2 Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu qui tím.. 2 Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.. Câu 41: Cặp dung dịch chất nào sau đây
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 1 2-metylbutan-2-ol là ancol có bậc
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 672 ml hơi một hiđrocacbon X cần 1,68 lít O2 và thu được 1,344 lít CO2 Các
thể tích khí đều đo ở đktc Công thức phân tử của X là
Câu 3 Các phân tử hợp chất hữu cơ có một số đặc điểm sau:
1 Nhất thiết phải chứa Cacbon
2 Có thể chứa nguyên tố khác như Clo, Nito, Photpho, Oxi
3 Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
4 Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion
5 Dễ bay hơi, khó cháy
Số phát biểu đúng là
A 4, 5, 6 B 2, 4, 6 C 1, 3, 5 D 1, 2, 3.
Câu 4 Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)
nilon-6,6; (7) tơ axetat Loại polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A (1), (2) (6) B (2), (3), (5), (7) C (5), (6), (7) D (2), (3), (6)
Câu 5 Axit nào sau đây là axit béo:
A Axit ađipic B Axit glutamic C Axit stearic D Axit axetic.
Câu 6 Phản ứng hóa học nào dưới đây có phương trình ion thu gọn là: H+ + OH- → H2O
A HCl + NaOH → NaCl + H2O
B Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
C 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6H2O
D CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O.
Câu 7 Axit axetic là hợp chất có công thức
A CH3COOCH3 B HCOOH C CH3COOH D CH3CHO.
Câu 8 Amoniac là chất khí không màu, mùi khai và sốc Công thức phân tử của Amoniac là
Mã đề thi 035
Trang 2A NH3 B NO2 C N2O D N2.
Câu 9 Để chứng minh trong phân tử Glucozơ có nhiều nhóm OH kề nhau, người ta cho dung dịch
Glucozơ phản ứng với
A AgNO3/NH3 đun nóng B Anhidrit axetic
Câu 10 X là một α-amino axit chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 9 gam X phản ứng
vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 13,56 gam muối Tên của X là
Câu 11 Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
Câu 12 Vinyl axetat là một este có công thức
Câu 13 Cho phản ứng C2H2 + H2O → A, A là chất nào dưới đây
A CH2=CHOH B CH3COOH C C2H5OH D CH3CHO.
Câu 14 Chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
A Axit axetic B etilen glicol C Anđehit axetic D Glyxerol.
Câu 15 Có bao nhiêu ankin mà trong phân tử hiđro chiếm 11,1119% về khối lượng
Câu 16 Chất nào dưới đây không phải là este?
A CH3COOH B HCOOCH3 C HCOOC6H5 D CH3COOCH3.
Câu 17 Poli (Vinyl clorua) là chất vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách
điện, vải che mưa, da giả Một loại Poli (vinyl clorua) có phản tử khối trung bình là 9375000 đvC Sốmắt xích trong loại Poli (vinyl clorua) đó là
Câu 18 Sục khí HCl vào dung dịch Na2SiO3, thu được kết tủa là
Câu 19 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2, kết quả thí nghiệm được thể hiện trên đồ thị
sau:
Trang 3Giá trị của a và x trong đồ thị trên lần lượt là
A 2 và 4 B 1,7 và 3,4 C 1,8 và 5,6 D 1,6 và 3,2.
Câu 20 Phản ứng nào sau đây sai?
A C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O B C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O.
C 2C2H5OH + 2Na → 2C5H5ONa + H2 D 2C6H5OH + 2Na → 2C6H5ONa + H2.
Câu 21 Cho các dung dịch sau: etylamin, đimetylamin, amoniac, anilin Số dung dịch có thể làm đổi
màu quỳ tím sang màu xanh là
Câu 22 Quặng photphorit chứa thành phần chính là
A Al2O3 B 3Ca3(PO4).CaF2 C Fe3O4 D Ca3(PO4)2.
Câu 23 Đốt cháy hết 1 mol chất hữu cơ X được 4 mol CO2 Chất X phản ứng cộng dung dịch Br2 (tỉ lệ
mol là 1 : 2) và phản ứng được với Na, có phản ứng tr|ng bạc X có công thức cấu tạo là
Câu 24 Hiện tượng nào dưới đây không xảy ra trong thí nghiệm sau:
A Nước vôi bị hút ngược theo ống dẫn
B CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ.
C CuSO4 khan từ màu trắng chuyển sang màu xanh
D Dung dịch nước vôi trong bị vẩn đục.
Câu 25 Thêm từ từ đến hết 150 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1M và KHCO3 0,5M vào 250 ml
dung dịch HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là
A 6,72 lit B 5,04 lit C 8,96 lít D 3,36 lit
Câu 26 Cho các nhận định sau:
(1) Các amino axit đều có tính lưỡng tính
(2) Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu qui tím
(3) Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thưởng, dễ tan trong nước và có vị hơi ngọt
(4) Dung dịch của glyxin chỉ chứa ion lưỡng cực +HN3-CH2-COO-
(5) Các α-amino axit có trong thiên nhiên gọi là amino axit thiên nhiên,
Trang 4(6) Hầu hết các α-amino axit là cơ sở kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.
(7) Muối mononatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn
(8) Một số amino axit được dùng để điều chế tơ nilon
Số nhận định đúng là
Câu 27 Oligopetit X tạo nên từ α-aminiaxit Y, Y có công thức phân tử là C3H7NO2 Khi đốt cháy hoàn
toàn 0,1 mol X thì thu được 15,3 gam nước Vậy X là
A Tripeptit B Tetrapeptit C Dipeptit D Pentapeptit
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(1) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(3) Trong dung dịch, saccarozơ, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.(4) Trong thực tế, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(5) Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ đều thu được glucozơ
(6) Dung dịch I2 và hồ tinh bột có phản ứng hóa học tạo ra sản phẩm màu xanh
Số phát biểu đúng là
Câu 29 Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,26.10^21 phân tử chưa phân li và ion Độ điện li α
của CH3COOH ở nồng độ đó là (biết số Avogadro = 6,02.10^23)
Câu 30 Hỗn hợp X chứa 5 hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có số mol bằng nhau, (trong phân tử chỉ chứa
nhóm chức –CHO hoặc –COOH hoặc cả 2) Chia X thành 4 phần bằng nhau:
– Phần 1 tác dụng vừa đủ 0,896 lít (đktc) H2 (xt: Ni, t°)
– Phần 2 tác dụng vừa đủ 400 ml dung dịch NaOH 0,1M
– Đốt cháy hoàn toàn phần 3 thu được 3,52 gam CO2
– Phần 4 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag.Giá trị của m là
Câu 31 Cho 10 gam hỗn hợp X gồm etanol và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch natri
hiđroxit 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là
Câu 32 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng khí sinh ra
được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 75 gam kết tủa Giá trị của m là
ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaCl2 1M Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3
dư thì được 7,8 gam kết tủa Cô cạn 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan Nồng độmol/l của NO3− là:
Trang 5A 0,6M B 0,4M C 0,3M D 0,2M.
Câu 34 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin B Anilin, glucozo, lysin, etyl fomat.
C Glucozo, lysin, etyl fomat, anilin D Etyl fomat, lysin, glucozo, anilin.
Câu 35 Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích
hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
A HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3.
C HCOOC2H5 và CH3COOCH3 D C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2.
Câu 36 Cho 24,06 gam hỗn hợp X gồm Zn, ZnO, ZnCO3 có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:1:1 tan hoàn
toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và V lítkhí T (đktc) gồm NO, N2O, CO2 và H2 (Biết tỉ khối hơi của T so với H2 là 218/15) Cho dung dịch BaCl2
dư vào dung dịch Z, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 79,22 gam kết tủa Còn nếu cho Ztác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thì lượng NaOH đã phản ứng là 1,21 mol Giá trị của V gần vớigiá trị nào sau đây nhất?
Câu 37 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(2) Cho dung dịch chứa a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(3) Cho hỗn hợp 2a mol Fe2O3 và a mol Cu vào dung dịch HCl loãng dư
(4) Cho a mol Fe vào dung dịch HNO3, thu được 0,8a mol khí NO là sản phẩm khử duy nhất
(5) Sục khí NO2 vào dung dịch NaOH (dùng dư)
Số thí nghiệm thu được hai muối là
Câu 38 X và Y là hai axit cacboxylic đơn chức (trong đó có một axit có một liên kết đôi C=C, MX <MY), Z là este đơn chức, T là este 2 chức (các chất đều mạch hở, phân tử không có nhóm chức nào khác,không có khả năng tráng bạc) Cho 38,5 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T tác dụng vừa đủ với 470 mldung dịch NaOH 1M được m gam hỗn hợp 2 muối và 13,9 gam hỗn hợp 2 ancol no, mạch hở có cùng sốnguyên tử C trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp muối cần vừa đủ 27,776 lít O2 thu đượcNa2CO3 và 56,91 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần trăm theo khối lượng của T trong E gần nhất vớigiá trị nào sau đây?
Câu 39 X, Y là hai axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo
bởi X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ
Trang 6thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn to{n bộ Z qua bình đựng Na dư thấykhối lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cầndùng 0,7 mol O2 thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong E gần nhấtvới giá trị nào?
Câu 40 X, Y, Z là ba peptit đều mạch hở, có tổng liên kết peptit là 8 Đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc
y mol Y cũng như z mol Z với lượng O2 dư thì đều thu được 0,64 mol CO2 Đun nóng 55,12 gam hỗnhợp E chứa X (x mol), Y (y mol), Z (z mol) với NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 2 muối của Gly
và Ala, trong đó khối lượng muối của Gly là 46,56 gam Biết y > z và 3x = 4(y + z) Phần tram khốilượng của Z có trong hỗn hợp E là?
-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TRƯỜNG HẬU LỘC 1 – THANH HÓA
Trang 8Khi nCO2 =3 thì nBaCO3 =0,5a→mBa (HCO )3 2 = −a 0,5a 0,5a=
Bảo toàn C → =3 0,5a 0,5a.2+
Cả 4 chất đều có tính bazơ nhưng anilin có tính bazơ yếu, không làm đổi màu quỳ tím →Có 3 chất làm
quỳ tím hóa xanh
Trang 10Cu(OH) +4NH →Cu(NH ) (OH)
Kết tủa chỉ có Al(OH)3 (0,1 mol)
Bảo toàn điện tích cho Y →nNa+ =0,07
Khí T chứa NO (a), N2O (b), H2 (c) và CO2 (0,06)
Bảo toàn N: a + 2b + 0,01 = 0,07
Trang 11(1) Cl2 + 2NaOH -> NaCl + NaClO + H2O
(2) 2NaOH + 2KHCO3 -> Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
(3) Fe2O3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3H2O
Cu + 2FeCl3 -> CuCl2 + 2FeCl2
(4) 2nFe <3nNO<3nFe →Tạo Fe , Fe2+ 3+
(5) NO2 + NaOH -> NaNO3 + NaNO2 + H2O
Câu 38: Chọn C.
2 3 NaOH Na CO
n =0, 47→n =0, 235
2
O
n =1, 24,bảo toàn khối lượng -> m muối = 42,14
→M muối = 89,66 -> Muối từ X là CH3COONa.
E + NaOH -> Muối + Ancol + H2O
Bảo toàn khối lượng →nH O2 =0,07
Trang 12Do các muối đều có số mol 0,3≤ nên T là:
n =0, 4→Số H = 2 →HCOONa (0,2 mol) và CxH3COONa (0,2 mol)
2HCOONa + O2 -> Na2CO3 + CO2 + H2O
Trang 13Bảo toàn Na →nNaOH =nGlyAla+nAlaNa =0,8
Bảo toàn khối lượng:
Phần Gly còn lại trong Y, Z là 0,48 – 0,16.2 = 0,16
Số mắt xích trung bình trong Y, Z = (nAla + nGly)/(y + z) = 4
Trong Y và Z còn lại & liên kết peptit nên có các trường hợp sau:
TH1: Một peptit có 3 mắt xích (0,08 mol); một peptit có 6 mắt xích (0,04 mol)
Phần xác định công thức Y, Z dựa vào số C tổng, số C từng mắt xích và số mắt xích
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
A KOH và H2SO4 B CuSO4 và HCl C NaHCO3 và HCl D Na2CO3 và Ba(HCO3)2.
Mã đề thi 074
Trang 14Câu 42: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh
Câu 44: Glixerol có công thức là
A C6H5OH B C2H5OH C C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3.
Câu 45: Công thức của tristearin là
A (C15H33COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5.
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5.
Câu 46: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam
glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
Câu 47: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol etylic?
A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H3 D HCOOC3H7.
Câu 48: Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 49: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ.
Câu 50: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A Tơ xenlulozơ axetat B Tơ visco
Câu 51: Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m gam kim loại Cu Giá trị
của m là
Câu 52: Thành phần chính của muối ăn là
Câu 53: Dung dịch chất nào dưới đây không có khả năng dẫn điện?
Câu 54: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Fructozơ B Saccarozơ C Glyxin D Metyl axetat.
Câu 55: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, không thu đượckết tủa?
A Ca(HCO3)2 B H2SO4 C FeCl3 D AlCl3.
Câu 56: PVC là chất rắn vô định hình, c|ch điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống
dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Propilen B Acrilonitrin C Vinyl clorua D Vinyl axetat.
Trang 15Câu 57: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.
B Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.
C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.
D Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
Câu 58: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là
A isopren B stiren C metan D etilen.
Câu 59: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, saccarozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ D Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
Câu 60: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia
súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
Câu 61: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai tṛò của NaNO3 trong phản
ứng là
A chất xúc tác B chất khử C chất oxi hoá D môi trường.
Câu 62: Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam muối X Giá trị của m là
Câu 63: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
Câu 64: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit fomic và 0,2 mol anđehit axetic tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa bạc Giá trị của m là:
A 21,6 gam B 64,8 gam C 43,2 gam D 86,4 gam
Câu 65: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nitron là 80560 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch tơ
nitron đó là
Câu 66: Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được
hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Nếu làmbay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 67: Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl butirat có mùi táo
(b) Trong công nghiệp, anđehit fomic được dùng để trong ruột phích
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra
(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC
Số phát biểu đúng là
Trang 16Câu 68: Cho 7,2 gam etylamin vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được m
gam muối Giá trị của m là
Câu 69: Cho sơ đồ phản ứng sau (đúng tỉ lệ mol các chất):
(1) Este X (C6H10O4) + 2NaOH → X1 + 2X2
(2) X2 → X3 (H2SO4 đặc, 140°C)
(3) X1 + 2NaOH → H2 + 2Na2CO3
(4) X2 → X4 + H2O (H2SO4 đặc, 170°C)
Nhận định nào sau đây là chính xác?
A X4 có 4 nguyên tử H trong phân tử B X có phản ứng tráng bạc.
C Trong X1 có một nhóm – CH2 – D X3 có 2 nguyên tử C trong phân tử.
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch I2 làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím
(b) Các este đều nhẹ hơn H2O và tan tốt trong nước
(c) Tơ xenlulozơ axetat được sản xuất từ xenlulozơ
(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(e) Alanin dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
(f) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
Câu 71: X là α-amino axit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 3,51 gam X tác
dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,605 gam muối Công thức cấu tạo của X là
C CH3CH(NH2)CH2CH2COOH D CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH.
Câu 72: Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
có hai muối Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là
Câu 73: Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch
NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồmhai muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉkhối hơi đối với H2 là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
A 4,24 gam B 5,36 gam C 6,14 gam D 8,04 gam.
Câu 74: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
X1 + H2O → X2 + X3↑ + H2↑ (Điện phân dung dịch, có màng ngăn)
X2 + X3 → X1 + X5 + H2O
X2 + X4 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O
X4 + X6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các chất X2, X5, X6 lần lượt là: