1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bệnh da do ánh sáng (Photodermatosis) Là Gì, Có Nguy Hiểm Không?

6 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 61,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bệnh da do ánh sáng Ánh sáng mặt trời gồm 3 vùng Ánh sáng trắng. Ánh sáng mà các tế bào võng mạc của mắt người cảm nhận được, có bước sóng vào khoảng từ 400700nm. Ánh sáng có bước sóng ngắn dưới 400nm còn gọi là tia tử ngoại. Được chia làm 3 vùng: dưới 290nm gọi là UVC. Gần như 100% bị hấp thụ bởi tầng khí quyển. Nhưng nếu tầng khí quyển thủng nó sẽ tác động trực tiếp đến da gây ra những bệnh da do ánh sáng, đặc biệt là ung thư da;

Trang 1

TÀI LIỆU Y DƯỢC

1 Đ I C Ạ ƯƠ NG

B nh da do ánh sáng là m t b nh da hay g p, t n thệ ộ ệ ặ ổ ương lâm sàng đa d ng B nh thạ ệ ường xu t hi n ấ ệ ở

nh ng ngữ ười thường xuyên ti p xúc v i ánh sáng m t tr i B nh thế ớ ặ ờ ệ ường n ng vào mùa xuân hè, thuyên ặ

gi m v mùa thu đông.ả ề

2.NGUYÊN NHÂN VÀ C CH B NH SINH Ơ Ế Ệ

B nh da do ánh sángệ

-Ánh sáng m t tr i g m 3 vùng Ánh sáng tr ng Ánh sáng mà các t bào võng m c c a m t ngặ ờ ồ ắ ế ạ ủ ắ ườ ải c m

nh n đậ ược, có bước sóng vào kho ng t 400-700nm Ánh sáng có bả ừ ước sóng ng n dắ ưới 400nm còn g i ọ

là tia t ngo i Đử ạ ược chia làm 3 vùng: dưới 290nm g i là UVC G n nh 100% b h p th b i t ng khí ọ ầ ư ị ấ ụ ở ầ quy n Nh ng n u t ng khí quy n th ng nó sẽ tác đ ng tr c ti p đ n da gây ra nh ng b nh da do ánh ể ư ế ầ ể ủ ộ ự ế ế ữ ệ sáng, đ c bi t là ung th da;ặ ệ ư

Trang 2

GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ

- UVB có bước sóng t 290-320nm cũng b h p th ph n l n b i t ng khí quy n c a trái đ t, ch m t ừ ị ấ ụ ầ ớ ở ầ ể ủ ấ ỉ ộ

lượng r t nh là l t qua tác đ ng đ n da c a chúng ta Gây ra m t s b nh da do ánh sáng; ánh sáng t ấ ỏ ọ ộ ế ủ ộ ố ệ ử ngo i có bạ ước sóng 320-400nm còn g i là UVA, b h p th ph n l n b i khí quy n M t ph n l t qua tác ọ ị ấ ụ ầ ớ ở ể ộ ầ ọ

đ ng đ n c th con ngộ ế ơ ể ười gây ra m t s b nh da do ánh sáng Ánh sáng có bộ ố ệ ước sóng dài trên 700nm ít gây nên các b nh da.ệ

Y u t nguy c khác ế ố ơ

-B nh da do ánh sáng là b nh mà ngoài y u t gây b nh là ánh sáng còn ph i có ch t c m quang các ệ ệ ế ố ệ ả ấ ả ở

l p bi u bì da Ch t c m quang này có th có ngu n g c t bên ngoài nh m t s thu c và hoá ch t: ớ ể ấ ả ể ồ ố ừ ư ộ ố ố ấ cyclin Các hoá ch t có ngu n g c d u m Nh goudron, acridin-anthracin, benzopyrin, naphalen, ấ ồ ố ầ ỏ ư

phenothren Và m t s thu c khác nh phenonthiazin (promethazin, chloropromazin), sulphamid và các ộ ố ố ư

ch t tấ ương t , các thu c có halogen.ự ố

- Ngoài ra, còn có m t s thu c và hoá ch t dùng độ ố ố ấ ường toàn thân khác nh nhóm cyclin, nhóm quinolon,ư nhóm kháng histamin th h 1, sulfamid, hematoporphyrin, các thu c ch ng ung th Bên c nh các ế ệ ố ố ư ạ thu c và hoá ch t có ngu n g c t bên ngoài đ a vào, còn có ch t c m quang có ngu n g c t bên trong ố ấ ồ ố ừ ư ấ ả ồ ố ừ

c th xu t hi n do r i lo n chuy n hoá porphyrin, acid tryptophan …ơ ể ấ ệ ố ạ ể

3.CH N ĐOÁN Ẩ

a) Lâm sàng

-Nhi m đ c ánh sángễ ộ

+Sau 5-20 gi t khi b t đ u ti p xúc v i ánh sáng sẽ xu t hi n các tri u ch ng gi ng b ng n ng ờ ừ ắ ầ ế ớ ấ ệ ệ ứ ố ỏ ắ

như ban đ , phù n , xu t hi n b ng nỏ ề ấ ệ ọ ước, c m giác ng a t i ch T n thả ứ ạ ỗ ổ ương kh i bong v y đ l i dát ỏ ả ể ạ tăng s c t kéo dài.ắ ố

+T n thổ ương thường khu trú vùng h nhở ư m t, c , chi trên, nh ng đôi khi cũng xu t hi n vùng da kín.ặ ổ ư ấ ệ ở +M t th lâm sàng khác có th g p trong nhi m đ c da do ánh n ng là:ộ ể ể ặ ễ ộ ắ

Viêm da bãi c : b nh thỏ ệ ường g p nh ng ngặ ở ữ ười sau khi t m bi n, t m sông, n m ph i n ng lâu trên ắ ể ắ ằ ơ ắ bãi c vào nh ng ngày tr i n ng Các tri u ch ng xu t hi n sau m t vài gi ph i n ng v i bi u hi n là ỏ ữ ờ ắ ệ ứ ấ ệ ộ ờ ơ ắ ớ ể ệ các h ng ban, m n nồ ụ ước, b ng nọ ước V trí là vùng h nhị ở ư m t, c , tay, chân Trặ ổ ước đó ngườ ệi b nh có dùng ho c ăn m t s th c ph m nhặ ộ ố ự ẩ ư t o bi n, m t s lo i rau ho c bôi các thu c hay hoá ch t đóng vai ả ể ộ ố ạ ặ ố ấ trò là ch t c m quang.ấ ả

Viêm da đ m s c t thành vòng: là b nh nhi m đ c ánh sáng c p tính nh ng trên lâm sàng l i xu t hi n ậ ắ ố ệ ễ ộ ấ ư ạ ấ ệ các v t tăng, đ m s c t m t cách t t theo t ng v t V trí hay g p là vùng trên c , và ch t c m quang ế ậ ắ ố ộ ừ ừ ừ ế ị ặ ổ ấ ả hay g p đây chính là nặ ở ước hoa

-D ng v i ánh sángị ứ ớ

Trang 3

GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ

+B nh xu t hi n ch m và kín đáo h n so v i nhi m đ c ánh sáng v i các bi u hi n lâm sàng là: sau khi ệ ấ ệ ậ ơ ớ ễ ộ ớ ể ệ

ti p xúc v i ánh sáng 24 gi , có th có bi u hi n c a chàm c p tính nh đ da, phù n , ch y nế ớ ờ ể ể ệ ủ ấ ư ỏ ề ả ước Có

th có s n ng a, mày đay và thể ẩ ứ ường ti n tri n m n tính T n thế ể ạ ổ ương thường b t đ u vùng h , sau đó ắ ầ ở ở

có th lan ra kh p ngể ắ ười

+B nh thệ ường có liên quan đ n s d ng thu c t i ch hay toàn thân nhế ử ụ ố ạ ỗ ư kháng histamin, thu c gi m ố ả đau t i ch , các kem ch ng n ng ch a aminobenzoique, các thu c khác nhạ ỗ ố ắ ứ ố ư griseofulvin, các quinidin -S n ng a do ánh n ngẩ ứ ắ

B nh thệ ường bi u hi n ph n , nh t là v mùa hè, v i bi u hi n là da đ , ng a, sau đó m c các s n, ể ệ ở ụ ữ ấ ề ớ ể ệ ỏ ứ ọ ẩ

s n có kích thẩ ước b ng h t ngô, ch c, n i cao h n m t da, s n có khi là s n huy t thanh hay s n phù Daằ ạ ắ ổ ơ ặ ẩ ẩ ế ẩ vùng thương t n khô ráp, h n c trâu, l chân lông giãn r ng, s n sau khi m t đi đ l i s o tr ng nh ổ ằ ổ ỗ ộ ẩ ấ ể ạ ẹ ắ ỏ đôi khi là s o teo Ngoài ra môi cũng có th có hi n tẹ ể ệ ượng phù n , có v y da, v y ti t, có khi môi khô, ề ả ả ế

n t T n thứ ổ ương thường xu t hi n vùng h , t n thấ ệ ở ổ ương tái phát và không bao gi t kh i.ờ ự ỏ

+M n nụ ước d ng thu đ u:ạ ỷ ậ

B nh có tính ch t b m sinh, t n thệ ấ ẩ ổ ương xu t hi n t khi tr đấ ệ ừ ẻ ược 2-5 tu i Cũng có khi xu t hi n s m ổ ấ ệ ớ

h n khi tr m i 8 tháng hay 1 tu i.ơ ẻ ớ ổ

Lâm sàng là tr kém ăn, bu n nôn ho c nôn m a, ng a, trên da xu t hi n dát đ trên đó có m n nẻ ồ ặ ử ứ ấ ệ ỏ ụ ước,

b ng nọ ước, m c r i rác ho c c m l i, m n nọ ả ặ ụ ạ ụ ước, b ng nọ ước thường lõm gi a gi ng nh thu đ u M n ữ ố ư ỷ ậ ụ

nước, b ng nọ ước khô đi, đóng v y ti t đen, kho ng 2 tu n sau v y ti t bong đi đ l i s o tr ng, lõm Cácả ế ả ầ ả ế ể ạ ẹ ắ

thương t n xu t hi n vùng da h , b nh thổ ấ ệ ở ở ệ ường n ng v mùa hè, đ nặ ề ế 20-30 tu i b nh thuyên gi m ổ ệ ả

d n và có th t kh i.ầ ể ự ỏ

+Khô da đ m s c t :ậ ắ ố

B nh có tính ch t b m sinh, kh i phátệ ấ ẩ ở 1-3 tu i, cũng có khiổ 14-15 tu i b nh m i xu t hi n.ổ ệ ớ ấ ệ

Các tri u ch ng lâm sàng ch xu t hi n khi ra n ng V i các bi u hi n da đ , phù n , m n nệ ứ ỉ ấ ệ ắ ớ ể ệ ỏ ề ụ ước, b ng ọ

nước trên n n da đ trông gi ng nh chàm M n nề ỏ ố ư ụ ước, b ng nọ ước d p v đóng v y ti t, v y ti t khô, ậ ỡ ả ế ả ế bong ra đ l i v t tăng s c t kèm theo s o teo và da khô Các t n thể ạ ế ắ ố ẹ ổ ương trên xu t hi n vùng h , ấ ệ ở ở ngoài ra tr còn s ánh sáng, niêm m c có khi thâm đen.ẻ ợ ạ

b)C n lâm sàng ậ

Tùy theo t ng lo i b nh mà có nh ng ch đ nh xét nghi m khác nhauừ ạ ệ ữ ỉ ị ệ

-Đo li u c m ng ánh sáng t i thi u (MED)ề ả ứ ố ể

-Photo test và photo patch test

Trang 4

GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ

-Đ nh lị ượng s t huy t thanhắ ế

-Đ nh lị ượng vitamin PP

-Đ nh lị ượng porphirin máu, nước ti uể

-Mô b nh h cệ ọ

c)Ch n đoán xác đ nhẩ ị

D a vào các tri u ch ng lâm sàng và c n lâm sàng trênự ệ ứ ậ ở

d) Ch n đoán ẩ phân bi t b nh da ánh sáng ệ ệ

-Phân bi t gi a các b nh da do ánh sángệ ữ ệ

-Viêm da ti p xúc d ngế ị ứ

-Viêm da ti p xúc kích ngế ứ

4 ĐI U TRỀ Ị

-Thu c m ố ỡGANIKderma

-Tránh ti p xúc v i ánh n ngế ớ ắ

+M c qu n áo, đ i mũ r ng vành, đeo găng tay khi ra n ngặ ầ ộ ộ ắ

+Bôi kem ch ng n ng trố ắ ước khi ra ngoài tr i 30 phút.ờ

-Thu c đố ường toàn thân

+Thu c kháng s t rét t ng h p:ố ố ổ ợ

Chloroquin 250mg × 2 viên/ngày

Hydroxychloroquin 200mg × 2 viên/ngày

Chú ý: không dùng thu c cho ph n có thai Ki m tra m t trố ụ ữ ể ắ ước khi s d ng, c 4 tháng ki m tra m t 1 ử ụ ứ ể ắ

l n.ầ

+Thu c có caroten: phenoro li u lố ề ượng 1 viên nang/10kg cân n ng/ngày x 3 tu n U ng trong khi ăn ặ ầ ố Sau 3 tu n dùng n a li u đi u tr ban đ u.ầ ử ề ề ị ầ

Trang 5

GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ

+Ngoài ra còn u ng vitamin PP, vitamin B,ố L-cystin

-Gi i m n c m v i ánh n ng.ả ẫ ả ớ ắ

5.TI N TRI N VÀ BI N CH NG Ế Ể Ế Ứ

Các b nh da do ánh sáng n u đệ ế ượ ư ấc t v n đ lo i b các ch t c m quang và để ạ ỏ ấ ả ược đi u tr tích c c b ng ề ị ự ằ các thu c bôi, u ng, nh đã nêu trên thì b nh thuyên gi m, nhi u trố ố ư ở ệ ả ề ường h p kh i hoàn toàn.ợ ỏ

6.PHÒNG B NH B NH DA DO ÁNH SÁNG Ệ Ệ

Có các bi n pháp b o v khi ra n ngệ ả ệ ắ

-Lo i b ch t c m quang là thu c, hoá ch t, thu c bôi, đ u ng, th c ăn.ạ ỏ ấ ả ố ấ ố ồ ố ứ

-H n ch ra ngoài ánh sáng, n u có ra ngoài ánh sáng ph i s d ng các bi n pháp b o v nh đ i mũ ạ ế ế ả ử ụ ệ ả ệ ư ộ

r ng vành, đeo kính, m c qu n áo dài Không ph i n ng và trộ ặ ầ ơ ắ ước khi ra ngoài n ng 30 phút ph i bôi kemắ ả

ch ng n ng v i ch s b o v cao, k c khi tr i râm Ho c bôi m t s ch t có tác d ng nh t m ch n ố ắ ớ ỉ ố ả ệ ể ả ờ ặ ộ ố ấ ụ ư ấ ắ

đ bôi vùng h nh oxyt kẽm, dioxyt titan Ho c dùng m t s hoá ch t có vai trò nh t m l c nh acid ể ở ư ặ ộ ố ấ ư ấ ọ ư para amino benzoyl, các ester c a acid phenyl-benzimidazole-fulfil, các h p ch t phenol.ủ ợ ấ

Trang 6

GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ

Ngày đăng: 22/04/2020, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w