1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Liên kết phát triển du lịch hà nội – hải phòng – quảng ninh

162 99 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 162
Dung lượng 514,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ểm ểm ứu ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ười hướng dẫn khoa học: ng là n mằng Sông Hồng và Du

Trang 1

Đ I H C QU C GIA HÀ N I ẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ỐC GIA HÀ NỘI ỘI

TR ƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN ẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ỘI

NGUY N TH CÚC ỄN THỊ CÚC Ị CÚC

HÀ N I – H I PHÒNG – QU NG NINH ỘI – HẢI PHÒNG – QUẢNG NINH ẢI PHÒNG – QUẢNG NINH ẢI PHÒNG – QUẢNG NINH

LU N VĂN TH C SỸ ẬN VĂN THẠC SỸ ẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI NGÀNH QU N TR D CH V DU L CH VÀ L HÀNH ẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH Ị DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH Ị DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH Ụ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH Ị DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH Ữ HÀNH

Trang 2

Hà N i - 2017 ội - 2017

Đ I H C QU C GIA HÀ N I ẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ỐC GIA HÀ NỘI ỘI

TR ƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN ẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN ỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN ỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN ỘI – HẢI PHÒNG – QUẢNG NINH

NGUY N TH CÚC ỄN THỊ CÚC Ị CÚC

HÀ N I – H I PHÒNG – QU NG NINH ỘI – HẢI PHÒNG – QUẢNG NINH ẢI PHÒNG – QUẢNG NINH ẢI PHÒNG – QUẢNG NINH

Lu n văn Th c sỹ chuyên ngành Du l ch ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch

Mã s : Thí đi m ố: Thí điểm ểm

Ng ười hướng dẫn khoa học: ướng dẫn khoa học: i h ng d n khoa h c: ẫn khoa học: ọc: TS.Nguy n Quang Vinh ễn Quang Vinh

Trang 3

Hà N i - 2017 ội - 2017

Trang 4

M C L C Ụ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH Ụ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH

M Đ UỞ ĐẦU ẦU 6

1 Lí do ch n đ tài ọn đề tài ề tài 6

2 L ch s nghiên c u ịch sử nghiên cứu ử nghiên cứu ứu .8

2.1 Trên th gi i ế giới ới 7

2.2 T i Vi t Nam ại Việt Nam ệt Nam 11

3 M c đích và nhi m v nghiên c u ục đích và nhiệm vụ nghiên cứu ệm vụ nghiên cứu ục đích và nhiệm vụ nghiên cứu ứu .14

3.1 M c đích nghiên c u ục đích nghiên cứu ứu 14

3.2 Nhi m v nghiên c u ệt Nam ục đích nghiên cứu ứu 14

4 Đ i t ối tượng và phạm vi nghiên cứu ượng và phạm vi nghiên cứu ng và ph m vi nghiên c u ạm vi nghiên cứu ứu .14

4.1 Đ i t ối tượng nghiên cứu ượng nghiên cứu ng nghiên c u ứu 14

4.2 Ph m vi nghiên c u ại Việt Nam ứu 15

5 Ph ương pháp nghiên cứu ng pháp nghiên c u ứu .15

5.1 Ph ương pháp thu thập thông tin thứ cấp ng pháp thu th p thông tin th c p ập thông tin thứ cấp ứu ấp 15

5.2 Ph ương pháp thu thập thông tin thứ cấp ng pháp kh o sát th c đ a ảo sát thực địa ực địa ịa 15

5.3 Ph ương pháp thu thập thông tin thứ cấp ng pháp đi u tra xã h i h c ều tra xã hội học ội học ọc 16

5.4 Ph ương pháp thu thập thông tin thứ cấp ng pháp phân tích, đánh giá, t ng h p ổng hợp ợng nghiên cứu 16

6 Nh ng đóng góp chính c a đ tài ững đóng góp chính của đề tài ủa đề tài ề tài 17

7 B c c lu n văn ối tượng và phạm vi nghiên cứu ục đích và nhiệm vụ nghiên cứu ận văn 17

Chương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng1 C S LÍ LU N V LIÊN K T PHÁT TRI N DU L CHƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH Ở ĐẦU ẬN VĂN THẠC SỸ Ề LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ỂN DU LỊCH Ị DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH 18

1.1 Khái ni m ệm vụ nghiên cứu 18

1.1.1 Liên k t ế giới 18

1.1.2 Liên k t vùng ế giới 18

1.1.3 Liên k t phát tri n du l ch ế giới ển du lịch ịa 19

1.2 Các hình th c liên k t phát tri n du l ch ứu ế giới ển du lịch ịa 20

1.3 Vai trò và ý nghĩa liên k t phát tri n du l ch ế giới ển du lịch ịa 23

1.4 N i dung liên k t phát tri n du l ch ội - 2017 ết phát triển du lịch ển du lịch ịch sử nghiên cứu .24

1.4.1 Liên k t phát tri n chu i s n ph m du l ch ế giới ển du lịch ỗi sản phẩm du lịch ảo sát thực địa ẩm du lịch ịa 24

1.4.2 Liên k t xúc ti n, qu ng bá du l ch ế giới ế giới ảo sát thực địa ịa 29

Trang 5

1.4.3 Liên k t đào t o, phát tri n nhân l c ế giới ại Việt Nam ển du lịch ực địa 34

1.4.4 Liên k t giao thông ph c v du l ch ế giới ục đích nghiên cứu ục đích nghiên cứu ịa 36

Ti u k t ch ển du lịch ết phát triển du lịch ương pháp nghiên cứu ng 1 38

Chương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng 2 TH C TR NG HO T Đ NG LIÊN K T PHÁT TRI N DU L CH HÀ N I – ỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH HÀ NỘI – ẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ỘI ẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ỂN DU LỊCH Ị DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH ỘI H I PHÒNG – QU NG NINHẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH ẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH 39

2.1 Khái quát v du l ch Hà N i – H i Phòng – Qu ng Ninh ề tài ịch sử nghiên cứu ội - 2017 ải Phòng – Quảng Ninh ải Phòng – Quảng Ninh 39

2.1.1 Khái quát v du l ch Hà N i ều tra xã hội học ịa ội học 39

2.1.2 Khái quát v du l ch H i Phòng ều tra xã hội học ịa ảo sát thực địa 42

2.1.3 Khái quát v du l ch Qu ng Ninh ều tra xã hội học ịa ảo sát thực địa 45

2.1.4 Các đ c đi m và l i th c a du l ch Hà N i – H i Phòng – Qu ng Ninh ặc điểm và lợi thế của du lịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ển du lịch ợng nghiên cứu ế giới ủa du lịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ịa ội học ảo sát thực địa ảo sát thực địa 47

2.2 Các ho t đ ng liên k t gi a Hà N i – H i Phòng – Qu ng Ninh đã và ạm vi nghiên cứu ội - 2017 ết phát triển du lịch ững đóng góp chính của đề tài ội - 2017 ải Phòng – Quảng Ninh ải Phòng – Quảng Ninh đang tr n khai ển du lịch 49

2.2.1 Liên k t phát tri n chu i s n ph m du l ch ế giới ển du lịch ỗi sản phẩm du lịch ảo sát thực địa ẩm du lịch ịa c a Hà N i –H i Phòng– Qu ng ủa du lịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ội học ảo sát thực địa ảo sát thực địa Ninh 49

2.2.1.1 Liên k t song ph ng ết song phương ương 49

2.2.2.2 Liên k t tay ba gi a Hà N i – H i Phòng – Qu ng Ninh ết song phương ữa Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ội – Hải Phòng – Quảng Ninh ải Phòng – Quảng Ninh ải Phòng – Quảng Ninh 54

2.2.2 Liên k t xúc ti n, qu ng bá du l ch Hà N i – H i Phòng – Qu ng Ninh ế giới ế giới ảo sát thực địa ịa ội học ảo sát thực địa ảo sát thực địa 59

2.2.3 Liên k t đào t o, phát tri n nhân l c Hà N i – H i Phòng – Qu ng Ninh ế giới ại Việt Nam ển du lịch ực địa ội học ảo sát thực địa ảo sát thực địa 64

2.2.4 Liên k t giao thông trong phát tri n du l ch Hà N i – H i Phòng – Qu ng ế giới ển du lịch ịa ội học ảo sát thực địa ảo sát thực địa Ninh 69

2.3 Nh n xét, đánh giá chung các ho t đ ng liên k t phát tri n du l ch Hà ận văn ạm vi nghiên cứu ội - 2017 ết phát triển du lịch ển du lịch ịch sử nghiên cứu N i – H i Phòng – Qu ng Ninh ội - 2017 ải Phòng – Quảng Ninh ải Phòng – Quảng Ninh 74

2.3.1 Đánh giá theo k t qu đi u tra ế giới ảo sát thực địa ều tra xã hội học 74

2.3.2 Đánh giá, nh n xét chung ập thông tin thứ cấp 78

Ti u k t ch ển du lịch ết phát triển du lịch ương pháp nghiên cứu ng 2 83

Chương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng 3 GI I PHÁP TĂNG CẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH ƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂNNG LIÊN K T PHÁT TRI N DU L CHẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ỂN DU LỊCH Ị DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH 85

HÀ N I – H I PHÒNG – QU NG NINHỘI ẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH ẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH 85

3.1 Căn c đ xu t gi i pháp ứu ề tài ất giải pháp ải Phòng – Quảng Ninh 85

3.1.1 Xu th chung ế giới 85

Trang 6

3.1.2 Chi n l ế giới ượng nghiên cứu c phát tri n c a vùng và c a 3 t nh, thành ph ển du lịch ủa du lịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ủa du lịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ỉnh, thành phố ối tượng nghiên cứu 86

3.1.2.1 Chi n l ết song phương ược phát triển của vùng c phát tri n c a vùng ển của vùng ủa vùng 86

3.1.2.2 Chi n l ết song phương ược phát triển của vùng c phát tri n c a Hà N i ển của vùng ủa vùng ội – Hải Phòng – Quảng Ninh 87

3.1.2.3 Chi n l ết song phương ược phát triển của vùng c phát tri n c a H i Phòng ển của vùng ủa vùng ải Phòng – Quảng Ninh

93 3.1.2.4 Chi n l ết song phương ược phát triển của vùng c phát tri n c a Qu ng Ninh ển của vùng ủa vùng ải Phòng – Quảng Ninh 90

3.1.3 Ti m năng c a 3 t nh, thành ph ều tra xã hội học ủa du lịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ỉnh, thành phố ối tượng nghiên cứu 91

3.1.4 Th c t liên k t trong th i gian qua ực địa ế giới ế giới ời gian qua 92

3.2 Đ nh h ịch sử nghiên cứu ướng liên kết phát triển sản phẩm du lịch của vùng ng liên k t phát tri n s n ph m du l ch c a vùng ết phát triển du lịch ển du lịch ải Phòng – Quảng Ninh ẩm du lịch của vùng ịch sử nghiên cứu ủa đề tài 92

3.3 Gi i pháp tăng c ải Phòng – Quảng Ninh ường liên kết phát triển du lịch Hà Nội - Hải Phòng - ng liên k t phát tri n du l ch Hà N i - H i Phòng - ết phát triển du lịch ển du lịch ịch sử nghiên cứu ội - 2017 ải Phòng – Quảng Ninh Qu ng Ninh ải Phòng – Quảng Ninh 94

3.4.1 Gi i pháp liên k t phát tri n chu i s n ph m du l ch ảo sát thực địa ế giới ển du lịch ỗi sản phẩm du lịch ảo sát thực địa ẩm du lịch ịa 94

3.4.2 Gi i pháp liên k t xúc ti n, qu ng bá du l ch ảo sát thực địa ế giới ế giới ảo sát thực địa ịa 96

3.4.3 Gi i pháp liên k t đào t o, phát tri n nhân l c du l ch ảo sát thực địa ế giới ại Việt Nam ển du lịch ực địa ịa

103

3.3.4 Gi i pháp liên k t giao thông trong phát tri n du l ch ảo sát thực địa ế giới ển du lịch ịa 102

3.3 M t s ki n ngh , đ xu t ội - 2017 ối tượng và phạm vi nghiên cứu ết phát triển du lịch ịch sử nghiên cứu ề tài ất giải pháp 103

Ti u k t ch ển du lịch ết phát triển du lịch ương pháp nghiên cứu ng 3 104

K T LU NẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ẬN VĂN THẠC SỸ 107

TÀI LI U THAM KH OỆU THAM KHẢO ẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH 109

PH L CỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH Ụ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH 114

Trang 7

DANH M C CÁC CH VI T T T Ụ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH Ữ HÀNH ẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ẮT ĐBSH&DHĐB Đ ng b ng Sông H ng và Duyên h i Đông B c ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ải Đông Bắc ắc

Trang 8

DANH M C B NG, BI U Ụ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH ẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH ỂN DU LỊCH

Danh m c b ng ục đích và nhiệm vụ nghiên cứu ải Phòng – Quảng Ninh

B ng 2.1 ải Phòng – Quảng Ninh S l ố: Thí điểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ng khách qu c t đ n Hà N i giai đo n 2006 – 2016 ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

B ng 2.2 ải Phòng – Quảng Ninh S l ố: Thí điểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ng khách n i đ a đ n Hà N i giai đo n 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

B ng 2.3 ải Phòng – Quảng Ninh S l ố: Thí điểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ng c s l u trú du l ch đã x p h ng đ n h t năm 2011 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ư ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

B ng 2.4 ải Phòng – Quảng Ninh Hi n tr ng t ng thu t du l ch c a du l ch Hà N i giai đo n 2006 - ( ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

2016

B ng 2.5 ải Phòng – Quảng Ninh L ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ng khách du l ch đ n H i Phòng giai đo n 2006 – 2016 ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

B ng 2.6 ải Phòng – Quảng Ninh L ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ng khách du l ch đ n Qu ng Ninh giai đo n 2006 – 2016 ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

B ng ải Phòng – Quảng Ninh 2.7 C s l u trú đã x p h ng trên đ a bàn Qu ng Ninh đ n đ u ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ư ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ầu

2017

B ng 3.1 ải Phòng – Quảng Ninh Nhu c u nhân l c ngành Du l ch đ n năm 2020 ầu ực ngành Du lịch đến năm 2020 ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

Danh m c bi u đ ục đích và nhiệm vụ nghiên cứu ển du lịch ồ

Bi u đ 2.1 ển du lịch ồ Đánh giá ho t đ ng liên k t phát tri n du l ch Hà N i - H i ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc

Phòng - Qu ng Ninh theo n i dung nghiên c u ải Đông Bắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ứu

Bi u đ 2.2 ển du lịch ồ So sánh l ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ng khách du l ch đ n Hà N i, Qu ng Ninh, H i ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc

Phòng v i vùng ĐBSH&DHĐB ớng dẫn khoa học: giai đo n 2015 - 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

Bi u đ 2.3 ển du lịch ồ So sánh t ng thu t khách du l ch ba đ a ph ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ng so v i ớng dẫn khoa học:

Trang 9

M Đ U Ở ĐẦU ẦU

1 Lí do ch n đ tài ọn đề tài ề tài

Du l ch là ngành kinh t t ng h p, có tính liên ngành, liên vùng và xã h iịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016hóa cao Vì v y, liên k t phát tri n du l ch càng ngày càng tr nên c n thi t.ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

Trướng dẫn khoa học: c th c t đó, vi c liên k t thành vùng du l ch, v i s tham gia c aực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ớng dẫn khoa học: ực ngành Du lịch đến năm 2020 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 nhi u đ a ph/ ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, là m t trong nh ng hội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ướng dẫn khoa học: ng h p tác đợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c nhi u đ a ph/ ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng

-đ t ra trong nhi u ch1 / ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng trình làm vi c, h i ngh , h i th o S liên k t h p( ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016tác vùng, không ch giúp các đ a phỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng k t n i, xây d ng thành tuy n du l ch,ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch

đi m đ n du l ch, mà còn giúp đ a phểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng trong nhóm liên k t, ti t ki mế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 (

đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c chi phí qu ng bá, xúc ti n M c tiêu c b n c a liên k t luôn đải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ải Đông Bắc ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c nh nấn

m nh, là liên k t đ phát huy l i th so sánh, nâng cao s c c nh tranh và phátạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịchtri n b n v ng theo tri t lý: “liên k t đ a phểm / ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, c nh tranh toàn c u”, “hànhạc sỹ chuyên ngành Du lịch ầu

đ ng đ a phội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, t duy toàn c u”.ư ầu

Liên k t cho phép khai thác nh ng l i th tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng đ i c a nhau v tàiố: Thí điểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - /nguyên du l ch, h t ng c s v t ch t kỹ thu t và các ngu n l c khác, choịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ầu ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ấn ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020phát tri n du l ch T đó, t o ra nh ng s n ph m có kh năng c nh tranh caoểm ịch ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

h n, đ i v i các bên liên quan và thu hút đơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ố: Thí điểm ớng dẫn khoa học: ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c các nhà đ u t và du khách đ nầu ư ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

đ a phịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng đó Bên c nh đó, liên k t phát tri n du l ch đ kh c ph c nh ngạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ểm ắc ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

h n ch , thi u sót mà m i đ a phạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng không đ kh năng gi i quy t, đ mủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc

b o m c tiêu phát tri n du l ch nhanh và b n v ng Liên k t phát tri n duải Đông Bắc ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ểm ịch / ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm

l ch, cũng sẽ góp ph n b o v môi trịch ầu ải Đông Bắc ( ười hướng dẫn khoa học: ng, tài nguyên chung Khi gia nh pận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịchASEAN, bên c nh nh ng l i th thì du l ch Vi t Nam cũng sẽ ph i c nh tranhạc sỹ chuyên ngành Du lịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ( ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

v i nhi u nớng dẫn khoa học: / ướng dẫn khoa học: c trong khu v c Vì v y, liên k t sẽ t o ra s n ph m có s c c nhực ngành Du lịch đến năm 2020 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịchtranh cao Đ ng th i, ti t ki m chi phí, kinh doanh đ t hi u qu cao h n vàồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ời hướng dẫn khoa học: ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ải Đông Bắc ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHphá b biên gi i gi a các đ a phỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ớng dẫn khoa học: ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, các qu c gia ố: Thí điểm

Hà N i – H i Phòng – Qu ng Ninh là tam giác kinh t tr ng đi m c aội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ọc: ểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 vùng B c B , đã có nh ng m i liên k t v m t kinh t Bên c nh đó, giaoắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / 1 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịchthông thu n l i c v đận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc / ười hướng dẫn khoa học: ng s t, đắc ười hướng dẫn khoa học: ng b , đội giai đoạn 2006 – 2016 ười hướng dẫn khoa học: ng th y và đủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ười hướng dẫn khoa học: ng hàng

Trang 10

-không M t khác, đây là ba đ a ph1 ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng có tài nguyên phong phú, đa d ng và bạc sỹ chuyên ngành Du lịch ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

-tr cho nhau Phát -tri n kinh t nói chung và du l ch nói riêng sẽ góp ph nợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ầuthúc đ y phát tri n kinh t vùng H n n a, đây là 3 đ a phẩm có khả năng cạnh tranh cao ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng n m trên hànhằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắclang kinh t h p tác Vi t Nam – Trung Qu c: Côn Minh – Hà N i – H i Phòng –ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ố: Thí điểm ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc

Qu ng Ninh và Nam Ninh – L ng S n – H i Phòng – Qu ng Ninh ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ải Đông Bắc ải Đông Bắc

Th c t th i gian qua, Hà N i – H i Phòng – Qu ng Ninh đã có nhi uực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ời hướng dẫn khoa học: ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc /

h i th o bàn v liên k t phát tri n du l ch và bội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ướng dẫn khoa học: c đ u đã đ t đầu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c m t sội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm

k t qu Tuy nhiên, s h p tác gi a các đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng trong khu v c liên k t cònực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016mang tính hình th c, ch a có tính ph i h p Vì v y, ch a mang l i hi u quứu ư ố: Thí điểm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ư ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ải Đông Bắccho m i đ a phỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng Liên k t phát tri n du l ch còn g p nhi u khó khăn.ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch 1 /

Nh ng công trình nghiên c u v liên k t phát tri n du l ch c a ba đ a phững hướng hợp tác được nhiều địa phương ứu / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng

ch a nhi u Có m t vài đ tài liên quan nh : lu n án ti n sĩ, Nguy n Vi t Tháiư / ội giai đoạn 2006 – 2016 / ư ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ễn Viết Thái ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016(2009), “Nâng cao s c c nh tranh c a các doanh nghi p du l ch t i khu v cứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ( ịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ực ngành Du lịch đến năm 2020tam giác kinh t phía B c” hay đ tài nghiên c u khoa h c c p b , Nguy nế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ắc / ứu ọc: ấn ội giai đoạn 2006 – 2016 ễn Viết Thái

Vi t Thái (2006), “Nâng cao s c h p d n c a các đi m đ n du l ch trong khuế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ứu ấn ẫn khoa học: ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch

v c tam giác tăng trực ngành Du lịch đến năm 2020 ưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng kinh t phía B c” V n đ liên k t phát tri n du l chế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ắc ấn / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch

có bài vi t “Gi i pháp phát tri n liên k t du l ch gi a ba đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng Hà N i –ội giai đoạn 2006 – 2016

H i Phòng – Qu ng Ninh” in trên t p chí khoa h c Thải Đông Bắc ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ọc: ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng m i, s 27/25008ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ố: Thí điểmtrang 28-33 cũng c a tác gi Nguy n Vi t Thái Tuy nhiên, ch a có đ tài nàoủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ễn Viết Thái ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ư /nghiên c u m t cách t ng quát, phân tích chuyên sâu v lĩnh v c liên k t phátứu ội giai đoạn 2006 – 2016 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - / ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016tri n du l ch c a ba đ a phểm ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng Do v y, vi c nghiên c u “ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ứu Liên k t phát tri n ết song phương ển của vùng

du l ch Hà N i – H i Phòng – Qu ng Ninh” ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ội – Hải Phòng – Quảng Ninh ải Phòng – Quảng Ninh ải Phòng – Quảng Ninh v a có ý nghĩa th c ti n, v a có ýừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ực ngành Du lịch đến năm 2020 ễn Viết Thái ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

2 L ch s nghiên c u v n đ ịch sử nghiên cứu ử nghiên cứu ứu ất giải pháp ề tài

2.1 Trên th gi i ế giới ới

Trên th gi i v n đ liên k t đế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: ấn / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c đ c p trong nhi u nghiên c u, báo/ ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch / ứu

Trong trong tác ph mầu :“Nh ng nguyên lý kinh t h c ữa Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ết song phương ọc ” c a Perrouxủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 (1955) đã nói đ n liên k t d a vào tính lan t a c a các “ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - c c tăng tr ực tăng trưởng ưởng ” ng

Trang 11

-Theo quan đi m c a ông, hình thành các vùng t p trung nhi u th m nh phátểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịchtri n, t o s c hút, s c lan t a sang các vùng khác nh v t d u loang Đi u này,ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ứu ứu ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ư ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ầu /

sẽ d n đ n d n xóa b ranh gi i hành chính và nó r t phù h p trong đi uẫn khoa học: ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ầu ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ớng dẫn khoa học: ấn ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 /

ki n kinh t h i nh p hi n nay.( ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch (

Khác v i lý thuy t c c tăng trớng dẫn khoa học: ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng, lý thuy t phát tri n đi m tr c ết song phương ển của vùng ển của vùng ục

(Point – axis development theory – Zaramba và Marlis) cho r ng: l c li tâm tằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 các c c tăng trực ngành Du lịch đến năm 2020 ưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng t i các vùng xung quanh là không đ ng đ u, do lan t aớng dẫn khoa học: ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc / ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia theo các tuy n giao thông nên sẽ ph thu c vào s phát tri n c a các tuy nế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016giao thông có s n, nên sẽ hình thành các tr c tăng trẵn, nên sẽ hình thành các trục tăng trưởng thay vì một điểm ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng thay vì m t đi mội giai đoạn 2006 – 2016 ểmtăng trưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng nh lý thuy t ban đ u Khi các tr c này ti p t c đư ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ầu ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c phát tri nểm

-h n n a, t-hì các m ng p-hát tri n sẽ đơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c hình thành (lý thuy t phát tri nế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm

Dướng dẫn khoa học: i con m t c a Sara Nordin (2003), liên k t th hi n ắc ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ( ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 m ng l ạng lưới ưới và i

c m ục Theo tác gi , n u m ng lải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ướng dẫn khoa học: i cho phép các doanh nghi p ti p c n các d ch( ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch

v , đ c bi t v i chi phí th p, thì c m thu hút nh ng d ch v c n thi t vào m tục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn 1 ( ớng dẫn khoa học: ấn ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016

đ a bàn Ông nh n m nh, nh ng thành viên tham gia m ng lịch ấn ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ướng dẫn khoa học: i, có chung m cục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấnđích kinh doanh, còn c m mang đ n cho các thành viên m t t m nhìn t p thục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ầu ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm

và lâu dài Có th hi u r ng h n ý tểm ểm ội giai đoạn 2006 – 2016 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng c a tác gi v hai ki u liên k t này làủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc / ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

liên k t ch c năng ết song phương ức năng và liên k t không gian ết song phương

V i cách ti p c n nghiên c u v đ u vào – đ u ra, trong tác ớng dẫn khoa học: ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ứu / ầu ầu ph m “The ẩm “The strategy of economic development”, GS Hirschman (1958) khi đ c p đ n liên/ ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

k t kinh t vùng, ông đã s d ng khái ni m ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ử dụng khái niệm ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ( liên k t ng ết song phương ược phát triển của vùng (backward c

các hi u ng liên k t ng( ứu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c (backward linkage effects) n y sinh t nhu c uải Đông Bắc ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ầucung ng đ u vào c a m t ngành nào đó m i đứu ầu ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c thi t l p; còn hi u ng liênế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ứu

k t xuôi phát sinh t vi c s d ng đ u ra c a ngành đó nh là đ u vào c aế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ( ử dụng khái niệm ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ầu ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ư ầu ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 các ngành khác đi theo Hi u ng liên k t đ( ứu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c xem nh các xung l c t o raư ực ngành Du lịch đến năm 2020 ạc sỹ chuyên ngành Du lịchcác kho n đ u t m i thông qua s v n đ ng c a các m i quan h đ u vào -ải Đông Bắc ầu ư ớng dẫn khoa học: ực ngành Du lịch đến năm 2020 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ố: Thí điểm ( ầu

Trang 12

-đ u ra Đây chính là -đi m m u ch t trong lý thuy t phát tri n kinh t c aầu ểm ấn ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 Hirschman, khi ông khuy n ngh c n t p trung đ u t vào nh ng ngành có cácế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ầu ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ầu ư ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

-m i liên k t -m nh, lan t a phát tri n -m nh, đ thông qua s c lan t a c aố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm ứu ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 chúng, thúc đ y tăng trẩm có khả năng cạnh tranh cao ưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng kinh t (tăng trế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng không cân đ i) Ngoài ki uố: Thí điểm ểmliên k t trong s n xu t nêu trên, Hirschman cũng đ c p đ n liên k t tiêuế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ấn / ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016dùng, nh ng cho r ng không nh liên k t trong s n xu t, liên k t tiêu dùng cóư ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ư ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

-th mang l i hi u ng tiêu c c Ví d nh s suy tàn c a các ngh -th côngểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ứu ực ngành Du lịch đến năm 2020 ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ư ực ngành Du lịch đến năm 2020 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - / ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 khi thu nh p tăng lên, do có s chuy n hận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ểm ướng dẫn khoa học: ng trong tiêu dùng (Hirschman,1977) Các liên k t xuôi và ngế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c luôn hòa quy n, g n bó ch t chẽ và th c( ắc 1 ực ngành Du lịch đến năm 2020

-ch t là hai m t c a quá trình s n xu t ấn 1 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ấn

Trong nghiên c u liên k t ngứu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c, liên k t xuôi và toàn di n h n làế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH

phân tích vùng và liên vùng" đã trình bày phương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng pháp nghiên c u đ nh lứu ịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng

v h ch toán vùng, k toán vùng và b ng vào ra (Input- Output analysis vi t/ ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

t t là b ng IO) cho vùng đ n l và liên vùng Qua đó, ông nêu lên r ng, cácắc ải Đông Bắc ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ẻ và liên vùng Qua đó, ông nêu lên rằng, các ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

Chính vì th , phân b không gian vùng v i các c m liên k t ph i d a trên cế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ớng dẫn khoa học: ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH

s chi phí giao thông và chi phí s n xu t h p lý nh t Ông cùng v i Cappeloở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ải Đông Bắc ấn ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ấn ớng dẫn khoa học:

v xây d ng nguyên t c phân b lãnh th công nghi p, th/ ực ngành Du lịch đến năm 2020 ắc ố: Thí điểm ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ( ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng m i đ đ t t iạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ố: Thí điểm

u hóa giá tr gia tăng cho vùng

Porter, M.E (1998) cho r ng, liên k t là m t trong nh ng y u t c aằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 chi n lế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c c nh tranh Liên k t t o ra giá tr s n ph m m i mà không m tạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ớng dẫn khoa học: ội giai đoạn 2006 – 2016thành viên nào có t trừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ướng dẫn khoa học: c nên nó t o ra l i th c nh tranh cho nhóm liên k t,ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

-t c là các bên -tham gia liên k -t Sau này, các h c gi Hy L p Sgouro Melisidouứu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ọc: ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

và c ng s (2010) c th hóa các m c tiêu c a liên k t: đó là t o các s nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ểm ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc

ph m ho c d ch v chung; cùng mua v t t thi t b , d ch v ho c công ngh ;ẩm có khả năng cạnh tranh cao 1 ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ư ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn 1 (cùng chia s k t qu d ch v , t o thẻ và liên vùng Qua đó, ông nêu lên rằng, các ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u ph bi n và th c hi n xúc ti n( ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

c a khu v c; tăng của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ực ngành Du lịch đến năm 2020 ười hướng dẫn khoa học: ng các s n ph m du l ch và các đi m đ n đ a phải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng

Trang 13

M c tiêu l n lao c a liên k t ph i là “liên k t đ a phục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ớng dẫn khoa học: ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, c nh tranh toànạc sỹ chuyên ngành Du lịch

c u”, t c là liên k t ph i nâng cao đầu ứu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c năng l c c nh tranh vực ngành Du lịch đến năm 2020 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016t kh i biênỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia

gi i qu c gia N u m ng lớng dẫn khoa học: ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ướng dẫn khoa học: i cho phép các doanh nghi p ti p c n các d ch v( ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn

đ c bi t v i chi phí th p thì c m thu hút nh ng d ch v c n thi t vào m t đ a1 ( ớng dẫn khoa học: ấn ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ịchbàn Nh ng thành viên tham gia m ng lững hướng hợp tác được nhiều địa phương ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ướng dẫn khoa học: i có chung m c đích kinh doanh, cònục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn

c m mang đ n cho các thành viên m t t m nhìn t p th và lâu dài ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ầu ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm

V i ớng dẫn khoa học: lý thuy t vùng trung tâm ết song phương , Walter Christaller (1933) đã xu t phát tấn ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 quan đi m v “nh ng v trí trung tâm cung c p d ch v và hàng hóa cho cácểm / ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ấn ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấnvùng xung quanh” Theo quan đi m c a ông: con ngểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ười hướng dẫn khoa học: i luôn luôn th c hi nực ngành Du lịch đến năm 2020 (các hành vi mua bán nh ng đ a đi m g n và thu n ti n nh t, và khi nhu c uở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ểm ầu ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ấn ầu

-v m t lo i hàng hóa cao đ n m t m c nh t đ nh, nó sẽ có s n các đ a đi m/ ội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ứu ấn ịch ẵn, nên sẽ hình thành các trục tăng trưởng thay vì một điểm ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ịch ểm

g n nh t, và n u nhu c u gi m, thì nó sẽ không đầu ấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ầu ải Đông Bắc ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c bày bán các đ a đi mở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ịch ểmtrung tâm đó n a T đây, d n đ n hai khái ni m là ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ẫn khoa học: ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( hàng hóa b c th p và ậc thấp và ấp và hàng hóa b c cao ậc thấp và Nh v y, m i vùng đ u c n thi t ph i t n t i nhi u đ aư ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm / ầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch / ịch

đi m trung tâm có th ph c v các hàng hóa b c th p, và đ ng th i ph i có sểm ểm ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ấn ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ời hướng dẫn khoa học: ải Đông Bắc ố: Thí điểm

lượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng ít h n nh ng đ a đi m có th đáp ng hàng hóa b c cao, thơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ểm ểm ứu ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ười hướng dẫn khoa học: ng là n mằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc các v th tr n hay thành ph l n h n Do đó, ph i đ m b o vi c xây d ng và

ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ịch ịch ấn ố: Thí điểm ớng dẫn khoa học: ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ải Đông Bắc ải Đông Bắc ải Đông Bắc ( ực ngành Du lịch đến năm 2020quy ho ch nh ng đ a đi m này có th t i gi n hóa quãng đạc sỹ chuyên ngành Du lịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ểm ểm ố: Thí điểm ải Đông Bắc ười hướng dẫn khoa học: ng ph i diải Đông Bắcchuy n c a ngểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ười hướng dẫn khoa học: i mua m c h p lý nh t Đ ng th i, cũng đòi h i s phátở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ứu ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ấn ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ời hướng dẫn khoa học: ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ực ngành Du lịch đến năm 2020tri n đ n m t m c nh t đ nh h th ng đểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ứu ấn ịch ( ố: Thí điểm ười hướng dẫn khoa học: ng xá hay thông tin liên l c Đây làạc sỹ chuyên ngành Du lịch

m t mô hình không gian vùng h p lý và đội giai đoạn 2006 – 2016 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c áp d ng nhi u n i trên thục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 / ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

gi i[38].ớng dẫn khoa học:

V / xu th liên k t ết song phương ết song phương , xu th m r ng đ a bàn, xác l p các c ch liên k tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

đa phương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, đa qu c gia cũng đố: Thí điểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c chú ý Nh ng nghiên c u cho th y, s phátững hướng hợp tác được nhiều địa phương ứu ấn ực ngành Du lịch đến năm 2020tri n c v quy mô, cũng nh tính đa d ng, ph c t p trong thành ph n, cểm ải Đông Bắc / ư ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ầu ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH

ch , đ c đi m c a các liên k t.ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 1 ểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

Trướng dẫn khoa học: c tiên, ph i k đ n xu th m r ng đ a bàn trong liên k t khôngải Đông Bắc ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016gian du l ch, th hi n vi c ịch ểm ( ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ( liên k t n i vùng và liên vùng ết song phương ội – Hải Phòng – Quảng Ninh gi a các đi m ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ểm du

l ch bi n và du l ch mi n núi, ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ển của vùng ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ền núi, đã hình thành và phát tri n t n a cu i th kểm ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ử dụng khái niệm ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ỷ

Trang 14

trướng dẫn khoa học: c nh trong các công trình c a Babbier (1967, 1989), Balseinte R.(1977),ư ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 Knafou R (1978, 1987) t i châu Âu Đây là nh ng liên k t “ngang”, đ n gi nạc sỹ chuyên ngành Du lịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ải Đông Bắcthông qua các tour, tuy n du l ch.ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch

-H u nh các nghiên c u lý thuy t, ít đ c p đ n v n đ xây d ng chínhầu ư ứu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ấn / ực ngành Du lịch đến năm 2020

Tuy nhiên, các nghiên c u này cung c p các lý lu n c b n, làm c s cho vi cứu ấn ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ải Đông Bắc ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 (xây d ng chính sách, gi i pháp, mô hình… Đ c bi t, chúng nh n m nh vai tròực ngành Du lịch đến năm 2020 ải Đông Bắc 1 ( ấn ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

c a c quan qu n lý trong thành ph n tham gia liên k t Qua các công trìnhủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ải Đông Bắc ầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016nghiên c u này có th th y, cho dù liên k t theo cách th c nào, ý ki n c aứu ểm ấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ứu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -chính quy n luôn gi có vai trò quy t đ nh / ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch

Nh v y, nh ng v n đ liên quan đ n liên k t trong các nghiên c u, báoư ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ấn / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ứucáo là c s lí lu n đáng tin c y đ đ tài có th ti p c n và áp d ng vào th cơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm / ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ực ngành Du lịch đến năm 2020

t Vi t Nam nói chung và Hà N i – H i Phòng – Qu ng Ninh nói riêng.ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ( ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc

2.2 T i Vi t Nam ại Việt Nam ệt Nam

Vi t Nam, nh ng nghiên c u v liên k t kinh t góc đ lý lu n còn

Ở ĐẦU ( ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ứu / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịchkhá h n ch , đ c bi t là nghiên c u lý lu n v liên k t đa ngành trong lĩnh v cạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 1 ( ứu ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020

du l ch Tác gi ịch ải Đông Bắc Lê Xuân Bá (2003) có quan đi m: "liên k t kinh t là s thi tểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

l p các m i quan h gi a các ch th s n xu t, kinh doanh, có th gi a cácận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ố: Thí điểm ( ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm ải Đông Bắc ấn ểm ững hướng hợp tác được nhiều địa phươngdoanh nghi p thu c cùng lĩnh v c ho t đ ng, gi a các đ i tác c nh tranh ho c( ội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ố: Thí điểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch 1

gi a các doanh nghi p có các ho t đ ng mang tính ch t b sung, nh m ti tững hướng hợp tác được nhiều địa phương ( ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ấn ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

ki m th i gian, ti t ki m chi phí, đ t đ( ời hướng dẫn khoa học: ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c hi u qu cao h n trong s n xu t,( ải Đông Bắc ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ải Đông Bắc ấnkinh doanh t o ra s c m nh c nh tranh cùng nhau chia s các kh năng, m raạc sỹ chuyên ngành Du lịch ứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ẻ và liên vùng Qua đó, ông nêu lên rằng, các ải Đông Bắc ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011

nh ng th trững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ười hướng dẫn khoa học: ng m i” (trích d n c a Bùi Xuân Nhàn 2014, trang 40) ớng dẫn khoa học: ẫn khoa học: ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

-Theo tác gi Nguy n Văn Huân (2012), liên k t vùng c n đải Đông Bắc ễn Viết Thái ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ầu ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c th cực ngành Du lịch đến năm 2020

hi n d a trên các nguyên t c c b n là: Phân b các ngành và phân b vùng( ực ngành Du lịch đến năm 2020 ắc ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ải Đông Bắc ố: Thí điểm ố: Thí điểm

ph i d a trên các l i th so sánh có th làm cho t ng chi phí s n xu t và phânải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ấn

ph i s n ph m đ n th trố: Thí điểm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ười hướng dẫn khoa học: ng th p nh t; là s song hành huy đ ng và sấn ấn ực ngành Du lịch đến năm 2020 ội giai đoạn 2006 – 2016 ử dụng khái niệm

d ng nguyên li u cho nhi u n i sẽ làm gi m hi u su t s d ng ngu n l i vàục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ( / ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ải Đông Bắc ( ấn ử dụng khái niệm ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016làm m t đi các l c liên k t vùng; d a trên hi u qu quy mô.[8]ấn ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ải Đông Bắc

Trang 15

Theo tác gi Tr n H u S n (2016), nguyên t c liên k t vùng, ti u vùngải Đông Bắc ầu ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm

du l ch là: tôn tr ng nguyên t c toàn v n; liên k t du l ch trong khu v c là m tịch ọc: ắc ẹn; liên kết du lịch trong khu vực là một ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ội giai đoạn 2006 – 2016quá trình năng đ ng v i các đ c đi m di chuy n, ph i h p, h i nh p và đ nhội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: 1 ểm ểm ố: Thí điểm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch

kỳ, vì v y c n tuân th các nguyên t c phát tri n tu n t và có tr t t ; nguyênận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ầu ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ắc ểm ầu ực ngành Du lịch đến năm 2020 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ực ngành Du lịch đến năm 2020

t c l i ích, k t h p l i ích kinh t và xã h i, l i ích sinh thái.[17]ắc ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

T góc đ th c ti n, sau khi gia nh p WTO, du l ch Vi t Nam đ ngừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ễn Viết Thái ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ( ứu

trướng dẫn khoa học: c m t th trội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ười hướng dẫn khoa học: ng r ng m h n v i nhi u c h i nh ng cũng đ i m tội giai đoạn 2006 – 2016 ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ớng dẫn khoa học: / ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ội giai đoạn 2006 – 2016 ư ố: Thí điểm 1không ít thách th c Lãnh đ o các t nh đã th y đứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ấn ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c vai trò to l n c a vi c liênớng dẫn khoa học: ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - (

k t trong phát tri n du l ch Trế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ướng dẫn khoa học: c nhu c u phát tri n du l ch trong nh ngầu ểm ịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phươngnăm qua, nhi u đ a ph/ ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng đã quan tâm và tri n khai liên k t du l ch Nhi uểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch /

t nh đã ký k t v i nhau nh ng b n ghi nh , văn b n th a thu n h p tác phátỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ải Đông Bắc ớng dẫn khoa học: ải Đông Bắc ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016tri n du l ch nh gi a Ninh Thu n v i thành ph H Chí Minh, Đ ng Nai v iểm ịch ư ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ớng dẫn khoa học: ố: Thí điểm ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ớng dẫn khoa học: Bình Dương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, An Giang v i Hà N i, Lâm Đ ng v i Khánh Hòa, thành ph H Chíớng dẫn khoa học: ội giai đoạn 2006 – 2016 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ớng dẫn khoa học: ố: Thí điểm ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông BắcMinh v i L ng S n… (Lê Anh Tu n, 2014b, trang 12), gi a Kon Tum v i cácớng dẫn khoa học: ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ấn ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ớng dẫn khoa học:

t nh Tây Nguyên, Qu ng Ngãi, Bình Đ nh, thành ph H Chí Minh, m t s t nhỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ải Đông Bắc ịch ố: Thí điểm ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch,Nam Lào và Đông B c Campuchia (UBND t nh Kon Tum, 2015, trang 414), gi aắc ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

Hà Tĩnh v i thành ph H Chí Minh, t nh Bình Đ nh, t nh Kiên Giang, t nh Ti nớng dẫn khoa học: ố: Thí điểm ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ịch ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, /Giang và 6 t nh B c Trung b (Thúy Trâm, 2016, trang 40), gi a Khánh Hòa v iỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ớng dẫn khoa học: Phú Yên, Ninh Thu n, Bình Thu n (Trận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng Đăng Tuy n, 2009, trang 35), gi aế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

Qu ng Ngãi v i Qu ng Nam, Đà N ng, Th a Thiên Hu , Bình Đ nh, Kon Tumải Đông Bắc ớng dẫn khoa học: ải Đông Bắc ẵn, nên sẽ hình thành các trục tăng trưởng thay vì một điểm ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch(UBND t nh Qu ng Ngãi, 2015, trang 318), ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ải Đông Bắc

Nhi u h i th o bàn lu n v liên k t phát tri n du l ch đã đ/ ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -c t ch c.ứuTiêu bi u là h i th o qu c gia t ch c thành ph H Chí Minh tháng 3/2014ểm ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ố: Thí điểm ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ố: Thí điểm ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

“Liên k t vùng đ h p tác phát tri n du l ch” v i s tham gia c a 42 t nh,ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ớng dẫn khoa học: ực ngành Du lịch đến năm 2020 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch,

Xét v quy mô liên k t, có nh ng h i ngh t p trung th o lu n / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch v liên ền núi,

k t phát tri n du l ch c a m t t nh, m t huy n ết song phương ển của vùng ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ủa vùng ội – Hải Phòng – Quảng Ninh ỉnh, một huyện ội – Hải Phòng – Quảng Ninh ện nh h i th o “ Liên k t phátư ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016tri n du l ch t nh B n Tre” t ch c tháng 9/2015 Cùng th i đi m này có “h iểm ịch ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ời hướng dẫn khoa học: ểm ội giai đoạn 2006 – 2016

th o xúc ti n, liên k t phát tri n du l ch Cát Bà xanh” đải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -c t ch c H iứu ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ải Đông Bắc

Trang 16

Phòng… Có nh ng h i th o hững hướng hợp tác được nhiều địa phương ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ướng dẫn khoa học: ng t i ớng dẫn khoa học: liên k t du l ch gi a các t nh v i nhau ết song phương ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ữa Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ỉnh, một huyện ới

nh h i th o “liên k t phát tri n du l ch Bình Đ nh - Tây Nguyên: Bình Đ nh –ư ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ịch ịch

Đ k L k - Gia Lai - Kon Tum và Bình Đ nh v i Qu ng Ngãi - Kon Tum t ch cắc ắc ịch ớng dẫn khoa học: ải Đông Bắc ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứunăm 2011, h i th o “H p tác phát tri n du l ch gi a t nh Qu ng Ninh và m tội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ải Đông Bắc ội giai đoạn 2006 – 2016

sô t nh thành ph phía B c v i thành ph H Chí Minh” t ch c H Longỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ố: Thí điểm ắc ớng dẫn khoa học: ố: Thí điểm ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ạc sỹ chuyên ngành Du lịchnăm 2015, “H i ngh xúc ti n, liên k t phát tri n du l ch gi a hai t nh Đ k L kội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ắc ắc

và Qu ng Bình t ch c tháng 11/2015, h i ngh liên k t phát tri n du l chải Đông Bắc ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch

gi a ba t nh ” Ngh An, Hà Tĩnh, Qu ng Bình tháng 3/2011 v i tiêu đ “M t diững hướng hợp tác được nhiều địa phương ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ( ải Đông Bắc ớng dẫn khoa học: / ội giai đoạn 2006 – 2016

s n, hai danh nhân, m t đi m đ n” R ng h n là nh ng h i th o trao đ i vải Đông Bắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - /

liên k t phát tri n du l ch c a vùng, liên vùng ết song phương ển của vùng ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ủa vùng nh “H i th o liên k t xây d ngư ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020

s n ph m du l ch các t nh B c Trung B ”, h i th o “Liên k t phát tri n du l chải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịchcác t nh duyn h i mi n Trung” tháng 11/2014 t ch c Phú Yên, h i th o liênỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ải Đông Bắc / ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc

k t phát tri n tuy n, đi m du l ch c m Duyên h i phía Đông các t nh đ ngế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ải Đông Bắc ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

b ng sông C u Long, t ch c B n Tre, h i th o “Liên k t phát tri n du l chằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ử dụng khái niệm ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịchxanh vùng đ ng b ng sông C u Long” t ch c C n Th , h i th o “Liên k tồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ử dụng khái niệm ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ầu ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016phát tri n du l ch duyên h i mi n Trung” t ch c Đà N ng, h i th o “Liênểm ịch ải Đông Bắc / ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ẵn, nên sẽ hình thành các trục tăng trưởng thay vì một điểm ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc

k t phát tri n du l ch B c - Nam - Trung B ” t ch c t i thành ph Vinh ngàyế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ố: Thí điểm20/2/2016, h i th o “Liên k t phát tri n du l ch Tây Nguyên - Nam Trungội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch

b ”… Bên c nh đó, còn có nhi u h i th o th o lu n ội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch / ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch liên k t v i các đ a bàn ết song phương ới ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ởng

n ưới c ngoài nh h i th o qu c t “Liên k t phát tri n du l ch gi a Bình Đ như ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch

và các t nh Đông B c Thái Lan, Campuchia, Nam Lào”, h i th o “Liên k t phátỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

các t nh Nam Lào và Đông B c Campuchia”, h i ngh khoa h c.ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ọc:

Nh n bi t đận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c tình hình th c t , Hà N i – H i Phòng – Qu ng Ninh là 3ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc

t nh, thành ph tr ng đi m c a khu v c B c B cũng đã liên k t đ t o nênỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ố: Thí điểm ọc: ểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ực ngành Du lịch đến năm 2020 ắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịchtam giác tăng trưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng kinh t M t khác, đây cũng là ba t nh, thành ph cóế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 1 ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ố: Thí điểmngành du l ch khá phát tri n nên trên c s đó đã có nhi u h i th o v liên k tịch ểm ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 / ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016phát tri n du l ch H i Phòng – Qu ng Ninh và Hà N i – H i Phòng – Qu ngểm ịch ải Đông Bắc ải Đông Bắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc

Trang 17

Ninh Trong các cu i h i th o cũng đ c p đ n nhi u v n đ liên quan đ nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc / ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / ấn / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016liên k t phát tri n du l ch nh : ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ư

V i m c đích tìm ớng dẫn khoa học: ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn gi i pháp tăng c ải Phòng – Quảng Ninh ường liên kết du lịch ng liên k t du l ch ết song phương ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” và khai thác

nh ng th m nh c a ba đ a ph ữa Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ết song phương ạng lưới ủa vùng ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ương ng, nâng cao ch t l ấp và ược phát triển của vùng ng và đa d ng hóa s n ạng lưới ải Phòng – Quảng Ninh

ph m du l ch ẩm “The ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” có h i th o: liên k t phát tri n du l ch, di n ra ngày 28/12/2007ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ễn Viết Thái

t i H i Phòng, B Văn hóa Th thao và Du l ch t ch c; h i th o ngàyạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc28/12/2009 t i H i Phòng gi a ba đ a phạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng Hà N i – H i Phòng – Qu ngội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông BắcNinh; h i th o liên k t phát tri n du l ch khu v c tr ng đi m qu c gia H iội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ọc: ểm ố: Thí điểm ải Đông BắcPhòng – Qu ng Ninh do T ng c c Du l ch ải Đông Bắc ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ịch

ph i h p v i y ban Nhân dân thành ph H i Phòng t ch c.ố: Thí điểm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: Ủy ban Nhân dân thành phố Hải Phòng tổ chức ố: Thí điểm ải Đông Bắc ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu

Liên quan đ n ho t đ ng ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 tăng c ường liên kết du lịch ng hi u qu c a liên k t xúc ti n du ện ải Phòng – Quảng Ninh ủa vùng ết song phương ết song phương

l ch, ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” đ c bi t là các trung tâm xúc ti n du l ch ặc biệt là các trung tâm xúc tiến du lịch ện ết song phương ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” , có các h i th o: liên k t xúc ti nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

du l ch (tháng 6/2015) gi a Hà N i, H i Phòng, Qu ng Ninh v i thành ph Hịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc ớng dẫn khoa học: ố: Thí điểm ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông BắcChí Minh và Đà N ng v i m c đích m r ng m i liên k t phát tri n du l ch c aẵn, nên sẽ hình thành các trục tăng trưởng thay vì một điểm ớng dẫn khoa học: ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -

ba đ a phịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng v i th trớng dẫn khoa học: ịch ười hướng dẫn khoa học: ng tr ng đi m Mi n Trung và Mi n Nam; ngàyọc: ểm / /31/5/2016 t i Thành ph H Long, Trung tâm thông tin xúc ti n du l chạc sỹ chuyên ngành Du lịch ố: Thí điểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch

Qu ng Ninh đã t ch c H i nghải Đông Bắc ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch liên k t các trung tâm xúc ti n du l ch gi a 16ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

t nh, thành mi n B c trong đó có Qu ng Ninh, H i Phòng.ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, / ắc ải Đông Bắc ải Đông Bắc

Đ i v i vi c tháo g khó khăn, vố: Thí điểm ớng dẫn khoa học: ( ỡ khó khăn, vướng mắc trong ướng dẫn khoa học: ng m c trong ắc công tác qu n lý Nhà ải Phòng – Quảng Ninh

n ưới ền núi, c v du l ch ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” , ngày 29/7/2016 S Du l ch Hà N i, Qu ng Ninh và H i Phòngở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc

đã ký k t chế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng trình h p tác phát tri n du l ch giai đo n 2016 – ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch 2020

T th c t đó, thi t nghĩ c n có m t đ tài t p trung phân tích, tìmừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ầu ội giai đoạn 2006 – 2016 / ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch

hi u nh ng đi u ki n thu n l i, nh ng k t qu đ t đểm ững hướng hợp tác được nhiều địa phương / ( ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c cũng nh nguyênưnhân, rào c n làm c n tr vi c liên k t phát tri n du l ch vùng Hà N i – H iải Đông Bắc ải Đông Bắc ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ( ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông BắcPhòng – Qu ng Ninh T đó, có hải Đông Bắc ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ướng dẫn khoa học: ng đi phù h p đ thúc đ y du l ch 3 đ aợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ịch

phương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng phát tri n, đ s c c nh tranh và h i nh p v i khu v c và th gi i.ểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ớng dẫn khoa học: ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học:

3 M c đích và nhi m v nghiên c u ục đích và nhiệm vụ nghiên cứu ệm vụ nghiên cứu ục đích và nhiệm vụ nghiên cứu ứu

3.1 M c đích nghiên c u ục đích nghiên cứu ứu

Trang 18

M c đích nghiên c u chính c a đ tài là pục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ứu ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - / hân tích, đánh th c tr ng ho tực ngành Du lịch đến năm 2020 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

đ ng liên k t phát tri n du l ch, tìm ra gi i pháp tăng cội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ải Đông Bắc ười hướng dẫn khoa học: ng kh năng liên k tải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ,

đ tểm ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - đó, nâng cao hi u qu ho t đ ng kinh doanh du l ch c a Hà N i – H i( ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông BắcPhòng – Qu ng Ninh, góp ph n thúc đ y ho t đ ng du l ch c a các t nh trongải Đông Bắc ầu ẩm có khả năng cạnh tranh cao ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch,vùng ĐBSH&DHĐB, theo quy ho ch đ n năm 2020 t m nhìn 2030.ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ầu

3.2 Nhi m v nghiên c u ệt Nam ục đích nghiên cứu ứu

T m c đích trên, lu n văn có nhi m v nghiên c u c b n sau:ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ứu ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ải Đông Bắc

- H th ng hóa các v n đ lý lu n liên quan đ n liên k t phát tri n du( ố: Thí điểm ấn / ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm

l ch.ịch

- K t h p vi c kh o sát th c đ a, phân tích th c tr ng ho t đ ng liên k tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016phát tri n du l ch ba đ a phểm ịch ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, ch ra nh ng u, nhỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ư ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c đi m và nh ngểm ững hướng hợp tác được nhiều địa phươngnguyên nhân

- Đ a ra các gi i pháp dư ải Đông Bắc ướng dẫn khoa học: i góc đ nghiên c u t ng quát các ho t đ ngội giai đoạn 2006 – 2016 ứu ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016liên k t phát tri n du l ch ba đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, làm ti n đ thúc đ y phát tri n du/ / ẩm có khả năng cạnh tranh cao ểm

4 Đ i t ối tượng và phạm vi nghiên cứu ượng và phạm vi nghiên cứu ng và ph m vi nghiên c u ạm vi nghiên cứu ứu

4.1 Đ i t ối tượng nghiên cứu ượng nghiên cứu ng nghiên c u ứu

Đ i tố: Thí điểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng nghiên c u là m t s v n đ liên quan đ n liên k t phátứu ội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ấn / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

l ch c a Hà N i – H i Phòng – Qu ng Ninh nh : liên k t giao thông ph c vịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc ư ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấnphát

tri n du l ch; liên k t chu i s n ph m du l ch; liên k t xúc ti n, qu ng bá duểm ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc

l ch; liên k t đào t o, phát tri n nhân l c ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm ực ngành Du lịch đến năm 2020

V n đ liên k t phát tri n du l ch là v n đ r t r ng và ph c t p, đòiấn / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ấn / ấn ội giai đoạn 2006 – 2016 ứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

h i nhi u th i gian và không gian m r ng, liên quan đ n nhi u ngành nghỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia / ời hướng dẫn khoa học: ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / /

và đ a phịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, qu c gia, khu v c Do đó, trong khuôn kh th i gian c a lu nố: Thí điểm ực ngành Du lịch đến năm 2020 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ời hướng dẫn khoa học: ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịchvăn, tác gi ch đ c p đ n m t s v n đ :ải Đông Bắc ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, / ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ấn /

Trang 19

- V n i dung: Đ tài nghiên c u m t s n i dung liên quan đ n ho t/ ội giai đoạn 2006 – 2016 / ứu ội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

đ ng liên k t phát tri n du l ch nh : liên k t chu i s n ph m d ch v du l ch,ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ư ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ịchliên k t đào t o phát tri n nhân l c, liên k t giao thông ph c v du l ch, liênế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ịch

k t qu ng bá, xúc ti n du l ch.ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch

- V th i gian: Các s li u, thông tin ph c v nghiên c u đ tài này đ/ ời hướng dẫn khoa học: ố: Thí điểm ( ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ứu / ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c

gi i h n t năm 2006 đ n năm 2016.ớng dẫn khoa học: ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

- V không gian: Đ tài nghiên c u ho t đ ng liên k t phát tri n du l ch/ / ứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch

c a ba đ a phủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng Hà N i – H i Phòng – Qu ng Ninh.ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc

5 Ph ương pháp nghiên cứu ng pháp nghiên c u ứu

5.1 Ph ương pháp thu thập thông tin thứ cấp ng pháp thu th p thông tin th c p ập thông tin thứ cấp ứu ấp

Đ hoàn thành lu n văn, tác gi đã thu th p các thông tin t m t sểm ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểmcông trình nghiên c u nh c a Tr n Th Minh Hòa,ứu ư ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ầu ịch Du l ch Vi t Nam th i kỳ ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ện ờng liên kết du lịch

đ i m i, ổi mới, ới NXB ĐHQGHN năm 2015; Nguy n Vi t Thái, ễn Viết Thái ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 lu n án ti n sỹ kinh t ậc thấp và ết song phương ết song phương,

nâng cao s c c nh tranh c a các doanh nghi p du l ch t i khu v c tam giácứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ( ịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ực ngành Du lịch đến năm 2020kinh t phía B c (Hà N i – H i Phòng – Qu ng Ninh), ĐH Thế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng M i nămạc sỹ chuyên ngành Du lịch2009; m t s quy ho ch phát tri n du l ch c a Hà N i, H i Phòng, Qu ng Ninhội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc

và ĐBSH&DHĐB đ n năm 2020 t m nhìn 2030 Nh ng thông tin th c t liênế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ầu ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016quan đ n ho t đ ng liên k t phát tri n du l ch nói chung và Hà N i – H iế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông BắcPhòng – Qu ng Ninh nói riêng thông qua các trung tâm xúc ti n du l ch, các sải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011

du l ch c a ba đ a phịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng

5.2 Ph ương pháp thu thập thông tin thứ cấp ng pháp kh o sát th c đ a ảo sát thực địa ực địa ịa

Tác gi đã ti n hành kh o sát trên đ a bàn ba t nh, thành ph Hà N i –ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ịch ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ố: Thí điểm ội giai đoạn 2006 – 2016

H i Phòng – Qu ng Ninh, đ có c h i ti p c n th c t và thu th p thông tinải Đông Bắc ải Đông Bắc ểm ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịchliên quan đ n đ tài Kh o sát đế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / ải Đông Bắc ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c ti n hành vào nhi u th i đi m khác nhau,ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / ời hướng dẫn khoa học: ểm

đ có k t qu khách quan và đ y đ v i nhi u đ i tểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ớng dẫn khoa học: / ố: Thí điểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng khách du l ch, nhi uịch /

lo i hình du l ch, v i nhi u d ch v và lo i hình kinh doanh khác nhau ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ớng dẫn khoa học: / ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

5.3 Ph ương pháp thu thập thông tin thứ cấp ng pháp đi u tra xã h i h c ều tra xã hội học ội học ọc

5.3.1 Ph ương ng pháp ph ng v n ỏng vấn ấp và

Trang 20

Tác gi ti n hành ph ng v n m t s cán b gi ng d y m t sải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ấn ội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm

trười hướng dẫn khoa học: ng và d án trên đ a bàn ba đ a phực ngành Du lịch đến năm 2020 ịch ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng v ho t đ ng liên k t đào t o/ ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịchnhân l c du l ch; m t s nhà đi u hành tour du l ch v ho t đ ng liên k t liênực ngành Du lịch đến năm 2020 ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm / ịch / ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016quan đ n l hành, nh ng thu n l i và khó khăn c a các công ty ba đ aế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ịch

phương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng; m t s cán b s du l ch v chính sách, k ho ch, chội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ội giai đoạn 2006 – 2016 ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ịch / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng trình, liên

k t phát tri n du l ch; m t s nhân viên trung tâm xúc ti n ba đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng v/

ho t đ ng liên k t xúc ti n, qu ng bá du l ch; m t s khách du l ch n i đ a vàạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch

qu c t v d ch v du l ch c a ba đ a phố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng Trong quá trình ph ng v n,ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ấnquan sát thái đ , cách tr l i c a h đ có cái nhìn khách quan h n v v n đội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ời hướng dẫn khoa học: ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ọc: ểm ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH / ấn /nghiên c u T đó, có nh ng đánh giá chính xác và gi i quy t v n đ nghiênứu ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ấn /

c u đứu ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c phù h p v i th c ti n.ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: ực ngành Du lịch đến năm 2020 ễn Viết Thái

5.3.2 Ph ương ng pháp b ng h i ải Phòng – Quảng Ninh ỏng vấn

- Đ i tố: Thí điểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng là khách du l ch qu c t và khách du l ch n i đ a – nh ngịch ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

người hướng dẫn khoa học: i tr c ti p s d ng d ch v du l ch trong đó có d ch v liên k t du l ch;ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ử dụng khái niệm ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ịch ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch

là đ n v có ho t đ ng liên k t s n ph m, d ch v du l ch, ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ịch

- M c đích l y ý ki n c a khách du l ch và công ty du l ch v th c tr ngục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ịch / ực ngành Du lịch đến năm 2020 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

ho t đ ng liên k t du l ch c a ba đ a phạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng Đ ng th i, thu th p nh ng ph nồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ời hướng dẫn khoa học: ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ải Đông Bắc

h i, đóng góp c a h , làm c s xây d ng gi i pháp cho ho t đ ng liên k t đ tồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ọc: ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

hi u qu t t.( ải Đông Bắc ố: Thí điểm

Lu n văn ti n hành nghiên c u d a trên 288 phi u thu đận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ứu ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -c t 315phi u phát ra ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

5.4 Ph ương pháp thu thập thông tin thứ cấp ng pháp phân tích, đánh giá, t ng h p ổng hợp ợng nghiên cứu

Sau khi đã nghiên c u lý thuy t và th c ti n v ho t đ ng liên k t phátứu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ễn Viết Thái / ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

du l ch t i ba đ a phịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng Hà N i – H i Phòng – Qu ng Ninh Đ ng th i, thuội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ời hướng dẫn khoa học:

th p đ y đ s li u, thông tin c n thi t r i ti n hành quá trình sàng l c và xận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ầu ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ố: Thí điểm ( ầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ọc: ử dụng khái niệm

lý s li u Phố: Thí điểm ( ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng pháp phân tích, đánh giá t ng h p đổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c s d ng nh mử dụng khái niệm ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắcphân tích s liên quan và nh hực ngành Du lịch đến năm 2020 ải Đông Bắc ưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng c a các y u t liên quan đ n ho t đ ngủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016

Trang 21

liên k t phát tri n du l ch ba đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng T đó, có c s đ a ra m t s gi iừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ư ội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ải Đông Bắcpháp, ki n ngh đ ho t đ ng liên k t đế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c phát tri n n đ nh, b n v ng, đểm ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch / ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -

s c c nh tranh trong vùng và khu v c.ứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ực ngành Du lịch đến năm 2020

6 Nh ng đóng góp chính c a đ tài ững đóng góp chính của đề tài ủa đề tài ề tài

+ T ng quan có ch n l c c s lý lu n và th c ti n v liên k t phátổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ọc: ọc: ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ễn Viết Thái / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016tri n du l ch T đó, v n d ng vào đi u ki n c th c a ho t đ ng liên k tểm ịch ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn / ( ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016phát tri n du l ch c a ba đ a phểm ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng Hà N i – H i Phòng – Qu ng Ninh.ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc

+ Đánh giá th c tr ng ho t đ ng liên k t phát tri n du l ch c a ba đ aực ngành Du lịch đến năm 2020 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch

phương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng T đó, rút ra nh ng thành công và h n ch , trên c s đó xây d ngừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ực ngành Du lịch đến năm 2020

+ Xây d ng đ nh hực ngành Du lịch đến năm 2020 ịch ướng dẫn khoa học: ng phát tri n và đ xu t m t s gi i pháp c thểm / ấn ội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ải Đông Bắc ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ểm

nh m thúc đ y ho t đ ng liên k t phát tri n du l ch c a ba đ a phằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng trong

th i gian t i đ t hi u qu t t h n, thúc đ y ho t đ ng du l ch các t nh lân c nời hướng dẫn khoa học: ớng dẫn khoa học: ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ải Đông Bắc ố: Thí điểm ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ẩm có khả năng cạnh tranh cao ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịchtrong vùng

7 B c c lu n văn ối tượng và phạm vi nghiên cứu ục đích và nhiệm vụ nghiên cứu ận văn

Ngoài ph n m đ u, ph n k t lu n, lu n văn g m 3 chầu ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ầu ầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng chính:

Ch ương ng 1 C s lí lu n v liên k t phát tri n du l ch ơng ởng ậc thấp và ền núi, ết song phương ển của vùng ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh”

Ch ương ng 2 Th c tr ng ho t đ ng liên k t phát tri n du l ch Hà N i – H i ực tăng trưởng ạng lưới ạng lưới ội – Hải Phòng – Quảng Ninh ết song phương ển của vùng ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ội – Hải Phòng – Quảng Ninh ải Phòng – Quảng Ninh Phòng – Qu ng Ninh ải Phòng – Quảng Ninh

Ch ương ng 3 Gi i pháp tăng c ải Phòng – Quảng Ninh ường liên kết du lịch ng liên k t phát tri n du l ch Hà N i – H i ết song phương ển của vùng ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ội – Hải Phòng – Quảng Ninh ải Phòng – Quảng Ninh Phòng – Qu ng Ninh ải Phòng – Quảng Ninh

Trang 22

Ch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ng1 C S LÍ LU N V LIÊN K T PHÁT TRI N DU L CH Ơ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH Ở ĐẦU ẬN VĂN THẠC SỸ Ề LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ỂN DU LỊCH Ị DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH

1.1 Khái ni m ệm vụ nghiên cứu

Theo nghĩa thông thười hướng dẫn khoa học: ng, liên k t (link)ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 là s g n bó, ph thu c l n ực tăng trưởng ắn bó, phụ thuộc lẫn ục ội – Hải Phòng – Quảng Ninh ẫn nhau vì m c đích nào đó ục Thu t ng này r t ph bi n trong ngôn ng máy tínhận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ấn ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

hi n nay, v i tên g i đ y đ là siêu liên k t (hyperlink)[29].( ớng dẫn khoa học: ọc: ầu ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

Theo t đi n bách khoa toàn th thì:ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm ư “liên k t là s g n k t hai hay ết song phương ực tăng trưởng ắn bó, phụ thuộc lẫn ết song phương nhi u ng ền núi, ường liên kết du lịch i, đ a đi m, s vi c ho c s ki n, đ c bi t khi m t trong s đó nh ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ển của vùng ực tăng trưởng ện ặc biệt là các trung tâm xúc tiến du lịch ực tăng trưởng ện ặc biệt là các trung tâm xúc tiến du lịch ện ội – Hải Phòng – Quảng Ninh ố đó ảnh ải Phòng – Quảng Ninh

h ưởng ng ho c gây ra b i nh ng cái còn l i.”[31] ặc biệt là các trung tâm xúc tiến du lịch ởng ữa Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ạng lưới

Trong kinh doanh, liên k t đế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c hi u nh s h p tác gi a các thànhểm ư ực ngành Du lịch đến năm 2020 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

ph n có chung m c đích, nh m t i u hóa l i nhu n, ph c v m c đích kinhầu ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ố: Thí điểm ư ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấndoanh ng n h n cũng nh dài h n c a các bên tham gia ắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ư ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - Hi u m t cách đ nểm ội giai đoạn 2006 – 2016 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH

gi n nh t, liên k t kinh t là nh ng hình th c ph i h p ho t đ ng, do các đ nải Đông Bắc ấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ứu ố: Thí điểm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH

v kinh t t nguy n ti n hành đ cùng nhau bàn b c và đ ra các bi n phápịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch / (

có liên quan đ n ho t đ ng c a mình, nh m thúc đ y vi c kinh doanh phátế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao (tri n theo chi u hểm / ướng dẫn khoa học: ng có l i nh t.ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ấn Liên k t kinh t đế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c th c hi n trên c sực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011nguyên t c t nguy n, bình đ ng, cùng có l i ho c thông qua h p đ ng kinhắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ẳng, cùng có lợi hoặc thông qua hợp đồng kinh ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 1 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

t , ký k t gi a các bên tham gia và trong khuôn kh pháp lu t c a các nhàế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

-nướng dẫn khoa học: c

Trong du l ch, liên k t địch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c hi u nh m t hình th c h p tác gi a cácểm ư ội giai đoạn 2006 – 2016 ứu ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

đ a phịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, các doanh nghi p đ k t h p th m nh c a t ng bên, cùng nhau( ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

-th c hi n và h tr nhau trong các ho t đ ng du l ch nh : h p tác xây d ngực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ư ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020quy ho ch, xây d ng s n ph m du l ch, xúc ti n qu ng bá, xây d ng thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng

hi u, kêu g i đ u t , đào t o, ki m tra, giám sát…v i m c đích t o kh năng( ọc: ầu ư ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm ớng dẫn khoa học: ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắcđáp ng t i đa m i nhu c u khác nhau c a khách du l ch, v i chi phi th pứu ố: Thí điểm ọc: ầu ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ớng dẫn khoa học: ấn

V yận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch , liên k t là s g n bó, ph thu c l n nhau gi a các ch th có m i ết song phương ực tăng trưởng ắn bó, phụ thuộc lẫn ục ội – Hải Phòng – Quảng Ninh ẫn ữa Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ủa vùng ển của vùng ố đó ảnh quan h tr c ti p ho c gián ti p v i nhau vì m c đích có l i nh t cho các bên ện ực tăng trưởng ết song phương ặc biệt là các trung tâm xúc tiến du lịch ết song phương ới ục ợc phát triển của vùng ấp và tham gia.

Trang 23

liên vùng d a trên c s phân công lao đ ng v i các l i th so sánh khác nhauực ngành Du lịch đến năm 2020 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

nói riêng Liên k t phát tri n kinh t là yêu c u t t y u c a n n kinh t thế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ầu ấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch

trười hướng dẫn khoa học: ng v i các chu i ngành hàng đớng dẫn khoa học: ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c b trí trên m t không gian lãnh thố: Thí điểm ội giai đoạn 2006 – 2016 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

-nh t đ -nh, t o nên các c c tăng trấn ịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng Liên k t vùng ph i d a trên liên k tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

d c, ngang Trong đi u ki n h i nh p kinh t qu c t , tác đ ng c a n n kinhọc: / ( ội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - /

t th trế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ười hướng dẫn khoa học: ng, các dòng ch y văn hóa, d ch chuy n dân c , nh ng s c môiải Đông Bắc ịch ểm ư ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ực ngành Du lịch đến năm 2020 ố: Thí điểm

trười hướng dẫn khoa học: ng… là nh ng v n đ bu c các đ a phững hướng hợp tác được nhiều địa phương ấn / ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng ph i liên k t l i v i nhau đải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ớng dẫn khoa học: ểm

gi i quy t b t c p n y sinh ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ấn ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc Phương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng th c liên k t r t đa d ng, đó có th làứu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ấn ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm

t p trung phát tri n m t h t nhân trung tâm, xung quanh là các v tinh ho cận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm ội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( 1cũng có th là m t thành ph m đểm ội giai đoạn 2006 – 2016 ẩm có khả năng cạnh tranh cao ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c đ a qua nhi u giai đo n mà m i đ aư / ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ịch

phương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng đ m nh n m t vai trò trong chu i giá tr s n ph m đó.ải Đông Bắc ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ịch ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao

T nh n đ nh trên có th hi u: liên k t kinh t vùng là liên k t cácừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ểm ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ngành kinh t mang tính h p tác, b sung l n nhau gi a các đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ẫn khoa học: ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng có

nh ng nét tững hướng hợp tác được nhiều địa phương ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng đ ng v v trí đ a lý, đi u ki n t nhiên, phân b dân c ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc / ịch ịch / ( ực ngành Du lịch đến năm 2020 ố: Thí điểm ư

Nh m m c đích tăng cằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ười hướng dẫn khoa học: ng s c hút, đ ng th i thúc đ y s phát tri n c a cácứu ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ời hướng dẫn khoa học: ẩm có khả năng cạnh tranh cao ực ngành Du lịch đến năm 2020 ểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

-đ a phịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng trong vùng

Nh v y, hi u m t cách đ n gi n thì liên k t vùng ư ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm ội giai đoạn 2006 – 2016 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 là s g n k t nh ng ực tăng trưởng ắn bó, phụ thuộc lẫn ết song phương ữa Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh khu v c có nh ng nét t ực tăng trưởng ữa Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ương ng đ ng, có liên quan và ồng, có liên quan và b tr l n nhau trong m t ổi mới, ợc phát triển của vùng ẫn ội – Hải Phòng – Quảng Ninh lĩnh v c nào đó ực tăng trưởng

1.1.3 Liên k t phát tri n du l ch ế giới ển du lịch ịa

Theo TS Lê Xuân Bá (Nguyên Vi n tr( ưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng - Vi n nghiên c u Qu n lý( ứu ải Đông BắcKinh t Trung ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng): liên k t kinh t là s thi t l p các m i quan h gi a cácế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ố: Thí điểm ( ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

ch th s n xu t, kinh doanh, có th gi a các doanh nghi p thu c cùng lĩnhủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm ải Đông Bắc ấn ểm ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ( ội giai đoạn 2006 – 2016

Trang 24

v c ho t đ ng, gi a các đ i tác c nh tranh ho c gi a các doanh nghi p có cácực ngành Du lịch đến năm 2020 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ố: Thí điểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch 1 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương (

ho t đ ng mang tính ch t b sung, nh m ti t ki m th i gian, ti t ki m chi phí,ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ấn ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ời hướng dẫn khoa học: ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 (

đ t hi u qu cao h n trong s n xu t - kinh doanh, t o ra s c m nh c nhạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ải Đông Bắc ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ải Đông Bắc ấn ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịchtranh, cùng nhau chia s các kh năng, m ra nh ng th trẻ và liên vùng Qua đó, ông nêu lên rằng, các ải Đông Bắc ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ười hướng dẫn khoa học: ng m i Liên k tớng dẫn khoa học: ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

du l ch gi a các đ a phịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng là liên k t không gian du l ch, bao g m các đ i ết song phương ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ồng, có liên quan và ố đó ảnh

t ược phát triển của vùng ng du l ch và các c s ph c v có liên quan d a trên vi c s d ng t i u ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ơng ởng ục ục ực tăng trưởng ện ử dụng tối ưu ục ố đó ảnh ư các ngu n tài nguyên du l ch, k t c u h t ng và các nhân t ồng, có liên quan và ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ết song phương ấp và ạng lưới ầng và các nhân tố ố đó ảnh

khác nh m đ t hi u qu kinh t , xã h i và môi tr ằm đạt hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường cao nhất ạng lưới ện ải Phòng – Quảng Ninh ết song phương ội – Hải Phòng – Quảng Ninh ường liên kết du lịch ng cao nh t ấp và

Theo quan đi m c a ông, thì vi c xác đ nh m i quan h l i ích gi a cácểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ( ịch ố: Thí điểm ( ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

đ i tố: Thí điểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng du l ch và các c s ph c v có liên quan là h t s c quan tr ng Tịch ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ứu ọc: ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

-đó, tìm ra nh ng cách th c h p tác, đ khai thác t i u các ngu n l c du l ch,ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ứu ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ố: Thí điểm ư ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ịch

đ t hi u qu toàn di n v kinh t , xã h i và môi trạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ải Đông Bắc ( / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ười hướng dẫn khoa học: ng m t cách b n v ng.ội giai đoạn 2006 – 2016 / ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

Nh v y, liên k t vùng, ti u vùng trong phát tri n du l ch ư ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ểm ịch là s k t h p ực tăng trưởng ết song phương ợc phát triển của vùng

gi a các bên tham gia (chính quy n, doanh nghi p, c ng đ ng,…) ữa Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ền núi, ện ội – Hải Phòng – Quảng Ninh ồng, có liên quan và , các lãnh ởng

th (vùng, ti u vùng) ổi mới, ển của vùng , trong vi c làm tăng hi u qu kinh doanh du l ch ện ện ải Phòng – Quảng Ninh ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” m t ội – Hải Phòng – Quảng Ninh cách b n v ng ền núi, ữa Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh

1.2 Các hình th c liên k t phát tri n du l ch ứu ết phát triển du lịch ển du lịch ịch sử nghiên cứu

Liên k t d c là liên k t gi a các tác nhân trong chu i M c đích gi m chiế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ọc: ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ải Đông Bắcphí chu i, có cùng ti ng nói c a nh ng ngỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ười hướng dẫn khoa học: i trong chu i, t t c các thông tinỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ấn ải Đông Bắc

th trịch ười hướng dẫn khoa học: ng đ u đ/ ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c các tác nhân n m rõ đ s n xu t đáp ng nhu c u thắc ểm ải Đông Bắc ấn ứu ầu ịch

trười hướng dẫn khoa học: ng

Trong kinh doanh, liên k t d c đế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ọc: ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c hi u là s liên minh gi a các nhàểm ực ngành Du lịch đến năm 2020 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

s n xu t các lo i s n ph m có liên quan v i nhau, thông thải Đông Bắc ấn ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ớng dẫn khoa học: ười hướng dẫn khoa học: ng là liên k tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

gi a các nhà s n xu t s n ph m trung gian và s n xu t s n ph m cu i cùng.ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ải Đông Bắc ấn ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ải Đông Bắc ấn ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ố: Thí điểm

Có nhi u hình th c liên k t d c:/ ứu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ọc:

- S n xu t theo h p đ ng nh : mô hình t p trung, mô hình trang tr iải Đông Bắc ấn ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ư ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

h t nhân, mô hình đa ch th , mô hình phi chính th c, mô hình trung gian.ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm ứu

Trang 25

- Hình th c h i nh p d c: Doanh nghi p t đ m nh n s n xu t và cungứu ội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ọc: ( ực ngành Du lịch đến năm 2020 ải Đông Bắc ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ấn

ứu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ầu ải Đông Bắc ấn ội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ọc: ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 /

ho c t gi i quy t khâu tiêu th c a mình (h i nh p d c xuôi chi u).1 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ọc: /

+ Nhượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c đi m: Nh ng cũng có khó khăn là sẽ b phân tán ngu n l c,ểm ư ịch ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020khó t p trung vào ho t đ ng ch y u t o giá tr gia tăng cao nh t trong chu iận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ấn ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảmgiá tr ịch

Trong du l ch, liên k t ngang là liên k t gi a các nhà cung c p s nịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ấn ải Đông Bắc

ph m/d ch v khác nhau đ th a mãn nhu c u mang tính t ng h p và đ ngẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ểm ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ầu ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

b trong quá trình tiêu dùng du l ch.ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch

Trong liên k t gi a các ch th vĩ mô c a liên k t vùng trong du l ch, thìế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịchliên

k t d c là phân c p Trung ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ọc: ấn ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, chính quy n đ a ph/ ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng; B v i các s banội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ngành; liên k t qu n lý ngành và qu n lý lãnh th theo đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng

Liên k t ngang là liên k t gi a các tác nhân trong cùng m t khâu đế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ội giai đoạn 2006 – 2016 ểm

gi m chi phí, tăng giá bán s n ph m ải Đông Bắc ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao

Trong kinh doanh, liên k t ngang là liên minh c a các nhà s n xu t cùngế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ấn

m t lo i s n ph m Liên k t ngang mang l i nh ng l i th nh :ội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ư

- Gi m chi phí s n xu t, kinh doanh cho t ng thành viên c a t /nhómải Đông Bắc ải Đông Bắc ấn ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 qua đó tăng l i ích kinh t cho t ng thành viên c a t /nhóm.ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -

T /nhóm có th đ m b o ch t lổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm ải Đông Bắc ải Đông Bắc ấn ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng và s lố: Thí điểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng cho khách hàng

- T /nhóm có th ký h p đ ng đ u ra, s n xu t quy mô l n.ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ầu ải Đông Bắc ấn ớng dẫn khoa học:

- T /nhóm có th s n xu t, kinh doanh m t cách b n v ng.ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm ải Đông Bắc ấn ội giai đoạn 2006 – 2016 / ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

M c đích c a liên k t ngang thục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ười hướng dẫn khoa học: ng là ho c tìm ki m s h p tác c a1 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

-nh ng t ch c có cùng ch c năng đ tăng cững hướng hợp tác được nhiều địa phương ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ứu ểm ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng công tác nghiên c u và phátứutri n s n ph m hay d ch v ho c th c hi n nh ng ho t đ ng nh m tăngểm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn 1 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

cười hướng dẫn khoa học: ng kh năng bán hàng c a các doanh nghi p.ải Đông Bắc ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - (

+ Nhượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c đi m: Có tr ng i là thi u s ch đ ng m t s khâu nhểm ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ội giai đoạn 2006 – 2016 ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ưcung ng nguyên li u, s n xu t, kho v n,… so v i liên k t d c.ứu ( ải Đông Bắc ấn ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ớng dẫn khoa học: ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ọc:

Trang 26

Trong du l ch: Liên k t ngang là liên k t gi a các doanh nghi p/tịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ( ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

-ch c/c quan cung c p cùng m t lo i s n ph m, d -ch v ứu ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ấn ội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn

Trong liên k t các ch th vĩ mô c a liên k t vùng trong du l ch, thì liênế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch

k t ngang là liên k t các b chuyên ngành trong x lý các v n đ liên ngành,ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ử dụng khái niệm ấn /liên k t gi a các đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng v i nhau.ớng dẫn khoa học:

Liên k t ch c năng là liên k t gi a các thành ph n tham gia vào ho tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ứu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ầu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

đ ng ội giai đoạn 2006 – 2016

du l ch nh : liên k t gi a các doanh nghi p du l ch v i nhau, gi a doanhịch ư ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ( ịch ớng dẫn khoa học: ững hướng hợp tác được nhiều địa phươngnghi p du l ch v i chính quy n và c ng đ ng đ a ph( ịch ớng dẫn khoa học: / ội giai đoạn 2006 – 2016 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, liên k t gi a duế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

l ch và các lĩnh v c khác nh giao thông v n t i, nông nghi p, ti u th côngịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ư ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ( ểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 nghi p (làng ngh ), b o v môi tr( / ải Đông Bắc ( ười hướng dẫn khoa học: ng, b o v an ninh… liên k t gi a du l chải Đông Bắc ( ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch

-và phát tri n các ngành kinh t khác, liên k t phát tri n du l ch v i b o vểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ớng dẫn khoa học: ải Đông Bắc (môi trười hướng dẫn khoa học: ng, liên k t gi a phát tri n du l ch v i an sinh xã h i, liên k t gi aế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ểm ịch ớng dẫn khoa học: ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

Liên k t gi a các doanh nghi p du ết song phương ữa Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ện l ch: ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” bao g m các m i liên k t gi aồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phươngcác doanh nghi p n i t nh v i nhau và v i các doanh nghi p ngo i t nh Gi a( ội giai đoạn 2006 – 2016 ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ớng dẫn khoa học: ớng dẫn khoa học: ( ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ững hướng hợp tác được nhiều địa phươngcác doanh nghi p du l ch có th h p tác đ n i tour, chia s d ch v , g i( ịch ểm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ố: Thí điểm ẻ và liên vùng Qua đó, ông nêu lên rằng, các ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ử dụng khái niệm khách, gi i thi u s n ph m, m r ng th trớng dẫn khoa học: ( ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ười hướng dẫn khoa học: ng,… h tr nhau đ c bi t trongỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 1 (mùa cao đi m là h t s c c n thi t.ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ứu ầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

Liên k t gi a doanh nghi p du l ch v i chính quy n và c ng đ ng đ a ết song phương ữa Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ện ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ới ền núi, ội – Hải Phòng – Quảng Ninh ồng, có liên quan và ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh”

ph ương ng. Chính quy n đ a ph/ ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng là đ n v t o đi u ki n thu n l i v m tơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch / ( ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / 1pháp lý và h u thu n nhi u v n đ trong quá trình doanh nghi p ho t đ ngận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ẫn khoa học: / ấn / ( ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016

t i đ a phạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng Doanh nghi p l i là đ n v đ a khách du l ch đ n v i đ a( ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ịch ư ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: ịch

phương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, t o đi u ki n cho đ a phạc sỹ chuyên ngành Du lịch / ( ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng phát tri n kinh t , qu ng bá hình nhểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc

và t o công ăn vi c làm Vì v y, doanh nghi p và chính quy n đ a phạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( / ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng c nầu

có s ph i k t h p ch t chẽ đ liên k t có hi u qu V i ngực ngành Du lịch đến năm 2020 ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 1 ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ải Đông Bắc ớng dẫn khoa học: ười hướng dẫn khoa học: i dân đ aịch

phương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, các doanh nghi p c n chú ý đ n quy n l i c a h khi tham gia vào( ầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ọc: liên k t B n thân h chính là m t ph n c a d ch v , vì v y n u liên k t cùngế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ọc: ội giai đoạn 2006 – 2016 ầu ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

Trang 27

có l i sẽ t o đợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c m i quan h phát tri n b n v ng, t o đố: Thí điểm ( ểm / ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c s n ph m duải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao

l ch đ c tr ng c a đ a phịch 1 ư ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng

Liên k t gi a du l ch v i các lĩnh v c khác nh : giao thông v n t i, nông ết song phương ữa Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ới ực tăng trưởng ư ậc thấp và ải Phòng – Quảng Ninh nghi p, ti u th công nghi p,… ện ển của vùng ủa vùng ện là m i quan h h tr đ c l c cho s phátố: Thí điểm ( ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ực ngành Du lịch đến năm 2020tri n c a ngành Du l ch v n là ngành kinh t t ng h p, liên quan đ n nhi uểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 /ngành ngh khác nhau Liên k t v i giao thông đ t o đi u ki n thu n l i/ ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch / ( ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016trong quá trình v n chuy n du khách và hàng hóa Liên k t v i nông nghi pận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: (

đ có th c ph m s ch, an toàn và c s n ph m du l ch nông nghi p V i ti uểm ực ngành Du lịch đến năm 2020 ẩm có khả năng cạnh tranh cao ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ( ớng dẫn khoa học: ểm

th công nghi p đ có nh ng m t hàng ph c v du l ch,… Ngủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ( ểm ững hướng hợp tác được nhiều địa phương 1 ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịchc l i, du l chịchcũng góp ph n thúc đ y s phát tri n c a các ngành liên quan, tăng doanh thuầu ẩm có khả năng cạnh tranh cao ực ngành Du lịch đến năm 2020 ểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -cho kinh t đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng

Liên k t không gian, là liên k t gi a các lãnh th B n ch t c a ki u liênế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ấn ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm

k t này là liên k t gi a chính quy n các đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương / ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng Liên k t không gian baoế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

g m: liên ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

k t li n k , liên k t phi li n k , liên k t ti u vùng, liên k t vùng.ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

- Liên k t li n k : liên k t gi a các đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng li n k nhau v m t/ / / 1lãnh th ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -

- Liên k t phi li n k : liên k t gi a các đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng không li n k nhau/ /

v m t lãnh th , có th g n ho c cách xa nhau tùy theo m c đích liên k t./ 1 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm ầu 1 ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

- Liên k t ti u vùng: liên k t nh ng đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ểm ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng li n k v i nhau có/ / ớng dẫn khoa học: chung nh ng đ c đi m v đ a lý, kinh t , c a vùng đó.ững hướng hợp tác được nhiều địa phương 1 ểm / ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -

- Liên k t vùng: là liên k t nh ng khu v c ti p giáp v i nhau, có liênế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: quan và b tr l n nhau trong m t lĩnh v c nào đó ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ẫn khoa học: ội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020

S phân b và liên k t này giúp vi c qu n lý tr nên d dàng và th ngực ngành Du lịch đến năm 2020 ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ải Đông Bắc ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ễn Viết Thái ố: Thí điểm

nh t h n Nh đó mà các b ph n trong liên k vùng có th d dàng h tr đấn ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ời hướng dẫn khoa học: ội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ễn Viết Thái ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm

đ t đạc sỹ chuyên ngành Du lịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c m c tiêu chung h n so v i vi c t p trung vào 1 cá th duy nh t.ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ớng dẫn khoa học: ( ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm ấn

1.3 Vai trò và ý nghĩa liên k t phát tri n du l ch ết phát triển du lịch ển du lịch ịch sử nghiên cứu

Trang 28

Trong giai đo n hi n nay, s phát tri n nh y v t c a khoa h c, côngạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ực ngành Du lịch đến năm 2020 ểm ải Đông Bắc ọc: ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ọc:

thu t đã và đang thúc đ y m nh mẽ quá trình toàn c u hóa Liên k t tr thànhận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ẩm có khả năng cạnh tranh cao ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011

m t đòi h i b c thi t đ tăng cội giai đoạn 2006 – 2016 ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ứu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ười hướng dẫn khoa học: ng s c m nh c nh tranh c a các thành ph nứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ầutham gia

Thúc đ y du l ch đ a ph ẩm “The ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ương ng và vùng phát tri n ển của vùng

V b n ch t,/ ải Đông Bắc ấn liên k t kinh tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 chính là hình th c h p tác và ph i h p c aứu ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 các doanh nghi p v i nhau đ th c hi n nh ng bi n pháp nh m thúc đ y các( ớng dẫn khoa học: ểm ực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ( ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao

-ho t đ ngạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 s n xu t kinh doanhải Đông Bắc ấn theo chi u h/ ướng dẫn khoa học: ng có l i cho các doanh nghi p.ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 (Thông qua vi c t n d ng ti m năng ho c nh ng đi m m nh c a các bên tham( ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn / 1 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -gia, các ho t đ ng liên k t đạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c th c thi nh m phát huy nh ng đi m m nh vàực ngành Du lịch đến năm 2020 ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

kh c ph c nh ng đi m y u c a các doanh nghi p ắc ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - (

M t khác, du l ch l i là m t ngành kinh t t ng h p Vì v y, vi c liên k t1 ịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

gi a các đ n v cung ng du l ch và đ n v liên quan càng tr nên c n thi t.ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ịch ứu ịch ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ịch ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016Khi các bên tham gia vào ho t đ ng liên k t sẽ giúp cho ho t đ ng du l chạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch

đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c liên t c và nh p nhàng Ho t đ ng du l ch các đ a phục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng sẽ đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c bổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 sung, h tr l n nhau giúp t n d ng nh ng l i th c a t ng vùng, gi m chi phíỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ẫn khoa học: ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc

-đ u t và tăng hi u qu kinh doanh Đ c bi t, các c c tăng trầu ư ( ải Đông Bắc 1 ( ực ngành Du lịch đến năm 2020 ưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng sẽ thúc đ yẩm có khả năng cạnh tranh cao

du l ch vùng ph c n phát tri n và du l ch toàn vùng phát tri n.ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm ịch ểm

Phát tri n du l ch m t cách b n v ng ển của vùng ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ội – Hải Phòng – Quảng Ninh ền núi, ữa Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh

Khi ho t đ ng liên k t đạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c ti n hành có hi u qu , t ng bên tham giaế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ải Đông Bắc ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

-sẽ có ý th c cùng đóng góp đ xây d ng Vì ch m t tác đ ng nh c a m i bênứu ểm ực ngành Du lịch đến năm 2020 ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảmtham gia, sẽ làm nh hải Đông Bắc ưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng t i hi u qu ho t đ ng du l ch chung c a c vùng.ớng dẫn khoa học: ( ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông BắcNên bên c nh nh ng quy n l i, các bên tham gia cũng sẽ có trách nhi m xâyạc sỹ chuyên ngành Du lịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương / ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 (

d ng và b o v giá tr liên k t c a mình T chính sách giá, xây d ng s nực ngành Du lịch đến năm 2020 ải Đông Bắc ( ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ực ngành Du lịch đến năm 2020 ải Đông Bắc

ph m đ c thù, h tr đào t o, trao đ i nhân s , đ n các v n đ v môiẩm có khả năng cạnh tranh cao 1 ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ấn / /

trười hướng dẫn khoa học: ng, y t , đ u đế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c quan tâm Nh ng ho t đ ng tích c c đó, sẽ giúp choững hướng hợp tác được nhiều địa phương ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020

ho t đ ng du l ch phát tri n m t cách b n v ng.ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ểm ội giai đoạn 2006 – 2016 / ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

Trang 29

Vi c liên k t phát tri n du l ch, cũng mang nhi u ý nghĩa v i không th( ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch / ớng dẫn khoa học: ểmphù nh n ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch Th nh t, phát huy h t kh năng ngu n l c t con ngứu ấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ười hướng dẫn khoa học: ớng dẫn khoa học: i t i tàinguyên vào ho t đ ng phát tri n du l ch Th hai, ngành du l ch c nh tranhạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ứu ịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

v i các nớng dẫn khoa học: ướng dẫn khoa học: c trong khu v c; các doanh nghi p trong ực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ướng dẫn khoa học: c c nh tranh v i cácạc sỹ chuyên ngành Du lịch ớng dẫn khoa học: doanh nghi p du l ch n( ịch ướng dẫn khoa học: c ngoài Th ba, chia s và đóng góp trách nhi m đ iứu ẻ và liên vùng Qua đó, ông nêu lên rằng, các ( ố: Thí điểm

v i xã h i là m t trong nh ng m c tiêu chi n lớng dẫn khoa học: ội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c mà b t kì doanh nghi pấn (nào cũng hướng dẫn khoa học: ng t i Th t , kéo dài th i gian l u l i c a khách, tăng thêmớng dẫn khoa học: ứu ư ời hướng dẫn khoa học: ư ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -

nghi p du l ch ti t ki m chi phí khi “s n xu t” s n ph m, d ch v ( ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ải Đông Bắc ấn ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn

1.4 N i dung liên k t phát tri n du l ch ội - 2017 ết phát triển du lịch ển du lịch ịch sử nghiên cứu

1.4.1 Liên k t phát tri n chu i s n ph m du l ch ế giới ển du lịch ỗi sản phẩm du lịch ảo sát thực địa ẩm du lịch ịa

S n ph m, d ch v chính là y u t s ng còn c a ho t đ ng kinh doanhải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ố: Thí điểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016

du l ch Mu n có ho t đ ng liên k t phát tri n du l ch thì không th không t pịch ố: Thí điểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ểm ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịchtrung vào n i dung liên k t đ t o chu i s n ph m du l ch cho vùng liên k t.ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

1.4.1.1 N i dung ội – Hải Phòng – Quảng Ninh

N i dung c a liên k t phát tri n chu i s n ph m du l ch bao g mội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

nh ng ho t đ ng, nh m m c đích t o ra chu i nh ng s n ph m du l ch chungững hướng hợp tác được nhiều địa phương ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch

c a vùng liên k t Có th là m i quan h song phủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ố: Thí điểm ( ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng ho c đa ph1 ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, tùytheo s n ph m liên k t Tuy nhiên, dù là song phải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hay đa phương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, thì liên

k t phát tri n chu i s n ph m du l ch cũng liên quan đ n m t s n i dungế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ội giai đoạn 2006 – 2016sau:

T o thành chu i s n ph m chung cho toàn vùng ạng lưới ỗi sản phẩm chung cho toàn vùng ải Phòng – Quảng Ninh ẩm “The Du l ch mang đ m nétịch ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch

tr ng c a ngành d ch v , v i t p h p c a nhi u phân ngành d ch v khácư ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ớng dẫn khoa học: ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - / ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấnnhau, g m ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

c h u hình và vô hình Bên c nh nh ng y u t c t lõi nh tài nguyên du l ch,ải Đông Bắc ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ố: Thí điểm ư ịch

c s l u trú và các hãng l hành, thì s n ph m du l ch còn bao g m: nhà hàng,ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ư ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

bi n, tàu h a, xe buýt, d ch v thuê xe, d ch v ngân hàng, các đi m thu đ iểm ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ểm ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

Trang 30

-ngo i t , tr m bán xăng d u, b nh vi n, phòng khám, d ch v vui ch i thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ầu ( ( ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ểmthao, trung tâm h i ngh , truy n hình, đài phát thanh, d ch v b o hi m, các cội giai đoạn 2006 – 2016 ịch / ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ải Đông Bắc ểm ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH

s giáo d c đào t o… M i m t xích trong chu i s n ph m này, tở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ắc ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng ng v iứu ớng dẫn khoa học:

m t lo i hình kinh doanh d ch v Chúng ho t đ ng theo nguyên t c v a đ cội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ắc ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ội giai đoạn 2006 – 2016

l p, v a g n k t v i nhau và cùng đi u ch nh, đ hận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: / ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ểm ướng dẫn khoa học: ng t i hình thành nênớng dẫn khoa học:

m t s n ph m d ch v chung, đ t ch t lội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ấn ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng hài hòa, đáp ng và th a mãnứu ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia nhu c u c a du khách ầu ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -

Tuy nhiên trên th c t , do quy mô t ch c và m c tiêu kinh doanh c aực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

-m i lo i hình d ch v t n t i s khác bi t, ch t lỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ấn ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng d ch v không đ ngịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

đ u Do v y, s n ph m đ u cu i h u nh ch a đ t t i chu n m c chung Đây/ ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ầu ố: Thí điểm ầu ư ư ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ớng dẫn khoa học: ẩm có khả năng cạnh tranh cao ực ngành Du lịch đến năm 2020

là y u t vô cùng quan tr ng, nh m th a mãn nhu c u c a khách Vì v y, m iế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ọc: ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ầu ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm

đ a phịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng đ u là thành ph n trong chu i này, ph i g n k t quy n l i và/ ầu ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ải Đông Bắc ắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016trách nhi m c a t ng đ a ph( ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng đ xây d ng chu i s n ph m du l ch cóểm ực ngành Du lịch đến năm 2020 ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch

hi u qu cao M t chu i s n ph m t t đòi h i m i khâu, giai đo n, thành( ải Đông Bắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ố: Thí điểm ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

ph n c a chu i ph i t t Đòi h i s th ng nh t, liên hoàn và chuyên nghi pầu ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ải Đông Bắc ố: Thí điểm ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ực ngành Du lịch đến năm 2020 ố: Thí điểm ấn (

mà liên k t du l ch sẽ giúp các đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng làm đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c đi u đó./

M i t nh ph i có s n ph m d bi t, ph i đ nh v đ ỗi sản phẩm chung cho toàn vùng ỉnh, một huyện ải Phòng – Quảng Ninh ải Phòng – Quảng Ninh ẩm “The ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ện ải Phòng – Quảng Ninh ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ược phát triển của vùng ải Phòng – Quảng Ninh c s n ph m c a t nh ẩm “The ủa vùng ỉnh, một huyện mình Nh ng s n ph m đ c tr ng c a t ng t nh chính là nh ng đi m nh nững hướng hợp tác được nhiều địa phương ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao 1 ư ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ểm ấn

t o ra chu i s n ph m đa d ng và h p d n Tránh s nhàm chán, đ n đi u vàạc sỹ chuyên ngành Du lịch ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ấn ẫn khoa học: ực ngành Du lịch đến năm 2020 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH (

na ná gi ng nhau các đ a phố: Thí điểm ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng M i đ a phỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng có m t nét đ c tr ng vội giai đoạn 2006 – 2016 1 ư /văn hóa nên sẽ t o ra đạc sỹ chuyên ngành Du lịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c nh ng s n ph m riêng bi t đ đa d ng hóa s nững hướng hợp tác được nhiều địa phương ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ( ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc

ph m vùng liên k t Trong quá trình xây d ng s n ph m, vi c đ u t nghiênẩm có khả năng cạnh tranh cao ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ( ầu ư

c u thi t k các chứu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng trình du l ch h p d n, mang tính sáng t o cao là vôịch ấn ẫn khoa học: ạc sỹ chuyên ngành Du lịchcùng c n thi t Tính h p d n c a m t s n ph m du l ch cùng lo i, có th đầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ấn ẫn khoa học: ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016cxem xét t nhi u góc đ Tuy nhiên, trong m i trừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - / ội giai đoạn 2006 – 2016 ọc: ười hướng dẫn khoa học: ng h pợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 tính khác bi t ện c aủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -

s n ph m là y u t có vai trò quan tr ng hàng đ u v i quy t đ nh ch n s nải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ọc: ầu ớng dẫn khoa học: ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ọc: ải Đông Bắc

ph m c a khách du l ch cho dù giá s n ph m có giá cao h n.ẩm có khả năng cạnh tranh cao ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH

Tính c nh tranh, thu hút khách c a m t đi m đ n ph thu c vào m tạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016

s y u t c b n bao g m: m c đ h p d n d a trênố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ải Đông Bắc ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ứu ội giai đoạn 2006 – 2016 ấn ẫn khoa học: ực ngành Du lịch đến năm 2020 tính khác bi t ện c a s nủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc

Trang 31

ph m du l ch so v i nh ng đi m đ n khác; tình tr ng môi trẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ớng dẫn khoa học: ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ười hướng dẫn khoa học: ng (bao g m cồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ải Đông Bắcmôi trười hướng dẫn khoa học: ng t nhiên và môi trực ngành Du lịch đến năm 2020 ười hướng dẫn khoa học: ng xã h i); s thu n l i trong ti p c n đi mội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm

đ n (th t c ra vào, phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng ti n); và hình nh, thông tin v đi m đ n Tính( ải Đông Bắc / ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016khác bi t c a s n ph m du l ch có th đ( ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịchc t o ra b i s khác bi t v ch tở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ( / ấn

lượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng (đ i v i nh ng s n ph m du l ch cùng lo i), song thố: Thí điểm ớng dẫn khoa học: ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ười hướng dẫn khoa học: ng đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c th hi nểm (trong nh ng s n ph m du l ch đ c thù.ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch 1

Nh v y có th th y “phát tri n s n ph m du l ch đ c thù” m c dùư ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm ấn ểm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch 1 1không ph i là y u t duy nh t quy t đ nh năng l c c nh tranh, h p d n duải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ấn ẫn khoa học:

l ch c a đi m đ n, song có ý nghĩa quan tr ng hàng đ u, n u không nói làịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ọc: ầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016quy t đ nh, b i đó là “S khác bi t”.ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ực ngành Du lịch đến năm 2020 (

Trong trười hướng dẫn khoa học: ng h p s phân b tài nguyên du l ch d a trên đó đ phátợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ố: Thí điểm ịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ểmtri n s n ph m du l ch đ c thù n m trên lãnh th c a m t đ a phểm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch 1 ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, thì

s n ph m đó có th đải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c xem là s n ph m đ c thù c p đ a phải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao 1 ấn ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng Tuynhiên, n u tính đ c đáo/duy nh t, tính nguyên b n và đ i di n c a tài nguyênế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ấn ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -

du l ch mà d a trên đó đ phát tri n s n ph m du l ch đ c thù vịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ểm ểm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch 1 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016t ra kh iỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia quy mô đ a phịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng thì s n ph m du l ch đ c thù trong trải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch 1 ười hướng dẫn khoa học: ng h p này sẽợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c xem là c a c p vùng, c p qu c gia, th m chí c p khu v c Ví d , thamủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ấn ấn ố: Thí điểm ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ấn ực ngành Du lịch đến năm 2020 ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấnquan tr i nghi m giá tr c nh quan, sinh thái h Ba B có th đải Đông Bắc ( ịch ải Đông Bắc ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ểm ểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c xem là s nải Đông Bắc

ph m du l ch đ c thù c p đ a phẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch 1 ấn ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng t nh B c K n, song cũng có th coi đó làỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm

s n ph m đ c thù c p vùng và c p qu c gia b i h Ba B là h t nhiên trênải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao 1 ấn ấn ố: Thí điểm ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ểm ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020núi đá vôi duy nh t Vi t Nam ấn ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 (

Trong trười hướng dẫn khoa học: ng h p s phân b tài nguyên du l ch d a trên đó đ phátợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ố: Thí điểm ịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ểmtri n s n ph m du l ch đ c thù n m trên đ a bàn t 2 đ a phểm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch 1 ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ịch ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng tr lên, thìở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011

s n ph m đó đải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c xem là s n ph m đ c thù c a vùng ho c qu c gia Ví d ,ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao 1 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - 1 ố: Thí điểm ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấntham quan tr i nghi m giá tr c nh quan Di s n thiên nhiên th gi i v nh Hải Đông Bắc ( ịch ải Đông Bắc ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: ịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịchLong, đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c xem là s n ph m du l ch đ c thù c a vùng duyên h i Đông B c vàải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch 1 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ắc

c a qu c gia vì giá tr c nh quan c a di s n n m trên c lãnh th Qu ng Ninhủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ố: Thí điểm ịch ải Đông Bắc ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ải Đông Bắc ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc

và H i Phòng và là duy nh t vùng nói riêng và Vi t Nam nói chung.ải Đông Bắc ấn ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 (

Trang 32

Nâng cao ch t l ấp và ược phát triển của vùng ng s n ph m du l ch trong liên k t ải Phòng – Quảng Ninh ẩm “The ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ết song phương Ch t lấn ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng s nải Đông Bắc

ph m ẩm có khả năng cạnh tranh cao

du l ch trong liên k t, đòi h i các bên tham gia ph i hi u nhau, không ch nhìnịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ải Đông Bắc ểm ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch,vào l i ích c a riêng đ a phợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng mình, mà c n nhìn vào l i ích chung c a toànầu ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -vùng, đ h tr nhau, qu ng bá hình nh c a nhau và c a c vùng liên k t Đểm ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểmnâng cao ch t lấn ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng s n ph m du l ch, c n t o s đ ng b trong vi c đ u tải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ầu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ( ầu ưxây d ng c s h t ng du l ch Không ch tăng cực ngành Du lịch đến năm 2020 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ầu ịch ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ười hướng dẫn khoa học: ng m ng lạc sỹ chuyên ngành Du lịch ướng dẫn khoa học: i tour, tuy nế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

đi m du l ch mà công tác tuyên truy n qu ng bá, xây d ng thểm ịch / ải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u, xúc(

ti n m r ng th trế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ười hướng dẫn khoa học: ng m i, c ng c các th trớng dẫn khoa học: ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ố: Thí điểm ịch ười hướng dẫn khoa học: ng ti m năng, th/ ười hướng dẫn khoa học: ng xuyên

đ i m i ch t lổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ớng dẫn khoa học: ấn ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng d ch v … cũng c n ph i địch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ầu ải Đông Bắc ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c quan tâm Khi liên k t phátế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016tri n du l ch c a vùng, b n thân m i đ a phểm ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng cũng t ph i nâng cao ch tực ngành Du lịch đến năm 2020 ải Đông Bắc ấn

lượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng s n ph m du l ch c a h , đ thích h p v i s n ph m du l ch c a toànải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ọc: ểm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 vùng Đi u đó, cũng góp ph n làm nâng cao ch t l/ ầu ấn ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng s n ph m du l ch c aải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -toàn vùng

-Đ i m i s n ph m du l ch ổi mới, ới ải Phòng – Quảng Ninh ẩm “The ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” D ch v ch có th nh n th c địch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ểm ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ứu ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c b ng tằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ưduy hay giác quan, ch không th “s mó” s n ph m d ch v đứu ểm ời hướng dẫn khoa học: ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c, d ch vịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấncũng không th đo lểm ười hướng dẫn khoa học: ng đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c b ng các phằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng pháp đo lười hướng dẫn khoa học: ng thông thười hướng dẫn khoa học: ng

v th tích, tr ng l/ ểm ọc: ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng Khách du l ch không bi t trịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ướng dẫn khoa học: c tác đ ng c a nh ngội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

d ch v địch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c cung c p, trấn ướng dẫn khoa học: c khi chúng đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c cung ng và ti p nh n.ứu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch

M t hình th c t n t i đ c bi t c a d ch v ngày càng ph bi n, đó làội giai đoạn 2006 – 2016 ứu ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch 1 ( ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016thông tin Đ c bi t, trong nh ng ngành d ch v mang tính hi n đ i nh : t1 ( ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ( ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ư ư

v n, pháp lý, d ch v nghe nhìn, vi n thông, máy tính…Quá trình s n xu t vàấn ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ễn Viết Thái ải Đông Bắc ấntiêu th g n v i các ho t đ ng d ch v này, có th di n ra không đ ng th iục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ớng dẫn khoa học: ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ểm ễn Viết Thái ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ời hướng dẫn khoa học:

nh thư ười hướng dẫn khoa học: ng th y nh ng d ch v thông thấn ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ười hướng dẫn khoa học: ng khác nh : phân ph i, y t ,ư ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

v n t i hay du l ch…mà v n đòi h i s ti p xúc tr c ti p gi a ngận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ịch ố: Thí điểm ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ười hướng dẫn khoa học: i cung c pấn

d ch v và ngịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ười hướng dẫn khoa học: i tiêu dùng S n ph m du l ch thải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ười hướng dẫn khoa học: ng là m t kinh nghi m nênội giai đoạn 2006 – 2016 (

r t d dàng b sao chép, b t chấn ễn Viết Thái ịch ắc ướng dẫn khoa học: c và vi c làm khác bi t hóa s n ph m manh( ( ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh caotính c nh tranh, khó khăn h n kinh doanh hàng hoá.ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH

Trang 33

Liên k t phát tri n du l ch m c đích đ nâng cao tính c nh tranh vàế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịchphát tri n b n v ng Vì v y, s n ph m du l ch ph i luôn đểm / ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ải Đông Bắc ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c đ i m i Khiổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ớng dẫn khoa học: liên k t, vi c đ i m i s n ph m sẽ thu n l i h n, d a vào tài nguyên, ngu nế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ớng dẫn khoa học: ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ực ngành Du lịch đến năm 2020 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

l c, tài chính,… d i dào h n Các s ki n có th luân phiên t ch c Các tourực ngành Du lịch đến năm 2020 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ểm ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứutuy n có th thay đ i linh ho t, theo t ng th i đi m du l ch Các đ i tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ời hướng dẫn khoa học: ểm ịch ố: Thí điểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ngkhách du l ch cũng đa d ng h n Chính đi u đó, sẽ làm m i s n ph m du l chịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH / ớng dẫn khoa học: ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch

d dàng h n khi ch a liên k t.ễn Viết Thái ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ư ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

1.4.1.2 Ý nghĩa

T o ra l i th c nh tranh ạng lưới ợc phát triển của vùng ết song phương ạng lưới Vì khi liên k t, sẽ k t h p đế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c nh ng y u tững hướng hợp tác được nhiều địa phương ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm

đ c tr ng c a s n ph m du l ch c a các đ a ph1 ư ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng T đó, t o ra s n ph mừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao

đ c đáo, đa d ng và h p d n v i chi phí th p h n, chu kỳ s ng c a s n ph mội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ấn ẫn khoa học: ớng dẫn khoa học: ấn ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ố: Thí điểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao

sẽ dài h n, nên m c đ c nh tranh cao h n.ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ứu ội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH

Thu hút khách du l ch đ n và quay tr l i ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ết song phương ởng ạng lưới Du khách sẽ không quay trở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011

l i, n u l n nào đi du l ch và đi đ n đâu cũng m t lo i s n ph m và d ch v ,ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ầu ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn

t o c m giác đ n đi u, nhàm chán Nh ng, l i th c a liên k t chu i s nạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ( ư ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ải Đông Bắc

ph m, sẽ làm đa d ng s n ph m, s n ph m cũng có tính linh ho t cao, sẽ t oẩm có khả năng cạnh tranh cao ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịchcho du khách nh ng c m giác m i l , không đâu có, không l n nào gi ng l nững hướng hợp tác được nhiều địa phương ải Đông Bắc ớng dẫn khoa học: ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ầu ố: Thí điểm ầunào Vì th , h sẽ s n sàng quay tr l i khi có đi u ki n, vì h sẽ đế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ọc: ẵn, nên sẽ hình thành các trục tăng trưởng thay vì một điểm ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch / ( ọc: ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c tr iải Đông Bắcnghi m m i, l ( ớng dẫn khoa học: ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

Tăng doanh thu du l ch ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” Khi liên k t chu i s n ph m d ch v , thu hútế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn

ngành du l ch, vùng liên k t phát tri n Đ ng nghĩa v i vi c, doanh thu t duịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ớng dẫn khoa học: ( ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

-l ch và ngành -liên quan đ n du -l ch, cũng sẽ tăng theo.ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch

T o m i quan h ràng bu c vào quy n l i chung ạng lưới ố đó ảnh ện ội – Hải Phòng – Quảng Ninh ền núi, ợc phát triển của vùng M i đ a phỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng đ u có/quy n l i và trách nhi m v i chu i s n ph m d ch v c a vùng do đó, vô hình/ ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ớng dẫn khoa học: ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -chung t o ra s i dây g n k t các đ a phạc sỹ chuyên ngành Du lịch ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, trong vùng liên k t Khi có quy nế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 /

l i chung, đ ng nghĩa v i vi c m i đ a phợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ớng dẫn khoa học: ( ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng ph i có trách nhi m quan tâmải Đông Bắc (

và thúc đ y s phát tri n, c a s n ph m, d ch v Các m i quan h gi a cácẩm có khả năng cạnh tranh cao ực ngành Du lịch đến năm 2020 ểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ố: Thí điểm ( ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

Trang 34

đ a phịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, sẽ ràng bu c v i nhau, đ đ m b o quy n l i chung đó đội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: ểm ải Đông Bắc ải Đông Bắc / ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c đ mải Đông Bắc

b o.ải Đông Bắc

Phát tri n lâu dài, n đ nh ển của vùng ổi mới, ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” Khi liên k t phát tri n du l ch, s n ph m,ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao

d ch v địch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c đ u t bài b n, có ho ch đ nh chi n lầu ư ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c ng n h n, dài h n, cóắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

chương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng trình c th và đục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c tính toán theo t ng giai đo n S n ph m, d ch vừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn

đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c xây d ng là k t qu c a s h p tác nhi u đ a phực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ực ngành Du lịch đến năm 2020 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, do đó s phátực ngành Du lịch đến năm 2020tri n du l ch toàn vùng sẽ có s th ng nh t, chia s và n đ nh lâu dài.ểm ịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ố: Thí điểm ấn ẻ và liên vùng Qua đó, ông nêu lên rằng, các ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch

Ti t ki m chi phí ết song phương ện S n ph m, d ch v c a to n vùng là k t qu đ u tải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ầu ư

c a cácủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

-đ a phịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng trong vùng, do đó có s chia s và h p tác đ u t , tránh lãng phíực ngành Du lịch đến năm 2020 ẻ và liên vùng Qua đó, ông nêu lên rằng, các ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ầu ưkhi đ u t ch ng chéo, riêng l Ho t đ ng xúc ti n qu ng bá cũng là ho tầu ư ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ẻ và liên vùng Qua đó, ông nêu lên rằng, các ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

đ ng chung, do đó có th luân phiên t ch c t ng đ a phội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, nh ng hi uư (

qu cho toàn vùng Khi đó, kinh phí đ u t cho xúc ti n qu ng bá cũng gi mải Đông Bắc ầu ư ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắcđáng k Chi phí đào t o, qu n lý cũng đểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c san s cho các đ a phẻ và liên vùng Qua đó, ông nêu lên rằng, các ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, vì khiliên k t có th trao đ i nhân l c, luân chuy n công tác hay qu n lý chung cế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ực ngành Du lịch đến năm 2020 ểm ải Đông Bắc ải Đông Bắcvùng, hay đào t o chéo gi a các đ a phạc sỹ chuyên ngành Du lịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, T t c nh ng chi phí liên quanấn ải Đông Bắc ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

đ n chu i s n ph m c a vùng, đ u đế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - / ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c gi m đi, khi liên k t.ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

1.4.2 Liên k t xúc ti n qu ng bá du l ch ế giới ế giới ảo sát thực địa ịa

Ho t đ ng liên k t xúc ti n qu ng bá du l ch, đạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c coi là m t nhân tội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểmquan tr ng Thông qua các chọc: ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng trình xúc ti n, qu ng bá, đã t o đi u ki nế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch / (cho du khách tìm hi u v đ t nểm / ấn ướng dẫn khoa học: c và con người hướng dẫn khoa học: ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ọc: i n i h mu n đ n du l ch ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch

1.4.2.1 N i dung ội – Hải Phòng – Quảng Ninh

Liên k t xúc ti n qu ng bá du l ch, là m t trong nh ng vi c c n làm đ uế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ( ầu ầutiên, c a b t c ho t đ ng liên k t phát tri n du l ch nào N i dung c a ho tủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ấn ứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

đ ng này, nh n m nh đ n vi c:ội giai đoạn 2006 – 2016 ấn ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 (

T o hình nh chung cho toàn vùng ạng lưới ải Phòng – Quảng Ninh M t khi đã liên k t, thì hình nh c aội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

-m i đ a phỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắcc l ng ghép trong hình nh c a c vùng M i đ a phải Đông Bắc ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng

đ u ph i có trách nhi m, xây d ng hình nh chung cho toàn vùng Hình nh/ ải Đông Bắc ( ực ngành Du lịch đến năm 2020 ải Đông Bắc ải Đông Bắcchung, sẽ là cái chung nh t c a toàn vùng, mà đ a phấn ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng nào cũng có Vì v y,ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch

Trang 35

khi nh c đ n hình nh m i đ a phắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, cũng là nói đ n hình nh c a c vùngế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc

và ngượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịchc l i

Phát tri n th ển của vùng ương ng hi u chung cho toàn vùng ện Liên k t xúc ti n qu ng báế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc

du l ch, đ t o nên thịch ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u chung cho toàn vùng T i m i n i có ho t( ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

đ ng xúc ti n, qu ng bá c a đ a phội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, hay c a vùng, thủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u c a toàn( ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 vùng, sẽ đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắcc l ng ghép và đ y m nh đ đ t đẩm có khả năng cạnh tranh cao ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c v trí nh t đ nh, trong lòngịch ấn ịch

-m i du khách ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm

B n ch t c a vi c xây d ng thải Đông Bắc ấn ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ( ực ngành Du lịch đến năm 2020 ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u du l ch, là vi c chuy n t i có( ịch ( ểm ải Đông Bắc

ch đ nh, m t b n s c riêng, thành m t hình nh, trong tâm trí khách duủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc

l ch.ịch Thương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u đi m đ n, giúp nh n ra nh ng đ c đi m n i b t c a s n( ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương 1 ểm ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc

ph m du l ch, c a đi m đ n Thẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u du l ch, không ch là nh ng y u t( ịch ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm

h u hình nh : kh u hi u qu ng cáo, logo, t p g p, trang web; mà còn bao g mững hướng hợp tác được nhiều địa phương ư ẩm có khả năng cạnh tranh cao ( ải Đông Bắc ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ấn ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

tr c ti p, các s ki n đ c bi t, chi n lực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ( 1 ( ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c bán và th c hi n s n ph m/d ch vực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn

du l ch Thịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u, luôn luôn là h n h p c a t t c các y u t này, trong( ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ấn ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm

m i liên k t ch t chẽ v i nhau.ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 1 ớng dẫn khoa học:

T o d ng thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u, là s ph i k t h p t t c s n ph m và d ch v( ực ngành Du lịch đến năm 2020 ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ấn ải Đông Bắc ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn

c a các ngành khác nhau nh : nông nghi p, du l ch, th thao, ngh thu t, đ uủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ư ( ịch ểm ( ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ầu

t công ngh , giáo d c, liên quan t i đi m đ n du l ch M c tiêu, là đ n mư ( ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ớng dẫn khoa học: ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ểm ắc

đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c b n ch t c a đi m đ n, trong m t th th ng nh t H n n a, thải Đông Bắc ấn ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ố: Thí điểm ấn ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng

hi u đ( ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c s d ng đ chào bán, nh ng giá tr đ c đáo này, t i khách du l chử dụng khái niệm ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ểm ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: ịch

ti m năng Đ thành công, th/ ểm ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u đi m đ n c n ph i đ c đáo và khác( ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ầu ải Đông Bắc ội giai đoạn 2006 – 2016

bi t N u m t n( ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ướng dẫn khoa học: c, m t khu v c ho c m t đi m du l ch liên quan khác có cácội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 1 ội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ịch

s n ph m tải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng t r i, thì s c m nh c a thực ngành Du lịch đến năm 2020 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u nhanh chóng bi n m t.( ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ấn

Vì v y, luôn luôn ph i chú ý t i đ i th c nh tranh, nâng cao v th c a h nhận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ớng dẫn khoa học: ố: Thí điểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ọc: ư

th nào, đ xây d ng thế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ực ngành Du lịch đến năm 2020 ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u cho phù h p.( ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

- Xây d ng logo chung cho toàn vùng ực tăng trưởng Logo là s n ph m tr c quan, baoải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ực ngành Du lịch đến năm 2020

g m hình nh ho c ch , ho c là s k t h p c hình nh và ch , đ giúp nh nồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ải Đông Bắc 1 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương 1 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ểm ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch

d ng thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u.(

Trang 36

Logo chung c a toàn vùng, sẽ là cái đ c tr ng c a vùng, d nh , dủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - 1 ư ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ễn Viết Thái ớng dẫn khoa học: ễn Viết Thái

hi u, b t m t khi n khách hàng nh đ n vùng du l ch.ểm ắc ắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch Logo nh b m t c aư ội giai đoạn 2006 – 2016 1 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 vùng du l ch Tịch rên th c t , khi có m t logo d nh , n tực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ội giai đoạn 2006 – 2016 ễn Viết Thái ớng dẫn khoa học: ấn ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng thì ch c ch n sẽắc ắc

-đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c ph bi n h n v i m i ngổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ớng dẫn khoa học: ọc: ười hướng dẫn khoa học: i và toàn xã h i… và đó là trách nhi m chungội giai đoạn 2006 – 2016 (

c a t ng đ a phủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng trong vùng M i đ a phỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, cùng đóng góp ý tưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng đểmxây d ng logo chung, làm tăng l i th c nh tranh, ực ngành Du lịch đến năm 2020 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch th hi n đểm ( ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ầuc t m nhìn c aủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -toàn vùng và s c m nh c a thứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u vùng( Vì v y, logo ph i t o ra sận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ực ngành Du lịch đến năm 2020

-vùng, ph i th hi n đải Đông Bắc ểm ( ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ầuc t m nhìn chi n lế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c c a vùng, đ khách hàng tinủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm

tưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng Làm đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c đi u đó, là có th t o ra s c m nh cho toàn vùng./ ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

- Slogan chung cho toàn vùng: Slogan là phương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng th c truy n t i thôngứu / ải Đông Bắc

đi p t t nh t Slogan đáp ng đ( ố: Thí điểm ấn ứu ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c các tiêu chí: d nh , d thu c, có tính môễn Viết Thái ớng dẫn khoa học: ễn Viết Thái ội giai đoạn 2006 – 2016

t , giàu hình dung, linh ho t, không b gi i h n b i biên gi i đ a lý hay n n vănải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ớng dẫn khoa học: ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ớng dẫn khoa học: ịch /hóa, áp d ng đục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c cho các s n ph m d ch v c a doanh nghi p, ngành,… sẽ inải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - (sâu vào trí nh c a khách hàng Vì v y, khi liên k t cùng phát tri n thì vi c t oớng dẫn khoa học: ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ( ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

ra m t slogan chung cho toàn vùng, có ý nghĩa quan tr ng, đ t o ra m t nétội giai đoạn 2006 – 2016 ọc: ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016riêng, khác bi t mà m i du khách sẽ nh đ n, khi nh c đ n vùng du l ch đó.( ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ớng dẫn khoa học: ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch

- L p và đi u hành trang web chung cho du l ch toàn vùng, có k t n i v i ậc thấp và ền núi, ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ết song phương ố đó ảnh ới trang web du l ch các t nh ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ỉnh, một huyện V i s bùng n c a khoa h c, công ngh thì vi c l pớng dẫn khoa học: ực ngành Du lịch đến năm 2020 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ọc: ( ( ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch

m t trang web chung cho du l ch toàn vùng là đ u c n thi t B i, khi trangội giai đoạn 2006 – 2016 ịch / ầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011web chung đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịchc l p có k t n i v i web c a các t nh, thì thông tin luôn đế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ớng dẫn khoa học: ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c

c p nh t và th ng nh t Khách du l ch, cũng d dàng có đận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ố: Thí điểm ấn ịch ễn Viết Thái ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c nh ng thông tinững hướng hợp tác được nhiều địa phương

c n thi t, v các t nh trong vùng và ho t đ ng c a du l ch c a vùng Đ ngầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

th i, lời hướng dẫn khoa học: ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng người hướng dẫn khoa học: i truy c p vì th cũng sẽ tăng, do s k t n i gi a các websiteận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

v i nhau Trang web, sẽ cung c p đ y đ thông tin v du l ch 3 đ a phớng dẫn khoa học: ấn ầu ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - / ịch ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng

nh : Tour du l ch, khách s n, nhà hàng, và các d ch v du l ch khác (cung c pư ịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ịch ấnthông tin, tìm ki m d ch v , quy trình đ t d ch v , qu n lý d ch v online, ).ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn 1 ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ải Đông Bắc ịch ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn

s k t h p ch t chẽ và thực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 1 ười hướng dẫn khoa học: ng xuyên, liên t c Đòi h i s trách nhi m, c aục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006

Trang 37

-t ng -thành viên -tham gia và vai -trò đi u hành websi-te chung cho du l ch -toànừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - / ịchvùng.

- Cùng đi u tra, nghiên c u nhu c u th tr ền núi, ức năng ầng và các nhân tố ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ường liên kết du lịch Khi tham gia liên k t ng ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016phát tri n du l ch, các bên tham gia đ u có l i ích chung Vi c h p tác, trao đ i,ểm ịch / ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -nghiên c u nhu c u th trứu ầu ịch ười hướng dẫn khoa học: ng, sao cho ho t đ ng đạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c hi u qu cũng là trách( ải Đông Bắcnhi m c a các bên tham gia Nghiên c u nhu c u th tr( ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ầu ịch ười hướng dẫn khoa học: ng bao g m: vi cồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc (nghiên c u đ c đi m tâm lí, văn hóa, s thích, nhu c u, kh năng thu nh p, xuứu 1 ểm ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ầu ải Đông Bắc ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch

hướng dẫn khoa học: ng đi du l ch, đi m đ n, s n ph m du l ch yêu thích, c a khách du l ch.ịch ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch

(vì ch ng chéo), nh ng cũng sẽ đ y đ và hi u qu h n so v i riêng rẽ Đ cồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ư ầu ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ( ải Đông Bắc ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ớng dẫn khoa học: 1

bi t, ho t đ ng xúc ti n, qu ng bá du l ch sẽ có hi u qu cao h n khi cùng( ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ịch ( ải Đông Bắc ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH

phân đo n th trạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ười hướng dẫn khoa học: ng; lên k ho ch xúc ti n (g m n i dung và hình th c);ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ứutri n khai th c hi n k ho ch xúc ti n; đánh giá hi u qu xúc ti n, Đ ngểm ực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

th i, s lời hướng dẫn khoa học: ố: Thí điểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng đi u tra sẽ l n h n, th i gian sẽ nhanh h n, ch/ ớng dẫn khoa học: ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ời hướng dẫn khoa học: ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng trình xúc

ti n th ng nh t h n, đ c s c h n T đó, có nh ng ho t đ ng xúc ti n, qu ngế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ấn ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH 1 ắc ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc

bá hi u qu và nhi u ng( ải Đông Bắc / ười hướng dẫn khoa học: i bi t đ n.ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

- ng d ng khoa h c công ngh vào qu n lý Ứng dụng khoa học công nghệ vào quản lý ục ọc ện ải Phòng – Quảng Ninh Ngành công nghi p du l ch( ịch

có th đểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c xem nh là m t trong nh ng lĩnh v c kinh doanh đ u tiên, sư ội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ực ngành Du lịch đến năm 2020 ầu ử dụng khái niệm

d ng công ngh thông tin và truy n thông, cho m c đích phát tri n và qu ngục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ( / ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ểm ải Đông Bắc

v các đ a đi m du l ch n i đ a và qu c t Bên c nh đó, các ng d ng này/ ịch ểm ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ứu ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấncũng nh giúp các công ty du l ch, tìm hi u v xu hư ịch ểm / ướng dẫn khoa học: ng du l ch c a ngịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ười hướng dẫn khoa học: idùng Đi u này, góp ph n tăng c/ ầu ười hướng dẫn khoa học: ng m i liên k t toàn c u, cũng nh thúcố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ầu ư

đ y s sát nh p du l ch trên toàn th gi i Tuy nhiên, vi c ng d ng khoa h cẩm có khả năng cạnh tranh cao ực ngành Du lịch đến năm 2020 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: ( ứu ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ọc: công ngh vào qu n lý sẽ d dàng h n, khi các đ n v h p tác, liên k t, chia s( ải Đông Bắc ễn Viết Thái ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ịch ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ẻ và liên vùng Qua đó, ông nêu lên rằng, các

v i nhau thông tin, hình nh, s ki n, di n đàn, cùng nhau đ u t xây d ngớng dẫn khoa học: ải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ễn Viết Thái ầu ư ực ngành Du lịch đến năm 2020

m t h th ng thông tin, qu n lý chính xác và h th ng cho c vùng Đ c bi t,ội giai đoạn 2006 – 2016 ( ố: Thí điểm ải Đông Bắc ( ố: Thí điểm ải Đông Bắc 1 (

là v i ho t đ ng xúc ti n, qu ng bá công ngh thông tin đóng vai trò r t quanớng dẫn khoa học: ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ( ấn

Trang 38

tr ng Khi liên k t đ đ a khoa h c công ngh áp d ng vào qu n lý xúc ti n,ọc: ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ư ọc: ( ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

qu ng bá sẽ t o hi u su t theo c p s nhân Gi m chi phí qu n lý và qu n lýải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ấn ấn ố: Thí điểm ải Đông Bắc ải Đông Bắc ải Đông Bắc

th ng nh t thì ho t đ ng du l ch sẽ hi u qu ố: Thí điểm ấn ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ( ải Đông Bắc

- Qu ng bá s n ph m du l ch c a vùng ải Phòng – Quảng Ninh ải Phòng – Quảng Ninh ẩm “The ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ủa vùng Khi liên k t, t ng đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng sẽ

đ y m nh công tác xúc ti n, qu ng bá s n ph m c a mình t vi c xác đ nhẩm có khả năng cạnh tranh cao ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ( ịch

s n ph m đ c tr ng c a t nh, thành ph Vì v y, sẽ t o ra đải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao 1 ư ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ố: Thí điểm ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c các gói s nải Đông Bắc

ph m đa d ng, h p d n mà v n mang dáng d p c a vùng du l ch liên k t Cănẩm có khả năng cạnh tranh cao ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ấn ẫn khoa học: ẫn khoa học: ấn ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

c vào đó, xây d ng qu ng bá s n ph m du l ch đ c tr ng c a các gói s nứu ực ngành Du lịch đến năm 2020 ải Đông Bắc ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch 1 ư ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc

ph m m u đ l y đó làm n i dung xúc ti n, qu ng bá thu hút th trẩm có khả năng cạnh tranh cao ẫn khoa học: ểm ấn ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ịch ười hướng dẫn khoa học: ng c aủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 vùng Khi có s n ph m du l ch c a vùng, t ng đ a phải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng cũng sẽ cùng xúc

-ti n, qu ng bá cho s n ph m c a vùng trong đó có s n ph m du l ch đ aế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ịch

phương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng mình Nh v y, s n ph m c a đ a phư ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng sẽ đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c nhi u ng/ ười hướng dẫn khoa học: i bi tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

đ n, trên nhi u kênh thông tin, ti p c n nhi u đ i tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 / ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch / ố: Thí điểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng khách du l ch h n vàịch ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH

s n ph m c a vùng sẽ có s khác bi t gi a các vùng và h p d n h n.ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ấn ẫn khoa học: ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH

1.4.2.2 Ý nghĩa

- Ti t ki m chi phí ết song phương ện Liên k t thế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ười hướng dẫn khoa học: ng đem l i l i th khi chia s m ngạc sỹ chuyên ngành Du lịch ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ẻ và liên vùng Qua đó, ông nêu lên rằng, các ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

lướng dẫn khoa học: i

phân ph i, các chi phí marketing B i khi cùng chung m c đích, chung thố: Thí điểm ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ịch

trười hướng dẫn khoa học: ng, chung s n ph m du l ch, các thành ph n tham gia vào liên k t sẽải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016cùng xúc ti n, qu ng bá sẽ làm gi m chi phí đ u t và th c hi n chế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ải Đông Bắc ầu ư ực ngành Du lịch đến năm 2020 ( ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng trìnhxúc ti n.ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 Ch đ ng trong xây d ng k ho ch, qu ng bá, gi i thi u, qua đó giúpủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ớng dẫn khoa học: (

ti t gi m chi phí cho m i đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng nh ng v n làm cho s n ph m mang tínhư ẫn khoa học: ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh caoliên vùng Nh qu ng bá chung nên các t nh sẽ t o ra hi u qu trong công tácời hướng dẫn khoa học: ải Đông Bắc ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ải Đông Bắc

qu ng bá, xúc ti n, đ ng th i ti t ki m đải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ời hướng dẫn khoa học: ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c chi phí

- Hi u qu dài h n ện ải Phòng – Quảng Ninh ạng lưới N u nh ch a liên k t, các đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ư ư ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng ho t đ ngạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016

đ c l p, tính c nh tranh cao h n thì khi liên k t t t c v a c nh tranh nh ngội giai đoạn 2006 – 2016 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ấn ải Đông Bắc ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ưcũng v a h tr nhau đ t o hi u qu chung c a vùng Cũng b i th , hi u quừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ải Đông Bắc ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ải Đông Bắc

sẽ dài h n và b n v ng h n khi ch a liên k t Đ c bi t là ho t đ ng xúc ti n,ạc sỹ chuyên ngành Du lịch / ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ư ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 1 ( ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

qu ng bá du l ch vùng sẽ đải Đông Bắc ịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c đ u t bài b n, xoay vòng và luân phiên Nhầu ư ải Đông Bắc ư

Trang 39

v y, m t chận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng trình xúc ti n, qu ng bá sẽ có đ n v ch trì và nhi u đ n vế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - / ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ịch

h tr , hi u qu sẽ cao và b n v ng.ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ( ải Đông Bắc / ững hướng hợp tác được nhiều địa phương

- Đ nh v đ ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ược phát triển của vùng c hình nh c a vùng ải Phòng – Quảng Ninh ủa vùng Đ nh v là vi c t o v th riêng bi tịch ịch ( ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 (

c a thủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u trong môi tr( ười hướng dẫn khoa học: ng c nh tranh, đ m b o khách hàng m c tiêuạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ải Đông Bắc ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn

có th phân bi t rõ thểm ( ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u v i các th( ớng dẫn khoa học: ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u c nh tranh khác Vi c có( ạc sỹ chuyên ngành Du lịch (

đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c v trí nh t đ nh trong th trịch ấn ịch ịch ười hướng dẫn khoa học: ng giúp phát tri n đúng đ n và thu n l iểm ắc ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016trong dài h n, xác đ nh rõ đạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c phương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hướng dẫn khoa học: ng phát tri n s n ph m, k ho chểm ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịchxúc ti n qu ng bá có c s , t p trung và tránh láng phí Nh v y, vùng liên k tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ư ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

sẽ xác đ nh th trịch ịch ười hướng dẫn khoa học: ng là ai, c n truy n t i và qu n lý thông tin th nào hi uầu / ải Đông Bắc ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 (

qu nh t, n i dung thông tin là gì cho s n ph m du l ch c a vùng S linh ho tải Đông Bắc ấn ội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ực ngành Du lịch đến năm 2020 ạc sỹ chuyên ngành Du lịchtrong quá trình đ nh v , phù h p v i t ng b i c nh và xu hịch ịch ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ớng dẫn khoa học: ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ố: Thí điểm ải Đông Bắc ướng dẫn khoa học: ng thay đ i c aổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 -

th trịch ười hướng dẫn khoa học: ng, c a c nh tranh, b i th trủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ịch ười hướng dẫn khoa học: ng liên t c bi n đ i do s tác đ ng c aục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ực ngành Du lịch đến năm 2020 ội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 kinh t , chính tr , xã h i, công ngh Vì v y, công tác qu n lý các giá trế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ( ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ải Đông Bắc ịch

-thương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u, đ c bi t v i đ c đi m c a du l ch là lĩnh v c mang tính t ng h p( 1 ( ớng dẫn khoa học: 1 ểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ực ngành Du lịch đến năm 2020 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

và các y u t giá tr thế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ố: Thí điểm ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng hi u n m trong c c ng đ ng và xã h i ( ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ải Đông Bắc ội giai đoạn 2006 – 2016 ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ội giai đoạn 2006 – 2016

- B tr y u đi m cho m i đ a ph ổi mới, ợc phát triển của vùng ết song phương ển của vùng ỗi sản phẩm chung cho toàn vùng ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ương Du l ch không mang tính đ a ng ịch ịch

phương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng, mà theo vùng, theo mi n, liên t nh, liên qu c gia B n thân m i đ a/ ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ố: Thí điểm ải Đông Bắc ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ịch

phương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng dù có m nh đ n đâu cũng không th làm t t b ng s h p tác c aạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ố: Thí điểm ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 nhi u đ a ph/ ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng khác Bên c nh đó, nhi u đ a phạc sỹ chuyên ngành Du lịch / ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng cùng xúc ti n, qu ngế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc

-bá có khi còn ch ng chéo Ho t đ ng xúc ti n cũng r t đa d ng nên khi liênồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ấn ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

k t m i đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng có th phát huy th m nh c a mình Vì đi m y u c a đ aểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch

phương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng mình có khi l i là đi m m nh c a đ a phạc sỹ chuyên ngành Du lịch ểm ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng khác Do v y, khi liênận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch

k t xúc ti n, qu ng bá y u đi m c a t ng đ a phế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ểm ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ừ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng sẽ đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c b tr b ngổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

ho t đ ng xúc ti n, qu ng bá c a đ a phạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng khác ho c vùng liên k t 1 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

1.4.3 Liên k t đào t o, phát tri n nhân l c ế giới ại Việt Nam ển du lịch ực địa

Hi n nay,( du l ch Vi t Nam đang có s tăng trịch ( ực ngành Du lịch đến năm 2020 ưở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011ng m nh mẽ v sạc sỹ chuyên ngành Du lịch / ố: Thí điểm

lượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng khách du l ch qu c t và trong nịch ố: Thí điểm ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ướng dẫn khoa học: c, yêu c u c p bách đ t ra cho ngànhầu ấn 1

du l ch là ph i chu n b ngu n nhân l c đ v s lịch ải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ịch ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - / ố: Thí điểm ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng, đ t chu n v ch tạc sỹ chuyên ngành Du lịch ẩm có khả năng cạnh tranh cao / ấn

lượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng, đ m b o cho s phát tri n b n v ng Th c t trên đòi h i m t s liênải Đông Bắc ải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ểm / ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ực ngành Du lịch đến năm 2020 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ỏ biên giới giữa các địa phương, các quốc gia ội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020

Trang 40

k t, h p tác ch t chẽ gi a doanh nghi p du l ch, các c quan qu n lý, c ngế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 1 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ( ịch ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ải Đông Bắc ội giai đoạn 2006 – 2016

đ ng,… v i c s đào t o du l ch.ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ớng dẫn khoa học: ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ịch

1.4.3.1 N i dung ội – Hải Phòng – Quảng Ninh

Liên k t gi a các c s đào t o nhân l c du l ch ết song phương ữa Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ơng ởng ạng lưới ực tăng trưởng ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh”

Theo lo i hình s h u có c s đào t o công l p và ngoài công l p, c sạc sỹ chuyên ngành Du lịch ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011đào t o đ u t trong nạc sỹ chuyên ngành Du lịch ầu ư ướng dẫn khoa học: c và các c s có v n đ u t nơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ố: Thí điểm ầu ư ướng dẫn khoa học: c ngoài; Hình th cứu

t ch c đào t o chính quy và không chính quy, các h ng n h n và dài h n.ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ứu ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch

M ng lạc sỹ chuyên ngành Du lịch ướng dẫn khoa học: i đào t o, b i dạc sỹ chuyên ngành Du lịch ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ưỡ khó khăn, vướng mắc trong ng nhân l c du l ch hi n có g m các trực ngành Du lịch đến năm 2020 ịch ( ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ười hướng dẫn khoa học: ng,trung tâm đào t o c a doanh nghi p, c a các đ a phạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ( ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ịch ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng và B Văn hóa Thội giai đoạn 2006 – 2016 ểmthao và Du l ch Trịch ười hướng dẫn khoa học: ng B i dồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ưỡ khó khăn, vướng mắc trong ng cán b qu n lý văn hóa, th thao và du l chội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ểm ịch

đ m nhi m đào t o l i, b i dải Đông Bắc ( ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ưỡ khó khăn, vướng mắc trong ng công ch c, viên ch c ngành du l ch H uứu ứu ịch ầu

h t các t nh, thành ph đ u có trung tâm chuyên đào t o, b i dế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ố: Thí điểm / ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ưỡ khó khăn, vướng mắc trong ng ngh du/

l ch ng n h n ho c trung tâm đào t o đa ngành ngh tham gia đào t o, b iịch ắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch 1 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch / ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

dưỡ khó khăn, vướng mắc trong ng du l ch.ịch

N i dung liên k t: trao đ i chội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ương1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCHng trình đào t o, b i dạc sỹ chuyên ngành Du lịch ồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ưỡ khó khăn, vướng mắc trong ng ki n th cế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ứucho đ i ngũ gi ng viên qua các l p ng n h n và dài h n, liên k t m l p đàoội giai đoạn 2006 – 2016 ải Đông Bắc ớng dẫn khoa học: ắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ớng dẫn khoa học:

t o các h , ạc sỹ chuyên ngành Du lịch (

Liên k t gi a các đ n v s d ng nhân l c du l ch ết song phương ữa Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh ơng ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” ử dụng tối ưu ục ực tăng trưởng ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh”

N i dung liên k t ch y u là trao đ i, h c t p kinh nghi m; đào t oội giai đoạn 2006 – 2016 ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ọc: ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ạc sỹ chuyên ngành Du lịchchéo; đào t o và tái đào t o ng n h n, mu n nâng cao hi u qu ho t đ ngạc sỹ chuyên ngành Du lịch ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ố: Thí điểm ( ải Đông Bắc ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ội giai đoạn 2006 – 2016

s n xu t kinh t c a doanh nghi p thì ph i nâng cao ch t lải Đông Bắc ấn ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ( ải Đông Bắc ấn ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng ngu n nhânồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc

l c c a đ n v Vì v y, vai trò c a công tác đào t o và t m quan tr ng c a vi cực ngành Du lịch đến năm 2020 ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ịch ận văn Thạc sỹ chuyên ngành Du lịch ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ầu ọc: ủa du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - (liên k t đào t o gi a c s đào t o và doanh nghi p là h t s c c n thi t.ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ứu ầu ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016

Liên k t các c quan qu n lý nhà n ết song phương ơng ải Phòng – Quảng Ninh ưới c và các đ n v liên quan khác ơng ịch Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh”

Công tác đào t o nâng cao ch t lạc sỹ chuyên ngành Du lịch ấn ượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016ng ngu n nhân l c không ch phồng bằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ực ngành Du lịch đến năm 2020 ỉ giúp các địa phương kết nối, xây dựng thành tuyến du lịch, ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấnthu c vào c s đào t o và doanh nghi p, đ n v s d ng lao đ ng mà c nội giai đoạn 2006 – 2016 ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ạc sỹ chuyên ngành Du lịch ( ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ịch ử dụng khái niệm ục tiêu cơ bản của liên kết luôn được nhấn ội giai đoạn 2006 – 2016 ầu

đượng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ực ngành Du lịch đến năm 2020 ỗi địa phương không đủ khả năng giải quyết, đảm ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016c s h tr tích c c v i hành lang pháp lý phù h p nh m thúc đ y s phátực ngành Du lịch đến năm 2020 ớng dẫn khoa học: ợng khách quốc tế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ằng Sông Hồng và Duyên hải Đông Bắc ẩm có khả năng cạnh tranh cao ực ngành Du lịch đến năm 2020tri n và đ i m i có hi u qu Vi c liên k t gi a các c quan qu n lý nhà nểm ổng thu từ du lịch của du lịch Hà Nội giai đoạn 2006 - ớng dẫn khoa học: ( ải Đông Bắc ( ế đến Hà Nội giai đoạn 2006 – 2016 ững hướng hợp tác được nhiều địa phương ơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ải Đông Bắc ướng dẫn khoa học: c

và các đ n v liên quan khác nh : S Du l ch v i các đoàn th , ban ngành liênơng1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ LIÊN KẾT PHÁT TRIỂN DU LỊCH ịch ư ở lưu trú du lịch đã xếp hạng đến hết năm 2011 ịch ớng dẫn khoa học: ểm

Ngày đăng: 05/05/2020, 14:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w