Bạch biến là một bệnh da do rối loạn sắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị trí trên cơ thể nhưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục. Bệnh bạch biến có thể khởi phát ở bất kỳ tuổi nào, nhưng thường gặp ở người trẻ. Nam chiếm 32,5% và nữ là 67,5%. Một số trường hợp bệnh có tính chất gia đình. Bệnh ảnh hưởng nhiều đến tâm sinh lý và thẩm mỹ của người bệnh.
Trang 1TÀI LI U Y D ỆU Y DƯỢC ƯỢC C
Đi u tr & Chăm Sóc ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc
1.Đ I C ẠCH BIẾN | ƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ BẠCH BIẾN | NG
-B ch bi n là m t b nh da do r i lo n s c t v i các đám da gi m ho c m t s c t có th g p m i v ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ới các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ể gặp ở mọi vị ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ở mọi vị ọi vị ị trí trên c th nh ng thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng g p vùng m t, c ng tay và b ph n sinh d c.ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ở mọi vị ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ẳng tay và bộ phận sinh dục ận sinh dục ục
-B nh b ch bi n có th kh i phát b t kỳ tu i nào, nh ng thể gặp ở mọi vị ở mọi vị ở mọi vị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ổi nào, nhưng thường gặp ở người trẻ Nam chiếm 32,5% ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng g p ngặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.i tr Nam chi m 32,5% ẻ Nam chiếm 32,5%
và n là 67,5% M t s trữ là 67,5% Một số trường hợp bệnh có tính chất gia đình ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng h p b nh có tính ch t gia đình.ợp bệnh có tính chất gia đình ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
-B nh nh hảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ở mọi vị ng nhi u đ n tâm sinh lý và th m mỹ c a ngều đến tâm sinh lý và thẩm mỹ của người bệnh ẩm mỹ của người bệnh ủa người bệnh ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.i b nh
B nh b ch bi n
2.NGUYÊN NHÂN
-Nguyên nhân có th do di truy n ho c phát sinh trong quá trình phát tri n.ể gặp ở mọi vị ều đến tâm sinh lý và thẩm mỹ của người bệnh ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ể gặp ở mọi vị
Trang 2GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
-Đ t bi n gen DR4, B13, B35 c a HLA.ở mọi vị ủa người bệnh
- nh hẢnh hưởng của một bệnh tự miễn ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ở mọi vị ng c a m t b nh t mi n.ủa người bệnh ự miễn ễn
-C ch b nh sinh: hình thành các t kháng th ch ng l i kháng nguyên c a t bào s c t , gây đ c cho ự miễn ể gặp ở mọi vị ủa người bệnh ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
t bào, ho c làm gi m s n xu t s c t melanin Kho ngặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị 20-30% ngưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.i b nh b ch bi n có t kháng th ự miễn ể gặp ở mọi vị
ch ng tuy n giáp, tuy n thưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ợp bệnh có tính chất gia đình.ng th n M t s ngận sinh dục ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.i b nh b ch bi n phát sinh b nh là do hoá ch t phá ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
hu ho c c ch ho t đ ng c a t bào s c t d n đ n quá trình s n xu t s c t da melanin cũng gi m ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ủa người bệnh ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ẫn đến quá trình sản xuất sắc tố da melanin cũng giảm ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị theo M t s y u t thu n l i phát b nh: s c v tình c m, ch n thận sinh dục ợp bệnh có tính chất gia đình ều đến tâm sinh lý và thẩm mỹ của người bệnh ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục ng, cháy, rám n ng.ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
3.CH N ĐOÁN ẨN ĐOÁN
a)Ch n đoán xác đ nh ẩn đoán xác định ịnh
- Lâm sàng
+ Th ư ng t n da ổn da
Trên da xu t hi n các v t m t s c t hình tròn hay b u d c, gi i h n rõ, có khuynh hất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ầu dục, giới hạn rõ, có khuynh hướng phát triển ra ục ới các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ới các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ng phát tri n raể gặp ở mọi vị ngo i vi và liên k t v i nhau, xung quanh có m t vùng da đ m s c h n màu da bình thới các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ận sinh dục ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng
Thưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục ng t n không có v y, không ng a, không đau Các v t tr ng d n lan r ng và liên k t thành nh ng ổi nào, nhưng thường gặp ở người trẻ Nam chiếm 32,5% ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ầu dục, giới hạn rõ, có khuynh hướng phát triển ra ữ là 67,5% Một số trường hợp bệnh có tính chất gia đình đám da m t s c t r ng h n, t n t i dai d ng có khi c ch c năm Có nh ng vùng da m t s c t t m điất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị # ẳng tay và bộ phận sinh dục ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ục ữ là 67,5% Một số trường hợp bệnh có tính chất gia đình ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ự miễn ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục
ho c m t h n nh ng thặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ẳng tay và bộ phận sinh dục ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng tái phát nh ng v t m t s c t các v trí khác.ữ là 67,5% Một số trường hợp bệnh có tính chất gia đình ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ở mọi vị ị
Có th g p v trí b t kỳ c a c th , thể gặp ở mọi vị ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ở mọi vị ị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ủa người bệnh ể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng mu bàn tay, c tay, c ng tay, m t, c , b ph n sinh d c, ở mọi vị ổi nào, nhưng thường gặp ở người trẻ Nam chiếm 32,5% ẳng tay và bộ phận sinh dục ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ổi nào, nhưng thường gặp ở người trẻ Nam chiếm 32,5% ận sinh dục ục quanh b ph n sinh d c Kho ng 80% trận sinh dục ục ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng h p các v t m t s c t khu trú vùng h Các t n thợp bệnh có tính chất gia đình ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ở mọi vị ở mọi vị ổi nào, nhưng thường gặp ở người trẻ Nam chiếm 32,5% ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục ng
thưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng đ i x ng Nhi u trều đến tâm sinh lý và thẩm mỹ của người bệnh ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng h p ch có m t bên c a c th ợp bệnh có tính chất gia đình ỉ có một bên của cơ thể ủa người bệnh ể gặp ở mọi vị
+Các tri u ch ng khác ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ứng khác
B nh kh i phát t t , r t khó nh n th y, nh ng cũng có trở mọi vị % % ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ận sinh dục ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng h p b nh xu t hi n m t cách nhanh ợp bệnh có tính chất gia đình ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị chóng M t s ít b t đ u b ng giai đo n đ da ho c m t s vùng da b viêm t y h i cao h n m t da, bi nắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ầu dục, giới hạn rõ, có khuynh hướng phát triển ra & ỏ da hoặc một số vùng da bị viêm tấy hơi cao hơn mặt da, biến ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
đi nhanh chóng sau đó m i xu t hi n v t m t s c t da m t s ngới các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị Ở một số người bệnh sau khi phơi nắng, bờ và ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.i b nh sau khi ph i n ng, b và ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục trung tâm các v t m t s c t xu t hi n da thâm d ng nhất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục tàn nhang nh ng đ n mùa đông bi n m t, ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
g p m t n a s ngặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ở mọi vị ửa số người bệnh bị bạch biến ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.i b nh b b ch bi n.ị
Tóc hay lông trên vùng t n thổi nào, nhưng thường gặp ở người trẻ Nam chiếm 32,5% ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục ng có nhi u trều đến tâm sinh lý và thẩm mỹ của người bệnh ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng h p cũng m t s c t Lòng bàn tay, bàn chân và ợp bệnh có tính chất gia đình ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị niêm m c thưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng không xu t hi n t n thất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ổi nào, nhưng thường gặp ở người trẻ Nam chiếm 32,5% ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục ng
+Các th lâm sàng c a b ch bi n bao g m: ể lâm sàng của bạch biến bao gồm: ủa bạch biến bao gồm: ạch biến bao gồm: ồm:
Th khu trú: m ng v i kích thể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ới các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ới các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị c to nh khác nhau, đám m t s c t m t ho c hai bên c th Th ỏ da hoặc một số vùng da bị viêm tấy hơi cao hơn mặt da, biến ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ể gặp ở mọi vị ể gặp ở mọi vị
đo n c m t đo n chi, hay thân mình xu t hi n đám da m t s c t ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
Trang 3GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
Th lan to : g n nhể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ầu dục, giới hạn rõ, có khuynh hướng phát triển ra ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục toàn b m t ho c r i rác trên thân mình có th có đ i x ng ho c không, xu t ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ể gặp ở mọi vị ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
hi n các đám da m t s c t trông tất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục ng t nhự miễn ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục b nh b ch t ng
Th h n h p: t n thể gặp ở mọi vị ỗn hợp: tổn thương ở cả mặt và rải rác khắp toàn thân ợp bệnh có tính chất gia đình ổi nào, nhưng thường gặp ở người trẻ Nam chiếm 32,5% ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục ng c m t và r i rác kh p toàn thân.ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
+M t s b nh có liên quan đ n b nh b ch bi n ột số bệnh có liên quan đến bệnh bạch biến ố bệnh có liên quan đến bệnh bạch biến ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ạch biến bao gồm:
2-38% ngưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.i b nh b ch bi n có liên quan đ n tuy n giáp
1-7,1% ngưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.i b nh b ch bi n b ti u đị ể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng
Kho ng 2% ngảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.i b nh b b ch bi n b b nh Addison.ị ị
Kho ng 16% ngảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.i b nh b ch bi n có r ng tóc thành t ng m ng.ục % ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
Kho ng 37% lông, tóc tr ng trên dát b ch bi n.ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
Có m t s ngưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.i b nh b ch bi n có b t d ng Halo.ới các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
M t s ngưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.i b nh b ch bi n xu t hi n ung thất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục da
-C n lâm sàngận sinh dục
+Mô b nh h c: gi m ho c không có t bào s c t thọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ợp bệnh có tính chất gia đình.ng bì
+Ph n ng DOPAảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
Giúp phân bi t hai lo i b ch bi n, có ý nghĩa quan tr ng trong đi u tr và tiên lọi vị ều đến tâm sinh lý và thẩm mỹ của người bệnh ị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ợp bệnh có tính chất gia đình.ng b nh
Lo i không có t bào s c t là DOPA âm tính Lo i có t bào s c t , tuy có gi m là DOPA dắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục ng tính
+Xét nghi m đ nh lị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ợp bệnh có tính chất gia đình.ng hormon tuy n giáp, tuy n thưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ợp bệnh có tính chất gia đình.ng th n, tuy n yên và insulin đ phát hi n các ận sinh dục ể gặp ở mọi vị
b nh kèm theo
b)Ch n đoán phân bi t ẩn đoán xác định ệt
-Th lan to c n phân bi t v i b nh piebaldism + B nh b m sinhể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ầu dục, giới hạn rõ, có khuynh hướng phát triển ra ới các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ẩm mỹ của người bệnh
+ M ng gi m s c tảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
+ Có các dát tr ng h n trên các m ng tr ng + Chùm tóc phía trên tr ngắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
-B nh b ch bi n r i rác c n phân bi t v i:ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ầu dục, giới hạn rõ, có khuynh hướng phát triển ra ới các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
Trang 4GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
+B t gi m s c (b m sinh).ới các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ẩm mỹ của người bệnh
+Phong b t đ nh: t n thất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ị ổi nào, nhưng thường gặp ở người trẻ Nam chiếm 32,5% ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục ng là dát thay đ i màu s c thổi nào, nhưng thường gặp ở người trẻ Nam chiếm 32,5% ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng kèm theo r i lo n c m giác ho c m t c m ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị giác
+X c ng bì: da x c ng, véo da âm tính
+Lang ben: có d u hi u v bào, ng a, xét nghi m soi tất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ỏ da hoặc một số vùng da bị viêm tấy hơi cao hơn mặt da, biến ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục i th y s i n m.ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ợp bệnh có tính chất gia đình ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
+Chàm khô: có th đi u tr th b ng m corticoid trong trể gặp ở mọi vị ều đến tâm sinh lý và thẩm mỹ của người bệnh ị ửa số người bệnh bị bạch biến & ỡ corticoid trong trường hợp khó làm giải phẫu bệnh ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng h p khó làm gi i ph u b nh.ợp bệnh có tính chất gia đình ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ẫn đến quá trình sản xuất sắc tố da melanin cũng giảm
+B nh tuberous sclerosis:
Dát tr ng r i rácắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
Các kh i u tuy n bã, đ c bi t c nh móngặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ở mọi vị
Các r i lo n th n kinh, tâm th nầu dục, giới hạn rõ, có khuynh hướng phát triển ra ầu dục, giới hạn rõ, có khuynh hướng phát triển ra
Gi m s c t sau viêmảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
Gi m s c t do hoá ch t hay b ngảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ỏ da hoặc một số vùng da bị viêm tấy hơi cao hơn mặt da, biến
4 ĐI U TR ỀU TRỊ BẠCH BIẾN | Ị BẠCH BIẾN |
a)Nguyên t c chung ắc chung
-Tránh ánh n ng m t tr iắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục
-Đi u tr thu c bôi t i ch k t h p v i đi u tr toàn thânều đến tâm sinh lý và thẩm mỹ của người bệnh ị ỗn hợp: tổn thương ở cả mặt và rải rác khắp toàn thân ợp bệnh có tính chất gia đình ới các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ều đến tâm sinh lý và thẩm mỹ của người bệnh ị
b) Đi u tr c th ều trị cụ thể ịnh ụ thể ể
-Thu c bôi t i chỗn hợp: tổn thương ở cả mặt và rải rác khắp toàn thân
+ Thu c m GANIKdermaỡ corticoid trong trường hợp khó làm giải phẫu bệnh
+Gây b ng t i t n thỏ da hoặc một số vùng da bị viêm tấy hơi cao hơn mặt da, biến ổi nào, nhưng thường gặp ở người trẻ Nam chiếm 32,5% ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục ng có th làm tăng s c t sau viêm.ể gặp ở mọi vị ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
+Tacrolimus 0,03-0,1%, bôi ngày 2 l n sáng, t i, kéo dài hàng tháng, nhi u trầu dục, giới hạn rõ, có khuynh hướng phát triển ra ều đến tâm sinh lý và thẩm mỹ của người bệnh ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng h p b nh gi m ho c ợp bệnh có tính chất gia đình ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
kh i, nh t là tr em.ỏ da hoặc một số vùng da bị viêm tấy hơi cao hơn mặt da, biến ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ở mọi vị ẻ Nam chiếm 32,5%
+Bôi mỹ ph m: lo i kem có cùng màu s c v i da c a m i ngẩm mỹ của người bệnh ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ới các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ủa người bệnh ỗn hợp: tổn thương ở cả mặt và rải rác khắp toàn thân ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.i khi trang đi m.ể gặp ở mọi vị
Trang 5GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
+C y da k t h p v i thu c c ch mi n d ch.ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ợp bệnh có tính chất gia đình ới các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ễn ị
-Thu c toàn thân
+Meladinin 10mg u ng 1 viên/ngày, t% 1-3 tháng, th m chí là 6 tháng.ận sinh dục
+M t s trưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ng h p lan t a có th dùng corticoid toàn thân li u th p ho c m t s thu c c ch mi n ợp bệnh có tính chất gia đình ỏ da hoặc một số vùng da bị viêm tấy hơi cao hơn mặt da, biến ể gặp ở mọi vị ều đến tâm sinh lý và thẩm mỹ của người bệnh ất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ễn
d ch Tuy nhiên, c n theo dõi các bi n ch ng và các tác d ng ph c a thu c.ị ầu dục, giới hạn rõ, có khuynh hướng phát triển ra ục ục ủa người bệnh
+U ng viatmin li u cao, đ c bi t là vitamin nhóm B.ều đến tâm sinh lý và thẩm mỹ của người bệnh ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
5.PHÒNG B NH ỆU Y DƯỢC
-Tránh dùng ch t kích thích nhất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục cà phê, bia rưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ợp bệnh có tính chất gia đình.u, th c khuya, gi m tress.ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị
-Khi ra ngoài tr i đ i mũ r ng vành, đeo kính, m c qu n áo dài.ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục ặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ầu dục, giới hạn rõ, có khuynh hướng phát triển ra
-Nên bôi kem ch ng n ng trắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ới các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị c khi ra n ng 30 phút k c ngày tr i râm.ắc tố với các đám da giảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ể gặp ở mọi vị ảm hoặc mất sắc tố có thể gặp ở mọi vị ờng gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục
-Làm xét nghi m đ nh kỳ phát hi n m t s b nh liên quan nhị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục b nh tuy n giáp, tuy n thưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ợp bệnh có tính chất gia đình.ng th n, ận sinh dục tuy n yên và đ nh lị ưng thường gặp ở vùng mặt, cẳng tay và bộ phận sinh dục.ợp bệnh có tính chất gia đình.ng insulin máu
Trang 6GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn