Cho m gam glucozơ phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, đun nóng.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 44,73 gam muối amoni gluconat.. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 05 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT CHUYÊN HẠ LONG Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41 Thành phần hóa học chính của phân amophot là
A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B KNO3 và Ca(H2PO4)2
Câu 44 Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A CH3COOH B C2H5OH C H2O D NaCl.
Câu 45 Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao cần vừa đủ 6,72 lít khí CO (đktc) Khối lượng sắtthu được sau phản ứng là
A 11,2 gam B 5,6 gam C 2,8 gam D 8,4 gam.
Câu 46 Cho m gam glucozơ phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, đun nóng.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 44,73 gam muối amoni gluconat Giá trị của m là
Câu 47 Metyl axetat có công thức cấu tạo là
A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 48 Alanin có công thức là
A C6H5NH2 B CH3CH(NH2)COOH
C H2NCH2COOH D H2NCH2CH2COOH
Câu 49 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột.
Câu 50 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 51 Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Mã đề thi 089
Trang 2A Tơ nitron B Tơ nilon-6,6 C Tơ axetat D Tơ visco.
Câu 52 Kim loại có thể khử nước ở nhiệt độ thường là
Câu 53 Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính?
Câu 54 Trong các kim loại sau đây, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 55 Một nhà máy nhiệt điện sử dụng loại than đá có chứa 2% lưu huỳnh Nhà máy đó tiêu thụ hết
90 tấn than trong một ngày đêm Khối lượng khí SO2 do nhà máy xả vào khí quyển trong một năm (365ngày) là
A 657 tấn B 710 tấn C 1420 tấn D 1314 tấn.
Câu 56 Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là
Câu 57 Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X cần 10,08 lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy gồm CO2 và H2Ođược hấp thụ hết vào bình Ba(OH)2 thì thấy có 39,4 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm19,0 gam.Đun nóng dung dịch thu thêm 9,85 gam kết tủa Công thức phân tử của X là
A C2H6 B C3H8O C C3H8 D C2H6O
Câu 58 Crackinh 2,2-đimetylbutan (xúc tác, nhiệt độ) thì thu được hỗn hợp sản phẩm X Trong X
không thể chứa anken nào sau đây?
A 2-metylbut-2-en B isobutilen C 3-metylbut-1-en D etilen
Câu 59 Chất nào dưới đây không chứa nhóm chức este?
Câu 62 Cho các chất sau: Al, Cr2O3, Al2O3, Fe2O3, NaCl Số chất tan hết trong dung dịch NaOH loãng
dư ở điều kiện thường là
Câu 63 Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 85%) Hấp thụ
hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 45,0 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 64 Cho 6,0 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
m gam kim loại Giá trị của m là
Trang 3Câu 65 Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4
0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thuđược dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
Câu 66 Đốt cháy hoàn toàn a gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit
béo tự do đó) cần vừa đủ 18,816 lít O2 (đktc) Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gamnước Xà phòng hoá a gam X bằng NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 67 Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo
(b) Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển thành glucozơ
(c) Alanin tạo được kết tủa trắng khi phản ứng với dung dịch nước brom
(d) Khi luộc trứng xảy ra hiện tượng đông tụ protein
(e) Để giảm đau nhức khi bị ong đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
(g) Phenyl axetat phản ứng tối đa với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2
Số phát biểu đúng là
Câu 68 Cho Na vào 1 lít dung dịch HCl a (M) Sau phản ứng tạo a mol khí và dung dịch X Cho X lần
lượt tác dụng với: phenyl amoni clorua, natri phenolat, NaHCO3, Na2HPO3, Zn, Cl2, Si, CuSO4 SốTrường hợp có xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 69 Hình vẽ bên mô tả thu khí X trong phòng thí nghiệm.
Khí X và Y có thể lần lượt là những khi nào sau đây?
A 0,5 và 15,675 B 1,0 và 15,675 C 1,0 và 20,600 D 0,5 và 20,600.
Trang 4Câu 71 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X thì thu được 1 mol glyxin, 2 mol alanin và 2 mol
valin Trong sản phẩm của phản ứng thủy phân không hoàn toàn X có Gly-Ala-Val Amino axit đầu Ccủa X là valin Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn dữ kiện trên là
Câu 72 Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO cần vừa đủ 3,36 lít CO (đktc) Mặt khác,
để hoà tan hết m gam X cần vừa đủ là V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 73 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A X là vinyl axetat, Z là glucozơ B Y là fructozơ, T là glucozơ.
C X là fructozơ, Z là anilin D Y là fructozơ, T là vinyl axetat.
Câu 74 Hòa tan hết 7,92 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 0,54 molNaHSO4 và 0,16 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa cókhối lượng 74,58 gam và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với He bằng 11 Chodung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi,thu được 6,8 gam rắn khan Tổng phần trăm khối lượng của Al và Mg có trong hỗn hợp X là
A 65,91% B 27,27% C 51,52% D 20,45%.
Câu 75 Cho m gam hỗn hợp bột Mg và Cu tác dụng với 100ml dung dịch chứa hỗn hợp hai muối
AgNO3 0,5M và Cu(NO3)2 0,75M Sau khi phản ứng xong, được dung dịch A và chất rắn B Cho A tácdụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được 5,6 gam hỗnhợp hai oxit Hoà tan hoàn toàn B trong H2SO4 đặc, nóng được 1,792 lít khí SO2 (ở đktc) Giá trị của mlà
Câu 76 X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá 2 liên
kết π và 50 < MX < MY); Z là este được tạo bởi X, Y và etylen glicol Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp Echứa X, Y, Z cần dùng 0,50 mol O2 Nếu đun nóng 13,12 gam E với dung dịch KOH dư đến khi phảntừng hoàn toàn thì số mol KOH phản ứng là 0,20 mol Mặt khác 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ dungdịch chứa 0,1 mol Br2 Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 5Tỉ lệ a/x có giá trị là
Câu 78 Hỗn hợp E gồm ba muối có cùng công thức phân tử là C5H14O4N2, m gam E phản ứng vừa đủvới 400 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 lít (đktc) hỗn hợpkhi F gồm hai amin đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (có tỉ khối hơi so với hidro là 18,3) vàdung dịch G Cô cạn dung dịch G thu được a gam hỗn hợp T gồm bốn muối (trong đó có ba muối cócùng số nguyên tử cacbon) Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng mol lớn nhất trong T gần nhấtvới giá trị nào sau đây?
Câu 79 Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X (CxHyOzN4) và Y (CnHmO7Nt) với dung dịchNaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin Mặtkhác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượngcủa CO2 và nước là 63,312 gam Giá trị m gần nhất là:
Câu 80 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng hỗn hợp Cu(NO3)2 và KNO3
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Trang 6
-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT CHUYÊN HẠ LONG – QUẢNG NINH
Trang 7HCOO gắn số 1, OH gắn số 2, di chuyển CH3 qua 4 vị trí còn lại.
HCOO gắn số 1, OH gắn số 3, di chuyển CH3 qua 4 vị trí còn lại
HCOO gắn số 1, OH gắn số 4, di chuyển CH3 qua 2 vị trí còn lại
Trang 8Bảo toàn khối lượng mX 9,96
Gọi chất béo là A, các axit béo tự do là B
Các axit béo đều no nên chất béo có k = 3
Trang 9Bảo toàn C nBaCO3 0,1a 0,1 0,1 0,05
Bảo toàn S nBaSO4 0,025
Trang 11Bảo toàn khối lượng mA 46,88
Khi đốt 46,88 gam A thì ta thu được:
Trang 12Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41 Cho 1 mol amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl
dư, thu được 125,5 gam muối Tên gọi của X là
Câu 42 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong peptit chỉ có các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit.
B Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
C NH2CH2CH2CONHCH2COOH là một đipeptit
D Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch axit HCl sẽ thu được muối của β-amino axit Câu 43 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím ngả màu xanh?
A HCl B C6H5NH2 C H2NCH2COOH D CH3NH2
Câu 44 Loại phân bón nào sau đây làm cho đất bị chua thêm?
A Phân lân B Phân NPK C Phân đạm amoni D Phân kali.
Câu 45 Etyl axetat bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm muối nào sau đây?
A HCOONa B CH3COONa C C2H5ONa D C2H5COONa
Câu 46 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Mã đề thi 088
Trang 13B Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
C Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần phân tán vào nhau mà không
tan vào nhau
D Tơ nilon – 6,6 thuộc loại tơ poliamit.
Câu 47 Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trịcủa m là
Câu 48 Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4
C Nhúng thanh Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3
D Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl.
Câu 49 Cho hỗn hợp rắn CH3COONa, NaOH và CaO vào ống nghiệm chịu nhiệt rồi đun nóng Khísinh ra có đặc điểm nào sau đây?
A Làm mất màu dung dịch brom B Nhẹ hơn không khí.
C Làm mất màu dung dịch thuốc tím D Tan tốt trong nước.
Câu 50 Đun nóng V ml dung dịch glucozơ 1M với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 16,2 gam Ag Giá trị của V là
Câu 51 Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
A MgCl2 B KNO3 C NaOH D NH3
Câu 52 Sắt tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng trong điều kiện không có oxi), thu được sản phẩm là
A Fe2S3 B FeS C FeS2 D Fe2(SO4)3
Câu 53 Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
A Saccarozơ, glucozơ, fructozơ B Saccarozơ, fructozơ, glucozơ.
C Fructozơ, glucozơ, saccarozơ D Glucozơ, saccarozơ, fructozơ.
Câu 55 Đốt cháy hoàn toàn m gam Mg trong oxi dư, thu được 4 gam magie oxit Giá trị của m là
Câu 56 Thí nghiệm nào sau đây không thu được kim loại sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 B Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư
C Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4 D Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3
Trang 14Câu 57 Công thức của axit panmitic là
A HCOOH B CH3COOH C C17H33COOH D C15H31COOH
Câu 58 Cho hỗn hợp gồm BaO, Al2O3, Fe3O4, MgO vào nước (dư) thu được dung dịch X và
Chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủalà:
A Fe(OH)3 B BaCO3 C Mg(OH)2 D Al(OH)3
Câu 59 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột.
Câu 60 Tơ capron thuộc loại tơ nào sau đây?
A Tơ poliamit B Tơ axetat C Tơ visco D Tơ vinylic.
Câu 61 Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân?
Câu 62 Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây?
A NaCl, Pb(NO3)2, AgNO3 B Pb(NO3)2, CuSO4, AgNO3
C NaCl, AlCl3, ZnCl2 D MgSO4, CuSO4, AgNO3
Câu 63 Công thức hóa học của nhôm sunfat là
A Al2(SO4)3 B Al(OH)3 C AlCl3 D Al2S3
Câu 64 Khí X cháy trong oxi có thể tạo ngọn lửa có nhiệt độ lên tới 3000°C nên được ứng dụng trong
hàn cắt kim loại Khí X là
Câu 65 Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu thực vật, mỡ động vật không tan trong nước
(b) Do có nhiều fructozơ nên mật ong có vị ngọt sắc
(c) Protein trong lòng trắng trứng chủ yếu được cấu tạo bởi các gốc α-aminoaxit
(d) Lưu hoá cao su là đun nóng cao su với lưu huỳnh để tăng tính đàn hồi và độ bền cho cao su
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm
Số phát biểu đúng là
Câu 66 Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X,
dung dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau:
Trang 15Câu 68 Cho sơ đồ, các chất phản ứng theo đúng tỉ lệ mol đã cho:
(1) 3X + 2KMnO4 + 4H2O → 3Y + 2MnO2 + 2KOH
Câu 70 Nung nóng a mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm: H2, CH4, C2H4, C2H6,
C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượngbình tăng 18,2 gam và còn lại hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 29,12 lít khí O2
(đktc) Giá trị của a là
Câu 71 Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và hỗn hợp hai muối
gồm natri oleat và natri linoleat Đốt cháy m gam X thu được 275,88 gam CO2 Mặt khác, m gam X tácdụng tối đa với 88 gam brom trong dung dịch Giá trị của m là
Trang 16A 96,80 B 97,02 C 88,00 D 88,20.
Câu 72 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) vào nước
dư, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X đến khi thu được kết tủa lớn nhất thấy hết
Cho các cặp chất (1): NaOH và H2SO4; (2): Ba(HCO3)2 và H2SO4; (3): Ba(OH)2 và HCl; (4): Ba(OH)2 và
H2SO4 Số cặp chất ở trên thoả mãn thứ tự X2, X6 trong sơ đồ là
< MT) Axit hóa Y thu được hợp chất hữu cơ E đa chức Cho các phát biểu sau đây:
a) Đề hiđrat hóa Z (xt H2SO4 đặc, 170°C), thu được anken
b) Nhiệt độ sôi của chất T cao hơn nhiệt độ sôi của etanol
c) Phân tử chất E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
d) X có hai công thức cấu tạo thoả mãn
e) Từ Z có thể tạo ra T bằng một phản ứng
Số phát biểu đúng là
Trang 17A 1 B 3 C 4 D 2.
Câu 76 Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch
H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30% Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều táchthành hai lớp Sau đó, lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trongkhoảng 5 phút Hiện tượng trong hai ống nghiệm là
A Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp.
B Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng trở thành đồng nhất.
C Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng trở thành đồng nhất; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn
phân tách thành hai lớp
D Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp; trong ống nghiệm thứ hai, chất
lỏng trở thành đồng nhất
Câu 77 Cho 3 dung dịch (1), (2), (3) chứa lần lượt 3 chất tan X, Y, Z trong nước có cùng nồng độ mol.
Tiến hành các thí nghiệm sau
TN1: Trộn 2 ml dung dịch (1) với 2 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO
TN2: Trộn 2 ml dung dịch (1) với 2 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO
TN3: Trộn 2 ml dung dịch (2) với 2 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V3 lít khí NO
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
và V1 < V2 < V3 Ba chất X, Y, Z lần lượt là
A NaNO3, HNO3, H2SO4 B KNO3, HCl, H2SO4
C NaNO3, H2SO4, HNO3 D H2SO4, KNO3, HNO3
Câu 78 Chất X (CnH2n+1O4N) và chất Y (CnH2n+4O2N2) đều là muối amoni của amino axit Cho m gam Egồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng,thu được 0,2 mol metylamin và 58,0 gam hỗn hợp M gồm hai muối Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hai muối trong M có cùng số nguyên tử cacbon.
B X và Y là muối của cùng một aminoaxit.
C X hoặc Y đều có hai CTCT thoả mãn.
D Giá trị m là 51 gam.
Câu 79 Cho 10,42 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Cu2S, MgS và ZnS tác dụng hết với dung dịch
H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam muối sunfat và 11,2 lít khí SO2 (ở đktc, là sảnphẩm khử duy nhất) Thêm từ từ Ba (OH)2 vào dung dịch Y (trong điều kiện không có oxi) thì lượng kếttủa lớn nhất tạo ra là 43,96 gam Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 80 Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có
cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Xà phòng hóa hoàn toàn 40,2 gam X bằng dung dịch NaOHvừa đủ, thu được 22,0 gam hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp
Z gồm hai muối Cho toàn bộ Y vào bình dung dịch H2SO4 đặc ở 140°C để chuyển hết toàn bộ ancolthành ete thì thấy có 16,6 gam ete tạo ra Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được
Na2CO3, CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là
A 44,78% B 36,82% C 59,70% D 18,40%.