1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC DẠNG bài tập TRỌNG tâm môn SINH học (GROUP CHINH PHỤC môn SINH học)

20 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI 1: GEN- MÃ DI TRUY N-VÀ QUÁ TRÌNH T NHÂN ĐÔI ADN Ề Ự

1)Đ i v i m i m ch: ố ớ ỗ ạ Trong AND, 2 m ch b sung nhau nên s nu và chi u dài c a 2 m chạ ổ ố ề ủ ạ

b ng nhau.ằ

M ch 2:ạ

2)Đ i v i c 2 m ch: ố ớ ả ạ S nu m i lo i c a AND là s nu lo i đó 2 m ch.ố ỗ ạ ủ ố ạ ở ạ

+Do m i chu kì xo n g m 10 c p nu = 20 nu nên ta có:ỗ ắ ồ ặ

+M i nu có kh i lỗ ố ượng là 300 đ n v cacbon nên ta có:ơ ị

 M i m ch có N/2 nu, chi u dài c a 1 nu là 3,4 Aỗ ạ ề ủ 0

1)S liên k t Hidro: ố ế

 A c a m ch này liên k t v i T c a m ch kia b ng 2 liên k t hidro.ủ ạ ế ớ ủ ạ ằ ế

 G c a m ch này liên k t v i X c a m ch kia b ng 3 liên k t hidro.ủ ạ ế ớ ủ ạ ằ ế

2)S liên k t c ng hóa tr : ố ế ộ ị

 Trong m i m ch đ n, 2 nu k ti p n i v i nhau b ng m t liên k t hóa tr , v y N/2 nu sỗ ạ ơ ế ế ố ớ ằ ộ ế ị ậ ẽ

có s liên k t hóa tr là N/2 – 1 liên k t.ố ế ị ế

S liên k t hóa tr gi a các nu trong c 2 m ch c a AND là: ( N/2 – 1 )2 = N – 2 ố ế ị ữ ả ạ ủ

 Trong m i nu có m t liên k t hóa tr axit photphoric v i đỗ ộ ế ị ở ớ ường C5H10O4.

S liên k t hóa tr trong c phân t AND là: ố ế ị ả ử

A

1 = T

2 ; T

1 = A

2 ; G

1 = X

2 ; X

1 = G 2

A = T = A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T1 = A2+ T2

G = X = G1 + G2 = X1 + X2 = G1 + X1 = G2 + X2

%A + %G = 50% = N/2

%A1 + %A2 = %T1 + %T2 = %A = %T 2

%G

1 + %G

2 = %X

1 + % X

2 = %G = %X

2 2

N = 20 x s chu kì xo nố ắ

N = kh i lố ượng phân t AND ử

300

H = 2A + 3G

L = N x 3,4 A0 2

1 micromet (µm) = 104 A0

1 micromet = 106nanomet (nm)

1 mm = 103 µm = 106 nm = 107 A0 1g=1012pg (picrogam)

N – 2 + N = 2N – 2

Trang 2

D NG 4: Ạ TÍNH S NU T DO C N DÙNG Ố Ự Ầ 1)Qua 1 đ t nhân đôi: ợ

2)Qua nhi u đ t t nhân đôi: ề ợ ự

 T ng s AND t o thành:ổ ố ạ

 S ADN con có 2 m ch hoàn toàn m i:ố ạ ớ

 S nu t do c n dùng: ố ự ầ

1)Qua 1 đ t t nhân đôi: ợ ự

2)Qua nhi u đ t t nhân đôi: ề ợ ự

TRONG CHU I POLIPEPTIT Ỗ Các lo i ạ a.amin và các b ba mã hoá: Có 20 lo i a amin thộ ạ ường g p trong các phân t prôtêinặ ử

nh sau :ư

1) Glixêrin : Gly 2) Alanin : Ala 3) Valin : Val 4 ) L xin : Leu ơ

5) Izol xin : Ile ơ 6 ) Xerin : Ser 7 ) Treonin : Thr 8 ) Xistein : Cys

9) Metionin : Met 10) A aspartic : Asp 11)Asparagin : Asn 12) A glutamic : Glu

13) Glutamin :Gln 14) Arginin : Arg 15) Lizin : Lys 16) Phenilalanin :Phe

17) Tirozin: Tyr 18) Histidin : His 19) Triptofan : Trp 20) Prôlin : pro

Atd = Ttd = A = T Gtd = Xtd = G = X

AND t o thành = 2ạ x

AND con có 2 m ch hoàn toàn m i = 2ạ ớ x – 2

Atd = Ttd = A( 2x – 1 ) Gtd = Xtd = G( 2x – 1 ) Ntd = N( 2x – 1 )

Hphá v ỡ= HADN Hhình thành = 2 x HADN HThình thành = 2( N/2 – 1 )H = ( N – 2 )H

Hb phá v ị ỡ= H( 2x – 1 ) HThình thành = ( N – 2 )( 2x – 1 )

TGt sao ự = N

T c đ t saoố ộ ự

TGt sao ự = dt N

2

d

t là th i gian ti p nh n và liên k t 1 nu ờ ế ậ ế

Trang 3

B ng b ba m t mã ả ộ ậ

U

U U U

U U X phe

U U A

U U G Leu

U X U

U X X

U X A Ser

U X G

U A U Tyr

U A X

U A A **

U A G **

U G U

U G X Cys

U G A **

U G G Trp

U X A G

X

X U U

X U X Leu

X U A

X U G

X X U

X X X Pro

X X A

X X G

X A U His

X A X

X A A

X A G Gln

X G U

X G X

X G A Arg

X G G

U

X

A G

A

A U A

A U X He

A U A

A U G * Met

A X U

A X X Thr

A X A

A X G

A A U Asn

A A X

A A A

A A G Lys

A G U

A G X Ser

A G A

A G G Arg

U

X

A G

G

G U U

G U X Val

G U A

G U G * Val

G X U

G X X

G X A Ala

G X G

G A U

G A X Asp

G A A

G A G Glu

G G U

G G X

G G A Gli

G G G

U X A G

Kí hi u : * mã m đ u ệ ở ầ ; ** mã k t thúc ế

Trang 4

BÀI 2+3: QUÁ TRÌNH SAO MÃ VÀ D CH MÃ-ĐI U HOÀ HO T Đ NG GEN Ị Ề Ạ Ộ

1)Chi u dài: ề

2)S liên k t c ng hóa tr : ố ế ộ ị

 Trong m i ribonu: rN ỗ

 Gi a các ribonu: rN – 1ữ

 Trong phân t ARN : ử

1)Qua m t l n sao mã: ộ ầ

2)Qua nhi u l n sao mã: ề ầ

1)Qua m t l n sao mã: ộ ầ

2)Qua nhi u l n sao mã: ề ầ

1)Đ i v i m i l n sao mã: ố ớ ỗ ầ

rN = rA + rU + rG + rX = N/2 rN = kh i lố ượng phân t ARNử

300

LARN = rN x 3,4 A0 LARN = LADN = N x 3,4 A0

2

HTARN = 2rN – 1

rAtd = Tg c ố ; rUtd = Ag c ố rGtd = Xg c ố ; rXtd = Gg c ố

rNtd = N

2

S phân t ARN = s l n sao mã = kố ử ố ầ rNtd = k.rN

rAtd = k.rA = k.Tg c ố ; rUtd = k.rU = k.Ag c ố rGtd = k.rG = k.Xg c ố ; rXtd = k.rX = k.Gg c ố

Hđ t ứ= Hhình thành = HADN

H phá v ỡ= k.H Hhình thành = k( rN – 1 )

TGsao mã = dt .rN

TG = rN

Trang 5

dt là th i gian đ ti p nh n m t ribonucleotit.ờ ể ế ậ ộ

2)Đ i v i nhi u l n sao mã: (k l n) ố ớ ề ầ ầ

Δt là th i gian chuy n ti p gi a 2 l n sao mãờ ể ế ữ ầ liên ti p.ế

1)S b ba sao mã: ố ộ

2)S b ba có mã hóa axit amin: ố ộ

3)S axit amin c a phân t Protein: ố ủ ử

1)Gi i mã t o thành 1 phân t Protein: ả ạ ử

2)Gi i mã t o thành nhi u phân t Protein: (n l n) ả ạ ề ử ầ

 T ng s Protein t o thành: ổ ố ạ k : là s phân t mARN.ố ử

n : là s Riboxom trố ượt qua

 T ng s a.a t do cung c p:ổ ố ự ấ

 T ng s a.a trong các chu i polipeptit hoàn ch nh:ổ ố ỗ ỉ

 S phân t nố ử ước gi i phóng đ t o 1 chu i polipeptit:ả ể ạ ỗ

TGsao mã = TGsao mã m t l n ộ ầ + ( k – 1 )Δt

S b ba sao mã = N = rNố ộ

2 x 3 3

S b ba có mã hóa axit amin = N – 1 = rN – 1 ố ộ

2 x 3 3

S a.a c a phân t protein = N – 2 = rN –ố ủ ử

2

2 x 3 3

S a.a t do = N – 1 = rN – 1 ố ự

2 x 3 3 S a.a trong chu i polipeptit = N – 2 = rN – 2 ố ỗ

2 x 3 3

P = k.n

a.atd = P 1

3

rN − �� = k.n 1

3

rN − ��

3

rN − ��

S phân t Hố ử 2O gi i phóng = rN – 2 ả

3

S liên peptit đố ượ ạ ậc t o l p = = a.aP - 1

Trang 6

 S phân t nố ử ước gi i phóng đ t o nhi u chu i polipeptit:ả ể ạ ề ỗ

 N u có x phân t gi i mã 3 l n ế ử ả ầ  s a.a do chúng cung c p là 3x.ố ấ

 N u có y phân t gi i mã 2 l n ế ử ả ầ  s a.a do chúng cung c p là 2y.ố ấ

 N u có z phân t gi i mã 1 l n ế ử ả ầ  s a.a do chúng cung c p là z.ố ấ

T ng s a.a c n dùng là: 3x + 2y + z = ∑a.a t do c n dùngổ ố ầ ự ầ

1)V n t c tr ậ ố ượ ủ t c a riboxom trên ARN:

2)Th i gian t ng h p m t phân t Protein: ờ ổ ợ ộ ử Là th i gian riboxom trờ ượ ết h t chi u dài mARNề

( t đ u n đ n đ u kia ).ừ ầ ọ ế ầ

3)Th i gian m i riboxom tr ờ ỗ ượ t qua h t mARN: ế

Δt Δt

Δt : kho ng th i gian riboxom phía sau trả ờ ượt ch m h n riboxom phía trậ ơ ước

 Riboxom 1: t

 Riboxom 2: t + Δt

 Riboxom 3: t + 2 Δt

 Riboxom 4: t + 3 Δt

 Riboxom n: t + (n – 1) Δt

1)C a m t mARN: ủ ộ Chia làm 2 giai đo nạ

 Th i gian k t lúc riboxom th nh t ti p xúc đ n khi nó r i kh i mARN.ờ ể ừ ứ ấ ế ế ờ ỏ

 Th i gian k t riboxom th nh t r i kh i mARN đ n khi riboxom cu i cùng r i kh iờ ể ừ ứ ấ ờ ỏ ế ố ờ ỏ mARN

Δl là kho ng cách gi a 2 riboxom k ti p.ả ữ ế ế

 V y th i gian t ng h p các phân t protein là:ậ ờ ổ ợ ử

H

2O

gi i ả phóng = P Peptit = P = P( a.aP – 1 )

T c đ gi i mã = s b ba c a mARNố ộ ả ố ộ ủ

t

t = L

V

t’ = ∑Δt = t1 + t2 + t3 + ………+ tn t

’ = ∑Δl V

Trang 7

 N u các riboxom (n) cách đ u nhau trên mARN, ta có:ế ề

2)C a nhi u mARN thông tin sinh ra t 1 gen có cùng s riboxom nh t đ nh tr ủ ề ừ ố ấ ị ượ t qua

không tr l i: ở ạ

 N u không k đ n th i gian chuy n ti p gi a các mARN:ế ể ế ờ ể ế ữ

k là s phân t mARN.ố ử

 N u th i gian chuy n ti p gi a các riboxom là Δt thì ta có công th c:ế ờ ể ế ữ ứ

CÁC RIBOXOM CÒN TI P XÚC V I mARN Ế Ớ

x là s riboxom.ố

a1 ,a2 : s a.a trong chu i polipeptit c a Riboxom 1, Riboxom 2, ………….ố ỗ ủ

ax a3 a2 a1

 N u các riboxom cách đ u nhau thì ta có:ế ề

S h ng đ u aố ạ ầ 1 = s a.a c a Rố ủ 1.

Công sai d: s a.a Riboxom sau kém h n Riboxom trố ở ơ ước

S h ng c a dãy x: s Riboxom đang trố ạ ủ ố ượt trên mARN

T = t + t’ = L + ∑Δl

V V

T = t + t’ = L + ( n – 1 ) Δl

V

∑T = k.t + t’

∑T = k.t + t’ + ( k – 1 )Δt

∑ a.atd = a1 + a2 + ………+ ax

S

x = [2a

1 + ( x – 1 )d]

Trang 8

BÀI 4: Đ T BI N GEN Ộ Ế

-M t :ấ

+ M t 1 ( A – T ) : S liờn k t hiđrụ gi m 2 ấ ố ế ả

+ M t 1 ( G – X ) : S liờn k t hiđrụ gi m 3 ấ ố ế ả

-Thờm :

+ Thờm 1 ( A – T ) : S liờn k t hiđrụ tăng2 ố ế

+Thờm1 ( G – X ) : S liờn k t hiđrụ tăng 3 ố ế

-Thay :

+ Thay 1 ( A – T ) b ng 1 (G – X) : S liờn k t hiđrụ tăng 1 ằ ố ế

+ Thay 1 ( G – X ) b ng 1 (A – T) : S liờn k t hiđrụ gi m1 ằ ố ế ả

c) 5 – BU:

- gây đột biến thay thế gặp A – T bằng gặp G – X

- sơ đồ: A – T  A – 5 –BU  5-BU – G  G – X

d) EMS:

- gây đột biến thay thế G –X bằng cặp T –A hoặc X – G

- sơ đồ: G – X  EMS – G  T (X) – EMS  T – A hoặc X – G

D NG 2 Ạ : LIấN QUAN Đ N CHI U DÀI GEN Ế Ề a) Chi u dài khụng thay đ i ề ổ :Thay s c p nucleotit b ng nhau ố ặ ằ

b) Chi u dài thay đ i ề ổ :

-M tấ : Gen đ t bi n ng n h n gen ban đ u ộ ế ắ ơ ầ

-Thờm : Gen đ t bi n dài h n gen ban đ uộ ế ơ ầ

-Thay c p nucleotit khụng b ng nhau.ặ ằ

D NG 3 Ạ : LIấN QUAN Đ N PHÂN T PROTấIN Ế Ử :

a)M t ho c thờm ấ ặ : Phõn t protein s b thay đ i t axitamin cú nucleotit b m t ho c thờm ử ẽ ị ổ ừ ị ấ ặ

b)Thay thế :

-N u b ba đ t bi n và b ba ban đ u cựng mó húa 1 axitamin thỡ phõn t protein s khụng thayế ộ ộ ế ộ ầ ử ẽ

đ i ổ

- N u b ba đ t bi n và b ba ban đ u mó húa aa khỏc nhau thỡ phõn t protein cú 1 aa thay đ i ế ộ ộ ế ộ ầ ử ổ

+ Đ t bi n Cõm: x y ra bazo th 3 c a 1 b ba nh ng aa khụng b thay đ iộ ế ả ứ ủ ộ ư ị ổ

+ Đ t bi n d ch khung: Xen m t Nu khung s đ c thay đ iộ ế ị ấ ẽ ọ ổ

Trang 9

+ Đ t bi n Vô nghĩa: - t o b ba quy đ nh mã k t thúcộ ế ạ ộ ị ế

+ Đ t bi n nh m nghĩa- thay đ i b ba và làm xu t hi n b ba m iộ ế ầ ổ ộ ấ ệ ộ ớ

ừ ộ ế

T m t t bào ban đ u: ầ

T nhi u t bào ban đ u: ầ

a1 t bào qua xế 1 đ t phân bào ợ  s t bào con là aố ế 12 x1 a2 t bào qua xế 2 đ t phân bào ợ  s t bào con là aố ế 22 x2

T ng s t bào con sinh ra :ổ ố ế

TÍNH S NST T Ố ƯƠ NG Đ ƯƠ NG V I NGUYÊN LI U Đ Ớ Ệ ƯỢ C CUNG C P TRONG QUÁ Ấ

TRÌNH T NHÂN ĐÔI C A NST Ự Ủ

 T ng s NST sau cùng trong t t c các t bào con:ổ ố ấ ả ế

 T ng s NST tổ ố ương đương v i NLCC khi 1 t bào 2n qua x đ t nguyên phân là:ớ ế ợ

 S NST ch a hoàn toàn nguyên li u m i:ố ứ ệ ớ

A = 2x

∑A = a12x1 + a22x2 + ………

2n.2x

∑NST = 2n.2x – 2n = 2n(2x - 1 )

∑NSTm i ớ = 2n.2x – 2.2n = 2n(2x – 2 )

Trang 10

+ S NST MTrố ường NB CC th h cu i cùng: 2n.(2ở ế ệ ố k-1)

TÍNH TH I GIAN NGUYÊN PHÂN Ờ 1)Th i gian c a m t chu kì nguyên phân: ờ ủ ộ

Là th i gian c a 5 giai đo n, có th đờ ủ ạ ể ược tính t đ u kì trung gian đ n h t kì cu i.ừ ầ ế ế ố

2)Th i gian qua các đ t nguyên phân: ờ ợ

TÍNH S GIAO T HÌNH THÀNH VÀ S H P T T O RA Ố Ử Ố Ợ Ử Ạ 1)T o giao t ( đ c XY, cái XX ): ạ ử ự

 T bào sinh tinh qua gi m phân cho 4 tinh trùng g m 2 lo i X và Y.ế ả ồ ạ

 S tinh trùng hình thành = s t bào sinh tinh x 4.ố ố ế

 S tinh trùng X hình thành = s tinh trùng Y hình thành.ố ố

 T bào sinh tr ng qua gi m phân ch cho 1 t bào tr ng lo i X và 3 th đ nh hế ứ ả ỉ ế ứ ạ ể ị ướng (sau này s bi n m t ).ẽ ế ấ

 S tr ng hình thành = s t bào tr ng x 1.ố ứ ố ế ứ

 S th đ nh hố ể ị ướng = s t bào tr ng x 3.ố ế ứ

2)T o h p t : ạ ợ ử

M t tinh trùng lo i X k t h p v i tr ng t o thành m t h p t XX, m t tinh trùng Y k tộ ạ ế ợ ớ ứ ạ ộ ợ ử ộ ế

h p v i tr ng t o thành h p t XY.ợ ớ ứ ạ ợ ử

 S h p t XX = s tinh trùng X th tinh.ố ợ ử ố ụ

 S h p t XY = s tinh trùng Y th tinh.ố ợ ử ố ụ

3)Hi u su t thu tinh (H): ệ ấ

D NG 5: Xác đ nh t n s xu t hi n các t h p gen khác nhau v ngu n g c NST Ạ ị ầ ố ấ ệ ổ ợ ề ồ ố

a T ng quát ổ :

Đ gi i các bài toán v ngu n g c NST đ i v i loài sinh s n h u tính, GV c n ph i gi i thíchể ả ề ồ ố ố ớ ả ữ ầ ả ả

cho HS hi u để ược b n ch t c a c p NST tả ấ ủ ặ ương đ ng: m t có ngu n g c t b , m t có ngu nồ ộ ồ ố ừ ố ộ ồ

g c t m ố ừ ẹ

Trong gi m phân t o giao t thì:ả ạ ử

- M i NST trong c p tỗ ặ ương đ ng phân li v m t giao t nên t o 2 lo i giao t có ngu n g cồ ề ộ ử ạ ạ ử ồ ố

khác nhau ( b ho c m ) ố ặ ẹ

- Các c p NST có s PLĐL, t h p t do N u g i n là s c p NST c a t bào thì: ặ ự ổ ợ ự ế ọ ố ặ ủ ế

* S giao t khác nhau v ngu n g c NST đố ử ề ồ ố ượ ạc t o nên = 2 n

H th tinh c a tinh trùng = S tinh trùng th tinh X 100%ụ ủ ố ụ

T ng s tinh trùng hình thànhổ ố

H th tinh c a tr ng = S tr ng th tinh X 100%ụ ủ ứ ố ứ ụ

T ng s tr ng hình thànhổ ố ứ

Trang 11

→ S t h p các lo i giao t qua th tinh = ố ổ ợ ạ ử ụ 2 n 2 n = 4 n

Vì m i giao t ch mang n NST t n c p tỗ ử ỉ ừ ặ ương đ ng, có th nh n m i bên t b ho c m ít nh tồ ể ậ ỗ ừ ố ặ ẹ ấ

là 0 NST và nhi u nh t là n NST nên:ề ấ

* S giao t mang ố ử a NST c a ủ bố (ho c m ) = ặ ẹ C n a

→ Xác su t đ m t giao t mang ấ ể ộ ử a NST t ừ bố (ho c m ) = ặ ẹ C n a / 2 n

- S t h p gen có ố ổ ợ a NST t ông (bà) n iộ (giao t mang a NST c a b ) ử ủ ố và b NST t ông (bà)

ngo iạ (giao t mang b NST c a m ) ử ủ ẹ = Cn a C n

→ Xác su t c a m t t h p gen có mang ấ ủ ộ ổ ợ a NST t ông (bà) n i ộ và b NST t ông (bà) ngo i ạ =

C n a C n / 4 n

b VD

B NST lộ ưỡng b i c a ngộ ủ ười 2n = 46

- Có bao nhiêu trường h p giao t có mang 5 NST t b ?ợ ử ừ ố

- Xác su t m t giao t mang 5 NST t m là bao nhiêu?ấ ộ ử ừ ẹ

- Kh năng m t ngả ộ ười mang 1 NST c a ông n i và 21 NST t bà ngo i là bao nhiêu?ủ ộ ừ ạ

Gi i ả

* S tr ố ườ ng h p giao t có mang 5 NST t b : ợ ử ừ ố

= C n a = C 23 5

* Xác su t m t giao t mang 5 NST t m : ấ ộ ử ừ ẹ

= C n a / 2 n = C 23 5 / 2 23

* Kh năng m t ng ả ộ ườ i mang 1 NST c a ông n i và 21 NST t bà ngo i: ủ ộ ừ ạ

= C n a C n / 4 n = C 23 1 C 23 21 / 4 23 = 11.(23) 2 / 4 23

-S lo i giao t hình thành : 2ố ạ ử n + x x (x≤n): S c p NST có trao đ i đo n ố ặ ổ ạ

-T l m i lo i giao t : 1/2ỉ ệ ỗ ạ ử n ho c 1/2ặ n + x

-S lo i h p t = S lo i giao t ♀ S lo i giao t ♂.ố ạ ợ ử ố ạ ử ố ạ ử

- S ki u t h p NST khác nhau: 3ố ể ổ ợ n

III-Đ t bi n c u trúc NST ộ ế ấ : Có 4 d ng ạ

1.M t đo n ấ ạ : A B C D E ● F G H Đ t bi n A D E ● F G H ộ ế

2.L p đo n ặ ạ : A B C D E ● F G H Đ t bi n A B C B C D E ● F G H ộ ế

3

Đ o đo n ả ạ : A B C D E ● F G H Đ t bi n A D C B E ● F G H ộ ế

4.Chuy n đo n ể ạ :

a)Chuy n đo n trong cùng 1 NST ể ạ :

A B C D E ● F G H Đ t bi n A B E ● F C D G H ộ ế

b)Chuy n đo n gi a 2 NST khác nhau ể ạ ữ :

-Chuy n đo n t ể ạ ươ ng h ổ :

A B C D E ● F G H M N O C D E ● F G H

Đ t bi n ộ ế

M N O P Q ● R A B P Q ● R

-Chuy n đo n không t ể ạ ươ ng h ổ :

A B C D E ● F G H C D E ● F G H

Đ t bi n ộ ế

M N O P Q ● R A B M N O P Q ● R

VD ngở ười: M t đo n c p NST s 21 ho c 22 gây b nh b ch c u ác tínhấ ạ ở ặ ố ặ ệ ạ ầ

Trang 12

3 NST s 13 – 15 : s t môi, th a ngón, ch t y uố ứ ừ ế ể

• 3 NST s 16 -18 : ngón tr dài h n ngón gi a, tai th p, hàm béố ỏ ơ ữ ấ

D NG 1 Ạ : TH L CH B I Ể Ệ Ộ : a/ Các d ng ạ :

-Th khuy t (không)ể ế : 2n – 2 ; Th khuy t kép ể ế : 2n – 2 - 2

-Th 1: 2n – 1 ; Th 1 kép : 2n – 1 – 1 ể ể

-Th 3: 2n + 1 ; Th 3 kép : 2n + 1+ 1 ể ể

-Th 4: 2n + 2 ; Th 4 kép : 2n + 2 + 2 ể ể

(n: S c p NST) ố ặ

D NG Đ T BI NẠ Ộ Ế S TRỐ ƯỜNG H P TỢ ƯƠNG NG V I CÁC C P NSTỨ Ớ Ặ

S d ng l ch b i đ n khácố ạ ệ ộ ơ

1 = n

S d ng l ch ố ạ ệ b i kép ộ khác

2 = n(n – 1)/2!

Có a th l ch b i khác nhauể ệ ộ A n a = n!/(n –a)!

+ VD

B NST lộ ưỡng b i c a loài = 24 Xác đ nh:ộ ủ ị

- Có bao nhiêu trường h p th 3 có th x y ra?ợ ể ể ả

- Có bao nhiêu trường h p th 1 kép có th x y ra?ợ ể ể ả

- Có bao nhiêu trường h p đ ng th i x y ra c 3 đ t bi n; th 0, th 1 và th 3?ợ ồ ờ ả ả ộ ế ể ể ể

Ngày đăng: 24/04/2020, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w