1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tong hop Tuan 9 chuan KTKN_lop 2

14 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp Tuần 9
Trường học Trường Tiểu Học Minh Khai
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 212,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Bài mới: a.Giới thiệu bài b.Kiểm tra tập đọc -GV gọi HS lên bảng bốc thăm bài đọc - Nhận xột cho điểm c.Đọc thuộc lũng bảng chữ cỏi - GV treo bảng phụ.Tổ chức đọc thuộc bảng chữ cái -

Trang 1

Tuần 9

Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009

Chào cờ

Toỏn Lít.

I.mục tiêu :

- Bước đầu làm quen với biểu tượng về dung tớch Biết ca 1 lớt, chai 1 lớt Biết lớt là

đơn vị đo dung tớch Biết đọc, viết tờn gọi và kớ hiệu của lớt Biết làm tớnh cộng trừ với

số đo đơn vị lớt, giải toỏn cú liờn quan đến đơn vị lớt

- Thực hành, ứng dụng trong cuộc sống.

II.Đồ dùng dạy và học: Ca 1lít, chai 1lít, cốc, bình nớc.

III.Hoạt động dạy và học:

1.ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS tự lập

một phép tính có tổng bằng 100, sau đó

đặt tính và tính Gọi HS nhận xét

3.Bài mới:

a) Làm quen với biểu tượng dung tớch

( sức chứa)

- GV rót đầy 2 cốc nớc (to, nhỏ)

-Hỏi: Cốc nào chứa đợc nhiều nớc hơn?

Cốc nào chứa ít nớc hơn?

b) Giới thiệu ca 1 lít (đơn vị lít)

- GV cho HS quan sát: Đây là ca 1 lít,

rót nớc đầy ca này ta đợc 1 lít nớc

Để đo sức chứa của một cái chai, cái

thùng ta dùng đơn vị đo là lít, lít viết

tắt là l

- GV viết lên bảng

c) Thực hành:

*Bài tập 1:

Viết tên gọi đơn vị lít theo mẫu

*Bài tập 2:

- Giúp HS làm quen tính cộng trừ với số

đo đơn vị lít

- Gọi HS nhận xét

- Chốt đáp án:

9 l+ 8 l = 17l 18l - 5l = 13l

17l - 6l = 11l 2l + 2l + 6l =10l

15 l + 5l= 20l 28l - 4l - 2l =22l

*Bài tập 3:

- Gợi ý đề bài: Ví dụ a) Can to có 10l

dầu, rót sang ca 2l Hỏi trong can còn

bao nhiêu lít dầu?

- Các phần khác HS tự làm miệng

- Nhận xét cho điểm

*Bài tập 4:

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, phân

tích nhận dạng bài toán và giải

- GV chấm

- Học sinh làm vào bảng con

- HS quan sỏt, nhận xét: Cốc to chứa nhiều Cốc nhỏ chứa ít

- HS lấy thờm một số VD về cỏc vật cú sức chứa khỏc nhau

- Vài HS đọc 1 lít

- HS viết bảng con : VD Ba lít - 3l,

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp làm bảng con

- HS quan sát hình vẽ, tự nêu bài toán -Nêu kết quả:

b)10l - 2l = 8l 86

Trang 2

4 Củng cố : nhác lại nội dung bài học.

5.Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

c) 20l - 10l = 10l

- 1 HS lên bảng tóm tắt và giải; Cả lớp làm vào vở

- HS chữa bài

Tóm tắt Lần đầu bán: 12 l Lần sau bán: 15 l Cả hai lần bán: l?

Bài giải Cả hai lần bán đợc số lít dầu là

12 +15 = 27( l)

Đáp : 27l

Tiếng việt

Ôn tập giữa kỳ I ( tiết 1)

I.mục tiêu:

-Kiểm tra lấy điểm tập đọc: chủ yếu là kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng Học sinh đọc thông các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu lớp 2 (phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 45

-50 chữ 1 phút) biết ngừng nghỉ sau các dấu câu

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu: HS cần trả lời đợc 1, 2 câu hỏi về nội dung bài

đọc

- Ôn lại bảng chữ cái

- Ôn tập về các từ chỉ sự vật

II.Đồ dùng dạy học: Viết phiếu tên từng bài Tập đọc Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 3 III.Hoạt động dạy và học:

1.ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở của học sinh

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b.Kiểm tra tập đọc

-GV gọi HS lên bảng bốc thăm bài đọc

- Nhận xột cho điểm

c.Đọc thuộc lũng bảng chữ cỏi

- GV treo bảng phụ.Tổ chức đọc thuộc

bảng chữ cái

- Nhận xét, đánh giá

d.Xếp từ đã cho vào ô thích hợp trong

bảng (viết)

- GV chốt lại lời giải đúng:

+Chỉ ngời: Bạn bè, Hùng, cô giáo, bố

+Chỉ đồ vật: Bàn,xe đạp, ghế, tủ

+Chỉ con vật: thỏ, mèo, hổ, báo

+Chỉ cây cối: chuối, xoài, na

-Yêu cầu HS tự viết thêm các từ chỉ

ng-ời, chỉ đồ vật, con vật, cây cối

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung bài học.

5.Dặn dò: Nhận xét tiết học

-HS lên bốc thăm phiếu: bốc bài nào đọc bài ấy

-HS khác nghe nhận xét cho điểm

- HS đọc thuộc lòng bảng chữ cái theo các hình thức : Cá nhân, tổ, cả lớp

-HS đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm lại

- HS tự làm vào vở BT

-Chữa bài

-Làm bài vào vở nháp

- 3 HS làm bảng nhóm, chữa bài, nhận xét

Tiếng Việt

Ôn tập giữa kỳ i ( tiết 2)

I.Mục tiêu:

Trang 3

-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc.

- Ôn cách đặt câu theo mẫu: Ai là gì?

-Ôn cách sắp xếp tên riêng của ngời theo thứ tự bảng chữ cái

II.Đồ dùng dạy học:Phiếu ghi tên các bài Tập đọc.Bảng phụ trình bày sẵn mẫu

câu

III.Hoạt động dạy và học:

1.ổn định tổ chức:

- Hát

2.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở của học sinh

3.Bài mới:

a.Nêu yêu cầu nội dung tiết học

b Kiểm tra đọc

- GV gọi HS lên bốc thăm chọn bài đọc

c Đặt câu theo mẫu (miệng)

- GV treo bảng phụ( trình bày sẵn mẫu câu

ở bài tập 2)

- GV nhận xét

d Ghi lại tên riêng của các nhân vật trong

những bài Tập đọc đã học ở tuần 7, 8 theo

thứ tự bảng chữ cái

- GV ghi lên bảng các tên riêng: Minh,

Nam, An, Dũng, Khánh

4 Củng cố: -Tiếp tục cho học sinh đọc

thuộc lòng bảng chữ cái

5.Dặn dò: Nhận xét tiết học

- 3 HS lần lợt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị bài của mình

- Sau đó lên bảng đọc bài vừa bốc và trả lời câu hỏi về nội dung bài

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 1, 2 HS khá, giỏi nhìn bảng đặt câu

t-ơng tự câu mẫu

- Mỗi HS tự đặt 1 câu ra nháp

- HS nối tiếp nhau nói câu em đã đặt

- Cả lớp mở mục lục sách tìm tuần 7, 8 ghi lại tên tiêng các nhân vật trong các bài Tập đọc

+1 HS đọc tuần 7

+1 HS đọc tuần 8

- 3, 4 HS lên bảng sắp xếp:

An, Dũng, Khánh, Minh, Nam

T

ự nhiên và xã hội

Đề phòng bệnh giun

I.Mục tiêu :

- HS hiểu: giun có thể sống trong ruột và một số nơi trong cơ thể con ngời gây ra

nhiều tác hại đối với sức khoẻ.Cần ăn uống sạch để đề phòng bệnh giun

- Có khả năng quan sát, nhận xét và trình bày ý kiến của mình

- Có ý thức ăn uống sạch để đề phòng bệnh giun

II.Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh trong SGK

III.Hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS trả lời

một số câu hỏi sau:

- Cần phải làm gỡ để ăn sạch, uống

sạch?

- Nờu ớch lợi của việc ăn uống sạch sẽ?

- Gọi HS nhận xét, bổ sung

3.Bài mới:

- Hai học sinh trả lời

88

Trang 4

a) Giới thiệu bài: cho HS hát bài Bắc

kim thang (lời mới)

b)Các hoạt động

*Hoạt động 1:Tìm hiểu về giun

-GV cho HS thảo luận các câu hỏi sau:

+Nêu triệu chứng của ngời bị nhiễm

giun?

+Giun thờng sống ở đâu trong cơ thể

ng-ời?

+Giun ăn gì mà sống đợc trong cơ thể

ngời?

+Nêu tác hại do giun gây ra?

-Kết luận :Giun sống trong cơ thể hút

chất bổ làm ảnh hởng đến sức khoẻ.

*Hoạt động 2:Các con đờng lây nhiễm

giun và cách phòng.

- GV cho HS chỉ đờng đi của trứng giun

vào cơ thể

- GV cho HS quan sát tranh trong SGK

và thảo luận theo cặp các câu hỏi sau:

+Các bạn làm nh vậy để làm gì?

+Ta nên giữ vệ sinh nh thế nào?

*Kết luận:Giun vào cơ thể do ăn uống

không vệ sinh nên trứng giun theo vào,

ta phải ăn chín, uống sôi để đề phòng

bệnh giun.

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung bài học.

5.Dặn dò:Nên tẩy giun 6 tháng 1 lần

Thực hành ăn uống hợp vệ sinh

-HS thảo luận nhóm đôi và trả lời:

+ Đau bụng, buồn nôn

+Sống trong ruột ngời

+Ăn các chất bổ, thức ăn trong cơ thể ngời

+Sức khoẻ yếu,học tập và lao động kém hiệu quả

-HS chỉ đờng đi của trứng giun vào cơ thể ngời( Thực hành SGK)

-HS quan sát tranh vẽ,thảo luận

-Các nhóm trình bày trớc lớp, lớp nghe nhận xét bổ sung

+Để phòng bệnh giun

+ Ăn chín, uống sôi

_

Luyện Tiếng Việt Luyện Toán

Thứ ba ngày 27 thỏng 10 năm 2009

Tiếng Việt

Ôn tập giữa kỳ i ( tiết 3)

I.Mục tiêu

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc

- Ôn tập về các từ chỉ hoạt động

- Tự giác, tích cực học tập

II.Đồ dùng dạy học:Phiếu ghi các bài Tập đọc Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2.

III.Hoạt động dạy và học

1.ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở của học sinh

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b.Kiểm tra tập đọc

Thực hiện nh tiết 1

c.Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi

vật, mỗi ngời trong bài "Làm việc thật là

vui" (miệng)

- GV treo bảng phụ chép sẵn bài tập đọc

*Chốt đáp án:

-1 HS làm trên bảng phụ

- Cả lớp đọc thầm bài Tập đọc làm ra giấy nháp

Trang 5

+ Từ ngữ chỉ vật, chỉ người: đồng hồ, gà

trống, tu hỳ ,chim, cành đào, bộ

+ Từ ngữ chỉ hoạt động: Bỏo phỳt, bỏo

giờ Gỏy vang ũ…ú…o bỏo trời sỏng Kờu

tu hỳ, tu hỳ, bỏo sắp đến mựa vải chín Bắt

sõu, bảo vệ mựa màng

d.Đặt câu về hoạt động của con vật, đồ vật,

cây cối

- GV gọi HS lần lợt nói câu của mình, HS

nối tiếp nhau trình bày bài làm

- GV và cả lớp nhận xét

4 Củng cố : Nhắc lại nội dung bài học.

5.Dặn dò : Nhận xét tiết học

- HS chữa bài - nhận xét bài trên bảng

- HS làm bài vào vở

VD HS 1: Con chó nhà em trông nhà rất tốt./ HS2: Bóng đèn chiếu sáng suốt đêm./ HS 3: Cây mít đang nở hoa./HS4: Bông hoa cúc bắt đầu tàn./

Toán Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Giúp HS rèn luyện kĩ năng làm tính, giải toán với số đo kèm theo đơn vị lít

- Thực hành, củng cố biểu tợng về dung tích

- ứng dụng trong cuộc sống hằng ngày

II.Đồ dùng dạy học: Can đựng nớc Ca, chai 1lít.

III.Hoạt động dạy và học:

1.ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu HS tự lập 2 phép tính cộng hai

số ( có nhớ) có danh số kèm theo là lít,

thực hiện tính kết quả

-Nhận xét

3.Bài mới:

a)Giới thiệu bài

b)Hớng dẫn làm bài tập

*Bài tập 1:-Gọi HS nêu đề bài

-Gọi 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

vào vở

-Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng

-Yêu cầu nêu cách tính 35l - 12l

*Bài tập 2: GV hớng dẫn tìm hiểu "lệnh"

của bài toán qua các thông tin trên hình

vẽ, từ đó nêu bài toán

-Yêu cầu HS nhẩm và nêu miệng các phép

tính

- Chốt cách làm

*Bài tập 3:

-Yêu cầu HS đọc đề bài, xác định dạng

toán và tự giải

*Bài tập 4:

- Hớng dẫn thực hành rót từ can sang chai:

Lần lợt đa ra 2 cái cốc loại 0,5l và 4 cốc

- Học sinh làm vào bảng con

-Tính

- Làm bài

-35 -12 = 23.Vậy 35l trừ 12l bằng 23 l -Nối tiếp nhau nêu bài toán

Ví dụ:a)Có ba cái ca chứa đợc 1l 2l, 3l.Hỏi cả ba ca chứa đợc bao nhiêu lít?

-Nhẩm: a)1l +2l + 3l = 6l viết 6l vào ô trống.b) 3l+5l = 8l; c) 10l + 20l = 30l

-Bài toán thuộc dạng toán ít hơn

Bài giải

Số lít dầu thùng thứ 2 có là:

16 -2 = 14 (l) Đáp số: 14 l -Lần 1: Rót đầy 2 cốc

-Lần 2: Rót đầy 4 cốc -Lần 3: Rót đầy 10 cốc 90

Trang 6

loại 0,5 l.Yêu cầu HS thực hành.

-Yêu cầu HS so sánh nớc giữa các lần với

nhau

-Kết luận: Có 1 l nớc nếu đổ đầy vào càng

nhiều cốc( các cốc nh nhau) thì nớc trong

mỗi cốc càng ít

4 Củng cố: Nhắc lại nội dung bài học

5.Dặn dò: Nhận xét tiết học

-Cốc lần 1 đựng nhiều nớc hơn cốc lần 2.Cốc lần 1,2 đựng đợc nhiều nớc hơn cốc lần 3( cho HS nói ngợc lại)

Tiếng Việt

Ôn tập giữa kỳ i ( tiết 4)

I.Mục tiêu

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc

- Ôn luyện chính tả: nghe-viết đúng bài "Cân voi"

- Trình bày bài viết sạch đẹp

II.Đồ dùng dạy học : Phiếu ghi các bài Tập đọc.Bảng phụ chép bài chính tả

III Hoạt động dạy và học:

1.ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở của học sinh

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b.Kiểm tra tập đọc

Thực hiện nh tiết 1

c.Viết Chính tả:

-Treo bảng phụ, GV đọc bài "Cân voi “

-Đoạn văn kể về ai?

-Lơng Thế Vinh đã làm gì?

- Đoạn văn có mấy câu?

-Gọi HS tìm từ khó viết và viết bảng con

-Gọi HS lên bảng viết

*Đọc bài cho HS viết, đọc soát lỗi

- GV chấm một số bài viết

4 Củng cố:Nhắc lại nội dung bài học

5.Dặn dò: Nhận xét tiết học.

-HS bắt thăm về chỗ chuẩn bị, sau đó

đọc bài

- HS nhận xét, cho điểm

- 2 HS đọc lại Cả lớp đọc thầm theo

- Trạng nguyên Lơng Thế Vinh -Dũng trí thông minh để cân voi

- 4 câu

- Đọc và viết: Trung Hoa Lơng Thế Vinh, xuống thuyền, nặng

- Viết bài; 2 em đổi vở kiểm tra bài cho nhau

Đạo Đức

i Mục tiêu :

-HS hiểu: Thế nào là chăm chỉ học tập Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì?

-HS thực hiện giờ giắc học bài, làm bài đầy đủ, đảm bảo thời khoá biểu, thời gian học

ở trờng, ở nhà

-HS có thái độ tự giác học tập

II Đồ dùng:

-Các phiếu thảo luận nhóm (HĐ 2)

III Các hoạt động dạy , học:

Trang 7

1.ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

-Các em cần làm gì để thể hiện trách nhiệm của

mình với công việc gia đình?

-ở nhà em tham gia những công việc gì giúp đỡ

gia đình.?

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Các hoạt động

* Hoạt động 1: Xử lí tình huống:

- GV nêu tên và mục tiêu của hoạt động

-GV nêu tình huống (SGV), giao nhiệm vụ cho

từng HS

-Gọi HS trình bày ý kiến của mình

=> GV kết luận (SGV-39)

*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:

-Phát phiếu thảo luân -> nêu yêu cầu

-Goi đại diện lên trình bày ý kiến

*GV đa kết luận (SGV-40)

*Hoạt động 3: Liên hệ thực tế:

-Yêu cầu HS tự liên hệ về việc học tập của mình

-Gọi 1 số HS liên hệ, trả lời ngay trớc lớp

4 Củng cố :

-Qua bài học em rút ra điêù gì? Em đã chăm chỉ

học tập cha?

5 Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Nhắc nhở HS chăm chỉ học tập ở lớp cũng nh ở

nhà

-Thảỏ luận cách ứng xử

-HS khác nhận xét

-HS nhắc lại: Thế nào là chăm chỉ học tập?

-Thảo luận và đánh dấu + trớc ô trống những biểu hiện chăm chỉ học tập

-Nhóm khác nhận xét, bổ sung

ý kiến

-HS trả lời theo nội dung:

+Em đã chịu khó học tập cha? +Hãy kể những việc em đã làm, kết quả ra sao?

_

Luyện Tiếng Việt

_

Luyện Toán

Sinh hoạt ngoại khoá

Thứ t ngày 28 tháng 10 năm 2009

Tiếng Việt

Ôn tập giữa kỳ i ( tiết 5)

I.Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm Tập đọc

92

Trang 8

- Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và tổ chức câu thành bài.

- Tự giác tích cực học tập

II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa trong SGK

III.Hoạt động dạy và học:

1.ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b.Kiểm tra tập đọc

-GV cho HS bốc thăm chọn bài đọc

c.Kể chuyện theo tranh

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và

phần gợi ý ở bảng phụ

-Để làm tốt bài tập này em phải chú ý điều

gì?

-Yêu cầu HS tự làm

-Gọi 1 số HS đọc bài làm của mình

-Gọi HS nhận xét,GV chỉnh sửa

-Cho điểm các em vừa viết tốt

*GV hớng dẫn kể thành một câu chuyện

Tên câu chuyện có thể là: Bạn Tuấn; Bạn

Tuấn đi học,

4 Củng cố:Nhắc lại nội dung bài học

5.Dặn dò: Nhận xét tiết học.

-HS lên bốc thăm chuẩn bị và đọc bài

- Dựa theo tranh trả lời câu hỏi

- HS quan sát

-Phải quan sát kĩ từng tranh trong sách giáo khoa, đọc câu hỏi dới tranh, suy nghĩ trả lời từng câu hỏi

- HS làm vào vở BT

-Đọc bài làm trớc lớp

- HS khá, giỏi kể mẫu

- Các HS khác kể lại

- Bình chọn các bạn kể hay

Mĩ thuật

Toán

Luyện tập chung(trang 44)

I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Kĩ năng tính cộng (nhẩm và viết), kể cả cộng các số đo với đơn vị là ki lô gam

hoặc lít

- Giải bài toán tìm tổng 2 số

- Làm quen với dạng bài tập trắc nghiệm có 4 lựa chọn

II.Đồ dùng: Hình vẽ bài tập 2, cân bàn vật để cân (bài 4) ; Bảng phụ ghi bài 3.

III.Hoạt động dạy và học:

1.ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ: -Yêu cầu mỗi HS tự

lập 2 phép tính tìm tổng 2 số và thực hiện

đặt tính và tính

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: Hớng dẫn HS làm bài tập

*Bài tập 1: -Yêu cầu HS tự làm bài

*Bài tập 2: Treo tranh, đặt câu hỏi hớng

dẫn

- 1 học sinh làm trên bảng, phía dới làm bảng con

-HS làm bài, sau đó nối tiếp nhau báo cáo kết quả từng phép tính

- HS nhìn hình vẽ nêu thành bài toán rồi tính

a) Có hai bao gạo, bao thứ nhất nặng 26

kg, bao thứ hai nặng 20 kg.Hỏi hai bao

Trang 9

* Bài tập 3:- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS nêu phép tính có số hạng là

63 và 29

*Bài tập 4:-Yêu cầu HS quan sát vào sơ đồ

tóm tắt sau đó nêu đề toán rồi giải

-Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra bài cũ

*Bài tập 5: -Yêu cầu HS quan sát hình và

cho biết túi gạo nặng bao nhiêu kg? Vì

sao?

-Yêu cầu HS khoanh vào câu trả lời đúng

4 Củng cố:Nhắc lại nội dung bài học

5.Dặn dò: Nhận xét tiết học

nặng bao nhiêu ki lô gam?

25 + 20 = 45 (kg) b)Thùng thứ nhất đựng15l nớc, thúng thứ hai đựng 30l nớc.Hỏi cả hai thùng

đựng đợc bao nhiêu lít nớc?

15 + 30 = 45 ( l) -Làm bài

- 63 + 29 = 92

- HS dựa vào tóm tắt của bài toán nối tiếp nhau nêu đề toán rồi giải

- Chữa bài

Bài giải

Số gạo cả hai lần bán đợc là:

45+ 38 = 83 ( kg) Đáp số: 83 kg

-Túi gạo cân nặng 3 kg.Vì túi gạo và 1 quả cân 1 kg nặng bằng 4 kg( 2kg+ 2kg

= 4kg),Vậy túi gạo bằng 4 kg trừ 1 kg bằng 3 kg

-Khoanh vào phơng án C

Tiếng Việt

Ôn tập giữa kỳ i ( tiết 6)

I Mục tiêu:

- Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng

- Ôn luyện cách nói lời cảm ơn, xin lỗi

- Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy

II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi 4 bài Tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng

Bảng phụ chép bài tập 3 "Nằm mơ"

III.Hoạt động dạy và học.

1 ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở của học sinh

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Kiểm tra Học thuộc lòng

- GV cho HS bốc thăm chọn bài học

thuộc lòng

c Nói lời cảm ơn, xin lỗi (miệng)

- Cho HS suy nghĩ và làm việc theo nhóm

đôi

- Lu ý gọi nhiều cặp HS nói, cho điểm

từng cặp; GV ghi câu văn hay lên bảng

- HS lên bốc thăm, đợc bài nào đọc thuộc bài ấy

-Nhận xét

- HS mở SGK tr 73, đọc yêu cầu bài tập 3

-HS1: Cậu sẽ nói gì khi bạn hớng dẫn cậu gấp thuyền?

-HS2: Tớ sẽ nói : Cảm ơn cậu đã giúp mình gấp thuyền

-HS 2: Cậu sẽ nói gì khi cậu làm rơi chiếc bút của bạn?

-HS1: Tớ sẽ nói: Xin lỗi cậu tớ vô ý -HS luyện tập nói theo cặp

-Cả lớp đồng thanh câu hay

94

Trang 10

d Dùng dấu chấm, dấu phẩy.

- GV treo bảng phụ

-Yêu cầu HS làm.Gọi HS nhận xét

*Kết luận về lời giải đúng: …NhNhng con

cha kịp tìm thì thấy mẹ đã gọi con dậy

rồi Thế về sau mẹ có tìm thấy vật đó

không, hở mẹ? Nhng lúc mơ, con thấy

mẹ cũng ở đấy, mẹ đang tìm hộ con cơ

4 Củng cố:Nhắc lại nội dung bài học

5.Dặn dò: Nhận xét tiết học

-Đọc bài trên bảng phụ -1 HS làm bài trên bảng phụ, lớp làm vào vở Nhận xét bạn

Mĩ thuật Thủ công

Âm nhạc

Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009

Tiếng Việt

Ôn tập giữa kỳ i ( tiết 7)

I.Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng

- Ôn luyện cách tra mục lục sách

- Ôn luyện cách nói lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị

II.Đồ dùng dạy học:Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng.

III.Hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở của học sinh

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Nêu nội dung yêu cầu

tiết học

b.Kiểm tra học thuộc lòng: (10 - 12 em)

Thực hiện nh tiết 6

c.Tìm các bài đã học ở tuần 8 theo mục lục

sách (miệng)

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

d.Ghi lại lời mời, nhờ,yêu cầu, đề

nghị(viết)

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3

-Yêu cầu HS đọc tình huống 1

-Gọi HS nói câu của mình và HS nhận

xét.GV chỉnh sửa cho HS

-Cho điểm HS nói tốt, viết tốt

- GV ghi lên bảng những lời nói hay

4 Củng cố:Nhắc lại nội dung bài học.

5.Dặn dò: Nhận xét tiết học.

- HS đọc bài tập 2 và nêu cách làm

HS mở mục lục sách tìm tuần 8, nói tên tất cả các bài đã học trong tuần 8 theo trình tự đã nêu trong mục lục -Nêu ý kiến nhận xét bổ sung

- HS đọc yêu cầu của bài 3

-1HS đọc thành tiếng;Cả lớp đọc thầm

- Lớp làm bài cá nhân

- HS đọc bài làm, cả lớp nhận xét -Một số HS đọc lại lời nói hay

Toán

Kiểm tra định kì (giữa kì I)

Ngày đăng: 28/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV viết lên bảng. c) Thực hành: *Bài tập 1:  - Tong hop Tuan 9 chuan KTKN_lop 2
vi ết lên bảng. c) Thực hành: *Bài tập 1: (Trang 1)
-Gọi 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở. - Tong hop Tuan 9 chuan KTKN_lop 2
i 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở (Trang 6)
-GV ghi lên bảng những lời nói hay.  4. Củng cố:Nhắc lại nội dung bài học. - Tong hop Tuan 9 chuan KTKN_lop 2
ghi lên bảng những lời nói hay. 4. Củng cố:Nhắc lại nội dung bài học (Trang 12)
Nội dung Đ hình thức tổ chức - Tong hop Tuan 9 chuan KTKN_lop 2
i dung Đ hình thức tổ chức (Trang 13)
II.Đồ dùng: Hình vẽ nh SGK III.Hoạt động dạy học: - Tong hop Tuan 9 chuan KTKN_lop 2
d ùng: Hình vẽ nh SGK III.Hoạt động dạy học: (Trang 14)
-Yêu cầu HS làm bài ,2 HS lên bảng làm bài - Tong hop Tuan 9 chuan KTKN_lop 2
u cầu HS làm bài ,2 HS lên bảng làm bài (Trang 15)
a) Điểm số1-2,1-2 theo đội hình hàng dọc ( 2 lần) - Tong hop Tuan 9 chuan KTKN_lop 2
a Điểm số1-2,1-2 theo đội hình hàng dọc ( 2 lần) (Trang 16)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w