1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương 3,4,5,6 và đề cương ôn cuối kì Kinh tế chính trị

195 129 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 195
Dung lượng 203,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toàn tập, Nxb... T -r t, Consortium Công-xoóc-xi-om.

Trang 1

Ch ươ ng 3 GIÁ TR TH NG D TRONG N Ị Ặ Ư ỀN KINH T TH TR Ế Ị ƯỜ NG

Sau khi đã nghiên c u lý lu n c a C.Mác v hàng hóa và quan h hàngứ ậ ủ ề ệhóa-ti n t , m t trong nh ng quan h c b n nh t c a n n kinh tề ệ ộ ữ ệ ơ ả ấ ủ ề ế hànghóa, và cũng là c s lý lu n c a n n kinh t th tr ng, ch ng 3 sẽ trangơ ở ậ ủ ề ế ị ườ ươ

b h th ng tri th c lý lu n v s n xu t ra giá tr th ng d c a C.Mác trongị ệ ố ứ ậ ề ả ấ ị ặ ư ủ

đi u ki n n n kinh t th tr ng t do c nh tranh t b n ch nghĩa, hìnhề ệ ề ế ị ườ ự ạ ư ả ủthái đ u tiên c a kinh t th tr ng trong l ch s phát tri n kinh t c aầ ủ ế ị ườ ị ử ể ế ủnhân lo i, và các quan h l i ích c b n nh t thông qua phân ph i giá trạ ệ ợ ơ ả ấ ố ị

m i do lao đ ng t o ra gi a các ch th c b n trong n n kinh t thớ ộ ạ ữ ủ ể ơ ả ề ế ị

tr ng t b n ch nghĩa Trên c s đó, v n d ng đ phân tích và b sungườ ư ả ủ ơ ở ậ ụ ể ổlàm rõ h n lý lu n v các quan h l i ích trong n n kinh t th tr ng-m tơ ậ ề ệ ợ ề ế ị ườ ộkhía c nh c t lõi trong đ i t ng nghiên c u c a kinh t chính tr , giúpạ ố ố ượ ứ ủ ế ịcho sinh viên xác đ nh đ c l i ích c a mình, hình thành kỹ năng bi t tị ượ ợ ủ ế ự

b o v l i ích chính đáng c a mình, bi t cách gi i quy t có căn c khoaả ệ ợ ủ ế ả ế ứ

h c quan h l i ích c a mình trong quan h v i l i ích c a ng i lao đ ng,ọ ệ ợ ủ ệ ớ ợ ủ ườ ộ

v i l i ích c a xã h i khi kh i nghi p ho c tham gia các ho t đ ng kinh t -ớ ợ ủ ộ ở ệ ặ ạ ộ ế

xã h i trong b i c nh xã h i hi n đ i.ộ ố ả ộ ệ ạ

T ý nghĩa đó, ch ng này sẽ đ c trình bày v i ba n i dung: ừ ươ ượ ớ ộ i) Lý

lu n c a C.Mác v giá tr th ng d , đây cũng chính là n i dung c t lõi h cậ ủ ề ị ặ ư ộ ố ọthuy t giá tr th ng d c a C.Mác, hòn đá t ng trong lý lu n kinh t chínhế ị ặ ư ủ ả ậ ế

tr c a C.Mác; ị ủ ii) Tích lũy t b n (cách th c s d ng giá tr th ng d ); ư ả ứ ử ụ ị ặ ư iii)

Phân ph i giá tr th ng d trong n n kinh t th tr ng t do c nh tranhố ị ặ ư ề ế ị ườ ự ạ

t b n ch nghĩa.ư ả ủ

3.1 LÝ LU N C A C.MÁC V GIÁ TR TH NG D Ậ Ủ Ề Ị Ặ Ư

Lý lu n giá tr th ng d c a C.Mác, đ c trình bày cô đ ng nh t trongậ ị ặ ư ủ ượ ọ ấtác ph m “T b n”, có n i dung r ng l n, lu n gi i khoa h c v nh ngẩ ư ả ộ ộ ớ ậ ả ọ ề ữ

Trang 2

đi u ki n đ hình thành, các quy lu t v n đ ng, xu h ng phát tri n c aề ệ ể ậ ậ ộ ướ ể ủ

n n kinh t th tr ng t b n ch nghĩa Trong đó, v n đ quan tr ngề ế ị ườ ư ả ủ ấ ề ọhàng đ u là bàn v ngu n g c và b n ch t c a giá tr th ng d ầ ề ồ ố ả ấ ủ ị ặ ư

3.1.1 Ngu n g c c a giá tr th ng d ồ ố ủ ị ặ ư

* Công th c chung c a t b n ứ ủ ư ả

Đ ch ra ngu n g c c a giá tr th ng d , C.Mác nh t quán d a trên lýể ỉ ồ ố ủ ị ặ ư ấ ự

lu n lao đ ng t o ra giá tr Trên c s đó, C.Mác đ t v n đ phân tích tậ ộ ạ ị ơ ở ặ ấ ề ừ

mô hình công th c chung c a t b n.ứ ủ ư ả

Đ tìm ra công th c chung c a t b n, C.Mác so sánh quan h l uể ứ ủ ư ả ệ ưthông hàng hóa trong n n s n xu t hàng hóa gi n đ n và quan h l uề ả ấ ả ơ ệ ưthông hàng hóa trong n n kinh t th tr ng t b n ch nghĩa ề ế ị ườ ư ả ủ

Theo C.Mác, quan h l u thông hàng hóa gi n đ n v n đ ng theo côngệ ư ả ơ ậ ộ

C.Mác cho r ng ằ ∆t ph i là m t s d ng, vì nh th l u thông T-H-T’ả ộ ố ươ ư ế ư

m i có ý nghĩa N u g i ph n chênh l ch d ng đó là giá tr th ng d thìớ ế ọ ầ ệ ươ ị ặ ưngu n g c c a nó t đâu mà có?ồ ố ủ ừ

C.Mác ch ng minh r ng, vi c mua, bán hàng hóa th p h n ho c b ngứ ằ ệ ấ ơ ặ ằgiá tr thì ch c ch n không có giá tr tăng thêm, n u ng i mua hàng hóaị ắ ắ ị ế ườ

đ r i bán hàng hóa đó cao h n giá tr thì ch đ c l i xét v ng i bán,ể ồ ơ ị ỉ ượ ợ ề ườ

nh ng xét v ng i mua thì l i b thi t Trong khi, trong n n kinh t thư ề ườ ạ ị ệ ề ế ị

tr ng, m i ngườ ỗ ườỉ ề đ u đóng vai trò là ng i bán và đ ng th i cũng làườ ồ ờ

ng i mua Cho nên, n u đ c l i khi bán thì l i b thi t khi mua.ườ ế ượ ợ ạ ị ệ

Trang 3

Nh v y, l u thông (mua, bán thông th ng) không t o ra g á tr tăngư ậ ư ườ ạ ỉ ịthêm xét trên ph m vi xã h i.ạ ộ

C.Mác kh ng đ nh, v y bí m t đây là nhà t b n đã mua đ c m tẳ ị ậ ậ ở ư ả ượ ộ

lo i hàng hóa đ c bi t nào đó mà trong quá trình s d ng lo i hàng hóaạ ặ ệ ử ụ ạnày, giá tr c a nó không nh ng đ c b o t n mà còn t o ra đ c giá trị ủ ữ ượ ả ồ ạ ượ ị

m i l n h n giá tr b n thân nó Đó là hàng hóa s c lao đ ng.ớ ớ ơ ị ả ứ ộ

* Hàng hóa s c lao đ ng ứ ộ

C.Mác vi t: “S c lao đ ng hay năng l c lao đ ng là toàn b nh ngế ứ ộ ự ộ ộ ữnăng l c th ch t và tinh th n t n t i trong c th , trong m t con ng iự ể ấ ầ ồ ạ ơ ể ộ ườđang s ng, và đ c ng i đó đem ra v n d ng m i khi s n xu t ra m t giáố ượ ườ ậ ụ ỗ ả ấ ộ

tr s d ng nào đó”ị ử ụ 3

Hai đi u ki n đ s c lao đ ng tr thành hàng hóa là:ề ệ ể ứ ộ ở

M t ộ , ng i lao đ ng đ c t do v thân thườ ộ ượ ự ề ể

Hai, ng i lao đ ng không có đ các t li u s n xu t c n thi t đ tườ ộ ủ ư ệ ả ấ ầ ế ể ự

k t h p v i s c lao đ ng c a mình t o ra hàng hóa đ bán, cho nên hế ọ ớ ứ ộ ủ ạ ể ọ

ph i bán s c lao đ ngả ứ ộ .

Khi s c lao đ ng tr thành hàng hóa, nó cũng có hai thu c tính nhứ ộ ở ộ ưhàng hóa thông th ng Đó là thu c tính giá tr và thu c tính giá tr sườ ộ ị ộ ị ử

d ng.ụ

- Giá tr c a hàng hóa s c lao đ ng cũng do th i gian lao đ ng xã h i ị ủ ứ ộ ờ ộ ộ

c n thi t đ s n xu t và tái s n xu t ra s c lao đ ng quy t đ nh ầ ế ể ả ấ ả ấ ứ ộ ế ị

Xét v c u thành, do hàng hóa s c lao đ ng t n t i trong con ng iề ấ ứ ộ ồ ạ ườđang s ng, nên đ s ng và tái s n xu t s c lao đ ng, ng i lao đ ng ph iố ể ố ả ấ ứ ộ ườ ộ ảtiêu dùng m t l ng t li u sinh ho t nh t đ nh.ộ ượ ư ệ ạ ấ ị

Do v y, th i gian lao đ ng xã h i c n thi t đ tái s n xu t ra s c laoậ ờ ộ ộ ầ ế ể ả ấ ứ

đ ng sẽ đ c quy thành th i gian lao đ ng xã h i c n thi t đ s n xu t raộ ượ ờ ộ ộ ầ ế ể ả ấ

nh ng t li u sinh ho t mà ng i lao đ ng ữ ư ệ ạ ươ ộ tiêu dùng T c là, v cách tínhứ ềgiá tr c a hàng hóa s c lao đ ng đ c đo l ng gián ti p thông qua l ngị ủ ứ ộ ượ ườ ế ượ

Trang 4

giá tr c a các t li u sinh ho t đ tái s n xu t ra s c lao đ ng Cho nên,ị ủ ư ệ ạ ể ả ấ ứ ộ

c u thành giá tr c a hàng hóa s c lao đ ng sẽ bao g m:ấ ị ủ ứ ộ ồ

M t là ộ , giá tr t li u sinh ho t c n thi t (c v t ch t, tinh th n) đị ư ệ ạ ầ ế ả ậ ấ ầ ểtái s n xu t ra s c lao đ ng;ả ấ ứ ộ

Hai là, phí t n đào t o ng i lao đ ng;ổ ạ ườ ộ

Ba là, giá tr nh ng t li u sinh ho t c n thi t (v t ch t và tinh th n)ị ữ ư ệ ạ ầ ế ậ ấ ầnuôi gia đình c a ng i lao đ ngủ ườ ộ .

N u đúng theo nguyên t c ngang giá trong n n kinh t th tr ng thìế ắ ề ế ị ườgiá c c a hàng hóa s c lao đ ng ph i ph n ánh l ng giá tr nêu trên.ả ủ ứ ộ ả ả ượ ị

- Giá tr s d ng c a hàng hóa s c lao đ ng cũng là đ th a mãn nhu ị ử ụ ủ ứ ộ ể ỏ

c u c a ng i mua ầ ủ ườ

Khác v i nhu c u thông th ng, khi s d ng hàng hóa s c lao đ ng,ớ ầ ườ ử ụ ứ ộ

ng i mua hàng hóa s c lao đ ng mong mu n th a mãn nhu c u có đ cườ ứ ộ ố ỏ ầ ượgiá tr l n h n, giá tr tăng thêm.ị ớ ơ ị

Hàng hóa s c lao đ ng là lo i hàng hóa đ c bi t, nó mang y u t tinhứ ộ ạ ặ ệ ế ố

th n và l ch s H n th , giá tr s d ng c a hàng hóa s c lao đ ng có tínhầ ị ử ơ ế ị ử ụ ủ ứ ộnăng đ c bi t mà không hàng hóa thông th ng nào có đ c, đó là trongặ ệ ườ ượkhi s d ng nó, không nh ng giá tr c a nó đ c b o t n mà còn t o raử ụ ữ ị ủ ượ ả ồ ạ

đ c l ng giá tr l n h n Đây chính là chìa khóa ch rõ ngu n g c c a giáượ ượ ị ớ ơ ỉ ồ ố ủ

tr l n h n nêu trên do đâu mà có.ị ớ ơ

C.Mác kh ng đ nh, ngu n g c c a giá tr th ng d là do hao phí s cẳ ị ồ ố ủ ị ặ ư ứlao đ ng mà có.ộ

* S s n xu t giá tr th ng d ự ả ấ ị ặ ư

Quá trình s n xu t giá tr th ng d là s th ng nh t c a quá trình t oả ấ ị ặ ư ự ố ấ ủ ạ

ra và làm tăng giá tr ị

Đ có đ c giá tr th ng d , n n s n xu t xã h i ph i đ t đ n m tể ượ ị ặ ư ề ả ấ ộ ả ạ ế ộtrình đ nh t đ nh Trình đ đó ph n ánh, ng i lao đ ng ch ph i hao phíộ ấ ị ộ ả ườ ộ ỉ ả

m t ph n th i gian lao đ ng (trong th i gian lao đ ng đã đ c th a thu nộ ầ ờ ộ ờ ộ ượ ỏ ậ

Trang 5

mua bán theo nguyên t c ngang giá) là có th bù đ p đ c giá tr hàng hóaắ ể ắ ượ ị

s c lao đ ng C.Mác g i b ph n này là th i gian lao đ ng t t y u.ứ ộ ọ ộ ậ ờ ộ ấ ế

Ngoài th i gian t t y u đó, v n trong nguyên t c ngang giá đã thoờ ấ ế ẫ ắ ảthu n, ng i lao đ ng ph i làm vi c trong s qu n lý c a ng i mua hàngậ ườ ộ ả ệ ự ả ủ ườhóa s c lao đ ng, và s n ph m làm ra thu c s h u c a nhà t b n, th iứ ộ ả ẩ ộ ở ữ ủ ư ả ờgian đó là th i gian lao đ ng th ng d ờ ộ ặ ư

Trong quá trình s n xu t s i, b ng lao đ ng c th , ng i công nhânả ấ ợ ằ ộ ụ ể ườ

bi n bông thành s i, theo đó giá tr c a bông và hao mòn máy móc đ cế ợ ị ủ ượchuy n vào giá tr c a s i; b ng lao đ ng tr u t ng ng i công nhân t oể ị ủ ợ ằ ộ ừ ượ ườ ạ

ra giá tr m i Gi đ nh, trong 4 gi lao đ ng công nhân đã chuy n toàn bị ớ ả ị ờ ộ ể ộ50kg bông thành s i Giá tr s i g m:ợ ị ợ ồ

Giá tr 50 kg bông chuy n vào: 50USDị ể

Hao mòn máy móc: 3USD

Giá tr m i b ng giá tr s c lao đ ng: 15USDị ớ ằ ị ứ ộ

Đ có giá tr th ng d , th i gian lao đ ng ph i v t quá cái đi m bùể ị ặ ư ờ ộ ả ượ ể

l i giá tr s c lao đ ng Nhà t b n mua s c lao đ ng c a công nhân đ sạ ị ứ ộ ư ả ứ ộ ủ ể ử

d ng trong 8 gi ch không ph i 4 gi ụ ờ ứ ả ờ

Trang 6

Công nhân ph i ti p t c làm vi c trong 4 gi n a, Trong 4 gi này,ả ế ụ ệ ờ ữ ờnhà t b n ch ph i b thêm 50USD đ mua 50kg bông và 3USD hao mònư ả ỉ ả ỏ ểmáy móc.

Quá trình lao đ ng 4 gi sau di n ra nh quá trình đ u S s i đ c ộ ờ ễ ư ầ ố ợ ượ

t o ra trong 4 gi lao đ ng sau cũng có giá tr 68USD.ạ ờ ộ ị

T ng c ng, nhà t b n ng ra 100USD + 6USD + 15USD = 121USD,ổ ộ ư ả ứtrong khi đó s s i s n xu t ra có giá tr 136USD.ố ợ ả ấ ị

Do đó, nhà t b n thu đ c l ng giá tr th ng d là 136USD -ư ả ượ ượ ị ặ ư121USD =15USD

Ph n chênh l ch này, Cầ ệ .Mác g i là giá tr th ng d Đây là giá tr m iọ ị ặ ư ị ớ

do ng i lao đ ng t o ra ngoài hao phí lao đ ng t t y u.ườ ộ ạ ộ ấ ế

Nh v y,ư ậ giá tr th ng d là b ph n giá tr m i dôi ra ngoài giá tr s c ị ặ ư ộ ậ ị ớ ị ứ lao đ ng do ng i bán s c lao đ ng (ng i lao đ ng làm thuê) t o ra và ộ ườ ứ ộ ườ ộ ạ thu c v nhà t b n (ng i mua hàng hóa s c lao đ ng) ộ ề ư ả ườ ứ ộ

C.Mác ký hi u giá tr th ng d là m.ệ ị ặ ư

S dĩ đ c g i là dôi ra vì ng i lao đ ng ch c n m t ph n nh t đ nhở ượ ọ ườ ộ ỉ ầ ộ ầ ấ ị

th i gian hao phí s c lao đ ng đã đ c th a thu n theo nguyên t c ngangờ ứ ộ ượ ỏ ậ ắgiá là đã đ đ bù đ p giá tr hàng hóa s c lao đ ng c a mình Tho thu nủ ể ắ ị ứ ộ ủ ả ậnày đ c ph n ánh m t b n h p đ ng lao đ ng gi a ng i mua vàượ ả ở ộ ả ợ ồ ộ ữ ườ

ng i bán hàng hóa s c lao đ ng T t nhiên, trên th c t trong n n kinh tườ ứ ộ ấ ự ế ề ế

th tr ng, th a thu n này r t khó đ t đ c m c ngang giá, nghĩa là ti nị ườ ỏ ậ ấ ạ ượ ứ ềcông c a ng i bán s c lao đ ng r t khó ph n ánh l ng giá tr đ y đủ ườ ứ ộ ấ ả ượ ị ầ ủ

nh ba y u t c u thành nêu trên.ư ế ố ấ

L u ý, trong ví d này, C.Mác đã gi đ nh ng i mua s c lao đ ng làư ụ ả ị ườ ứ ộnhà t b n v i t cách là ch s h u thu n tuý đ phân bi t v i ng i laoư ả ớ ư ủ ở ữ ầ ể ệ ớ ườ

đ ng làm thuê Trong tr ng h p vi c qu n lý doanh nghi p cũng doộ ườ ợ ệ ả ệ

ng i lao đ ng đ c thuê thì giá tr m i là do lao đ ng làm thuê mà có.ườ ộ ượ ị ớ ộCòn trong tr ng h p ng i mua hàng hóa s c lao đ ng cũng ph iườ ợ ườ ứ ộ ả

Trang 7

hao phí s c lao đ ng d i d ng qu n lý thì giá tr m i đó cũng có s đóngứ ộ ướ ạ ả ị ớ ựgóp m t ph n t lao đ ng qu n lý v i t cách là lao đ ng ph c t p Trênộ ầ ừ ộ ả ớ ư ộ ứ ạ

th c t , đa s ng i mua s c lao đ ng cũng ph i tham gia qu n lý và haoự ế ố ườ ứ ộ ả ảphí s c lao đ ng.ứ ộ

Nh v y, đ n đây có th khái quát: ư ậ ế ể t b n là giá tr đem l i giá tr ư ả ị ạ ị

th ng d ặ ư

Quá trình s n xu t giá tr th ng d , xét t phía nhà t b n là quá trìnhả ấ ị ặ ư ừ ư ả

ng ra và s d ng t b n v i t cách là giá tr mang l i giá tr th ng d Đ

d i các hình thái hi n v t nh máy móc và nguyên nhiên v t li u trongướ ệ ậ ư ậ ệ

m i quan h v i ng i lao đ ng trong quá trình làm tăng giá tr Vi c phânố ệ ớ ườ ộ ị ệtích này đ c C.Mác nghiên c u d i n i hàm c a hai thu t ng : T b nượ ứ ướ ộ ủ ậ ữ ư ả

b t bi n và t b n kh bi n.ấ ế ư ả ả ế

* T b n b t bi n và t b n kh bi n ư ả ấ ế ư ả ả ế

B ph n t b n t n t i d i hình thái t li u s n xu t mà giá tr đ c ộ ậ ư ả ồ ạ ướ ư ệ ả ấ ị ượ lao đ ng c th c a công nhân làm thuê b o t n và chuy n nguyên v n vào ộ ụ ể ủ ả ồ ể ẹ giá tr s n ph m, t c là giá tr không bi n đ i trong quá trình s n xu t ị ả ẩ ứ ị ế ổ ả ấ

làm tăng giá tr đ c di n ra Không có máy móc, không có quá trình tị ượ ễ ổ

ch c kinh doanh thì đ ng nhiên không có quá trình s n xu t giá tr th ngứ ươ ả ấ ị ặ

Trang 8

Tuy nhiên, c n l u ý vi c ng d ng thi t b công ngh tiên ti n vàoầ ư ệ ứ ụ ế ị ệ ếtrong s n xu t là ti n đ đ tăng năng su t lao đ ng xã h i Do đó máyả ấ ề ề ể ấ ộ ộmóc, công ngh tiên ti n r t c n thi t cho quá trình làm tăng giá tr ệ ế ấ ầ ế ị

B ph n t b n bi n thành s c lao đ ng ộ ậ ư ả ế ứ ộ thì khác Giá tr c a nó đ cị ủ ượchuy n cho công nhân làm thuê, bi n thành t li u sinh ho t c n thi t vàể ế ư ệ ạ ầ ế

m t đi trong quá trình tái s n xu t s c lao đ ng c a công nhân làm thuê.ấ ả ấ ứ ộ ủTuy nhiên, trong quá trình s n xu t, công nhân làm thuê b ng lao đ ngả ấ ằ ộ

tr u t ng t o ra giá tr m i v i l ng giá tr l n h n giá tr s c lao đ ng.ừ ượ ạ ị ớ ớ ượ ị ớ ơ ị ứ ộ

V y, C.Mác k t lu n, ậ ế ậ b ph n t b n t n t i d i hình thái s c lao ộ ậ ư ả ồ ạ ướ ứ

đ ng không tái hi n ra, nh ng thông qua lao đ ng tr u t ng c a công ộ ệ ư ộ ừ ượ ủ nhân mà tăng lên, t c bi n đ i v s l ng trong quá trình s n xu t, đ c ứ ế ổ ề ố ượ ả ấ ượ Mác g i là t b n kh bi n (ký hi u là v) ọ ư ả ả ế ệ

Đ n đây, n u g i G là giá tr hàng hóa thì có th công th c hóa v giáế ế ọ ị ể ứ ề

tr hàng hóa d i d ng nh sau:ị ướ ạ ư

G = c + (v+m)Trong đó: (v+m) là giá tr m i c a hàng hóa, do hao phí lao đ ngị ớ ủ ộ s ngố

t o ra; c là giá tr c a nh ng t li u s n xu t đã đ c tiêu dùng, là b ph nạ ị ủ ữ ư ệ ả ấ ượ ộ ậlao đ ng quá kh đã đ c k t tinh trong máy móc, nguyên nhiên v t li u.ộ ứ ượ ế ậ ệ

B ph n này đ c lao đ ng s ng chuy n vào giá tr s n ph m m i.ộ ậ ượ ộ ố ể ị ả ẩ ớ

Thông qua vi c bán hàng hóa s c lao đ ng, ng i lao đ ng đ c trệ ứ ộ ườ ộ ượ ả

ti n công.ề

* Ti n công ề

Trang 9

Ti n công chính là giá c c a hàng hóa s c lao đ ng V i b n ch t c aề ả ủ ứ ộ ớ ả ấ ủgiá tr m i nh nêu trên thì ti n công là do chính hao phí s c lao đ ng c aị ớ ư ề ứ ộ ủ

ng i lao đ ng làm thuê t o ra, nh ng nó l i th ng đ c hi u là doườ ộ ạ ư ạ ườ ượ ể

ng i mua s c lao đ ng tr cho ng i lao đ ng làm thuê.ườ ứ ộ ả ườ ộ

C sau m t th i gian lao đ ng nh t đ nh, ng i lao đ ng làm thuêứ ộ ờ ộ ấ ị ườ ộ

đ c tr m t kho n ti n công nh t đ nh Đi u đó th m chí làm cho ng iượ ả ộ ả ề ấ ị ề ậ ườlao đ ng cũng hi u nh m là ng i mua s c lao đ ng đã tr công cho mình.ộ ể ầ ườ ứ ộ ảTrái l i, ngu n g c c a ti n công chính là do hao phí s c lao đ ng c aạ ồ ố ủ ề ứ ộ ủ

ng i lao đ ng làm thuê t tr cho mình thông qua s sách c a ng i muaườ ộ ự ả ổ ủ ườhàng hóa s c lao đ ng mà thôi.ứ ộ

C n nh n m nh đi m này đ ng i lao đ ng cũng nh ng i chầ ấ ạ ể ể ườ ộ ư ườ ủmua hàng hóa s c lao đ ng ph i đ t đ a v c a m i bên trong m t quan hứ ộ ả ặ ị ị ủ ỗ ộ ệ

l i ích th ng nh t N u t kh i nghi p, l p doanh nghi p và mua hàng hóaợ ố ấ ế ự ở ệ ậ ệ

s c lao đ ng thì cũng c n ph i đ i x v i ng i lao đ ng th t trách nhi mứ ộ ầ ả ố ử ớ ườ ộ ậ ệ

vì ng i lao đ ng đang là ngu n g c cho s giàu có c a mình Trái l i, n uườ ộ ồ ố ự ủ ạ ế

ph i bán hàng hóa s c lao đ ng thì c n ph i bi t b o v l i ích c a b nả ứ ộ ầ ả ế ả ệ ợ ủ ảthân trong quan h l i ích v i ng i mua hàng hóa s c lao đ ng.ệ ợ ớ ườ ứ ộ

L u ý, khi kh ng đ nh ngu n g c c a giá tr th ng d là do lao đ ngư ẳ ị ồ ố ủ ị ặ ư ộ

c a ng i lao đ ng làm thuê hao phí t o ra thì không có nghĩa là ng iủ ườ ộ ạ ườmua hàng hóa s c laứ o đ ng đã thu đ c ngay giá tr th ng d d i d ngộ ượ ị ặ ư ướ ạhình thái ti n.ề

Trái l i, đ thu đ c giá tr th ng d d i hình thái ti n, C.Mác g i làạ ể ượ ị ặ ư ướ ề ọ

th c hi n giá tr th ng d thì hàng hóa đ c s n xu t ra y ph i đ c bánự ệ ị ặ ư ượ ả ấ ấ ả ượ

đi, nghĩa là nó ph i đ c th tr ng ch p nh n Khi hàng hóa không bánả ượ ị ườ ấ ậ

đ c, ch doanh nghi p sẽ b phá s n.ượ ủ ệ ị ả

Vì v y, C.Mác nh n m nh, đ có giá tr th ng d nhà t b n khôngậ ấ ạ ể ị ặ ư ư ả

nh ng c n ph i th c hi n quá trình s n xu t giá tr th ng d , mà còn c nữ ầ ả ự ệ ả ấ ị ặ ư ầ

ph i chu n b các đi u ki n c n thi t cho quá trình đó và th c hi n giá tr ,ả ẩ ị ề ệ ầ ế ự ệ ị

Trang 10

giá tr th ng d ch a đ ng trong nh ng hàng hóa đã đ c s n xu t ra.ị ặ ư ứ ự ữ ượ ả ấ

Qua mô hình này càng th y rõ h n ngu n g c c a giá tr th ng dấ ơ ồ ố ủ ị ặ ư

đ c t o ra trong s n xu t và do hao phí s c lao đ ng c a ng i lao đ ngượ ạ ả ấ ứ ộ ủ ườ ộ

ch không ph i do mua r bán đ t mà có K t qu c a quá trình s n xu tứ ả ẻ ắ ế ả ủ ả ấ

là H’ trong giá tr c a H’ có bao hàm giá tr th ng d Khi bán đ c H’ị ủ ị ặ ư ượ

ng i ta thu đ c T’, trong T’ có giá tr th ng d d i hình thái ti n.ườ ượ ị ặ ư ướ ề

Tu n hoàn t b n ph n ánh nh ng m i quan h khách quan gi a cácầ ư ả ả ữ ố ệ ữ

ho t đ ng c n ph i k t h p nh p nhàng, k p th i, đúng lúc trong quá trìnhạ ộ ầ ố ế ợ ị ị ờ

s n xu t kinh doanh c a n n kinh t th tr ng nói chung và kinh t thả ấ ủ ề ế ị ườ ế ị

tr ng ườ t b n ch nghĩa nói riêng.ư ả ủ

Đ s n xu t kinh doanh hi u qu , ch th kinh doanh ph i có cácể ả ấ ệ ả ủ ể ả

y u t s n xu t c n thi t v i s l ng, ch t l ng, ế ố ả ấ ầ ế ớ ố ượ ấ ượ c ơ c u phù h p, ph iấ ợ ả

có đ trình đ t ch c s p x p và th c hi n công vi c theo quy trình, đ ngủ ộ ổ ứ ắ ế ự ệ ệ ồ

th i c n có nh ng đi u ki n bên ngoài thu n l i cho vi c th c hi n quáờ ầ ữ ề ệ ậ ợ ệ ự ệ

Trang 11

trình đó Do đó, không nh ng c n có n l c to l n c a doanh nhân, mà cònữ ầ ỗ ự ớ ủ

c n t i s h tr tích c c c a nhà n c thông qua ki n t o môi tr ngầ ớ ự ỗ ợ ự ủ ướ ế ạ ườkinh doanh thu n l i.ậ ợ

Trong đi u ki n môi tr ng kinh doanh c th nh t đ nh, các nhà tề ệ ườ ụ ể ấ ị ư

b n khác nhau cùng th c hi n đ y đ các b c c a quy trình kinh doanhả ự ệ ầ ủ ướ ủ

có th nh n đ c nh ng m c hi u qu khác nhau do chu chuy n t b nể ậ ượ ữ ứ ệ ả ể ư ả

c a h khác nhau.ủ ọ

* Chu chuy n c a t b n ể ủ ư ả

Chu chuy n t b n là tu n hoàn t b n đ c xét là quá trình đ nh kỳ,ể ư ả ầ ư ả ượ ị

th ng xuyên l p đi l p l i và đ i m i theo th i gian.ườ ặ ặ ạ ổ ớ ờ

Chu chuy n t b n đ c đo l ng b ng th i gian chu chuy n ho cể ư ả ượ ườ ằ ờ ể ặ

t c đ Th i gian chu chuy n t b n là kho ng th i gian mà m t t b n kố ộ ờ ể ư ả ả ờ ộ ư ả ể

t khi đ c ng ra d i m t hình thái nh t đ nh cho đ n khi quay tr vừ ượ ứ ướ ộ ấ ị ế ở ề

d i hình thái đó cùng v i giá tr th ng d Th i gian chu chuy n t b nướ ớ ị ặ ư ờ ể ư ảbao g m th i gian s n xu t và th i gian l u thông.ồ ờ ả ấ ờ ư

T c đ chu chuy n t b n là s l n mà m t t b n đ c ng ra d iố ộ ể ư ả ố ầ ộ ư ả ượ ứ ướ

m t hình thái nh t đ nh r i quay tr v d i hình thái đó cùng v i giá trộ ấ ị ồ ở ề ướ ớ ị

th ng d tính trong m t đ n v th i gian nh t đ nh Thông th ng, t c đặ ư ộ ơ ị ờ ấ ị ườ ố ộchu chuy n đ c tính b ng s vòng chu chuy n c a t b n trong th i gianể ượ ằ ố ể ủ ư ả ờ

Trang 12

tr s n ph m, t b n đ c chia thành các b ph n là t b n c đ nh và tị ả ẩ ư ả ượ ộ ậ ư ả ố ị ư

b n l u đ ng.ả ư ộ

T b n c đ nh (ký hi u ư ả ố ị ệ c 1 ) là b ph n t b n s n xu t t n t i d i ộ ậ ư ả ả ấ ồ ạ ướ hình thái t li u lao đ ng tham gia toàn b vào quá trình s n xu t nh ng ư ệ ộ ộ ả ấ ư giá tr c a nó ch chuy n d n d n, t ng ph n vào giá tr s n ph m theo ị ủ ỉ ể ầ ầ ừ ầ ị ả ẩ

m c đ hao mòn ứ ộ

Hao mòn c a t b n c đ nh bao g m hao mòn h u hình (s m t mátủ ư ả ố ị ồ ữ ự ấ

v giá tr s d ng và giá tr ) do s d ng và tác đ ng c a t nhiên gây ra vàề ị ử ụ ị ử ụ ộ ủ ựhao mòn vô hình (s m t giá thu n túy) do s tăng lên c a năng su t laoự ấ ầ ự ủ ấ

đ ng s n xu t t li u lao đ ng và s xu t hi n c a nh ng th h t li uộ ả ấ ư ệ ộ ự ấ ệ ủ ữ ế ệ ư ệlao đ ng m i có năng su t cao h n.ộ ớ ấ ơ

T b n l u đ ng là b ph n t b n s n xu t t n t i d i hình thái s c ư ả ư ộ ộ ậ ư ả ả ấ ồ ạ ướ ứ lao đ ng, nguyên nhiên v t li u, v t li u ph mà giá tr c a nó đ c chuy n ộ ậ ệ ậ ệ ụ ị ủ ượ ể

m t l n, toàn ph n vào giá tr s n ph m khi k t thúc t ng quá trình s n ộ ầ ầ ị ả ẩ ế ừ ả

xu t ấ

Đ thu đ c hi u qu s n xu t kinh doanh cao, các nhà t b n ph iể ượ ệ ả ả ấ ư ả ả

n l c rút ng n th i gian chu chuy n hay đ y nhanh t c đ chu chuy n tỗ ự ắ ờ ể ẩ ố ộ ể ư

b n trên c s n m v ng các y u t nh h ng đ n th i gian chu chuy nả ơ ở ắ ữ ế ố ả ưở ế ờ ế

t b n, đ ng th i s d ng hi u qu t b n c đ nh và t b n l u đ ng.ư ả ồ ờ ử ụ ệ ả ư ả ố ị ư ả ư ộKhái quát l i, ngu n g c c a giá tr th ng d là do hao phí lao đ ngạ ồ ố ủ ị ặ ư ộ

t o ra.ạ

3.1.2 B n ch t c a giá tr th ng d ả ấ ủ ị ặ ư

Nghiên c u v ngu n g c c a giá tr th ng d trên đây cho chúng taứ ề ồ ố ủ ị ặ ư

th y, giá tr th ng d là k t qu c a s hao phí s c lao đ ng trong sấ ị ặ ư ế ả ủ ự ứ ộ ự

th ng nh t c a quá trình t o ra và làm tăng giá tr ố ấ ủ ạ ị

Quá trình đó đ c di n ra trong quan h xã h i gi a ng i mua hàngượ ễ ệ ộ ữ ườhóa s c lao đ ng v i ng i bán hàng hóa s c lao đ ng Do đó, n u gi đ nhứ ộ ớ ườ ứ ộ ế ả ị

xã h i ch có hai giai c p, là giai c p t s n và giai c p công nhân, thì giá trộ ỉ ấ ấ ư ả ấ ị

Trang 13

th ng d trong n n kinh t th tr ng t b n ch nghĩa mang ặ ư ề ế ị ườ ư ả ủ b n ch t ả ấ kinh t - xã h i là quan h giai c p ế ộ ệ ấ Trong đó, giai c p các nhà t b n làmấ ư ảgiàu d a trên c s thuê m n lao đ ng c a giai c p công nhân.ự ơ ở ướ ộ ủ ấ

đó, m c đích c a nhà t b n là giá tr th ng d , ng i lao đ ng làm

thuê ph i bán s c lao đ ng cho nhà t b n y Trong th i c a mình, ch ngả ứ ộ ư ả ấ ờ ủ ứ

ki n c nh ng i lao đ ng b áp b c lao đ ng v i ti n công r m t, còn cácế ả ườ ộ ị ứ ộ ớ ề ẻ ạnhà t b n thì không ng ng giàu có, C.Mác nh n th y có m t s b t côngư ả ừ ậ ấ ộ ự ấsâu s c v m t xã h i C.Mác g i đó là quan h bóc l t, m c dù v m t kinhắ ề ặ ộ ọ ệ ộ ặ ề ặ

t , nhà t b n không vi ph m quy lu t kinh t v trao đ i ngang giá.ế ư ả ạ ậ ế ề ổ

S gi i thích khoa h c c a C.Mác đây đã v t h n so v i các nhàự ả ọ ủ ở ượ ẳ ớkinh t tr c đó Tính khoa h c th hi n ch , C.Mác đã mô t đ c m tế ướ ọ ể ệ ở ỗ ả ượ ộ

th c t , nhà t b n đã không vi ph m quy lu t kinh t v trao đ i ngangự ế ư ả ạ ậ ế ề ổgiá thông qua ký h p đ ng th a thu n v i ng i lao đ ng làm thuê, songợ ồ ỏ ậ ớ ườ ộtrong trao đ i ngang giá đó, giá tr th ng d v n đ c t o ra cho nhà tổ ị ặ ư ẫ ượ ạ ư

b n b ng lao đ ng s ng ch không ph i do máy móc sinh ra.ả ằ ộ ố ứ ả

Trong đi u ki n ngày nay, quan h đó v n đang di n ra nh ng v iề ệ ệ ẫ ễ ư ớtrình đ và m c đ r t khác, r t tinh vi và d i hình th c văn minh h n soộ ứ ộ ấ ấ ướ ứ ơ

tr ng l ph i thu đ c nhi u giá tr th ng d , do đó c n có th c đo đ đoọ ả ả ượ ề ị ặ ư ầ ướ ể

l ng giá tr th ng d v l ng C.Mác đã s d ng ph m trù t su t vàườ ị ặ ư ề ượ ử ụ ạ ỷ ấ

kh i l ng giá tr th ng đ đo l ng giá tr th ng d ố ượ ị ặ ể ườ ị ặ ư

T su t giá tr th ng d là t l ph n trăm gi a giá tr th ng d và t ỷ ấ ị ặ ư ỷ ệ ầ ữ ị ặ ư ư

b n kh bi n ả ả ế Công th c tính t su t giá tr th ng d là: ứ ỷ ấ ị ặ ư

m

Trang 14

m’ = − x 100%

v

Trong đó, m’ là t su t giá tr thăng d ; m là giá tr th ng d ; ỷ ấ ị ư ị ặ ư v là tư

b n kh bi n.ả ả ế

T su t giá tr th ng d cũng có th tính theo t l ph n trăm gi aỷ ấ ị ặ ư ể ỷ ệ ầ ữ

th i gian lao đ ng th ng d (t’) và th i gian lao đ ng t t y u (t).ờ ộ ặ ư ờ ộ ấ ế

Trong đó, M là kh i l ng giá tr th ng d , V là t ng t b n kh bi n.ố ượ ị ặ ư ổ ư ả ả ế

3.1.3 Các phươ ng pháp s n xu t giá tr th ng d trong n n kinh t ả ấ ị ặ ư ề ế thị tr ườ ng t b n ch nghĩa ư ả ủ

Đ thu đ c nhi u giá tr th ng d c n có ể ượ ề ị ặ ư ầ ph ng ươ pháp nh t đ nh.ấ ịC.Mác đã ch ra nhà t b n s d ng hai ph ng pháp s n xu t giá tr th ngỉ ư ả ử ụ ươ ả ấ ị ặ

d là s n xu t giá tr th ng d tuy t đ i và s n xu t giá tr th ng dư ả ấ ị ặ ư ệ ố ả ấ ị ặ ư

t ng đ i ươ ố

* S n xu t giá tr th ng d tuy t đ i ả ấ ị ặ ư ệ ố

Giá tr th ng d tuy t đ i là giá tr th ng d thu đ c do kéo dài ngày ị ặ ư ệ ố ị ặ ư ượ lao đ ng v t quá th i gian lao đ ng t t y u, trong khi năng su t lao đ ng, ộ ượ ờ ộ ấ ế ấ ộ giá tr s c lao đ ng và th i gian lao đ ng t t y u không thay đ i ị ứ ộ ờ ộ ấ ế ổ

Ví d : n u ngày lao đ ng là 8 gi , th i gian lao đ ng t t y u là 4 gi ,ụ ế ộ ờ ờ ộ ấ ế ờ

th i gian lao đ ng th ng d là 4 gi , t su t giá tr th ng d là 100%.ờ ộ ặ ư ờ ỷ ấ ị ặ ư

Gi đ nh nhà t b n kéo dài ngày lao đ ng thêm 2 gi n a v i m iả ị ư ả ộ ờ ữ ớ ọ

đi u ki n không đ i thì giá tr th ng d tuy t đ i tăng t 4 gi lên 6 gi vàề ệ ổ ị ặ ư ệ ố ừ ờ ờ

t su t giá tr th ng d sẽ là: t’ 6 giỷ ấ ị ặ ư ờ

Trang 15

m’= − x 100% = x 100% = 150%

t 4 giờ

Đ có nhi u giá tr th ng d , ng i mua hàng hóa s c lao đ ng ph iể ề ị ặ ư ườ ứ ộ ảtìm m i cách đ kéo dài ngày lao đ ng và tăng c ng đ lao đ ng.ọ ể ộ ườ ộ ộ

Tuy nhiên, ngày lao đ ng ch u gi i h n v m t sinh lý (công nhân ph iộ ị ớ ạ ề ặ ả

có th i gian ăn, ng , ngh ng i, gi i trí) nên không th kéo dài b ng ngày tờ ủ ỉ ơ ả ể ằ ựnhiên, còn c ng đ lao đ ng cũng không th tăng vô h n, quá s c ch uườ ộ ộ ể ạ ứ ị

đ ng c a con ng i.ự ủ ườ

H n n a, công nhân kiên quy t đ u tranh đòi rút ng n ngày lao đ ng.ơ ữ ế ấ ắ ộQuy n l i hai bên có mâu thu n, thông qua đ u tranh, tuỳ t ng quan l cề ợ ẫ ấ ươ ự

l ng mà t i các qu c gia trong t ng giai đo n l ch s c th có th quyượ ạ ố ừ ạ ị ử ụ ế ể

đ nh đ dài nh t đ nh c a ngày lao đ ng Tuy v y, ngày lao đ ng ph i dàiị ộ ấ ị ủ ộ ậ ộ ả

h n th i gian lao đ ng t t y u và cũng không th v t gi i h n th ch tơ ờ ộ ấ ế ể ượ ớ ạ ể ấ

và tinh th n c a ng i lao đ ng ầ ủ ườ ộ

* S n xu t giá tr th ng d t ả ấ ị ặ ư ươ ng đ i ố

Giá tr th ng d t ng đ i là giá tr th ng d thu đ c nh rút ng n ị ặ ư ươ ố ị ặ ư ượ ờ ắ

th i gian lao đ ng t t y u ờ ộ ấ ế ; do đó kéo dài th i gian lao đ ng th ng d trong ờ ộ ặ ư khi đ dài ngày lao đ ng không thay đ i ho c th m chí rút ng n ộ ộ ố ặ ậ ắ

Ví d : ngày lao đ ng 8 gi , v i 4 gi lao đ ng t t y u, 4 gi lao đ ngụ ộ ờ ớ ờ ộ ấ ế ờ ộ

th ng d , t su t giá tr th ng d là 100% N u giá tr s c lao đ ng gi mặ ư ỷ ấ ị ặ ư ế ị ứ ộ ảkhi n ế th i ờ gian lao đ ng t t y u rút xu ng còn 2 gi thì th i gian lao đ ngộ ấ ế ố ờ ờ ộ

th ng d sẽ là 6 gi Khi đó:ặ ư ờ

6 gi ờ

m' = x 100% = 300%

2 gi ờ

N u ngày lao đ ng gi m xu ng còn 6 gi nh ng giá tr s c lao đ ngế ộ ả ố ờ ư ị ứ ộ

gi m khi n th i gian lao đ ng t t y u rút xu ng còn 1 gi thì th i gian laoả ế ờ ộ ấ ế ố ờ ờ

đ ng th ng d sẽ là 5 gi Khi đó:ộ ặ ư ờ

Trang 16

tr c h t m t ho c vài ướ ế ở ộ ặ xí nghi p riêng bi t, ệ ệ làm cho hàng hoá c a các xíủnghi p y s n xu t ra có giá tr cá bi t th p h n giá tr xã h i và do đó, sẽệ ấ ả ấ ị ệ ấ ơ ị ộthu đ c m t s giá tr th ng d v t tr i so v i các xí nghi p khác Ph nượ ộ ố ị ặ ư ượ ộ ớ ệ ầgiá tr th ng d tr i h n đó là giá tr th ng d siêu ng ch.ị ặ ư ộ ơ ị ặ ư ạ

Xét t ng tr ng h p, giá tr th ng d siêu ng ch là m t hi n t ngừ ườ ọ ị ặ ư ạ ộ ệ ượ

t m th i xu t hi n r i m t đi, nh ng xét toàn b xã h i t b n thì giá trạ ờ ấ ệ ồ ấ ư ộ ộ ư ả ị

th ng d siêu ng ch l i là hi n t ng t n t i th ng xuyên.ặ ư ạ ạ ệ ượ ồ ạ ườ

Giá tr th ng d siêu ng ch là đ ng l c m nh nh t thúc đ y các nhàị ặ ư ạ ộ ự ạ ấ ẩ

t b n ra s c c i ti n kỹ thu t, tăng năng su t lao đ ng Ho t đ ng riêngư ả ứ ả ế ậ ấ ộ ạ ộ

l đó c a t ng nhà t b n đã d n đ n k t qu làm tăng năng su t laoẻ ủ ừ ư ả ẫ ế ế ả ấ

đ ng xã h i, hình thành giá tr th ng d t ng đ i, thúc đ y l c l ng s nộ ộ ị ặ ư ươ ố ẩ ự ượ ả

xu t phát tri n Vì v y, giá tr th ng d siêu ng ch là hình thái bi n t ngấ ể ậ ị ặ ư ạ ế ướ

c a giá tr th ng d t ng đ i.ủ ị ặ ư ươ ố

Trong th c ti n l ch s phát tri n kinh t th tr ng trên th gi i, giaiự ễ ị ử ể ế ị ườ ế ớ

c p các nhà t b n đã th c hi n nh ng cu c cách m ng l n v s n xu tấ ư ả ự ệ ữ ộ ạ ớ ề ả ấ

đ không ng ng nâng cao năng su t lao đ ng.ể ừ ấ ộ

Đó là cách m ng v t ch c, qu n lý lao đ ng thông qua th c hi nạ ề ổ ứ ả ộ ự ệ

hi p tác gi n đ n, cách m ng v s c lao đ ng thông qua th c hi n hi p tácệ ả ơ ạ ề ứ ộ ự ệ ệ

có phân công và cách m ng v t li u lao đ ng thông qua s hình thànhạ ề ư ệ ộ ựphát tri n c a n n đ i công nghi p.ể ủ ề ạ ệ

Trang 17

S hình thành và phát tri n c a n n đ i công nghi p thông qua cáchự ể ủ ề ạ ệ

m ng công nghi p đã m ra nh ng đi u ki n m i cho phát tri n khoa h cạ ệ ở ữ ề ệ ớ ể ọ

và công ngh thúc đ y s n xu t nói chung và s n xu t giá tr th ng dệ ẩ ả ấ ả ấ ị ặ ưphát tri n nhanh.ể

Cùng v i toàn c u hóa kinh t , khoa h c và công ngh ngày càng trớ ầ ế ọ ệ ởthành nhân t quan tr ng c a s n xu t giá tr th ng d trong n n kinh tố ọ ủ ả ấ ị ặ ư ề ế

th tr ng trên th gi i hi n nay.ị ườ ế ớ ệ

3.2 TÍCH LŨY T B N Ư Ả

Sau khi nghiên c u b n ch t c a vi c t o giá tr th ng d , n i dungứ ả ấ ủ ệ ạ ị ặ ư ộ

ti p theo sẽ nghiên c u cách th c nhà t b n s d ng giá tr th ng d Đế ứ ứ ư ả ử ụ ị ặ ư ể

hi u đ c n i dung này, c n nghiên cúu n i dung v tích luỹ t b n Vi cể ượ ộ ầ ộ ề ư ả ệnghiên c u tích luỹ t b n sẽ giúp v n d ng đ rút ra kinh nghi m choứ ư ả ậ ụ ể ệ

vi c phát tri n doanh nghi p nói chung.ệ ể ệ

3.2.1 B n ch t c a tích lũy t b n ả ấ ủ ư ả

Trong th c t n n kinh t th tr ng t b n ch nghĩa, quá trình s nự ế ề ế ị ườ ư ả ủ ả

xu t liên t c đ c l p đi l p l i không ng ng Hi n t ng đó đ c g i làấ ụ ượ ặ ặ ạ ừ ệ ượ ượ ọtái s n xu t.ả ấ

Tái s n xu t có th đ c th c hi n d i hình th c tái s n xu t gi nả ấ ể ượ ự ệ ướ ứ ả ấ ả

đ n Đó là s l p l i quá trình s n xu t v i quy mô nh cũ Trong tr ngơ ự ặ ạ ả ấ ớ ư ườ

h p này, toàn b giá tr th ng d đã đ c nhà t b n tiêu dùng cho cáọ ộ ị ặ ư ượ ư ảnhân

K t qu nghiên c u tái s n xu t gi n đ n cho th y, không ph i nhà tế ả ứ ả ấ ả ơ ấ ả ư

b n ng tr c ti n công cho công nhân làm thuê, mà ng c l i chính côngả ứ ướ ề ượ ạnhân làm thuê ng tr c t b n kh bi n cho nhà t b n.ứ ướ ư ả ả ế ư ả

Tuy nhiên, t b n không nh ng đ c b o t n mà còn không ng ngư ả ữ ượ ả ồ ừ

l n lên, th hi n thông qua tích lũy t b n trong quá trình tái s n xu t mớ ể ệ ư ả ả ấ ở

r ng Tái s n xu t m r ng t b n ch nghĩa là s l p l i quá trình s nộ ả ấ ở ộ ư ả ủ ự ặ ạ ả

xu t v i quy mô và trình đ ngày càng tăng lên.ấ ớ ộ

Trang 18

Đ th c hi n tái s n xu t m r ng, nhà t b n ph i bi n m t bể ự ệ ả ấ ở ộ ư ả ả ế ộ ộ

ph n giá tr th ng d thành t b n ph thêm, do đó ậ ị ặ ư ư ả ụ tích lũy t b n là t ư ả ư

b n hóa giá tr th ng d ả ị ặ ư

B n ch t c a tích lũy t b n là quá trình tái s n xu t m r ng t b nả ấ ủ ư ả ả ấ ở ộ ư ả

ch nghĩa thông qua vi c bi n giá tr th ng d thành t b n ph thêm đủ ệ ế ị ặ ư ư ả ụ ể

ti p t c m r ng s n xu t kinh doanh thông qua mua thêm hàng hóa s cế ụ ở ộ ả ấ ứlao đ ng, xây d ng nhà x ng, mua thêm nguyên v t li u, trang b thêmộ ự ưở ậ ệ ịmáy móc thi t b Nghĩa là, nhà t b n không s d ng h t giá th th ng dế ị ư ả ử ụ ế ị ặ ưthu đ c cho tiêu dùng cá nhân mà bi n nó thành t b n ph thêm Choượ ế ư ả ụnên, khi th tr ng thu n l i, nhà t b n bán đ c hàng hóa, giá tr th ngị ườ ậ ợ ư ả ượ ị ặ

d vì th sẽ ngày càng nhi u, nhà t b n tr nên giàu có h n.Th c ch t,ư ế ề ư ả ở ơ ự ấngu n g c duy nh t c a t b n tích luỹ là giá tr th ng d Nh có tích lũyồ ố ấ ủ ư ả ị ặ ư ờ

t b n, quan h s n xu t t b n ch nghĩa không nh ng tr thành th ngư ả ệ ả ấ ư ả ủ ữ ở ố

tr , mà còn không ng ng m r ng s th ng trị ừ ở ộ ự ố ị đó

3.2.2 Nh ng nhân t góp ph n làm tăng quy mô tích luỹ ữ ố ầ

Th nh t ứ ấ , nâng cao t su t giá tr th ng d ỷ ấ ị ặ ư

T su t giá tr th ng d tăng sẽ t o ti n đ đ tăng quy mô giá trỷ ấ ị ặ ư ạ ề ề ể ị

th ng d T đó mà t o đi u ki n đ tăng quy mô tích luỹ Đ nâng cao tặ ư ừ ạ ề ệ ể ể ỷ

su t giá tr th ng d , ngoài s d ng các ph ng pháp s n xu t giá trấ ị ặ ư ử ụ ươ ả ấ ị

th ng d tuy t đ i và t ng đ i, nhà t b n còn có th s d ng các bi nặ ư ệ ố ươ ố ư ả ể ử ụ ệpháp c t xén ti n công, tăng ca tăng kíp.ắ ề

Th hai ứ , nâng cao năng su t lao đ ng.ấ ộ

Năng su t lao đ ng tăng làm cho giá tr t li u sinh ho t gi m xu ng,ấ ộ ị ư ệ ạ ả ốlàm giám giá tr s c lao đ ng giúp cho nhà t b n thu đ c nhi u giá trị ứ ộ ư ả ượ ề ị

th ng d h n, t o đi u ki n cho phép tăng quy mô tích luỹ.ặ ư ơ ạ ề ệ

Th ba ứ , s d ng hi u qu máy móc.ử ụ ệ ả

C.Mác g i vi c này là chênh l ch gi a t b n s d ng và t b n tiêuọ ệ ệ ữ ư ả ử ụ ư ảdùng Theo C.Mác, máy móc đ c s d ng toàn b tính năng c a nó, songượ ử ụ ộ ủ

Trang 19

giá tr ch đ c tính d n vào giá tr s n ph m qua kh u hao Sau m i chuị ỉ ượ ầ ị ả ấ ấ ỗ

kỳ nh th , máy móc v n ho t đ ng toàn b nh ng giá tr c a b n thân nóư ế ẫ ạ ộ ộ ư ị ủ ả

đã gi m d n do tính giá kh u hao đ chuy n vào giá tr s n ph m H quả ầ ấ ể ể ị ả ẩ ệ ả

là, m c dù giá tr đã b kh u hao, song tính năng hay giá tr s d ng thì v nặ ị ị ấ ị ử ụ ẫnguyên nh cũ, nh l c l ng ph c v không công trong s n xu t Sư ư ự ượ ụ ụ ả ấ ự

ph c v không công đ y đ c lao đ ng s ng n m l y và làm cho chúngụ ụ ấ ượ ộ ố ắ ấ

ho t đ ng Chúng đ c tích luỹ l i cùng v i tăng quy mô tích luỹ t b n.ạ ộ ượ ạ ớ ư ả

Đ ng th i, s l n lên không ng ng c a quỹ kh u hao trong khi ch a c nồ ờ ự ớ ừ ủ ấ ư ầthi t ph i đ i m i t b n c đ nh cũng tr thành ngu n tài chính có th sế ả ổ ớ ư ả ố ị ở ồ ể ử

Theo C.Mác, quá trình tích lũy trong n n kinh t th tr ng t b nề ế ị ườ ư ả

d n t i các h qu kinh t mang tính quy lu t nh sau:ẫ ớ ệ ả ế ậ ư

Th nh t ứ ấ , tích lũy t b n làm tăng c u t o h u c t b n.ư ả ấ ạ ữ ơ ư ả

C u t o h u c c a t b n (ký hi u c/v) là c u t o giá tr đ c quy t ấ ạ ữ ơ ủ ư ả ệ ấ ạ ị ượ ế

đ nh b i c u t o kỹ thu t và ph n ánh s bi n đ i c a c u t o kỹ thu t c a ị ở ấ ạ ậ ả ự ế ổ ủ ấ ạ ậ ủ

t b n ư ả

C.Mác cho r ng, n n s n xu t có th đ c quan sát qua hình thái hi nằ ề ả ấ ể ượ ệ

v t Cũng có th quan sát qua hình thái giá tr ậ ể ị

N u quan sát qua hình thái hi n v t thì m i quan h t l gi a sế ệ ậ ố ệ ỷ ệ ữ ố

l ng t li u s n xu t và s l ng s c lao đ ng đ c coi là c u t o kỹượ ư ệ ả ấ ố ượ ứ ộ ượ ấ ạthu t.ậ

C u t o kỹ thu t này, n u quan sát qua hình thái giá tr nó ph n ánh ấ ạ ậ ế ị ả ở

m i quan h t l gi a t b n b t bi n v i t b n kh bi n T l giá trố ệ ỷ ệ ữ ư ả ấ ế ớ ư ả ả ế ỷ ệ ịnày đ c g i là c u t o h u c C u t o h u c luôn có xu h ng tăng doượ ọ ấ ạ ữ ơ ấ ạ ữ ơ ướ

Trang 20

c u t o kỹ thu t cũng v n đ ng theo xu h ng tăng lên v l ng.ấ ạ ậ ậ ộ ướ ề ượ

Vì v y, quá trình tích lũy t b n không ng ng làm tăng c u t o h u ậ ư ả ừ ấ ạ ữ cơ

c a t b n.ủ ư ả

Th hai ứ , tích luỹ t b n làm tăng tích t và t p trung t b n.ư ả ụ ậ ư ả

Trong quá trình tái s n xu t t b n ch nghĩa, quy mô c a t b n cáả ấ ư ả ủ ủ ư ả

bi t tăng lên thông qua quá trình tích t và t p trung t b n.ệ ụ ậ ư ả

Tích t t b n là s tăng thêm quy ụ ư ả ự mô c a t b n cá bi t b ng cách tủ ư ả ệ ằ ư

b n hóa giá tr th ng d ả ị ặ ư

Tích t t b n làm tăng quy mô t b n cá bi t đ ng th i làm tăng quyụ ư ả ư ả ệ ồ ờ

mô t b n xã h i do giá tr th ng d đ c bi n thành t b n ph thêm.ư ả ộ ị ặ ư ượ ế ư ả ụTích t t b n là k t qu tr c ti p c a tích luỹ t b n.ụ ư ả ế ả ự ế ủ ư ả

T p trung t b n là s tăng lên c a quy mô t b n cá bi t mà khôngậ ư ả ự ủ ư ả ệlàm tăng quy mô t b n xã h i do s h p nh t các t b n cá bi t vào m tư ả ộ ự ợ ấ ư ả ệ ộ

ch nh th t o thành m t t b n cá bi t l n h n.ỉ ể ạ ộ ư ả ệ ớ ơ

T p trung t b n có th đ c th c hi n thông qua sáp nh p các tậ ư ả ể ượ ự ệ ậ ư

b n cá bi t v i nhau.ả ệ ớ

Tích t và t p trung t b n đ u góp ph n t o ti n đ đ có th thuụ ậ ư ả ề ầ ạ ề ề ể ể

đ c nhi u giá tr th ng d h n cho ng i mua hàng hóa s c lao đ ng.ượ ề ị ặ ư ơ ườ ứ ộ

Th ba ứ , quá trình tích luỹ t b n không ng ng làm tăng chênh l chư ả ừ ệ

gi a thu nh p c a nhà t b n v i thu nh p c a ng i lao đ ng làm thuêữ ậ ủ ư ả ớ ậ ủ ườ ộ

c tuy t đ i l n t ng đ i.ả ệ ố ẫ ươ ố

Th c t , xét chung trong toàn b n n kinh t t b n ch nghĩa, thuự ế ộ ề ế ư ả ủ

nh p mà các nhà t b n có đ c, ậ ư ả ượ l n ớ h n g p r t nhi u l n so v i thuơ ấ ấ ề ầ ớ

nh p d i d ng ti n công c a ng i lao đ ng làm thuê C.Mác đã quan sátậ ướ ạ ề ủ ườ ộ

th y th c t ấ ự ế này và ông g i đó là s b n cùng hóa ng i lao đ ng Cùngọ ự ầ ườ ộ

v i s gia tăng quy mô s n xu t và c u t o h u c c a t b n, t b n khớ ự ả ấ ấ ạ ữ ơ ủ ư ả ư ả ả

bi n có xu h ng gi m t ng đ i so v i t b n b t bi n, d n t i nguy cế ướ ả ươ ố ớ ư ả ấ ế ẫ ớ ơ

th a nhân kh u Do đó, quá trình tích luỹ t b n có tính hai m t, m t m từ ẩ ư ả ặ ộ ặ

Trang 21

th hi n s tích luỹ s giàu sang v phía giai c p t s n còn m t khác tíchể ệ ự ự ề ấ ư ả ặlũy s b n cùng v phía giai c p công nhân làm thuê.ự ầ ề ấ

B n cùng hoá giai c p công nhân làm thuê bi u hi n d i hai hìnhầ ấ ể ệ ướthái là b n cùng hoá t ng đ i và b n cùng hoá tuy t đ i B n cùng hoáầ ươ ố ầ ệ ố ầ

t ng đ i là cùng v i đà tăng tr ng l c l ng s n xu t, ph n s n ph mươ ố ớ ưở ự ượ ả ấ ầ ả ẩphân ph i cho giai c p công nhân làm thuê tuy có tăng tuy t đ i, nh ng l iố ấ ệ ố ư ạ

gi m t ng đ i so v i ph n dành cho giai c p t s n B n cùng hoá tuy tả ươ ố ớ ầ ấ ư ả ầ ệ

đ i th hi n s s t gi m tuy t đ i v m c s ng c a giai c p công nhânố ể ệ ự ụ ả ệ ố ề ứ ố ủ ấlàm thuê B n cùng hóa tuy t đ i th ng xu t hi n đ i v i b ph n giaiầ ệ ố ườ ấ ệ ố ớ ộ ậ

c p công nhân làm thuê đang th t nghi p và đ i v i toàn b giai c p côngấ ấ ệ ố ớ ộ ấnhân làm thuê trong các đi u ki n kinh t khó khăn, đ c bi t trong kh ngề ệ ế ặ ệ ủ

ho ng kinh t ả ế

3.3 CÁC HÌNH TH C BI U HI N C A GIÁ TR TH NG D TRONG Ứ Ể Ệ Ủ Ị Ặ Ư

N N KINH T TH TR Ề Ế Ị ƯỜ NG

Giá tr th ng d v i t cách là c s t n t i, phát tri n c a n n kinhị ặ ư ớ ư ơ ở ồ ạ ể ủ ề

t th tr ng t b n ch nghĩa đ c bi u hi n ra d i nhi u hình th c cóế ị ườ ư ả ủ ượ ể ệ ướ ề ứquan h m t thi t v i nhau trong n n kinh t th tr ng nh l i nhu n,ệ ậ ế ớ ề ế ị ườ ư ợ ậ

l i t c, đ a tô Sau đây sẽ phân tích v các hình th c này đ th y rõ h nợ ứ ị ề ứ ể ấ ơ

m i quan h gi a ng i mua hàng hóa s c lao đ ng và ng i bán hàng hóaố ệ ữ ườ ứ ộ ườ

s c lao đ ng, gi a ng i lao đ ng và ng i s d ng lao đ ng.ứ ộ ữ ườ ộ ườ ử ụ ộ

Nghiên c u các hình th c bi u hi n c a giá tr th ng d th c ch t làứ ứ ể ệ ủ ị ặ ư ự ấphân tích v các quan h l i ích gi a nh ng nhà t b n v i nhau, gi a nhàề ệ ợ ữ ữ ư ả ớ ữ

t b n v i đ a ch trong vi c phân chia giá tr th ng d thu đ c trên cư ả ớ ị ủ ệ ị ặ ư ượ ơ

s hao phí s c lao đ ng c a ng i lao đ ng làm thuê ở ứ ộ ủ ườ ộ

3.3.1 L i nhu n ợ ậ

Đ làm rõ b n ch t c a l i nhu n, C.Mác b t đ u phân tích làm rõ chiể ả ấ ủ ợ ậ ắ ầphí s n xu t ả ấ

* Chí phí s n xu tả ấ

Trang 22

Đ i v i nhà t b n quan tr ng là ph i thu h i đ c giá tr t b n đãố ớ ư ả ọ ả ồ ượ ị ư ả

ng ra t giá tr hàng hóa đã bán đ c Khái ni m chi phí s n xu t xu t

hi n trong m i quan h đó.ệ ố ệ

Ví d : ụ

Đ s n xu t hàng hóa nhà t b n ph i đ u t kh i l ng t ng t b nể ả ấ ư ả ả ầ ư ố ượ ổ ư ả

có giá tr là 1.000.000 USD Trong đó:ị

Mua máy móc: 500.000 USD Máy móc này đ c s d ng trong 10 chuượ ử ụ

kỳ s n xu t (gi đ nh là 10 năm).ả ấ ả ị

Nghĩa là m i năm sẽ kh u hao 50.000 USD, ph n này sẽ đ c chuy nỗ ấ ầ ượ ểvào giá tr hàng hóa c a 1 năm.ị ủ

Nguyên nhiên v t li u cho m t năm: 400.000 USDậ ệ ộ

T b n kh bi n: 100.000 USD cho 1 năm;ư ả ả ế

Trang 23

cho c nh tranh v giá c bán hàng gi a các nhà t b n.ạ ề ả ữ ư ả

* B n ch t l i nhu nả ấ ợ ậ

Trong th c t s n xu t kinh doanh, gi a giá tr hàng hóa và chi phíự ế ả ấ ữ ị

s n xu t có m t kho ng chênh l ch Cho nên sau khi bán hàng hóa (bánả ấ ộ ả ệngang giá), nhà t b n không nh ng bù đ p đ s chi phí đã ng ra mà cònư ả ữ ắ ủ ố ứthu đ c s chênh l ch b ng giá tr th ng d S chênh l ch này C.Mác g iượ ố ệ ằ ị ặ ư ố ệ ọ

là l i nhu n.ợ ậ

Ký hi u lệ ợi nhu n là pậ

Khi đó giá tr hàng hóa đị ược th hi nể ệ là: G = k + p T đó p = G ừ - k

T cách tính toán trên th c t nh v y, ng i ta ch quan tâm t iừ ự ế ư ậ ườ ỉ ớkho nả g chênh l ch gi a giá tr hàng hóa bán đ c v i chi phí ph i b raệ ữ ị ượ ớ ả ỏ

mà không quan tâm đ n ngu n g c sâu xa c a kho n chênh l ch đó chínhế ồ ố ủ ả ệ

là giá tr th ng d chuy n hóa thành Th m chí, v i nhà t b n, l i nhu nị ặ ư ế ậ ớ ư ả ợ ậcòn đ c quan ni m là do t b n ng tr c sinh ra.ượ ệ ư ả ứ ướ

C.Mác khái quát: giá tr th ng d đ c quan ni m là con đ c a toànị ặ ư ượ ệ ẻ ủ

b t b n ng tr c mang hình thái chuy n hóa là l i nhu n.ộ ư ả ứ ướ ể ợ ậ

Đi u đó có nghĩa, l i nhu n ch ng qua ch là hình thái bi u hi n c aề ợ ậ ẳ ỉ ể ệ ủgiá tr th ng d trên b m t n n kinh t th tr ng.ị ặ ư ề ặ ề ế ị ườ

Nhà t b n ch c n bán hàng hóa v i giá c cao h n chi phí s n xu t làư ả ỉ ầ ớ ả ơ ả ấ

đã có l i nhu n Trong tr ng h p bán đúng b ng chi phí s n xu t làợ ậ ườ ợ ằ ả ấkhông có l i nhu n Bán hàng hóa th p h n giá tr và cao h n chi phí s nợ ậ ấ ơ ị ơ ả

xu t cũng có th đã có l i nhu n Trong tr ng h p này, l i nhu n nhấ ể ợ ậ ườ ợ ợ ậ ỏ

h n giá tr th ng d L i nhu n chính là m c tiêu, đ ng c , đ ng l c c aơ ị ặ ư ợ ậ ụ ộ ơ ộ ự ủ

ho t đ ng s n xu t, kinh doanh trong n n kinh t th tr ng.ạ ộ ả ấ ề ế ị ườ

Tuy nhiên, l i nhu n khi đ c đo b ng s tuy t đ i ch ph n ánh quyợ ậ ượ ằ ố ệ ố ỉ ả

mô c a hi u qu kinh doanh mà ch a ph n ánh rõ m c đ hi u qu c aủ ệ ả ư ả ứ ộ ệ ả ủkinh doanh, do đó c n đ c b sung b ng s đo t ng đ i là t su t l iầ ượ ổ ằ ố ươ ố ỷ ấ ợnhu n.ậ

Trang 24

T su t l i nhu n th ng đ c tính hàng năm, t đây hình thành kháiỷ ấ ợ ậ ườ ượ ừ

ni m t su t l i nhu n hàng năm M c dù l i nhu n có vai trò quan tr ngệ ỷ ấ ợ ậ ặ ợ ậ ọ

đ i v i kinh doanh t b n ch nghĩa, vì s hi n di n c a nó th hi n hi uố ớ ư ả ủ ự ệ ệ ủ ể ệ ệ

qu kinh t , tuy nhiên so v i l i nhu n thì t su t l i nhu n ph n ánh đ yả ế ớ ợ ậ ỷ ấ ợ ậ ả ầ

đ h n m c đ hi u qu kinh doanh Chính vì v y, t su t l i nhu n v i tủ ơ ứ ộ ệ ả ậ ỷ ấ ợ ậ ớ ưcách là s đo t ng đ i c a l i nhu n đã tr thành đ ng c quan tr ngố ươ ố ủ ợ ậ ở ộ ơ ọ

nh t c a ho t đ ng c nh tranh t b n ch nghĩa.ấ ủ ạ ộ ạ ư ả ủ

Nh v y, l i nhu n, t su t l i nhu n là nh ng ph m trù th hi n l iư ậ ợ ậ ỷ ấ ợ ậ ữ ạ ể ệ ợích kinh t c a nhà t b n trong n n kinh t th tr ng t b n ch nghĩa,ế ủ ư ả ề ế ị ườ ư ả ủ

t đó các nhà t b n mu n làm giàu và làm giàu nhanh c n ph i tìm raừ ư ả ố ầ ảcách th c đ có đ c t su t l i nhu n cao nh t.ứ ể ượ ỷ ấ ợ ậ ấ

* Các nhân t nh h ố ả ưở ng t i t su t l i nhu n ớ ỷ ấ ợ ậ

Quan sát t công th c tính t su t l i nhu n có th th y, nh ng nhânừ ứ ỷ ấ ợ ậ ể ấ ữ

t nào nh h ng t i giá tr c a t s ho c m u s , ho c c t s c m uố ả ưở ớ ị ủ ử ố ặ ẫ ố ặ ả ử ố ả ẫ

s c a phân th c cũng sẽ nh h ng t i t su t l i nhu n C.Mác nêu raố ủ ứ ả ưở ớ ỷ ấ ợ ậcác nhân t sau:ố

Th nh t, ứ ấ t su t giá tr th ng d S gia tăng c a t su t giá tr th ngỷ ấ ị ặ ư ự ủ ỷ ấ ị ặ

d sẽ có tác đ ng tr c ti p làm tăng t su t l i nhu n.ư ộ ự ế ỷ ấ ợ ậ

Th hai ứ , c u t o h u c t b n C u t o h u c (c/v) tác đ ng t i chiấ ạ ữ ơ ư ả ấ ạ ữ ơ ộ ớphí s n xu t, do đó tác đ ng t i l i nhu n và t su t l i nhu n.ả ấ ộ ớ ợ ậ ỷ ấ ợ ậ

Trang 25

Th ba, ứ t c đ chu chuy n c a t b n N u t c đ chu chuy n c a tố ộ ể ủ ư ả ế ố ộ ể ủ ư

b n càng l n thì t l giá tr th ng d hàng năm tăng lên, do đó, t su t l iả ớ ỷ ệ ị ặ ư ỷ ấ ợnhu n tăng.ậ

Th t , ứ ư ti t ki m t b n b t bi n.ế ệ ư ả ấ ế Trong đi u ki n t b n kh bi nề ệ ư ả ả ếkhông đ i, n u giá tr th ng d gi nguyên, ti t ki m t b n b t bi n làmổ ế ị ặ ư ữ ế ệ ư ả ấ ếtăng t su t l i nhu n.ỷ ấ ợ ậ

Trang 26

(cung l n h n c u), làm cho giá c hàng hoá ngành da sẽ h xu ng th pớ ơ ầ ả ở ạ ố ấ

h n giá tr c a nó và t su t l i nhu n ngành này gi m xu ng.ơ ị ủ ỷ ấ ợ ậ ở ả ố

Ng c l i, s n ph m c a ngành c khí sẽ gi m đi (cung nh h n c u),ượ ạ ả ẩ ủ ơ ả ỏ ơ ầnên giá c sẽ cao h n giá tr và do đó t su t l i nhu n ngành c khí sẽả ơ ị ỷ ấ ợ ậ ở ơtăng lên

N u t su t l i nhu n ngành c khí cao h n ngành da thi các doanhế ỷ ấ ợ ậ ở ơ ơnghi p l i chuy n v n đ u t vào ngành c khí Đây g i là hi n t ng tệ ạ ể ố ầ ư ơ ọ ệ ượ ự

do di chuy n v n trong s n xu t kinh doanh S t do di chuy n v n vàoể ố ả ấ ự ự ể ốcác ngành ch t m d ng l i khi t su t l i nhu n t t c các ngành đ uỉ ạ ừ ạ ỷ ấ ợ ậ ở ấ ả ề

x p x b ng nhau, t c là hình thành t su t l i nhu n bình quân( p').ấ ỉ ằ ứ ỷ ấ ợ ậ

Về cách tính, l i nhu n bình quân (ký hi u là pợ ậ ệ ) đ c tính theo tượ ỷ

su t l i nhu n bình quân (là con s trung bình c a các t su t l i nhu n,ấ ợ ậ ố ủ ỷ ấ ợ ậ

Khi l i nhu n bình quân tr thành quy lu t ph bi n chi ph i các ho tợ ậ ở ậ ổ ế ố ạ

đ ng kinh doanh trong n n kinh t th tr ng thì giá tr c a hàng hóaộ ề ế ị ườ ị ủchuy n hóa thành giá c s n xu t Giá c s n xu t đ c tính nh sau:ể ả ả ấ ả ả ấ ượ ư

Trang 27

GCSX = k + P

Nh ng đi u ki n hình thành t su t l i nhu n bình quân, l i nhu nữ ề ệ ỷ ấ ợ ậ ợ ậbình quân, giá c s n xu t bao g m: t do di chuy n t b n và s c laoả ả ấ ồ ự ể ư ả ứ

đ ng Trong ộ n n kinh t th tr ng t b n ch nghĩa, l i nhu n bình quânề ế ị ườ ư ả ủ ợ ậ

đã tr thành căn c cho các doanh nghi p l a ch n ngành ngh , ph ng ánở ứ ệ ự ọ ề ươkinh doanh đ m b o có hi u qu nh t ả ả ệ ả ấ

* L i nhu n th ợ ậ ươ ng nghi p ệ

Trong n n kinh t th tr ng t b n ch nghĩa, do s phân công laoề ế ị ườ ư ả ủ ự

đ ng xã h i, xu t hi n b ph n chuyên môn hóa vi c kinh doanh hàng hóa.ộ ộ ấ ệ ộ ậ ệ

B ph n này g i là t b n th ng nghi p.ộ ậ ọ ư ả ươ ệ

L i nhu n th ng nghi p đ c ph n ánh s chênh l ch gi a giáợ ậ ươ ệ ượ ả ở ố ệ ữbán và giá mua hàng hóa

Ngu n g c c a l i nhu n th ng nghi p chính là m t ph n c a giá trồ ố ủ ợ ậ ươ ệ ộ ầ ủ ị

th ng d mà nhà t b n s n xu t tr cho nhà t b n th ng nghi p doặ ư ư ả ả ấ ả ư ả ươ ệnhà t b n th ng nghi p đã giúp cho vi c tiêu th hàng hóa.ư ả ươ ệ ệ ụ

Cách th c th c hi n là nhà t b n s n xu t bán hàng hóa cho nhà tứ ự ệ ư ả ả ấ ư

b n th ng nghi p v i giá c cao h n chi phí s n xu t đ đ n l t nhà tả ươ ệ ớ ả ơ ả ấ ể ế ượ ư

b n th ng nghi p bán hàng hóa b ng ho c cao h n giá tr c a hàng hóa.ả ươ ệ ằ ặ ơ ị ủKhi đó l i nhu n th ng nghi p là ph n chênh l ch gi a giá mua vàợ ậ ươ ệ ầ ệ ữgiá bán song giá bán không nh t thi t ph i cao h n giá tr V b ngoài nàyấ ế ả ơ ị ẻ ềlàm cho ng i ta nh m t ng vi c mua bán đã t o ra l i nhu n cho nhà tườ ầ ưở ệ ạ ợ ậ ư

b n th ng nghi p Trái l i, l i nhu n th ng nghi p th c ch t là m tả ươ ệ ạ ợ ậ ươ ệ ự ấ ộ

ph n c a giá tr th ng d ầ ủ ị ặ ư

3.3.2.L i t c ợ ứ

Trong n n kinh t th tr ng, luôn xu t hi n hi n t ng có ch thề ế ị ườ ấ ệ ệ ượ ủ ểthì có l ng ti n nhàn r i, trong khi l i có nh ng ch th khác l i c n ti nượ ề ỗ ạ ữ ủ ể ạ ầ ề

đ m r ng s n xu t kinh doanh Tình hình đó thúc đ y hình thành quanể ở ộ ả ấ ẩ

h cho vay và đi vay Ng i cho vay sẽ thu đ c l i t c Ng i đi vay ph iệ ườ ượ ợ ứ ườ ả

Trang 28

tr l i t c cho ng i cho vay V y l i t c đó t đâu mà có?ả ợ ứ ườ ậ ợ ứ ừ

Ng i đi vay thu đ c l i nhu n bình quân, do ph i đi vay ti n c aườ ượ ợ ậ ả ề ủ

ng i khác cho nên ng i đi vay ph i kh u tr m t ph n c a l i nhu nườ ườ ả ấ ừ ộ ầ ủ ợ ậbình quân thu đ c đ tr cho ng i cho vay.ượ ể ả ườ

Nh v y, l i t c là m t ph n c a l i nhu n bình quân mà ng i đi vayư ậ ợ ứ ộ ầ ủ ợ ậ ườ

ph i tr cho ng i cho vay vì đã s d ng l ng ti n nhàn r i c a ng iả ả ườ ử ụ ượ ề ỗ ủ ườcho vay Đây là quan h kinh t ph n ánh quan h l i ích gi a ng i đi vayệ ế ả ệ ợ ữ ườ

v i ng i cho vay Song v th c ch t, l i t c đó là m t ph n c a giá trớ ườ ề ự ấ ợ ứ ộ ầ ủ ị

th ng d mà ng i đi vay đã thu đ c thông qua s d ng ti n vay đó.ặ ư ườ ượ ử ụ ề

T b n cho vay trong ch nghĩa t b n có đ c đi m:ư ả ủ ư ả ặ ể

Ng i bán không m t quy n s h u, ng i mua ch đ c quy n sườ ấ ề ở ữ ườ ỉ ượ ề ử

d ng trong m t th i gian Sau khi s d ng, t b n cho vay không m t giáụ ộ ờ ử ụ ư ả ấ

tr s d ng và giá tr mà còn đ c b o t n, th m chí tăng thêm.ị ử ụ ị ượ ả ồ ậ

Giá c c a t b n cho vay đ c quy t đ nh b i giá tr s d ng c a nóả ủ ư ả ượ ế ị ở ị ử ụ ủ

là kh năng thu đ c l i nhu n bình quân, do đó không nh ng không đ cả ượ ợ ậ ữ ượquy t đ nh b i giá tr , mà còn th p h n nhi u so v i giá tr ế ị ở ị ấ ơ ề ớ ị

Th ba, ứ là hình thái t b n phi n di n nh t song đ c sùng bái nh t.ư ả ế ệ ấ ượ ấ

T b n cho vay v n đ ng theo công th c T - T’, t o ra o t ng là ti nư ả ậ ộ ứ ạ ả ưở ề

đ ra ti n, không ph n ánh rõ ngu n g c c a l i t c cho vay.ẻ ề ả ồ ố ủ ợ ứ

T su t l i t c là t l ph n trăm gi a l i t c và t b n cho vay N uỷ ấ ợ ứ ỷ ệ ầ ữ ợ ứ ư ả ế

ký hi u t su t l i t c là ệ ỷ ấ ợ ứ z’, t b n cho vay là TBCV, thì công th c tính tư ả ứ ỷ

su t l i t c nh sau:ấ ợ ứ ư

z

Trang 29

z’ = x 100%

TBCV

T su t l i t c ch u nh h ng c a các nhân t ch y u là t su t l iỷ ấ ợ ứ ị ả ưở ủ ố ủ ế ỷ ấ ợnhu n bình quân và tình hình cung c u v t b n cho vay.ậ ầ ề ư ả

Trong đi u ki n quan h tín d ng ngày càng phát tri n, các mô hìnhề ệ ệ ụ ể

s n xu t kinh doanh ngày càng đ c đ i m i không ng ng, n n kinh t thả ấ ượ ổ ớ ừ ề ế ị

tr ng thúc đ y hình thành các công ty c ph n Các công ty này phát hànhườ ẩ ổ ầcác lo i c phi u, trái phi u Các lo i c phi u, trái phi u này đ c C.Mácạ ổ ế ế ạ ổ ế ế ượ

g i là t b n gi do nó đ c giao d ch tách bi t t ng đ i v i quá trìnhọ ư ả ả ượ ị ệ ươ ố ớ

s n xu t kinh doanh th c T b n gi đ c mua bán trên th tr ng ch ngả ấ ự ư ả ả ượ ị ườ ứkhoán

V i s phát tri n c a s n xu t, kinh doanh và khoa h c công ngh , thớ ự ể ủ ả ấ ọ ệ ị

tr ng chúng khoán ngày càng phát tri n m nh mẽ, tr thành m t lo iườ ể ạ ở ộ ạhình th tr ng chuyên bi t ph c v các quan h giao d ch mua bán ch ngị ườ ệ ụ ụ ệ ị ứkhoán

V i s phát tri n c a th tr ng ch ng khoán và các công ty ch ngớ ự ể ủ ị ườ ứ ứkhoán, trong nh ng năm g n đây, các công ty ch ng khoán còn phát hànhữ ầ ứcác ch ng quy n, các ch ng quy n này cũng đ c mua bán đem l i thuứ ề ứ ề ượ ạ

nh p cho ng i có ch ng quy n.ậ ườ ứ ề

3.3.3 Đ a tô t b n ch nghĩa ị ư ả ủ

T b n kinh doanh nông nghi p là b ph n t b n xã h i đ u t vàoư ả ệ ộ ậ ư ả ộ ầ ưlĩnh v c nông nghi p.ự ệ

Cũng nh các nhà t b n kinh doanh trên các lĩnh v c khác, nhà tư ư ả ự ư

b n kinh doanh trên lĩnh v c nông nghi p cũng thu đ c l i nhu n bìnhả ự ệ ượ ợ ậquân

Khác v i các ch th kinh doanh khác, nhà t b n kinh doanh trên lĩnhớ ủ ể ư ả

v c nông nghi p ph i tr m t l ng ti n cho đ a ch vì đã thuê đ t c aự ệ ả ả ộ ượ ề ị ủ ấ ủ

h ọ

Trang 30

Đ có ti n tr cho đ a ch , ngoài s l i nhu n bình quân thu đ cể ề ả ị ủ ố ợ ậ ượ

t ng t nh kinh doanh trên các lĩnh v c khác, nhà t b n kinh doanhươ ự ư ự ư ảtrên lĩnh v c nông nghi p còn thu thêm đ c m t ph n giá tr th ng dự ệ ượ ộ ầ ị ặ ưdôi ra ngoài l i nhu n bình quân n a, t c là l i nhu n siêu ng ch, l iợ ậ ữ ứ ợ ậ ạ ợnhu n siêu ng ch này ph i tr cho đ a ch d i d ng đ a tô.ậ ạ ả ả ị ủ ướ ạ ị

C.Mác khái quát, đ a tô là ph n giá tr th ng d còn l i sau khi ị ầ ị ặ ư ạ đã kh uấ

tr đi ph n l i nhu n bình quân mà các nhà t b n kinh doanh trên lĩnhừ ầ ợ ậ ư ả

v c nông nghi p ph i tr cho đ a ch ự ệ ả ả ị ủ

Theo C.Mác, có các hình th c đ a tô nh : i) Đ a tô chênh l ch Trong đó,ứ ị ư ị ệ

đ a tô chênh l ch I là đ a tô mà đ a ch thu đ c do ch cho thuê ru ng đ tị ệ ị ị ủ ượ ỗ ộ ấ

t t và đ màu m cao, đi u ki n t nhiên thu n l i Đ a tô chênh l ch II làố ộ ỡ ề ệ ự ậ ợ ị ệ

đ a tô mà đ a ch thu đ c do ch cho thuê m nh đ t đã đ c đ u t ,ị ị ủ ượ ỗ ả ấ ượ ầ ưthâm canh và làm tăng đ màu m c a đ t ii) Đ a tô tuy t đ i, là đ a tô màộ ỡ ủ ấ ị ệ ố ị

đ a ch thu đ c trên m nh đ t cho thuê, không k đ màu m t nhiênị ủ ượ ả ấ ể ộ ỡ ựthu n l i hay do thâm canh Đó là ph n l i nhu n siêu ng ch dôi ra ngoàiậ ợ ầ ợ ậ ạ

l i nhu n bình quân đ c tính b ng s chênh l ch gi a giá tr nông s n vàợ ậ ượ ằ ố ệ ữ ị ảgiá c s n xu t chung c a nông s n.ả ả ấ ủ ả

C.Mác ký hi u đ a tô là R.ệ ị

Trong th c t đ i s ng kinh t , đ a tô là m t trong nh ng căn c đự ế ờ ố ế ị ộ ữ ứ ểtính toán giá c ru ng đ t khi th c hi n bán quy n s d ng đ t cho ng iả ộ ấ ự ệ ề ử ụ ấ ườkhác

V ề nguyên lý, giá c ru ng đ t đ c tính trên c s so sánh v i t lả ộ ấ ượ ơ ở ớ ỷ ệlãi su t ngân hàng, theo công th c:ấ ứ

Trang 31

khoa h c đ xây d ng các chính sách kinh t liên quan đ n thu , đi u ti tọ ể ự ế ế ế ề ếcác lo i đ a tô, gi i quy t các quan h đ t đai T t c nh m k t h p hàiạ ị ả ế ệ ấ ấ ả ằ ế ọhoà các l i ích, khuy n khích thâm canh, s d ng đ t đai ti t ki m, phátợ ế ử ụ ấ ế ệtri n m t n n nông nghi p hàng hoá sinh thái b n v ng./.ể ộ ề ệ ề ữ

TÓM T T CHẮ ƯƠNG Kinh t th tr ng t b n ch nghĩa là n n kinh t hàng hóa phátế ị ườ ư ả ủ ề ếtri n cao, v a có đi m gi ng v i kinh t hàng hóa v y u t , ch th , quanể ừ ể ố ớ ế ề ế ố ủ ể

h kinh t v a khác v m c đích bi u hi n thông qua ph m trù giá trệ ế ừ ề ụ ể ệ ạ ị

th ng d Giá tr th ng d là giá tr m i dôi ra ngoài giá tr c a hàng hóaặ ư ị ặ ư ị ớ ị ủ

s c lao đ ng, do ng i lao đ ng t o ra.ứ ộ ườ ộ ạ

S c lao đ ng là hàng hóa đ c bi t là ngu n g c t o ra giá tr th ng d ứ ộ ặ ệ ồ ố ạ ị ặ ư

B n ch t kinh t - xã h i c a giá tr th ng d là quan h gi a lao đ ng làmả ấ ế ộ ủ ị ặ ư ệ ữ ộthuê và ng i mua hàng hóa s c lao đ ng.ườ ứ ộ

T b n v i t cách là quan h s n xu t th ng tr trong n n kinh t thư ả ớ ư ệ ả ấ ố ị ề ế ị

tr ng t b n ch nghĩa bi u hi n ra d i nhi u hình th c: t b n b tườ ư ả ủ ể ệ ướ ề ứ ư ả ấ

bi n, t b n kh bi n, t b n c đ nh, t b n l u đ ng.ế ư ả ả ế ư ả ố ị ư ả ư ộ

Giá tr th ng d đ c đo l ng b ng t su t và kh i l ng giá trị ặ ư ượ ườ ằ ỷ ấ ố ượ ị

th ng d Các ph ng pháp c b n đ gia tăng giá tr th ng d bao g mặ ư ươ ơ ả ể ị ặ ư ồ

ph ng pháp s n xu t giá tr th ng d tuy t đ i và ph ng pháp s n xu tươ ả ấ ị ặ ư ế ố ươ ả ấgiá tr th ng d t ng đ i.ị ặ ư ươ ố

T b n duy trì s t n t i và phát tri n thông qua quá trình tích lũy tư ả ự ồ ạ ể ư

b n Quy mô tích lũy t b n ch u nh h ng b i các nhân t nh t su tả ư ả ị ả ưở ở ố ư ỷ ấgiá tr th ng d , năng su t lao đ ng, s chênh l ch gi a t b n s d ng vàị ặ ư ấ ộ ự ệ ữ ư ả ử ụ

t b n tiêu dùng, quy mô t b n ng tr c Tích lũy t b n d n t i giaư ả ư ả ứ ướ ư ả ẫ ớtăng c u t o h u c c a t b n, thúc đ y tích t và t p trung t b n, phânấ ạ ữ ơ ủ ư ả ẩ ụ ậ ư ảhóa thu nh p trong n n kinh t th tr ng t b n ch nghĩa.ậ ề ế ị ườ ư ả ủ

Giá tr th ng d có bi u hi n c th thông qua các hình thái l iị ặ ư ể ệ ụ ể ợnhu n, l i t c, đ a tô Trong n n kinh t th tr ng t b n ch nghĩa, l iậ ợ ứ ị ề ế ị ườ ư ả ủ ợ

Trang 32

nhu n bình quân có vai trò đi u ti t l i nhu n, giá c s n xu t có vai tròậ ề ế ợ ậ ả ả ấ

đi u ti t giá c th tr ng.ề ế ả ị ườ

Các thu t ng c n ghi nh : ậ ữ ầ ớ

Giá tr th ng d , t b n, t b n b t bi n, t b n kh bi n, t b n c ị ặ ư ư ả ư ả ấ ế ư ả ả ế ư ả ố

đ nh, t b n l u đ ng, tích lũy t b n, c u t o h u c t b n, tích t và t p ị ư ả ư ộ ư ả ấ ạ ữ ơ ư ả ụ ậ trung t b n, chi phí s n xu t, l i nhu n, l i nhu n bình quân, t su t l i ư ả ả ấ ợ ậ ợ ậ ỷ ấ ợ nhu n, l i t c, đ a tô t b n ch nghĩa ậ ợ ứ ị ư ả ủ

V n đ th o lu n ấ ề ả ậ

1.Gi đ nh t v trí c a ng i mua hàng hóa s c lao đ ng, hãy th oả ị ừ ị ủ ườ ứ ộ ả

lu n trong nhóm và c m nh n vai trò đ ng th i lý gi i v vai trò c a ng iậ ả ậ ồ ờ ả ề ủ ườlao đ ng làm thuê đ i v i ho t đ ng c a doanh nghi p do mình s h u?ộ ố ớ ạ ộ ủ ệ ở ữ

N u gi đ nh v n kinh doanh c n ph i đi vay, hàng hóa đ c tiêu th b iế ả ị ố ầ ả ượ ụ ởtrung gian th ng ươ m i và m t b ng s n xu t đi ạ ặ ằ ả ấ thuê, v y doanh nghi p ph i ậ ệ ả

có trách nhi m gì v i nh ng ch th này?ệ ớ ữ ủ ể

2.Xu t phát t vai trò c a ng i lao đ ng? Hãy th o lu n và đ xu tấ ừ ủ ườ ộ ả ậ ề ấ

ph ng th c th c hi n l i ích c a mình trong quan h l i ích v i ng i sươ ứ ự ệ ợ ủ ệ ợ ớ ườ ử

d ng s c lao đ ng, c ng đ ng và xã h i?ụ ứ ộ ộ ồ ộ

Câu h i ôn t p: ỏ ậ

1.Phân tích ngu n g c và b n ch t c a giá tr th ng d ? Các ph ngồ ố ả ấ ủ ị ặ ư ươpháp s n xu t giá tr th ng d ? T su t và kh i l ng giá tr th ng d ? Ýả ấ ị ặ ư ỷ ấ ố ượ ị ặ ưnghĩa th c ti n?ự ễ

2.Tích lũy t b n và các nhân t nh h ng đ n quy mô tích lũy? Liênư ả ố ả ưở ế

Trang 33

2 C.Mác và Ph.Ăng-ghen, Toàn t p ậ , T p 23, Nxb Chính tr qu c gia, Hàậ ị ố

N i, 2002, tr.250-296.ộ

3 C.Mác và Ph.Ăng-ghen, Toàn t p ậ , T p 25, Nxb Chính tr qu c gia, Hàậ ị ố

N i, 2002, Ph n I, 47-83 ộ ầ Ch ươ ng 4

C NH TRANH VÀ Đ C QUY N TRONG N N KINH T TH TR Ạ Ộ Ề Ề Ế Ị ƯỜ NG

N i dung ch ng 4 cung c p h th ng tri th c v m i quan h gi aộ ươ ấ ệ ố ứ ề ố ệ ữ

c nh tranh và đ c quy n; lý lu n v đ c quy n và đ c quy n nhà n cạ ộ ề ậ ề ộ ề ộ ề ướtrên c s nh ng lu n đi m lý lu n c a V.I.Lênin Thông qua đó, sinh viênơ ở ữ ậ ể ậ ủ

có th hi u đ c b i c nh n n kinh t th gi i đang có nh ng đ c tr ngể ể ượ ố ả ề ế ế ớ ữ ặ ư

m i và hình thành đ c t duy thích ng v i b i c nh th gi i luôn cóớ ượ ư ứ ớ ố ả ế ớnhi u thách th c.ề ứ

4.1 Quan h gi a c nh tranh và đ c quy n trong n n kinh t ệ ữ ạ ộ ề ề ế

th tr ị ườ ng

Nghiên c u ch nghĩa t b n t do c nh tranh, C.Mác và Ph.Ăngghenứ ủ ư ả ự ạ

đã d báo r ng: t do c nh tranh sẽ d n đ n tích t và t p trung s n xu t,ự ằ ự ạ ẫ ế ụ ậ ả ấtích t và t p trung s n xu t phát tri n đ n m t m c đ nào đó sẽ d nụ ậ ả ấ ể ế ộ ứ ộ ẫ

đ n đ c quy n.ế ộ ề

Đ c quy n là s liên minh gi a các doanh nghi p l n, n m trong tay ộ ề ự ữ ệ ớ ắ

ph n l n vi c s n xu t và tiêu th m t s lo i hàng hoá, có kh năng đ nh ầ ớ ệ ả ấ ụ ộ ố ạ ả ị

ra giá c đ c quy n, nh m thu l i nhu n đ c quy n cao ả ộ ề ằ ợ ậ ộ ề

Nh v y, tr c h t, đ c quy n sinh ra t c nh tranh t do Nh ngư ậ ướ ế ộ ề ừ ạ ự ư

s xu t hi n c a đ c quy n không th tiêu c nh tranh Trái l i, đ c quy nự ấ ệ ủ ộ ề ủ ạ ạ ộ ềlàm cho c nh tranh tr nên đa d ng, gay g t h n.ạ ở ạ ắ ơ

Trong n n kinh t th tr ng, nhìn chung, không ch t n t i s c nhề ế ị ườ ỉ ồ ạ ự ạtranh gi a các ch th s n xu t kinh doanh nh và v a mà còn có thêm cácữ ủ ể ả ấ ỏ ừ

lo i c nh tranh gi a các t ch c đ c quy n Đó là:ạ ạ ữ ổ ứ ộ ề

M t là ộ , c nh tranh gi a các t ch c đ c quy n v i các doanh nghi pạ ữ ổ ứ ộ ề ớ ệngoài đ c quy n Các t ch c đ c quy n th ng tìm cách đ chi ph i, thônộ ề ổ ứ ộ ề ườ ể ố

Trang 34

tính các doanh nghi p ngoài đ c quy n b ng nhi u bi n pháp nh : đ cệ ộ ề ằ ề ệ ư ộquy n mua nguyên li u đ u vào; đ c quy n ph ng ti n v n t i; đ cề ệ ầ ộ ề ươ ệ ậ ả ộquy n tín d ng đ có th lo i b các ch th y u th h n ra kh i thề ụ ể ể ạ ỏ ủ ể ế ế ơ ỏ ị

tr ng.ườ

Hai là, c nh tranh gi a các t ch c đ c quy n v i nhau Lo i hìnhạ ữ ổ ứ ộ ề ớ ạ

c nh tranh này có nhi u hình th c: c nh tranh gi a các t ch c đ c quy nạ ề ứ ạ ữ ổ ứ ộ ềtrong cùng m t ngành, k t thúc b ng m t s th a hi p ho c b ng s pháộ ế ằ ộ ự ỏ ệ ặ ằ ự

s n c a m t bên c nh tranh; c nh tranh gi a các t ch c đ c quy n khácả ủ ộ ạ ạ ữ ổ ứ ộ ềngành có liên quan v i nhau v ngu n l c đ u vào ớ ề ồ ự ầ

Ba là, c nh tranh trong n i b các t ch c đ c quy n Nh ng doanhạ ộ ộ ổ ứ ộ ề ữnghi p tham gia các t ch c đ c quy n cũng có th c nh tranh v i nhauệ ổ ứ ộ ề ể ạ ớ

đ giành l i th trong h th ng Các thành viên trong các t ch c đ cể ợ ế ệ ố ổ ứ ộquy n cũng có th c nh tranh nhau đ chi m t l c ph n kh ng ch , tề ể ạ ể ế ỷ ệ ổ ầ ố ế ừ

đó chi m đ a v chi ph i và phân chia l i ích có l i h n.ế ị ị ố ợ ợ ơ

Trong n n kinh t th tr ng hi n đ i, c nh tranh và đ c quy nề ế ị ườ ệ ạ ạ ộ ềluôn cùng t n t i song hành v i nhau M c đ kh c li t c a c nh tranh vàồ ạ ớ ứ ộ ố ệ ủ ạ

m c đ đ c quy n hóa ph thu c vào hoàn c nh c th c a m i n n kinhứ ộ ộ ề ụ ộ ả ụ ể ủ ỗ ề

4.2.1.1 Nguyên nhân hình thành và tác đ ng c a đ c quy n ộ ủ ộ ề

* Nguyên nhân hình thành đ c quy nộ ề

Vào cu i th k XIX đ u th k XX trong n n kinh t th tr ng cácố ế ỷ ầ ế ỷ ề ế ị ườ

n c ướ t b n ch nghĩa đã xu t hi n các t ch c đ c quy n S xu t hi nư ả ủ ấ ệ ổ ứ ộ ề ự ấ ệcác t ch c đ c quy n đánh d u ch nghĩa t b n đã chuy n sang giaiổ ứ ộ ề ấ ủ ư ả ể

đo n phát tri n m i - giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n ạ ể ớ ạ ủ ư ả ộ ề Đ c quy nộ ề

Trang 35

xu t hi n do nh ng nguyên nhân ch y u sau:ấ ệ ữ ủ ế

M t là ộ , s phát tri n c a l c l ng s n xu t d i tác đ ng c a ti nự ể ủ ự ượ ả ấ ướ ộ ủ ế

b khoa h c kỹ thu t, đòi h i các doanh nghi p ph i ng d ng nh ng ti nộ ọ ậ ỏ ệ ả ứ ụ ữ ế

b kỹ thu t m i vào s n xu t kinh doanh Đi u đó, đòi h i các doanhộ ậ ớ ả ấ ề ỏnghi p ph i có v n l n mà t ng doanh nghi p khó đáp ng đ c Vì v y,ệ ả ố ớ ừ ệ ứ ượ ậcác doanh nghi p ph i đ y nhanh quá trình tích t và t p trung s n xu t,ệ ả ẩ ụ ậ ả ấhình thành các doanh nghi p quy mô l n ệ ớ

Hai là, cu i th k XIX, nh ng thành t u khoa h c kỹ thu t m i xu tố ế ỷ ữ ự ọ ậ ớ ấ

hi n nh lò luy n kim m i; các máy móc m i ra đ i, nh : đ ng c điêzen,ệ ư ệ ớ ớ ờ ư ộ ơmáy phát đi n; phát tri n nh ng ph ng ti n v n t i m i, nh : xe h i, tàuệ ể ữ ươ ệ ậ ả ớ ư ơthu , xe đi n, máy bay, tàu h a…ỷ ệ ỏ

Nh ng thành t u khoa h c kỹ thu t m i xu t hi n này, m t m t làmữ ự ọ ậ ớ ấ ệ ộ ặ

xu t hi n nh ng ngành s n xu t m i đòi h i các doanh nghi p ph i có quyấ ệ ữ ả ấ ớ ỏ ệ ả

mô l n; m t khác thúc đ y tăng năng su t lao đ ng, tăng kh năng tích lũy,ớ ặ ẩ ấ ộ ảtích t và t p trung s n xu t, thúc đ y phát tri n s n xu t quy mô l n.ụ ậ ả ấ ẩ ể ả ấ ớ

Ba là, trong đi u ki n phát tri n c a khoa h c kỹ thu t, cùng v i sề ệ ể ủ ọ ậ ớ ựtác đ ng c a các quy lu t kinh t th tr ng, nh : quy lu t giá tr th ngộ ủ ậ ế ị ườ ư ậ ị ặ

d , quy lu t tích lũy, tích t , t p trung s n xu t ngày càng m nh mẽ, làmư ậ ụ ậ ả ấ ạ

bi n đ i c c u kinh t c a xã h i theo h ng t p trung s n xu t quy môế ổ ơ ấ ế ủ ộ ướ ậ ả ấ

l n.ớ

B n là ố , c nh tranh gay g t làm cho các doanh nghi p v a và nh bạ ắ ệ ừ ỏ ịphá s n hàng lo t, còn các doanh nghi p l n t n t i đ c, nh ng cũng đãả ạ ệ ớ ồ ạ ượ ư

b suy y u, đ ti p t c phát tri n h ph i tăng c ng tích t , t p trungị ế ể ế ụ ể ọ ả ườ ụ ậ

s n xu t, liên k t v i nhau thành các doanh nghi p v i quy mô ngày càngả ấ ế ớ ệ ớ

to l n h n V.I.Lênin kh ng đ nh: “ t do c nh tranh đ ra t p trung s nớ ơ ẳ ị ự ạ ẻ ậ ả

xu t và s t p trung s n xu t này, khi phát tri n đ n m c đ nh t đ nh,ấ ự ậ ả ấ ể ế ứ ộ ấ ị

l i d n t i đ c quy n"ạ ẫ ớ ộ ề 1

1 VILênin Toàn tập, Nxb Chính trị quốc gia, 2005, 27, tr.402

Trang 36

Năm là, do cu c kh ng ho ng kinh t l n năm 1873 trong toàn bộ ủ ả ế ớ ộ

th gi i t b n ch nghĩa làm phá s n hàng lo t các doanh nghi p v a vàế ớ ư ả ủ ả ạ ệ ừ

nh , các doanh nghi p l n t n t i, nh ng đ ti p t c phát tri n đ c, hỏ ệ ớ ồ ạ ư ể ế ụ ể ượ ọ

ph i thúc đ y nhanh quá trình tích t và t p trung s n su t hình thành cácả ẩ ụ ậ ả ấdoanh nghi p có quy mô l n ệ ớ

Sáu là, s phát tri n c a h th ng tín d ng tr thành đòn b y m nhự ể ủ ệ ố ụ ở ẩ ạ

mẽ thúc đ y t p trung s n xu t, nh t là vi c hình thành, phát tri n cácẩ ậ ả ấ ấ ệ ểcông ty c ph n, t o ti n đ cho s ra đ i c a các t ch c đ c quy n Khiổ ầ ạ ề ề ự ờ ủ ổ ứ ộ ềcác t ch c đ c quy n xu t hi n các t ch c đ c quy n có th n đ nh giáổ ứ ộ ề ấ ệ ổ ứ ộ ề ể ấ ị

c đ c quy n mua, đ c quy n bán đ thu l i nhu n đ c quy n cao.ả ộ ề ộ ề ể ợ ậ ộ ề

L i nhu n đ c quy n ợ ậ ộ ề : L i nhu n đ c quy n là l i nhu n thu đ cợ ậ ộ ề ợ ậ ượcao h n l i nhu n bình quân, do s th ng tr c a các t ch c đ c quy nơ ợ ậ ự ố ị ủ ổ ứ ộ ềđem l i.ạ

Các t ch c đ c quy n th ng tr b ng cách kh ng ch (áp đ t) giáổ ứ ộ ề ố ị ằ ố ế ặbán hàng hóa cao và giá mua hàng hóa th p, do đó các t ch c đ c quy nấ ổ ứ ộ ềluôn thu đ c l i nhu n đ c quy n cao.ượ ợ ậ ộ ề

Ngu n g c c a l i nhu n đ c quy n cao là lao đ ng không công c aồ ố ủ ợ ậ ộ ề ộ ủcông nhân làm vi c trong các xí nghi p đ c quy n; m t ph n lao đ ngệ ệ ộ ề ộ ầ ộkhông công c a công nhân làm vi c trong các xí nghi p ngoài đ c quy n;ủ ệ ệ ộ ề

m t ph n giá tr th ng d c a các nhà t b n v a và nh b m t đi do thuaộ ầ ị ặ ư ủ ư ả ừ ỏ ị ấthi t trong cu c c nh tranh, ph n lao đ ng th ng d và đôi khi c m tệ ộ ạ ầ ộ ặ ư ả ộ

ph n lao đ ng t t y u c a nh ng ng i s n xu t nh , nhân dân lao đ ngầ ộ ấ ế ủ ữ ườ ả ấ ỏ ộ các n c t b n và các n c thu c đ a và ph thu c

Trang 37

quy n luôn áp đ t giá c cao khi bán và giá c th p khi mua Nh v y, giáề ặ ả ả ấ ư ậ

c đ c quy n g m có giá c đ c quy n cao (khi bán) và giá c đ c quy nả ộ ề ồ ả ộ ề ả ộ ề

th p (khi mua).ấ

V th c ch t, giá c đ c quy n v n không thoát ly và không phề ự ấ ả ộ ề ẫ ủ

đ nh c s c a nó là giá tr hàng hóa Trong m i quan h này thì giá tr v nị ơ ở ủ ị ố ệ ị ẫ

là c s , là n i dung bên trong giá c đ c quy n Giá c đ c quy n ch lênơ ở ộ ả ộ ề ả ộ ề ỉ

xu ng xoay quanh giá tr hàng hóa và khi xu t hi n giá c đ c quy n thìố ị ấ ệ ả ộ ềgiá c th tr ng lên xu ng xoay quanh giá c đ c quy n ả ị ườ ố ả ộ ề

N u trong giai đo n t do c nh tranh c a n n kinh t th tr ng tế ạ ự ạ ủ ề ế ị ườ ư

b n ch nghĩa, các doanh nghi p t b n luôn mua và bán hàng hóa xoayả ủ ệ ư ảquanh giá c s n xu t, do đó h luôn thu đ c l i nhu n bình quân, thìả ả ấ ọ ượ ợ ậtrong giai đo n đ c quy n các t ch c đ c quy n luôn mua và bán hàngạ ộ ề ổ ứ ộ ềxoay quanh giá c đ c quy n, do đó h luôn thu đ c l i nhu n đ c quy nả ộ ề ọ ượ ợ ậ ộ ềcao

* Tác đ ng c a đ c quy n đ i v i n n kinh t :ộ ủ ộ ề ố ớ ề ế

Nh ng tác đ ng tích c c: ữ ộ ự

+ Đ c quy n t o ra kh năng to l n trong vi c nghiên c u và tri nộ ề ạ ả ớ ệ ứ ểkhai các ho t đ ng khoa h c kỹ thu t, thúc đ y s ti n b kỹ thu t.ạ ộ ọ ậ ẩ ự ế ộ ậ

Đ c quy n là k t qu c a quá trình tích t , t p trung s n xu t ộ ề ế ả ủ ụ ậ ả ấ ở

m c đ cao Do đó, các t ch c đ c quy n có kh năng t p trung đ c cácứ ộ ổ ứ ộ ề ả ậ ượngu n l c, đ c bi t là ngu n l c v tài chính trong vi c nghiên c u vàồ ự ặ ệ ồ ự ề ệ ứtri n khai các ho t đ ng khoa h c kỹ thu t, thúc đ y s ti n b kỹ thu t.ể ạ ộ ọ ậ ẩ ự ế ộ ậTuy nhiên, đây ch là kh năng, còn kh năng có tr thành hi n th c hayỉ ả ả ở ệ ựkhông còn ph thu c vào nhi u y u t , nh t là ph thu c vào m c đíchụ ộ ề ế ố ấ ụ ộ ụkinh t c a các t ch c đ c quy n trong n n kinh t th tr ng.ế ủ ổ ứ ộ ề ề ế ị ườ

+ Đ c quy n có th làm tăng năng su t lao đ ng, nâng cao năng l cộ ề ể ấ ộ ự

c nh tranh c a b n thân t ch c đ c quy n ạ ủ ả ổ ứ ộ ề

Là k t qu c a t p trung s n xu t và s liên minh các doanh nghi pế ả ủ ậ ả ấ ự ệ

Trang 38

l n, đ c quy n t o ra đ c u th v v n trong vi c ng d ng nh ngớ ộ ề ạ ượ ư ế ề ố ệ ứ ụ ữthành t u kỹ thu t, công ngh s n xu t m i, hi n đ i, áp d ng nh ngự ậ ệ ả ấ ớ ệ ạ ụ ữ

ph ng pháp s n xu t tiên ti n, làm tăng năng su t lao đ ng, gi m chi phíươ ả ấ ế ấ ộ ả

s n xu t, do đó nâng cao đ c năng l c c nh tranh trong ho t đ ng s nả ấ ượ ự ạ ạ ộ ả

t vào các lĩnh v c kinh t tr ng tâm, mũi nh n, do đó thúc đ y n n kinhư ự ế ọ ọ ẩ ề

t th tr ng phát tri n theo h ng s n xu t t p trung, quy mô l n, hi nế ị ườ ể ướ ả ấ ậ ớ ệ

th c hi n s trao đ i không ngang giá, h n ch kh i l ng hàng hóa t oự ệ ự ổ ạ ế ố ượ ạ

ra s cung c u gi t o v hàng hóa, gây thi t h i cho ng i tiêu dùng và xãự ầ ả ạ ề ệ ạ ườ

h i.ộ

+ Đ c quy n có th kìm hãm s ti n b kỹ thu t, theo đó kìm hãmộ ề ể ự ế ộ ậ

s phát tri n kinh t , xã h i ự ể ế ộ

Đ c quy n t p trung đ c các ngu n l c l n, t o ra kh năng nghiênộ ề ậ ượ ồ ự ớ ạ ả

c u, phát minh các sáng ch khoa h c, kỹ thu t Nh ng vì l i ích đ cứ ế ọ ậ ư ợ ộquy n, ho t đ ng nghiên c u, phát minh, sáng ch ch đ c th c hi n khiề ạ ộ ứ ế ỉ ượ ự ệ

v th đ c quy n c a chúng không có nguy c b lung lay Do v y, m c dùị ế ộ ề ủ ơ ị ậ ặ

Trang 39

có kh năng v ngu n l c tài chính t o ra kh năng trong nghiên c u, phátả ề ồ ự ạ ả ứminh các sáng ch khoa h c, kỹ thu t, nh ng các t ch c đ c quy n khôngế ọ ậ ư ổ ứ ộ ềtích c c th c hi n các công vi c đó Đi u này ch ng t , đ c quy n đã ítự ự ệ ệ ề ứ ỏ ộ ềnhi u kìm hãm thúc đ y s ti n b kỹ thu t, theo đó kìm hãm s phátề ẩ ự ế ộ ậ ựtri n kinh t , xã h i.ể ế ộ

+ Đ c quy n chi ph i các quan h kinh t , xã h i, làm tăng s phânộ ề ố ệ ế ộ ự

V i đ a v th ng tr kinh t c a mình và m c đích l i nhu n đ cớ ị ị ố ị ế ủ ụ ợ ậ ộquy n cao, đ c quy n có kh năng và không ng ng bành tr ng sang cácề ộ ề ả ừ ướlĩnh v c chính tr , xã h i, k t h p v i các nhân viên chính ph đ th c hi nự ị ộ ế ợ ớ ủ ể ự ệ

m c đích l i ích nhóm, k t h p v i s c m nh nhà n c hình thành đ cụ ợ ế ợ ớ ứ ạ ướ ộquy n nhà n c, chi ph i c quan h , đ ng l i đ i n i, đ i ngo i c aề ướ ố ả ệ ườ ố ố ộ ố ạ ủ

qu c gia, vì l i ích c a các t ch c đ c quy n, không vì l i ích c a đ i đaố ợ ủ ổ ứ ộ ề ợ ủ ạ

s nhân dân lao đ ng.ố ộ

4.2.1.2 Nh ng đ c đi m c a đ c quy n trong ch nghĩa t b n ữ ặ ể ủ ộ ề ủ ư ả

Th nh t ứ ấ , T p trung s n xu t và các t ch c đ c quy n ậ ả ấ ổ ứ ộ ề

D i ch nghĩa t b n, s tích t và t p trung s n xu t đ n m c caoướ ủ ư ả ự ụ ậ ả ấ ế ứ

nh v y đã tr c ti p d n đ n hình thành các t ch c đ c quy n Vì m tư ậ ự ế ẫ ế ổ ứ ộ ề ộ

m t, do s l ng các doanh nghi p l n ít nên có th d dàng tho thu nặ ố ượ ệ ớ ể ễ ả ậ

v i nhau; m t khác, các doanh nghi p có quy mô l n, kỹ thu t cao nênớ ặ ệ ớ ậ

c nh tranh sẽ r t gay g t, quy t li t, khó đánh b i nhau, do đó đã d n đ nạ ấ ắ ế ệ ạ ẫ ếkhuynh h ng tho hi p v i nhau đ n m l y đ a v đ c quy n ướ ả ệ ớ ể ắ ấ ị ị ộ ề

Khi m i b t đ u quá trình đ c quy n hoá, các t ch c đ c quy nớ ắ ầ ộ ề ổ ứ ộ ềhình thành theo liên k t ngang, nghĩa là m i ch liên k t nh ng doanhế ớ ỉ ế ữnghi p trong cùng m t ngành, nh ng v sau theo m i liên h dây chuy nệ ộ ư ề ố ệ ềcác t ch c đ c quy n đã phát tri n theo liên k t d c, m r ng ra nhi uổ ứ ộ ề ể ế ọ ở ộ ềngành khác nhau V m t l ch s , các hình th c t ch c đ c quy n c b nề ặ ị ử ứ ổ ứ ộ ề ơ ả

t th p đ n cao, bao g m: Cartel (Các-ten), Syndicate (Xanh-đi-ca), Trustừ ấ ế ồ

Trang 40

(T -r t), Consortium (Công-xoóc-xi-om) ờ ớ

Cartel là hình th c t ch c đ c quy n trong đó các xí nghi p t b nứ ổ ứ ộ ề ệ ư ả

l n ký các hi p ngh tho thu n v i nhau v giá c , s n l ng hàng hóa,ớ ệ ị ả ậ ớ ề ả ả ượ

th tr ng tiêu th , kỳ h n thanh toán, Các xí nghi p t b n tham giaị ườ ụ ạ ệ ư ảCartel v n đ c l p c v s n xu t và l u thông hàng hóa H ch cam k tẫ ộ ậ ả ề ả ấ ư ọ ỉ ế

th c hi n đúng hi p ngh đã ký, n u làm sai sẽ b ph t ti n theo quy đ nhự ệ ệ ị ế ị ạ ề ị

c a hi p ngh Vì v y, Cartel là liên minh đ c quy n không v ng ch c.ủ ệ ị ậ ộ ề ữ ắTrong nhi u tr ng h p nh ng thành viên th y vào v trí b t l i đã rútề ườ ợ ữ ấ ở ị ấ ợ

ra kh i Cartel, làm cho Cartel th ng tan v tr c kỳ h n ỏ ườ ỡ ướ ạ

Syndicate là hình th c t ch c đ c quy n cao h n, n đ nh h nứ ổ ứ ộ ề ơ ổ ị ơCartel Các xí nghi p t b n tham gia Syndicate v n gi đ c l p v s nệ ư ả ẫ ữ ộ ậ ề ả

xu t, ch m t đ c l p v l u thông hàng hóa (m i vi c mua, bán do m tấ ỉ ấ ộ ậ ề ư ọ ệ ộban qu n tr chung c a Syndicate đ m nh n) M c đích c a Syndicate làả ị ủ ả ậ ụ ủ

th ng nh t đ u m i mua và bán đ mua nguyên li u v i giá r , bán hàngố ấ ầ ố ể ệ ớ ẻhoá v i giá đ t nh m thu l i nhu n đ c quy n cao.ớ ắ ằ ợ ậ ộ ề

Trust là hình th c đ c quy n cao h n Cartel và Syndicate Trongứ ộ ề ơTrust thì c vi c s n xu t, tiêu th hàng hóa đ u do m t ban qu n trả ệ ả ấ ụ ề ộ ả ịchung th ng nh t qu n lý Các xí nghi p t b n tham gia Trust tr thànhố ấ ả ệ ư ả ở

nh ng c đông đ thu l i nhu n theo s l ng c ph n ữ ổ ể ợ ậ ố ượ ổ ầ

Consortium là hình th c t ch c đ c quy n có trình đ và quy môứ ổ ứ ộ ề ộ

l n h n các hình th c đ c quy n trên Tham gia Consortium không ch cóớ ơ ứ ộ ề ỉcác xí nghi p t b n l n mà còn có c các Syndicate, các Trust, thu c cácệ ừ ả ớ ả ộngành khác nhau nh ng liên quan v i nhau v kinh t , kỹ thu t V i ki uư ớ ề ế ậ ớ ểliên k t d c nh v y, m t Consortium có th có hàng trăm xí nghi p liênế ọ ư ậ ộ ể ệ

k t trên c s hoàn toàn ph thu c v tài chính vào m t nhóm các nhà làế ơ ở ụ ộ ề ộ

b n k ch xù.ả ế

Hi n nay, đ c đi m t p trung s n xu t và các t ch c đ c quy n cóệ ặ ể ậ ả ấ ổ ứ ộ ề

nh ng bi u hi n m i, đó là ữ ể ệ ớ s xu t hi n các công ty đ c quy n xuyên qu c ự ấ ệ ộ ề ố

Ngày đăng: 25/04/2020, 17:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w