1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

HUY CHẤT THẢI rắn TUYÊN QUANG v1

169 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 169
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 KCN LongBình An TP... Nh ng ch mang tính hình th c, ít v n hành.

Trang 2

M Đ U Ở Ầ

1 Lý do ch n đ tài: ọ ề

V n đ v sinh môi trấ ề ệ ường nói chung v n đang còn nan gi i, đ c bi t v nẫ ả ặ ệ ấ

đ qu n lý ch t th i r n V i s c ép ngày càng l n do gia tăng các ho t đ ng s nề ả ấ ả ắ ớ ứ ớ ạ ộ ả

xu t công nghi p, nông nghi p, d ch v , giao thông, gia tăng dân s , kh i lấ ệ ệ ị ụ ố ố ượng

ch t th i r n t o ra trên đ a bàn thành ph và các huy n ngày càng l n Nguy cấ ả ắ ạ ị ố ệ ớ ơnày sẽ ngày càng tăng trong th i kỳ đ y m nh công nghi p hoá, đô th hoá v i t cờ ẩ ạ ệ ị ớ ố

đ cao theo các quy ho ch, k ho ch c a t nh đã đ ra N u không có bi n phápộ ạ ế ạ ủ ỉ ề ế ệ

qu n lý và x lý thích h p thì đây sẽ là m t ngu n ô nhi m l n đ i v i môiả ử ợ ộ ồ ễ ớ ố ớ

trường đ t, nấ ước, không khí Vi c đ u t trang thi t b và nhân l c trong côngệ ầ ư ế ị ựtác thu gom, x lý ch t th i r n t i các đ a bàn, k c t i thành ph Tuyên Quangử ấ ả ắ ạ ị ể ả ạ ốcũng còn r t h n ch Trong khi đó quá trình đô th hoá ngày càng nhanh, lấ ạ ế ị ượngrác th i ngày m t nhi u, đ n nay nhi u bãi rác đã b quá t i, gây ô nhi m môiả ộ ề ế ề ị ả ễ

trường Rác th i sinh ho t đả ạ ược đ và chôn l p thi u v sinh gây ô nhi m môiổ ấ ế ệ ễ

trường xung quanh, nh hả ưởng đ n s c kho c ng đ ng Phế ứ ẻ ộ ồ ương ti n thu gomệcòn thi u và l c h u, s lế ạ ậ ố ượng nhân công cũng nh cán b qu n lý có trình đư ộ ả ộ

v n ch a đáp ng đẫ ư ứ ược yêu c u đ t ra (đ c bi t là đ i v i các huy n) Vi c thuầ ặ ặ ệ ố ớ ệ ệgom, x lý ch t th i r n ch a đử ấ ả ắ ư ược tri t đ , v n còn ph bi n hi n tệ ể ẫ ổ ế ệ ượng ch tấ

th i r n đả ắ ược đ th i b a bãi ho c đ b t i các bãi rác t m mà không có b t cổ ả ừ ặ ổ ỏ ạ ạ ấ ứ

m t bi n pháp h n ch hay x lý nào T i các huy n, xã và c m xã đ u ch a cóộ ệ ạ ế ử ạ ệ ụ ề ưcác bãi x lý ch t th i r n đ t tiêu chu n, nh hử ấ ả ắ ạ ẩ ả ưởng l n đ n môi trớ ế ường s ng.ố

T i các đ a bàn, t l thu gom ch t th i r n sinh ho t còn ch a cao, đ cạ ị ỷ ệ ấ ả ắ ạ ư ặ bi t làệ

t i khu v c nông thôn Trên đ a bàn các huy n, h u nh vi c thu gom ch t th iạ ự ị ệ ầ ư ệ ấ ả

r n sinh ho t m i đắ ạ ớ ược th c hi n t i các th tr n, các khu v c còn l i v n đự ệ ạ ị ấ ự ạ ẫ ổ

th i xu ng su i, ho c gom đ t trong vả ố ố ặ ố ườn nhà, gây ô nhi m môi trễ ường s ng.ố

Tr bãi rác Nh Khê x lý cho TP Tuyên Quang và m t ph n huy n Yên S n, cònừ ữ ử ộ ầ ệ ơ

l i 100% các bãi rác các huy n không đạ ở ệ ược xây d ng theo tiêu chu n bãi chônự ẩ

l p h p v sinh Đây là m t trong nh ng nguyên nhân góp ph n gây ô nhi m môiấ ợ ệ ộ ữ ầ ễ

trường

Trang 3

Đ góp ph n phát tri n kinh t -xã h i b n v ng, qu n lý ch tể ầ ể ế ộ ề ữ ả ấ th i r n cóả ắ

hi u qu , vi c nghiên c u “ệ ả ệ ứ Qu n lý ch t th i r n ả ấ ả ắ sinh ho t và công nghi p cácạ ệ

đô th trên đ a bàn ị ị t nh Tuyên Quang” h t s c c p thi t trong giai đo n hi n nay,ỉ ế ứ ấ ế ạ ệ

đ ng th i ồ ờ góp ph n ầ th c hi n ự ệ các m c tiêu c a ụ ủ Chi n lế ược qu c gia v qu n lýố ề ả

t ng h p ch t th i r n đ n năm 202ổ ợ ấ ả ắ ế 5, t m nhìn đ n năm 2050 và Ngh đ nh sầ ế ị ị ố59/2007/NĐ-CP ngày 9/4/2007 c a Chính ph v qu n lý ch t th i r n.ủ ủ ề ả ấ ả ắ

Trang 4

Xây d ng h th ng qu n lý ch t th i r n hi n đ i, đ m b o các lo i ch t th iự ệ ố ả ấ ả ắ ệ ạ ả ả ạ ấ ả

r n thông thắ ường và nguy h i ph i đạ ả ược phân lo i t i ngu n, đạ ạ ồ ược thu gom, tái

s d ng, tái ch và x lý tri t đ b ng nh ng công ngh tiên ti n và phù h p,ử ụ ế ử ệ ể ằ ữ ệ ế ợ

h n ch t i đa lạ ế ố ượng ch t th i ph i chôn l p nh m ti t ki m tài nguyên đ t vàấ ả ả ấ ằ ế ệ ấ

h n ch gây ô nhi m môi trạ ế ễ ường Thi t l p các đi u ki n c n thi t v c s hế ậ ề ệ ầ ế ề ơ ở ạ

t ng, tài chính và ngu n nhân l c cho qu n lý t ng h p ch t th i r n.ầ ồ ự ả ổ ợ ấ ả ắ

Nâng cao hi u qu qu n lý ch t th i r n nh m c i thi n ch t lệ ả ả ấ ả ắ ằ ả ệ ấ ượng môi trường,

đ m b o s c kh e c ng đ ng và phát tri n b n v ng ả ả ứ ỏ ộ ồ ể ề ữ

Nâng cao nh n th c c a toàn xã h i v qu n lý t ng h p ch t th i r n, hìnhậ ứ ủ ộ ề ả ổ ợ ấ ả ắthành l i s ng thân thi n v i môi trố ố ệ ớ ường

CH ƯƠ NG 1 : ĐI U KI N T NHIÊN - KINH T XÃ H I VÀ HI N TR NG Ề Ệ Ự Ế Ộ Ệ Ạ

QU N LÝ CH T TH I R N SINH HO T VÀ CH T TH I R N CÔNG NGHI P Ả Ấ Ả Ắ Ạ Ấ Ả Ắ Ệ

ĐÔ TH TRÊN Đ A BÀN T NH TUYÊN QUANG Ị Ị Ỉ

1.1 Đi u ki n t nhiên và kinh t xã h i ề ệ ự ế ộ

1.1.1 Đi u ki n t nhiên ê ê ư

1.1.1.1 V tri đ a ly i i

Tuyên Quang là t nh mi n nui n m vùng Đông B c nỉ ề ằ ở ắ ước ta, có to đ đ aạ ộ ị

lý t 21ừ 029’ - 22042’ vĩ đ B c và 104ộ ắ 050’ - 105036’ kinh đ Đông, cách Hà N iộ ộkho ng 160 km v phía B c Di n tích t nhiên c a t nh Tuyên Quang năm 2011ả ề ắ ệ ự ủ ỉ

là 5.867,33 km2

T nh Tuyên Quang có ranh gi i ti p giáp nh sau:ỉ ớ ế ư

- Phía B c và Tây B c giáp t nh Hà Giang và Cao B ng;ắ ắ ỉ ằ

- Phía Nam giáp t nh Phu Th và Vĩnh Phuc;ỉ o

Trang 5

- Phía Đông giáp t nh B c K n và Thái Nguyên;ỉ ắ ạ

- Phía Tây giáp t nh Yên Bái.ỉ

T nh Tuyên Quang g m các đ n v hành chính là thành ph Tuyên Quang vàỉ ồ ơ ị ố

6 huy n: huy n Chiêm Hoá, Na Lang, Lâm Bình, Hàm Yên, Yên S n và S n Dệ ệ ơ ơ ương,

v i t ng c ng 141 xã, phớ ổ ộ ường, th tr n.ị ấ

1.1.1.2 Đ c đi m đ a hinh ă ê i

Đ a hình c a Tuyên Quang khá ph c t p, b chia c t b i nhi u dãy nui caoị ủ ứ ạ ị ắ ở ể

và sông su i, đ c bi t phía B c c a t nh phía Nam t nh, đ a hình th p d n, ítố ặ ệ ở ắ ủ ỉ Ơ ỉ ị ấ ầ

b chia c t h n, có nhi u đ i nui và thung lũng ch y d c theo các sông So v i cácị ắ ơ ề ồ ạ o ớ

t nh vùng nui phía B c thì Tuyên Quang có đ cao trung bình không l n, đ nh caoỉ ắ ộ ớ ỉ

nh t t nh là đ nh Ch m Chu v i đ cao là 1.587 m Có th phân chia đ a hình t nhấ ỉ ỉ ạ ớ ộ ể ị ỉTuyên Quang thành các d ng nh sau:ạ ư

- D ng đ a hình nui cao: Là vùng nui cao n m phía B c t nh bao g m toànạ ị ằ ở ắ ỉ ồ

b huy n Na Hang, huy n Lâm Bình, 11 xã vùng cao huy n Chiêm Hoá, 2 xã vùngộ ệ ệ ệcao huy n Hàm Yên và m t ph n phía B c c a huy n Yên S n D ng đ a hình nàyệ ộ ầ ắ ủ ệ ơ ạ ịchi m 50 % di n tích toàn t nh, có đ d c trung bình t 20 - 25ế ệ ỉ ộ ố ừ 0, đ cao trungộbình kho ng 660 m, gi m d n t B c xu ng Nam.ả ả ầ ừ ắ ố

- D ng đ a hình đ i nui th p: G m các xã c a huy n Chiêm Hoá (tr 11 xãạ ị ồ ấ ồ ủ ệ ừvùng cao), huy n Hàm Yên (tr 2 xã vùng cao), m t ph n phía Nam huy n Yênệ ừ ộ ầ ệ

S n và huy n S n Dơ ệ ơ ương, đây đ i nui chi m 70% di n tích, đ a hình ph c t p,ở ồ ế ệ ị ứ ạ

có nhi u sông su i, giao thông đi l i g p nhi u khó khăn Đ cao trung bình dề ố ạ ặ ề ộ ưới

500 m, th p d n t B c xu ng Nam, đ d c thấ ầ ừ ắ ố ộ ố ường nh h n 25ỏ ơ 0

- D ng đ a hình đ i trung du: Vùng đ i trung du n m ph n gi a t nh,ạ ị ồ ồ ằ ở ầ ữ ỉ

g m thành ph Tuyên Quang, ph n còn l i c a huy n Yên S n và S n Dồ ố ầ ạ ủ ệ ơ ơ ương, có

di n tích nh , chi m 9% di n tích toàn t nh Vùng này có nh ng cánh đ ng tệ ỏ ế ệ ỉ ữ ồ ương

đ i r ng, b ng ph ng, thu n l i cho s n xu t nông nghi p.ố ộ ằ ă ậ ợ ả ấ ệ

Trang 6

Hình 1.1 B n đ t nh Tuyên Quang a ô i

1.1.1.3 Đ c đi m khi h u ă ê â

Trang 7

Do v a mang đ c đi m khí h u nhi t đ i gió mùa, v a mang tính khí h uừ ặ ể ậ ệ ớ ừ ậvùng cao có đ a hình chia c t m nh nên kh p n i trong t nh đ u có th th y sị ắ ạ ở ắ ơ ỉ ề ể ấ ựthay phiên nhau tác đ ng c a các kh i không khí.ộ ủ ố

Khí h u t nh Tuyên Quang đậ ỉ ược chia thành 4 mùa ro r t: Xuân, H , Thu,ệ ạĐông; trong đó mùa đông khô, l nh và mùa h nóng, m và m a nhi u.ạ ạ ẩ ư ề

S k t h p hoàn l u v i đ a hình là nguyên nhân c b n d n đ n s phânự ế ợ ư ớ ị ơ ả ẫ ế ựhoá c a khí h u Tuyên Quang, khí h u có m t s y u t đ c tr ng sau:ủ ậ ậ ộ ố ế ố ặ ư

* Nhi t đ :ệ ộ

Nhi t đ trung bình năm Tuyên Quang dao đ ng t 15,1 - 29,7ệ ộ ở ộ ừ 0C Nhi tệ

đ bình quân tháng th p nh t là tháng 1, cao nh t là các tháng 6,7 và 8 Nhi t độ ấ ấ ấ ệ ộkhông khí phân b t i các n i trong t nh khá gi ng nhau.ố ạ ơ ỉ ố

Do có s chi ph i gi a gió mùa và đ a hình nên mùa đông các vùng th pự ố ữ ị ở ấ

ch tỉ ương đ i rét, mùa h tố ạ ương đ i nóng; vùng cao mùa đông rét bu t, mùa hố ở ố ạmát m ẻ

* Đ m:ộ ẩ

Đ m trung bình năm t i t nh Tuyên Quang đ t kho ng 82 - 85%, cácộ ẩ ạ ỉ ạ ảtháng có đ m th p là các tháng đ u và cu i mùa m a.ộ ẩ ấ ầ ố ư

* Ch đ gió:ế ộ

- V hề ướng gió: do nh hả ưởng c a gió mùa cùng v i đ a hình b phân c tủ ớ ị ị ắ

m nh nên t n su t hạ ầ ấ ướng gió các n i trong t nh r t khác nhau Trong các thungở ơ ỉ ấlũng, hướng gió thường trùng v i hớ ướng thung lũng nh ng vùng đ ng b ngƠ ữ ồ ằ

ho c mi n nui cao, hặ ề ướng gió th nh hành thị ường phù h p v i hợ ớ ướng gió chínhtrong mùa Vào mùa đông, hướng gió th nh hành là gió Đông B c hay B c; vàoị ắ ắmùa h t n su t xu t hi n gió Đông B c gi m và chuy n d n sang gió Đông Namạ ầ ấ ấ ệ ắ ả ể ầ

ho c Nam ặ

- V t c đ gió: t n su t l ng gió r t nh ; kh năng x y ra t c đ gió l nề ố ộ ầ ấ ặ ấ ỏ ả ả ố ộ ớcao, nh t là các vùng nui cao nh Na Hang, Chiêm Hoá, Hàm Yên T c đ gióấ ở ư ố ộtrung bình toàn t nh kho ng 0,54 m/s.ỉ ả

Trang 8

lượng m a chi m t i 20% lư ế ớ ượng m a c năm.ư ả

1.1.1.4 Đ c đi m thu văn ă ê y

Tuyên Quang có h th ng sông su i dày đ c và phân b tệ ố ố ặ ố ương đ i đ ngố ồ

đ u gi a các vùng Có 3 sông l n là sông Lô, sông Gâm và sông Phó Đáy.ề ữ ớ

* Sông Lô: B t ngu n t Trung Qu c, vào Vi t Nam nh p vào sông H ng ắ ồ ừ ố ệ ậ ồ ở

Vi t Trì, dài 470 km (ph n Vi t Nam 275 km), sông Lô có nhi u nhánh sông l nệ ầ ệ ề ớhình thành r qu t, có di n tích l u v c là 39.000 kmẻ ạ ệ ư ự 2 (Vi t Nam 22.600 kmệ 2)cùng v i các sông nhánh l n nh sông Gâm, sông Ch y và sông Phó Đáy.ớ ớ ư ả

Vi t Nam sông Lô dài 275 km, ít d c Đo n sông Lô ch y trên đ a ph n

t nh Tuyên Quang dài 145 km v i di n tích l u v c 2.090 kmỉ ớ ệ ư ự 2

- Sông Gâm là nhánh l n nh t c a sông Lô, dài 297 km (ph n Vi t Namớ ấ ủ ầ ệ

217 km), di n tích l u v c là 17.200 kmệ ư ự 2

* Sông Gâm: đ a ph n Vi t Nam dài 217 km, di n tích l u v c 9.780 kmƠ ị ậ ệ ệ ư ự 2

Có các sông nhánh nh sông Nheo, sông Năng, đ vào sông Gâm b trái, sôngư ổ ở ờNhi m, Ngòi Qu ng đ vào b ph i.ệ ả ổ ở ờ ả

- Sông Gâm đo n ch y trong t nh Tuyên Quang dài 109 km v i di n tíchạ ả ỉ ớ ệ

l u v c 2.870 kmư ự 2, ch y theo hả ướng B c Nam, h p l u v i sông Lô ngã ba Lô -ắ ợ ư ớ ởGâm phía trên th xã Tuyên Quang kho ng 10 km Các sông nhánh đáng chu ý ị ả ở

t nh Tuyên Quang là sông Năng và Ngòi Qu ng.ỉ ả

Trang 9

* Sông Phó Đáy: Ch y theo hả ướng B c Nam qua vùng m a ít nên dòngắ ư

ch y không d i dào nh sông Lô và sông Gâm T ng di n tích toàn l u v cả ồ ư ổ ệ ư ựkho ng 1610 kmả 2 Đo n ch y trên đ t Tuyên Quang dài 84 km v i di n tích l uạ ả ấ ớ ệ ư

v c 800 kmự 2 Sông Phó Đáy có lòng sông h p, nông, kh năng v n t i thu r te ả ậ ả ỷ ấ

h n ch ạ ế

Ngoài các sông chính trên, trong t nh Tuyên Quang còn có nhi u sông su iỉ ề ố

nh ch ng ch t có đ d c l n có kh năng khai thác thu năng cho t nh.ỏ ằ ị ộ ố ớ ả ỷ ỉ

1.1.1.5 Đ a ch t thu văn i â y

Ngu n nồ ước ng m t nh Tuyên Quang khá phong phu, có th khai thác đầ ở ỉ ể ể

ph c v nhu c u ăn u ng sinh ho t c a nhân dân V ch t lụ ụ ầ ố ạ ủ ề ấ ượng, t t c các t ngấ ả ầ

ch a nứ ước đ u đ m b o v sinh, đ tiêu chu n nề ả ả ệ ủ ẩ ước sinh ho t Các t ng đ aạ ầ ị

ch t ch a nấ ứ ước phân b r ng kh p trên đ a bàn toàn t nh có th phù h p v iố ộ ắ ị ỉ ể ợ ớ

m i đi u ki n và hình th c khai thác tuỳ thu c t ng đ a hình và các c m dân c ,o ề ệ ứ ộ ừ ị ụ ư

có th là các gi ng đào, gi ng khoan tay, khoan máy, và các h th ng c p nể ế ế ệ ố ấ ướ ực t

ch y, máng l n…ả ầ

Các k t qu tính toán tr lế ả ữ ượng nước ng m đầ ược đánh giá v i m c t ngớ ứ ổ

tr lữ ượng khai thác ti m năng trên đ a bàn t nh Tuyên Quang là 14.286.397ề ị ỉ

m3/ngày

1.1.1.6 Đ a ch t công trinh i â

Được bi u hi n 3 m t Casto phong hoá trể ệ ở ặ ượ ở ựt l S phát tri n Carstoểtrong khu v c ch y u dự ủ ế ưới 2 d ng: Hình thái Casto trên b m t và Carsto dạ ề ặ ở ướisâu thu c khu v c Chiêm Hoá th y r ng Casto phát tri n trên 3 d i cao đ 100 -ộ ự ấ ằ ể ả ộ120m, 170 - 200m và trên 300m, lo i Carsto dạ ở ưới sâu ít g p.ặ

Phong hoá ch y u là tác nhân phong hoá v t lý và phong hoá hoá h c s nủ ế ậ o ả

ph m phong hoá vùng b dày l p ph pha tàn tích ph thu c nhi u y u t đáẩ ề ớ ủ ụ ộ ề ế ốphi n Cacbonat thế ường có v phong hoá 30 - 50m, có n i 90 - 100m trên đá c ngỏ ơ ứ

nh cát k t, th ch anh, chi u dày phong hoá trên 10m.ư ế ạ ề

Kh năng trả ượ ởt l có th x y ra do đ c đi m c u truc đ a ch t đ d c c aể ả ặ ể ấ ị ấ ộ ố ủ

sườn nui và khí h u đ c bi t là d c đậ ặ ệ o ường qu c l 2.ố ộ

Trang 10

Đ ng đ t: Theo b n đ phân vùng đ ng đ t mi n B c Vi t Nam (1986)ộ ấ ả ồ ộ ấ ề ắ ệ

l u v c sông Lô n m trong vùng đ ng đ t c p 6 Vì v y khi thi t k các côngư ự ằ ộ ấ ấ ậ ế ếtrình xây d ng c n đ m b o an toàn cho công trình trong vùng có d báo v i c pự ầ ả ả ự ớ ấ

đ ng đ t trên.ộ ấ

1.1.2 Đi u ki n kinh t - xa h i ê ê ê ô

1.1.2.1 Dân sô

* Dân s :ố

Dân s trung bình t nh Tuyên Quang theo th ng kê năm 2011 là 734.908ố ỉ ố

người; trong đó dân thành th là 96.144 ngị ười chi m 13,08%, dân s nông thôn làế ố638.764 người chi m 86,92% M t đ dân s 125 ngế ậ ộ ố ười/km2 Ước tính đ nếtháng 12/2012 dân s t nh đ t khoang 741.895 ngố ỉ ạ ười

Tuyên Quang có 22 dân t c anh em sinh s ng, trong đó dân t c chi m sộ ố ộ ế ốđông g m dân t c Kinh, Tày, Dao, Sán Chay, Sán Dìu, Cao Lan, HMông, Nùng V iồ ộ ớnhi u thành ph n dân t c sinh s ng trên đ a bàn, t nh Tuyên Quang có th m nhề ầ ộ ố ị ỉ ế ạ

là s phong phu, đa d ng v văn hoá, t o đi u ki n t t cho phát tri n ngành duự ạ ề ạ ề ệ ố ể

l ch.ị

* Lao đ ng:ộ

T nh Tuyên Quang có dân s trong đ tu i lao đ ng chi m t l cao, nămỉ ố ộ ổ ộ ế ỷ ệ

2010 dân s trong tu i lao đ ng chi m 61% Ngu n lao đ ng tr , có trình đ vănố ổ ộ ế ồ ộ ẻ ộhoá c p II và c p III chi m trên 50% T l lao đ ng qua đào t o năm 2012 đ tấ ấ ế ỷ ệ ộ ạ ạ36,4%

1.1.2.2 Tinh hinh phat tri n kinh t ê ê

Năm 2012 kinh t c a t nh Tuyên Quang ti p t c phát tri n, t c đ tăngế ủ ỉ ế ụ ể ố ộ

trưởng t ng s n ph m trên đ a bàn đ t 12,54%, thu nh p bình quân đ u ngổ ả ẩ ị ạ ậ ầ ười

đ t 22 tri u đ ng/năm, t ng thu ngân sách nhà nạ ệ ồ ổ ước trên đ a bàn đ t trên 1.267ị ạ

t đ ng tăng 17,4% so v i năm 2011 C c u kinh t ti p t c chuy n d ch theoỷ ồ ớ ơ ấ ế ế ụ ể ị

hướng tăng t tr ng công nghi p, d ch v ỉ o ệ ị ụ

a Công nghi p ệ

Trang 11

Trong nh ng năm g n đây, ngành công nghi p t nh Tuyên Quang tăngữ ầ ệ ỉ

trưởng khá, t o ra ti n đ quan tr ng đ ngành phát tri n trong nh ng năm ti pạ ề ề o ể ể ữ ếtheo Kinh t phát tri n, an sinh xã h i đế ể ộ ượ ảc c i thi n chính là nh c ch chínhệ ờ ơ ếsách thu hut đ u t phát tri n công nghi p ầ ư ể ệ Nh m khai thác hi u qu ti m năng,ằ ệ ả ề

th m nh c a đ a phế ạ ủ ị ương, đ a công nghi p tr thành ngành kinh t mũi nh nư ệ ở ế otrong c c u phát tri n kinh t xã h i c a t nh, đ m b o t c đ tăng trơ ấ ể ế ộ ủ ỉ ả ả ố ộ ưởng b nề

v ng v giá tr s n xu t công nghi p, t nh Tuyên Quang t p trung phát tri n cácữ ề ị ả ấ ệ ỉ ậ ểngành công nghi p có l i th làm bệ ợ ế ước đ t phá nh ộ ư ch bi n nông lâm s n, khaiế ế ảthác và ch bi n khoáng s n V công nghi p ch bi n nông lâm s n sẽ phátế ế ả ề ệ ế ế ảtri n các s n ph m có l i th c nh tranh c a t nh; đ ng th i, đ i m i công nghể ả ẩ ợ ế ạ ủ ỉ ồ ờ ổ ớ ệ

ch bi n đ nâng cao ch t lế ế ể ấ ượng s n ph m, khuy n khích các thành ph n kinhả ẩ ế ầ

t đ u t phát tri n vùng nguyên li u đ m b o cung c p đ y đ cho các nhàế ầ ư ể ệ ả ả ấ ầ ủmáy Trong công nghi p khai thác và ch bi n khoáng s n, t nh đ u t và qu n lýệ ế ế ả ỉ ầ ư ả

h p lý các d án, đ m b o nguyên li u cho các nhà máy ch bi n khoáng s nợ ự ả ả ệ ế ế ả

ho t đ ng n đ nh có hi u qu Bên c nh đó, khuy n khích phát tri n các ngànhạ ộ ổ ị ệ ả ạ ế ểcông nghi p h tr , công nghi p s d ng nhi u lao đ ng; d t may, dày da, côngệ ỗ ợ ệ ử ụ ề ộ ệnghi p l p ráp… góp ph n chuy n d ch nhanh c c u lao đ ng trong t nh.ệ ắ ầ ể ị ơ ấ ộ ỉ Vềtình hình các khu và c m công nghi p, hi n nay t nh Tuyên Quang có 1 khu côngụ ệ ệ ỉnghi p và 4 c m công nghi p đã đệ ụ ệ ược quy ho ch và tri n khai th c hi n ạ ể ự ệ M c dùặ

t nh đã s d ng có hi u qu ngu n v n h tr c a Trung ỉ ử ụ ệ ả ồ ố ỗ ợ ủ ương và ngân sách đ aị

phương cho vi c đ u t xây d ng h t ng các khu công nghi p, nh ng do ngu nệ ầ ư ự ạ ầ ệ ư ồngân sách c a đ a phủ ị ương h n ch nên h t ng v giao thông, đi n chi u sáng,ạ ế ạ ầ ề ệ ế

h th ng thoát nệ ố ước v n ch a đẫ ư ược đ u t t p trung H u h t các khu côngầ ư ậ ầ ếnghi p trên đ a bàn t nh hi n nay đ u trong tình tr ng thi u v n đ đ u t xâyệ ị ỉ ệ ề ạ ế ố ể ầ ư

d ng c s h t ng Đ n năm 2013, Khu công nghi p Long Bình An m i đự ơ ở ạ ầ ế ệ ớ ược

đ u t 25 t đ ng đ xây d ng h t ng khu tái đ nh c Khe Xoan và đầ ư ỷ ồ ể ự ạ ầ ị ư ường giaothông n i b ; C m công nghi p Tân Thành (Hàm Yên) độ ộ ụ ệ ược đ u t 6 t đ ng làmầ ư ỷ ồ

đường giao thông; C m công nghi p An Th nh (Chiêm Hóa) đụ ệ ị ược đ u t 6 tầ ư ỷ

đ ng san n n và xây d ng h th ng thoát nồ ề ự ệ ố ước đường n i b ; C m công nghi pộ ộ ụ ệ

S n Nam (S n Dơ ơ ương) được đ u t 1 t đ ng xây d ng h t ng.ầ ư ỷ ồ ự ạ ầ

Trang 12

Thu ngân sách Nhà nướ ừc t lĩnh v c công nghi p năm 2010 đ t 182 tự ệ ạ ỷ

đ ng, chi m 31,5% so v i t ng thu ngân sách toàn t nh Đ n năm 2012, giá trồ ế ớ ổ ỉ ế ị

s n xu t công nghi p đ t 3.393 t đ ng, thu ngân sách đ t 1.315 t đ ng Nhả ấ ệ ạ ỷ ồ ạ ỷ ồ ờchuy n d ch c c u kinh t , t tr ng công nghi p tăng d n qua t ng năm, giá trể ị ơ ấ ế ỷ o ệ ầ ừ ị

s n xu t công nghi p năm 2010 đ t 2.262 t đ ng; năm 2011 đ t 2.487,5 tả ấ ệ ạ ỷ ồ ạ ỷ

đ ng; năm 2012 đ t 2.921,3 t đ ng Giai đo n t 2006 đ n 2010, giá tr côngồ ạ ỷ ồ ạ ừ ế ịnghi p tăng 2,25 l n, t c đ tăng trệ ầ ố ộ ưởng bình quân là 21,2%; năm 2012 t c đố ộtăng trưởng đ t 12,54%.ạ

C c u lao đ ng ngành công nghi p năm 2010 chi m 26,2%, đ n nămơ ấ ộ ệ ế ế

2012 chi m trên 30%.ế

b D ch v - Th i ụ ươ ng m i - Du l ch ạ i

D ch v thị ụ ương m i và du l ch có t c đ tăng trạ ị ố ộ ưởng khá cao, nh ng t như ỉTuyên Quang v n còn nhi u ti m năng đ phát tri n Đ c bi t du l ch Tuyênẫ ề ề ể ể ặ ệ ịQuang đang t ng bừ ước được đ a thành ngành kinh t mũi nh n.ư ế o

Năm 2010 thu hut 500.000 lượt khách du l ch, doanh thu đ t 500 t đ ng,ị ạ ỷ ồ

t o vi c làm cho 8000 lao đ ng trong ngành du l ch Riêng 8 tháng đ u năm 2011ạ ệ ộ ị ầthu hut 393.300 lượt khách, doanh thu xã h i t du l ch đ t 356 t đ ng ộ ừ ị ạ ỷ ồ Tronghai tháng đ u năm 2013, t nh Tuyên Quang đã đón h n 240.000 lầ ỉ ơ ượt khách du

l ch, t ng s ti n thu đị ổ ố ề ượ ừc t các ho t đ ng du l ch đ t h n 200 t đ ng.ạ ộ ị ạ ơ ỷ ồ

c Nông - lâm nghi p ệ

* Nông nghi p: Là m t t nh mi n nui có trên 90% dân s nông thôn vàệ ộ ỉ ề ố ở

s ng b ng ngh nông là chính, thì s n ph m nông nghi p luôn gi m t vai tròố ằ ề ả ẩ ệ ữ ộquan tr ng S n ph m nông nghi p phát tri n tro ả ẩ ệ ể ước tiên đ nuôi s ng đ ng bàoể ố ồtrong t nh, góp ph n n đ nh xã h i và đ phát tri n các s n ph m khác.ỉ ầ ổ ị ộ ể ể ả ẩ

Tuy nhiên trong s n xu t nông nghi p còn có nh ng h n ch Vi c chuy nả ấ ệ ữ ạ ế ệ ể

d ch c c u cây tr ng, v t nuôi, áp d ng các ti n b khoa h c kĩ thu t m i trongị ơ ấ ồ ậ ụ ế ộ o ậ ớ

s n xu t còn di n ra ch m, năng su t lao đ ng và hi u qu s d ng đ t ch aả ấ ễ ậ ấ ộ ệ ả ử ụ ấ ưcao

Trang 13

* Lâm nghi p: T nh Tuyên Quang có g n 447 ha đ t lâm nghi p, chi mệ ỉ ầ ấ ệ ếtrên 76% di n tích đ t t nhiên, trong đó r ng s n xu t chi m 44%, r ng phòngệ ấ ự ừ ả ấ ế ừ

h chi m 24% và r ng đ c d ng chi m 8% S n lộ ế ừ ặ ụ ế ả ượng g khai thác năm 2011ỗ

c a t nh Tuyên Quang đ t 225.047 mủ ỉ ạ 3 Có th th y Tuyên Quang có nhi u ti mể ấ ề ềnăng phát tri n lâm nghi p, đ a lâm nghi p thành ngành kinh t mũi nh n c aể ệ ư ệ ế o ủ

t nh Năm 2013, Tuyên Quang ph n đ u tr ng m i 13.500 ha r ng, nâng đ cheỉ ấ ấ ồ ớ ừ ộ

ph đ t trên 60%, đ a Tuyên Quang thành m t trong nh ng t nh có đ che phủ ạ ư ộ ữ ỉ ộ ủ

r ng cao nh t c nừ ấ ả ước

1.2 Hi n tr ng và đánh giá hi n tr ng qu n lý CTR sinh ho t và CTR công ệ ạ ệ ạ a ạ nghi p ệ

1.2.1 Hi n tr ng qu n lý CTR sinh ho t đô th : ê ạ ả ạ ị

1.2.1.1 Ngu n phat sinh, kh i l ồ ô ượ ng, thành ph n CTR ầ sinh ho t đô th ạ i

Ch t th i r n sinh ho t đô th (CTR sinh ho t ĐT) trên đ a bàn t nh Tuyênấ ả ắ ạ ị ạ ị ỉQuang bao g m các ch t th i có liên quan đ n ho t đ ng c a con ngồ ấ ả ế ạ ộ ủ ườ ại t i khu

v c đô th nh thành ph Tuyên Quang, các th tr n t i các huy n CTR sinh ho tự ị ư ố ị ấ ạ ệ ạ

ĐT phát sinh t các ngu n ch y u sau: CTR t các h dân; CTR t c quan,ừ ồ ủ ế ừ ộ ừ ơ

trường h c, CTR sinh ho t trong các c s y t ; CTR t các khu d ch v nhà hàng,o ạ ơ ở ế ừ ị ụkhách s n, ch ; CTR khu v c công c ng nh : đạ ợ ự ộ ư ường ph , công viên, b n xe.ố ế

Kh i l ố ượ ng ch t th i r n: ấ a ắ

T ng kh i lổ ố ượng CTR sinh ho t đô th toàn t nh phát sinh kho ng 136ạ ị ỉ ả

t n/ngày Thành ph Tuyên Quang là đ n v có kh i lấ ố ơ ị ố ượng CTR phát sinh l nớ

nh t 86 t n/ngày (chi m 62%) Th tr n các huy n S n Dấ ấ ế ị ấ ệ ơ ương, Hàm Yên và NaHang phát sinh t 10 đ n 15 t n/ngày (chi m 27% t ng lừ ế ấ ế ổ ượng CTR sinh ho tạphát sinh); các th tr n khác thu c các huy n Chiêm Hóa, Yên S n quy mô nh ,ị ấ ộ ệ ơ ỏphát sinh t 6-7 t n/ngày (chi m kho ng 11% t ng lừ ấ ế ả ổ ượng CTR sinh ho t phátạsinh)

B ng 1 a 1 Kh i l ố ượ ng CTR sinh ho t ạ phát sinh t i các ạ đô thi thu c t nh ộ i Tuyên Quang.

Trang 14

Huy n/TP ệ Đô thi Dân s đô th ố i

(ng ườ i)

Kh i l ố ượ ng phát sinh (t n/ngày) ấ

Huy n Lâm Bình ệ Ch a thành l p th tr n ư ậ ị ấ -

K t qu đi u tra, kh o sát v thành ph n CTR sinh ho t m t s đô th trênế ả ề ả ề ầ ạ ộ ố ị

đ a bàn t nh Tuyên Quang cho th y, hi n nay CTR sinh ho t có thành ph n r tị ỉ ấ ệ ạ ầ ấ

ph c t p, trong đó ch t h u c ứ ạ ấ ữ ơ chi m t l khá cao (t ế ỷ ệ ừ 60-80%), đ m daoộ ẩ

đ ng t ộ ừ 40-70%, các thành ph n tái sinh, tái ch (chi m kho ng 10-15%), cònầ ế ế ả

l i là thành ph n vô c , không th tái ch , tái s d ng Thành ph n nguy h iạ ầ ơ ể ế ử ụ ầ ạtrong CTR sinh ho tĐT nh pin, acqui, bao bì ch a hóa ch t b o v th c v t…ạ ư ứ ấ ả ệ ự ậchi m t l không đáng k ế ỷ ệ ể

B ng 1 a 2 Thành ph n CTR sinh ho t t i m t s ầ ạ ạ ộ ố đô thi c a t nh ủ i Tuyên Quang

Đ n v : %ơ ị

Trang 15

T Thành ph n ầ

Đô thi

TP Tuyên Quang

Th tr n Na i ấ Hang-huy n Na ệ Hang

Th tr n Vĩnh i ấ

L c-huy n ộ ệ Chiêm Hóa

- S li u đi u tra kh o sat c a Trung tâm NC&QH Môi tr ô ệ ề ả ủ ườ ng ĐT - NT.

1.2.1.2 Hi n tr ng phân lo i, tai ch , tai s d ng CTR ệ ạ ạ ê ử ụ sinh ho t.

Phân lo i ạ

Trong các đô th t nh Tuyên Quang m i ch có TP Tuyên Quang đã và đangị ỉ ớ ỉtri n khai m t s đ tài và mô hình thí đi m phân lo i t i ngu n: ể ộ ố ề ể ạ ạ ồ

- Năm 2010- 2011, S K ho ch và Đ u t ch trì th c hi n đ tài “Phátở ế ạ ầ ư ủ ự ệ ềtri n b n v ng v i vi c thí đi m áp d ng phân lo i rác th i sinh ho t t i ngu nể ề ữ ớ ệ ể ụ ạ ả ạ ạ ồthu c t dân c phộ ổ ư ường Phan Thi t, thành ph Tuyên Quang”, đế ố ược tri n khaiể

t i 8/35 t nhân dân phạ ổ ường Phan Thi t N i dung đ t i nh m gi m thi uế ộ ề ạ ằ ả ể

lượng CTR vô c th i ra môi trơ ả ường

Trang 16

Hình 1.2 Mô hình thí đi m áp d ng phân lo i CTR sinh ho t t i ngu n t ể ụ ạ ạ ạ ô ổ dân c ph ư ườ ng Phan Thi t, thành ph Tuyên Quang” ế ố

- T tháng 10/2012 đ n nay công ty TNHH m t thành viên d ch v môiừ ế ộ ị ụ

trường và qu n lý đô th Tuyên Quang th c hi n mô hình thí đi m phân lo i bócả ị ự ệ ể ạtách riêng đ i v i thành ph n rác Nilon t i phố ớ ầ ạ ường Minh Xuân và phường H ngưThành

Do các khu x lý (x lý cu i ngu n) hi n ch áp d ng duy nh t công nghử ử ố ồ ệ ỉ ụ ấ ệchôn l p CTR (BCL Nh Khê), do đó hi u qu các mô hình phân lo i CTR đã th cấ ữ ệ ả ạ ự

hi n ch a cao, do đó công tác phân lo i ch th c đệ ư ạ ỉ ự ược th c hi n trong th i gianự ệ ờ

ng n ắ

Ngoài ra phân lo i rác cũng đạ ược th c hi n b i m t s cá nhân ngự ệ ở ộ ố ười

đ ng nát, ngồ ườ ới b i rác, người dân và công nhân thu gom rác t i t t c các đô thạ ấ ả ịthu c t nh Tuyên Quang H nh n th y vi c phân lo i rác mang l i giá tr kinh tộ ỉ o ậ ấ ệ ạ ạ ị ế(nh ng ch t th i có th tái ch nh kim lo i, nh a, th y tinh v.v… ho c th c ănữ ấ ả ể ế ư ạ ự ủ ặ ứ

th a, rau, c , qu cho m c đích chăn nuôi) đã đừ ủ ả ụ ược th c hi n thự ệ ường xuyên t iạ

m t s h gia đình, các đi m t p k t, xe ch rác và có th t i các bãi rác ộ ố ộ ể ậ ế ở ể ạ

Tái ch , tái s d ng CTR: ế ử ụ

Hi n nay trên đ a bàn t nh Tuyên Quang ch a có nhà máy hay khu x lý rácệ ị ỉ ư ử

th i tái ch CTR sinh ho t phát sinh Lả ế ạ ượng CTR có th tái ch sau quá trìnhể ếphân lo i đạ ược bán cho các đ n v thu mua ph li u đ a v các nhà máy tái chơ ị ế ệ ư ề ế

c a các đ a bàn khác ủ ị

Ho t đ ng tái ch và tái s d ng CTR sinh ho t di n ra t phát Nh ngạ ộ ế ử ụ ạ ễ ự ữ

ch t th i có kh năng tái ch nh kim lo i, th y tinh, nh a đấ ả ả ế ư ạ ủ ự ược người dân phân

Trang 17

lo i và thu gom r i chuy n đ n các c s tái ch không chính th c Còn v iạ ồ ể ế ơ ở ế ứ ớ

nh ng ch t th i nh th c ăn th a, rau, c , qu v.v… ngữ ấ ả ư ứ ừ ủ ả ười dân tái ch , tái sế ử

d ng ngay t i gia đình nh làm th c ăn chăn nuôi cho gia suc, gia c m.ụ ạ ư ứ ầ

1.2.1.3 Hi n tr ng thu gom, v n chuy n CTR sinh ho t ệ ạ â ê ạ

Thu gom CTR sinh ho t trên đ a bàn thành ph Tuyên Quang: Công tyạ ị ốTNHH MTV Môi trường đô th Tuyên Quang đị ược giao nhi m v qu n lý, thuệ ụ ảgom, v n chuy n CTR sinh ho t khu v c n i th thành ph Tuyên Quang ậ ể ạ ự ộ ị ố

Hình 1.3 Hi n tr ng thu gom CTR sinh ho t các đô th t nh Tuyên Quang ệ ạ ạ i i

Các đô th khác trên đ a bàn các huy n do các H p tác xã VSMT ho c các t ,ị ị ệ ợ ặ ổ

đ i v sinh môi trộ ệ ường thu c UBND huy n ho c do phòng TNMT qu n lý Cácộ ệ ặ ả

đ n v này thu gom, v n chuy n và x lý CTR sinh ho t các th tr n và khu v cơ ị ậ ể ử ạ ị ấ ựcác xã ph c n Công tác ụ ậ thu gom, v n chuy nậ ể ch a có đ n v t nhân tham gia.ư ơ ị ư

Hình 1.4 T l thu gom CTR sinh ho t t i các đô ỷ ệ ạ ạ

th thu c t nh Tuyên Quang (%) i ộ i

Trang 18

nh t đ t 60%ấ ạ

T lỷ ệ thu gom CTR sinh ho t t i các đô th trong t nh ch a đ ng đ u, cóạ ạ ị ỉ ư ồ ề

nh ng đô th t l thu gom r t cao nh TP Tuyên Quang, th tr n Tân Bình và thữ ị ỷ ệ ấ ư ị ấ ị

tr n Vĩnh L c, bên c nh đó m t s đô th t l thu gom ch a cao nh th tr nấ ộ ạ ộ ố ị ỷ ệ ư ư ị ấTân Yên và th tr n Na Hang Công tác thu gom t i các đô th g p nhi u khó khănị ấ ạ ị ặ ề

b i nh n th c c a ngở ậ ứ ủ ười dân nói chung còn th p và ngu n kinh phí cho ho tấ ồ ạ

đ ng qu n lý CTR còn h n ch ộ ả ạ ế

Trang 19

B ng a 1.3 Hi n tr ng thu gom CTR sinh ho t các đô th trên đ a bàn t nh Tuyên ệ ạ ạ i i i Quang

Đ n v thu gom: Công ty TNHH m t thành ơ ị ộ

viên d ch v MT và qu n lý đô th Tuyên ị ụ ả ị

Quang; Thu gom: N i thành TP Tuyên ộ

Quang; T n su t thu gom: 1-2 l n/ngày; T ầ ấ ầ ỷ

l thu gom: 95% ệ

Thi t b g m: ê i ồ 327 xe thu gom đ y tay; Xeẩ thu gom v n chuy n chuyên dùng 06 xe; ậ ể Các ph ươ ng ti n thiêt b khác 9 ph ệ ị ươ ng

Đ n v thu gom: ơ ị Xí nghi p C p n ệ ấ ướ c & MT

huy n Na Hang; Thu gom: Th tr n Na ệ ị ấ

Hang; T n su t thu gom: 1-2 l n/ngày; ầ ấ ầ Tỷ

Đ n v thu gom: Ban qu n lý công trình đô ơ ị ả

th Chiêm Hóa; Thu gom: Th tr n Vĩnh L c; ị ị ấ ộ

T n su t thu gom: 1-2 l n/ngày; T l thu ầ ấ ầ ỷ ệ

gom: 93%

Thi t b thu gom ê i : Thùng ch a rác 15 cái; ứ

Xe thu gom đ y tay 20 cái đã cũ; Xe v n ẩ ậ chuy n chuyên dùng 01 xe ể .

Nhân l c thu gom: ự T ng s cán b , nhân ổ ố ộ viên 20

Huy n ệ

Hàm Yên

Đ n v thu gom: Chi nhánh công ty TNHH ơ ị

m t thành viên D ch v môi tr ộ ị ụ ườ ng và

qu n lý đô th Tuyên Quang; Thu gom: Th ả ị ị

tr n Tân Yên; T n su t thu gom l n/ngày: ấ ầ ấ ầ

Trang 20

HTX- V n t i VSMT Thanh Bình: Thu gom ậ ả

th tr n Tân Bình; T n su t thu gom: 1-2 ị ấ ầ ấ

l n/ngày ầ

Thi t b thu gom: ê i HTX-V n t i VSMT ậ ả Thanh Bình: 7 xe đ y tay; 2 xe ô tô ẩ chuyên chở

Nhân l c thu gom: ự HTX-V n t i VSMT ậ ả Thanh Bình: T ng s cán b , nhân viên ổ ố ộ

12 ng ườ i Huy n ệ

S n ơ

D ươ ng

Đ n v thu gom: Công ty TNHH m t thành ơ ị ộ

viên d ch v Môi tr ị ụ ườ ng và qu n lý đô th ả ị

Chi nhánh S n D ơ ươ ng.

- Ph m vi thu gom: Th tr n S n D ạ ị ấ ơ ươ ng

- T n su t thu gom: 1-2 l n/ngày ầ ấ ầ

- T l thu gom: 85% ỷ ệ

Thi t b thu gom: ê i Thùng ch a rác 10 ứ chi c; Xe thu gom đ y tay 36 chi c; Ô tô ế ẩ ế chuyên d ng 1 chi c ụ ế

Nhân l c thu gom: T ng s cán b , công ự ổ ố ộ nhân viên 22 ng ườ i.

Ngu n ồ : - Bao cao s li u c a UBND cac huy n, TP Tuyên Quang và cac đ n v qu n ly CTR Thang ô ệ ủ ệ ơ i ả 3/2013

- S li u đi u tra kh o sat c a Trung tâm NC&QH Môi tr ô ệ ề ả ủ ườ ng ĐT - NT.

Vi c thu gom và v n chuy n CTR sinh ho t t i thành ph Tuyên Quang và m tệ ậ ể ạ ạ ố ộ

s đô th c a các huy n th c hi n b i các công ty môi trố ị ủ ệ ự ệ ở ường đô th /h p tác xã c aị ợ ủhuy n, thành ph ho c đệ ố ặ ược các gia đình t thu gom và x lý.ự ử

Trang 21

Hình 1.5 Trang thi t b thu gom rác –TP Tuyên Quang ế i

Hình 1.6 Thùng ch a rác t i th tr n Tân Yên-Hàm Yên ứ ạ i ấ

Nhìn chung các phương ti n chuyên d ng đ thu gom rác (xe ép rác, xe đ y, xeệ ụ ể ẩ

v n chuy n chuyên dùng v.v) t i các huy n còn thi u và h u nh không có, do v yậ ể ạ ệ ế ầ ư ậ

vi c thu gom rác th i sinh ho t v n ch a đ t hi u qu cao đ c bi t t i vùng sâu vùngệ ả ạ ẫ ư ạ ệ ả ặ ệ ạ

xa và vùng nông thôn T i h u h t các ạ ầ ế huy nệ các phương ti n thu gom, v n chuy n rácệ ậ ể

ch y u là các xe t ch (công nông, xe Ben v.v) vì th không đ m b o đủ ế ự ế ế ả ả ược v sinhệtrong quá trình v n chuy n rác và đây còn là m t trong nh ng nguyên nhân gây ôậ ể ộ ữnhi m và m t v sinh trên các tuy n đễ ấ ệ ế ường v n chuy n ậ ể

1.2.1.4 Hi n tr ng x ly CTR sinh ho t đô th ệ ạ ử ạ i

Toàn t nh có 6 bãi rác x lý CTR sinh ho t đô th (Khu x lý rác Nh Khê-Yênỉ ử ạ ị ử ữ

S n, bãi x lý rác th i xã Thanh Tơ ử ả ương-Na Hang, bãi x lý rác th i thôn Hòa Đa, xãử ảPhuc Th nh-Chiêm Hóa, bãi x lý rác th i Yên Phu-Hàm Yên, bãi x lý rác th iị ử ả ử ả Phuc

Trang 22

ng - S n D ng, Bãi x lý rác th i Tân Trào-S n D ng) Trong đó, ch có 1 bãi rác

Nh Khê h p v sinh còn l i các bãi rác ch a đ t tiêu chu n an toàn v sinh môiữ ợ ệ ạ ư ạ ẩ ệ

trường, công ngh x lý CTR sinh ho t t i h u h t các bãi rác là chôn l p không h pệ ử ạ ạ ầ ế ấ ợ

v sinh và đ t l thiên ệ ố ộ

Bãi chôn l p Nh Khê: â ữ Thu gom CTR sinh ho t TP Tuyên Quang và m t s đ aạ ộ ố ịbàn lân c n, th i gian b t đ u ho t đ ng bãi rác t năm 2011, di n tích khu x lýậ ờ ắ ầ ạ ộ ừ ệ ử1,5ha Công ngh x lý là chôn l p h p v sinh, hi n tr ng rác đã l p đ y 2/3 h , theoệ ử ấ ợ ệ ệ ạ ấ ầ ốquy ho ch và kh o sát th c đ a khu x lý có ạ ả ự ị ử thể m r ng ra 26,5 ha Đây là khu x lýở ộ ử

h p v sinh, đã có tr m x lý nợ ệ ạ ử ước rác công su t 24mấ 3/ gi ờ

Hình 1.7 BCL CTR Nh Khê, huy n Yên S n ữ ệ ơ

Bãi chôn l p Thanh T â ươ ng: Ti p nh n lế ậ ượng rác th i th tr n Na Hang Th i gianả ị ấ ờ

b t đ u ho t đ ng t năm 2005, di n tích bãi kho ng 500mắ ầ ạ ộ ừ ệ ả 2 Công ngh x lý đ t lệ ử ố ộthiên, v trí c a bãi x lý là 1 ị ủ ử v c ự sâu c nh su i, xung quanh là đ i nui Hi n tr ng bãiạ ố ố ệ ạ

x lý không đ t tiêu chu n an toàn v sinh môi trử ạ ẩ ệ ường (không ngăn được nước rác rò

r t bãi rác ra xung quanh, gây ra mùi hôi th i và ru i mu i) ỉ ừ ố ồ ỗ Bãi x lý không có khử ảnăng m r ng.ở ộ

Trang 23

Hình 1.8 BCL CTR Km10, xã Thanh T ươ ng, huy n Na Hang ệ

Bãi x ly rac th i thôn Hòa Đa, xã Phúc Th nh, huy n Chiêm Hóa: ử ả i ệ Ti p nh nế ậ

lượng rác th tr n Vĩnh L c-Chiêm Hóaị ấ ộ Th i gian b t đ u ho t đ ng t năm 2004,ờ ắ ầ ạ ộ ừ

di n tích bãi x lý rác hi n tr ng 0,89 ha Công ngh x lý đ t l thiên và chôn l p tệ ử ệ ạ ệ ử ố ộ ấ ựnhi n, bãi x lý ch a đ t tiêu chu n an toàn v sinh môi trệ ử ư ạ ẩ ệ ường

Hình 1.9 Bãi x lý rác th i thôn Hòa Đa, huy n Chiêm Hóa ử a ệ

Bãi x ly rac th i Yên Phú, huy n Hàm Yên: ử ả ệ Ti p nh n lế ậ ượng rác th tr n Tânị ấBình - Hàm Yên Di n tích hi n tr ng c a bãi x lý là 2 ha.ệ ệ ạ ủ ử Công ngh x lý chôn l p tệ ử ấ ựnhiên và đ t l thiên, bãi x lý hi n tr ng ch a đ t tiêu chu n an toàn v sinh môiố ộ ử ệ ạ ư ạ ẩ ệ

trường

Trang 24

Hình 1.10 Bãi x lý rác th i thôn 4 Th ng Nh t, xã Yên Phú, huy n Hàm Yên ử a ố ấ ệ

Bãi x ly rac th i Phúc ng, huy n S n D ử ả Ứ ệ ơ ươ ng: Ti p nh n lế ậ ượng rác th tr n S nị ấ ơ

Dương, di n tích bãi x lý 0,6 ha, công ngh x lý chôn l p và đ t l thiên, bãi x lý cóệ ử ệ ử ấ ố ộ ử

th m r ng di n tích ra 1 ha Hi n tr ng bãi x lý ch a đ t tiêu chu n an toàn vể ở ộ ệ ệ ạ ử ư ạ ẩ ệsinh môi trường

Hình 1.11 Bãi x lý rác th i thôn Phai Cày, xã Phúc ng, huy n S n D ử a Ứ ệ ơ ươ ng

B ng 1 a 5 T ng h p hi n tr ng các khu x lý, bãi chôn l p CTR sinh ho t đô th ổ ợ ệ ạ ử ấ ạ i trên đ a bàn t nh Tuyên Quang i i

Trang 25

TT Khu x lý ử Ph m vi ph c v ạ ụ ụ Công ngh /kho ng ệ a

1.2.1.5 Đanh gia hi n tr ng qu n ly CTR sinh ho t đô th : ệ ạ ả ạ i

Hi n tr ng công tác x lý CTR sinh ho t t i các huy n, thành ph thu c t nhệ ạ ử ạ ạ ệ ố ộ ỉTuyên Quang th hi n các m t sau:ể ệ ở ặ

B ng 1.6 Đánh giá t ng h p hi n tr ng qu n lý CTR sinh ho t t nh Tuyên Quang a ổ ợ ệ ạ a ạ i

- TP Tuyên Quang đã áp d ng thíụ - Công tác thu gom ch a đ ng b , t l thu gomư ồ ộ ỷ ệ

Trang 26

đi m đ tài/mô hình phân lo i,ể ề ạ

tuy nhiên hi u qu ch a caoệ ả ư

- Đã hình thành các đ i, công tyộ

thu gom riêng ch t th i t i các đôấ ả ạ

th T l thu gom t i các đô thị ỷ ệ ạ ị

các bãi chôn l p (Riêng có huy nấ ệ

Yên S n và TP Tuyên Quang đangơ

x lý chung m t bãi chôn l p).ử ộ ấ

vùng nông thôn r t th p, các bãi x lý CTR c aấ ấ ử ủcác huy n đ u ch a h p v sinh.ệ ề ư ợ ệ

- Đ a hình ph n l n là vùng nui, giao thông đi l iị ầ ớ ạkhó khăn (tri n khai các mô hình thu gom liênểthôn và liên xã sẽ g p khó khăn)ặ

- C ch và công tác qu n lý CTR còn khó khăn,ơ ế ảngu n v n đ u t cho qu n lý CTR còn h nồ ố ầ ư ả ạ

ch ế

- Trình đ nh n th c c a c ng đ ng v v sinhộ ậ ứ ủ ộ ồ ề ệmôi trường đang còn th p, công tác xã h i hóaấ ộtrong công tác qu n lý CTR ch a cao.ả ư

- Ý th c ngứ ười dân và phân lo i CTR t i ngu nạ ạ ồcòn th p, kinh phí cho ho t đ ng thu gom, v nấ ạ ộ ậchuy n và x lý còn thi u, đ c bi t t i cácể ử ế ặ ệ ạhuy n mi n nui.ệ ề

Trang 27

- Thi u ngu n l c đ qu n lý và t ch c th cế ồ ự ể ả ổ ứ ự

hi n, đ c bi t t i khu v c vùng nui.ệ ặ ệ ạ ự

- Kinh phí ho t đ ng phân lo i CTR t i ngu nạ ộ ạ ạ ồ

và thu gom, x lý ch t th i v i các công nghử ấ ả ớ ệkhác

- L a ch n công ngh đ m b o môi trự o ệ ả ả ường

nh ng phù h p v i “tui ti n” c a đ a phư ợ ớ ề ủ ị ương

1.2.2 Hi n tr ng qu n lý CTR công nghi p ê ạ ả ê

1.2.2.1 Tinh hinh ho t đ ng cac KCN, CCN t nh Tuyên Quang ạ ộ ỉ

Theo s li u th ng kê c a Ban qu n lý các khu công nghi p (KCN) t nh Tuyênố ệ ố ủ ả ệ ỉQuang và s Công thở ương t nh Tuyên Quang, hi n nay trên đ a bàn t nh có 1 KCN t pỉ ệ ị ỉ ậtrung đi vào ho t đ ng là KCN Long Bình An v i t ng di n tích kho ng 170 ha; đ u tạ ộ ớ ổ ệ ả ầ ưgiai đo n I là 109 ha, n m trên đ a ph n xã Đ i C n và xã Thái Long, thành ph Tuyênạ ằ ị ậ ộ ấ ốQuang, t nh Tuyên Quang Ngoài ra, có C m công nghi p (CCN) S n Nam thu c thônỉ ụ ệ ơ ộBình Man, xã S n Nam, huy n S n Dơ ệ ơ ương, v i di n tích kho ng 90 ha, trong đó di nớ ệ ả ệtích đ t công nghi p là 32,8 ha; CCN Tân Thành thu c xã Tân Thành, huy n Hàm Yên,ấ ệ ộ ệ

v i di n tích kho ng 72,217 ha, trong đó di n tích đ t công nghi p là 17,537 ha; CCNớ ệ ả ệ ấ ệ

An Th nh thu c thôn Hòa Đa, xã Phuc Th nh, huy n Chiêm Hóa, v i di n tích kho ngị ộ ị ệ ớ ệ ả

78 ha, trong đó di n tích đ t công nghi p là 51,64 ha; CCN Na Hang thu c ệ ấ ệ ộ t 17, thổ ị

tr n huy n l Na Hang, t nh Tuyên Quang, ấ ệ ỵ ỉ v i di n tích kho ng 26,66 ha, trong đóớ ệ ả

di n tích công nghi p là 9 ha cũng đã đi vào ho t đ ng ệ ệ ạ ộ

Nhìn chung, công nghi p Tuyên Quang ch a th c s là đi m m nh, hi n t i tệ ư ự ự ể ạ ệ ạ ỷ

l l p đ y c a các khu, c m công nghi p đang h n ch Khu công nghi p Long Bình Anệ ấ ầ ủ ụ ệ ạ ế ệ

đ n nay có t l l p đ y kho ng 57%; CCN S n Nam t l l p đ y kho ng 67% đ tế ỷ ệ ấ ầ ả ơ ỉ ệ ấ ầ ả ấcông nghi p; CCN Tân Thành t l l p đ y kho ng 18,2% đ t công nghi p; CCN Anệ ỉ ệ ấ ầ ả ấ ệ

Th nh t l l p đ y kho ng 21,18% đ t công nghi p; CCN Na Hang t l l p đ yị ỉ ệ ấ ầ ả ấ ệ ỉ ệ ấ ầkho ng 30% đ t công nghi p Ph n l n các doanh nghi p ho t đ ng trong các ngànhả ấ ệ ầ ớ ệ ạ ộ

Trang 28

nh ch bi n lâm s n, ch bi n khoáng s nư ế ế ả ế ế ả , ch bi n g , s n xu t g ch, bê tông, xiế ế ỗ ả ấ ạmăng, th công mỹ ngh c m công nghi p S n Nam ph n l n là các doanh nghi pủ ệ ụ ệ ơ ầ ớ ệkhai thác m ỏ Các s li u c b n c a t ng KCN, CCN xem b ng sau.ố ệ ơ ả ủ ừ ả

B ng 1.7 Tình hình ho t đ ng c a các KCN, CCN trên đ a bàn t nh Tuyên Quang a ạ ộ ủ i i

STT Tên KCN,

CCN V trí i

T ng di n ổ ệ tích/ Di n ệ tích đ t công ấ nghi p ệ

Tỷ lệ

l p ấ

đ y ầ (%)

Tính ch t, ch c năng ấ ứ

I KCN đã thành l p và v n hành ậ ậ

Trang 29

1 KCN Long

Bình An

TP TuyênQuang

170/104 57 Thu hut các ngành công nghi p: ệ

26,6/9 30 Thu hut các ngành công nghi p: ệ

Ch bi n qu ng Barit, lâm s n, tre ế ế ặ ả đan, th y s n, c khi ủ ả ơ

Th nh ị

Thôn Hòa Đa,

xã Phuc Th nh, ị huy n Chiêm ệ Hóa

78/51,64 21,8 Thu hut các ngành công nghi p: ệ

Ch bi n khoáng s n và ch bi n ế ế ả ế ế lâm s n ả

Thành

Xã Tân Thành, huy n Hàm ệ Yên

72,217/17,537 18,2 Thu hut các ngành công nghi p: ệ

Ch bi n lâm s n và th công ế ế ả ủ nghi p ệ

4 CCN S n ơ

Nam

Thôn Bình Man, xã S n ơ Nam, huy n ệ

Trang 30

B ng 1.8 Tình hình ho t đ ng và d ki n các c s ch bi n khoáng s n đ n a ạ ộ ự ế ơ ở ế ế a ế năm 2020

d ng ự

Công su t ấ dây chuy n ề (t n/năm) ấ

1 Khu công nghi p thu c C m các khu côngệ ộ ụ

nghi p, d ch v , đô th Long Bình Anệ ị ụ ị

Thu c các xã Đ iộ ộ

C n, Thái Longấ(huy n Yên S n)ệ ơ

và xã Vĩnh L iợ(huy nệ S nơ

1.3 Cac nhà may d ki n xây d ng ự ê ự

Trang 31

-TT C s ch bi n ơ ở ế ế Đ a đi m xây i ể

d ng ự

Công su t ấ dây chuy n ề (t n/năm) ấ

1.4 Cac nhà may ch bi n khoang s n khac ê ê ả

khi có đ đi u ki n ủ ề ệ

2 C m công nghi p S n Nam - huy n S nụ ệ ơ ệ ơ

Dương

Xã S n Namơ(huy nệ S nơ

Dương)

2.1 Cac nhà may đã xây d ng và đang ho t ự ạ

đ ng ộ

- Nhà máy ch bi n b t Kaolin - fenspatế ế ộ 120.000

- Hai nhà máy ch bi n b t Bariteế ế ộ

30.000-60.000

2.2 Cac nhà may d ki n xây d ng ự ê ự

- Nhà máy ch bi n b t Kaolin - fenspatế ế ộ

- Nhà máy tuy n khoáng vonframitể

- Nhà máy s n xu t v t li u xây d ng: G chả ấ ậ ệ ự ạ

p lát; g ch không nung, bê tông đuc s n

20 tri uệviên/năm

2.3 Cac nhà may ch bi n khoang s n khac ê ê ả

khi có đ đi u ki n ủ ề ệ

3 C m công nghi p Phuc Th nh - huy nụ ệ ị ệ

Chiêm Hoá

Xã Phuc Th nh,ịhuy n Chiêm Hoáệ

3.1 Cac nhà may đã xây d ng và đang ho t ự ạ

đ ng: ộ

3.2 Cac nhà may d ki n xây d ng ự ê ự

Trang 32

TT C s ch bi n ơ ở ế ế Đ a đi m xây i ể

d ng ự

Công su t ấ dây chuy n ề (t n/năm) ấ

viên/năm

3.3 Cac nhà may ch bi n khoang s n khac ê ê ả

khi có đ đi u ki n ủ ề ệ

4 C m công nghi p Na Hang - huy n Na Hangụ ệ ệ

4.1 Cac nhà may d ki n xây d ng ự ê ự

- Nhà máy tuy n khoáng chì kẽm, antimonể 3.000-5.000

II CÁC ĐI M CÔNG NGHI P Đ C L P Ể Ệ Ộ Ậ

1 Các nhà máy đã xây d ng và đang ho t đ ngự ạ ộ

1.1 Nhà máy ch bi n:ế ế Xã Yên Phu,

huy n Hàm Yênệ

1.2 Nhà máy ch bi n b t barit th xã Tuyênế ế ộ ị

Quang (sau năm 2010 chuy n v Khu côngể ề

nghi p thu c C m các khu công nghi p,ệ ộ ụ ệ

d ch v đô th Long Bình An)ị ụ ị

270.000

Trang 33

TT C s ch bi n ơ ở ế ế Đ a đi m xây i ể

d ng ự

Công su t ấ dây chuy n ề (t n/năm) ấ

1.4 Nhà máy ch bi n barit Yên S nế ế ơ Xã Thái Bình,

15.000

1.6 C s tuy n qu ng s t t n thu t i mơ ở ể ặ ắ ậ ạ ỏ

s t Phuc Ninhắ

Xã Phuc Ninh,huy n Yên S nệ ơ

15.000

1.7 Nhà máy g ch tuynel c a Công ty cạ ủ ổ

ph n Viên Châuầ

Xã An Tường,huy n Yên S nệ ơ

> 20 tri uệviên/năm1.8 C s s n xu t nơ ở ả ấ ước khoáng Mỹ Lâm -

huy n Yên S nệ ơ

Xã Phu Lâm và xã

Ti n B , huy nế ộ ệYên S nơ

2 Các nhà máy đang tri n khai th c hi n:ể ự ệ

2.1 Nhà máy xi măng Tân Quang Xã Tràng Đà, Thị

100.000

Trang 34

TT C s ch bi n ơ ở ế ế Đ a đi m xây i ể

d ng ự

Công su t ấ dây chuy n ề (t n/năm) ấ

3.2 C s s n xu t nơ ở ả ấ ước khoáng Bình Ca

-huy n Yên S nệ ơ

Xã Ti n B ,ế ộhuy n Yên S nệ ơ3.3 C s tuy n qu ng Titan Đ ng Gianh vàơ ở ể ặ ồ

Qu ng Đàmả

Xã Lương Thi n,ệhuy nệ S nơ

Dương

Ngu n ồ : - Bao cao Quy ho ch thăm dò, khai thac, ch bi n và s d ng khoang s n t nh Tuyên Quang đ n ạ ê ê ử ụ ả ỉ ê năm 2010, có xét đ n năm 2020 ê

1.2.2.2 Ngu n phat sinh CTR ồ

Tuyên Quang là t nh vùng nui phía B c, có đ a hình hi m tr , giao thông khôngỉ ắ ị ể ởthu n ti n, tài nguyên thiên nhiên h n ch là nh ng y u t h n ch phát tri n đô thậ ệ ạ ế ữ ế ố ạ ế ể ị

và công nghi p Nh ng khu v c các huy n d c Qu c l 2, 2C và qu c l 37 là nh ng vệ ữ ự ệ o ố ộ ố ộ ữ ịtrí có l i th h n các vùng khác nên các ngành ngh s n xu t công nghi p t p trungợ ế ơ ề ả ấ ệ ậ

ch y u khu v c này, đáng k nh t là KCN Long Bình An Qua kh o sát cho th yủ ế ở ự ể ấ ả ấngu n phát sinh các thành ph n CTR t các ngành công nghi p ch y u nh sau: ồ ầ ừ ệ ủ ế ư

- Ngành công nghi p s n xu t Ferromangan;ệ ả ấ

- Ngành công nghi p làm gi y, ch bi n che;ệ ấ ế ế

- Ngành công nghi p khai thác qu ng;ệ ặ

- Ngành công nghi p ch bi n khoáng s n nh : Thi c, Barit, Angtimon;ệ ế ế ả ư ế

- Ngành công nghi p s n xu t v t li u xây d ng (VLXD);ệ ả ấ ậ ệ ự

Trang 35

- Ngành công nghi p s n xu t xi măng;ệ ả ấ

- Ngành công nghi p ch bi n nông lâm, th c ph m;ệ ế ế ự ẩ

- Ngành công nghi p khai thác và ch bi n khoáng s n;ệ ế ế ả

Và m t s ngành công nghi p khác nh : s n xu t s n ph m máy móc, s n xu tộ ố ệ ư ả ấ ả ẩ ả ấthan c c, khoáng s n,…Đ c đi m c a CTR công nghi p là có thành ph n ph c t p vàố ả ặ ể ủ ệ ầ ứ ạ

đ c tính nguy h i cao, thành ph n CTR khác nhau tùy theo t ng lo i hình công nghi p.ặ ạ ầ ừ ạ ệCác thành ph n ch y u là ch t h u c , cao su, th y tinh, v i v n, gi lau, gi y, bìaầ ủ ế ấ ữ ơ ủ ả ụ ẻ ấcarton, bao bì, x than, kim lo i, d u th i, s n bã, g , mùn c a, plastic, nilon, Trong đóỉ ạ ầ ả ơ ỗ ưthành ph n c a CTNH thầ ủ ường g p trong CTR công nghi p là: gi lau ch a hóa ch t,ặ ệ ẻ ứ ấ

d u; bùn c a quá trình x lý nầ ủ ử ước th i; chai l đ ng hóa ch t, bao bì nh a hóa ch t,ả o ự ấ ự ấdung môi, pin, c quy, c n d u th i, ch t d cháy, ắ ặ ầ ả ấ ễ

1.2.2.3 Kh i l ô ượ ng, thành ph n và tinh ch t ch t th i ầ â â ả

Theo k t qu đi u tra và t ng h p các danh m c KCN, CCN do S Công Thế ả ề ổ ợ ụ ở ương

và Ban qu n lý các KCN t nh Tuyên Quang cung c p, ả ỉ ấ ước tính được hi n tr ng phátệ ạsinh ch t th i r n công nghi p trên đ a bàn t nh Tuyên Quang năm 2013 th hi n nhấ ả ắ ệ ị ỉ ể ệ ưsau:

B ng 1.9 a Ướ c tính hi n tr ng kh i l ệ ạ ố ượ ng CTR công nghi p phát sinh trên đ a ệ i bàn t nh Tuyên Quang trong khu, c m công nghi p (T n/ngày) i ụ ệ ấ

Trang 36

6 Huy n Yên S nệ ơ

-7 Huy n S n Dệ ơ ương 3,39

Ngu n ồ : - Đi u tra, kh o sat, tinh toan c a TT NC&QH Môi tr ề ả ủ ườ ng Đô th - Nông thôn, 2013 i

T b ng s li u trên cho th y kh i lừ ả ố ệ ấ ố ượng CTR công nghi p phát sinh trong cácệkhu, c m công nghi p l n nh t t i Thành ph Tuyên Quang v i 62% t ng lụ ệ ớ ấ ạ ố ớ ổ ượng CTRcông nghi p toàn t nh, huy n S n Dệ ỉ ệ ơ ương là 22%, huy n Chiêm Hóa là 10% Còn huy nệ ệHàm Yên và Na Hang có kh i lố ượng phát sinh ít ch chi m 3% kh i lỉ ế ố ượng CTR côngnghi p toàn t nh (nhìn vào bi u đ sau đây).ệ ỉ ể ồ

th i đ c h i t bùn qu ng khá l n nh các đi m qu ng Barit, Ferromangan, Thi c,ả ộ ạ ừ ặ ớ ư ể ặ ếAngtimon

1.2.2.4 Hi n tr ng phân lo i, ngăn ng a, gi m thi u, tai ch , tai s d ng CTR ệ ạ ạ ừ ả ê ê ử ụ

Trang 37

t n kém trong quá trình thu gom x lý.ố ử

Qua đi u tra hi n tr ng cho th y, vi c phân lo i đ i v i CTR công nghi p nguyề ệ ạ ấ ệ ạ ố ớ ệ

h i cũng ch a đạ ư ược th c hi n t t, m t s doanh nghi p v n còn hi n tự ệ ố ộ ố ệ ẫ ệ ượng đ l nể ẫ

l n CTR công nghi p nguy h i và không nguy h i v i nhau d n đ n tình tr ng ch tộ ệ ạ ạ ớ ẫ ế ạ ấ

th i nguy h i l i đả ạ ạ ược chôn l p cùng v i ch t th i không nguy h i Đi u này cho th yấ ớ ấ ả ạ ề ấcác đ n v , cá nhân ho t đ ng trong lĩnh v c s n xu t công nghi p ch a nh n th cơ ị ạ ộ ự ả ấ ệ ư ậ ứ

đ y đ v các tác h i c a CTR công nghi p nguy h i đ i v i môi trầ ủ ề ạ ủ ệ ạ ố ớ ường gây ra

* Ngăn ng a, gi m thi u, tái ch , tái s d ng ừ a ể ế ử ụ

Vi c ngăn ng a, gi m thi u, tái ch , tái s d ng CTR công nghi p có nhi u lo iệ ừ ả ể ế ử ụ ệ ề ạhình, trong đó hai lo i hình chính là:ạ

- Tái s d ng ph ph m - gi m thi u lử ụ ế ẩ ả ể ượng phát sinh

- Ho t đ ng trao đ i ch t th i gi a các c s công nghi p v i nhau.ạ ộ ổ ấ ả ữ ơ ở ệ ớ

H u h t các c s s n xu t công nghi p đ u có kh năng đ a ch t th i phátầ ế ơ ở ả ấ ệ ề ả ư ấ ảsinh t i c s đ n nh ng n i khác nhau nh m m c đích tái s d ng Bi n pháp nàyạ ơ ở ế ữ ơ ằ ụ ử ụ ệkhá hi u qu v m t kinh t , giup các doanh nghi p ti t ki m đệ ả ề ặ ế ệ ế ệ ược chi phí, s n xu tả ấ

được ra các nguyên li u thô v i giá thành th p cho các nhà máy công nghi p Đ ngệ ớ ấ ệ ồ

th i, h n ch đờ ạ ế ược yêu c u c n xây d ng m t khu x lý chôn l p ch t th i r n côngầ ầ ự ộ ử ấ ấ ả ắnghi p l n và t n kém Nh ng ho t đ ng tái ch , tái s d ng rác th i c n đệ ớ ố ữ ạ ộ ế ử ụ ả ầ ượckhuy n khích và tăng cế ường h n n a nh ng các c s tái ch ph i ki m soát, xây d ngơ ữ ư ơ ở ế ả ể ự

m t h th ng v n chuy n thu gom x lý ch t th i, tránh đ gây ô nhi m ra ngoài môiộ ệ ố ậ ể ử ấ ả ể ễ

trường

Trang 38

1.2.2.5 Hi n tr ng thu gom, x ly ch t th i công nghi p ệ ạ ử â ả ệ

a Hi n tr ng thu gom, v n chuy n ệ ạ ậ ể

CTR công nghi p bao g m CTR sinh ho t c a các công nhân và ch t th i phátệ ồ ạ ủ ấ ảsinh t quá trình s n xu t c a nhà máy, các khu khai thác khoáng s n Hi n t i, ch cóừ ả ấ ủ ả ệ ạ ỉCTR sinh ho t t các nhà máy đạ ừ ược thu gom Hình th c thu gom, v n chuy n đ i v iứ ậ ể ố ớCTR sinh ho t t i nhà máy là các doanh nghi p s n xu t công nghi p thạ ạ ệ ả ấ ệ ường ký h pợ

đ ng v i các đ n v thu gom CTR ho t đ ng trên đ a bàn nh công ty môi trồ ớ ơ ị ạ ộ ị ư ường đô thị

ho c đ i d ch v công c ng c a đ a phặ ộ ị ụ ộ ủ ị ương Ho t đ ng s n xu t công nghi p phátạ ộ ả ấ ệsinh CTR t i KCN Long Bình An thành ph Tuyên Quang, huy n Yên S n đạ ố ệ ơ ược Công tyTNHH M t thành viên d ch v Môi trộ ị ụ ường và qu n lý Đô th Tuyên Quang th c hi n.ả ị ự ệ

T i huy n khác đạ ệ ược đ i d ch v công c ng đ a phộ ị ụ ộ ị ương th c hi n Ngoài ra m t ph nự ệ ộ ầ

ch t th i công nghi p đấ ả ệ ược thu gom, v n chuy n b i chính các c s s n xu t ho cậ ể ở ơ ở ả ấ ặ

m t s đ n v khác ộ ố ơ ị

Đ i v i CTR công nghi p t ho t đ ng s n xu t, ho t đ ng thu gom ch a đố ớ ệ ừ ạ ộ ả ấ ạ ộ ư ượcquan tâm đung m c CTR có th tái ch đứ ể ế ược các c s t nhân thu mua Các lo i CTRơ ở ư ạcông nghi p thông thệ ường thu gom chung v i CTR sinh ho t ho c l u gi t m th iớ ạ ặ ư ữ ạ ờtrong nhà máy M t s lo i CTR ngành khai khoáng độ ố ạ ược hoàn th t i ch Riêng CTRổ ạ ỗcông nghi p nguy h i hi n ch a có đ n v thu gom x lý trong t nh Lo i CTR này đệ ạ ệ ư ơ ị ử ỉ ạ ượccác doanh nghi p l u gi trong nhà máy ho c v n chuy n ra ngoài t nh b i các chệ ữ ữ ặ ậ ể ỉ ở ủthu gom, v n chuy n CTNH.ậ ể

Trong công tác v n chuy n, các xe chuyên d ng đ v n chuy n ch t th i r nậ ể ụ ể ậ ể ấ ả ắcông nghi p nguy h i ch a có, đi u này không đ m b o an toàn cho nh ng công nhânệ ạ ư ề ả ả ữ

v n chuy n cũng nh ngậ ể ư ười dân khi tham gia giao thông mà ph i gánh ch u s rò rả ị ự ỉ

ch t th i này trên đấ ả ường đ n n i x lý riêng Đa s các c s công nghi p ít nhi u đ uế ơ ử ố ơ ở ệ ề ề

nh n th c đậ ứ ược m c đ nguy h i c a ch t th i phát sinh t ho t đ ng s n xu t tuyứ ộ ạ ủ ấ ả ừ ạ ộ ả ấnhiên vi c tri n khai còn ch a đệ ể ư ược th c hi n nghiêm ng t và đ ng b b i các chự ệ ặ ồ ộ ở ủdoanh nghi p còn cho r ng công tác qu n lý ch t th i nguy h i ch a m c u tiênệ ằ ả ấ ả ạ ư ở ứ ư

h n so v i các ho t đ ng s n xu t khác T i các c s s n xu t v a và nh , v n đ thuơ ớ ạ ộ ả ấ ạ ơ ở ả ấ ừ ỏ ấ ề

Trang 39

gom l u ch a ch t th i nguy h i không đư ứ ấ ả ạ ược quan tâm đ n, còn các nhà máy có quiế

mô l n, v n đ này m i b t đ u và ch a th c s đớ ấ ề ớ ắ ầ ư ự ự ược quan tâm đung m c Ch cóứ ỉ

nh ng Công ty liên doanh ho c công ty do nữ ặ ước ngoài đ u t thì công tác này m i th cầ ư ớ ự

s đự ược chu tr ng Nh ng ch mang tính hình th c, ít v n hành o ư ỉ ứ ậ

B ng 1.10 a Ướ c tính kh i l ố ượ ng ch t th i r n công nghi p thu gom ấ a ắ ệ

Các bi n pháp x lý thệ ử ường được x lý chung v i CTR sinh ho t, đ t ho c làmử ớ ạ ố ặ

ch t đ t, bán cho các c s tái ch , l u ho c chôn l p t i công ty ho c đ th i khôngấ ố ơ ở ế ư ặ ấ ạ ặ ổ ả

h p v sinh Ch m t s ít c s chuy n đ n n i x lý t p trung v i công ngh x lýợ ệ ỉ ộ ố ơ ở ể ế ơ ử ậ ớ ệ ử

ch y u chôn l p, phun thu c kh mùi, tiêu h y.ủ ế ấ ố ử ủ

Trong t nh Tuyên Quang còn thi u các khu x lý ch t th i CTR công nghi p, đ cỉ ế ử ấ ả ệ ặ

bi t là ch t th i nguy h i Trong t nh hi n nay ch có Thành ph Tuyên Quang m i cóệ ấ ả ạ ỉ ệ ỉ ở ố ớ

Trang 40

các h th ng x lý nệ ố ử ước th i ch a kim lo i n ng ả ứ ạ ặ (Barit, Ferromangan, Thi c, ê Angtimon ) thì bi n pháp x lý hi n nay v n ch là l u gi t m th i trong các khoệ ử ệ ẫ ỉ ư ữ ạ ờ

ch a c a các doanh nghi p Lứ ủ ệ ượng bùn đ t t các khu khai thác qu ng thấ ừ ặ ường đượchoàn th ho c đem đi san l p m t b ng.ổ ặ ấ ặ ằ

M c dù các t nh trong vùng đang hình thành và tri n khai các d án x lý CTR đôặ ỉ ể ự ử

th tuy nhiên qu n lý ch t th i r n công nghi p đang là v n đ b c xuc và ch a đị ả ấ ả ắ ệ ấ ề ứ ư ược

gi i quy t.ả ế

1.2.2.6 Đanh gia hi n tr ng qu n ly CTR công nghi p ệ ạ ả ệ

T nh Tuyên quang hi n nay ch a có Quy ho ch qu n lý ch t th i r n nên thi uỉ ệ ư ạ ả ấ ả ắ ế

đ nh hị ướng chung v đ a đi m x lý, phề ị ể ử ương án x lý, công ngh x lý và phân kì đ uử ệ ử ầ

t cho ho t đ ng qu n l ch t th i r n trên đ a bàn toàn t nh phù h p v i chi n lư ạ ộ ả ấ ả ắ ị ỉ ợ ớ ế ược

đ ng x lý.ồ ử

Nh n th c c a các c s s n xu t, doanh nghi p v v n đ b o v môi trậ ứ ủ ơ ở ả ấ ệ ề ấ ề ả ệ ường

và an toàn s c kh e liên quan t i vi c thu gom, phân lo i, x lý và qu n lý ch t th iứ ỏ ớ ệ ạ ử ả ấ ả

r n còn thi u và y u Vi c phân lo i tái ch s n ph m t ch t th i r n còn mang tínhắ ế ế ệ ạ ế ả ẩ ừ ấ ả ắ

t phát, ch y u do các c s t nhân th c hi n Đ c bi t, các c s này ch quan tâmự ủ ế ơ ở ư ự ệ ặ ệ ơ ở ỉ

đ n l i nhu n mà ít quan tâm t i vi c x lý ch t th i phát sinh trong quá trình tái chế ợ ậ ớ ệ ử ấ ả ếgây ô nhi m môi trễ ường tr m tr ng t i các đ a phầ o ạ ị ương

Tuy nhiên trong t t c các KCN, CCN trên đ a bàn t nh Tuyên quang, hi n t iấ ả ị ỉ ệ ạkhông có KCN, CCN nào th c hi n vi c thu gom, v n chuy n ch t th i r n (rác th iự ệ ệ ậ ể ấ ả ắ ảsinh ho t và ch t th i công nghi p) phát sinh trong quá trình ho t đ ng c a các doanhạ ấ ả ệ ạ ộ ủ

Ngày đăng: 24/04/2020, 11:54

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. PGS.TS Nguyễn Thế Chinh (2003), Giáo trình kinh tế và quản lý Môi trường, Nxb Thống Kê Hà nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình kinh tế và quản lý Môi trường
Tác giả: PGS.TS Nguyễn Thế Chinh
Nhà XB: NxbThống Kê Hà nội
Năm: 2003
2. Cục Bảo vệ môi trường(2008), Dự án “Xây dựng mô hình và triển khai thí điểm việc phân loại, thu gom và xử lý rác thải sinh hoạt cho các khu đô thị mới” Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Xây dựng mô hình và triển khai thí điểm việcphân loại, thu gom và xử lý rác thải sinh hoạt cho các khu đô thị mới
Tác giả: Cục Bảo vệ môi trường
Năm: 2008
3. Dự án Danida (2007), Nâng cao năng lực quy hoạch và quản lý môi trường đô thị, Nxb Đại học Kiến Trúc Hà Nội, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nâng cao năng lực quy hoạch và quản lý môi trường đô thị
Tác giả: Dự án Danida
Nhà XB: Nxb Đại học Kiến Trúc Hà Nội
Năm: 2007
15. Nguyễn Thị Anh Hoa (2006), Môi trường và việc quản lý chất thải rắn, Sở khoa học Công nghệ và Môi trường Lâm Đồng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Môi trường và việc quản lý chất thải rắn
Tác giả: Nguyễn Thị Anh Hoa
Năm: 2006
16. Hàn Thu Hòa (2009), Báo cáo công tác vệ sinh môi trường thành phố Thái Nguyên Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hàn Thu Hòa (2009)
Tác giả: Hàn Thu Hòa
Năm: 2009
18. Hội bảo vệ thiên nhiên và Môi trường Việt Nam (2004), Việt Nam- Môi trường và cuộc sống, Nxb Chính trị Quốc gia Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Việt Nam- Môi trường vàcuộc sống
Tác giả: Hội bảo vệ thiên nhiên và Môi trường Việt Nam
Nhà XB: Nxb Chính trị Quốc gia Hà Nội
Năm: 2004
20. http://baocantho.com.vn/?mod=detnews&catid=77&id=55750)21.Lê Văn Khoa, (2001), Khoa học Môi trường, Nxb Giáo dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: 21.Lê Văn Khoa, (2001), "Khoa học Môi trường
Tác giả: http://baocantho.com.vn/?mod=detnews&catid=77&id=55750)21.Lê Văn Khoa
Nhà XB: Nxb Giáo dục
Năm: 2001
22. Hoàng Đức Liên - Tống Ngọc Tuấn (2003), Kỹ thuật và thiết bị và thiết bị xử lý chất thải Bảo vệ Môi trường, Nxb Nông nghiệp Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kỹ thuật và thiết bị và thiết bị xử lý chấtthải Bảo vệ Môi trường
Tác giả: Hoàng Đức Liên - Tống Ngọc Tuấn
Nhà XB: Nxb Nông nghiệp Hà Nội
Năm: 2003
23. Lê Huỳnh Mai, Nguyễn Mai Phong, “ Xã hội hóa công tác bảo vệ môi trường, kinh nghiệm quốc tế và những đề xuất với Việt Nam”, Tạp chí Tài nguyên & Môi trường, kỳ 1 tháng 3/2009( số 5), trang 12 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lê Huỳnh Mai, Nguyễn Mai Phong, “ Xã hội hóa công tác bảo vệ môi trường, kinhnghiệm quốc tế và những đề xuất với Việt Nam”
24. Trương Thành Nam (2009), Bài giảng Kinh tế chất thải, Khoa Tài nguyên và Môi trường, trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài giảng Kinh tế chất thải
Tác giả: Trương Thành Nam
Năm: 2009
25. Trần Hiếu Nhuệ, Ưng Quốc Dũng, Nguyễn Thị Kim Thái (2001), Quản lý chất thải rắn (tập 1), Nxb Xây dựng Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản lý chất thảirắn
Tác giả: Trần Hiếu Nhuệ, Ưng Quốc Dũng, Nguyễn Thị Kim Thái
Nhà XB: Nxb Xây dựng Hà Nội
Năm: 2001
26. Lê Văn Nhương (2001), báo cáo tổng kết công nghệ xử lý một số phế thải nông sản chủ yếu ( lá mía, vỏ cà phê, rác thải nông nghiệp) thành phân bón hữu cơ vi sinh vật, Đại học Bách Khoa Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: báo cáo tổng kết công nghệ xử lý một số phế thải nông sảnchủ yếu ( lá mía, vỏ cà phê, rác thải nông nghiệp) thành phân bón hữu cơ vi sinh vật
Tác giả: Lê Văn Nhương
Năm: 2001
4. UBND Huyện Chiêm Hoá (2015). Số liệu phục vụ quy hoạch quản lý CTR huyện Chiêm Hoá năm 2012 Khác
5. UBND Huyện Yên Sơn (2015). Báo cáo hiện trạng môi trường trên địa bàn huyện năm 2012 Khác
6. UBND Huyện Lâm Bình (2015). Số liệu phục vụ quy hoạch quản lý CTR huyện Lâm Bình đến năm 2020 Khác
7. UBND Huyện Na Hang (2015). Số liệu phục vụ quy hoạch quản lý CTR huyện Na Hang đến năm 2020 Khác
8. UBND Huyện Hàm Yên (2015). Số liệu phục vụ quy hoạch quản lý CTR huyện Na Hang đến năm 2020 Khác
9. Sở Tài nguyên và Môi trường (2015). Báo cáo tình hình quản lý CTR trên địa bàn tỉnh năm 2015 Khác
10. Sở Xây dựng (2015). Báo cáo tình hình đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng Khác
11. Sở Xây dựng (2015). Báo cáo đánh giá tình hình xây dựng kết cấu hạ tầng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Khác

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w