Khách hàng trung thànhủ ểkhông ch làm tăng doanh thu cho công ty mà còn có th làm cho chi phí thuỉ ểhút khách hàng m i th p h n nh ng CTCK khác.
Trang 3Hà N i – 2019 ộ
Trang 4L I CAM ĐOAN Ờ
Tôi cam đoan đây là công trình nghiên c u c a tôi Các s li u, k t qu nêuứ ủ ố ệ ế ảtrong lu n văn là trung th c và ch a t ng đậ ự ư ừ ược ai công b trong b t kỳ côngố ấtrình nào khác
Hà N i, ngày 25 tháng 08 năm 2019 ộ
H c viên ọ
LÊ H I VINH Ả .
Trang 5L I C M N Ờ Ả Ơ
Trong su t quá trình h c t p t i Trố ọ ậ ạ ường Đ i H c Kinh T và nghiên c uạ ọ ế ứ
đ tài t i Công ty c ph n ch ng khoán Ngân hàng đ u t và Phát tri n Vi tề ạ ổ ầ ứ ầ ư ể ệNam (BSC), tôi đã được nhà trường và BSC t o đi u ki n đ có th nghiên c uạ ề ệ ể ể ứ
và h c t p, phát huy h t kh năng nghiên c u c a mình Vì v y, tôi xin đọ ậ ế ả ứ ủ ậ ược
g i l i c m n chân thành và sâu s c nh t đ n: T t c các Th y, Cô là nh ngử ờ ả ơ ắ ấ ế ấ ả ầ ữGiáo s , Phó giáo s , Ti n sĩ, Th c sĩ đã tham gia gi ng d y truy n đ t ki nư ư ế ạ ả ạ ề ạ ế
th c đ n v i tôi m t cách chân thành và tr n đ o trong su t th i gian tôi h cứ ế ớ ộ ọ ạ ố ờ ọ
t p Trậ ở ường Đ i H c Kinh T ạ ọ ế
Xin đượ ử ờc g i l i cám n đ n Ban giám hi u c a Trơ ế ệ ủ ường Đ i H c Kinh T ,ạ ọ ế
đ c bi t là Phòng đào t o sau đ i h c cùng t t c các cán b c a Phòng đã t oặ ệ ạ ạ ọ ấ ả ộ ủ ạ
đi u ki n thu n l i v th i gian, trang thi t b h c t p cùng môi trề ệ ậ ợ ề ờ ế ị ọ ậ ường h cọ
t p r t ti n nghi và đ y đ Xin c m n Lãnh đ o BSC đã t o đi u ki n vậ ấ ệ ầ ủ ả ơ ạ ạ ề ệ ề
th i gian cũng nh đi u ki n làm vi c đ cho tôi c p nh t thông tin, s li u,ờ ư ề ệ ệ ể ậ ậ ố ệ
kh o sát và vi t bài trong th i gian làm lu n văn Đ c bi t chân thành c m nả ế ờ ậ ặ ệ ả ơ
TS Đ ng Công Hoàn đã t n tình hặ ậ ướng d n và giúp đ tôi hoàn thành lu n vănẫ ỡ ậnày
Cu i cùng, tôi xin g i l i c m n sâu s c đ n t t c b n bè, ngố ử ờ ả ơ ắ ế ấ ả ạ ười thân,
nh ng ngữ ười luôn giúp đ và đ ng viên tôi k p th i trong th i gian h c t p vàỡ ộ ị ờ ờ ọ ậnghiên c u t i Đ i h c Kinh t ứ ạ ạ ọ ế
Xin chân thành c m n! ả ơ
Hà N i, ngày 25 tháng 08 năm 2019 ộ
H c viên .ọ
LÊ H I VINH Ả
Trang 6M C L C Ụ Ụ
Trang 7DANH M C T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
Trang 104 Bi u đ 3.2ể ồ Đ th Vnindex giai đo n 2015 – 2018.ồ ị ạ 43
5 Bi u đ 3.3ể ồ Th ph n môi gi i c phi u c a BSC giai đo nị ầ ớ ổ ế ủ ạ
6 Bi u đ 3.4ể ồ Doanh thu môi gi i và s lớ ố ượng tài kho n giaoả
d ch t i BSC trong giai đo n 2013 – 2018ị ạ ạ 45
7 Bi u đ 3.5ể ồ C c u doanh thu l i nhu n giai đo n 2014-2018ơ ấ ợ ậ ạ 48
8 Bi u đ 3.6ể ồ T c đ tăng trố ộ ưởng GDP Vi t Nam giai đo n 2008ệ ạ
Trang 11th ng BIDV cung c pố ấ
Trang 13L I NÓI Đ U Ờ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Nh ng năm g n đây th trữ ầ ị ường ch ng khoán phát tri n r t nhanh chóng.ứ ể ấ
T quy mô ch có 2 doanh nghi p niêm y t v i v n hóa v n v n 986 t đ ngừ ỉ ệ ế ớ ố ỏ ẻ ỷ ồnăm 2000, th trị ường đã phát tri n lên h n 1000 doanh nghi p niêm y t v iể ơ ệ ế ớ
v n hóa 4,26 tri u t đ ng trong th i kỳ đ nh cao tháng 4/2018 Kèm v i số ệ ỷ ồ ờ ỉ ớ ựphát tri n c a th trể ủ ị ường, s lố ượng tài kho n Nhà đ u t cũng tăng m nh.ả ầ ư ạTheo th ng kê c a Trung tâm l u ký ch ng khoán VSD cu i năm 2015 số ủ ư ứ ố ố
lượng tài kho n giao d ch nhà đ u t đ t 1,50 tri u tài kho n thì đ n cu iả ị ầ ư ạ ệ ả ế ốtháng 9/2018 s lố ượng tài kho n giao d ch đã tăng lên con s h n 2,12 tri uả ị ố ơ ệtài kho n Trong đó chi m t tr ng đa s h n 99% là tài kho n c a các Nhàả ế ỷ ọ ố ơ ả ủ
đ u t cá nhân Th trầ ư ị ường ch ng khoán phát tri n m nh mẽ cũng giúp choứ ể ạtình hình kinh doanh ch ng khoán c a các CTCK kh i s c h n.ứ ủ ở ắ ơ
Công ty C ph n ch ng khoán Ngân hàng Đ u t và phát tri n Vi t Namổ ầ ứ ầ ư ể ệ(BSC) là m t trong nh ng CTCK thành l p lâu đ i nh t t i Vi t Nam Ra đ iộ ữ ậ ờ ấ ạ ệ ờnăm 1999 g n nh cùng th i đi m v i th trầ ư ờ ể ớ ị ường ch ng khoán, BSC đang phátứtri n ngày càng l n m nh, luôn gi v ng v th c a mình và hi n t i v n đangể ớ ạ ữ ữ ị ế ủ ệ ạ ẫ
là m t trong nh ng công ty hàng đ u trong lĩnh v c ch ng khoán Trong cácộ ữ ầ ự ứ
ho t đ ng c a công ty, có th nói d ch v dành cho khách hàng là các nhà đ uạ ộ ủ ể ị ụ ầ
t đang chi m vai trò quan tr ng t o nên l i nhu n và hi u qu ho t đ ngư ế ọ ạ ợ ậ ệ ả ạ ộ
c a công ty T báo cáo k t qu ho t đ ng kinh năm 2017 c a BSC, h n 55%ủ ừ ế ả ạ ộ ủ ơdoanh thu c a công ty đ n t ho t đ ng môi gi i ch ng khoán và cho vay kýủ ế ừ ạ ộ ớ ứquỹ
Trong nh ng khách hàng s d ng d ch v c a Công ty (ch y u là d ch vữ ử ụ ị ụ ủ ủ ế ị ụmôi gi i và d ch v vay ký quỹ) có nh ng khách hàng l n, giao d ch nhi u, cóớ ị ụ ữ ớ ị ề
s lố ượng không quá nhi u nh ng l i mang l i doanh thu và l i nhu n ch y uề ư ạ ạ ợ ậ ủ ếcho các m ng d ch v c a BSC Chính vì v y vi c chăm sóc và ph c v nhómả ị ụ ủ ậ ệ ụ ụ
KH T này có vai trò vô cùng quan tr ng đ i v i BSC Chính vì th h c viênƯ ọ ố ớ ế ọ
Trang 14quy t đ nh l a ch n đ tài: ế ị ự ọ ề “Ch t l ấ ượ ng d ch v Khách hàng u tiên t i ị ụ ư ạ Công ty C ph n ch ng khoán Ngân hàng Đ u t và Phát tri n Vi t Nam” ổ ầ ứ ầ ư ể ệ
n a d ch v KH T t i BSC.ữ ị ụ Ư ạ
− H th ng hoá nh ng lý lu n v d ch v KH T t i các CTCK ệ ố ữ ậ ề ị ụ Ư ạ
− Phân tích và đánh giá th c tr ng ch t lự ạ ấ ượng c a d ch v KH T t i Công ty Củ ị ụ Ư ạ ổ
ph n ch ng khoán Ngân hàng Đ u t và Phát tri n Vi t Nam, làm rõ k t qu ,ầ ứ ầ ư ể ệ ế ả
nh ng khó khăn t n t i và nguyên nhân.ữ ồ ạ
− Tìm ra các gi i pháp phù h p nh m nâng cao ch t lả ợ ằ ấ ượng d ch v KH T t iị ụ Ư ạCông ty C ph n ch ng khoán Ngân hàng Đ u t và Phát tri n Vi t Nam, quaổ ầ ứ ầ ư ể ệ
đó tìm ra nh ng phữ ương th c tri n khai ho t đ ng d ch v KH T m i t i BSC,ứ ể ạ ộ ị ụ Ư ớ ạ
đ ng th i giúp nâng cao v th , kh năng c nh tranh c a BSC nói chung và khồ ờ ị ế ả ạ ủ ảnăng c nh tranh trong phân khúc khách hàng cao c p nói riêng ạ ấ
Trang 15Vi t Nam (BSC).ệ
− Ph m vi th i gian: T năm 2015 đ n năm 2018 ạ ờ ừ ế
− Ph m vi n i dung: Ho t đ ng môi gi i, ho t đ ng cho vay đ i, ho t đ ng tạ ộ ạ ộ ớ ạ ộ ố ạ ộ ư
v n và các ho t đ ng khác liên quan đ n nhu c u c a KH T.ấ ạ ộ ế ầ ủ Ư
- Phương pháp nghiên c u đ nh tính, đ nh lứ ị ị ượng và phương pháp phân tích dữ
li u: d ki n s d ng mô hình kho ng cách ch t lệ ự ế ử ụ ả ấ ượng d ch v (SERVQUAL)ị ụ
c a Parasuraman và c ng s ủ ộ ự
D li u ph c v cho nghiên c u phân tích, đánh giá thông tin ữ ệ ụ ụ ứ bao
g m: ồ D li u s c p và d li u th c p.ữ ệ ơ ấ ữ ệ ứ ấ
- D li u s c p đữ ệ ơ ấ ược thu th p thông qua ph ng B ng kh o sát đ i v i cácậ ỏ ả ả ố ớ
KH T và các nhân viên trong d ch v KH T c a CTCK Ngân hàng Đ u t vàƯ ị ụ Ư ủ ầ ưPhát tri n Vi t nam (BSC), v i h th ng b ng h i đ xây d ng và ki m đ nhể ệ ớ ệ ố ả ỏ ể ự ể ịthang đo, đánh giá s th a mãn c a khách hàng đ i v i nh ng d ch v đó.ự ỏ ủ ố ớ ữ ị ụ
- D li u th c p: Thu th p s li u thông qua các Báo cáo tình hình ho t đ ngữ ệ ứ ấ ậ ố ệ ạ ộkinh doanh, Báo cáo trên h th ng core c a CTCK Ngân hàng Đ u t và Phátệ ố ủ ầ ưtri n Vi t nam (BSC) và Báo cáo ho t đ ng c a các CTCK c nh tranh t nămể ệ ạ ộ ủ ạ ừ
2015 đ n năm 2018, Báo cáo tài chính và Báo cáo thế ường niên năm 2015,
2016, 2017 …
6. K t c u lu n văn ế ấ ậ
Ngoài ph n L i nói đ u và K t lu n, lu n văn g m 4 chầ ờ ầ ế ậ ậ ồ ương:
Trang 16Chương 1: T ng quan tình hình nghiên c u và c s lý lu n v D ch v KH T.ổ ứ ơ ở ậ ề ị ụ Ư
Chương 2: Phương pháp nghiên c u và thi t k lu n vănứ ế ế ậ
Chương 3: Th c tr ng D ch v KH T t i Công ty c ph n Ch ng khoán Ngânự ạ ị ụ Ư ạ ổ ầ ứ
hàng Đ u t và Phát tri n Vi t Nam.ầ ư ể ệ
Chương 4: Gi i pháp nâng cao ch t lả ấ ượng D ch v KH T t i Công ty c ph nị ụ Ư ạ ổ ầ
Ch ng khoán Ngân hàng Đ u t và Phát tri n Vi t Nam.ứ ầ ư ể ệ
CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U VÀ C S LÝ LU N V Ổ Ứ Ơ Ở Ậ Ề
D CH V KHÁCH HÀNG U TIÊN Ị Ụ Ư
1.1 T ng quan tình hình nghiên c u v d ch v Ngân hàng u tiên ổ ứ ề ị ụ ư
1.1.1 Các nghiên c u c a các tác gi trong n ứ ủ ả ướ c
T i Vi t Nam, nh ng nghiên c u v phát tri n d ch v ngân hàng nóiạ ệ ữ ứ ề ể ị ụchung, đ c bi t là nhân t nh hặ ệ ố ả ưởng và ch tiêu đánh giá s phát tri n d chỉ ự ể ị
v ngân hàng cũng đã đụ ược đ c p trong khá nhi u bài báo, lu n văn, lu n ánề ậ ề ậ ậ
c a nhi u tác gi Tuy nhiên, hi n m i ch có m t s nghiên c u v d ch vủ ề ả ệ ớ ỉ ộ ố ứ ề ị ụngân hàng dành cho KH T và đƯ ược nghiên c u m c đ lu n văn th c sỹứ ở ứ ộ ậ ạ(nh Nguy n Th Thái Hà (2009), Nguy n Thu Trang (2013), Nguy n Trí Th cư ễ ị ễ ễ ứ(2016)), do v y, ch y u mang tính ch t mô t và gi i h n trong ph m vi c aậ ủ ế ấ ả ớ ạ ạ ủ
m t ngân hàng, ch a mang tính toàn di n và th hi n tính quy lu t đ i v i cácộ ư ệ ể ệ ậ ố ớ
v n đ lý lu n v phát tri n d ch v ngân hàng dành cho KH T nói chung.ấ ề ậ ề ể ị ụ Ư
Đ ng th i các tác gi cũng ch a nghiên c u kỹ lồ ờ ả ư ứ ưỡng v toàn b các s n ph mề ộ ả ẩtài chính mà m t khách hàng có th s d ng nên đây là m t trong nh ngộ ể ử ụ ộ ữkho ng tr ng mà tác gi nghiên c u.ả ố ả ứ
V th c ti n, d ch v ngân hàng dành cho KH T Vi t Nam chính th cề ự ễ ị ụ Ư ở ệ ứ
được m t s ngân hàng nộ ố ước ngoài (HSBC, Standard Chartered Bank, ANZ)tri n khai t năm 2008 V i l i th v kinh nghi m lâu năm, kh năng ngể ừ ớ ợ ế ề ệ ả ứ
d ng công ngh hi n đ i và quy mô m ng lụ ệ ệ ạ ạ ưới toàn c u, các ngân hàng nầ ướcngoài này đã m ra và thúc đ y m t cu c c nh tranh m i v cung c p d ch vở ẩ ộ ộ ạ ớ ề ấ ị ụcho KH T trong h th ng NHTM Vi t Nam Theo đó, m t lo t các ngân hàngƯ ệ ố ệ ộ ạ
Trang 17trong nước nh MB, Techcombank, Sacombank, VPBank, Vietinbank… cũng đãư
đ a ra d ch v nh m ph c v các KH T c a ngân hàng v i nhi u tên g i khácư ị ụ ằ ụ ụ Ư ủ ớ ề ọnhau nh priority banking, premier banking hay first class banking Vi c hìnhư ệthành d ch v này đã đem l i ngu n thu đáng k cho các NHTM Vi t Namị ụ ạ ồ ể ở ệtrong th i gian qua, tuy nhiên v n ch a có nghiên c u c th v ch t lờ ẫ ư ứ ụ ể ề ấ ượngqua đánh giá c a các chuyên gia (nh ng ngủ ữ ười th c hi n tr c ti p, nh ng cáự ệ ự ế ữnhân có uy tín trong ngành,…) mà m i ch đánh giá ch y u qua s hài lòng c aớ ỉ ủ ế ự ủkhách hàng trong lu n văn này tác gi mu n đi và đi vào đánh giá ch tỞ ậ ả ố ấ
lượng d ch v KH T t i CTCK trên khía c nh góc nhìn c a nh ng nhà cungị ụ Ư ạ ạ ủ ữ
c p d ch v đ có th tìm ra kho ng tr ng gi a nh n th c c a nhà qu n tr vàấ ị ụ ể ể ả ố ữ ậ ứ ủ ả ịkhách hàng nh m nâng cao ch t lằ ấ ượng cho d ch v t i Công ty C ph n ch ngị ụ ạ ổ ầ ứkhoán Ngân hàng Đ u t và Phát tri n Vi t Nam nói chung cũng nh ngànhầ ư ể ệ ư
ch ng khoán nói riêng.ứ
Đ i v i d ch v Qu n lý tài s n (d ch v KH T cho các khách hàng đ u t ,ố ớ ị ụ ả ả ị ụ Ư ầ ưtên ti ng anh là Private Wealth Managerment), có m t s nghiên c u m c đế ộ ố ứ ở ứ ộ
c b n nh nghiên c u c a Th c sĩ Nguy n Ti n Thành (2015) v tài chính cáơ ả ư ứ ủ ạ ễ ế ềnhân t i Vi t Nam Trong nghiên c u tác gi có đ a ra c s lý thuy t cũngạ ệ ứ ả ư ơ ở ế
nh th c t v các d ch v Qu n lý tài s n cá nhân Vi t Nam nh ng ch a điư ự ế ề ị ụ ả ả ở ệ ữ ưvào các d ch v c th t i các CTCK Hay nghiên c u c a Ti n sĩ Tr n Th Xuânị ụ ụ ể ạ ứ ủ ế ầ ịAnh và th c sĩ Ngô Th H ng (2018) v c h i và thách th c c a ngành Qu nạ ị ằ ề ơ ộ ứ ủ ả
lý tài s n t i Vi t Nam tuy nhiên cũng không đi vào th c tr ng ch t lả ạ ệ ự ạ ấ ượng c aủ
d ch v này t i Vi t Nam.ị ụ ạ ệ
1.1.2 Các nghiên c u c a các tác gi n ứ ủ ả ướ c ngoài
V lý lu n, đã có nhi u nghiên c u v d ch v ngân hàng dành cho KH Tề ậ ề ứ ề ị ụ Ư
và t p trung ch y u t i các nậ ủ ế ạ ước phát tri n v i hai d ch v là d ch vể ớ ị ụ ị ụ
“priority banking” và d ch v “private wealth management” Hai m ng d ch vị ụ ả ị ụnày tương ng v i hai m ng d ch v tài chính là Ngân hàng thứ ớ ả ị ụ ương m i vàạNgân hàng đ u t ầ ư
Trong lĩnh v c KH T c a Ngân hàng thự Ư ủ ương m i, m t s nghiên c u mangạ ộ ố ứ
Trang 18tính ch t t ng quan c a Lyn Biker (1996), Dimitris N Chorafas (2006), Mauneấ ổ ủDavid (2006) đ a ra nh ng nh n đ nh v th trư ữ ậ ị ề ị ường, cách hi u khái quát vể ề
d ch v private banking, khách hàng, s n ph m và d ch v , mô hình ho t đ ng,ị ụ ả ẩ ị ụ ạ ộ
d báo trong tự ương lai đ i v i s phát tri n d ch v private banking Ngoài ra,ố ớ ự ể ị ụcác t ch c nghiên c u có uy tín trên th gi i nh IBM, KPMG, PWC,ổ ứ ứ ế ớ ưDatamonitor, Euromoney, Deloite… đ u có nh ng nghiên c u và kh o sátề ữ ứ ả
thường xuyên v d ch v private banking t i nhi u qu c gia khác nhau, trên cề ị ụ ạ ề ố ơ
s đó đ a ra nh n đ nh và xu hở ư ậ ị ướng trong th i gian ti p theo Tuy nhiên cácờ ếnghiên c u này đang b sót các Qu c gia đang phát tri n m i n i nh Vi tứ ỏ ố ể ớ ổ ư ệNam Trong nh ng năm g n đây, v i t c đ kinh t phát tri n nhanh và v tríữ ầ ớ ố ộ ế ể ị
đ a chi n lị ế ược, Vi t Nam n i lên nh m t đ i tác quan tr ng v i nhi u khuệ ổ ư ộ ố ọ ớ ề
v c trên th gi i Vì v y r t nhi u các Ngân hàng đang n l c phát tri n và tìmự ế ớ ậ ấ ề ỗ ự ể
ki m các c h i sinh l i trên lãnh th Vi t Nam mà trong đó d ch v Ngânế ơ ộ ờ ổ ệ ị ụhàng u tiên ch c ch n sẽ là m t trong nh ng d ch v quan tr ng nh t ư ắ ắ ộ ữ ị ụ ọ ấ
Đ i v i các khía c nh c th , Grzegorz và Tomasz (2004), Pascal Foehnố ớ ạ ụ ể(2004), Datamonitor (2005)… đã có nh ng nghiên c u v khách hàng c a d chữ ứ ề ủ ị
v private banking; đ c bi t, Lassar và c ng s (2000), Horn và Rudolf (2011),ụ ặ ệ ộ ựSeiler (2011), Krume (2013), Seiler và Rudolf (2014) đã nghiên c u, ki m đ nhứ ể ị
m t s mô hình đánh giá ch t lộ ố ấ ượng d ch v private banking và đo lị ụ ường sựhài lòng c a khách hàng đ i v i d ch v private banking Nh ng nghiên c uủ ố ớ ị ụ ữ ứnày m c dù đ a ra nh ng thông tin khá đ y đ v d ch v private bankingặ ư ữ ầ ủ ề ị ụ
nh ng ch a nghiên c u ch tiêu đánh giá s phát tri n lo i hình d ch v nàyư ư ứ ỉ ự ể ạ ị ụ
m t cách t ng th (v c lộ ổ ể ề ả ượng và ch t) M t khác, các nghiên c u này d aấ ặ ứ ựtrên thông tin t các cu c đi u tra, kh o sát t các ngân hàng t p trung ch y uừ ộ ề ả ừ ậ ủ ế
t i các nạ ước phát tri n khu v c B c Mỹ, Châu Âu (Th y Sĩ, Anh, Pháp, Ý, Đ c )ể ở ự ắ ụ ứ
và m t s qu c gia m i n i t i Châu Á (nh Singapore, Nh t B n, Hàn Qu c, nộ ố ố ớ ổ ạ ư ậ ả ố Ấ
Đ …) Các qu c gia này đ u có n n kinh t r t phát tri n, Các nghiên c u cóộ ố ề ề ế ấ ể ứ
nh ng khác bi t l n đ i v i m t n n kinh t m i n i v n đang trên đà tangữ ệ ớ ố ớ ộ ề ế ớ ổ ẫ
trưởng m nh nh Vi t Nam Vì v y, nh ng đánh giá đ a ra có th ch a phùạ ư ệ ậ ữ ư ể ư
Trang 19h p v i m t nợ ớ ộ ước đang phát tri n nh Vi t Nam.ể ư ệ
1.1.3 Nh ng kho ng tr ng nghiên c u c a d ch v Khách hàng u tiên ữ ả ố ứ ủ ị ụ ư trong lĩnh v c ch ng khoán ự ứ
Do đ c đi m c a th trặ ể ủ ị ường ch ng khoán Vi t Nam v n còn non tr so v iứ ệ ẫ ẻ ớcác nước phát tri n trong khu v c và trên th gi i, cũng có nhi u nghiên c uể ự ế ớ ề ứ
v DVCK hay d ch v môi gi i t i các CTCK nh ng nh ng nghiên c u chuyênề ị ụ ớ ạ ư ữ ứsâu v DVCK dành cho nhóm KH T t i CTCK l i ch a đề Ư ạ ạ ư ược chú ý nhi u Cácềkhái ni m v KH T t i CTCK cũng ch a có s đ ng nh t và ph quát Các d chệ ề Ư ạ ư ự ồ ấ ổ ị
v dành cho KH T t i CTCK cũng ch a đụ Ư ạ ư ược tìm hi u và nghiên c u th c tể ứ ự ế
rõ ràng do v y còn nhi u d đ a cho tác gi tri n khai nghiên c u nh m lu nậ ề ư ị ả ể ứ ằ ậ
gi i rõ h n c lý lu n và th c ti n.ả ơ ả ậ ự ễ
Do s phát tri n nhanh chóng c a th trự ể ủ ị ường ch ng khoán nói riêng cũngứ
nh s phát tri n c a ngành tài chính nói chung trong nh ng năm g n đây,ư ự ể ủ ữ ầ
th c t c nh tranh trong cung c p nh ng s n ph m vự ế ạ ấ ữ ả ẩ ượt tr i và nh ng đãiộ ữ
ng dành cho KH T đã khi n cho s c nh tranh trong d ch v KH T ngàyộ Ư ế ự ạ ị ụ Ưcàng kh c li t đ i v i các công ty Đây là đi u t t y u c a m t th trố ệ ố ớ ề ấ ế ủ ộ ị ường đangphát tri n và cũng c n để ầ ược nhìn nh n và th u hi u m c đ c n thi t.ậ ấ ể ở ứ ộ ầ ếNgoài ra, h c viên cũng nh n th y nh ng v n đ tiêu c c trong vi c c nhọ ậ ấ ữ ấ ề ự ệ ạtranh đ lôi kéo nhóm KH T c a các CTCK c n để Ư ủ ầ ược mang ra ngoài ánh sáng
Nh ng kho ng tr ng nghiên c u này sẽ đữ ả ố ứ ược h c viên trình bày m c đọ ở ứ ộ
t ng quát và nghiên c u chi ti t trong th c tr ng ho t đ ng và phát tri n c aổ ứ ế ự ạ ạ ộ ể ủBSC
1.2 C s lý lu n chung v d ch v Khách hàng u tiên trong lĩnh v c ch ng ơ ở ậ ề ị ụ ư ự ứ khoán
1.2.1 Khái ni m d ch v khách hàng u tiên ệ ị ụ ư
_ Khái ni m v KH T t i NHTM: ệ ề Ư ạ Khách hàng được coi là KH T (hayƯkhách hàng VIP) xu t phát t th c t t i t ng Ngân hàng thấ ừ ự ế ạ ừ ương m i ch thạ ủ ể
đi n hình có liên quan đ n KH T Khái ni m KH T d n xu t hi n t r t lâuể ế Ư ệ Ư ầ ấ ệ ừ ấ
Trang 20trong th k trế ỷ ước v i s phân c c trong phân ph i thu nh p ngày càng có xuớ ự ự ố ậ
hướng gia tăng làm cho nh ng nhóm nh (cá nhân ho c nh ng t ch c đ iữ ỏ ặ ữ ổ ứ ạ
di n cho nh ng cá nhân đó) chi m s h u ngày càng nhi u tài s n Năm 2015,ệ ữ ế ở ữ ề ảchỉ 62 người giàu nh t s h u s tài s n b ng c n a s tài s n c a dân sấ ở ữ ố ả ằ ả ử ố ả ủ ốnghèo nh t trên th gi i, và nhóm m t ph n trăm giàu nh t (gi i siêu giàu) sấ ế ớ ộ ầ ấ ớ ở
h u nhi u tài s n còn nhi u h n tài s n c a chín mữ ề ả ề ơ ả ủ ươi chín ph n trăm dân sầ ố
th gi i c ng l i (Oxfam, 2017) Chính vì v y, nh ng nhóm cá nhân có thuế ớ ộ ạ ậ ữ
nh p cao (và c các t ch c đ i di n) ngày càng đậ ả ổ ứ ạ ệ ược các doanh nghi p cungệ
c p d ch v tài chính quan tâm nhi u h n, t đó hình thành nên khái ni mấ ị ụ ề ơ ừ ệkhách hàng cao c p (hay KH T) và d ch v tài chính – ngân hàng dành choấ Ư ị ụ
B ng 1.1 Các tiêu chí phân lo i khách hàng t i 1 s Ngân hàng n ả ạ ạ ố ướ c
ngoài
Trang 21(Ngu n tác gi s u t m trên internet) ồ ả ư ầ
Quay l i v n đ KH T đ i v i NHTM t i Vi t Nam, nhìn chung các NHTMạ ấ ề Ư ố ớ ạ ệtrong và ngoài nước hi n nay khi x p h ng KH T đ u ch y u căn c theoệ ế ạ Ư ề ủ ế ứtiêu chí s d ti n g i, ti n vay ho c tài s n qu n lý bình quân làm c s đánhố ư ề ử ề ặ ả ả ơ ởgiá Các NHTM cũng r t linh ho t v i các tiêu chí x p h ng khách hàng theoấ ạ ớ ế ạ
t ng th i kỳ, phù h p v i chi n lừ ờ ợ ớ ế ược kinh doanh c a ngân hàng nh m thu hút,ủ ằ
đ ng th i khuy n khích khách hàng g n bó dài lâu v i ngân hàng, tr thànhồ ờ ế ắ ớ ở
KH T đ đƯ ể ược ph c v v i nh ng tiêu chu n cao c p ụ ụ ớ ữ ẩ ấ
Đi u ki n tr thành h i viên KH T v i tiêu chí ti n g i và tài s n qu n lýề ệ ở ộ Ư ớ ề ử ả ả
t i m t s ngân hàng trong nạ ộ ố ước nh sau:ư
Trang 22B ng 1.2 Đi u ki n tr thành KH T t i m t s ngân hàng Vi t Nam ả ề ệ ở Ư ạ ộ ố ệ
(Ngu n: tác gi s u t p t Website c a các ngân hàng th ồ ả ư ậ ừ ủ ươ ng m i) ạ
Riêng v khái ni m KH T đ i v i tiêu chí ti n vay thì các NHTM thề ệ Ư ố ớ ề ường
không công b , và hoàn toàn ph thu c vào vi c tri n khai trên t ng đ a bànố ụ ộ ệ ể ừ ị
c a các Chi nhánh ngân hàng là chính nên không có quy chu n chung th ngủ ẩ ố
nh t trong toàn ngân hàng.ấ
Nh v y, chúng ta có th rút ra k t lu n các NHTM t i Vi t Nam hi n nayư ậ ể ế ậ ạ ệ ệ
đánh giá kh i KH T v i tiêu chí không gi ng nhau nh ng mang đ c đi mố Ư ớ ố ư ặ ể
chung: Đó là nh ng khách hàng, thu nh p cao, giàu có và tr c ti p mang l iữ ậ ự ế ạ
nhi u l i ích l n cho Ngân hàng, bi n khách hàng không ch đ n thu n làề ợ ớ ế ỉ ơ ầ
khách hàng mà có th coi là Đ i tác c a Ngân hàng.ể ố ủ
_Khái ni m v d ch v KH T t i NHTM: ệ ề ị ụ Ư ạ D ch v KH T là t i các NHTMị ụ Ư ạ
là d ch v đị ụ ược các Ngân hàng xây d ng đ dành riêng ph c v cho các KH Tự ể ụ ụ Ư
Trang 23d a trên các s n ph m và d ch v đang s n có t i ngân hàng v i nhi u m c đự ả ẩ ị ụ ẵ ạ ớ ề ứ ộ
ti n ích cao h n.ệ ơ
1.2.1.2 Khái ni m d ch v Khách hàng u tiên t i các công ty ch ng khoán ệ ị ụ ư ạ ứ
_ Khái ni m v KH T trong các CTCK : ệ ề Ư
M i CTCK d a trên nh ng tiêu chí c a mình đ đ a ra quan ni m vỗ ự ữ ủ ể ư ệ ề
KH T (hay khách hàng VIP) Vì v y, t i các công ty khác nhau sẽ hình thànhƯ ậ ạ
nh ng tiêu chí nh t đ nh đ phân lo i khác hàng u tiên ữ ấ ị ể ạ ư
Theo quan ni m hi n nay, KH T là nh ng khách hàng giao d ch t i CTCKệ ệ Ư ữ ị ạ
v i s lớ ố ượng giao d ch l n, thị ớ ường xuyên và n đ nh, t o ra thu nh p l n choổ ị ạ ậ ớcông ty trong m t kho ng th i gian dài Đ tr thành KH T t i m t CTCK y uộ ả ờ ể ở Ư ạ ộ ế
t then ch t đây là v n đ tài chính cá nhân và t t nhiên có m t tài kho nố ố ở ấ ề ấ ộ ả
đ l n, giá tr giao d ch trong t ng tháng ho c quý đ t m t m c đ nh t đ nh;ủ ớ ị ị ừ ặ ạ ộ ứ ộ ấ ị
S trong sáng và minh b ch c a ho t đ ng kinh doanh, cũng nh tính h pự ạ ủ ạ ộ ư ợpháp c a ngu n tài chính, danh ti ng cá nhân cũng đủ ồ ế ược đánh giá cao…
Ngưỡng t i thi u đ m t khách hàng chuy n sang nhóm KH T là giá tr giaoố ể ể ộ ể Ư ị
d ch ph i đ t đ n con s nh t đ nh Tùy thu c vào quy đ nh c a m i CTCK đị ả ạ ế ố ấ ị ộ ị ủ ỗ ể
đ a ra con s c th cho t ng th i đi m Nhóm khách hàng này ch y u baoư ố ụ ể ừ ờ ể ủ ế
g m nh ng doanh nhân thành đ t: ch doanh ồ ữ ạ ủ nghi p, các nhà qu n lý cao c p,ệ ả ấthành viên trong h i đ ng qu n tr , nhà đ u t l n, hay các t ch c đ u tộ ồ ả ị ầ ư ớ ổ ứ ầ ưchuyên nghi p trong nệ ước cũng nh t nư ừ ước ngoài b v n đ u t lâu dài t iỏ ố ầ ư ạ
Vi t Nam… Hi n t i có th nói đ nh nghĩa KH T t i CTCK là nh ng khách hàngệ ệ ạ ể ị Ư ạ ữ
có giao d ch l n ho c có tài s n n m dị ớ ặ ả ằ ướ ựi s qu n lý c a CTCK l n.ả ủ ớ
Trang 24thành ph n xã h i thầ ộ ượng l u, ngoài giá tr tài s n l n, h còn là nh ng ngư ị ả ớ ọ ữ ười
có h c th c và hi u bi t, có nhu c u tài chính đa d ng, mong mu n các s nọ ứ ể ế ầ ạ ố ả
ph m đáp ng đẩ ứ ược các nhu c u cao c a h ầ ủ ọ
Các KH T cũng là nh ng ngƯ ữ ười có ki n th c và kinh nghi m, thế ứ ệ ường có
nh n đ nh th trậ ị ị ường đ c l p và t ra các quy t đ nh H luôn quan tâm đ nộ ậ ự ế ị ọ ếcác hình th c đ u t khác nhau và có th là khách hàng c a nhi u h n 01ứ ầ ư ể ủ ề ơCTCK Các KH T có th tr c ti p giao d ch b ng ki n th c và ngu n thông tinƯ ể ự ế ị ằ ế ứ ồ
t nh ng m i quan h c a h ho c nh ng khách hàng l n có th có đ i ngũ từ ữ ố ệ ủ ọ ặ ữ ớ ể ộ ư
v n riêng đ qu n lý tài kho n cũng nh tài s n đ u t c a h Bên c nh đó,ấ ể ả ả ư ả ầ ư ủ ọ ạ
nh ng khách hàng này có phong cách s ng khá khác bi t, h thữ ố ệ ọ ường s d ngử ụcác d ch v cao c p cho cá nhân và gia đình và luôn đòi h i r t cao cho các d chị ụ ấ ỏ ấ ị
v s d ng và đ c bi t h ph i đụ ử ụ ặ ệ ọ ả ược đ m b o thông tin đả ả ược b o m t t i đa.ả ậ ốTuy nhiên, khi hài lòng v i d ch v mà công ty cung c p, nh ng khách hàng nàyớ ị ụ ấ ữ
có th g n bó r t lâu dài và t o ra ngu n l i nhu n r t đáng k cho CTCK ể ắ ấ ạ ồ ợ ậ ấ ểNhìn chung, KH T luôn là nh ng v khách tƯ ữ ị ương đ i “ph c t p” c a m iố ứ ạ ủ ỗCTCK nh ng l i là đ i tư ạ ố ượng mà b t c CTCK nào cũng c n thu hút, m t m tấ ứ ầ ộ ặ
đ t o ra giá tr l n h n cho CTCK , m t khác chính là đ ng l c đ đa d ng hóaể ạ ị ớ ơ ặ ộ ự ể ạcũng nh nâng cao ch t lư ấ ượng d ch v dành cho các khách hàng này.ị ụ
_ Đ c đi m c a d ch v KH T: ặ ể ủ ị ụ Ư
+ Đ ng c p: Vi c ph c v các KH T yêu c u CTCK ph i đ a ra đẳ ấ ệ ụ ụ Ư ầ ả ư ược d chị
v v i đ ng c p cao nh t, làm cho khách hàng c m nh n đụ ớ ẳ ấ ấ ả ậ ược h ph i đọ ả ược
đ i x m t cách đ c bi t, đố ử ộ ặ ệ ược trân tr ng và làm hài lòng tuy t đ i.ọ ệ ố
+ Ph thu c vào nhu c u c a KH T: D ch v KH T đụ ộ ầ ủ Ư ị ụ Ư ược xây d ng dànhựriêng cho các nhu c u c a KH T Vì v y các d ch v này ph i liên t c thay đ iầ ủ Ư ậ ị ụ ả ụ ổ
đ có th đáp ng các nhu c u ngày càng cao c a các Khách hàng.ể ể ứ ầ ủ
+ Ho t đ ng liên t c, hi n di n nhanh chóng m i lúc và m i n i kháchạ ộ ụ ệ ệ ọ ọ ơhàng c n: Đ i v i các KH T, h thầ ố ớ Ư ọ ường không mu n m t quá nhi u th i gianố ấ ề ờcông s c đ có th th c hi n các giao d ch, vì v y các d ch v KH T thứ ể ể ự ệ ị ậ ị ụ Ư ườngkhông ho t đ ng nh các ho t đ ng thạ ộ ư ạ ộ ường (nh ch giao d ch công ty, ho tư ỉ ị ở ạ
Trang 25đ ng gi hành chính,…) mà ph i ho t đ ng theo yêu c u c a khách hàng Dùộ ờ ả ạ ộ ầ ủkhách hàng có đang xa, đang th i gian ngh ng i nh ng n u khách hàng cóở ờ ỉ ơ ư ếnhu c u, các nhân viên c a d ch v KH T v n ph i đ n ph c v khách hàng.ầ ủ ị ụ Ư ẫ ả ế ụ ụ
V n d ng lý thuy t v phân đo n th trậ ụ ế ề ạ ị ường trong marketing, các CTCK
ti n hành chia nh m t th trế ỏ ộ ị ường không đ ng nh t thành nhi u th trồ ấ ề ị ường
nh h n và thu n nh t h n nh m th a mãn t t nh t các khách hàng có nh ngỏ ơ ầ ấ ơ ằ ỏ ố ấ ữthu c tính tiêu dùng và nhu c u khác nhau M c đích c a hành đ ng này là độ ầ ụ ủ ộ ểnhóm các khách hàng đ n l vào m t phân đo n tùy theo s gi ng nhau ho cơ ẻ ộ ạ ự ố ặkhác nhau v nhu c u s n ph m.ề ầ ả ẩ
Trên th gi i, các t ch c tài chính ho c các nhà nghiên c u d a vào nhi uế ớ ổ ứ ặ ứ ự ềtiêu chí khác nhau đ xác đ nh cá nhân có thu nh p cao, thông thể ị ậ ường bao
g m: thu nh p bình quân (gross income), tài s n tài chính có tính thanh kho nồ ậ ả ả(liquid financial assets), tài s n có th đ u t (investible assets), giá tr c a c iả ể ầ ư ị ủ ảròng (networth – hay còn g i là giá tr tài s n ròng c a các kho n n ) hay giáọ ị ả ủ ả ợ
tr tài s n do ngân hàng qu n lý (AuM – asset under management) Tuy nhiênị ả ả
hi n t i Vi t Nam, cách phân bi t các khách hàng không theo các tiêu chíệ ạ ở ệ ệ
nh v y mà ch y u theo doanh thu mà các Khách hàng mang l i cho Công ty.ư ậ ủ ế ạ
Hi n t i, các CTCK thệ ạ ường đánh giá khách hàng theo các tiêu chí sau:
_ Giá tr tài s n bình quân c a khách hàng trong kỳ đánh giá ị ả ủ
Giá tr tài s n ròng c a m i khách hàng là t ng giá tr ch ng khoán (theoị ả ủ ỗ ổ ị ứgiá đóng c a g n ngày tính toán nh t) c ng v i ti n m t th c có và tr đi cácử ầ ấ ộ ớ ề ặ ự ừnghĩa v n đ i v i CTCK Thông thụ ợ ố ớ ường, các CTCK sẽ xem xét và đánh giákhách hàng 6 tháng m t l n v i m c đích theo dõi đ đánh giá và phân lo iộ ầ ớ ụ ể ạkhách hàng Vi c nh n di n, đánh giá khách hàng k p th i giúp cho vi c bánệ ậ ệ ị ờ ệhàng, cung c p các s n ph m d ch v u vi t c a CTCK t i khách hàng ti mấ ả ẩ ị ụ ư ệ ủ ớ ềnăng được nhanh chóng và hi u qu Theo kh o sát th c t hi n nay m t sệ ả ả ự ế ệ ộ ốCTCK phân lo i KH T s d ng tiêu chí giá tr tài s n bình quân nh sau:ạ Ư ử ụ ị ả ư
Trang 26B ng 1.3 Đi u ki n tr thành KH T theo tiêu chí tài s n ròng t i m t s ả ề ệ ở Ư ả ạ ộ ố
tr tàn s n c a khách hàng hi n t i B i vì, có nh ng khách hàng có giá tr tàiị ả ủ ở ệ ạ ở ữ ị
s n nh h n nh ng h s d ng đòn b y l n h n hay có vòng quay mua bánả ỏ ơ ư ọ ử ụ ẩ ớ ơ
ch ng khoán l n h n do đó sẽ mang l i doanh thu phí giao d ch nhi u h n choứ ớ ơ ạ ị ề ơCTCK Xét v dài h n thì nhóm khách hàng hi n t i có tài s n nh h n nh ngề ạ ệ ạ ả ỏ ơ ưgiá tr giao d ch l n h n sẽ không n đ nh nh nhóm khách hàng có tài s n l nị ị ớ ơ ổ ị ư ả ớ
và nhóm khách hàng có tài s n l n sẽ là nhóm khách hàng có ti m năng đả ớ ề ểCTCK khai thác h n Th c t m t s CTCK áp d ng tiêu chí giá tr giao d chơ ự ế ộ ố ụ ị ịbình quân m i tháng đ phân lo i KH T nh sau:ỗ ể ạ Ư ư
B ng 1.4 Đi u ki n tr thành KH T theo tiêu chí giá tr giao d ch t i m t ả ề ệ ở Ư ị ị ạ ộ
s CTCK ố
STT công Tên
1 BSC VIP: Giá tr giao d ch trung bình m i tháng t 2 t đ ng đ ndưới 5 t đ ng.ỷ ồị ị ỗ ừ ỷ ồ ế
VVIP: Giá tr giao d ch trung bình m i tháng trên 5 t đ ng.ị ị ỗ ỷ ồ
2 ACBS VIP1: Giá tr giao d ch trung bình m i tháng t 1 t đ ng đ nị ị ỗ ừ ỷ ồ ế
dưới 3 t đ ng.ỷ ồ
Trang 27VIP2: Giá tr giao d ch trung bình m i tháng t 3 t đ ng đ nị ị ỗ ừ ỷ ồ ế
dưới 5 t đ ng.ỷ ồVIP3: Giá tr giao d ch trung bình m i tháng t 5 t đ ng trị ị ỗ ừ ỷ ồ ởlên
3 FPTS VIP: Giá tr giao d ch trung bình m i tháng trên 3 t đ ngị ị ỗ ỷ ồ
(Ngu n: Kh o sát th c t c a tác gi t i m t s CTCK ) ồ ả ự ế ủ ả ạ ộ ố
_ Lo i d ch v mà khách hàng s d ng c a CTCK ạ ị ụ ử ụ ủ
Hi n nay, khi th trệ ị ường ch ng khoán càng phát tri n thì s n ph m d chứ ể ả ẩ ị
v mà các công ty cung c p sẽ ngày càng đa d ng Trong đó d ch v qu n lý tàiụ ấ ạ ị ụ ả
s n cá nhân đang d n đả ầ ược m t s CTCK l n cung c p Đ i tộ ố ớ ấ ố ượng khách hàng
c a lo i d ch v này chính là các khách hàng giàu có, có lủ ạ ị ụ ượng ti n nhàn r iề ỗ
l n và đang có nhu c u đ u t v i các m c tiêu b o toàn hay tăng trớ ầ ầ ư ớ ụ ả ưởng tài
s n khác nhau Khi tham gia d ch v này c a CTCK thì khách hàng sẽ hi nả ị ụ ủ ểnhiên được phân lo i là KH T, đạ Ư ược hưởng các quy n l i c a KH T nh m cề ợ ủ Ư ư ứphí giao d ch th p h n CTCK sẽ t p trung thu phí qu n lý và phí thị ấ ơ ậ ả ưởng đ iố
v i nhóm khách hàng tham gia d ch v này thay vì thu phí giao d ch Giá tr tàiớ ị ụ ị ị
s n y thác t i thi u c a m i khách hàng mà các công ty yêu c u là khác nhauả ủ ố ể ủ ỗ ầ
nh Công ty c ph n ch ng khoán Sài Gòn (SSI) yêu c u giá tr tài s n y thácư ổ ầ ứ ầ ị ả ủ
t i thi u là 5 t đ ng hay BSC yêu c u giá tr tài s n y thác t i thi u 1 tố ể ỷ ồ ầ ị ả ủ ố ế ỷ
đ ng.ồ
Các cách phân lo i trên c a CTCK là phù h p v i hi n tr ng c a th trạ ủ ợ ớ ệ ạ ủ ị ường,tuy nhiên các CTCK đang b qua nhi u các Khách hàng ti m năng mà có th trỏ ề ề ể ởthành nh ng KH T mang l i doanh thu r t l n cho Công ty khi b qua các tiêuữ Ư ạ ấ ớ ỏchí phân lo i đã thành thông l trên th gi i Trong th i gian t i, kh năng cácạ ệ ế ớ ờ ớ ảCTCK sẽ d n d n c i thi n các tiêu chí c a mình đ tránh b sót khai thác cácầ ầ ả ệ ủ ể ỏkhách hàng ti m năng.ề
1.2.2 Vai trò c a Khách hàng u tiên và d ch v Khách hàng u tiên trong ủ ư ị ụ ư
ho t đ ng kinh doanh d ch v ch ng khoán ạ ộ ị ụ ứ
D ch v KH T mang ý nghĩa r t quan tr ng trong vi c phát tri n c aị ụ Ư ấ ọ ệ ể ủCTCK nói riêng và th trị ường ch ng khoán nói chung:ứ
Trang 28V i l i th trên nhi u m t, KH T góp ph n tác đ ng không nh đ n thớ ợ ế ề ặ Ư ầ ộ ỏ ế ị
trường ch ng khoán S l n m nh mà th trứ ự ớ ạ ị ường t o l p đạ ậ ược chính là nhờphát tri n ho t đ ng môi gi i c a CTCK v i khách hàng, trong đó có KH T.ể ạ ộ ớ ủ ớ ƯBên c nh đó, chính đ i tạ ố ượng KH T này cũng đóng vai trò quan tr ng quy tƯ ọ ế
đ nh di n bi n c a th trị ễ ế ủ ị ường Khi th trị ường t t, s nhà đ u t l n v i l i thố ố ầ ư ớ ớ ợ ế
v v n và ngu n thông tin sẽ gia tăng lề ố ồ ượng mua và kéo theo các nhà đ u tầ ư
nh l khác, đ n m t m c đ nào đó th trỏ ẻ ế ộ ứ ộ ị ường sẽ vào tr ng thái bong bóng,ạ
n u không có s can thi p c a Nhà nế ự ệ ủ ước sẽ gây ra s m t n đ nh cho thự ấ ổ ị ị
trường ch ng khoán Tứ ương t đ i v i trự ố ớ ường h p th trợ ị ường đang g p ph iặ ả
nh ng khó khăn, v i tâm lý đ u t b y đàn k c nhà đ u t l n đua nhauữ ớ ầ ư ầ ể ả ở ầ ư ớbán tháo ch ng khoán d n đ n tính n đ nh c a th trứ ẫ ế ổ ị ủ ị ường th đe d a.ị ọ
_ Đ i v i CTCK : ố ớ
+ Tăng doanh thu: Ho t đ ng môi gi i ch ng khoán là m t trong nh ngạ ộ ớ ứ ộ ữ
ho t đ ng góp ph n quan tr ng vào s phát tri n c a công ty, đem l i doanhạ ộ ầ ọ ự ể ủ ạthu l n và n đ nh nh t cho các CTCK Vi c thi t k các gói s n ph m đa d ngớ ổ ị ấ ệ ế ế ả ẩ ạ
nh m ph c v t t cho t ng đ i tằ ụ ụ ố ừ ố ượng khách hàng đã và đang mang l i nh ngạ ữ
hi u qu to l n cho các CTCK Chi m t tr ng l n trong doanh thu ho t đ ngệ ả ớ ế ỷ ọ ớ ạ ộmôi gi i đó chính là nhóm KH T, khách hàng VIP có giá tr tài s n l n và giaoớ Ư ị ả ớ
d ch thị ường xuyên
+ Gi m chi phí vô hình: Hi u qu c a vi c môi gi i khách hàng VIP khôngả ệ ả ủ ệ ớ
ch th hi n qua vi c công ty thu đỉ ể ệ ệ ượ ược l ng phí giao d ch l n và thị ớ ườngxuyên mà còn th hi n vi c sẽ gi m để ệ ở ệ ả ược chi phí c a quá trình qu n lý, đ uủ ả ầ
t c s v t ch t D dàng nh n th y v i cùng m t m c phí thu đư ơ ở ậ ấ ễ ậ ấ ớ ộ ứ ược nh ngư
Trang 29v i khách hàng VIP quy ớ trình đ t l nh ch c n 1 l n trong khi ph i th c hi nặ ệ ỉ ầ ầ ả ự ệliên ti p và l p l i g n nhi u l n đ i v i các l nh nh l và nh v y chi phí sẽế ặ ạ ầ ề ầ ố ớ ệ ỏ ẻ ư ậ
l n h n nhi u l n Qua đó ta có th th y r ng vi c tìm ki m nh ng h p đ ngớ ơ ề ầ ể ấ ằ ệ ế ữ ợ ồmôi gi i giao d ch l n sẽ giúp các công ty ch ng khán sẽ giúp công ty gi m b tớ ị ớ ứ ả ớchi phí trong doanh thu phí môi gi i thu v l i l n.ớ ề ạ ớ
+ Thu hút khách hàng l n: V i các nhà đ u t dù nh hay l n, c s quanớ ớ ầ ư ỏ ớ ơ ở
tr ng đ u tiên đ h đánh giá ho t đ ng hi u qu và m c đ tin c y đ i v iọ ầ ể ọ ạ ộ ệ ả ứ ộ ậ ố ớcác CTCK chính là s lố ượng khách hàng giao d ch t i công ty Gi i thích choị ạ ả
đi u này chính là quan đi m cho r ng s n ph m c a th trề ể ằ ả ẩ ủ ị ường ch ng khoánứ
là nh ng s n ph m đ c bi t, khó th m đ nh ch t lữ ả ẩ ặ ệ ẩ ị ấ ượng b ng các giác quan.ằ
H n n a s n ph m mà CTCK cung c p mang đ c thù c a lo i hình s n ph mơ ữ ả ẩ ấ ặ ủ ạ ả ẩ
d ch v , c m nh n ch t lị ụ ả ậ ấ ượng do khách hàng c a công ty đánh giá Vì v y, khiủ ậ
đ n v i nh ng sàn giao d ch có lế ớ ữ ị ượng khách hàng giao d ch đông, b n thânị ả
nh ng khách hàng m i sẽ t c m nh n và đánh giá ch t lữ ớ ự ả ậ ấ ượng d ch v môiị ụ
gi i c a công ty đó đ ng th i v i nh ng khách hàng cũ sẽ đánh giá r ng d chớ ủ ồ ờ ớ ữ ằ ị
v c a công ty t t thì m i có kh năng lôi kéo nh ng khách hàng m i Do đ cụ ủ ố ớ ả ữ ớ ặthù tâm lý đ u t b y đàn nên vi c thu hút đầ ư ầ ệ ược khách hàng l n giao d ch sẽớ ị
có tác d ng lôi kéo đụ ược các đ i tố ượng khách hàng m i, trong s đó t n t iớ ố ồ ạ
nh ng khách hàng l n m i cho công ty.ữ ớ ớ
+ Góp ph n nâng cao ch t lầ ấ ượng d ch v chung và nâng cao tính chuyênị ụnghi p cho t t c các ho t đ ng khác c a CTCK : Đ gi m b t s c ép c nhệ ấ ả ạ ộ ủ ể ả ớ ứ ạtranh ngày càng l n trong vi c dành th ph n môi gi i, các CTCK ph i khôngớ ệ ị ầ ớ ả
ng ng làm nâng cao ch t lừ ấ ượng d ch v môi gi i c a mình đ làm hài lòngị ụ ớ ủ ểkhách hàng V i yêu c u đó đòi h i ch t lớ ầ ỏ ấ ượng d ch v c a công ty ngày càngị ụ ủ
đ i m i, hoàn thi n h n n a Ch t lổ ớ ệ ơ ữ ấ ượng DVCK không ch d ng l i vi c đàoỉ ừ ạ ở ệ
t o ngu n nhân l c mà còn ph i đ i m i công ngh hi n đ i phù h p v i xuạ ồ ự ả ổ ớ ệ ệ ạ ợ ớ
hướng th trị ường ngày càng phát tri n m i có th thu hút để ớ ể ược khách hàng
Nh v y, thông qua vi c đáp ng ngày càng cao yêu c u c a đ i tư ậ ệ ứ ầ ủ ố ượng KH TƯ
sẽ góp ph n nâng cao ch t lầ ấ ượng d ch v chung t t ị ụ ở ấ c các b ph n h pả ộ ậ ợ
Trang 30thành Bên c nh đó, v i ch t lạ ớ ấ ượng d ch v c a các ho t đ ng trong công ty t t,ị ụ ủ ạ ộ ốnhân viên môi gi i c a CTCK và KH T t o nên m t môi trớ ủ Ư ạ ộ ường làm vi c chuyênệnghi p h n Công ty t o ra tính chuyên nghi p ngay trong các nghi p v c aệ ơ ạ ệ ệ ụ ủmình, khách hàng t o ra tính chuyên nghi p trong vi c đ u t có đ nh hạ ệ ệ ầ ư ị ướng, có
s t v n c a nhân viên môi gi i và có ki n th c v th trự ư ấ ủ ớ ế ứ ề ị ường ch ng khoán.ứ+ Nâng cao hình nh công ty: KH T ngoài vi c mang l i l i nhu n l n choả Ư ệ ạ ợ ậ ớcông ty cùng v i s chuyên nghi p và ch t lớ ự ệ ấ ượng d ch v t t sẽ là nh ng y uị ụ ố ữ ế
t t o nên v th c a công ty trên th trố ạ ị ế ủ ị ường được nâng lên V i nh ng công tyớ ữ
có nhi u KH T, đi u đó có nghĩa là ch t lề Ư ề ấ ượng ph c v t t, tính chuyênụ ụ ốnghi p cao và nó sẽ mang l i m t kho n doanh thu l n và h n c là đ l iệ ạ ộ ả ớ ơ ả ể ạhình nh đ p trong con m t nhà đ u t Thông qua đó xã h i bi t đ n công tyả ẹ ắ ầ ư ộ ế ếnhi u h n và kh năng thu hút khách hàng ti m năng sẽ l n h n nhi u Hayề ơ ả ề ớ ơ ềnói cách khách thì KH T chính là nh ng ngƯ ữ ười qu ng cáo mà công ty khôngả
ph i tr ti n Nh v y hình nh c a công ty sẽ đả ả ề ư ậ ả ủ ược nâng lên nh uy tín trongờquá trình ho t đ ng c a công ty cùng v i qu ng cáo t các khách hàng, trongạ ộ ủ ớ ả ừ
đó có KH T mang l i Thông thƯ ạ ường, KH T là nh ng ông ch trong kinhƯ ữ ủdoanh, có uy tín nên h sẽ t o đọ ạ ược ni m tin cho nhi u ngề ề ười khác khi đ nế
v i công ty và nh hớ ả ưởng tích c c l n đ n s lự ớ ế ố ượng nhà đ u t đ n sau Nhầ ư ế ờ
đó CTCK sẽ m r ng t p KH T c a mình.ở ộ ậ Ư ủ
1.2.3 Đ c quy n c a khách hàng u tiên ặ ề ủ ư
_ V chi phí: ề KH T là đ i tƯ ố ượng quan tr ng trong chi n lọ ế ược khách hàng
mà các CTCK hướng t i Vì v y, tr thành KH T h đớ ậ ở Ư ọ ương nhiên được thụ
hưởng t t c các d ch v mà CTCK cung c p v i m c phí u đãi h n nhi u soấ ả ị ụ ấ ớ ứ ư ơ ề
v i các khách hàng thông thớ ường
_ V s n ph m: ề ả ẩ Các KH T thƯ ường được xây d ng các s n ph m theo nhuự ả ẩ
c u riêng Đ c bi t CTCK s n sàng là đ u m i liên k t v i các Công ty nhi uầ ặ ệ ẵ ầ ố ế ớ ở ềlĩnh v c khác nhau đ có th cung c p m t d ch v ph c v đ y đ nhu c uự ể ể ấ ộ ị ụ ụ ụ ầ ủ ầ
c a khách hàng mà không b t khách hàng ph i liên h v i t ng công ty m t.ủ ắ ả ệ ớ ừ ộ
Trang 31Đi u này giúp cho các giao d ch c a khách hàng thu n ti n và ti t ki m th iề ị ủ ậ ệ ế ệ ờgian cũng nh chi phí.ư
_ V h th ng h tr : ề ệ ố ỗ ợ Các CTCK luôn có m t h th ng h tr đ c bi tộ ệ ố ỗ ợ ặ ệdành riêng cho các KH T H th ng này có th giúp cho khách hàng giao d chƯ ệ ố ể ị
được hi u qu h n, g m các h th ng công ngh cũng nh h th ng nhânệ ả ơ ồ ệ ố ệ ư ệ ốviên chuyên bi t đ ph c v KH T Đ c bi t các h th ng này thệ ể ụ ụ Ư ặ ệ ệ ố ường ph cụ
v KH T m i lúc m i n i ch c n Khách hàng có nhu c u.ụ Ư ọ ọ ơ ỉ ầ ầ
_ V nhân viên ph c v : ề ụ ụ Các KH T thƯ ường có các nhân viên ph c vụ ụriêng bi t, m i nhân viên ch đ tâm chăm sóc m t s lệ ỗ ỉ ể ộ ố ượng khách hàng nhỏ
nh t đ nh ch không chăm sóc đ i trà Các nhân viên này đ u đấ ị ứ ạ ề ược yêu c uầ
tương đ i cao v ngo i hình, trình đ , kinh nghi m, kỹ năng,… đ đ m b o cóố ề ạ ộ ệ ể ả ả
th ph c v KH T m t cách t t nh t.ể ụ ụ Ư ộ ố ấ
_ Thông tin s m v các s n ph m d ch vu: ớ ề ả ẩ ị H u h t các s n ph m d chầ ế ả ẩ ị
v m i đ u gi i thi u đ n t t c các khách hàng Tuy nhiên các KH T thụ ớ ề ớ ệ ế ấ ả Ư ường
là nh ng ngữ ườ ượi đ c gi i thi u và cung c p tr i nghi m các d ch v m i s mớ ệ ấ ả ệ ị ụ ớ ớ
nh t Đi u này là hoàn toàn d hi u khi KH T có m t h th ng h tr , luônấ ề ễ ể Ư ộ ệ ố ỗ ợgiúp khách hàng b t k p các thông tin quan tr ng c a CTCK ắ ị ọ ủ
_ V d ch v h u mãi: ề ị ụ ậ các KH T luôn là nh ng ngƯ ữ ười mang l i doanh thuạ
và l i nhu n l n cho CTCK , vì v y các khách hàng này luôn đợ ậ ớ ậ ược các công tychăm sóc c n th n H u h t các CTCK đ u có chính sách chăm sóc, h i thăm,ẩ ậ ầ ế ề ỏ
t ng quà khách hàng vào các d p đ c bi t nh l t t, sinh nh t, ngày k ni m,ặ ị ặ ệ ư ễ ế ậ ỷ ệ
… đ khách hàng c m th y luôn để ả ấ ược quan tâm đ c bi t Đ ng th i có r tặ ệ ồ ờ ấnhi u các chề ương trình khuy n mãi đế ược đ a ra dành cho các KH T vì h v nư Ư ọ ố
là nh ng khách hàng thân thi t và trung thành nh t c a công tyữ ế ấ ủ
1.2.4 Ch t l ấ ượ ng c a d ch v khách hàng u tiên ủ ị ụ ư
_ Khái ni m v ch t l ệ ề ấ ượ ng: T ch c Qu c t v Ti u chu n hóa ISO,ổ ứ ố ế ề ệ ẩtrong d th o DIS 9000:2000, đã đ a ra đ nh nghĩa sau:ự ả ư ị
Trang 32đ ng theo th i gian, không gian, đi u ki n s d ng.ộ ờ ề ệ ử ụ
+ Khi đánh giá ch t lấ ượng c a m t đ i tủ ộ ố ượng, ph i xem xét đ n m i đ cả ế ọ ặtính c a đ i tủ ố ượng có liên quan đ n s th a mãn cho nh ng nhu c u c th ế ự ỏ ữ ầ ụ ểCác nhu c u này không ch đ n t phía khách hàng mà còn đ n t các bên cóầ ỉ ế ừ ế ừliên quan, ví d nh các yêu c u mang tính pháp ch , nhu c u c a c ng đ ngụ ư ầ ế ầ ủ ộ ồ
xã h i, các nhu c u l i ích nhóm, ộ ầ ợ
+ Nhu c u có th đầ ể ược công b rõ ràng dố ướ ại d ng các văn b n quy đ nh,ả ịquy chu n nh ng cũng có nh ng nhu c u không th miêu t rõ ràng, ngẩ ư ữ ầ ể ả ườ ửi s
d ng ch có th c m nh n chúng, ho c có đôi khi chính ngụ ỉ ể ả ậ ặ ườ ử ụi s d ng ch aư
bi t rõ v nhu c u và ch phát hi n đế ề ầ ỉ ệ ược trong chúng trong quá trình s d ng.ử ụChính vì v y ch t lậ ấ ượng cũng có nh ng ranh gi i không rõ ràng và đôi khiữ ớkhông th đ nh nghĩa b ng các văn b n hay thu t ng ể ị ằ ả ậ ữ
+ Ch t lấ ượng không ph i ch là thu c tính c a s n ph m, hàng hóa mà taả ỉ ộ ủ ả ẩ
v n hi u hàng ngày Ch t lẫ ể ấ ượng có th áp d ng cho m t h th ng, m t quáể ụ ộ ệ ố ộtrình và ph i có s ki m tra nghiêm ng t c a các Chuyên gia đánh giá và ki mả ự ể ặ ủ ểsoát ch t lấ ượng
_ Ch t l ấ ượ ng d ch v KH T: ị ụ Ư Nh v y, ch t lư ậ ấ ượng c a d ch v KH T t iủ ị ụ Ư ạcác CTCK là t p h p các đ c tính c a d ch v mà đáp ng, th a mãn các nhuậ ợ ặ ủ ị ụ ứ ỏ
Trang 33c u c a khách hàng Trong môi trầ ủ ường c nh tranh nh hi n nay, nh ng đ cạ ư ệ ữ ặtính c a d ch v chăm sóc KH T trủ ị ụ Ư ước nh : phòng riêng, ti n nghi sang tr ng,ư ệ ọphí u đãi, nhân viên môi gi i đ n t n n i giúp KH T n p, rút ti n, g i cácư ớ ế ậ ơ Ư ộ ề ử
b n tin phân tích hàng ngày… đã tr nên r t đ i bình thả ở ấ ỗ ường c a các CTCK ủ
KH T không ph i là khách hàng đ n thu n mà th c s tr thành đ i tác c aƯ ả ơ ầ ự ự ở ố ủCTCK và ph i có nh ng u đãi khác bi t đi, đ m b o ch t lả ữ ư ệ ả ả ấ ượng c a d ch vủ ị ụ
KH T.Ư
Ví d nh : Đ i v i m t s CTCK ph c v KH T thì ngay c khi th trụ ư ố ớ ộ ố ụ ụ Ư ả ị ườngkhan hi m ti n, khách hàng v n đế ề ẫ ược CTCK cho giao d ch ký quỹ t 60 - 80%ị ừ
s ti n hi n có N u ti n d i dào nh hi n nay, KH T có th đố ề ệ ế ề ồ ư ệ Ư ể ược vay t 300ừ
- 500% M t u tiên n a các CTCK dành cho KH T là không c n ti n đ i ngộ ư ữ Ư ầ ề ố ứtrong tài kho n v n có th mua ch ng khoán v i giá tr r t l n Theo quy đ nhả ẫ ể ứ ớ ị ấ ớ ị
hi n nay thì sang ngày T+2 CTCK m i ph i thanh toán ti n mua ch ng khoán,ệ ớ ả ề ứnên NĐT có th ch m n p vào bu i chi u ngày mua ch ng khoán ho c hômể ậ ộ ổ ề ứ ặsau Vi c cho mua ch ng khoán mà không c n ti n ngay đã h tr đ c l c choệ ứ ầ ề ỗ ợ ắ ự
KH T trong vi c "l n áp" các nhà đ u t nh l b ng nh ng l nh d mua giáƯ ệ ấ ầ ư ỏ ẻ ằ ữ ệ ư
tr n lên đ n hàng tri u đ n v c phi u các CTCK có ho t đ ng t doanhầ ế ệ ơ ị ổ ế Ở ạ ộ ự
l n, quỹ c phi u t doanh nhi u, KH T còn đớ ổ ế ự ề Ư ược cho mượn c phi u đổ ế ểbán Sau đó, KH T có th ch c h i ch ng khoán gi m giá đ mua tr l i choƯ ể ờ ơ ộ ứ ả ể ả ạCTCK, trong khi nh ng nhà đ u t nh l khó lòng có đữ ầ ư ỏ ẻ ượ ơ ộc c h i này Nhi uềCTCK còn không thu ti n lãi vay, ti n c m c , margin c a KH T trong vòngề ề ầ ố ủ ƯT+10 KH T c a các CTCK thƯ ủ ường có các t v n riêng s n sàng ph c vư ấ ẵ ụ ụ24/24, th m chí v i nh ng khách hàng l n, chi m th ph n l n giao d ch t iậ ớ ữ ớ ế ị ầ ớ ị ạCTCK còn có c đ i ngũ t v n và ph c v riêng H còn đả ộ ư ấ ụ ụ ọ ược cung c p nh ngấ ữthông tin quan tr ng, tránh b dính ph i nh ng tin đ n sai l ch nh m ng lọ ị ả ữ ồ ệ ờ ạ ướiquan h c a các nhân viên t v n.ệ ủ ư ấ
1.3 Tiêu chí đánh giá ch t l ấ ượ ng ho t đ ng d ch v khách hàng u tiên ạ ộ ị ụ ư
1.3.1 Các tiêu chí đo l ườ ng ch t l ấ ượ ng d ch v Khách hàng u tiên t i các ị ụ ư ạ công ty ch ng khoán ứ
Trang 34Theo Ph m Thùy Giang (2012), ch t lạ ấ ượng d ch v ngân hàng có th đị ụ ể ược
đo lường b ng các tiêu chí sau:ằ
Các ch tiêu đ nh lỉ ị ượng: (i) S gia tăng s lự ố ượng khách hàng s d ng d ch v ;ử ụ ị ụ(ii) M c đ gia tăng v quy mô doanh s giao d ch và l i nhu n cho công ty Đây làứ ộ ề ố ị ợ ậcác ch tiêu đ nh lỉ ị ượng đánh giá ch t lấ ượng c a d ch v KH T trên g c đ CTCK ủ ị ụ Ư ố ộ
Do v n đ th i lấ ề ờ ượng nghiên c u, mô hình nghiên c u trong lu n văn không điứ ứ ậvào nghiên c u đ nh lứ ị ượng các ch tiêu nghiên c u ch t lỉ ứ ấ ượng d ch v trên góc đị ụ ộkhách hàng
Các ch tiêu đ nh tính: (ỉ ị i) M c đ hài lòng c a khách hàng v i d ch v ứ ộ ủ ớ ị ụ
ch ng khoán; (ii) Giá c phù h p v i d ch v ; (iii) ch t l ứ ả ợ ớ ị ụ ấ ượ ng đ i ngũ t v n; ộ ư ấ (iv) S khác bi t v d ch v ; (v) s hoàn h o c a d ch v cung c p Trong các ự ệ ề ị ụ ự ả ủ ị ụ ấ
ch tiêu này, ch tiêu m c (i) là ch tiêu đánh giá ch t l ỉ ỉ ứ ỉ ấ ượ ng trên g c đ c a ố ộ ủ
d ch v c a mình đã n ch a (b ng các kh o sát khách hàng) và ch tiêu m t ị ụ ủ ổ ư ằ ả ỉ ộ
đ ượ c đánh giá b ng các ch tiêu (ii), (iii), (iv), (v) Trên g c đ CTCK , s n ph m ằ ỉ ố ộ ả ẩ
d ch v cũng sẽ đ ị ụ ượ ự c t đánh giá trên các ch tiêu (ii), (iii), (iv), (v) đ có th t ỉ ể ể ự
nh ng góc đ đánh giá sẽ khác bi t so v i góc đ c a khác ư ộ ệ ớ ộ ủ h hàng
1.3.1.1 M c đ gia tăng s l ứ ộ ố ượ ng khách hàng u tiên ư
Trong n n kinh t th trề ế ị ường thì “khách hàng là thượng đ ” vì ch kháchế ỉhàng m i mang l i l i nhu n và s thành công cho doanh nghi p, hay nói cáchớ ạ ợ ậ ự ệkhác, chính khách hàng là người tr lả ương cho người lao đ ng.ộ
Lĩnh v c ch ng khoán cũng không ngo i l Khi DVCK dành cho KH T đápự ứ ạ ệ Ư
ng t t nhu c u c a khách hàng thì ngày càng thu hút đ c nhi u KH T Do
v y, s gia tăng s lậ ự ố ượng KH T là m t ch tiêu liên quan m t thi t đ n ch tƯ ộ ỉ ậ ế ế ấ
lượng d ch v c a CTCK có phát tri n hay không.ị ụ ủ ể
S lố ượng khách hàng s d ng d ch v tăng hàng năm đử ụ ị ụ ược th hi n b ngể ệ ằ
hi u s c a s lệ ố ủ ố ượng khách hàng năm sau tr đi năm trừ ước và tính b ng t cằ ố
Trang 35đ gia tăng s lộ ố ượng khách hàng s d ng d ch v dành cho KH T năm sau caoử ụ ị ụ Ư
h n năm trơ ước
Công th c tính m c đ gia tăng s lứ ứ ộ ố ượng KH T đƯ ược th hi n nh sau:ể ệ ư
M c đ gia tăng s lứ ộ ố ượng KH T = S lƯ ố ượng KH T s d ng d ch v dànhƯ ử ụ ị ụcho
KH T năm n - S lƯ ố ượng KH T s d ng d ch v dành cho KH T năm (nƯ ử ụ ị ụ Ư-1)
T c đ gia tăng s lố ộ ố ượng KH T Ư
Doanh s là ch tiêu quan tr ng đ đánh giá s phát tri n DVCK dành choố ỉ ọ ể ự ể
KH T Doanh s càng l n đ ng nghĩa v i s lƯ ố ớ ồ ớ ố ượng KH T s d ng DVCK ngàyƯ ử ụcàng nhi u ho c s lề ặ ố ượng DVCK s d ng tăng lên, do v y th ph n ngày càngử ụ ậ ị ầ
m r ng, DVCK dành cho KH T ngày càng đa d ng và hoàn thi n h n.ở ộ Ư ạ ệ ơ
Tuy nhiên, đi u quan tâm c a các CTCK chính là l i nhu n mà KH T mangề ủ ợ ậ Ư
l icho công ty DVCK dành cho KH T ch có th coi là phát tri n n u mang l iạ Ư ỉ ể ể ế ạ
l i nhu n th c t và ngày càng cao cho công ty Do v y, l i nhu n là m t tiêuợ ậ ự ế ậ ợ ậ ộchí quan tr ng đánh giá s phát tri n DVCK dành cho KH T.ọ ự ể Ư
Công th c tính m c đ gia tăng doanh s và l i nhu n t DVCK dành cho ứ ứ ộ ố ợ ậ ừ
Trang 36Zeithaml và c ng s (1996), s hài lòng c a khách hàng là chìa khoá thànhộ ự ự ủcông đ i v i kinh doanh trong dài h n Đo lố ớ ạ ường s hài lòng c a khách hàngự ủngày càng tr nên quan tr ng đ i v i s phát tri n ho t đ ng kinh doanh c aở ọ ố ớ ự ể ạ ộ ủ
m t doanh nghi p (Scott và Brian, 1996) ộ ệ
Vì v y, s hài lòng và lòng trung thành c a KH T đ i v i DVCK dành choậ ự ủ Ư ố ớ
KH T đƯ ược đ a ra nh m t s ch tiêu quan tr ng đ đánh giá s phát tri nư ư ộ ố ỉ ọ ể ự ể
v ch t c a DVCK dành cho KH T.ề ấ ủ Ư
Trong môi trường c nh tranh nh hi n nay, khách hàng là nhân t quy tạ ư ệ ố ế
đ nh s t n t i c a doanh nghi p CTCK nào dành đị ự ồ ạ ủ ệ ược m i quan tâm và số ựtrung thành c a khách hàng, CTCK đó sẽ phát tri n Khách hàng trung thànhủ ểkhông ch làm tăng doanh thu cho công ty mà còn có th làm cho chi phí thuỉ ểhút khách hàng m i th p h n nh ng CTCK khác M t khách hàng trung thànhớ ấ ơ ữ ộ
ph m d ch v c a CTCK khác khi thay đ i v giá và h thẩ ị ụ ủ ổ ề ọ ường mua nhi u h nề ơcác khách hàng khác Khách hàng trung thành sẽ mang l i l i ích cho các côngạ ợ
ty Theo ý ki n c a Reichheld và Saser (1990) thì các công ty có th tăng l iế ủ ể ợnhu n t 25% đ n 85% n u gi m t l khách hàng b đi đậ ừ ế ế ả ỷ ệ ỏ ược 5% Chính vì
v y, vi c các CTCK nh n ra và đ u t xây d ng lòng trung thành sẽ là y u tậ ệ ậ ầ ư ự ế ốquan tr ng trong c nh tranh và thúc đ y s phát tri n DVCK.ọ ạ ẩ ự ể
Đ đo lể ường s th a mãn c a khách hàng đ i v i d ch v KH T t i BSC,ự ỏ ủ ố ớ ị ụ Ư ạ
lu n văn s d ng mô hình SERVQUAL do Parasuraman phát tri n v i các c ngậ ử ụ ể ớ ộ
s lu n văn này, tác gi t p trung đi sâu vào đo lự Ở ậ ả ậ ường kho ng cách 5 choả
bi t s khác bi t gi a d ch v khách hàng mong mu n và d ch v khách hàngế ự ệ ữ ị ụ ố ị ụ
Trang 37nh n đậ ượ ạc t i BSC Trong đó, tác gi s sẽ đi vào đánh giá c 10 y u t c a môả ử ả ế ố ủhình là:
1 M c đ tin c y (reliability): Kh năng đáp ng đúng th i h n và ch tứ ộ ậ ả ứ ờ ạ ấ
7 Tin nhi m (Credibility): M c đ tin tệ ứ ộ ưởng c a khách hàng vào thủ ương
hi u c a công ty, vào d ch v chăm sóc khách hàng c a công ty trong quá kh ệ ủ ị ụ ủ ứ
8 An toàn (Security): M c đ đ m b o an toàn cho khách hàng v m t tàiứ ộ ả ả ề ặchính, thông tin, tài s n v t ch t trả ậ ấ ước, trong và sau quá trình s d ng d ch v ử ụ ị ụ
9 Hi u bi t khách hàng (Understanding customer): Kh năng liên t c tìmể ế ả ụ
hi u, th u hi u và đáp ng nh ng nhu c u thay đ i c a khách hàng, khi n hể ấ ể ứ ữ ầ ổ ủ ế ọ
c m nh n đả ậ ượ ực s quan tâm c a công ty dành cho mình.ủ
10 Nh ng y u t h u hình (Tangibles): Nh ng y u t khách hàng d nhìnữ ế ố ữ ữ ế ố ễ
th y khi ti p xúc v i d ch v nh đ ng ph c nhân viên, cách trang trí, màuấ ế ớ ị ụ ư ồ ụ
s c, ắ
Mô hình SERVQUAL không ch đo lỉ ường m c đ hài lòng c a khách hàngứ ộ ủ
mà còn ch ra đỉ ược nh ng l h ng trong d ch v khách đ công ty có th ti nữ ỗ ổ ị ụ ể ể ế
Trang 38hành b sung và kh c ph c các đi m y u t đó hoàn thi n h n và nâng caoổ ắ ụ ể ế ừ ệ ơ
h n n a ch t lơ ữ ấ ượng c a d ch v ủ ị ụ
Bi u đ 1.1 Mô hình SERVQUAL c a Parasuraman và các c ng s ể ồ ủ ộ ự
(Thu th p c a tác gi qua Internet) ậ ủ ả 1.3.1.4 Giá c phù h p v i ch t l ả ợ ớ ấ ượ ng d ch v ị ụ
Các CTCK cũng gi ng nh là các doanh nghi p khác, ho t đ ng kinh doanhố ư ệ ạ ộ
v i m c đích tìm ki m l i nhu n Vì v y, d ch v c a CTCK chính là nh ng s nớ ụ ế ợ ậ ậ ị ụ ủ ữ ả
ph m hàng hóa mà Công ty cung c p cho các khách hàng c a mình và khiẩ ấ ủkhách hàng đã s d ng d ch v c a CTCK thì ph i tr cho CTCK m t kho n chiử ụ ị ụ ủ ả ả ộ ảphí nh t đ nh Khách hàng luôn mu n đấ ị ố ược s d ng d ch v v i ch t lử ụ ị ụ ớ ấ ượng
t t mà giá c h p lý ố ả ợ Tuy nhiên ngượ ạc l i, s n ph m/ d ch v ch hi u qu vàả ẩ ị ụ ỉ ệ ả
có ch t lấ ượng cao đ i v i CTCK khi mà nó mang l i l i ích phù h p cho CTCKố ớ ạ ợ ợ
t c là ph i mang v l i nhu n mà Công ty kỳ v ng Vì v y, CTCK c n ph i cóứ ả ề ợ ậ ọ ậ ầ ả
m t chính sách giá/ phí linh ho t, phù h p cho t ng lo i d ch v , nh t là v iộ ạ ợ ừ ạ ị ụ ấ ớnhóm KH T có trình đ hi u bi t cao, d so sánh m c phí c a các CTCK khácƯ ộ ể ế ễ ứ ủnhau
1.3.1.5 Ch t l ấ ượ ng c a đ i ngũ t v n ủ ộ ư ấ
Trang 39M i quan h gi a chuyên viên t v n và khách hàng đóng góp m t ph nố ệ ữ ư ấ ộ ầ
r t l n đ n vi c khách hàng có ti p t c s d ng d ch v c a công ty hayấ ớ ế ệ ế ụ ử ụ ị ụ ủkhông Khi khách hàng và chuyên viên t v n có s th u hi u, tôn tr ng và tinư ấ ự ấ ể ọ
tưởng nhau thì vi c khách hàng sẽ r t g n bó đ i v i CTCK đó Đôi khi khôngệ ấ ắ ố ớ
ph i vì d ch v c a công ty mà b i vì m i quan h gi a chuyên viên t v n vàả ị ụ ủ ở ố ệ ữ ư ấkhách hàng Nh ng đ xây d ng đư ể ự ược s tin tự ưởng gi a đôi bên thì c n th iữ ầ ờgian và giai đo n đ u ti p xúc gi a 2 đ i tạ ầ ế ữ ố ượng là vô cùng quan tr ng Đ d nọ ể ầ
d n t o đầ ạ ược ni m tin đ i v i khách hàng, các chuyên viên t v n ph i làề ố ớ ư ấ ả
người có kinh nghi m và n n t ng ki n th c t t đ ph c v t v n chuyênệ ề ả ế ứ ố ể ụ ụ ư ấmôn Trên góc đ khách hàng thì khách hàng sẽ đánh giá ch t lộ ấ ượng c a đ iủ ộngũ t v n qua: ngo i hình, thái đ , ch t lư ấ ạ ộ ấ ượng c a các t v n, các kỹ năngủ ư ấ
ti p xúc và chăm sóc, ế
Ch t lấ ượng c a đ i ngũ t v n trên góc đ Công ty thì ph c t p và khóủ ộ ư ấ ộ ứ ạđánh giá h n Hi n nay r t nhi u CTCK khi tuy n d ng chuyên viên t v nơ ệ ấ ề ể ụ ư ấ
ph c v các KH T cũng yêu c u các ch ng ch hành ngh hay các ch ng chụ ụ Ư ầ ứ ỉ ề ứ ỉphân tích tài chính qu c t CFA Ngoài ra các chuyên viên t v n cũng ph i cóố ế ư ấ ả
nh ng kỹ năng giao ti p, ng x khôn khéo đ làm v a lòng khách hàng T tữ ế ứ ử ể ừ ấ
c nh ng đi u này t o nên ch t lả ữ ề ạ ấ ượng c a đ i ngũ t v n c a Công ty tuyủ ộ ư ấ ủnhiên vi c Công ty đánh giá Ch t lệ ấ ượng đ i ngũ t v n có cao hay không cònộ ư ấ
ph thu c vào đ nh hụ ộ ị ướng c a CTCK v i nhân s và m c đãi ng mà CTCKủ ớ ự ứ ộ
ph i tr cho đ i ngũ đó M t đ i ngũ ch t lả ả ộ ộ ộ ấ ượng cao đ i v i CTCK ph i là m tố ớ ả ộ
đ i ngũ đáp ng đ nhu c u c a Khách hàng và có m c đãi ng yêu c u phùố ứ ủ ầ ủ ứ ộ ầ
h p v i yêu c u công vi c và kh năng chi tr c a CTCK ợ ớ ầ ệ ả ả ủ
1.3.1.6 S khác bi t v s n ph m d ch v ự ệ ề ả ẩ ị ụ
Th c t cho th y d ch v c a các CTCK mang tính đ ng nh t r t cao, do đóự ế ấ ị ụ ủ ồ ấ ấ
v n đ quan tr ng là CTCK nào bi t t o ra s khác bi t trong các s n ph mấ ề ọ ế ạ ự ệ ả ẩ
d ch v c a mình, đem l i l i ích cao nh t cho KH T thì CTCK đó sẽ có l i thị ụ ủ ạ ợ ấ Ư ợ ế
đ c nh tranh v i các công ty khác S khác bi t này để ạ ớ ự ệ ược th hi n trể ệ ước h tế
là thái đ ph c v c a nhân viên công ty, nh t là đ i v i KH T luôn đánh giáở ộ ụ ụ ủ ấ ố ớ Ư
Trang 40ch t lấ ượng d ch v thông qua tr i nghi m, ti p xúc v i nhân viên chăm sócị ụ ả ệ ế ớ
tr c ti p S khác bi t này còn th hi n trình đ nghi p v , kinh nghi m, tháiự ế ự ệ ể ệ ộ ệ ụ ệ
đ và đ o đ c ngh nghi p c a nhân viên Công ty Ngoài ra s khác bi t nàyộ ạ ứ ề ệ ủ ự ệcòn th hi n qua vi c các s n ph m c a CTCK có đáp ng để ệ ệ ả ẩ ủ ứ ược đ y đ cácầ ủnhu c u c a khách hàng không và đáp ng m c đ nào Ch có CTCK làmầ ủ ứ ở ứ ộ ỉ
th a mãn các KH T m c đ cao nh t m i có th gi chân đỏ Ư ở ứ ộ ấ ớ ể ữ ược các Kháchhàng này
1.3.1.7 S hoàn h o c a d ch v cung ng ự ả ủ ị ụ ứ
S hoàn h o c a ch t lự ả ủ ấ ượng d ch v t i CTCK trên góc đ khách hàng đó làị ụ ạ ộ
vi c đáp ng đệ ứ ược các nhu c u c a khách hàng, làm hài lòng khách hàng khi sầ ủ ử
d ng d ch v c a CTCK M t d ch v hoàn h o có th đụ ị ụ ủ ộ ị ụ ả ể ược hi u là s gia tăngể ựcác ti n ích, ph i đáp ng nhanh nh t, s d ng thu n l i nh t, d dàng nh tệ ả ứ ấ ử ụ ậ ợ ấ ễ ấ
và ph i gi m thi u đả ả ể ược các sai sót có th x y ra trong giao d ch, đ m b o anể ả ị ả ảtoàn cho khách hàng khi s d ng và cũng là làm gi m r i ro trong ho t đ ngử ụ ả ủ ạ ộ
c a CTCK Ch t lủ ấ ượng d ch v hoàn h o sẽ làm gi m thi u nh ng l i phànị ụ ả ả ể ữ ờnàn, khi u ki n, khi u n i c a khách hàng đ i v i CTCK và cũng đ m b o h nế ệ ế ạ ủ ố ớ ả ả ơcho khách hàng T đó, càng c ng c ni m tin và s yêu m n c a khách hàngừ ủ ố ề ự ế ủ
đ i v i Công ty, giúp nâng cao tín c a chính Công ty.ố ớ ủ
S hoàn h o c a ch t lự ả ủ ấ ượng d ch v trên góc đ CTCK là vi c s n ph mị ụ ộ ệ ả ẩ
v n hành m t cách tr n tru, ít l i x y ra Nó không c n ph i là m t d ch vậ ộ ơ ỗ ả ầ ả ộ ị ụđáp ng đứ ược toàn b các nhu c u c a khách hàng mà ch c n v n hành nộ ầ ủ ỉ ầ ậ ổ
đ nh, mang t i s hài lòng và l i nhu n đ u đ n cho Công ty là đị ớ ự ợ ậ ề ặ ược
1.3.2 Các nhân t nh h ố ả ưở ng t i ch t l ớ ấ ượ ng d ch ị vu Khách hàng u tiên ư
t i các công ty ch ng khoán ạ ứ
Ch t lấ ượng DVCK cao hay th p ph thu c vào nhi u nhân t khách quanấ ụ ộ ề ố
và ch quan sau:ủ
_ Nhóm nhân t khách quan: ố
+ Môi tr ườ ng kinh t ế: Ho t đ ng c a CTCK luôn di n ra trong m t b iạ ộ ủ ễ ộ ố
c nh kinh t c th nh t c đ tăng trả ế ụ ể ư ố ộ ưởng hay suy thoái c a n n kinh t ,ủ ệ ế
m c đ n đ nh c a đ ng ti n, t giá h i đoái, lãi su t vay v n, t l ti t ki mứ ộ ổ ị ủ ồ ề ỷ ố ấ ố ỷ ệ ế ệ