1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi THPT QG 2020 môn hóa học đề 14 có lời giải chi tiết

16 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 783,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong số hợp chất của crom, chất nào sau đây là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước ở điều kiện thường?. Sắt II clorua không phản ứng với dung dịch nào sau đây?. Hãy cho biết qu

Trang 1

ĐỀ SỐ 14



ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Al2O3 tan được trong dung dịch nào sau đây?

Câu 2 Trong số hợp chất của crom, chất nào sau đây là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước (ở

điều kiện thường)?

Câu 3 Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức?

Câu 4 Chất nào dưới đây thuộc loại polime tổng hợp?

Câu 5 Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ,

đạm, ancol metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là

Câu 6 Tã lót trẻ em sau khi giặt thường vẫn còn sót lại một lượng nhỏ amoniac, dễ làm cho trẻ bị viêm

da, thậm chí mẩn ngứa, tấy đỏ Để khử sạch amoniac nên dùng chất nào cho vào nước xả cuối cùng để giặt?

Câu 7 Triolein không có phản ứng với

A NaOH, đun nóng B với Cu(OH)2 C H2SO4, đun nóng D H2 có xúc tác Ni, to

Câu 8 Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối?

Câu 9 Kim loại Cu không tác dụng với

A dung dịch HNO3 loãng B dung dịch AgNO3.

C dung dịch H2SO4 đặc D dung dịch HCl loãng.

Câu 10 Kim loại nào sau đây được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hoả?

Câu 11 Sắt (II) clorua không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

Câu 12 Cacbohiđrat nào sau đây được dùng để điều chế thuốc súng không khói?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 13 Hãy cho biết quỳ tím có thể phân biệt được dãy dung dịch nào sau đây:

Trang 2

A Glyxin, Lysin, Axit glutamic B Glyxin, Alanin, Lysin

C Alanin, Axit glutamic, Valin D Glyxin, Valin, Axit glutamic

Câu 14 Phát biểu nào sau đây sai?

A Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ

B Trong phân tử valin có số nhóm NH2 lớn hơn số nhóm COOH.

C Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.

D H2NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường.

Câu 15 Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng ăn mòn điện hoá học

A Cắt miếng tôn (sắt tráng kẽm) để trong không khí ẩm.

B Cho viên kẽm nguyên chất vào dung dịch axit sunfuric loãng.

C Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch sắt (III) clorua.

D Đốt cháy dây sắt trong khí clo khô.

Câu 16 Cho phản ứng hoá học: KOH HCl+ →KCl H O 1 + 2 ( ) Phản ứng nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

A NaOH HNO+ 3→NaNO3+H O.2 B 2KOH MgCl+ 2→Mg(OH)2+2KCl

C Ba(OH)2+H SO2 4→BaSO4+2H O.2 D Na S 2HCl2 + →2NaCl H S.+ 2

Câu 17 X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng

không ngọt bằng đường mía Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị Tên gọi của X, Y lần lượt là:

A fructozơ và xenlulozơ B glucozơ và tinh bột.

C glucozơ và xenlulozơ D fructozơ và tinh bột.

Câu 18 Thuỷ phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH = CH2 C CH2 = CHCOOCH3 D HCOOCH2CH = CH2 Câu 19 Nhỏ từ từ từng giọt nước brom vào ống nghiệm chứa 0,5 ml dung dịch X như hình vẽ, thấy xuất

hiện kết tủa trắng

Dung dịch X là chất nào sau đây?

A Ancol etylic B Glixerol C Phenol D Axit axetic.

Câu 20 Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?

Trang 3

A Fe(OH)2 + H2SO4 loãng B Fe + Fe(NO3)3.

Câu 21 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí (đktc) Giá trị của

m là:

Câu 22 Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M thu được chất hữu

cơ Y Để tác dụng vừa đủ với chất hữu cơ Y cần 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 15,55 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của α-amino axit X là

A HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH.

Câu 23 Cho 11,7 gam glucozơ phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3 Kết thúc phản ứng thu được

bao nhiêu gam Ag?

A 15,12 gam B 14,04 gam C 16,416 gam D 17,28 gam.

Câu 24 Cho m gam Fe phản ứng với 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được 6,8 gam kim loại Giá trị của m là

Câu 25 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch ZnSO4

(b) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(c) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3

(d) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(e) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(g) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 26 Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

( )

C H O N (X) NaOH+ →X +X +H O 1

( )

( )

( )

X →tô nilon 6 H O− + 4

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nhiệt độ nóng chảy của X1 nhỏ hơn X4.

B Phân tử khối của X lớn hơn so với X3.

C X2 làm quỳ tím hoá hồng.

Trang 4

D Các chất X, X4 đều có tính lưỡng tính.

Câu 27 Cho 5,4g Al vào 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch B Cho 500 ml dung dịch HCl

xM vào dung dịch B rồi lọc lấy kết tủa và nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1g chất rắn Tìm x:

A 0,6M hoặc 1,2M B 1,4M hoặc 0,7M C 0,6M hoặc 1,4M D 0,7M hoặc 1,2M Câu 28 Hỗn hợp X gồm 0,15 mol butađien, 0,2 mol etilen và 0,4 mol H2 Cho hỗn hợp X qua Ni, nung

nóng thu được V hỗn hợp Y (đktc) Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thấy có 32,0 gam brom đã tham gia phản ứng Giá trị của V tương ứng là:

Câu 29 Thuỷ phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và hỗn hợp hai muối

gồm natri oleat và natri stearat Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 154,56 gam O2 thu được 150,48 gam CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là

Câu 30 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, sau phản ứng thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X gồm CO,

CO2 và H2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí X qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 2 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 0,68 gam so với khối lượng của dung dịch Ca(OH)2 ban đầu; khí còn lại thoát ra gồm CO và H2 có tỉ khối so với H2 là 3,6 Giá trị của V là

Câu 31 Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu

(b) Protein đơn giản là những protein chỉ được tạo thành từ các gốc α-amino axit

(c) Các anken có số nguyên tử cacbon từ C1 đến C4 đều ở thể khí

(d) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(e) Axit oxalic và glucozơ đều có 6 nguyên tử oxi trong phân tử

(g) Các este khi xà phòng hoá đều tạo ra muối và ancol

Số phát biểu sai là

Câu 32 Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3) CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thuỷ (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70oC

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hoà vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây đúng?

A H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng.

B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hoà là để tránh phân huỷ sản phẩm.

C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH.

D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đống nhất.

Trang 5

Câu 33 Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

( ) ñpnc

a 2X →2X +Cl ↑

( )b 2X2+2H O2 →2X3+H2↑

( )c 2X3+X4→BaCO3+K CO2 3+H O2

Chất X3 và X4 lần lượt là

A NaHCO3, Ba(OH)2 B KHCO3, Ba(OH)2 C NaOH, Ba(HCO3)2 D KOH, Ba(HCO3)2 Câu 34 Hoà tan m gam hỗn hợp CuSO4 và KCl vào nước thu

được dung dịch X Điện phân dung dịch X với cường độ dòng

điện không đổi (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Thể tích khí (V)

thoát ra theo thời gian (t) được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu dừng điện phân ở thời điểm 250 giây thu được dung dịch Y

Nhúng thanh nhôm (dư) vào Y, sau khi phản ứng hoàn toàn,

khối lượng dung dịch Y thay đổi như thế nào?

A Giảm 1,52 gam B Tăng 1,84 gam C Giảm 1,84 gam D Tăng 0,04 gam.

Câu 35 Đun nóng 29,84 gam hỗn hợp E chứa X (C4H14O3N2) và Y (C5H14O4N2) với 500 ml dung dịch

NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Z gồm 2 amin là đồng đẳng kế tiếp nhau

có tỉ khối so với hiđro là 17,6 và hỗn hợp rắn T Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong T là

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2

và H2O có tổng khối lượng là 34,72 gam Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong

đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a:b là

Câu 37 Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu

được dung dịch chứa 122,76 gam chất tan Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 3 chất tan với tỉ lệ số mol 1:2:3 Dung dịch Y làm mất màu tối đa bao nhiêu gam KMnO4 trong môi trường axit sunfuric?

Câu 38 Hoà tan hết 12,48 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong dung dịch chứa 0,74 mol HNO3

(dùng dư), thu được 0,08 mol khí X và dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan tối đa X gam bột Cu Biết khí

NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình và các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

Câu 39 X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ) Đun

nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai

Trang 6

muối A và B có tỉ lệ mol tương ứng là 5:3 (MA < MB) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đo ở đktc) Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O Số nguyên tử hiđro có trong Y là:

Câu 40 Hoà tan hết 17,91 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Zn và ZnCO3 trong hỗn hợp dung dịch chứa

0,62 mol NaHSO4 và 0,08 mol HNO3 Sau khi kết thúc phản ứng thu được 4,256 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm CO2, NO và 0,03 mol H2 Dung dịch Z sau phản ứng chỉ chứa m gam các muối trung hoà Giá trị của

m là:

Trang 7

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Al O +2NaOH→2NaAlO +H O

Câu 2: Đáp án C

+ CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm, tan trong nước tạo thành dung dịch axit → Loại A

+ Cr(OH)3 là chất rắn màu lục xám, không tan trong nước → Loại B

+ Na2CrO4 có màu vàng → Loại D

+ Cr2O3 là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước ở điều kiện thường

Câu 3: Đáp án C

+ HOCH2CH2OH là hợp chất hữu cơ 2 chức → Loại A

+ CH3COOH, HCHO là hợp chất hữu cơ đơn chức → Loại B, D

Câu 4: Đáp án B

+ Tơ axetat là polime nhân tạo → Loại A

+ Tinh bột, tơ tằm là polime thiên nhiên → Loại C, D

+ Polietilen là polime tổng hợp từ phản ứng: Xt,to

nCH =CH → −(CH −CH ) −

Câu 5: Đáp án A

Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí metan (CH4)

Câu 6: Đáp án B

Để khử sạch amoniac nên dùng chất nào cho vào nước xả cuối cùng giấm ăn để giặt

Câu 7: Đáp án B

Triolein có phản ứng với NaOH, H2SO4, H2 → Loại A, C, D

- Các phương trình hoá học:

+ (C H COO) C H17 33 3 3 5+3NaOH→3C H COONa C H (OH)17 33 + 3 5 3

+ H SO ,t 2 4 o

17 33 3 3 5 2 17 33 3 5 3

(C H COO) C H +3H O¬ →3C H COOH C H (OH)+

17 33 3 3 5 2 17 35 3 3 5

(C H COO) C H +3H →+(C H COO) C H

Câu 8: Đáp án D

+ K, Ca, Al chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy → Loại A, B, C

+ Cu có thể điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối

Cu(NO ) +H O→Cu↓ +O ↑ +2HNO

Trang 8

Câu 9: Đáp án D

Cu khơng phản ứng với dung dịch HCl, H2SO4 lỗng

Câu 10: Đáp án D

Để bảo quản Na, người ta ngâm Na trong dầu hoả (SGK Hố học 12 trang 107)

Câu 11: Đáp án D

+ FeCl2 tác dụng được với Cl2, NaOH, AgNO3 → Loại A, B, C

Các phương trình hố học xảy ra:

FeCl AgNO xảy ra 2 phản ứng:



+ FeCl2 khơng phản ứng với H2SO4 lỗng

Câu 12: Đáp án B

Xenlulozơ là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng khơng khĩi (SGK Hố học 12 – trang 33)

Câu 13: Đáp án A

+ Glyxin, Alanin, Valin đều khơng làm đổi màu quỳ tím → khơng phân biệt được với nhau

→ Loại B, C, D

+ Glyxin khơng làm quỳ tím đổi màu, Lysin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh, axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

→ Cĩ thể dùng quỳ tím phân biệt ba chất Glyxin, Lysin, Axit glutamic.

Câu 14: Đáp án B

Phân tử Valin cĩ 1 nhĩm COOH và 1 nhĩm NH2 → B sai

Câu 15: Đáp án A

+ Miếng tơn (Zn – Fe) → Cĩ 2 điện cực khác nhau về bản chất, tiếp xúc trực tiếp.

+ Dung dịch chất điện li là khơng khí ẩm

→ Cắt miêng tơn (sắt tráng kẽm) để trong khơng khí ẩm, xảy ra ăn mịn điện hố.

Câu 16: Đáp án A

Hai phương trình: KOH HCl+ →KCl H O+ 2 và NaOH HNO+ 3→NaNO3+H O2 đều cĩ phương trình ion rút gọn là OH−+H+ →H O2

Câu 17: Đáp án C

+ Fructozơ (đường mật ong), ngọt hơn đường mía → Loại A, D

+ Glucozơ (đường nho), khơng ngọt bằng đường mía → X là glucozơ

+ Tinh bột là chất rắn ở dạng bột vơ định hình, màu trắng → Loại B, D

+ Xenlulozơ là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, khơng cĩ mùi vị → Y là Xenlulozơ

Câu 18: Đáp án B

Trang 9

+ H ,t

CH COOCH +H O¬ →CH COOH CH OH+ →Thu được axit và ancol → Loại A

+ CH2=CHCOOCH3+H O2 ¬ H ,t+ o→CH2=CHCOOH CH OH+ 3

→ Thu được axit và ancol → Loại C

HCOOCH CH CH= +H O¬ + →HCOOH CH+ =CHCH OH

→ Thu được axit và ancol → Loại D

CH COOCH CH= +H O¬ + →CH COOH CH CHO+

→ Thu được axit và anđehit

Câu 19: Đáp án C

Phenol làm mất màu dung dịch Br2 và tạo kết tủa trắng:

6 5 2 6 2 3

C H OH 3Br+ →C H Br OH↓ +3HBr

Câu 20: Đáp án C

A Fe(OH)2+H SO loãng2 4 →FeSO4+2H O2 → Thu được muối Fe (II)

B Fe 2Fe(NO )+ 3 3→3Fe(NO )3 2→ Thu được muối Fe (II)

C 3FeCO 10HNO loãng3+ 3 →3Fe(NO )3 3+NO↑ +3CO2↑ +5H O2

→ Thu được muối Fe (III)

D FeO 2HCl+ →FeCl2+H O2 → Thu được muối Fe (II)

Câu 21: Đáp án B

2

H

3,36

22,4

Cách 1:

2Al 2NaOH 2H O+ + →2NaAlO +3H ↑

Al

m 27.0,1 2,7 gam

Cách 2:

2

BTE

2

3

Câu 22: Đáp án C

Ta cĩ: 0,1 mol X tác dụng với đủ 0,1 mol HCl →nHCl =nX → X cĩ 1 nhĩm NH2

Quy đổi bài tốn về: Hỗn hợp gồm X và HCl tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH

COOH (X) NaOH HCl X

n− =n −n =0,01mol n= →X cĩ 1 nhĩm –COOH

15,55 gam muối H N R COONa:0,12 ( )

0,1 R 16 67 0,1.58,5 15,55 NaCl :0,1



Trang 10

R 14 ( CH )

→ = − − →X là H2N–CH2–COOH

Câu 23: Đáp án B

11,7

180

Note 40: Bài tập về phản ứng tráng bạc của glucozơ, fructozơ

- Glucozơ, fructozơ →+AgNO /NH 3 3 2Ag

+ Saccarozơ + H2O

3 3 o

3 3

AgNO /NH

H ,t

AgNO /NH

+



Ag saccarozơ (pư)

o

H O AgNO /NH

Ag Tinh bột(pư) hoặc xenlulozơ (pư)

Câu 24: Đáp án D

Cách 1:

Fe CuSO+ →FeSO +Cu↓

Mol phản ứng: 0,1¬ 0,1→ 0,1

Cu: 0,1mol

6,8 gam

Fe dư : 6,8 64.0,1 0,4 gam

Fe (pư) Fe (dư)

Fe dư : 6,8 64.0,1 0,4 gam Fe dư : 0,4 gam

m 56.0,1 0,4 6 gam

Câu 25: Đáp án D

- Thí nghiệm (a), (d) kết tủa tạo ra đến cực đại rồi tan hết

a



d



- Các thí nghiệm thu được kết tủa là: (b), (c), (e), (g)

( )b H S CuSO2 + 4→CuS↓ +H SO 2 4

( )c CO2+H O Na SiO2 + 2 3→H SiO2 3↓ +Na CO 2 3

( )e 6NH3+6H O Al (SO )2 + 2 4 3→2Al(OH)3↓ +3(NH ) SO 4 2 4

Trang 11

( ) 2 2 4 3 4 3

3Ba(OH) Al (SO ) 3BaSO 2Al(OH)

g

Ba(OH) 2Al(OH) Ba(AlO ) 4H O



Câu 26: Đáp án D

Từ (4) → X4 là H2N-(CH2)5-COOH

Từ (3) → X3 là ClH3N-(CH2)5-COOH →

3

X X

M >M → B sai

Từ (2) → X1 là H2N-(CH2)5-COONa → Nhiệt độ nóng chảy của X1 lớn hơn X4 → A sai

Từ (1): H2N-(CH2)5-COONH3CH3 + NaOH →H2N-(CH2)5-COONa + CH3NH2 + H2O

→ X2 là CH3NH2 → X2 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh → C sai.

4 2 2 5

X : H N (CH ) COONH CH

X :H N (CH ) COOH



đều có tính chất lưỡng tính → D đúng

Câu 27: Đáp án C

5,4

n 0,2 mol; n 0,4.1 0,4 mol

27

2

NaAlO :0,2 mol (BT.Al)

B

NaOH dö : 0,4 0,2 0,2 mol (BT.Na)





BT.Al

Al(OH) Al O

5,1

102

3

3 2

HCl min H min OH (B) Al(OH) M (HCl min)

HCl max H max OH (B) AlO Al(OH) M (HCl max)

Câu 28: Đáp án C

2

Br

BT mol

H pö Br butañien etilen H pö

32

160

π

Ta có: nH pö2 =nX−nY →nY =nX −nH2 =(0,15 0,2 0,4) 0,3 0,45 mol+ + − =

Y

V 22,4.0,45 10,08 lít

Câu 29: Đáp án D

Cách 1:

- Trường hợp 1: X có 2 gốc oleat và 1 gốc stearat

→ X là (C17H33COO)2(C17H35COO)C3H5 ⇔ C57H106O6 BT.C CO 2

X

2

BT.H

H O X

n 53n 53.0,06 3,18 mol

→ Độ bất bão hoà k 3= πCOO+ π2 C C− =5

Ngày đăng: 22/04/2020, 07:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w