1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tong hop chuan KTKN_ Lop 2_tuan 8

38 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp chuẩn kiến thức kỹ năng lớp 2 tuần 8
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố hà nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 397 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng: Tranh minh họa SGK III.Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số 2.Kiểm tra bài cũ - Gọi 2 HS kể lại câu chuyện Ngời thầy -Yêu

Trang 1

-Rèn kĩ năng làm tính đúng, kĩ năng trình bày bài giải.

- Giáo dục lòng ham mê Toán học

II Đồ dùng : Que tính, bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu mỗi HS tự lập một phép tính

dạng toán:6 cộng với một số

-Nhận xét

3.Bài mới:

a) Giới thiệu phép cộng 36 + 15

- GV nêu đề toán: Có 36 que tính, thêm

15 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que

*Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu của đề

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Gọi 1 vài em nêu cách đặt tính và tính

phép tính:36+18

- HS nghe và phân tích đề

- Lấy: 36 + 15

-Thực hành trên que tính+ Nêu các cách làm+ Lựa chọn cách làm nhanh nhất-Thực hiện vào bảng con

-Làm bảng con và trình bày cách đặt tính

và tính kết quả trớc lớp-Tính

Trang 2

+Củng cố tên gọi các thành phần và

kết quả của phép cộng.

+Rèn kỹ năng tìm tổng.

*Bài 3:- Yêu cầu HS đọc đề, phân tích,

toán tắt và giải vào vở

- Gọi HS nhận xét

+Đề: Bao gạo có 46 kg, bao ngô có 27

kg.Hỏi cả hai bao có bao nhiêu kg vừa

gạo vừa ngô?

+Rèn kĩ năng đặt đề toán và trình

bày bài giải.

*Bài 4: -Yêu cầu HS nhẩm kết quả và

Tóm tắtBao gạo: 46 kgBao ngô: 27 kg Hai bao: kg ?Bài giải

Số ki lô gam của hai bao gạo và ngô là: 46+27= 73( kg)

Đáp số: 73 kg

- Thực hiện nhẩm và nối tiếp nhau trình bàytrớc lớp: Quả bóng 40+5 và 18+27 quả bóng 36+9

Tập đọc Ngời mẹ hiền

I Mục tiêu :

- Đọc đúng: nén nổi, cố lách, vùng vẫy, khóc toáng, lấm lem Đọc trơn đợc cảbài.Biết phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời các nhân vật

- Hiểu nghĩa các từ: gánh xiếc, tò mò, lấm lem, thập thò Hiểu nội dung bài: Cô giáo

nh ngời mẹ hiền của các em HS Cô vừa yêu thơng các em hết mực vừa nghiêm khắc dạy bảo các em nên ngời

- Giáo dục HS lòng kính trọng và biết ơn cô giáo

II.Đồ dùng: Bảng phụ ghi câu văn dài

III.Hoạt động dạy học : Tiết 1

1.ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài

Trang 3

- Yêu cầu HS đọc từng câu

- Yêu cầu HS tìm các từ khó và dễ lẫn

luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ khó

-GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

* Hớng dẫn ngắt giọng

- Tìm câu văn dài luyện ngắt nghỉ

- GV treo bảng phụ ghi câu văn dài yêu

Nêu câu hỏi 1 SGK

-> Chốt nội dung đoạn 1

*Dự kiến câu hỏi bổ sung

-Ai đã phát hiện ra Nam, Minh đang

chui qua lỗ tờng thủng?

-Khi đó bác đã làm gì?

-Những việc làm của cô giáo cho em

thấy cô là ngời nh thế nào?

-Theo em tại sao cô giáo lại đợc ví với

ngời mẹ hiền?

*Chốt nội dung bài: Bài viết về cô

giáo Cô giáo nh ngời mẹ hiền của các

-Giải nghĩa từ: lách, lấm lem

-Nối tiếp nhau tìm và đọc

-Đọc: Giờ ra chơi,/ Minh thì thầm với Nam:// “Ngoài phố“ gánh xiếc.// Bọn

ra xem đi!//

-HS nối tiếp nhau đọc đoạn( 6 em)

-Trả lời theo suy nghĩ-Dới lớp đọc thầm->trả lời

Trang 4

Lời Minh rủ Nam đọc thì thầm, có vẻ

tinh nghịch.Lời bác bảo vệ thể hiện sự

nghiêm khắc Lời cô giáo khi ân cần trìu

mến, khi nghiêm khắc dạy bảo Lời hai

bạn ở cuối bài tỏ vẻ hối hận

- Biết cách thực hiện ăn uống hợp vệ sinh

- Hiểu đợc ăn uống sạch sẽ đề phòng đợc nhiều bệnh tật nhất là bệnh đờng ruột

- Thực hiện ăn uống sạch sẽ trong cuộc sống hằng ngày

II Đồ dùng : Hình vẽ trong SGK.

III Hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS trả lời các câu hỏi sau:Thế

nào là ăn uống đầy đủ?

Ăn uống đày đủ có ích lợi gì?

- Gọi HS nhận xét, bổ sung ý kiến

+ H2: Rửa quả nh thế nào là đúng?

+H3: Bạn gái đang làm gì? Việc đó có

lợi nh thế nào? Kể tên một vài loại quả

mà khi ăn cần phải gọt?

+H4: Tại sao thức ăn phải đợc để trong

- HS nối tiếp nhau nêu ý kiến của mình

HS khác đánh giá, nhận xét HS chốt lạicác ý chính

- Quan sát thảo luận nhóm đôi và đa ra ýkiến trình bày trớc lớp

+Rửa dới vòi nớc và rửa bằng xà phòng+ Dới vòi nớc chảyhoặc rửa nhiều lần vớinớc sạch

+Tự trả lời

+Tránh ruồi, gián

+Bát đũa, thìa để nơi cao ráo sạch sẽ.Saukhi ăn bát đĩa đợc rửa bằng nớc sạch với

Trang 5

rửa tay sạch trớc khi ăn, rửa sạch rau củ

quả và gọt vỏ trớc khi ăn; Thức ăn phải

đạy lồng bàn; Bát đũa và dụng cụ nhà

bếp phải sạch sẽ

*Hoạt động 2:Phải làm gì để uống

sạch?

-Yêu cầu HS trao đổi và nêu những đồ

uống mà mình thờng uống trong ngày?

- Lựa chọn những loại đồ uống nào tốt,

đồ uống nào không nên dùng?

-Yêu cầu HS quan sát H 6,7, 8 trong

SGK nhận xét bạn nào uống hợp vệ

sinh, bạn nào uống cha hợp vệ sinh và

giải thích lý do tại sao?

*Chốt lại ý chính: Lấy nớc từ nguồn

nớc sạch, không bị ô nhiễm, đun sôi để

-Quan sát và thảo luận nhóm đôi, cácnhóm báo cáo ý kiến trớc lớp

-Thảo luận nhóm đôi và trình bày trớclớp, HS khác nghe nhận xét bổ sung

Luyện Tiếng Việt

Luyện Toán

Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009

Kể chuyện Ngời mẹ hiền

I Mục tiêu :

- Dựa vào các tranh vẽ, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện Ngời mẹ hiền bằng

lời của mình Biết tham gia dựng lại câu chuyện theo vai Lắng nghe bạn kể, đánh giá

đợc lời kể của bạn

Trang 6

- Rèn kĩ năng kể tự nhiên, biết sử dụng lời của mình kể, biết phối hợp, điệu bộ, giọng

điệu cho phù hợp và hấp dẫn

- HS có thái độ kính trọng thầy cô giáo

II Đồ dùng: Tranh minh họa SGK

III.Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện Ngời thầy

-Yêu cầu HS chia nhóm, dựa vào tranh

minh hoạ kể lại từng đoạn câu chuyện

-Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên

trình bày trớc lớp.(Lu ý HS kể bằng lời

kể của mình)

-Gọi HS nhận xét sau mỗi lần kể

+HS yếu kém GV cần đi tới nơi nêu

câu hỏi gợi ý để HS kể

*Kể lại toàn bộ câu chuyện

-Yêu cầu HS kể phân vai

+Lần 1:GV là ngời dẫn chuyện.HS

nhận các vai còn lại

+Lần 2: Thi kể giữa các nhóm HS

-Gọi 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung bài học.

5.Dặn dò: Nhận xét tiết học

-Mỗi nhóm 3 HS lần lợt từng em kể lạitừng đoạn truyện theo tranh.HS khác nghegợi ý cho bạn và nhận xét bạn

-Đại diện các nhóm nối tiếp nhau trìnhbày trớc lớp

-Nhận xét theo các tiêu chí đã nêu

-Thực hành kể theo vai-Kể toàn chuyện

Toán Luyện tập (trang 7) I.Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về phép cộng có nhớ dạng 6 + 5; 26 + 5; 36 = 15 Tìm tổng khi biếtcác số hạng Giải bài toán về nhiều hơn Biểu tợng về hình tam giác

Trang 7

2 Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu HS tự lập sau đó đặt tính và

*Bài 1:-Gọi HS đọc, nêu yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS nối tiếp nhau nêu kết quả

- Bài toán cho biết gì?

-Yêu cầu tìm gì? bằng cách nào?

-Yêu cầu HS làm bảng con, 2 HS lên

bảng làm, lớp nhận xét

+Củng cố các thành phần và kết quả

của phép cộng.

*Bài 3:- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

-Hớng dẫn: +Số 6 đợc nối với số nào

*Bài 4: -Yêu cầu HS nhìn vào tóm tắt,

đặt đề toán, phân tích, giải vào vở

-Gọi HS nhận xét

-Lu ý lựa chọn lời giải cho phù hợp

+Đề bài: Đội Một trồng đợc 46 cây

tre.Đội Hai trồng đợc nhiều hơn Đội

Một 5 cây tre.Hỏi Đội Hai trồng đợc

bao nhiêu cây tre?

*Bài 5: - Gọi HS đọc đề bài

- Gợi ý HS làm bài: Đánh số thứ tự cho

-Số?

+ số 4+số 10-Làm bài miệng

-1 vài HS nêu miệng đề toán-1HS lên bảng tóm tắt và làm bài giải, lớplàm bài

Bài giải

Số cây tre Đội Hai trồng đợc là:46+ 5 = 51( cây tre) Đáp số: 51 cây tre-Trong hình vẽ bên:a) Có mấy hình tam giác?; b) Có mấy hình tứ giác?

-Nối tiếp nhau nêu ý kiến của mình trớc lớp

Chính tả(tập chép)

Trang 8

- Giáo dục HS giữ vở sạch viết chữ đẹp.

II Đồ dùng: Bảng phụ chép bài viết

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức:

- Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu HS viết bảng con, 2 HS lên

bảng lớp: nguy hiểm, ngắn ngủi, cúi

đầu, quý báu.

- Cô giáo hỏi 2 bạn nh thế nào?

-Yêu cầu HS tìm những dấu câu trong

*Bài 2: -Gọi 1 HS đọc đề bài

-Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 1 HS

lên bảng làm bài

-Yêu cầu HS nhận xét bạn làm bài trên

bảng

-Đa ra đáp án về bài làm

a.Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

b.Trèo cao ngã đau

-Yêu cầu HS đọc các từ vừa tìm đợc

*Bài 3 b: Hớng dẫn tơng tự bài 2

-Chốt đáp án: con dao; tiếng rao

hàng; giao bài tập về nhà; dè dặt, giặt

giũ quần áo; chỉ có dặt một loại cá

4.Củng cố: : Nhắc lại nội dung bài

5.Dặn dò: Nhận xét tiết học.

*1 HS đọc, lớp đọc thầm

- Vì bạn Nam bị đau và xấu hổ

- Từ nay các em có trốn học đi chơi nữakhông?

-Dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấugạch ngang, dấu chấm hỏi

-Viết bảng con và đọc: xấu hổ, bật khóc Nam.

-Mở vở và nhìn bảng chép-Đổi vở soát lỗi theo lời đọc của GV

- Điền vào chỗ trống ao hay au-Làm bài

-Nhận xét-Theo dõi và chỉnh sửa-Đọc bài

Đạo đức

Trang 9

Chăm làm việc nhà ( tiếp theo )

I- Mục tiêu :

- Trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng và sức lựccủa mình Chăm làm việc nhà là thể hiện tình thơng yêu của em đối với ông bà, chamẹ

- Đồng tình, ủng hộ các bạn chăm làm việc nhà Không đồng tình với các bạn khôngchăm chỉ làm việc nhà

- Giáo dục Hs tự giác, tích cực tham gia làm việc nhà giúp đỡ ông bà, bố mẹ

II-Chuẩn bị:

- Phiếu học tập

III-Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức:

- Hát

2- Kiểm tra bài cũ:

- Gv yêu cầu HS nêu phần ghi nhớ?

+Tình huống1: Lan đang phải giúp mẹ

trông em thì các bạn đến rủ đi chơi Lan

sẽ làm gì?

+Tình huống2: Mẹ đi làm về muộn, bé

Nam sắp đi học mà cha ai nấu cơm,

Nam phải làm gì bây giờ?

+Tình huống3: ăn cơm xong, mẹ bảo

Hoa đi rửa bát Nhng trên ti vi đang

chiếu phim hay Bạn hãy giúp Hoa

- Nhận xét giờ học-ghi bài

- Chuẩn bị bài sau

- Hs trả lời câu hỏi

- Hs chia nhóm

- Hs thảo luận làm phiếu học tập

- Lan không đi chơi mà ở nhà trông emgiúp mẹ, hẹn các bạn dịp khác đi chơi

- Nam có thể giúp mẹ đặt nồi cơm, nhặtrau Mẹ về nhanh chóng nấu cơm kịp choNam đi học

- Bạn Hoa nên rửa bát xong rồi mới vàoxem phim

- Đại diện các nhóm lên đóng vai và trìnhbày kết quả

Trang 10

Luyện Tiếng Việt Luyện Toán Sinh hoạt ngoại khoá

Thứ t ngày 21 tháng 10 năm 2009

Tập đọc Bàn tay dịu dàng.

I Mục tiêu:

- Đọc đúng: lòng nặng trĩu nỗi buồn, lặng lẽ, trìu mến Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau

các dấu câu, giữa các cụm từ dài

-Hiểu nghĩa các từ: âu yếm, thì thào, trìu mến Hiểu đợc nội dung ý nghĩa của bài:

Sự dịu dàng đầy thơng yêu của thầy giáo đã an ủi, động viên bạn HS đang đau buồn vì

bà mất, nên bạn càng thêm yêu quý thầy và cố gắng học để không phụ lòng tin củathầy

- HS có thái độ kính trọng và biết ơn thầy cô giáo

II.Đồ dùng : Bảng phụ ghi câu văn dài

III Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài

- Yêu cầu HS đọc từng câu

- Yêu cầu HS tìm các từ khó và dễ lẫn

luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ khó

-GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

* Hớng dẫn ngắt giọng

- Tìm câu văn dài luyện ngắt nghỉ

- GV treo bảng phụ ghi câu văn dài yêu

cầu HS luyện ngắt nghỉ

- GV nghe nhận xét sửa cách đọc

- Yêu cầu HS đọc theo đoạn

*1 HS đọc, lớp đọc thầm-Nối tiếp nhau đọc, mỗi em đọc một câu

- Đọc các từ khó theo cá nhân và đồng

thanh: lòng nặng trĩu nỗi buồn, lặng lẽ, trìu mến

- Giải nghĩa từ: trìu mến

-Nối tiếp nhau tìm và đọc-Đọc: + Thế là/ chẳng bao giờ/ An tích/chẳng bao giờ yếm,/ vuốt ve.//

+ Tha thầy/ hôm nay/ em cha làm bài tập.//

-HS nối tiếp nhau đọc đoạn( 6 em)

Trang 11

c) Tìm hiểu bài:

*Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi

trong SGK tr.66 và đa ra câu trả lời

*Dự kiến câu hỏi bổ sung

-Chuyện gì đã xảyra với An và gia

đình?

-Khi biết An cha làm bài tập, thái độ

của thầy giáo thế nào?

-Các em thấy thầy giáo của An là ngời

nh thế nào?

*Chốt nội dung bài:Bài kể nói về sự

dịu dàng đầy thơng yêu của thầy giáo đã

an ủi, động viên bạn HS đang đau buồn

vì bà mất, nên bạn càng thêm yêu quý

thầy và cố gắng học để không phụ lòng

tin của thầy

d) Luyện đọc lại: Đọc phân vai

4.Củng cố: Nêu lại nội dung của bài.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học

+Đoạn 1: Bà của An…vuốt ve+Đoạn 2: Nhớ bà…làm bài tập+Đoạn 3: còn lại

*Thảo luận nhóm đôi và trình bày ý kiếntrớc lớp

*Dự kiến câu trả lời bổ sung

- Bà của An mới mất

- Thầy không trách An, thầy chỉ dùng đôibàn tay nhẹ nhàng, trìu mến xoa lên đầuAn

- Thầy là ngời rất yêu thơng, quý mến

HS , biét chia sẻ và cảm thông với HS

-Nhận vai và đọc

Mĩ thuật

Toán Bảng cộng (trang 38)

I Mục tiêu :

- Giúp HS tái hiện và ghi nhớ bảng cộng có nhớ trong phạm vi 20 Vận dụng bảngcộng để giải các bài tập có liên quan

- Rèn kỹ năng làm tính và giải toán có lời văn

- Giáo dục học sinh lòng ham mê học Toán

*Bài 1: -Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết

quả vào bài học

-Gọi HS báo cáo kết quả

-Nhẩm và ghi kết quả

-Nối tiếp nhau báo cáo kết quả của từng

Trang 12

-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng

*Bài 4: -Treo bảng phụ yêu cầu HS

quan sát và gọi tên các hình tam giác tứ

-HS làm bài, nêu cách đặt tính và tính

3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở,

đổi bài kiểm tra

-1 HS đọc đề, thảo luận nhóm đôi phântích và nhận dạng bài toán

- Rèn kỹ năng nhận biết đợc các từ chỉ hoạt động trạng thái của loài vật, sự vật

2 Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm vở

nháp bài tập sau: Điền từ chỉ hoạt động

a) Thầy Thái môn toán

b) Cô Hiền bài rất hay

c) Bạn Hạnh truyện

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hớng dẫn HS làm bài tập

Trang 13

*Bài 1:- Gọi HS đọc, nêu yêu cầu của

hoạt động của loài vật hay sự vật

*Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS suy nghĩ và tự điền các từ

chỉ hoạt động thích hợp vào chỗ trống

- Gọi 1 số HS đọc bài làm

- Cho HS đọc đáp án

- GV giải thích từ nanh, vuốt

*Bài 3:-Gọi HS đọc, nêu yêu cầu của

bài

-Treo bảng phụ gọi 1 HS đọc 3 câu

trong bài

-Yêu cầu HS tìm các từ chỉ hoạt động

của ngời trong câu: Lớp em học tập tốt

lao động tốt

-Muốn tách 2 từ chỉ hoạt động ngời ta

dùng dấu gì?

-Gọi 1 HS lên bảng viết dấu phẩy

-Yêu cầu cả lớp làm tiếp các câu còn lại

-Nối tiếp nhau trình bày trớc lớp theo hình thức hỏi đáp

+HS nêu: chạy, bò, gặm, soi, nghiêng…

- Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống

- Điền từ vào bài đồng dao

-Đọc bài làm-Đọc đáp án Con mèo con mèo

Đuổi theo con chuộtGiơ vuốt nhe nanh Con chuột chạy quanhLuồn hang luồn hốc-Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong mỗi câu sau?

Âm nhạc

Trang 14

Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2009

Tập viết Chữ hoa G

2.Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu HS viết bảng con E, Ê, Em

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

-Giải nghĩa câu ứng dụng

-Yêu cầu HS nhận xét các chữ, độ cao

các con chữ, đánh dấu thanh và khoảng

I Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố về kỹ năng thực hiện các phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính.So sánh số trong phạm vi 100

Trang 15

- Rèn kĩ năng tính nhẩm nhanh và cách trình bày bài giải.

- Giáo dục lòng say mê Toán học

II Chuẩn bị: Bảng con

*Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS làm bài miệng

- Yêu cầu HS nhận xét: 9 + 6 và 6 + 9

+Rèn kỹ năng tính nhẩm và củng cố

lại tính chất giao hoán của phép cộng.

*Bài 2:-Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi

ngay kết quả

- Yêu cầu HS nhận xét: 8+4+1 và 8+5

*Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên

bảng làm, Lớp chữa bài

+Rèn kỹ năng đặt tính và tính.

+Lu ý cộng có nhớ sang hàng chục.

Dự kiến: HS khá, giỏi có thể lấy thêm

*Bài 5: -Gọi HS đọc, nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS suy nghĩ và làm vào

-Làm bài, 1 HS đọc bài chữa

-Vì 8 = 8 ; 4 +1 = 5 nên 8 + 4 + 1 = 8 +5

- Tính-Làm bài, đổi vở kỉêm tra

-Thực hiện theo nhóm đôi phân tích bàitoán, nêu miệng tóm tắt bài toán

-1 HS lên banmgr tóm tắt và giải, lớp làmvào vở

-Điền chữ số thích hợp vào ô trống-Làm bài:a) 5  > 58 ; b) 89 <  8

- Vì chữ số hàng chục 5 = 5 nên điền ởhàng đơn vị vế trái lớn hơn vế phải

( VD: 9>8) Vậy số đó là 59> 58

: Thể dục

Động tác : điều hoà Trò chơi “Bịt mắt bắt dê”

I- Mục tiêu:

Trang 16

-Ôn 6 động tác đã học: vơn thở, tay, chân, lờn, bụng, toàn thân Học động tác : “Điềuhoà” và chơi trò chơi “Bịt mắt bắt dê”

- Rèn kĩ năng thực hiện đúng động tác, đúng kĩ thuật Tham gia trò chơi một cách chủ

động

-HS yêu thích môn học, có ý thức tập luyện tốt

II - Địa điểm- phơng tiện:

- Sân tập sạch sẽ, 1 còi 2 khăn bịt mắt

III - Các hoạt động dạy học:

25 phút

3 lần(2 x 8 nhịp)

4 lần

5-6 phút3-4 phút

- Cán sự tập trung lớp 3 hàng ngang, báo cáo

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Cán sự điều khiển

- GV hớng dẫn

- Gọi nhóm 5 HS lên tập 5 động tác Vơn thở, Tay, Chân, Lờn, Bụng

- GV theo dõi, đánh giá

-HS nhắc lại 6 động tác

- Cán sự điều khiển+Lần 1: Lớp tập, Gv theo dõi+Lần 2: GV tập lại và nhắc lại yêucầu tập

+Lần 3: Cả lớp tập lại 1 lần

-GV giới thiệu động tácLần 1: GV tập mẫu và giải thích

động tác

Lần 2:- GV Tập lại và nhắc lại cách tập, HS tập theo

-Lần 3: GV đếm cho HS tập-Lần 4: Cán sự hô, cả lớp tập

GV theo dõi và sửa sai

GV nêu tên trò chơi, cách chơi-

Trang 17

Luyện Toán Luyện Tiếng việt

An toàn giao thông

Thứ sáu ngày 23 tháng 10 năm 2009

Chính tả( nghe viết) Bàn tay dịu dàng

I Mục tiêu:

-Nghe và viết chính xác đoạn: Thầy giáo thơng yêu Làm đúng các bài tập phân biệtao/ au, r/ d/ gi, uôn/ uông

-Rèn kĩ năng nghe viết chính xác, viết chữ đúng kĩ thuật

- Giáo dục HS giữ vở sạch viết chữ đẹp

II Đồ dùng : Bảng phụ ghi bài tập chính tả

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết bảng con: xấu hổ,

đau chân, trèo cao, cây cau.

3.Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b)Hớng dẫn viết chính tả

*GV đọc mẫu

-An đã nói gì khi thầy kiểm tra bài?

-Lúc đó thái độ của thầy nh thế nào?

-Khi xuống dòng chữ cái đầu câu viết

nh thế nào?

-Yêu cầu HS tìm, viết chữ khó:

*Yêu cầu HS viết bài vào vở

-GV đọc bài cho HS viết

*GV đọc bài cho HS soát lỗi

Bài 2: ao cá, gáo dừa, hạt gạo…

Cây cau, cháu chắt, đau chân…

Bài 3 a) Đặt câu để phân biệt các

tiếng sau

Da dẻ cậu ấy thật hồng hào.

Hồng đã ra ngoài từ sớm.

*1 HS đọc, lớp đọc thầm

- Tha thầy em cha làm bài tập

- Thầy không nói gì mà chỉ xoa đầu An

- Viết hoa chữ cái đầu dòng

-Nêu miệng và viết bảng con : xoa, dịudàng

- Nghe đọc viết bài vào vở

- Đổi vở soát lỗi

- Thu bài chấm điểm

-Làm bài vào vở, đổi vở nhận xét

Trang 18

Gia đình em rất hạnh phúc“.

4.Củng cố: Nhắc lại nội dung bài học

5.Dặn dò: Nhận xét tiết học.

Tiết 3:Toán Phép cộng có tổng bằng 100 (trang 40) I.Mục tiêu:

-Giúp HS: Biết đặt tính và thực hiện phép tính cộng các số có hai chữ số áp dụng phépcộng có tổng bằng 100 để giải các bài tập có liên quan

-Rèn kĩ năng làm bài nhanh, chính xác

II.Đồ dùng: Bảng phụ ghi phần đóng khung màu xanh bài 2.

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: -Yêu cầu HS tự lập một phép tính cộng hai số tròn chục

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Nhận xét cho điểm

2.Bài mới:

a)Giới thiệu bài

b) Giới thiệu phép cộng 83 + 17

- GV nêu đề toán: Có 83 que tính thêm

17 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que

*Bài 1: -Yêu cầu HS tự làm bài

-Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép

tính 99+1, 64+ 36

+Rèn kỹ năng đặt tính và tính.

*Bài 2:- Treo bảng hớng dẫn thực hiện

nhẩm bài mẫu: 60 là mấy chục? 40 là

mấy chục? 6chục cộng 4 chục là mấy

chục? 10 chục là bao nhiêu? Vậy 60

83

-Viết 83 rồi viết 17 dới 83 sao 7thẳng cột với 3, 1 thẳng cột với 8.Viết dấu + và kẻ vạch ngang…

- Làm vở nháp

-HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm,lớp chữa bài

- Vài HS trả lời

- Trả lời: 60 là 6 chục, 40 là 4 chục, 6 chục cộng 4 chục là 10 chục; 10 chục là 100.Vậy 60 cộng 40 bằng 100

-HS nối tiếp nhau đọc chữa bài, HS khác nghe bổ sung

- Lấy 58 cộng với 12 đợc bao nhiêu ghi vào ô trống thứ nhất sau đó lấy kết quả vừatính cộng với 30 đợc bao nhiêu ghi vào ô trống thứ hai

+ 12 +30 + 15 - 20

-Đọc đề bài-Bài toán về nhiều hơn

- Làm bàiTóm tắt

Trang 19

-Gọi HS nhận xét, kết luận và cho điểm

*Bài 4: -Gọi HS đọc dề bài

-Hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì?

-Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài vào

Bài giải

Số ki lô gam đờng buổi chiều bán là

85+15 = 100( kg) Đáp số: 100kg

Tiết 2: Tập làm văn Mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị Kể ngắn theo câu hỏi.

I.Mục tiêu:

- Biết nói những câu mời nhờ, yêu cầu, đề nghị phù hợp với từng tình huống giao tiếp.Làm quen với dạng bài trả lời câu hỏi Dựa vào các câu hỏi trả lời và viết đợc 1 bài vănngắn khoảng 4, 5 câu nói về ngời thầy giáo cũ

- Rèn kỹ năng giao tiếp

II.Đồ dùng: Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập 3.

III.Hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:-Yêu cầu HS đọc thời khoá biểu ngày hôm sau của lớp

-Hỏi: Ngày mai có mấy tiết? Đó là những tiết gì? Em cần phải mang những quyển sáchgì?

2.Bài mới: a)Giới thiệu bài

b)Hớng dẫn làm bài

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*Bài 1: (miệng

-Yêu cầu HS đọc 3tình huống

-Em cần nói lời mời, nhờ, yêu cầu với

một nhóm.Yêu cầu các em tự trao đổi

theo các câu hỏi trong bài

-GV khuyến khích HS trả lời hồn

nhiên, chân thực về thầy cô giáo của

mình; khi trả lời nhìn vào ngời hỏi, nói

to, rõ, tự nhiên

-3 HS đọc các tình huống

-Lời mời với thái độ vui vẻ, lời nhờ vớithái độ biết ơn, lời yêu cầu với thái độ khẽkhàng, ôn tồn

- Thực hành theo nhóm đôi và trình bày

a Chào bạn! tớ đến nhà bạn chơi đây… b.Hà ơi, tớ rất thích bài hát Cậu có thểchép hộ tớ đợc không?

c Đề nghị bạn giữ trật tự trong lớp…

- HS đọc nêu yêu cầu: Trả lời câu hỏi

- HS nêu lại các câu hỏi

-Nhận nhóm và thảo luận Đại diện mộtvài nhóm trình bày trớc lớp HS khác nhậnxét bổ sung

Ngày đăng: 28/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp:  nguy hiểm, ngắn ngủi, cúi - Tong hop chuan KTKN_ Lop 2_tuan 8
Bảng l ớp: nguy hiểm, ngắn ngủi, cúi (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w