Giá trị của x là Câu 48: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không phản ứng đượcvới dung dịch FeSO4?. Số dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là Câu 56: Este nào s
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41: Công thức phân tử của tristearin là
A (C17H33COO)3C3H5 B C17H35COOH
Câu 42: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?
A Tơ visco B Tơ nitron C Tơ capron D Tơ tằm.
Câu 43: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 44: Phát biểu nào không đúng?
A Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
B Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
C Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
D Khử glucozơ bằng H2 (xt Ni, t°) được sobitol
Câu 45: Số e lớp ngoài cùng của Al (Z = 13) ở trạng thái cơ bản là
Câu 46: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?
Câu 47: Một dung dịch có chứa các ion: Na+ (0,25 mol), K+ (0,15 mol), NO3− (0,10 mol), và PO34− (xmol) Giá trị của x là
Câu 48: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không phản ứng đượcvới dung dịch FeSO4?
Câu 49: PE là polime có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông) Có thể điều chế
PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A CH2=CHCl B CH3CH3 C CH2=CHCH3 D CH2=CH2.
Câu 50: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
Mã đề thi 072
Trang 2A Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư B Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2 dư.
C Cho Fe vào dung dịch CuSO4 D Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc.
Câu 51: Chất nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Câu 52: Tổng số nguyên tử trong một phân tử alanin bằng
Câu 53: Amin đơn chức X có % khối lượng của N là 23,73% Số CTCT của X là
Câu 54: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư tạo ra khí NO2?
Câu 55: Cho các dung dịch sau: (1) etylamin; (2) glyxin; (3) amoniac; (4) lysin; (5) anilin; (6) axit
glutamic; (7) phenylamoni clorua Số dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là
Câu 56: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri propionat?
A C2H5OOCCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5.
Câu 57: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Saccarozơ B Fructozơ C Tinh bột D Glucozơ.
Câu 58: Cho một đinh sắt sạch, dư vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,75M Khối lượng đinh sắt sau phản
ứng tăng m gam Giá trị của m là
Câu 59: Đốt cháy 1,48 gam este X thu được 2,64 gam CO2 và 1,08 gam H2O CTPT của X là
Câu 60: Cho dãy các chất: tinh bột, glucozơ, tripanmitin, saccarozơ, xenlulozơ, triolein, fructozơ Số
chất trong dãy cho được phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
(I): KOH + HCl → KCl + H2O; (II): KOH + KHCO3 → K2CO3 + H2O;
(III): KOH + HNO3 → KNO3 + H2O; (IV): Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2H2O
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn là: H+ + OH- → H2O bằng
Câu 64: Cho 6 kim loại sau: Na, Ba, Fe, Ag, Mg, Al lần lượt vào dung dịch CuSO4 dư Số trường hợpthu được sản phẩm kết tủa sau phản ứng là
Trang 3A 5 B 3 C 2 D 4.
Câu 65: Cho 2,4 gam kim loại X hóa trị II vào 200 ml dung dịch HCl 0,75M, thấy sau phản ứng vẫn còn
một phần kim loại chưa tan hết Cũng cho 2,4 gam tác dụng với 250 ml dung dịch HCl 1,0M thấy sauphản ứng vẫn còn axit dư Kim loại X là
Câu 66: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4;
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch H2S;
(c) Sục hỗn hợp khí thu được khi nhiệt phân Cu(NO3)2 vào nước;
(d) Cho Na2CO3 vào dung dịch AlCl3;
(e) Cho HCl vào dung dịch Fe(NO3)2;
(g) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 67: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, etyl axetat, vinyl axetat, triolein, phenyl fomat,
isopropyl propionat Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra ancol là
Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn 15,48 gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng 0,54
mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam
so với dung dịch ban đầu Giá trị m là
A 21,24 gam B 23,04 gam C 19,44 gam D 22,14 gam.
Câu 69: (X) là hợp chất hữu cơ có CTPT C3H7O2N Đun nóng a gam X với dung dịch NaOH thu được
một chất có CTPT C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y) Cho hơi của Y qua CuO, t0 thu được chất hữu cơ Z.Cho toàn bộ lượng Z vào dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được 32,4 gam Ag Giá trị của a là
Câu 70: X là hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn 0,5 lít hỗn hợp X cho 0,75 lít CO2 và0,75 lít hơi H2O (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) CTPT của 2 hiđrocacbon trong X là
A CH4 và C2H4 B C3H8 và C3H4 C CH4 và C2H2 D C2H6 và C2H2.
Câu 71: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 2,0M vào dung dịch chứa 0,25 mol Na2CO3 Sau khi dung
dịch HCl hết, cho tiếp dung dịch nước vôi trong dư vào thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 7,5 gam B 10,0 gam C 5,0 gam D 15,0 gam.
Câu 72: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đếnkhi các phản ứng xảy ra hoàn toán, thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại Trong các giá trị sauđây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên?
Câu 73: Hoà tan hoàn toàn 8,1 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X chứa m
gam muối và 1,344 lít khí N2 (đktc) Giá trị của m là
Trang 4Câu 74: Hỗn hợp X gồm phenyl axetat và benzyl fomat có số mol bằng nhau Cho m gam X phản ứng
với 400 ml dung dịch NaOH 1M thu được gam 10,8 gam ancol và dung dịch Y Cô cạn Y được baonhiêu gam chất rắn khan?
A 24,4 gam B 26,6 gam C 30,6 gam D 28,8 gam.
Câu 75: Phản ứng nào làm sau đây làm giảm mạch polime?
A cao su thiên nhiên + HCl B poli(vinyl axetat) + H2O
C amilozơ + H2O D poli(vinyl clorua) + Cl2
Câu 76: Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4 Số dung dịch tác
dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu 77: Hỗn hợp E chứa X là este đơn chức, mạch hở, mạch phân nhánh, có hai liên kết π và Y là peptit
mạch hở tạo bởi hai α-amino axit có dạng CnH2n+1O2N Đốt cháy m gam E thu được 0,38 mol CO2; 0,34mol H2O và 0,06 mol N2 Cho m gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,14 mol NaOH đun nóngthu được m1 gam muối và ancol no Z Cho các phát biểu nào sau:
(x): Giá trị của m là 10,12 gam (z): Trong Y có hai gốc Ala
(y): X chiếm 19,76% khối lượng E (t): Giá trị của m1 là 14,36 gam
Số phát biểu đúng là
Câu 78: X, Y, Z là ba axit đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo bởi X, Y, Z với
một ancol no, ba chức, mạch hở E Đốt cháy hết 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và Z
có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O Mặt khác,đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđược 21,6 gam Ag Mặt khác, cho 13,3 gam M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M và đunnóng, thu được dịch N Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với
Câu 79: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp Na2SO4 và Al2(SO4)3 ta có đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2 như sau
Trang 5Giá trị của x là
A 0,25 mol B 0,40 mol C 0,20 mol D 0,30 mol.
Câu 80: Cho 23,34 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 và Al(NO3)3 (trong đó oxi chiếm 34,961% về khối
lượng) vào dung dịch chứa 1,58 mol NaHSO4 và 0,04 mol NaNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa và 0,18 mol hỗn hợp khí Z gồm N2O; N2
và H2 Để tác dụng tối đa các chất tan có trong dung dịch Y cần dùng dung dịch chứa 2,04 mol NaOH.Phần trăm khối lượng của N2 có trong hỗn hợp khí Z gần giá trị nào nhất?
Trang 6
Quỳ hóa xanh: (1), (3), (4)
Quỳ không đổi màu: (2), (5)
Câu 56: Chọn C.
Câu 57: Chọn A.
Câu 58: Chọn C.
Trang 8Vậy 19, 2 M< X<32→MX =24 :X là Mg
Câu 66: Chọn A.
(a) SO2 + KMnO4 + H2O -> K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
(b) Cl2 + H2S + H2O -> H2SO4 + HCl
(c) NO2 + O2 + H2O -> HNO3
(d) Na2CO3 + H2O + AlCl3 -> Al(OH)3 + NaCl + CO2
Trang 92 3
Trang 10M có tráng gương nên các axit X, Y, Z no, đơn chức.
Este T có độ không no k = 3 nên: nT =(nCO2 −nH O2 ) / 2 0, 05=
Giải hệ trên được: a = 0,4 và b = 0,05
Các axit gồm: nHCOOH =n / 2 0,1Ag = và nYCOOH =nZCOOH =0,15
Hai axit Y, Z có số C tương ứng là u và v
Trang 11Do 1 < u < v và m 3≥ nên u = 2, v = 3 và m = 3 là nghiệm duy nhất.
Trong 13,3 gam M chứa CnH2nO2 là 0,2 mol, nNaOH =0, 4mol
→Chất rắn chứa CnH2n-1O2Na (0,2) và NaOH dư (0,2)
n − =0,3,bảo toàn điện tích →nNa+ =0,12
Tại x = 0,03 thì nAlO2− =nNa+ =0,12→nAl(OH) 3 =0,16 0,12 0,04− =
Dung dịch Y chứa Al (a), NH (b), Na (1,62),SO (1,58)3+ 4+ + 24−
Bảo toàn điện tích: 3a + b + 1,62 = 1,58.2
Trang 12SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 06 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT ĐOÀN THƯỢNG Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 1 Khi thủy phân một triglixerit X thu được các axit béo: axit oleic, axit panmitic, axit stearic Thể
tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là:
A 20,016 lít B 17,472 lít C 16,128 lít D 15,680 lít.
Câu 2 Tơ visco thuộc loại:
A Tơ tổng hợp B Tơ thiên nhiên C Tơ poliamit D Tơ bán tổng hợp.
Câu 3 Este (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là:
A tripanmitin B stearic C tristearin D triolein
Câu 4 Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như
ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua rất tốt cho sức khỏe Công thức phân tử của fructozơ là:
A C12H22O11 B CH3COOH C C6H12O6 D C6H10O5
Câu 5 Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng:
A xà phòng hóa B este hóa C trùng ngưng D trùng hợp.
Câu 6 Tính thể tích dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư
xenlulozơ tạo 29,7 kg xenlulozơ trinitrat
A 15,00 lít B 12,952 lít C 1,439 lít D 24,39 lít
Câu 7 Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (CH4) Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình
là 20% thì để điều chế 1 tấn PVC phải cần một thể tích metan (ở đktc) là:
Câu 8 Đun nóng hoàn toàn 21,9 gam đipeptit Ala-Gly với 250 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 39,2 gam B 41,8 gam C 31,2 gam D 40,1 gam
Câu 9 Cho m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và fructozơ tác dụng vừa đủ với 0,8 gam brom trong dung
dịch Cũng m gam hỗn hợp X cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag %khối lượng của glucozơ và fructozơ trong X là
A 33,33%; 66,67% B 25%; 75% C 40%; 60% D 20%; 80%.
Mã đề thi 073
Trang 13Câu 10 Polime nào sau đây có dạng phân nhánh:
C Polimetyl metacrylat D Amilopectin
Câu 11 Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là
A glucozơ, tinh bột và xenlulozơ B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D fructozơ, saccarozơ và tinh bột.
Câu 12 Cho 0,01 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác,
1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch KOH 0,5M Tên gọi của X là:
A glyxin B axit glutamic C lysin D alanin.
Câu 13 Cho phương trình phản ứng: aCu + bHNO3 → cCu(NO3)2 + dNO + eH2O Tỉ lệ a : b là
Câu 14 Nhỏ dung dịch iot lên mặt cắt của miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối
xanh có chứa
A Tinh bột B Saccarozo C Xenlulozo D Glucozo
Câu 15 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B propyl axetat C metyl propionat D metyl axetat.
Câu 16 Dung dịch X chứa 19,5 gam hỗn hợp etylamin và glyxin tác dụng vừa đủ với 200,0 ml dung
dịch KOH 1M Hãy cho biết dung dịch X đó tác dụng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M?
A 200 ml B 300 ml C 250 ml D 350 ml.
Câu 17 Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino Vậy X là
A glyxin B Lysin C axit glutamic D alanin
Câu 18 Tripeptit là hợp chất
A có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
B có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
C mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
D có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
Câu 19 Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X.
Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giátrị của V là
Câu 20 Cho các polime sau: poli (vinyl clorua); tơ olon; cao su buna; nilon-6,6; thủy tinh hữu cơ;
polistiren Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
Câu 21 Hai kim loại đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là
A Na và Al B Li và Mg C K và Ca D Mg và Na.
Câu 22 Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000 Hệ số polime hoá của PE là
Trang 14Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân
tử của este là
Câu 24 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(NH2)-COOH?
A Axit α-aminopropionic B Anilin.
C Axit 2-aminopropanoic D Alanin.
Câu 25 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chỉ chứa nhóm amino B chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 26 H2N-CH2-COOH không tác dụng với
Câu 28 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH
1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Propyl axetat B Etyl propionat C Etyl axetat D Etyl fomat
Câu 29 Chất thuộc loại đisaccarit là
A fructozơ B glucozơ C xenlulozơ D saccarozơ.
Câu 30 Cho các este sau: (1) CH2=CHCOOCH3; (2) CH3COOCH=CH2; (3) HCOOCH2-CH=CH2; (4)
CH3COOCH(CH3)=CH2; (5) C6H5COOCH3; (6) HCOOC6H5; (7) HCOOCH2-C6H5; (8)HCOOCH(CH3)2 Biết rằng C6H5-: phenyl; số este khi tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu đượcancol là
Câu 31 Tính khối lượng gạo nếp phải dùng khi lên men (với hiệu suất lên men là 50%) thu được 460
ml ancol etylic 50° Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo nếp là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic là0,8 g/ml
A 810 gam B 760 gam C 430 gam D 520 gam.
Câu 32 Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A fructozơ B xenlulozơ C saccarozơ D tinh bột.
Câu 33 Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây?
A Đều tác dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.
B Đều tham gia phản ứng thủy phân.
C Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch.
D Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
Câu 34 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HO-C2H4-CHO B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOH.
Trang 15Câu 35 Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân hoàn toàn các protein đơn giản nhờ chất xúc tác
thích hợp là
A α-aminoaxit B este C β-aminoaxit D axit cacboxylic
Câu 36 Phát biểu nào sau đây sai?
A Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
B Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
C Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
D Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
Câu 37 Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
A Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
B Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.
C Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.
D Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Câu 38 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ởđktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đốivới H2 bằng 19 Giá trị V là
Câu 39 Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm 2 peptit mạch hở X (x mol) và Y (y mol) đều tạo bởi glyxin và
alanin Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thuđược dung dịch chứa m gam muối Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thuđược cùng số mol CO2 Biết tổng số nguyên tử oxi trong 2 phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có sốliên kết peptit không nhỏ hơn 4 Giá trị của m là:
Câu 40 Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối
D và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối sovới H2 bằng 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:
Câu 41 Cho các nhận định sau:
(1) Peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên có thể cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(2) Lipit không hòa tan trong nước
(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(4) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển thành màu hồng
(5) Dầu ăn hoặc mỡ ăn đều nhẹ hơn nước
(6) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu
Số nhận định đúng là
Câu 42 Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với
20 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 1 ancol và 1 muối Cho lượng ancol thu được ở trên tác dụng hết