1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi THPT QG 2020 môn hóa học đề 13 có lời giải chi tiết

16 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng tác dụng được với dung dịch nào sau đây.. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HC1, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH.. 5 Cho dung dịch AgNO vào ống nghiệm

Trang 1

ĐỀ SỐ 13



ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al

= 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Cu = 64; Zn = 65; Br = 8 ; Ag

= 108; Ba = 137.

Câu 1 Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

A 2KNO3 ��t��2KNO2O2 B CaCO3��t��CaO CO 2

C NaHCO3��t��NaOH CO 2 D NH Cl4 ��t��NH3HCl

Câu 2 Dung dịch K Cr O có màu gì?2 2 7

A Màu da cam B Màu đỏ thẫm C Màu lục thẫm D Màu vàng.

Câu 3 Chất không có phản ứng với anilin C H NH là6 5 2

A HCl B Br (trong nước).2 C H SO 2 4 D NaOH

Câu 4 Polistiren (PS) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A CH2 CH2 B C H6 5CH CH 2 C CH2 CH Cl D CH2 CH CN

Câu 5 Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường là

A than đá, than cốc B xăng, dầu C khí thiên nhiên D cùi, gỗ.

Câu 6 Criolít có công thức hóa học là

A MgCO CaCO 3 3 B Al O 2H O 2 3 2 C Na AlF 3 6 D Fe O 3 4

Câu 7 CH COOC H có tên gọi là gì3 2 5

A vinyl axetat B etyl axetat C vinyl acrylat D metyl axetat.

Câu 8 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

Câu 9 Đồng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A H SO đặc, nóng.2 4 B HCl C H SO loãng.2 4 D FeSO 4

Câu 10 Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

A Na O và 2 O 2 B NaOH và H 2 C Na O và 2 H 2 D NaOH và O 2

Câu 11 Công thức hóa học của muối sắt (II) sunfat là:

A FeSO 4 B FeS C Fe SO2 3 3 . D Fe SO2 4 3 .

Câu 12 Cacbohiđrat X là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật, là bộ khung của cây cối.

X là

Câu 13 Phát biểu nào sau đây sai?

Trang 2

A Metyl amin tan trong nước thu được dung dịch có môi trường bazơ.

B Etylamin tác dụng với HC1 tạo thành muối etylamoni clorua.

C Amino axit thường có cấu tạo dạng ion lưỡng cực.

D Đipeptit Gly-Ala có 2 liên kết peptit.

Câu 14 Cho các loại polime sau: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, tơ nilon-6,6.

Số lượng tơ tổng hợp là

Câu 15 Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Ngâm đinh sắt (đã đánh sạch bề mặt) vào dung dịch CuSO 4

B Ngâm lá kẽm trong dung dịch HC1 loãng

C Ngâm hợp kim Zn – Fe trong dầu hỏa.

D Ngâm lá đồng trong dung dịch Fe SO2 4 3 .

Câu 16 Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO , NH3  42CO , NH Cl, Al O , Zn, K CO , K SO 3 4 2 3 2 3 2 4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HC1, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ��� X ��� Y ��� Sobitol Các hợp chất hữu cơ X, Y lần lượt là

A tinh bột, glucozơ B xenlulozơ, glucozơ C xenlulozơ, fructozơ D glucozơ, etanol Câu 18 Khi đun nóng chất X có công thức phân tử là C H O với dung dịch 3 6 2 NaOHthu được 3

CH COONa Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOCH 3 B CH COOCH 3 3 C CH COOC H 3 2 5 D C H COOH 2 5

Câu 19 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X như hình vẽ bên Nhận xét nào sau đây sai?

A Đá bọt giúp chất lỏng sôi ổn định và không gây vỡ ống nghiệm.

Trang 3

B Bông tẩm NaOH đặc có tác dụng hấp thụ các khí CO và 2 SO sinh ra trong quá trình thí nghiệm.2

C Khí X sinh ra làm nhạt màu dung dịch Br 2

D Để thu được khí X ta phải đun hỗn hợp chất lỏng tới nhiệt độ 140 C

Câu 20 Phương trình hóa học của thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất?

A Cho Fe vào dung dịch CuSO 4 B Sục O vào dung dịch KI 3

C Cho Fe O vào dung dịch 2 3 HNO 3 D Cho dung dịch FeCl vào dung dịch 3 Na S 2

Câu 21 Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trọng lượng vừa đủ dung dịch KOH thu được V lít khí H Giá2 trị của V là

Câu 22 Cho 19,1 g hỗn hợp CH COOC H và 3 2 5 H NCH COOC H tác dụng vừa đủ với 200 ml dung2 2 2 5 dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Câu 23 Hỗn hợp X gồm metyl fomat, glucozơ và fructozơ Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ

5,824 lít O (đktc) Giá trị của m là2

Câu 24 Cho 5,4 gam Mg vào 300 ml dung dịch CuSO 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m4 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch HC1 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO 2

(2) Dần khí CO dư vào ống nghiệm chứa dung dịch 2 NaAlO 2

(3) Cho dung dịch Ba OH dư vào ống nghiệm chứa dung dịch  2 Al SO2 4 3 .

(4) Cho dung dịch NH dư vào ống nghiệm chứa dung dịch 3 Al SO2 4 3 .

(5) Cho dung dịch AgNO vào ống nghiệm chứa dung dịch HC1.3

(6) Cho nước cứng vĩnh cửu tác dụng với dung dịch Na PO 3 4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 26 Cho các sơ đồ phản ứng sau:

C H O 2NaOH���X X H O (1)

X H SO ���X Na SO (2)

X X ���Nilon-6,6 H O (3)

Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 4

A Nhiệt độ sôi của X cao hơn axit axetic.2

B Các chất X , X và 2 3 X đều có mạch cacbon phân nhánh.4

C Nhiệt độ nóng chảy của X cao hơn 1 X 3

D Dung dịch X có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng.

Câu 27 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol

2

NaAlO , kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: Tỉ lệ a : b là:

Câu 28 X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở MX MY MZ 62 có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và đều phản ứng với dung dịch AgNO trong 3 NH dư Cho 15,6 gam hồn hợp E gồm X, Y, Z3 (có cùng số mol) tác dụng tối đa với a mol Br trong dung dịch Giá trị của a là2

Câu 29 Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và m

gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO và 1,275 mol 2 H O Mặt2 khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br trong dung dịch Giá trị của m là2

Câu 30 Cho 2,74g Ba vào 300 ml dung dịch NaHCO 0,1M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho3

từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Giá trị của V là

Câu 31 Cho các phát biểu sau:

(a) Một số este không độc, dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

(b) Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ và nhất là trong quả chín, đặc biệt nhiều trong quả nho chín

(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp (từ khí cacbonic, nước, ánh sáng mặt trời và chất diệp lục)

(d) Để làm giảm bớt mùi tanh của cá mè, ta dùng giấm ăn để rửa sau khi mổ cá

(e) Polietilen, xenlulozơ, cao su tự nhiên, nilon-6, nilon 6-6 đều là các polime tổng hợp

Số phát biểu đúng là

Trang 5

Câu 32 Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

Bước 1: Cho 1 ml C H OH , 1 ml 2 5 CH COOH nguyên chất và 1 giọt 3 H SO đặc vào ống nghiệm.2 4 Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 – 6 phút trong nồi nước nóng 65 70 C �

Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng

(b) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế

(c) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn

(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa

(e) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%

Số phát biểu đúng là

Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch HC1 vào dung dịch Fe NO 3 3 ;

(2) Cho FeS vào dung dịch HCl;

(3) Cho dung dịch AgNO vào dung dịch 3 Fe NO 3 2 ;

(4) Cho Al vào dung dịch NaOH;

(5) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO ;3

(6) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl 3

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 34 Điện phân dung dịch X chứa m gam hỗn hợp

 3 2

Cu NO và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường

độ dòng điện không đổi I 2A Số mol khí sinh ra ở cả hai

điện cực kì (mol) theo thời gian điện phân t (giây) được biểu

diễn như hình vẽ, hiệu suất quá trình điện phân là 100%, các

khí sinh ra không tan trong nước Nếu điện phân dung dịch

X trong thời gian 1930 giây rồi cho dung dịch sau điện phân tác dụng với lượng Fe dư (NO là sản phẩm khử duy nhất của N5) thì khối lượng Fe tối đa đã phản ứng là

Câu 35 Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C H N O và 3 12 2 3 C H N O Cho 3,40 gam X2 8 2 3 phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chât hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm ) Cô cạn Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Trang 6

A 3,12 B 2,76 C 3,36 D 2,97.

Câu 36 Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm một số este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn

chức bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp khí Y và 7,42 gam Na CO Cho toàn bộ hỗn hợp khí2 3

Y sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca OH dư thu được 23 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng 2 bình tăng 13,18 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H SO đặc ở 2 4 140 C� thu

được 4,34 gam hỗn hợp các ete Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau

đây?

Câu 37 Hoà tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe O vào dung dịch 3 4 H SO (loãng, rất2 4 dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO 0,1M Giá trị của m là4

Câu 38 Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 0,8M và 3 Cu NO 3 2 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của 5

N ) Giá trị của a là

Câu 39 Hỗn hợp X chứa ba este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức và được tạo bởi

từ các axit cacboxylic có mạch không phân nhánh Đốt cháy hết 0,2 mol X cần dùng 0,52 mol O , thu2 được 0,48 mol H O Đun nóng 24,96 gam X cần dùng 560 ml dung dịch NaOH 0,75M thu được hỗn2 hợp Y chứa các ancol có tổng khối lượng là 13,38 gam và hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có a gam muối A và b gam muối B MA MB Tỉ lệ gần nhất của a : b là:

Câu 40 Cho hỗn hợp X gồm Fe, Fe O và 3 4 Fe NO 3 2 tan hết trong 400 ml dung dịch KHSO 0,4M.4 Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 29,52 gam muối trung hòa và 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 8,8 gam NaOH phản ứng Dung dịch Y hòa tan tối đa m gam bột Cu Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Trang 7

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

t

2NaHCO ����Na CO CO H O  C sai

Note 36: Nhiệt phân muối nitrat, nhiệt phân muối amoni

1) Nhiệt phân muối nitrat

- Muối nitrat của KL mạnh như

M NO ����M NO  O �

KNO ���� KNO  1 2O � /

kali nitrat kali nitrit

- Muối nitrat của kim loại từ

2M NO ���� M O  2nNO � / n 2O �

Mg NO ���� MgO  2NO � / 1 2O �

- Muối nitrat của kim loại từ

Ag trở đi

t

AgNO ���� Ag  NO � / 1 2O �

2) Phản ứng nhiệt phân muối amoni

NH Clraén ���� NH �  HCl�

Nhận xét: 2 khí bay lên gặp nhiệt độ thấp hơn, chúng lại kết hợp với nhau tạo lại tinh thể NH Cl dạng4 khói trắng

NH CO ���� NH �  NH HCO

t

NH HCO ���� NH �  CO  H O

NH SO ���� 2NH �  H SO

- Riêng với:

+ NH NO4 3 ��t�� N O2  H O2 + NH NO4 2 ��t�� N2  H O2

Câu 2: Đáp án A

Dung dịch K Cr O có màu da cam2 2 7

Note 37: Tính chất vật lí của crom và hợp chất

- Crom là kim loại màu trắng bạc, là kim loại cứng nhất có thể rạch được thủy tinh

- Crom (III) oxit Cr O là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước.2 3

- Crom (III) hiđroxit Cr OH 3 là chất rắn màu lục xám, không tan trong nước.

- Crom (IV) oxit CrO là chất rắn màu đỏ thẫm.3

- Dung dịch muối cromat  2 

4 CrO 

có màu vàng

Trang 8

- Dung dịch muối đicromat  2 

2 7

Cr O  cĩ màu da cam.

Câu 3: Đáp án D

+ Anilin cĩ tính bazơ yếu nên cĩ phản ứng với HCl, H SO2 4 tạo muối

+ Anilin làm mất màu dung dịch Br , tạo kết tủa trắng.2

+ Anilin khơng tác dụng với NaOH

Câu 4: Đáp án B

Câu 5: Đáp án C

Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ơ nhiễm mơi trường là khí thiên nhiên

Câu 6: Đáp án C

Criolít cĩ cơng thức hĩa học là Na AlF hay 3 6 3NaF.AlF3

Câu 7: Đáp án B

CH COOC H cĩ tên gọi là etyl axetat

Note 38: Cách gọi tên este

Tên este = tên gốc ancol  R� + tên gốc axit RCOO , đuơi (at)

Ví dụ:

2 5

HCOOC H : etyl fomat; CH COOCH CH3  2: vinyl axetat

C H COOCH : metyl benzoat; CH COOC H : phenyl axetat.3 6 5

Câu 8: Đáp án B

Mg Cu  Fe Ag�Mg  cĩ tính oxi hĩa yếu nhất

Câu 9: Đáp án A

+ Tính oxi hĩa:

2

+ Theo quy tắc  �Cu khơng phản ứng với HCl, H SO2 4 lỗng, FeSO4

+ Cu tác dụng được với H SO đặc (do 2 4 H SO đặc cĩ tính oxi hĩa mạnh)2 4

  t

Cu 2H SO đặc ����CuSO SO �2H O

Câu 10: Đáp án B

2Na 2H O ���2NaOH H �

Câu 11: Đáp án A

Trang 9

Tên gọi Sắt (II) sunfat Sắt (II) sunfua Sắt (III) sunftt Sắt (III) sunfat

Câu 12: Đáp án B

Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật, là bộ khung của cây cối

Câu 13: Đáp án D

Đipeptit Gly-Ala cĩ 1 liên kết peptit  D sai

Câu 14: Đáp án A

+ Tơ thiên nhiên: bơng, tơ tằm

+ Tơ nhân tạo (bán tổng hợp): tơ xenlulozơ axetat

+ Tơ tổng hợp: tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-6,6  Cĩ 3 loại tơ tổng hợp

Câu 15: Đáp án A

+ Loại B vì: chỉ cĩ một điện cực kẽm (Zn)

+ Loại C vì khơng cĩ dung dịch chất điện li

+ Loại D vì: chỉ cĩ một điện cực Cu

+ Ngâm đinh sắt (đã đánh sạch bề mặt) vào dung dịch CuSO 4

Fe CuSO FeSO Cu

Cu tạo ra bám lên đinh Fe  Cĩ 2 điện cực Fe-Cu tiếp xúc trực tiếp

Dung dịch chất điện li là dung dịch CuSO 4

 Xảy ra ăn mịn điện hĩa

Câu 16: Đáp án D

- Những chất vừa tác dụng với HC1, vừa tác dụng với NaOH trong dãy bài cho là: Al, NaHCO3,

NH42CO , Al O , Zn3 2 3 .

Câu 17: Đáp án B

Các phương trình hĩa học xảy ra:

đặ c

 X là xenlulozơ; ��C H O ONO6 7 2 2 3 n �� được dùng làm thuốc súng khơng khĩi.

C H O nH O��� ��nC H O glucozơ

 Y là glucozơ

C H O H �����C H O sobitol

 X, Y lần lượt là xenlulozơ; glucozơ

Câu 18: Đáp án B

+ X cĩ cơng thức phân tử là C H O  Loại A, C.3 6 2

Trang 10

+ X tác dụng với NaOH thu được muối CH COONa  Loại B.3

+ CH COOCH3 3NaOH���CH COONa CH OH3  3

Câu 19: Đáp án D

+ Từ hình vẽ ta thấy khí X làm mất màu dung dịch Br2 (1)

+ Đun C H OH với 2 5 H SO đặc tạo ra khí X2 4 (2)

+ Từ (1) và (2)  X là CH2 CH2

 Để thu được khí X ta phải đun hỗn hợp chất lỏng tới nhiệt độ 170 C�  D sai

Câu 20: Đáp án D

A Fe CuSO 4 ���FeSO4Cu�  Có tạo ra đơn chất

B O32KI H O 2 ���O2 I2 2KOH  Có tạo ra đơn chất

C Fe O2 36HNO3���2Fe NO 333H O2  Không có đơn chất tạo ra

D FeCl3Na S2 ���FeCl2S�2NaCl  Có tạo ra đơn chất

Câu 21: Đáp án B

Cách 1: Al

4,05

27

2Al  2NaOH  2H O ��� 2NaAlO  3H � mol phản ứng: 0,15 � 0,225

2

H

V 22, 4.0, 225 5 ,04 ít l

Cách 2: BTE Al H2 H2 Al H2

3

Câu 22: Đáp án B

NaOH

CH COOC H : x mol 88x 103y 19,1 x 0,1 19,1 gam

n x y 0, 2

� 3

CH COONa : 0,1

H NCH COONa : 0,1

Cách 2: ���BTKL�mmuoái 19,1 40,0, 2 46.0, 2 17,9 gam  

Câu 23: Đáp án D

2

O

5,824

22, 4

HCOOCH C H O 2C.2H O

X

C H O 6C.6H O

2

C : x mol

H O : x mol

� t

C  O ���� CO

Trang 11

mol phản ứng: 0, 26 � 0, 26

X

m 12.0, 26 18.0, 26 7,8 gam 

Câu 24: Đáp án D

4

5, 4

n 0, 225 mol; 0,3.0,5 0,15 mol

24

Mg + dung dịch

4

4

g

C

m uSO

dung MgSO : 0,15 mol BT.S

Cu : 0,15 mol

m a

Mg : 0, 225 0,15 0,075 mol

���

dich

m 64.0,15 24.0,075 11, 4 gam  

Câu 25: Đáp án D

- Thí nghiệm (1) kết tủa tạo ra rồi tan hết:  

 

3

- Các thí nghiệm thu được kết tủa là: (2), (3), (4), (5), (6)

(2) CO2 2H O NaAlO2  2 ���Al OH 3�NaHCO3

(4) 6NH36H O Al SO2  2 43���2Al OH 3 �3 NH 42SO4

(5) AgNO3HCl���AgCl�HNO3

(6) Nước cứng vĩnh cửu chứa Ca2 và  

2

Mg

� �

Câu 26: Đáp án C

- Từ phản ứng (2)  X là axit.3

3 là axit ađipic : CH COOH

X là hexametylenđiamin : CH NH

X

 2 4

1 là HOOC CH COONa

X

2 1

X X

C H O 2NaOH��� CH COONa C H OH H O14 2 43 

1 4 44 2 4 4 43

X là HOOC CH COOC H

X là C H OH

� có nhiệt độ sôi thấp hơn của axit axetic CH COOH  A sai.3 

+ X , X , X đều có mạch C không phân nhánh  B sai.2 3 4

+ Nhiệt độ nóng chảy: HOOC CH 24COONaCH2 4 COOH2  C đúng.

Ngày đăng: 22/04/2020, 07:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w