Propyl fomat Câu 11: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là: Câu 12: Một e
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIÊN GIANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 06 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 1: Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
Câu 2: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơiH2O và khí N2 Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau
A X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.
Câu 7: Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hidroxyl
A liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hidrocacbon.
B liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
C gắn trên nhánh của hidrôcacbon thơm
D liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no
Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O?
Mã đề thi 011
Trang 2A 6 B 7 C 4 D 5.
Câu 9: Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
A RCOOR’ B CxHyOz C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
Câu 10: Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A Propyl axetat B isopropyl axetat C Sec-propyl axetat D Propyl fomat
Câu 11: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác
dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là:
Câu 12: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được andehit
axetic Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
Câu 13: Xà phòng hóa hòan toàn một trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glyxerol và
83,4 gam muối của một axit béo no B Chất B là:
A axit axetic B axit panmitic C axit oleic D axit stearic
Câu 14: Để phản ứng với 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng hết 17,92 gam KOH Tính
khối lượng muối (xà phòng) thu được?
A 108,265 gam B 100,265 gam C 100 gam D 120 gam
Câu 15: Đun 20,4 gam một chất hữu cơ A đơn chức với 300 ml dung dịch NaOH 1 M thu được muối B
và hợp chất hữu cơ C Cho C phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit H2 (đktc) Nung B với NaOH rắn thuđược khí D có tỉ khối đối với O2 bằng 0,5 Khi oxi hóa C bằng CuO được chất hữu cơ E không phản ứngvới AgNO3/NH3 Xác định CTCT của A?
Câu 16: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu
được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứngvới lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm
là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất X phản ứng với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1 : 3
B Chất T không có đồng phân hình học.
C Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
D Chất Z làm mất màu nước brom
Câu 17: Số đồng phân của amin bậc 2 ứng với CTPT C3H9N là
Câu 18: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) amoniac; (2) anilin; (3)
etylamin; (4) đietylamin; (5) natrihiđroxit
A (2) < (1) < (3) < (4) < (5) B (1) < (5) < (2) < (3) < (4).
C (1) < (2) < (4) < (3) < (5) D (2) < (5) < (4) < (3) < (1).
Câu 19: Nhận định nào sau đây không đúng?
Trang 3A Aminoaxit là hợp chất đa chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.
B Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực H3N+RCOO-.
C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
D Protein là những polipeptit cao phân tử có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của
mọi sự sống
Câu 20: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím là
A CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH B C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH
C CH3NH2, C2H5NH2, H2N-CH2-COOH D CH3NH2, C6H5OH, HCOOH
Câu 21: Tên gọi nào sau đây cho peptit sau: H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH(COOH)-CH(CH3)2:
A Glixylalanylvalyl B Alanylglyxylalanin
C Glixylalanylvalin D Alanylglyxylglyxin
Câu 22: Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được
9,55 gam muối Số nguyên tử H trong phân tử X là:
Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 9,24 gam pentapeptit mạch hở X (được tạo nên từ các α- amino axit có
cùng công thức dạng H2NCnH2nCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 12,88 gam muối Mặt khácthủy phân hoàn toàn 9,24 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 24: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức -COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó
tỉ lệ mO : mN = 80 : 21 Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M Mặtkhác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vàonước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
A 20 gam B 13 gam C 10 gam D 15 gam.
Câu 25: Tính chất của tinh bột là: (1) Polisaccarit, (2) Không tan trong nước, (3) Vị ngọt, (4) Thủy phân
tạo glucozơ, (5) Thủy phân tạo fructozơ, (6) Chuyển màu xanh khi gặp I2, (7) Nguyên liệu điều chếđextrin Số tính chất sai là
Câu 26: Cho các nhận xét sau:
(a) Tinh bột và xenlulozơ là polisaccarit
(b) Khi đun nóng dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3, thu được kết tủa bạc trắng
(c) Thủy phân đến cùng tinh bột hay xenlulozơ đều thu được glucozơ
(d) Trong dung dịch, glucozơ cũng như fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức xanh lam
(e) Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ thì saccarozơ bị hóa đen
(f) Các cacbohiđrat đều bền trong môi trường axit, đun nóng
Số nhận xét đúng là
Câu 27: Lên men 54,0 gam glucozơ với hiệu suất phản ứng lên men đạt a% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra
hấp thụ hết vào dung dịch chứa 30,0 gam NaOH, thu được dung dịch gồm NaHCO3 0,5M và Na2CO31M Giá trị của a là
Trang 4A 75,0% B 25,0% C 50,0% D 37,5%.
Câu 28: Dung dịch X chứa glucozơ và saccarozơ có cùng nồng độ mol Lấy 200 ml dung dịch X tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 34,56 gam Ag Nếu đun nóng 100 mldung dịch X với dung dịch H2SO4 loãng dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy toàn bộ sản phẩmhữu cơ sinh ra cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được lượng kết tủa Ag là
Câu 29: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ axetat C Tơ tằm D Tơ capron
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na thu được cao su buna-N.
B Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
C Tơ visco là tơ tổng hợp.
D Trùng hợp stiren thu được poli(phenol fomanđehit).
Câu 31: Khi tiến hành phản ứng trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylenđiamin ta thu được một tơ
nilon-6,6 chứa 12,39% nitơ về khối lượng Tỉ lệ số mắt xích giữa axit ađipic và hexametilenđiamin trongmẫu tơ trên là:
Câu 32: Các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ
(1) Thêm 3-5 giọt glucozơ vào ống nghiệm
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-70°C trong vòng vài phút
(4) Cho 1 ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Thứ tự tiến hành đúng là
A 1, 4, 2, 3 B 4, 2, 3, 1 C 1, 2, 3, 4 D 4, 2, 1, 3.
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(2) Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơphản ứng tráng bạc
(3) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màuxanh lam
(4) CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
Số phát biểu đúng là
Câu 34: Cho dãy các chất sau: poli(vinyl axetat), tristearin, saccarozơ, glyxylglyxin (Gly-Gly) Số chất
trong dãy thủy phân trong dung dịch NaOH, đun nóng là
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ
Trang 5(2) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng.
(3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin
(4) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao
(5) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, t°
(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn
(7) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π
Số nhận xét đúng là
Câu 36: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch
với dung môi nước:
Nước brom Mất màu, �trắng Mất màu Không mất màu Không mất màuCác chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Phenol, axit fomic, saccarozơ, glucozơ B Anilin, glucozơ, glixerol, frutozơ.
C Anilin, matozơ, etanol, axit acrylic D Phenol, glucozơ, glixerol, mantozơ.
Câu 37: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc.
Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháy hoàntoàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Giá trị của a và m lần lượt là
A 0,1 và 16,6 B 0,2 và 12,8 C 0,1 và 13,4 D 0,1 và 16,8.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, đimetyl ađipat, vinyl axetat, anđehit acrylic và ancol metylic (trong
đó anđehit acrylic và ancol metylic có cùng số mol) Đốt cháy hoàn toàn 19,16 gam X cần dùng 1,05mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O được dẫn qua nước vôi trong lấy dư, sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn, thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với ban đầu Giá trị m là
Câu 39: Cho hỗn hợp E gồm 0,15 mol X (C2H6O5N2) và 0,1 mol Y (C6H16O4N2, là muối của axit
cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp hai khí A (ở điềukiện thường đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm, có tỉ khối so với H2 bằng 22,5) và dung dịch T Cô cạn T,thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong
G là
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng màu biure
(b) Protein tồn tại dưới nhiều dạng trong thịt, cá, trứng, sữa, da, lông, móng, sừng
(c) Nhóm -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là nhóm peptit
(d) Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim sinh ra các chuỗi peptit và cuối cùng thànhcác α-amino axit
Trang 6(e) Polipeptit là những phân tử peptit chứa 11 đến 50 gốc α-amino axit.
(g) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Trang 8Để sản phẩm có anđehit axetic thì este phải có đoạn –COOCH=CH2
�Cấu tạo: CH3-COO-CH=CH2
Câu 13: Chọn B.
3 5 3 RCOONa C H (OH)
Bảo toàn khối lượng:
m chất béo + mKOH = m muối + mH O2 mC H (OH)3 5 3
(2) C6H5-NH2 có gốc thơm C6H5- hút electron nên tính bazơ yếu nhất
(1) H-NH2: Gốc H- không hút, không đẩy nên đứng kế tiếp
(3) C2H5-NH2 và (4) (C2H5)2NH có gốc C2H5- đẩy electron nên làm tăng tính bazơ
(5) Mạnh nhất do NaOH là chất điện ly mạnh, phân li hoàn toàn thành OH-
Câu 19: Chọn A.
Trang 10(2) Đúng, sợi bông cháy không khét, tơ tằm cháy có mùi khét.
(3) Đúng, anilin tạo muối tan trong nước với HCl, benzene không tan, chiết ra
Vậy Y là C2H5OH hoặc C2H4(OH)2
Do X (C4H6O4) không tráng gương, phản ứng với KOH sinh ra Y nên X là:
Trang 11C8H14O4 = C4H8O2 + C4H6O2
�X gồm C4H8O2 (a) và C4H6O2 (b)
(g) Sai, có nhiều protein không tan (như tóc, móng…)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯNG YÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 05 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: Mã đề thi 036
Trang 12Số báo danh:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41: Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên thường là
A axit 2-aminoetanoic B axit aminoaxetic
Câu 42: Công thức cấu tạo của etylamin là
A (CH3)2NH B CH3CH2NH2 C CH3NH2 D (CH3)3N
Câu 43: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ có xúc tác là H2SO4 loãng thu được dung dịch X.
Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được kết tủa có chứa a gam Ag Cònnếu cho X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có b gam brom đã phản ứng Giá trị của a, b lần lượtlà
Câu 45: Chất nào dưới đây thuộc loại cacbohiđrat?
A Tristearin B Polietilen C Anbumin D Tinh bột
Câu 46: Cho các chuyển hóa sau:
CO2 + H2O → X + G (Ánh sáng, clorophin) X + H2O → Y
Phân tử khối của Z là
Câu 47: Lấy 2 ống nghiệm, cho vào mỗi ống 2ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung
dịch H2SO4 20%, ống thứ hai 2ml dung dịch NaOH 30% Lắc đều cả hai ống nghiêm, lắp ống sinh sảnrồi đun sôi nhẹ đồng thời cả hai ông nghiệm khoảng 5 phút Hiện tượng quan sát được sau khi đun là
A cả hai ống nghiệm chất lỏng đều phân thành hai lớp.
B cả hai ống nghiệm chất lỏng đều trở thành đồng nhất
C ở ống nghiệm 1 thấy chất lỏng đồng nhất, ở ống nghiệm 2 thấy chất lỏng phân thành hai lớp
D ở ống nghiệm 1 thấy chất lỏng phân thành hai lớp, ở ống nghiệm 2 thấy chất lỏng đồng nhất Câu 48: Cho các chất: CH3COOC2H5, CH3-NH-CH3, (CH3COO)3C3H5, H2N-(CH2)6-NH2, H2N-(CH2)5-
COOH, C2H5OH, C3H5(OH)3 Số chất hữu cơ đơn chức là
Câu 49: Chất nào dưới đây tác dụng với H2 (Ni, t°) tạo thành sobitol?
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Tinh bột.
Trang 13Câu 50: Cho các kim loại Fe, Cu, Ag lần lượt tác dụng với từng dung dịch HCl, Fe(NO3)3, CuSO4 Sốtrường hợp có phản ứng xảy ra là
Câu 51: Hỗn hợp E chứa X là este đơn chức, mạch hở (trong phân tử có hai liên kết π, gốc axit có mạch
cacbon phân nhánh) và Y là peptit mạch hở (tạo bởi hai loại α-amino axit đều có dạng COOH) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E thu được 0,38 mol CO2, 0,34 mol H2O và 0,06 mol N2.Nếu lấy m gam hỗn hợp E đun nóng với lượng dư dung dịch NaOH thì có tối đa 0,14 mol NaOH thamgia phản ứng, thu được ancol no Z và p gam muối Phát biểu nào dưới đây không đúng?
NH2-CnH2n-A Trong phân tử Y có hai gốc Ala B X chiếm 19,76% khối lượng của hỗn hợp E
C Giá trị của m là 10,12 D Giá trị của p là 14,36
Câu 52: Cho hợp chất hữu cơ D mạch hở có công thức phân tử là C6H10O4 Từ D tiến hành chuỗi các
phản ứng, sau (hệ số các chất trên phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol)
(1) D + 2NaOH → E + F + G
(2) 2E + H2SO4 (loãng, dư) → 2H + K
(3) H + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → M + 2Ag + 2NH4NO3
Câu 53: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B Saccarozơ phản ứng tráng gương.
C Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng.
Câu 54: X là este no, hai chức, Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no
chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác) Đốt cháy hoàn toàn 17,02gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 0,81 mol CO2 Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 300
ml dung dịch NaOH 0,95M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ba muối có khối lượng mgam và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Giá trị của m là
Câu 55: Thủy phân hoàn toàn 0,12 mol hexapeptit X có công thức Gly(Ala)2(Val)3, trong dung dịch HCl
dư Đem cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 56: Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82%
theo khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trongdung dịch chứa đồng thời HCl, 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2 và NO Tỉ khối