Bài 2: Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và vật: a.Đặc điểm về tính tình của một người.. b.Đặc điểm về màu sắc của một vật.. Đặc điểm về hình dáng của người, vật... Luyện từ và câu: Từ
Trang 1MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2
Trang 2Từ chỉ đặc điểm - Câu kiểu Ai thế nào?
Luyện từ và câu:
Bài 1: Dựa vào tranh, trả lời các câu hỏi sau:
a Em bé thế nào ? (xinh, đẹp, dễ thương, … )
b Con voi thế nào ? ( khoẻ, to, chăm chỉ, … )
c Những cây cau thế nào ? ( cao, thẳng, xanh tốt, … )
Trang 3a Em bé thế nào ?
(xinh, đẹp, dễ thương , … )
Trang 4b Con voi thế nào ?
( khoẻ, to, chăm chỉ, … )
Trang 5c Những cây cau thế nào ?
( cao, thẳng, xanh tốt,… )
Trang 6Từ chỉ đặc điểm - Câu kiểu Ai thế nào?
Luyện từ và câu:
Bài 1: Dựa vào tranh, trả lời các câu hỏi sau:
a Em bé thế nào ? (xinh, đẹp, dễ thương … )
b Con voi thế nào ? ( khoẻ, to, chăm chỉ, … )
c Những cây cau thế nào ? ( cao, thẳng, xanh tốt,… )
Trang 7Luyện từ và câu:
Từ chỉ đặc điểm - Câu kiểu Ai thế nào?
xấu, hư, chăm chỉ, chịu khó, lười biếng, thật thà, hiền lành,
tím, vàng, đen, trắng muốt, đỏ tươi, đỏ rực, xanh thẫm, vàng óng,
dài, ngắn, thấp, lùn, béo, gầy, dong dỏng, to, nhỏ, méo,
Bài 2: Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và vật:
a.Đặc điểm về tính tình của một người
b.Đặc điểm về màu sắc của một vật
c Đặc điểm về hình dáng của người, vật
M: tốt, ngoan, hiền, …
M: trắng, xanh, đỏ, …
M: cao, tròn, vuông, …
Trang 8Bài 3: Chọn từ thích hợp rồi đặt câu với từ ấy để tả:
a Mái tóc của ông (hoặc bà) em: bạc trắng, đen nhánh,
hoa râm,…
b Tính tình của bố (hoặc mẹ) em : hiền hậu, vui vẻ,
điềm đạm,…
c. Bàn tay của em bé : mũm mĩm, trắng hồng, xinh xắn,…
Luyện từ và câu:
Từ chỉ đặc điểm - Câu kiểu Ai thế nào?
M :
Trang 9Ai (c¸i g×, con g×) ThÕ nµo?
Mái tóc của bà em
Tính tình của bố em
Bàn tay của em bé
hoa râm điềm đạm trắng hồng.
Luyện từ và câu:
Từ chỉ đặc điểm - Câu kiểu Ai thế nào?