1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1 tiết hóa 9 Tiết 10

2 661 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết Hóa 9 Tiết 10
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 36,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiờu - Nhằm củng cố lại những kiến thức về tớnh chất hoỏ học chung của oxit, axit và tớnh chất vật lý, tớnh chất hoỏ học, ứng dụng và điều chế của cỏc chất tiờu biểu SO2, CaO, HCl, H

Trang 1

Ngày 15 Tháng 9 Năm 2010 TIẾT 10:KIỂM TRA 1 TIẾT

A Mục tiờu

- Nhằm củng cố lại những kiến thức về tớnh chất hoỏ học chung của oxit, axit và tớnh chất vật lý, tớnh chất hoỏ học, ứng dụng và điều chế của cỏc chất tiờu biểu SO2, CaO, HCl, H2SO4

Thụng qua đú rốn luyện kỹ năng làm bài tập về nhận biết cỏc chất, viết PTHH và kỹ năng giải bài tập hoỏ học

B Đề:

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4đ)

Cõu 1: Cho 13 g Zn tác dụng với dd HCl d Thể tích H2 thu đợc ở đktc là:

A 1,12 l; B 2,24 l; C 3,36 l; D 4,48 l

Cõu 2: Phỏt biểu nào sau đõy đúng?

A Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tớm thành xanh?

B Dung dịch axit tỏc dụng với nhiều kim loại tạo muối và nước

C H2SO4 đặc núng tỏc dụng với hầu hết kim loại tạo muối, giải phúng khớ hidrụ

D Để nhận biết H2SO4 hay muối sunfat cú thể dựng dung dịch Ba(NO3)2

Cõu 3:Axit Clohiđric không tác dụng với kim loại nào sau:

A Fe; B Zn; C Cu; D Al?

Cõu 4: Những cặp chất nào sau đõy tỏc dụng với nhau tạo ra được khớ

sunfurơ(SO2)

A K2SO4 và HCl C Na2SO3 và Ba(OH)2

B H2SO4 và Na2O D H2SO4 và K2SO3

Cõu 5: Để nhận biết 3 lọ dung dịch mất nhón: HCl, H2SO4, NaCl -Thứ tự thuốc thử cần dựng là:

A Quỳ tớm, dd BaCl2 B dd NaOH, quỳ tớm

C Phenolphtalein, dd H2SO4 D Tất cả đều đợc

Câu 6: Để loại tạp chât là CO2 và SO2 có lẫn trong CO, ta cần dẫn hỗn hợp khí qua :

A dd Ca(OH)2; B Nớc; C dd HCl; D dd H2SO4?

Câu7: Dãy những oxit bazơ nào sau đây tác dụng đợc với nớc?

A CaO, Na2O, K2O; B CuO, MgO, Fe2O3, FeO; C MgO; ZnO,BaO; D Cả

A, B C?

Câu 8: 100 ml dd HCl 2M có thể hoà tan tối đa một lợng CuO là:

A 4 g; B 8 g; C 16 g; D Kết quả khấc?

II TỰ LUẬN (6đ)

Trang 2

Cõu 1: Viết PTHH cho mỗi chuyển hoỏ sau:

(1) (2) (3) (4) (5)

CaCO3CaO  Ca(OH)2  Ca(HCO3)2  CaCO3  CaCl2

(6)

CaCO3

Cõu 2: Cho một lợng Magiờ tỏc dụng vừa đủ với 200 g dd HCl; phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48l khớ ở đktc

a Tính khối lượng Mg đó phản ứng

b Tớnh nồng độ % của dd HCl đó phản ứng

c Tính nồng độ % của muối trong dd sau PƯ

C Đáp án:

I TN Khách quan: Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Câu1: D ; Câu 2: D ; Câu 3: C ; Câu 4: D ; Câu 5: A ; Câu 6: A ; Câu 7: A ; Cau 8: B

II Tự luận:

Câu 1: 3 điểm Mỗi PTPƯ đúng cho 0,5 điểm

Câu 2: Cho 3 điểm

nH 2 = 4,48:22,4 = 0,2(mol)

2HCl + Mg  MgCl2 + H2

0,4 mol 0,2 mol 0,2 mol 0,2 mol

a mMg = 0,2.24 = 4,8 (g) ( Cho 1 điểm )

b mHCl = 0.4 38,5 = 14,6 (g)

C%HCl = (14,6 : 200) 100% = 7,3% Cho 1 điểm

c mMgCl 2 = 0,2 95 = 19 (g) mMg = 0,2 24 = 4,8(g)

mH 2 = 0,2 2 = 0,4 (g).

C% MgCl2 = (19: 204,4) 100% = 9,3 % Cho 1 điểm

Ngày đăng: 27/09/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w