1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện từ và câu Từ ngữ về họ hàng Dấu chấm Dấu chấm hỏi Tiếng Việt lớp 2 tuần 10

10 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 131,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện từ và câu Dấu chấm, dấu chấm hỏi MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG... Luyện từ và câu MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG Bài 1: Tìm những từ chỉ người trong gia đình, họ hàng ở câ

Trang 1

Kiểm tra bài cũ :

Luyện từ và câu

Mặt trời toả nắng

1.Điền từ chỉ hoạt động vào chỗ trống cho phù hợp

Cô Hoa bài rất hay.

2.Tìm từ chỉ trạng thái của sự vật trong câu

sau:

đọc

Trang 2

Luyện từ và câu

Dấu chấm, dấu chấm

hỏi

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG

Trang 3

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG

Bài 1: Tìm những từ chỉ người trong gia đình,

họ hàng ở câu chuyện “ Sáng kiến của bé Hà ”?

Dấu chấm, dấu chấm hỏi

Trang 4

Sáng kiến của bé Hà

1 Ở lớp cũng như ở nhà, bé Hà được coi là một cây sáng kiến

Một hôm , Hà hỏi bố:

- Bố ơi, sao không có ngày của ông bà, bố nhỉ ?

Thấy bố ngạc nhiên, Hà bèn giải thích:

- Con đã có ngày 1tháng 6 Bố là công nhân, có ngày 1tháng 5 Mẹ có ngày 8 tháng 3 Còn ông bà thì chưa có ngày lễ nào cả

Hai bố con bàn nhau lấy ngày lập đông hàng năm làm “ngày ông bà”vì khi trời bắt đầu rét , mọi người cần chăm lo sức khoẻ cho các cụ già

2 Ngày lập đông đã đến Hà suy nghĩ mãi mà chưa biết nên chuẩn bị quà gì biếu ông bà

Bố khẽ nói vào tai Hà điều gì đó Hà ngả đầu vào vai bố:

- Con sẽ cố gắng, bố ạ

3 Đến ngày lập đông, các cô, các chú đều về chúc thọ ông bà Ông bà cảm động lắm Bà bảo:

- Con cháu đông vui, hiếu thảo thế này, ông bà sẽ sống trăm tuổi

Ông thì ôm lấy bé Hà, nói:

- Món quà ông thích nhất hôm nay là chùm điểm 10 của cháu đấy

Trang 5

Những từ chỉ người trong câu chuyện “ Sáng kiến của

bé Hà” là:bố, mẹ, ông, bà, con, cụ già, cô, chú, con

cháu, cháu.

Trang 6

Bài 2: Kể thêm các từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết?

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về họ hàng

Dấu chấm, dấu chấm

hỏi

Trang 7

Luật chơi như sau: Trò chơi gồm có 5 bạn tham

gia, các em sẽ đứng thành một vòng tròn.Khi cô

hô:trò chơi bắt đầu thì lần lượt các em sẽ nối tiếp

nhau trả lời câu hỏi mà cô đưa ra.Sau 5 giây mà

bạn nào không trả lời được thì sẽ bị loại khỏi cuộc

chơi.Phần thưởng đặc biệt sẽ giành cho bạn nào

xuất sắc nhất trong cuộc chơi ngày hôm nay.

TRÒ CHƠI ĐỐI MẶT

Trang 8

CÂU HỎI

Kể thêm các từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết?

Một số từ chỉ người trong gia đình, họ hàng là: Cụ, bác, thím, cậu, mợ, dì, anh, chị,em,

chắt,chút, …

Trang 9

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG

Dấu chấm, dấu chấm hỏi

a Họ

nội:

b Họ

ngoại:

ông nội, bà nội, bác,chú, thím, cô, …

ông ngoại, bà ngoại, bác, cậu, mợ,

dì,…

Bài 3: Xếp vào mỗi nhóm sau một số từ chỉ

người trong gia đình, họ hàng mà em biết ?

Trang 10

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG

Dấu chấm, dấu chấm hỏi

Bài 4: Em chọn hay dấu

để điền vào ô trống?

Nam nhờ chị viết thư thăm ông bà vì em vừa mới bước vào lớp 1, chưa biết viết Viết xong thư, chị hỏi:

- Em còn muốn nói thêm gì nữa không

Cậu bé đáp:

- Dạ có Chị viết hộ em vào cuối thư: “ Xin lỗi ông bà

vì chữ cháu xấu và nhiều lỗi chính tả.”

dấu chấm hỏi

dấu chấm

.

.

?

Ngày đăng: 29/04/2020, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w