1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu đào tạo - Chủ đề Đo lường năng suất tại doanh nghiệp - Chương 4

38 34 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhóm chỉ số là: 1 Năng suất lao động, 2 Năng suất vốn, 3 Tính cạnh tranh và khả năng sinh lợi và 4 Năng suất tổng hợp.. Tốc độ tăng năng suất các nhân tố tổng hợp theo phương pháp tính

Trang 1

Chương trình xây dựng tài liệu đào tạo trực tuyến về đề tài:

“ĐO LƯỜNG NĂNG SUẤT TẠI DOANH NGHIỆP”

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TP HCM

TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM TP HCM

Chuyên gia đào tạo: Trịnh Minh Tâm

Chương 4

Phương Pháp Đo Lường Năng Suất

Tổng Hợp

Trang 2

Đối tượng học viên: là những người có kiến thức

cơ bản về quản lý sản xuất và quản lý chất lượng

Trang 3

CHƯƠNG 4: PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯỜNG NĂNG SUẤT TỔNG HỢP

Trang 4

1 Khái Quát

nhóm chỉ số là: 1) Năng suất lao động, 2) Năng suất

vốn, 3) Tính cạnh tranh và khả năng sinh lợi và 4) Năng suất tổng hợp

phận;

trong đó đầu vào của nó là sự kết hợp của cả lao động, vốn và các yếu tố tổng hợp khác như tiến bộ KH&CN, chất lượng lao động và vốn, Trình độ tổ chức quản lý

Trang 5

2 Hệ Thống Chỉ Tiêu Đo Lường Năng Suất

Tổng Hợp

Nhóm 1 Nhóm chỉ số năng suất lao động

1 Giá trị gia tăng làm ra từ 1 chi phí lao động (AV/LC)

2 Năng suất lao động tính theo giá trị gia tăng (AV/LT)

3 Năng suất lao động tính theo giá trị sản xuất (TO/LT)

Trang 7

Nhóm 3 Nhóm chỉ số phản ánh tính cạnh tranh và khả năng sinh lợi:

1 Chi phí lao động để làm ra một đơn vị giá trị sản

suất: (LC/TO)

2.Chí phí lao động cho một lao động: (LC/LT)

3 Tỷ phần chi phí lao động trong tổng đầu vào:

(LC/TI) x 100%

Trang 8

4 Tỷ phần lợi nhuận trong giá trị sản xuất: (OP/TO) x 100%

5 Lợi nhuận làm ra từ một đơn vị vốn cố định:

(OP/FA) x 100%

6 Lợi nhuận làm ra từ một đơn vị chi phí: (OP/TI)

Nhóm 3 Nhóm chỉ số phản ánh tính cạnh tranh và khả năng sinh lợi:

Trang 9

Nhóm 4 Nhóm chỉ số năng suất tổng hợp

1 Năng suất chung: (TO/TI)

2 Hiệu quả quá trình (PE)

AV/ (Tổng chi phí – nguyên vật liệu và dịch vụ mua vào)

3 Cường độ vốn (CI): (FA/LT)

4 Hàm lượng giá trị gia tăng: (AV/TO) x 100 %

Trang 10

5 Tốc độ tăng của giá trị gia tăng:

Trang 11

8 Tốc độ tăng năng suất các nhân tố tổng hợp (theo

phương pháp tính của APO):

Trang 12

9 Tỷ phần đóng góp của tốc độ tăng K vào kết quả

tăng lên của AV:

%İ K = αİ K/İAV x 100%

10 Tỷ phần đóng góp của tốc độ tăng L và kết quả

tăng lên của AV:

Trang 13

3 Quy Trình Đo Lường Năng Suất Tổng Hợp

Trang 14

Bước đầu thực hiện đo lường năng suất, nên chọn lựa

áp dụng hệ thống chỉ số năng suất với 4 nhóm chỉ số bao gồm 23 chỉ số năng suất như đã trình bày ở mục 2 nêu trên

Bước 1: Xác định hệ thống các chỉ tiêu đo

lường năng suất

Trang 15

Tổng đầu vào (TI)

Trang 16

SI = Tiền lương + phụ cấp lương + tiền hưu trí (lương cứng)

+

WI = Tiền công + làm thêm giờ + bồi thường +

phụ cấp làm thêm + thưởng …(lương mềm)

Bước 2: Xác định dữ liệu cần thu thập, tiến hành thu thập và xử lý dữ liệu (tt)

Chi phí lao động (LC)

LC =

Trang 17

Chi phí nguyên vật liệu và dịch vụ mua vào (BIMS)

Bước 2: Xác định dữ liệu cần thu thập, tiến hành thu thập và xử lý dữ liệu (tt)

Nguyên, nhiên, vật liệu để tạo sản phẩm

Tiền thanh toán dịch vụ, hợp đồng phụ tạo sản phẩm

BIMS =

Trang 18

Khấu hao máy móc thiết bị (Fa)

Bước 2: Xác định dữ liệu cần thu thập, tiến hành thu thập và xử lý dữ liệu (tt)

Trang 19

Đầu vào khác (OI)

Bước 2: Xác định dữ liệu cần thu thập, tiến hành thu thập và xử lý dữ liệu (tt)

Thuế, thuê nhà, bảo hiểm

+ Nguyên, nhiên, vật liệu, tiền dịch vụ khác cho văn phòng

+ Thuê vận chuyển, khấu hao xe cộ, quản g cáo, giải trí…

OI =

Trang 20

 Lãi suất và các khoản phải trả ngân hàng (IB).

IB = tiền trả các khoản lãi suất vay mượn và chi phí có liên

quan

 Số lượng lao động của công ty (LT)

Bước 2: Xác định dữ liệu cần thu thập, tiến hành thu thập và xử lý dữ liệu (tt)

Trang 22

Tài sản lưu động (CA).

Bước 2: Xác định dữ liệu cần thu thập, tiến hành thu thập và xử lý dữ liệu (tt)

Tiền mặt

+ Các khoản phải thu

+ Tồn kho

+ Tài sản khác có thể chuyển t hành tiền mặt trong vòng 1 năm

CA = CAđầu + CACuối

Trang 24

Giá trị gia tăng (AV): Tổng giá trị mới được tạo thêm do

doanh nghiệp làm ra

Trang 25

 Lợi nhuận thực hiện: Lợi nhuận (sau khi trả lãi suất

Trang 26

Bước 3: Tính toán các chỉ tiêu năng suất

Trang 27

II Nhóm chỉ tiêu năng suất vốn

Năng suất vốn cố định tính theo giá trị sản xuất TO/ FA con số

Bước 3: Tính toán các chỉ tiêu năng suất (tt)

Trang 28

III

Nhóm chỉ tiêu tính cạnh tranh và khả năng sinh lợi

7 Chi phí lao động để làm ra đơn vị giá trị sản xuất LC/ TO

con số

8 Chi phí lao động cho một lao động LC/ LT đ/ng

9 Tỉ phần chi phí lao động trong tổng đầu vào (LC/ TI ) x 100%

Trang 29

IV Nhóm chỉ tiêu năng suất tổng hợp

con số

14

Hiệu quả quá trình:

(AV/ (tổng chi phí – nguyên vật liệu và dịch vụ

Trang 30

18 Tốc độ tăng của lao động (İL) İL =( LT – LTo)/ LTo x 100%

21 Tỉ phần đóng góp của tốc độ tăng K vào kết

quả tăng lên của AV

% K = (  İk / İAV ) x 100%

%

22 Tỉ phần đóng góp của tốc độ tăng L vào kết

quả tăng lên của AV

% L = (  İl/ İAV) x 100%

%

23 Tỉ phần đóng góp của tốc độ tăng TFP vào kết

quả tăng lên của AV

% TFP = (İTFP/ İAV) x 100%

% Ghi chú (% K + % L + % TFP = 100%)

Bước 3: Tính toán các chỉ tiêu năng suất (tt)

Trang 31

Bước 4: Báo cáo kết quả đo lường năng suất

- Xem một số ví dụ trong Tài liệu Đo lường năng

suất trong doanh nghiệp dạng file word

- Cần lưu ý rằng: vì năng suất là các thước đo có tính kết quả với chu kỳ đo dài (hàng quý, năm, 5 năm) nên sẽ là không đủ để có thể phân tích, kiểm soát, điều chỉnh hoạt động SXKD đạt mục tiêu năng suất nếu không có các thước đo khác có tính phát hiện nguyên nhân sâu xa, tức thời hơn

Trang 32

ÔN TẬP CHƯƠNG 4

1. Lợi ích của phương pháp Đo lường năng suất

tổng hợp?

2. Đo lường năng suất tổng hợp có các nhóm chỉ

số năng suất nào?

3. Cách thức chuẩn bị số liệu phục vụ việc tính

toán năng suất?

Trang 33

DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT

Viết tắt Thuật ngữ tiếng việt

AV (ADDED VALUE) Giá trị gia tăng

CP (CAPITAL PRODUCTIVITY) Năng suất vốn

CI (CAPITAL INTENSITY) Cường độ vốn

CSI (CONVERSION SYSTEM INPUT) Hệ thống đầu vào chuyển đổi

CA (CURRENT ASSETS) Vốn lưu động

FA (FIXED ASSETS) Vốn cố định

Fa (D) (FIXED ASSETS (DEPRECIATION)) Chi phí khấu hao tài sản cố định

FPMS (FACTOR PRODUCTIVITY MEASURE) Đo lường năng suất nhân tố

FPI (FACTOR PRODUCTIVITY INDEX) Chỉ số năng suất nhân tố

Trang 34

GDP (GROSS DOMESTIC PRODUCT) Tổng sản phẩm quốc nội

IB (INTEREST BANK LOANS AND BANK

CHARGE)

Lãi suất và các khoản phải trả ngân hàng

LC (LABOUR COST) Chí phí lao động

WI (WAGES INPUT) Tiền Công

SI (SALARIES INPUT) Tiền lương

LT (LABOUR TIMES) Số lao động làm việc

MEI (MACHINES AND EQUIPMENT

INPUT)

Chi phí thiết bị, máy

MI (MATERIAL INPUT) Chi phí nguyên vật liệu

OI (OTHER INPUT) Chi phí khác

DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT

Trang 35

OP (OPERATION PROFITS) Lợi nhuận thực hiện

OPM (OVERALL PRODUCTIVITY

MEASURE)

Đo lường năng suất tổng thể OPI (OVERALL PRODUCTIVITY INDEX) Chỉ số năng suất tổng thể

PE (PROCESS EFFECT) Hiệu quả quá trình

RSO (RAPMODS SYSTEM OUTPUT) Đầu ra theo RAPMODS

RSOI (RAPMODS SYSTEM OUTPUT

INDEX)

Chỉ số đầu ra theo RAPMODS

RSAVI (RAPMODS SYSTEM ADDED

VALUE INDEX)

Giá trị gia tăng theo hệ thống RAPMODS

ROI (RETURN ON INVESTMENT) Mức thu hồi vốn

ROII (RETURN ON INVESTMENT

INDEX)

Chỉ số mức thu hồi vốn

DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT

Trang 36

DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT

TO (TOTAL OUTPUT) Giá trị sản xuất (Tổng đầu ra)

TI (TOTAL INPUT) Tổng đầu vào

TFP (TOTAL FACTOR PRODUCTIVITY) Năng suất nhân tố tổng hợp

TSI (TOTAL SYSTEM INPUT) Tổng đầu vào

TPM (TOTAL PRODUCTIVITY

MEASURE)

Đo lường năng suất tổng

TPI (TOTAL PRODUCTIVITY INDEX) Chỉ số năng suất tổng

TCE (TOTAL CAPITAL EMPLOYED) Tổng huy động vốn

DSI (DIFFERENTIAL SALES INDEX) Doanh số bán hàng

Trang 37

-Tăng Văn Khiên, Tốc độ tăng năng suất các nhân tố tổng hợp phương pháp tính và

ứng dụng Nhà xuất bản thống kê, Hà Nội, 2005

-Văn Tình, Lê Hoa, Đo lường năng suất tại doanh nghiệp, NXB Thế giới, Hà Nội,

2003

-M.R Ramsay, The Rapmods system, Vietnam productivity center, 2004

-M.R Ramsay, Productivity measurement,Vietnam productivity center, 2004

-Văn Tình Năng suất theo cách tiếp cận mới Trung tâm Quản lý chất lượng và ứng

dụng công nghệ

-Văn Tình, Phạm Thanh Hưng, Nguyễn Thị Lệ Hoa, Giang Minh Đức, Đánh giá &

cải tiến năng suất ở doanh nghiệp Trung tâm năng suất Việt Nam, Hà Nội, 2003

- Đo lường hiệu suất KPI, Trịnh Minh Tâm, Chi cục TCĐLCL TP HCM, 2008

- Thẻ điểm cân bằng – BSC, Trịnh Minh Tâm, Chi cục TCĐLCL TP HCM, 2009

@ Liên hệ: Phòng Phát triển Năng suất/ Chi cục TCĐLCL TP HCM,

ĐT: 028 39302 004; minhtamsmq@gmail.com

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 38

TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM TP HCM

ĐC: Số 02 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đakao, Quận 1, TP HCM

ĐT: 0283-829-5087 | Fax: 0283-911-5119

Email: casehcm@case.vn

www.case.vn

Ngày đăng: 29/04/2020, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w