1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi THPT QG 2020 môn hóa học đề 3 có lời giải chi tiết

16 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 709 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại nào trong số các kim loại dưới đây không khử được ion Fe3+ trong dung dịch?. Trong các polime sau: polietilen, tơ nitron, xenlulozơ, poliVinyl clorua, tơ nilon-6,6, có bao nhiêu

Trang 1

ĐỀ SỐ 3



ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;

Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

Câu 2 Nhỏ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 Dung dịch thu được có màu:

Câu 3 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là:

A axit cacboxylic B  -amino axit C amin D  -amino axit

Câu 4 Polime được sử dụng làm chất dẻo là:

A cao su buna B poliisopren C poliacrilonitrin D polietilen

Câu 5 Số liên kết  (xích ma) có trong mỗi phân tử etilen là

Câu 6 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước là:

A NaOH, Na2CO3 B K2SO4, Na2CO3 C Ca(OH)2, Na2CO3 D Na3PO4, Na2CO3 Câu 7 Chất béo có thành phần chính là

A đieste B triglixerit C photpholipit D axit béo.

Câu 8 Phương pháp chung dùng để điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ trong dung dịch là

A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy

Câu 9 Kim loại nào trong số các kim loại dưới đây không khử được ion Fe3+ trong dung dịch?

Câu 10 Khi cho Na vào dung dich Ba(HCO3)2 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?

A chỉ có khí H2 bay lên.

B có kết tủa và khí H2 bay lên.

C có kết tủa và hỗn hợp khí H2 và CO2 bay lên.

D có kết tủa và khí CO2 bay lên.

Câu 11 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?

Câu 12 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 13 Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 2

A Để khử mùi tanh của cá người ta dùng muối ăn.

B Đipeptit có 2 liên kết peptit.

C Isopropanol và N-metylmetanamin có cùng bậc.

D Anilin có tính bazơ yếu và làm xanh quỳ tím ẩm.

Câu 14 Trong các polime sau: polietilen, tơ nitron, xenlulozơ, poli(Vinyl clorua), tơ nilon-6,6, có bao

nhiêu polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?

Câu 15 Trong quá trình ăn mòn điện hoá học, xảy ra

A sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm.

B sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương.

C sự oxi hoá ở cực dương.

D sự khử ở cực âm.

Câu 16 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:

Chất rắn X trong thí nghiệm trên là chất nào trong số các chất sau?

Câu 17 Nhận xét nào sau đây đúng?

A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

B Saccarozơ làm mất màu nước brom.

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3.

Câu 18 Chất nào sau khi phản ứng với dung dịch KOH tạo ra muối và anđehit?

A Etyl fomat B Metyl axetat C Phenyl butirat D Vinyl benzoat

Câu 19 Cho ancol:H C CH CH3   3CH2CH2CH2OH

Tên nào dưới đây ứng với ancol trên?

Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trang 3

A Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

B Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

C Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử

D Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)

Câu 21 Hòa tan m gam kali vào nước thu được dung dịch X Để trung hòa X cần 100 ml dung dịch

H2SO4 1M Giá trị của m là

Câu 22 Cho m gam glutamic tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X chứa

16,88 gam chất tan X tác dụng với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

Câu 23 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 24 Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Câu 25 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch FeSO4

(b) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(d) Cho hỗn hợp rắn gồm Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư

(g) Cho dung dịch NaAlO2 tới dư vào dung dịch HCl

(h) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe2(SO4)3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 26 X là một peptit mạch hở có công thức phân tử C13H24N4O6 Thực hiện các phản ứng sau (theo

đúng tỉ lệ mol các chất):

(1) X 4NaOH  ���X H NCH COONa X1  2 2  22H O2

(2) X13HCl���C H NO Cl 2NaCl5 10 4 

Nhận định nào sau đây đúng?

A X là một tetrapeptit.

B 1 mol X2 phản ứng tối đa với dung dịch chứa 3 mol HCl.

C Phân tử X có 1 nhóm -NH2.

D X1 được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt).

Câu 27 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị

Trang 4

Tỉ lệ a:b là

Câu 28 Thực hiện phản ứng cracking butan, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí A (gồm ankan và

anken) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O Mặt khác, hỗn hợp A làm mất màu tối đa 0,075 mol Br2 trong CCl4 Hiệu suất của phản ứng cracking butan là:

Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ có chức este) tạo bởi axit fomic với các

ancol metylic, etylen glicol và glixerol thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O Giá trị của m là:

Câu 30 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 2M và Na2CO3 1,5M thu

được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hết với dung dịch CaCl2 dư thu được 45 gam kết tủa Giá trị của V có thể là:

Câu 31 Cho các nhận định sau:

(1) Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

(2) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể tái chế thành nhiên liệu

(3) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac

(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc  -amino axit

(5) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao và khó bị bay hơi

Số nhận định đúng là

Câu 32 Cho các bước ở thí nghiệm sau:

(1) Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên

(2) Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm

(3) Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng

Nhận định nào sau đây là sai?

A Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu.

B Ở bước (2) thì anilin tan dần.

C Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt.

D Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy.

Trang 5

Câu 33 Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z Tiến

hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư: vào V m1 dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 < n2 < n3 Hai chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

Câu 34 Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ

dòng điện không đổi, ta có kết quả ghi theo bảng sau:

Thời gian (s) Khối lượng catot tăng Anot Khối lượng dung dịch giảm

Giá trị của t là

Câu 35 Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung

dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 36 Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch NaNO3 và

1,08 mol HCl (đun nóng) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2 Tỉ khối của Z so với He bằng 5 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là:

Câu 37 Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH,

thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp Z gồm hai muối khan Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 55 gam CO2; 26,5 gam Na2CO3, và m gam H2O Giá trị của m là:

Câu 38 Chia m gam Fe thành 2 phần bằng nhau Phần I cho phản ứng với dung dịch HCl dư được a gam

muối Phần II cho phản ứng với Cl2 dư được b gam muối Sự chênh lệch giữa a và b là 2,13 gam Tìm m:

Trang 6

Câu 39 Đốt 24,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y

gồm Fe, Cu, CuO, Fe3O4 Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 6,72 lít SO2 (đktc)

và dung dịch có chứa 72,0 gam muối sunfat Xác định giá trị của m?

Câu 40 Hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 este đơn chức (mạch hở, cùng số nguyên tử cacbon) Đốt

cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ V lít O2 thì thu được 17,472 lít CO2 và 11,52 gam nước Mặt khác m gam X phản ứng với dung dịch KOH dư thì thu được 0,26 mol hỗn hợp ancol Biết X không tham gia phản ứng tráng gương Giá trị V là bao nhiêu? (các khí đo ở đktc)

Trang 7

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Chất điện li gồm: axit, bazơ, muối � ancol etylic (C2H5OH) không phải là chất điện li

Note 7: Chất điện li

- Là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan phân li ra ion

- Gồm: Axit, bazơ, muối

- Dung dịch chất điện li có khả năng dẫn điện

a) Chất điện li mạnh

- Là chất khi tan trong nước, phân li ra ion H+

- Gồm: Axit mạnh, bazơ mạnh, hầu hết các muối tan

NaCl���NaCl ;HCl ���HCl ; NaOH ���NaOH

b) Chất điện li yếu

- Là chất khi tan trong nước chỉ 1 phần phân li ra ion, phần còn lại tồn tại ở dạng phân tử

- Gồm: Axit yếu, bazơ yếu

Ví dụ: CH COOH3 ������CH COO3 H ; NH 3H O2 ������NH4OH

Câu 2: Đáp án D

mau vang da cam

2CrO1232H������Cr O1 2 3H O

Câu 3: Đáp án B

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là  -amino axit

Câu 4: Đáp án D

+ Cao su buna, poliisopren là cao su � Loại A, B

+ Poliacrilonitrin là tơ tổng hợp � Loại C

+ Polietilen được sử dụng làm chất dẻo

Câu 5: Đáp án A

Công thức cấu tạo của etilen: CH2 = CH2; có 5 liên kết  , trong đó có 1 liên kết C C  và 4 liên kết C H 

Câu 6: Đáp án D

Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước là Na3PO4, Na2CO3

Câu 7: Đáp án B

Chất béo có thành phần chính là triglixerit và có một lượng nhỏ các axit béo tự do

Câu 8: Đáp án B

Trang 8

Các kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua

Câu 9: Đáp án C

- Tính oxi hóa:

2

- Theo quy tắc  �Ag không khử được Fe3 

Câu 10: Đáp án B

Phản ứng xảy ra theo thứ tự:

2Na 2H O ���2NaOH H �

2NaOH Ba(HCO ) ���BaCO �Na CO 2H O

� Có kết tủa và khí bay lên

Câu 11: Đáp án D

Fe CuSO ���FeSO Cu�

Câu 12: Đáp án A

+ Glucozơ, fructozơ thuộc loại monosaccarit � Loại B, D

+ Tinh bột thuộc loại polisaccarit � Loại C

+ Saccarozơ thuộc loại đisaccarit

Câu 13: Đáp án C

+ Loại A vì: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một sô tạp chất khác, các amin có tính bazơ do đó để khử mùi tanh của cá người ta dùng các chất có tính axit như giấm ăn, chanh,

- Loại B vì: Đipeptit có 1 liên kết peptit

+ C đúng vì: Isopropanol và N-metylmetanamin có cùng bậc 2

+ Loại D vì: Anilin có tính bazor yếu và không làm quỳ tím đổi màu

Câu 14: Đáp án C

+ Xenlulozơ là polime thiên nhiên

+ Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

+ Có 3 polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp: polietilen, tơ nitron, poli(Vinyl clorua)

Note 8: Phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng

- Các polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là:

+ PE (polietilen)

+ PP (polipropilen)

+ PVC (polivinylclorua)

+ PVA (polivinylaxetat)

+ PS (polistiren)

+ Poli metyl metacrylat (thủy tinh hữu cơ)

Trang 9

+ Tơ nitron (tơ olon hay poli acrilonitrin)

+ Cao su buna: (CH2CH CH CH )  2 n

+ Cao su isopren: (CH2C(CH ) CH CH )3   2 n

- Một số polime được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp là:

+ Caosubuna - S, caosubuna -N

- Các polime được điều chế từ phản ứng trùng

+ PPF: Poli phenol -fomanđehit, nhựa zerol, nhựa zerit

+ Tơ nilon - 6,6 [điều chế từ hexametylen điamin (CH2)6(NH)2 và axit ađipic (CH2)4(COOH)2

+ Tơ nilon -6 (tơ capon):

+ Tơ nilon - 7 (tơ enang):

+ To lapsan (điều chế từ axit terephtalic C6H4(COOH)2 và etylen glicol C2H4(OH)2 )

Câu 15: Đáp án B

Trong quá trình ăn mòn điện hoá học, xảy ra sự oxi hoá ở cực âm (anot) và sự khử ở cực dương (catot)

Câu 16: Đáp án C

t

NH Cl����NH HCl

Khi bay lên miệng ống nghiệm, hai khí này lại phản ứng với nhau tạo tại tinh thể NH4Cl màu trắng

Câu 17: Đáp án C

+ Loại A vì: Xenlulozơ có cấu trúc mạch kéo dài, không phân nhánh

+ Loại B vì: Saccarozơ không làm mất màu nước brom

+ C đúng

+ Loại D vì: Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3

Câu 18: Đáp án D

+ Loại A, B vì: sản phẩm tạo ra muối và ancol

HCOOC H KOH���HCOOK C H OH;

CH COOCH KOH���CH COOK CH OH.

+ Loại C vì: sản phẩm tạo ra hai muối và nước

+ D đúng: C H COOCH CH6 5  2KOH���C H COOK CH CHO6 5  3

Câu 19: Đáp án C

H C C H CH CH C H C H OH: 4-metylpentan-1-ol

Câu 20: Đáp án C

C không đúng vì: Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

Ví dụ:

Mg Fe Mg Fe Fe the hien tinh oxi hoa

3Fe 4H NO 3Fe NO 2H O Fe the hien tinh khu

Câu 21: Đáp án B

Trang 10

2 2 2K 2H O ���2KOH H �

2KOH H SO ���K SO H O Mol phản ứng: x � 0,5x

2 4

H SO

n 0,5x 0,1mol x 0,2mol m 39.0,2 7,8gam 

n n 0,1mol n 2n 0,2mol m 7,8gam

Câu 22: Đáp án B

H NC H (COONa) : xmol

H NC H (COOH) NaOH 16,88gam

NaOH du : y mol

� BT.Na 2x y 0,2 x 0,08

y 0,04 191x 40y 16,88

3

BT.Cl

HCl NH Cl NaCl

n n n 0,08 0,2 0,28mol 

����

0,28

1

Câu 23: Đáp án D

 C H O (OH) pu 6 7 2 3 

90

100

Khối lượng: 14,58 tấn � 297n.14,58 26,73

Câu 24: Đáp án D

4 4

FeSO : 0,1mol(BT.S) 11,6 gam Fe CuSO : 0,1mol Cu : 0,1

m

Fe du :11,6 56.0,1 6gam

m 64.0,1 6 12,4gam  

Câu 25: Đáp án C

(a) 2NH32H O FeSO2  4 ���Fe(OH)2�(NH ) SO4 2 4

(b) 2CO24H O Ba(AlO )2  2 2���2Al(OH)3�Ba(HCO )3 2

(c) Fe(NO )3 2AgNO3���Fe(NO )3 3Ag�

(d)

Na O va Al O deu tan het, khong thu duoc ket tua

Trang 11

(g) NaAlO2H O HCl2  ���Al(OH)3�NaCl

(h)

2 4 3

Fe (SO ) tan trong nuoc tao dung dich Fe (SO )

Cu Fe (SO ) CuSO 2FeSO

Hon hop Cu va Fe (SO ) tan het, khong tao ket tua

� Có 4 thí nghiệm sau khi phản ứng kết thúc tạo kết tủa là (a), (b), (c), (g)

Câu 26: Đáp án B

+ Từ phản ứng (2) �X1 là C H O NNa5 7 4 2 �H NC H (COONa)2 3 5 2

+ Muối mono natri của axit glutamic, công thức là H NC H (COOH)COONa , được ứng dụng làm mì2 3 5 chính (bột ngọt) � D sai

+ Bảo toàn các nguyến tố cho phản ứng (1) �X2 là C H N O Na6 13 2 2 �(H N) C H COONa2 2 5 9

X

� là H HN C H (COOH)CO NH CH  3 5   2CO NH(NH )C H CO OH 2 5 9  �Glu Gly Lys  X

� là tripeptit � saiA

+ X có 3N �C sai

+ X có 3N � 1 mol X2 phản ứng tối đa với dung dịch chứa 3 mol HCl

Câu 27: Đáp án C

Từ 0 đến 0,8 mol NaOH là phản ứng với HCl; từ 0,8 đến 2,8 mol NaOH là phản ứng với AlCl3;

3

3

H Al(OH)

OH min H

Al(OH)

n 2 0,4.3 0,8 a

2,8 0,8 0,4

4

a : b 0,8 : 0,6 4 : 3 

Câu 28: Đáp án A

BT.C

1

4

����

2

anken Br

n n 0,075mol

xt,t

4 10

C H �����ankan anken

4 10

4 10 pu

4 10

C H pu anken ankan C H

C H ban dau

Câu 29: Đáp án C

X (HCOO) C H 2CO CH CH CH : a mol

(HCOO) C H 3CO CH 2CH CH : b mol

2 2

2

CO 2

O

n 2a 2b 0,18mol

CO : (2a 2b) mol

X

H O : (2a b) mol n 2a b 0,14mol

Trang 12

a 0,05

m 44.0,09 16.0,05 14.0,04 5,32gam

b 0,04

�� � �

Câu 30: Đáp án C

2

3

2 3

2

Na CO : y mol

CaCO : y NaOH : 0,4mol

Na CO : 0,3mol

H O

����� �

3

BT.C

BT.Na

CaCO

0,4 2.0,3 2y z y 0,45

100

BT.C

n 0,3 0,45 0,1  n 0,25mol V 5,6

Note 9: Bài toán CO 2 tác dụng với dung dịch bazơ

� Xét tỉ lệ:

2

OH CO

n T

n

+ T 1� � tạo muối HCO3, CO2 dư khi T < 1

2 3 3

CO HCO

2

n  (a b);n  (2a b) mol;n  a mol;

a (2a b) (a b)    � n  n  n (áp dụng khi 1 T 2  )

+ T 2� � tạo CO23 

, ( OH dư khi T 2 )

Các kĩ thuật giải nhanh theo kinh nghiệm:

+ Khi tính mol kết tủa ta phải so sánh mol nCO 2  với nCa 2  (hoặc nBa 2 )

+ Khi các dữ kiện của bài cho mà ta không tính được tỉ lệ mol OH / CO 2 thì ta xét trường hợp tổng quát

là sản phẩm tạo

2 3 3

CO HCO

� để giải � nCO2 nOHnCO23  + Bài cho CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư (hoặc Ba(OH)2 dư), khi đó CO2 hết và tạo muối trung

BT.C

n n (hoac n )

����

+ Khi bài cho CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo ra kết tủa và dung dịch X Cô cạn dung dịch X lại thu được kết tủa nữa:

dun nong dung dich X t

Ngày đăng: 22/04/2020, 07:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w