1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ HUYẾT ĐỘNG HỌC TRONG HỒI SỨC SỐC TRẺ EM

83 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 6,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Định nghĩa: Đáp ứng bù dịch khi thể tích nhát bóp SV hoặc cung lượng tim CO tăng ≥ 10-15% sau khi được truyền nhanh 500ml dịch người lớn # 10 ml/kg trẻ em Paul E... Arterial PressureAr

Trang 1

CẬP NHẬT ĐÁNH GIÁ HUYẾT ĐỘNG HỌC

TRONG HỒI SỨC SỐC TRẺ EM

PGS.TS PHẠM VĂN QUANG

Bệnh Viện Nhi Đồng 1ĐHYK Phạm Ngọc Thạch

Trang 2

NỘI DUNG

Trang 3

1 ĐẠI CƯƠNG

 Định nghĩa: Sốc là tình trạng mà hệ thống tuần hoàn không cung cấp

đủ oxy và dưỡng chất tới tổ chức

 Đánh giá huyết động học / bệnh nhân sốc:

▪ Tiền tải / đáp ứng bù dịch

▪ Hậu tải

▪ Co bóp cơ tim

▪ Cung lượng tim

 Đánh giá tưới máu mô: Lactate, KMĐM, ScvO2

Trang 4

Cung lượng tim

Trang 7

(Davis et al, Crit Care Med; 2017)

Trang 8

1 ĐẠI CƯƠNG

Chiến lược điều trị sốc:

 Đánh giá bệnh nhân có đáp ứng với bù dịch không ?

▪ Nếu có thì bù dịch

 Đánh giá đủ dịch → Vận mạch, tăng co bóp cơ tim

Trang 9

1 ĐẠI CƯƠNG

Mục tiêu điều trị sốc:

 Huyết động học ổn định:

▪ Chi ấm, mạch rõ bình thường theo tuổi, CRT <2 giây

▪ Huyết áp, MAP bình thường theo tuổi

▪ Áp lực tưới máu (MAP-CVP) bình thường theo tuổi

▪ Nước tiểu > 0,5 ml/kg/giờ

▪ 3,3<CI< 6,0 L/ph/m2

 Tưới máu mô tốt: Lactate < 2 mmol/L, không toan, ScvO2 > 70%

(Davis et al, Crit Care Med; 2017, 45(6): 1061-1093)

Trang 10

1 ĐẠI CƯƠNG

Ngưỡng tần số tim và áp lực tưới máu:

(Davis et al, Crit Care Med; 2017, 45(6): 1061-1093)

Trang 11

2 ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG BÙ DỊCH

Quan niệm trước đây:

 Bệnh nhân có thiếu dịch, đủ dịch hay dư dịch ?

Quan niệm hiện nay:

 Bệnh nhân có đáp ứng bù dịch không ?

 Định nghĩa: Đáp ứng bù dịch khi thể tích nhát bóp (SV) hoặc cung

lượng tim (CO) tăng ≥ 10-15% sau khi được truyền nhanh 500ml dịch

(người lớn) # 10 ml/kg (trẻ em)

(Paul E Marik (2016), Crit Care Med, Vol 44)

Trang 14

Fluid infusion Hemodilution ↘ Hb

Trang 15

Fluid overload and mortality risk

Sepsis 25% 37% 40%

3% mortality per 1% increase fluid overload N=297 children

Multicentre

Trang 16

FO in the PICU

FO occurs early in PICU 15 – 20% threshold

Trang 17

Fluid overload definition

FO differs

Mortality associations same

FO, balance-based definition most experience.

Use what you think is most accurate in YOUR PICU

Trang 18

is not assessing preload responsiveness

« static » measures of preload

cannot reliably predict fluid responsiveness

Trang 19

Crit Care Med 2013; 41:1774-81

Trang 20

ĐÁNH GIÁ CVP

 Mục tiêu: đủ dịch CVP = 8-12 mmHg # 10-15 cmH2O

 CVP < 10 cmH2O: truyền dịch

 CVP 10-15 cmH2O + HĐH không ổn, nghi ngờ thiếu dịch

→ Test dịch và đánh giá sự thay đổi của CVP

→ CVP tăng ≥ 5 cmH2O: ngưng dịch

Trang 21

We recommend using

dynamic over static variables

to predict fluid responsiveness,

when applicable

We suggest that

dynamic over static variables be used

to predict fluid responsiveness,

when available

Trang 22

Respiratory variation of SV

(PPV, SVV)

Trang 24

PP max PP min

PP max - PP min

(PP max + PP min ) /2 PPV =

Am J Respir Crit Care Med 2000;

162:134-8

(JL Teboul, Conference on hemodynamic monitoring, 2018)

Trang 26

Threshold: 12%

AUC: 0.94

807 pts

22 studies

Trang 27

Arterial Pressure

Arterial pressure waveform analysis Stroke volume

Stroke Volume Variation

Calculated automatically and displayed in real-time

by functional hemodynamic monitors

Trang 30

 dIVC % = dIVCmax - dIVCmin

Trang 31

Collapsible Non- collapsible

ĐÁNH GIÁ IVC (Inferior Vena Cava)

Trang 32

ĐÁNH GIÁ IVC (Inferior Vena Cava)

Trang 33

ĐÁNH GIÁ IVC (Inferior Vena Cava)

Trang 34

Respiratory variation of SV

(PPV, SVV)

Trang 35

End-expiratory occlusion

for 15 sec

Transient increase in venous return and preload

Fluid responders should be identified

by an increase in their CO during the end-expiration occlusion test

Trang 36

-10 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90

Effects of end -expiratory pause

-10 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90

Effects of end -expiratory pause

-10 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90

Effects of end -expiratory pause

-10 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90

Effects of end -expiratory pause

-10 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90

Effects of end -expiratory pause

-10 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90

Effects of end -expiratory pause

Trang 37

(JL Teboul, Conference on hemodynamic monitoring, 2018)

Trang 38

Base Base

post-PLR post-PLR

PAOP (mmHg)

Trang 39

Unlike fluid challenge, no fluid is infused,

and, the effects are reversible

The hemodynamic response to PLR

can predict the hemodynamic response to volume infusion

PLR mimics fluid challenge

Trang 40

Crit Care 2015, 19:18

Use the bed adjustment

and avoid touching the patient

(pain, awakening)

2

45°

CO CO

5

Volume expansion

Assess PLR effects by directly

Trang 45

3 ĐÁNH GIÁ HẬU TẢI – CO BÓP CƠ TIM

Đánh giá hậu tải – kháng lực mạch máu hệ thống (SVR):

 Lâm sàng:

▪ Độ nảy của mạch: mạch dội →  SVR

▪ Huyết áp: huyết áp tâm trương thấp, hiệu áp rộng →  SVR

 Đo cung lượng tim:  SVR, SVRI

Trang 46

DAP : reflection of vasomotor tone

a low DAP is mainly due to a depressed arterial tone

(JL Teboul, Conference on hemodynamic monitoring, 2018)

Trang 47

20 40 60 80 100 120 140

suggests a decreased arterial tone

incites to administer a vasopressor suggests the septic origin of shock

Trang 48

SVR: Systemic Vascular Resistance

Kháng lực mạch máu ngoại biên

(800-1400 dyne.sec/cm 5 )

SVRI: Systemic Vascular Resistance Index

Kháng lực mạch máu ngoại biên index

(1600- 2400 dyne.sec.m 2 /cm 5 )

SVR = 𝑀𝐴𝑃 −𝐶𝑉𝑃

𝐶𝑂 × 80

Trang 49

Ea: Arterial elastance

Sức đàn hồi của mạch máu

(1,1 - 1,4mmHg/mL)

Thể hiện chức năng và sức khỏe của hệ mạch

Giúp khảo sát sự suy giảm đàn hồi của hệ

mạch ở bn sốc hay trong những bệnh lý mạch máu khác

Trang 50

3 ĐÁNH GIÁ HẬU TẢI – CO BÓP CƠ TIM

Đánh giá co bóp cơ tim:

 Siêu âm tim:

▪ Chức năng co bóp thất trái: SF, EF

 Đo cung lượng tim:

▪ CO, CI

▪ dP/dt max

Trang 51

LVEF using echo

Trang 52

LV EDV LV ESV

Two orthogonal planes method

two-chamber view four-chamber view

Modified Simpson ’s rule method

LVEF =

LV EDV – LV ESV

LV EDV

Trang 53

LV Fractional Area Contraction

TEE Transgastric short axis view

LVESA LVEDA

LVFAC =

LV EDA – LV ESA

LV EDA

Trang 54

SIÊU ÂM QUA THỰC QUẢN (Esophageal Doppler)

Nguyên lý:

Đo tốc độ dòng máu ở ĐM chủ bụng

 Đầu dò đưa vào thực quản và hướng về ĐM chủ bụng

Vị trí đầu dò là quan trọng nhất để đo tốc độ dòng máu ĐM chủ bụng

→ ước lượng Cardiac Output

Trang 55

SIÊU ÂM QUA THỰC QUẢN (Esophageal Doppler)

Trang 56

Cung lượng tim (lít/phút) Cardiac output

Là tổng thể tích máu do tim bơm ra từ tâm thất trong 1

phút ( chủ yếu thất T)

 Thể hiện: bơm hiệu quả & chức năng thất = Hiệu quả hoạt

động của tim

CI: Cardiac Index ( Cardiac Output / Body Surface Area )

CUNG LƯỢNG TIM (CARDIAC OUTPUT)

Trang 57

PP PHA LOÃNG NHIỆT XUYÊN PHỔI

HỆ THỐNG PICCO

Trang 58

Transpulmonary thermodilution

• Global end-diastolic volume (GEDV)

• Cardiac output, Cardiac Index

• Cardiac function index (CFI) and GEF

Trang 59

ĐO CUNG LƯỢNG TIM LIÊN TỤC BẰNG PHÂN TÍCH HÌNH DẠNG SÓNG ĐỘNG MẠCH

Trang 60

SVI: Stroke Volume Index (35-45 mL/m2)

CO: Cardiac Output (4.0-8.0 L/min) CI: Cardiac Output Index (2.6-3.8 L/min.m2)

Trang 61

NHÓM CONTRACTILITY

Systolic

function

dP/dt MAX : the maximum slope of the systolic upstroke

TỈ LỆ TĂNG ÁP LỰC TỐI ĐA THẤT TRÁI

0,9 – 1,3 (mmHg/msec)

Trang 62

Normal LV Contractility

Increased LV Contractility

Decreased LV Contractility

Trang 63

NHÓM EFFICIENCY

CCE – Cardia Cycle Efficiency

Hiệu năng hệ tim mạch

Trang 64

NHÓM EFFICIENCY

CCE giúp dự đoán LVEF

CCE < 0,07 dự đoán LVEF < 40% CCE > 0,12 dự đoán LVEF ≥ 50%

Trang 65

NHÓM OXYGEN DELIVERY

Trang 67

PREDICTING VOLUME RESPONSIVENESS

Trang 68

Given that hypovolemia is present in 90% of shock states

(100% in septic shock),

it is logical to infuse a fluid bolus early

without using any predictor of fluid responsiveness

Be smart … but not too much

Don’t waste too much time

(JL Teboul, Conference on hemodynamic monitoring, 2018)

Trang 69

• persistence of hemodynamic instability/peripheral hypoperfusion

(mottled skin, hypotension, oliguria, hyperlactatemia…)

• and presence of preload responsiveness

• and limited risks of fluid overload

Decision of continuing fluid infusion

(JL Teboul, Conference on hemodynamic monitoring, 2018)

Trang 70

• either disappearance of hemodynamic instability

• or presence of preload unresponsiveness

• or high risks of fluid overload (value of EVLW and PVPI)

Decision of stopping fluid infusion

(JL Teboul, Conference on hemodynamic monitoring, 2018)

Trang 71

Emergency Medicine Clinics of North America

R apid U ltrasound in SH ock

in the Evaluation of the

Critically lll

February 2010, Pages 29–56 High Risk Emergencies

Trang 73

Calculated automatically and displayed in real-time

by functional hemodynamic monitors

Pulse Pressure Variation

Trang 74

Arterial Pressure

Arterial pressure waveform analysis Stroke volume

Stroke Volume Variation

Calculated automatically and displayed in real-time

by functional hemodynamic monitors

Trang 75

ĐO CUNG LƯỢNG TIM LIÊN TỤC BẰNG PHÂN

TÍCH HÌNH DẠNG SÓNG ĐỘNG MẠCH

Trang 76

PP PHA LOÃNG NHIỆT XUYÊN PHỔI TRANSPULMONARY THERMODILUTION

Cách tiến hành:

1 lượng Indicator (thermal Indicator = saline lạnh) bơm qua Central Venous Catheter

 Dòng máu làm lạnh đi xuyên Tim P- Phổi -Tim T và đến cảm biến nhiệt điện thermistor ở ĐM đùi

Tạo nên diện tích dưới đường cong từ đó tính được Cardiac Output

 Bơm 3 lần, mỗi lần 15ml saline lạnh (<8°C ), giá trị đo được là Trung Bình

Trang 78

INOTROPIC - VASOPRESSOR AGENTS

DRUG RECEPTOR DOSE EFFECTS

(mcg/kg/min) always titrate against response

Trang 79

Mục tiêu điều trị sốc:

 Huyết động học ổn định:

▪ Chi ấm, mạch rõ bình thường theo tuổi, CRT <2 giây

▪ Huyết áp, MAP bình thường theo tuổi

▪ Áp lực tưới máu (MAP-CVP) bình thường theo tuổi

▪ Nước tiểu > 0,5 ml/kg/giờ

▪ 3,3<CI< 6,0 L/ph/m2

 Tưới máu mô tốt: Lactate < 2 mmol/L, hết toan, ScvO2 > 70%

(Davis et al, Crit Care Med; 2017, 45(6): 1061-1093)

4 ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Trang 80

ĐO CUNG LƯỢNG LIÊN TỤC

Ở BN SỐC NHIỄM TRÙNG

Trang 81

ĐO CUNG LƯỢNG TIM LIÊN TỤC

Ở BN TAY CHÂN MIỆNG

Trang 82

ĐO CUNG LƯỢNG TIM LIÊN TỤC

Ở BN SỐC SỐT XUẤT HUYẾT

Trang 83

CÁM ƠN CÁC BẠN

ĐÃ LẮNG NGHE !

Ngày đăng: 03/05/2020, 18:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w