1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện từ và câu Từ trái nghĩa Tiếng Việt lớp 2 tuần 34

7 478 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 170,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mở rộng vốn từ:từ ngữ chỉ nghề nghiệp... 2:Từ ngữ chỉ nghề nghiệpCÁC HOẠT ĐỘNG 1:Từ trái nghĩa... Hoạt động 1:Từ trái nghĩa... 2.Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với n

Trang 1

Bài MỚI:

Từ trái nghĩa.

Mở rộng vốn từ:từ ngữ

chỉ nghề nghiệp

Trang 2

2:Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

CÁC HOẠT ĐỘNG 1:Từ trái nghĩa

Trang 3

Hoạt động 1:

Từ trái nghĩa

Trang 4

Những con bê cái Những con bê đực

- như những em bé gái

- rụt rè

- ăn nhỏ nhẹ ,từ tốn

- như những ………

- ………

- ăn………

1.Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh

Hồ Giáo (sách Tiếng Việt 2,tập hai, trang

136 )tìm những từ trái nghĩa điền vào chỗ trống:

ào ào ,ngốn ngấu mạnh dạn,tinh nghịch

bé trai

Trang 5

2.Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó rồi điền vào chỗ trống

M: Trẻ con trái nghĩa với người lớn a) Cuối cùng ……… b) Xuất hiện ……… c) Bình tĩnh ……….

trái nghĩa với đầu tiên.

trái nghĩa với biến mất.

trái nghĩa với nóng nảy.

Trang 6

Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Trang 7

Công

nhân

Công an

Nông

dân

Bác sĩ

Người

bán hàng

Nối mỗi từ chỉ người ở cột A với công việccủa người đó ở

cột B

A B

Làm giấyviết,vải mặc,giàydép,bánh kẹo,thuốc chữa bệnh,ô tô,máy cày…

Chỉ đường, giữ trật tự làng xóm,phố phường;bảo vệ nhân

dân,…

Cấy lúa,trồng khoai ,nuôi lợn (heo) , thả cá,…

Khám chữa bệnh

Bán sách, bút,vải, gạo, bánh kẹo,đồ chơi,…

Ngày đăng: 30/04/2020, 10:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w