32 bit màu Một điều cần lưu ý nữa là 3Ô' bit màu càng nhiều sẽ làm cho hệ thcíng xử lý chậm hơn một ít, đối với

hệ thò”ng máy tín h mới và carđ m àn hình ch ấ t lượng cao thì không

hề ả n h hương đến tốc độ của hệ thô'ng nhiều lắm

- S c r e e n area: Độ phàn giải m àn hình, độ phân giải thông thưởng là

800x600 pixel Pixel là một chấm điểm trê n m àn hình máy vi tính

- N h ấ n n ú t A d v a n c e d : Bạn có th ể dùng để thay đổi Driver (chương

trình điều khiển thiết bị) cho card m à n h ìn h và m ột số^ chức năng

do card m àn hình hổ trợ

3 Nhâ'n nút O k để chấp n h ậ n sự thay đổi

D ờ i t h a n h l à m v iệ c

Các bước thưc h iê n :

1 N h ấn giữ phím trá i chuột ở vùng trò”ng tr ê n th a n h làm việc

2 Rê chuột đến m ột trong 3 cạnh còn lại của m àn hình,

3 Thả phím trá i chuột

Trang 35

Phẩn ĩỉ: \Yindows 98

'ỈC> Ẩ n / H i ệ n t h a n h l à m v iệ c

Các bước thiív Ỉ![ỪỊI_:

1 N hân phím phải chuột ơ vùng trố n g trê n th a n h làm việc, xuất hiện

A livays on top: Luôn luôn xuất hiện

Ijen créi; rác cứa sổ khác

A u to h id e \ Tư động ẩn/hiện.

Shoiv s m a ll ic o n s ỉ n S t a r t m enu:

íliể n rhị thu nhò các icon trong menu Start

S h o iv clock: H iện thị đồng hồ ở khay

ỉàm việc trê n th a n h Taskbar

Các bước thưc h iê n :

1 N h ân phím phái chuỘL ơ vùng trô'ng trê n th an h T a s k b a r

2 Chọn T o o lb a rs , xuất hiện thực đơn cấp 2:

Addiess Links Deiktop

>/ Suick LaunchNew Toolbaí

Trang 36

Phần lĩ: Windows 98

3- Ban Chóii'.

C h ọ n L in k s : đê hiến thị thanh công cụ chứa các liên kết cùa các

trang Web mà \Vin(lows 98 dà tạo sán cho bạn

C h ọ n A d d ress: muốn hiên thị th a n h địa chi dế ban có th ế nhập dịa

chỉ trang Web hoặc lón ò dia, thư mục nào đó (tên ổ đĩa thì phái có dấu hai chấm đi ]vòni phía sau, ví dụ; c: a:, ) thi sè mó' cứa sỏ cho trang Web, ố đìa, thu' mục tương ứng

C h ọ n D esktop: hiến thị th an h công cụ với những nút là những

shortcut trên màỉi hình Desktop

N e w Toolbar: xuất hiện hộp thoại N e w T o o l b a r sau, bạn nhấp

trá i chuột đê chọn thư mục, ô đĩH cần tạo th an h công cụ cho nó

Show Text: Tên các nút lệnh.

~ Shoiv Title: Tiêu đề của th an h công cụ

2 Chon Close

Trang 37

2 B ạa chon C o n tr o l Paĩxsl.

3 XiỊất hiện cửa 3ổ C o n ír o ỉ P a n e ỉ bạn chọn Date.^rinie

1 íĩộp thoại í)ateA 'iiìie P r o p c r t i e s dươc mở ra tứiư sau;

- T r o n g v ù n g Time: điều chinh giờ hệ thố^ng.

5 Bạn nhấp chọn dế thay đôi, n h ấ n O k khi thay đổi xong

Trang 38

Phần II: Windows 98

'5í> T h a y đ ô i c h ứ c n ă n g c á c p h í m v à d á n g v ẻ c o n t r ỏ c h u ộ t

T h a y đ ổ i c h ứ c n ă n g c á c p h í m c ú a c h u ộ t

Bon tỉiưc ìilên các bilức sau:

1 Vào menu S t a r t , chọn S e ttin g s

2 Bạn chọn C o n tr o l P a n e l, xuất hiện cửa sổ C o n t r o l P a n e l

ỉ t ỉ t M C

O C arc«ỉ

Trone v ù n s B u t t o n C o n ũ e u r a t i o n -.

Right-handed: phím trá i chuột dùng để lựa chọn, phím

phải chuột đùng để hiển thị thực đơn t ắ t tùy vị trí hiện

h à n h của con trỏ chuột

Left-handed: ngược lại với chức n ă n g Right-handed.

Trons uùue D o u b le-clic k s p e e d : thay đổi tốc độ n h ấ n đúp

chuột, đời J (nút trượt) về bên trá i để làm chậm, ngược lại

sẽ tă n g tốc độ n h ấ n đúp Bạn có th ể n h ấ n đúp thử ở hộp

vuông nhỏ trong vùng Test area

5 Mặc định là R i g h t- h a n d e d , b ạn có th ể chọn lại L e ft> h a n d e dtùy nhu cầu sử dụng của mình và có th ể chỉnh tô”c độ n h ấ n đúp chuột

6 N h ấn O k để có hiêu lưc

Trang 39

- Để lưu lại cách th ể hiện hinh dạng con trỏ chuột: Bạn n h ấn nút

S a v e As, đặt tê n và n h ấ n Ok

- Để xóa cách th ế hiện hình dạng con trỏ chuột đã lưu\ Bạn chọn

tê n cần xóa trong vùng S c h e m e và n h ấn n ú t D e le te

2 Chọn loại kiểu dáng con trỏ chuột cần thay đổi lại trong hộp thoại trên

3 N hấn nút Brovvse, xuât hiện hộp thoại B ro w se :

Trang 40

PcirvỈL Ịic\‘

';hiOV* pLNnlỉ'1 N iiU

x' V,

- T rons vùnsJ P o in te r s v e o d : tàỉig hoặc giám tóc độ di chuyến của

con trỏ chuột IrcMì m àn hình (để tă n g b ạn di chuyển n ú t trượt về phía Fast, ngược lại là giám)

- T rnns VÙIII^ P o iiite r t r a i l đánh dâu mục S h o w p o i n t e r t r a ils

đè h iế n th ị Ịjhán b ó n g cùa con tró chuột, tă n g h o ặc g iá m b ó n g

con trỏ chuột ulè tă n g bạn di cliuyền n út trượt về phía Long và ngược lại là giam)

2 Bạn n h ấ n O k đê châp nhận thay đối

T ạ o S h o r t c u t , t ậ p t i n v à t h ư m ụ c t r ê n m à n h ì n h D e s k t o p

T ạ o S h o r t c u t

Ban th ưc hiên các bước SỊur.

1- N hấn phím phái chuột ở vùng trống trê n m àn hình D e s k to p

2 Xuất hiện thực iỉưn tắt, bạn chọn N ew , xuất hiện thực đơn cấp 2 sau:

Ngày đăng: 05/05/2020, 23:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm