1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ RỦI RO THIÊN TAI VÀ RỦI RO BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG XÃ QUẢNG HƯNG, HUYỆN QUẢNG TRẠCH, TỈNH QUẢNG BÌNH

58 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 3,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu chung Báo cáo được xây dựng dựa trên cơ sở Luật Phòng chống thiên tai Luật PCTT và và yêu cầu thực tiễn của Đề án 1002 về Quản lý thiên tai dựa vào cộng đồng trong bối cảnh cá

Trang 1

Dự án GCF-UNDP “Tăng cường khả năng chống chịu với những tác động của BĐKH cho các cộng đồng dễ bị tổn thương ven biển Việt Nam” Trang 1/58

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ RỦI RO THIÊN TAI VÀ

RỦI RO BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG

XÃ QUẢNG HƯNG, HUYỆN QUẢNG TRẠCH,

TỈNH QUẢNG BÌNH

Trang 2

MỤC LỤC

A Giới thiệu chung 3

1 Vị trí địa lý 3

2 Đặc điểm địa hình 3

3 Đặc điểm thời tiết khí hậu 3

4 Xu hướng thiên tai, khí hậu 4

5 Phân bố dân cư, dân số 4

6 Hiện trạng sử dụng đất đai 5

7 Đặc điểm và cơ cấu kinh tế 6

B Thực trạng kinh tế - xã hội, môi trường của xã 7

1 Lịch sử thiên tai 7

2 Lịch sử thiên tai và kịch bản BĐKH 9

3 Sơ họa bản đồ rủi ro thiên tai/RRBĐKH 9

4 Đối tượng dễ bị tổn thương 10

5 Hạ tầng công cộng 11

a) Điện 11

b) Đường và cầu cống, ngầm tràn 12

c) Trường 14

d) Cơ sở Y tế 14

e) Trụ Sở UBND và Nhà Văn Hóa 14

f) Chợ 15

6 Công trình thủy lợi (kênh, đập, cống, hồ, đê, kè) 15

7 Nhà ở 15

8 Nguồn Nước, Nước sạch và vệ sinh và môi trường 16

9 Hiện trạng dịch bệnh phổ biến 16

10 Rừng và hiện trạng sản xuất quản lý 17

11 Hoạt động sản xuất kinh doanh 17

12 Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm 19

13 Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH 20

14 Các lĩnh vực/ngành then chốt 21

15 Tổng hợp hiện trạng Năng lực về PCTT và TƯBĐKH (Kiến thức, kỹ thuật, công nghệ) 21

16 Tổng hợp hiện trạng Tình trạng dễ bị tổn thương theo xã 24

C Kết quả đánh giá rủi ro thiên tai và khí hậu của xã 27

1 Rủi ro với dân cư và cộng đồng 27

2 Hạ tầng công cộng 28

3 Công trình thủy lợi 29

4 Nhà ở 30

5 Nguồn nước, Nước sạch và vệ sinh và môi trường 31

6 Y tế và quản lý dịch bệnh 31

7 Giáo dục 31

8 Rừng 32

9 Trồng trọt 32

10 Chăn nuôi 33

11 Thủy Sản 33

12 Du lịch 36

13 Buôn bán và dịch vụ khác 36

14 Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm 36

15 Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH 37

16 Giới trong PCTT và BĐKH 37

D Tổng hợp kết quả đánh giá và đề xuất giải pháp 38

E Phụ lục 49

1 Phụ lục 1: Danh sách người tham gia đánh giá 49

2 Phụ lục 2: Các bảng biểu, bản đồ lập ra trong quá trình đánh giá theo hướng dẫn 49

3 Phụ lục 3: Ảnh chụp một số hoạt động đánh giá 57

F Một số kiến thức tham khảo chung về Đánh giá rủi ro thiên tai Error! Bookmark not defined

Trang 3

A Giới thiệu chung

Báo cáo được xây dựng dựa trên cơ sở Luật Phòng chống thiên tai (Luật PCTT) và và yêu cầu thực tiễn của Đề án 1002 về Quản lý thiên tai dựa vào cộng đồng trong bối cảnh các tác động của biến đối khí hậu đang ngày càng gia tăng tại Việt Nam, đòi hỏi cộng đồng dân cư cần củng cố kịp thời các giải pháp giảm rủi ro thiên tai và thích ứng theo hướng bền vững và lâu

dài hơn

Báo cáo này là kết quả tiến trình đánh giá rủi ro thiên tai và rủi ro do biến đổi khí hậu do cộng đồng thực hiện, chú trọng đến nhóm dễ bị tổn thương là trẻ em, phụ nữ, người cao tuổi, người khuyết tật và người nghèo trong khu vực rủi ro cao, ở các lĩnh vực đời sống và xã hội của xã

Các thông tin đánh giá rủi ro thiên tai được thu thập dựa trên các thông tin cơ bản của một số bản đồ thiên tai hiện có của Tỉnh do Tổng cục PCTT và các sở ban ngành tỉnh cung cấp, cũng như kết quả dự báo kịch bản biến đổi khí hậu của Bộ TNMT, là một trong các cơ sở quan trọng để hỗ trợ xã xác định, đánh giá, phân vùng rủi ro thiên tai; theo dõi, giám sát thiên tai (Theo điều 17 Luật PCTT)

Các phân tích rủi ro trong báo cáo và các ưu tiên khuyến nghị của nhóm dễ bị tổn thương là những cơ sở quan trọng cho việc xây dựng kế hoạch địa phương như kế hoạch phòng chống thiên tai (Điều 15, Luật PCTT) và Lồng ghép nội dung Phòng chống thiên tai vào kế hoạch phát triển ngành và kế hoạch phát triển kinh tế xã hội (Điều 16, Luật PCTT)

1 Vị trí địa lý

Phía đông giáp: Biển Đông

Phía tây giáp: Xã Quảng Tiến, Quảng Lưu

Phía Nam giáp Phường Quảng Long, Quảng Phương, Quảng Xuân

Phía bắc giáp Quảng Tùng, Cảnh Dương

Khoảng cách đến trung tâm huyện: 5 km

Dân tộc sống trên địa phương và số Thôn: 5Thôn

Các thôn dễ bị chia cắt : Tú Loan 2, Thôn Hưng Lộc

2 Đặc điểm địa hình

Phân tiểu vùng địa bàn xã: Vùng ven biển

Đặc điểm thủy văn

Thuộc lưu vực sông: Sông Ròn

3 Đặc điểm thời tiết khí hậu

11 – 12 và tháng 1 năm sau

Tăng thêm/Giảm khoảng 1,6-1,8 o C

Trang 4

4 Lượng mưa trung bình

Tăng thêm khoảng 20-40 mm/đợt

4 Xu hướng thiên tai, khí hậu

TT Nguy cơ thiên tai, khí hậu phổ biến tại

địa phương Giảm/Giữ nguyên/Tăng Dự báo BĐKH của tỉnh.năm 2050 theo kịch bản RCP 8.5 (*) 1

6 Nguy cơ ngập lụt/nước dâng do bão Tăng 1.68% diện tích – 1016.4ha

7 Một số nguy cơ thiên tai khí hậu khác

xảy ra tại địa phương (giông, lốc, sụt lún

đất, động đất, sóng thần)

5 Phân bố dân cư, dân số

TT Thôn Số hộ

Số khẩu Số hộ đơn thân Hộ nghèo Hộ cận nghèo

Tổng Nữ Nam Tổng Nữ Tổng Chủ hộ là nữ Tổng Chủ hộ

Trang 5

1.5

13.99

(Xây nhà kính phục vụ trồng trọt; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia

súc, gia cầm; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục

đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống

Trang 6

7 Đặc điểm và cơ cấu kinh tế:

Tỷ trọng đóng góp cho kinh tế địa phương (%)

Số hộ tham gia hoạt động Sản xuất kinh doanh

Thu nhập bình quân/hộ/năm

Tỷ lệ phụ nữ tham gia (%) (Tr đ/hộ/năm)

Trang 7

B Thực trạng kinh tế - xã hội, môi trường của xã

1 Lịch sử thiên tai:

Tháng/năm

xảy ra

Loại thiên tai

và biểu

hiện BĐKH

Tên các thôn bị ảnh hưởng

Mứcđộ ảnh hưởng (cao, trung bình, thấp)

Thiệt hại chính Số lượng

Đơn vị tính

8 Số ha ruộng bị thiệt hại: 115 Ha

9 Số ha cây ăn quả bị thiệt hại: Ha

10 Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt

11 Số cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến (công nghiệp, nông lâm ngư nghiệp) bị thiệt hại:

12 Số Gia Súc gia cầm bị thiệt hại Con

13 Số km đườngđiện bị thiệt hại Km

1.Số người chết/mất tích (Nam/Nữ) 0 Người

2.Số người bị thương: (Nam/Nữ) 0 Người

Trang 8

4.Số trường học bị thiệt hại: 0 Cái

5.Số trạm y tế bị thiệt hại: 0 Cái

9.Số ha cây ăn quả, cây bóng mát

1.Số người chết/mất tích (Nam/Nữ) 0 Người

2.Số người bị thương: (Nam/Nữ) 8, nữ 1 Người

1 Số nhà bị thiệt hại: 2010

Cái 4.Số trường học bị thiệt hại: 6

Cái 5.Số trạm y tế bị thiệt hại: 1

Cái 6.Số km đường bị thiệt hại: 4km

Km 7.Số ha rừng bị thiệt hại: 135,7ha

15 ha

11 Số cơ sở sản xuất, kinh doanh, chế biến (công nghiệp, nông lâm

2500 con

Trang 9

ngư nghiệp) bị thiệt hại:

Mức độ ảnh hưởng của thiên tai/

BĐKH hiện tai (Cao/Trung Bình/Thấp)

Xu hướng thiên tai theo kịch bản BĐKH 8.5 vào năm 2050 (Tăng, Giảm, Giữ nguyên)

Mức độ thiên tai theo kịch bản (Cao/Trung Bình/Thấp) Thiên tai

Biểu hiện BĐKH

2 Nhiệt độ trung

3 Lượng mưa thay

4 Thiên tai cực đoan

3 Sơ họa bản đồ rủi ro thiên tai/RRBĐKH

Trang 10

4 Đối tượng dễ bị tổn thương:

Thôn

Trẻ em dưới 5 tuổi

Trẻ em từ 5-18 tuổi

Ph

nữ

có tha i*

Người cao tuổi khuyết tật Người

Người

bị bệnh hiểm nghèo

Người nghèo

Người dân tộc thiểu số

Tổng số ĐTDBDT Tỷ lệ

g

N ữ Tổng Nữ

%

Trang 11

5 Hạ tầng công cộng

a) Điện

Năm trung bình

lượng

Kiên cố/An toàn

Chưa kiên cố/Không

104.0

76.0 76.0

180.0 42%

60.0 65.0

125.0 52%

243.0

70.0 70.0

313.0 22%

184.5

70.0 70.0

254.5 28%

340.0

70.0 70.0

410.0 17%

Trang 12

b) Đường và cầu cống, ngầm tràn

TT Thôn Số lượng đường,

cầu, cống

Năm Trung bình

ĐVT Số lượng Hiện trạng / Số lượng

Trang 13

Đường thôn Km 7 - 6.00 1.00

Trang 14

c) Trường

Năm xây dựng

Đơn vị tính

Số lượng Kiên cố

Bán kiên cố Tạm

Số Giường

Số phòng

Hiện trạng Kiên cố/Tốt Bán kiên cố Tạm

Hiện trạng Kiên

cố kiên cố Bán Tạm

2 Nhà văn hóa thôn Tú

3 Nhà văn hóa thôn Tú

4 Nhà văn hóa thôn Tú

5 Nhà văn hóa thôn

6 Nhà văn hóa thôn

Trang 15

Nhà thiếu kiên cố

Nhà đơn

PN làm chủ hộ

Trang 16

Trạm cấp nước công cộng

Tự chảy

Bể chứa nước

Hợp vệ sinh

Tạm Không có Khoan

Tổng cộng

Người khuyết tật

5 Bệnh phụ khoa (thường do đk nước sạch và vệ

6

Tỷ lệ người dân mắc các bệnh phổ biến sau

thiên tại (đau mắt đỏ, tiêu chảy, sôt xuất

7

Tỷ lệ người dân mắc các dịch bệnh khi sảy ra

các hiện tượng thời tiết cực đoan (nắng nóng,

Trang 17

10 Rừng và hiện trạng sản xuất quản lý

TT Loại

rừng

Năm trồng rừng

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ thành rừng (%)

Các loại cây được trồng bản địa

Các loại hình sinh

kế liên quan đến rừng

Diện tích

do dân làm chủ rừng

Tỷ lệ thiệt hại (3 năm gần đây)

Tỷ lệ Rừng không thể khôi phục do tác động của thiên tai

Tỷ lệ Rừng trong vùng nguy cơ cao đối với thiên tai

Tỷ lệ rừng trong vùng ngập do nước biển dâng theo kịch bản

1 Rừng trên

Keo, bạch đằng, tràm

Chăn nuôi

Số lượng

Số

hộ tham gia

Tỷ lệ (%) thiệt hại (**)

3 năm gần đây

Tỷ lệ % (hộ) nằm trong vùng thường xuyên chịu ảnh hướng của thiên tai

Tỷ lệ % (hộ) nằm trong vùng nguy cơ chịu ảnh hướng của nắng nóng, hạn hán, nước biển dâng, sạt

lở, thời tiết cực đoan

(Có/Không ) (*)

Trang 19

1 Tỷ lệ hộ dân có tivi và tiếp cận với truyền hình TW/Tỉnh % 95%

2 Tỷ lệ hộ dân có thể tiếp cận với các đài phát thanh TW/tỉnh % 95%

23 cụm loa bao phủ 100% địa bàn

5 Hệ thống cảnh báo sớm khác (đo mưa, đo gió, đo mực nước,

Trang 20

6 Tỷ lệ hộ dân được tiếp cận với các hệ thống loa phát thanh % 90%

7 Tỷ lệ hộ tiếp cận được với hệ thống cảnh báo sớm khác % 0%

8

Tỷ lệ hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật định kỳ về

diễn biến điều tiết và xả lũ khu vực thượng lưu (các tuyến hồ

chứa phía thượng lưu)

13 Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH

Ghi chú (nếu có)

1 Số lượng thôn có kế hoạch/phương án Phòng chống thiên tai và/hoặc kế

Lồng ghép trong kế hoạch PCTT

diễn tập

Trực tại ủy ban xã, trưởng trạm

7 - Năng lực hoạt động của tiểu ban PCTT và đội xung kích thôn Người 0

II Số lượng Phương tiện, trang thiết bị PCTT tại xã:

ra tùy tình hình mà đi

Trang 21

(Cao/TB/Thấp)

15 Tổng hợp hiện trạng Năng lực về PCTT và TƯBĐKH (Kiến thức, kỹ thuật, công nghệ):

TT Liệt kê các loại Kiến thức, Kinh nghiệm

& Công nghệ

Thôn

Tú Loan

1

Thôn

Tú Loan

2

Thôn

Tú Loan

3

Thôn Hưng Lộc

Thôn Hoà Bình

Khả năng của xã

(Cao, Trung Bình, Thấp)

1 Rủi ro với dân cư và cộng đồng Trung

Bình

Trung Bình

Trung Bình

Trung Bình

Trung Bình Trung Bình

a

Lực lượng tham gia công tác PCTT/tổ

xung kích được tập huấn nâng cao năng

lực

Không Không Không Không Không Thấp

b Ban chỉ huy PCTT /đội xung kích được

c Có kế hoạch PCTT 5 năm (được cập nhật

e Có quy hoạch dân cư an toàn về thiên tai

g Tỷ lệ người dân có kiến thức và kinh

h Tỷ lệ hộ dân chủ động trong công tác

Trung Bình

Trung Bình

Trung Bình Trung Bình

a Có tổ tự quản các công trình công cộng Không Không Không Không Không Thấp

b Có hoạt động duy tu bảo dưỡng công trình

Bình

Trung Bình

Trung Bình

Trung Bình

Trung Bình Trung Bình

a Công trình thủy lợi có tính đến yếu tố

b Thực hiện hoạt động duy tu bảo dưỡng hệ

c Người tham gia vận hành bảo dưỡng có

Trang 22

4 Nhà ở Trung

Bình

Trung Bình

Trung Bình

Trung Bình

Trung Bình Trung Bình

a Đội xung kích có thực hiện hỗ trợ chằng

b Tỷ lệ hộ dân có kỹ năng kiến thức chằng

c Tỷ lệ nhà ở đáp ứng tiêu chí nhà an toàn 34% 22% 22% 9% 18% Thấp

5 Kiến thức giữ gìn vệ sinh và môi trường Cao Cao Cao Cao Cao Thấp

a Tỷ lệ hộ dân chấp hành thu gom rác thải 95% 95% 95% 95% 95% Cao

b Tỷ lệ người dân có kiến thức giữ gìn vệ

c Tỷ lệ thôn có tổ chức thu gom rác thải 100% 100% 100% 100% 100% Cao

a Khả năng kiểm soát dịch bệnh của đơn vị

b Hoạt động tuyên truyền, phổ biến kiến

c Có tổ chức lớp dạy bơi cho trẻ em KB KB Không Không Không Thấp

d Tuyên truyền về PCTT và BĐKH cho học

- Tỷ lệ diện tích cây trồng được điều tiết

- Tỷ lệ hộ áp dụng kiến thức, kỹ thuật

- Xã có kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây

Trang 23

- Tỷ lệ hộ chuyển đổi cơ cấu cây trồng để

Bình

Trung Bình

Trung Bình

Trung Bình

Trung Bình Trung Bình

- Xã có kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây

- Tỷ lệ đàn gia súc được tiêm phòng theo

Trung Bình

Trung Bình

Trung Bình Trung Bình

- Tỷ lệ hộ nuôi trồng thủy sản áp dụng

- Vùng nuôi trồng thủy sản được quy

- Tỷ lệ hộ nghèo nơi thường xuyên xảy ra

thiên tai được vay vốn ngân hàng 100% 100% 100% 100% 100% Cao

- Có hỗ trợ vay vốn đầu tư trang thiết bị

- Có quy hoạch khu neo đậu đảm bảo an

- Có quy hoạch phát triển du lịch trong Kế

- Tỷ lệ cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch

- Tỷ lệ các cơ sở kinh doanh dịch vụ du

lịch được trang bị kiến thức kỹ năng

PCTT, Sơ cấp cứu

- Tỷ lệ các cơ sở kinh doanh dịch vụ du

Bình

Trung Bình

Trung Bình

Trung Bình

Trung

Tỷ lệ các cơ sở kinh doanh buôn bán và

10 Thông tin truyền thông và cảnh báo

a Tổ chức tuyên truyền về PCTT/BĐKH

c Tỷ lệ người dân được cung cấp thông tin

Trang 24

d Ý thức chủ động theo dõi và truyền tin

11 Phòng chống thiên tai/ TƯBĐKH Trung

Bình

Trung Bình

Trung Bình

Trung Bình

Trung Bình Trung Bình

a Tổ chức tuyên truyền về PCTT/BĐKH

c Tỷ lệ người dân được tuyên truyền về

e Tổ chức hoặc tham gia diễn tập PCTT Không Không Không Không Không Thấp

g Tỷ lệ thôn có các trang thiết bị và phương

Trung Bình

Trung Bình

Trung Bình Trung Bình

a Tỷ lệ nữ là thành viên Ban Chỉ huy PCTT

b Tỷ lệ nữ tham gia lực lượng ứng phó tìm

c Tỷ lệ nữ tham gia các hoạt động PCTT tại

Tú Loan 1

Tú Loan 2

Tú Loan

3

Hưng Lộc Hoà Bình

- Tỷ lệ đối tượng dễ bị tổn thương trên tổng dân số 53% 59% 43% 44% 44% 49%

- Tỷ lệ phụ nữ đơn thân trên tổng dân số 0.48% 0.99% 1.04% 1.40% 0.44% 1%

- Tỷ lệ người dân sinh sống ở vùng có nguy cơ cao trên tổng dân số 0% 10% 0% 20% 10% 8%

Trang 25

học & trụ sở UBND, Nhà văn hoá) chưa

đảm bảo

- Tỷ lệ đường trong thôn thiếu an toàn

b Tỷ lệ nhà ở thiếu kiên cố trong vùng nguy

c Tỷ lệ nhà có phụ nữ đơn thân làm chủ hộ

a

Tỷ lệ hộ dân không tiếp cận được nguồn

cấp nước ổn định và cần thiết cho sinh

hoạt

B Tỷ lệ hộ dân không tiếp cận được nguồn

C Tỷ lệ hộ có phụ nữ làm chủ hộ chưa tiếp

E Tỷ lệ hộ dân không có Nhà vệ sinh đảm

a

Tỷ lệ người dân mắc các bệnh phổ biến

sau thiên tại (đau mắt đỏ, tiêu chảy, sôt

xuất huyết…)

b

Tỷ lệ người dân mắc các dịch bệnh khi

xảy ra các hiện tượng thời tiết cực đoan

c

Trang 26

B10 Rừng KB KB KB KB 68% 68%

a Tỷ lệ thiệt hại rừng sau thiên tai (trong 3

b Tỷ lệ rừng trong vùng nguy cơ cao đối

c Tỷ lệ rừng trong vùng ngập do nước biển

- Tỷ lệ thiệt hại trên tổng diện tích lúa và hoa màu (3 năm gần đây) 25% 30% 30% 50% 70% 41%

'- Tỷ lệ diện tích lúa và hoa màu nằm trong vùng thường xuyên chịu ảnh hưởng

của thiên tai

- Tỷ lệ lúa và hoa màu trong vùng nguy

cơ nắng nóng, hạn hán/nước biển dâng/sạt

lở/ thời tiết cực đoan

- Tỷ lệ thiệt hại trên tổng đàn nuôi (3 năm gần đây) 50% 50% 50% 50% 50% 50%

-Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi, chuồng trại

thường xuyên bị thiệt hại của thiên tai

trong 3 năm gần đây

- Tỷ lệ hộ chăn nuôi nằm trong vùng nguy cơ cao của thiên tai 80% 80% 80% 100% 80% 84%

-Tỷ lệ hộ chăn nuôi trong vùng nguy cơ

nắng nóng, hạn hán /nước biển dâng/sạt

- Tỷ lệ thiệt hại trên tổng diện tích nuôi trồng (3 năm gần đây) 40% 30% 40% 50% 50% 42%

- Tỷ lệ diện tích nuôi trồng thủy sản

trong vùng nguy cơ nắng nóng, hạn hán

/nước biển dâng/sạt lở/ thời tiết cực đoan

- Tỷ lệ thuyền đánh bắt nhỏ, thô sơ 100% 100% 100% 100% 100% 100%

- Tỷ lệ thiệt hại trên tổng phương tiện đánh bắt (3 năm gần đây) 50% 50% 50% 50% 50% 50%

Xã không có hoạt động cũng như quy hoạch phát triển du lịch

Tỷ lệ các hộ buôn bán bị thiệt hại trên

B12 Thông tin truyền thông và cảnh báo

a Tỷ lệ hộ trên tổng số hộ chưa có tivi/radio 95% 95% 95% 95% 95% 95%

b Tỷ lệ hộ trên tổng số hộ chưa có điện

Trang 27

Internet

d Tỷ lệ địa bàn dân cư thiếu loa truyền

a Tỷ lệ phương tiện trang thiết bị còn thiếu

b Tỷ lệ vật tư dự phòng còn thiếu theo kế

Tỷ lệ nam đơn thân/làm chủ hộ (mặc

định là 0%, nếu có điền bằng tay) 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0.00% 0%

Tỷ lệ công trình công cộng làm nơi sơ tán

C Kết quả đánh giá rủi ro thiên tai và khí hậu của xã

1 Rủi ro với dân cư và cộng đồng

TTDBTT Rủi ro thiên tai/BĐKH Mức độ

(Cao, Trung Bình, Thấp)

Trang 28

Thôn Tú Loan 3 355 Cao Thấp

TTDBTT Rủi ro thiên tai/BĐKH Mức độ

(Cao, Trung Bình, Thấp)

Cao Thấp Trung bình

Trung bình Thấp Trung bình

Trung bình Trung bình Trung bình

Trang 29

Ngập lụt

Thôn Tú Loan 1 243

Cao

Thấp (32%)

-Nguy cơ thiệt hại về đường giao thông khi lụt xảy ra;

-Nguy cơ thiệt hại về cống thoát nước dân sinh

Thấp Trung bình

(29%)

- Nguy cơ thiệt hại về đường giao thông khi lụt xảy ra;

-Nguy cơ thiệt hại về cống thoát nước dân sinh

Thấp Trung bình

(24%)

- Nguy cơ thiệt hại về đường giao thông khi lụt xảy ra;

-Nguy cơ thiệt hại về cống thoát nước dân sinh

Thấp Trung bình

(24%)

- Nguy cơ thiệt hại về đường giao thông khi lụt xảy ra;

-Nguy cơ thiệt hại về cống thoát nước dân sinh

Thấp Trung bình

3 Công trình thủy lợi

Nguy cơ bị thiệt hại về

hệ thống thủy lợi khi lụt xảy ra

Nguy cơ bị thiệt hại về

hệ thống thủy lợi khi lụt xảy ra

Nguy cơ bị thiệt hại về

hệ thống thủy lợi khi lụt xảy ra

Thấp

Nguy cơ bị thiệt hại về Trung Bình

Ngày đăng: 29/04/2020, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w