E F Dây BC cắt , OE OF lần lượt tại các điểm P và Q a Chứng minh rằng ABI 600và tứ giác OBEQ nôi tiếp b Chứng minh rằng EF 2PQ c Xác định vị trí điểm M trên cung nhỏ BC sao cho tam gi
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
a) Giả sử x x1; 2là hai nghiệm của phương trình x2 2kx ( k là tham số) Tìm 4 0
các giá trị của k sao cho
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình : x y x y2 2 x 2 y x 1
b) Cho n Chứng minh rằng nếu 2*. n và 31 n là các số chính phương thì n1chia hết cho 40
Câu 4.
Cho đường tròn O R và một điểm A cố định ở bên ngoài đường tròn, ; OA2 R Từ A kẻ
các tiếp tuyến AB AC đến đường tròn , O ( , B C là các tiếp điểm) Đường thẳng OA cắt dây BC tại I Gọi M là điểm di động trên cung nhỏ BC Tiếp tuyến tại M của đường tròn
O cắt , AB AC lần lượt tại , E F Dây BC cắt , OE OF lần lượt tại các điểm P và Q
a) Chứng minh rằng ABI 600và tứ giác OBEQ nôi tiếp
b) Chứng minh rằng EF 2PQ
c) Xác định vị trí điểm M trên cung nhỏ BC sao cho tam giác OPQ có diện tích nhỏ
nhất Tính diện tích nhỏ nhất đó theo R
Câu 5.
Trang 3Cho , ,x y z thỏa mãn 0 x y z Tìm GTLN của 1 0
3 3
2
x y P
x yz y zx z xy
Trang 5Mặt khác số chính phương chia cho 5 chỉ có thể dư 0;1hoặc 4 Do đó
- Nếu n chia cho 5 dư 1 thì 2 n chia cho 5dư 3, vô lý1
Trang 6- Nếu n chia cho 5 dư 2 thì 3n+1 chia cho 5 dư 2, vô lý
- Nếu n chia cho 5 dư 3 thì 2n+1 chia cho 5 dư 2, vô lý
- Nếu n chia cho 5 dư 4 thì 3n +1 chia cho 5 dư 3, vô lý
Trang 7c) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OA và cắt AB và AC lần lượt tại K và H.
Vì OQP OEFnên
R
Khi đó M là điểm chính giữa cung BC
Trang 9b) Cho , ,a b c và 1 ab ac bc Tìm GTNN và GTLN của 9 P a 2 b2 c2
Câu 4 Cho ABC vuông tại A AC AB .Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên
BC, D là điểm nằm trên đoạn thẳng AH (D khác , ) A H Đường thẳng BD cắt đường tròn tâm C bán kính CA tại E và F ( F nằm giữa B và D), M là điểm trên đoạn thẳng AB sao
cho ACF 2BFM , MF cắt AH tại N
a) Chứng minh rằng BH BC BE BF. . và tứ giác EFHC nội tiếp
b) Chứng minh rằng HD là tia phân giác của EHF
c) Chứng minh rằng F là trung điểm của MN
Câu 5 Cho các số nguyên , ,a b c thỏa mãn
2
a b a c b c Chứng minh rằng
bc là một số chính phương.
Trang 10ĐÁP ÁN Câu 1.
Trang 11Vậy GTLN của P là 18, đạt được khi a b c là các hoán vị của ; ; 1;1;4
Mặt khác a2 b2 c2 ab bc ca nên GTNN của P là 9 Đạt được khi9
3
a b c
Trang 12nên tứ giác EFHC nội tiếp
b) Ta có BHF BEC CFE CHE mà AHB AHC 900nên AHF AHE HDlà tia phân giác của EHF
Trang 13c) Gọi K là giao điểm của AH với (C) , chứng minh được BK là tiếp tuyến của đường
tròn (C) , ta có 2BFM ACF 2AEF
BFM AEF MN AE ANM KAE
(1)
MN AN AMN EKA
2 2
Trang 14Câu 4 (6,0 điểm) Cho 3 điểm , ,A B C cố định nằm trên đường thẳng d (B nằm giữa A và
C) Vẽ đường tròn tâm O thay đổi nhưng luôn đi qua B và C(O không nằm trên đường thẳng ).d Kẻ AM AN là các tiếp tuyến của đường tròn tâm O tại M và N Gọi I là trung ,điểm của BC AO cắt MN tại H và cắt đường tròn tại các điểm P và Q( P nằm giữa Avà ,
O), BC cắt MN tại K
a) Chứng minh 4 điểm , , ,O M N I cùng nằm trên một đường tròn
b) Chứng minh điểm K cố định khi đường tròn tâm O thay đổi
c) Gọi D là trung điểm HQ từ H kẻ đường thẳng vuông góc với MD cắt đường ,thẳng MP tại E Chứng minh P là trung điểm ME.
Câu 5 (2,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD và 2019 đường thẳng phân biệt thỏa mãn: mỗi đường thẳng đều
cắt hai cạnh đố của hình vuông và chia hình vuông thành 2 phần có tỷ số diện tích là
1.2Chứng minh rằng: trong 2019 đường thẳng trên có ít nhất 505 đường thẳng đồng quy
Trang 15ĐÁP ÁN Câu 1.
Trang 16Dấu " " xảy ra khi
18
a) Với x phương trình (1) có dạng 0 60, (vô lý)
Vậy x không là nghiệm của phương trình (1)0
Trang 17Vậy
32;
Nếu y thì từ (1) suy ra 0 x không thỏa mãn phương trình (2)0
Trang 18D K
H
Q P
I N
M
O
B
C A
a) I là trung điểm của BC (dây BC không đi qua O) OI BC OIA 90 0
Ta có: AMO 900(do AM là tiếp tuyến (O))
900
ANO (do AN là tiếp tuyến của (O))
Suy ra 4 điểm , , ,O M N I cùng thuộc đường tròn đường kính OA
b) Ta có AM AN là hai tiếp tuyến với (O) cắt nhau tại A nên OA là tia phân giác,
MON mà OMN cân tại O nên OA MN .
Trang 19Mà , ,A B C cố định nên I cố định suy ra AK cố định, K là giao điểm của dây BC và dây
MN nên K thuộc tia AB suy ra K cố định.
c) Ta có PMQ 900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Xét MHE và QDM có MEH DMQ(cùng phụ với DMP ),
EMH MQD(cùng phụ với MPO )
( ) ME MH *
Trang 20Câu 5.
B1 I
A1
N
F M
E
C D
J
H
K
Gọi MN EF là đường nối trung điểm hai cạnh đối của hình vuông (hình vẽ),
Giả sử đường thẳng d1cắt cạnh AB tại A1cắt MN tại I và cắt cạnh CD tại B1.Ta có các tứ
giác AA B D1 1 và BCB A1 1là hình thang và có MI NI lần lượt là các đường trung bình của ,hai hình thang đó Khi đó:
MI
MN nên
13
MI MN
, vậy điểm I cố định
Lập luận tương tự ta tìm được các điểm , ,H J K cố định
( , , ,I J H K chia các đoạn thẳng cố định MN NM EF FE theo tỉ số 1:2), , ,
Có 4 điểm cố định mà có 2019 đường thẳng đi qua nên theo nguyên lý Dirichle ít nhất phải có 505 đường thẳng đồng quy
Trang 21PHÒNG GD-ĐT HỒNG LĨNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THỊ XÃ LỚP 9
NĂM HỌC 2018-2019 Môn : TOÁN
I PHẦN GHI KẾT QUẢ (Thí sinh chỉ cần ghi kết quẩ vào giấy thi)
Câu 1 Tính giá trị biểu thức A 28 10 3 4 3 7
Câu 2 Giả sử * là phép toán thỏa mãn với mọi số nguyên x y, ,ta có x y x y x y* (với phép toán nhân , phép cộng thông thường Tìm các số nguyên không âm x y, biết x y * 9
Câu 7 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2018 2018x2018
Câu 8 Cho là góc nhọn thỏa mãn tan cot 3.Giá trị của Dsin cos bằng ?
Câu 9 Tam giác ABCvuông tại A,biết AC 16cm AB, 12cm.Các đường phân giác trong và ngoài của góc Bcắt đường thẳng ACở Dvà E.Tính DE
Câu 10 Cho tam giác ABCvuông tại A, phân giác các góc B và C cắt nhau ở I, gọi H là hình chiếu
của Itrên BC.Giả sử BH 5cm CH, 7cm.Tính diện tích tam giác ABC
II PHẦN TỰ LUẬN (Thí sinh trình bày lời giải vào giấy thi)
Ax Bycùng vuông góc với AB.Trên tia Axlấy điểm C(khác A), qua Okẻ đường thẳng vuông góc
với OCcắt tia Bytại D
a) Chứng minh AB2 4AC BD
Trang 22c) Từ M kẻ MHvuông góc với ABtại H Chứng minh BCđi qua trung điểm MH
Câu 13 Hai phụ nữ An, Chi và hai người đàn ông Bình, Danh là các vận động viên Một người là vận
động viên bơi lội, người thứ hai là vận động viên trượt băng, người thứ ba là vận động viên thể dục dụng cụ và người thứ tư là vận động viên cầu lông Có một ngày nọ, họ ngồi xung quanh một cái bàn vuông (mỗi người ngồi cạnh một người) Biết rằng
(ii) Vận động viên thể dục dụng cụ ngồi đôi diện Bình
(iii) Vận động viên bơi lội ngồi bên trái An
(iv) Một người phụ nữ ngồi bên trái vận động viên trượt băng
Hãy cho biết mỗi người là vận động viên chơi môn gì ?
Trang 23ĐÁP ÁN Câu 1 A 7
Câu 7 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2018 2018x2018bằng 1
D
Câu 9 DE30cm
Câu 10 Diện tích tam giác ABC 5.7 35( cm2)
Câu 11 Với mọi số nguyên ,k ta có :
Trang 25K H
Chứng minh OCDACO c g c( ) OCD ACO
Chứng minh OAC OMC ch gn( ) AC MC dfcm ( )
c) Ta có OAC OMC OA OM CA CM , OC là trung trực của AM
Trang 26Chứng minh được C là trung điểm của AI
Do MH / /AI theo hệ quả định lý Talet ta có:
An (nữ)
Chi
(nữ)
Bình (nam) Bơi lội
Trường hợp 1: hình 1
+Vì vận động viên thể dục dụng cụ ngồi đối diện Bình nên Danh là vận động viên thể dục dụng cụ (TDDC)
+Vận động viên bơi lội ngồi bên trái An nên Bình là vận động viên bơi lội
Khi đó Chi và An là hai vận động viên bạn nữ trược băng hoặc cầu lông, điều nầy trái với mệnh đề “Một phụ nữ ngồi bên trái vận động viên trượt băng”
Trang 27Danh (nam)
Bình (nam)
Chi (nữ)
Bình (nam)
Trường hợp 4 Hình 4
Trang 284
3 2
Chi (nữ) TDDC
An (nữ) Cầu lông
+Vì vận động viên thể dục dụng cụ ngồi đối diện Bình nên Chi là vận động viên thể dục dụng cụ (TDDC)
+Vận động viên bơi lội ngồi bên trái An nên Bình là vận động viên bơi lội
+Một phụ nữ ngồi bên trái vận động viên trượt băng nên trong trường hợp này Danh là vận động viên trượt băng Do đó An là vận động viên cầu lông
Vậy
+An là vận động viên cầu lông
+Bình là vận động viên bơi lội
+Chi là vận động viên TDDC
+Danh là vận động viên trượt băng
UBND HUYỆN KHOÁI CHÂU
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN
NĂM HỌC 2018-2019 Môn: TOÁN LỚP 9 Thời gian: 150 phút Bài 1 (3,0 điểm) Cho biểu thức :
Trang 29Bài 3 (3,0 điểm) Cho hàm số y2m 3x 1 (1)
a) Tìm m để đồ thị hàm số 1 đi qua điểm 2; 3
b) Đồ thị của 1 là đường thẳng cắt 2 trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 3
Bài 5.(6,0 điểm) Cho đường tròn O R hai đường kính AH và ; , DE Qua H kẻ tiếp
tuyến với đường tròn O cắt AD và AE kéo dài lần lượt tại Bvà C Gọi , M N lần lượt là trung điểm của BH và HC
a) Chứng minh DM EN là các tiếp tuyến của đường tròn , O R;
b) Chứng minh trực tâm I của tam giác AMN là trung điểm của OH
c) Hai đường kính AH và DE của O R phải thỏa mãn điều kiện gì để diện tích tam ;
Trang 30ĐÁP ÁN Bài 1.
Trang 31a) Vì đồ thị hàm số 1 đi qua điểm 2; 3
Nên tọa độ 2; 3 thỏa mãn phương trình (1)
Trang 32Thay x2;y vào pt (1) ta được: 3 2m 3 2 1 3 m2
b) Xét OAB vuông tại O
Thay vào (2) được x m 3 mx 2m 1 1 m x2 1 m
Hệ có nghiệm duy nhất khi m 1
Trang 33C B
E
H
O A
D
a) ODH OHD (vì DHO cân tại O)
MDH MHD (vì DM là trung tuyến của BDH vuông tại D)
ADHE là hình chữ nhật OHD MHD 900 ODH MDH 900
là tiếp tuyến của O R;
Tương tự NE là tiếp tuyến của O R;
Trang 34b) Gọi I là trung điểm của OH gọi K là giao điểm của MI và AN,
Lại có MI là đường trung bình của HBO MI / /BO MK AN
Mặt khác AH MN.Vậy trung điểm I của OH là trực tâm của tam giác AMN.
Đẳng thức xảy ra BH HC ABCvuông cân tại A AH DE
Vậy MinS AMN 2R2 AH DE
0
x x
x x
x
Trang 35Vậy
319
AB D A B Gọi M N lần lượt là trung điểm của , , CB CA Đường thẳng MN cắt (O) tại
hai điểm , ( ,P Q P Q lần lượt thuộc cung CB và CA) Đường tròn ngoại tiếp tam giác
BDP cắt BC tại I I B.Các đường thẳng DI và AC cắt nhau tại K
a) Chứng minh tứ giác CIPK nội tiếp
b) Chứng minh PK QC QB PD. .
Trang 36c) Đường thẳng AP cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP tại G G P .Đường
thẳng IG cắt BA tại E Chứng minh rằng khi D di chuyển trên BAthì
AD
AE không đổi
Câu 4 (2,0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD với AB a AD b , Trên các cạnh AD AB BC CD lần , , ,
lượt lấy các điểm , , ,E F G H sao cho luôn tạo thành tứ giác EFGH Gọi c là chu vi của tứ .giác EFGH Chứng minh . c2 a2b2
Câu 5 (3,0 điểm)
1) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 4y4 6y2 1x
2) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n chẵn thì: n3 20n96chia hết cho 48
ĐÁP ÁN Câu 1.
1a) Điều kiện xác định : 1 x 10, đặt a x 1,0a , khi đó:3
Trang 37x y
Câu 2.
1 Điều kiện
32
x
Trang 38Nghiệm của hệ phương trình S 1;4 ; 3;0
3 Phương trình hoành độ giao điểm của d và P là x2 2x m hay1
Trang 39P
N M
C
B
A D
J
a) Tứ giác BDIP nội tiếp suy ra PIK 1800 PID PBA
Mà tứ giác CPBA nôi tiếp PCK 1800 PCA PBA PIK PCK suy ra tứ giác
CIPK nội tiếp.
b) Tứ giác CIPK nội tiếp và tứ giác PBDI nội tiếp, suy ra PKI PCI và
Trang 40không đổi (6)Lại có PKI PCJ g g( )và ( ) (7)
KI PK KD KD CB PKD PCB g g
Trang 41K I
C
A
D
B E
AI EF
Tương tự
1.2
MC GH IK
là đường trung bình của AFG nên
1.2
IK FG
Tương tự:1
.2
Trang 42Vậy với mọi số nguyên n chẵn thì n320n96chia hết cho 48
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
AN GIANG
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP TỈNH
Khóa ngày 23-3-2019 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài : 150 phút
Câu 1 (3,0 điểm)
Rút gọn biểu thức A 12 4 2 2 3 4 6
Trang 43Câu 2 (3,0 điểm) Cho a3 6 3 10; b3 6 3 10. Tìm phương trình bậc hai có hai nghiệm là a và 2 2
b đồng thời các hệ số đều là số nguyên và hệ số của 2
x bằng 2019.
Câu 3 (3,0 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol (P): y0,5x2và đường thẳng d :y1,5x2m 1.Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng d cắt (P) tại
điểm khác gốc tọa độ và có hoành độ gấp hai lần tung độ
Câu 4 (3, điểm) Tìm số tự nhiên có bốn chữ số, biết bình phương của số đó sau khi đã
bỏ đi chữ số hàng chục và hàng đơn vị cộng với số đó bằng 2419
Câu 5 (3,0 điểm) Cho hai số ,x y thỏa
x y
Câu 6 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại C, biết BAC,AB a .Lấy một điểm
D nằm bên trong tam giác ABC sao cho CD vuông góc DB và góc ACD DBA Gọi E
là giao điểm của AB và CD
a) Tính độ dài đoạn thẳng AE theo a và
b) Gọi F là giao điểm của DB và AC Chứng minh FC2 FD FB.
Câu 7 (2,0 điểm)
Cho 8 đường tròn có cùng bán kính biết
rằng khi sắp ba đường tròn và 5 đường
tròn có tâm nằm trên đường thẳng sao
cho khoảng cách giữa hai tâm liền kề
bằng nhau thì khoảng cách lớn nhất giữa
hai đường tròn biên bằng 20 cm và 32
cm (hình vẽ) Tính bán kính đường tròn
Trang 44ĐÁP ÁN Câu 1 Khai căn biểu thức A
Trang 45Vậy m thỏa đề bài 1
Nếu b 8 960 10 c d 64 1319 10c d cd 295vô nghiệm
Nếu b 9 1080 10 c d 81 1319 10c d cd 158vô nghiệm
Câu 5.
Trang 46Do x0,y không thỏa điều kiện ta viết lại đẳng thức như sau:0
D
Trang 47a) Ta có:ACE BCE 900 CBD BCD ACE CBD DBE
DB vừa là đường cao vừa là phân giác của tam giác BCE nên tam giác BCE cân tại B
BC BE
Mặt khác xét tam giác vuông ABC có : BC a .sin
Vậy AE AB BC a 1 sin
b) Tam giác FCB vuông tại C có CD là đường cao , áp dụng hệ thức lượng trong tam
giác vuông ta được: FC2 FD FB.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CON CUÔNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN LỚP 9 THCS
NĂM HỌC 2018-2019 Môn thi: TOÁN
Trang 48Câu 1 (5 điểm) Cho biểu thức
0
44
2 Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì n33n2 2018nchia hết cho 6
Câu 3 (2,5 điểm) Cho đường thẳng d có phương trình:
m1xm 2y (d) (m là tham số)3
a) Tìm giá trị của m biết đường thẳng d đi qua điểm A 1; 2
b) Tìm m để (d) cắt hai trục tọa độ và tạo thành tam giác có diện tích bằng
92
Câu 4 (7,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Trên cùng nửa mặt phẳng .
bờ AB vẽ các tiếp tuyến Ax By Lấy điểm M bất kỳ thuộc nửa đường tròn (M khác A và , .B) Kẻ MH ABtại H
a) Tính MH biết AH 3cm HB, 5cm
b) Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Ax By lần lượt tại C và D Gọi I là ,
giao điểm của AD và BC Chứng minh , ,. M I H thẳng hàng
c) Vẽ đường tròn tâm O nội tiếp AMB' tiếp xúc với AB ở K Chứng minh diện
tích S AMB AK KB.
Trang 49Câu 5 (1,5 điểm) Cho ,x y là các số tự thực dương thỏa mãn x1 y1 4xy
Chứng minh rằng: 2 2
1
3x 1 3y 1
Trang 50ĐÁP ÁN Câu 1.
x x
Trang 51Vì n n 1 n2là tích của 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 6
2016n luôn chia hết cho 6
Vậy n33n2 2018n luôn chia hết cho 6 với mọi n
Câu 3.
a) Đường thẳng d đi qua điểm A 1; 2nên ta có
1
02
x
m y
Giả sử d cắt 2 trục tọa độ tại 2 điểm Avà B ta tính được tọa độ
3
;01
A m
Trang 53b) Vì AC/ /BD nên ta có :
AC AI CM
BD ID MD(vì AC CM BD MD , )Suy ra MI / /AC mà MH / /AC (cùng AB)
Trang 54b) Không dùng máy tính cầm tay, hãy rút gọn biểu thức
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Xác định các hệ số ,a b để hệ thức P x x4 2x3 3x2 ax b là bình phương của một đa thức
b) Giải phương trình: 3 4 x 4x 1 16x2 8x1 (1)
Câu 3 (2,5 điểm)
Cho đường tròn (O) và dây cung BC a không đổi O BC A là một điểm di động
trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC có ba góc nhọn Các đường cao AD BE CK cắt , ,nhau tại H D BC E AC K , , AB