1. Trang chủ
  2. » Đề thi

41. KSCL Hóa 12 - THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

21 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 541 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit của kim loại Y.. Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là Câu 16: Cho dung dịch BaOH2

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 05 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT THUẬN THÀNH 1 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH?

Câu 2: Công thức phân tử của ancol no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+2Ox B CnH2n+2-x(OH)x C R(OH)3 D CnH2n+2O.

Câu 3: Khi đốt than trong phòng kín sinh ra khí độc nào?

Câu 4: Cho 4,68 gam một kim loại M vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,344

lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 5: Để khử mùi tanh của cá, người ta có thể sử dụng giấm (do có axit axetic) hoặc rượu, bia (do có

etanol) Công thức của axit axetic và etanol lần lượt là

A CH3COOH và CH3OH B CH3COOH và C2H5OH

Câu 6: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit của kim

loại Y Hai kim loại X và Y lần lượt là

A Cu và Ag B Cu và Fe C Zn và Al D Fe và Cu.

Câu 7: Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: Phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc thử,

người ta dùng thuốc thử là

A Dung dịch AgNO3/NH3 B CaCO3

Câu 8: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no, mạch hở là

A Phản ứng thế và phản ứng cháy B Phản ứng tách.

Câu 9: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12 là

A 6 đồng phân B 5 đồng phân C 4 đồng phân D 3 đồng phân.

Mã đề thi 004

Trang 2

Câu 10: Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1 : 1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của

ankan đó là

A 2,2-đimetylpropan B 2-metylbutan

Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?

Câu 12: Cho các phản ứng sau:

(a) NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O

(b) NH4HCO3 + 2KOH → K2CO3 + NH3 + 2H2O

(c) NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

(d) Ba(HCO3)2 + 2NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn OH- + HCO3

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp Mg, Fe bằng dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 (đktc)

và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là

Câu 16: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng tan trong axit

clohiđric Chất X là

Câu 17: Hợp chất X có %C = 54,54%; %H = 9,1% còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X bằng 88.

CTPT của X là

A C4H8O2 B C4H10O2 C C4H10O D C5H12O.

Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH≡CH.

C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

Câu 19: Cho sơ đồ: Axetilen → X (C, 600°C); X → Y (HNO3 đặc, H2SO4 đặc); Y → Z (Cl2, bột Fe đun

nóng) Z là sản phẩm chính Tên gọi của Z là

A o-clo nitrobenzen

B m-clo nitrobenzen.

C o-clo nitrobenzen hoặc p-clo nitrobenzen

D p-clo nitrobenzen.

Trang 3

Câu 20: Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 (có tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch

HCl dư, thu được V lít (đktc) khí CO2 Giá trị của V là

Câu 21: Ure là một trong những loại phân bón hóa học phổ biến trong nông nghiệp Ure thuộc loại

A phân đạm B phân lân C phân kali D phân phức hợp.

Câu 22: Có một hỗn hợp khí gồm CH4, C2H4 và C2H2 Muốn tách lấy C2H2 cần các hóa chất nào sau đây.

A Dd Br2 và ddAgNO3/NH3 B Dd KMnO4 và khí Cl2.

C Chỉ cần ddAgNO3/NH3 D Dd AgNO3/NH3 và dd HCl.

Câu 23: Cho 44 gam dung dịch NaOH (10%) vào 10 gam dung dịch axit H3PO4 (39,2%) Sau phản ứng

trong dung dịch có muối

A Na2HPO4 và NaH2PO4 B Na3PO4 và Na2HPO4

Câu 24: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

A 9% → 12% B 2% → 5% C 12% → 15% D 5% → 9%.

Câu 25: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn

0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A 20,40 gam B 16,80 gam C 18,60 gam D 18,96 gam.

Câu 26: Cho 24,6 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400 ml dung

dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A 33,40 gam B 26,60 gam C 27,46 gam D 25,68 gam.

Câu 27: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).Ngưng tụ Y thu được chất Z, cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng.Chất X là anđehit

A no, hai chức B không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức.

C no, đơn chức D không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức Câu 28: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3 : 2) với H2SO4 đặc ở 140°C

thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của mlà

A 19,04 gam B 24,48 gam C 28,4 gam D 23,72 gam.

Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl đun nóng

(b) Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội

(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư

(d) Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl loãng

(e) Cho FeS vào dung dịch HCl loãng

(f) Nung nóng Fe(NO3)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có chất khí sinh ra là

Trang 4

Câu 30: Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol metylic và phenol phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được

1,68 lít khí H2 (đktc) Nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với Br2 dư thì thu được 16,55 gamkết tủa trắng Giá trị của m là

Câu 31: Số ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là

Câu 32: Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl (0,08M) và H2SO4 (0,01M) với 250ml dung dịch

NaOH (a mol/lit) được 500ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là

Câu 33: Cho 4,96 gam gồm CaC2 và Ca tác dụng hết với nước được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X Dẫn

X qua bột Ni nung nóng một thời gian được hỗn hợp Y Cho Y qua bình đựng brom dư thấy thoát ra0,896 lít (đktc) hỗn hợp Z Cho tỉ khối của Z so với hiđro là 4,5 Độ tăng khối lượng bình nước brom là

A 0,4 gam B 0,8 gam C 0,86 gam D 1,2 gam.

Câu 34: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A Biết tỉ khối

hơi của A đối với H2 là 23,2 Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75% Công thức phân tử olefin là

Câu 35: Cho 6,6 gam một anđehit đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 đun nóng,

lượng Ag sinh ra cho tác dụng với HNO3 loãng thu được 2,24 lít NO (duy nhất ở đktc) Công thức cấutạo của X là

Câu 36: Cho 4,48 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 300ml dung dịch KOH 2M thu đượcdung dịch X.

Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng

hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol khí N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịchsau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối Số mol HNO3 đã bị khử là

A 0,66 mol B 1,90 mol C 0,35 mol D 0,45 mol.

Câu 38: Hòa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy có 2,15 mol HNO3 phản ứng.

Sau phản ứng thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, CO2 có tỉ so với H2 là 18,5 và dung dịch X chứa

m gam muối Giá trị của m là

Câu 39: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) Chia X

thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc Đốt cháy hoàntoàn phần 2 thu được 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn của Z và phần trăm khối lượng của Ztrong hỗn hợp X lần lượt là

A HOOC-COOH và 60% B HOOC-COOH và 42,86%.

C HOOC-CH2-COOH và 70,87% D HOOC-CH2-COOH và 54,88%.

Câu 40: Cho 0,1 mol anđehit đơn chức A phản ứng với hiđro dư (xt Ni, t°), sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thì thấy có 4,48 lít khí hiđro (đktc) phản ứng Đốt cháy hoàn toàn m gam A thu được V lít khíCO2 (đktc) và a gam nước Mối quan hệ giữa m, a và V là

Trang 5

A m = 1,25V - 8a/9 B m = 1,5V - 8a/9.

C m = 1,5V - 7a/9 D m = 1,25V - 7a/9

Trang 6

-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT THUẬN THÀNH 1 – BẮC NINH

C7H8O tác dụng với Na -> Phải có nhóm OH

C7H8O tác dụng với NaOH -> Phải là phenol

Có 3 cấu tạo thỏa mãn:

+ Mất màu nâu đỏ, có kết tủa trắng là phenol

+ Mất màu nâu đỏ là axit acrylic

+ Không mất màu là axit axetic

Trang 7

Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 -> CaCO3 + BaCO3 + 2H2O

CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 + H2O

BaCO3 + 2HCl -> BaCl2 + CO2 + H2O

Na2SO4 cũng tạo kết tủa trắng (BaSO4) nhưng không tan trong HCl

Hai chất X, Y lần lượt là CH3CH2OH và CH3CHO:

C6H12O6 -> 2C2H5OH + 2CO2

C2H5OH + O2 -> CH3CHO + H2O

Trang 8

Dùng dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch HCl:

C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 -> C2Ag2 + 2NH4NO3

Trang 9

Bảo toàn khối lượng:

M ete = nAncolphản ứng - mH O2 = 23,72 gam.

Trang 10

Bảo toàn electron →nAg =3nNO =0,3

Nếu X tráng gương ra 2Ag →nX=n / 2 0,15Ag =

Câu 38: Chọn D.

Phần khí gồm NO (0,1 mol) và CO2 (0,1 mol)

Quy đổi hỗn hợp ban đầu thành Mg (a mol), O (b mol), CO2 (0,1 mol) Đặt nNH4+ =x

Trang 11

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 12

Câu 41: Chất nào sau đây là chất điện li?

A Ancol etylic B Natri hiđroxit C Glucozơ D Saccarozơ.

Câu 42: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung

dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là

Câu 43: Thành phần chính của quặng photphorit là

A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4.

Câu 44: Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2C + Ca → CaC2; (b) C + 2H2 → CH4;

(c) C + CO2 → 2CO; (d) 3C + 4Al → Al4C3

Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng

Câu 45: Công thức phân tử của buta-1,3-đien là

Câu 46: Công thức tổng quát của ancol đơn chức mạch hở, có 2 liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon là

A CnH2n-4O B CnH2n-2O C CnH2nO D CnH2n+2O.

Câu 47: Chất nào sau đây có phản ứng hiđro hóa?

A Axit axetic B Glixerol C Tripanmitin D Triolein.

Câu 48: Ứng dụng nào sau đây không phải là của chất béo?

A Làm xúc tác cho một số phản ứng tổng hợp hữu cơ.

B Làm thức ăn cho con người và một số loại gia súc.

C Dùng để điều chế xà phòng và glixerol.

D Dùng trong sản xuất một số thực phẩm như mì sợi, đồ hộp

Câu 49: Cacbohiđrat nào sau đây không tan trong nước?

A Xenlulozơ B Fructozơ C Glucozơ D Saccarozơ.

Câu 50: Alanin là chất có công thức phân tử

Câu 51: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?

A Metylamin B Valin C Axit glutamic D Amoniac.

Câu 52: Anilin (C6H5NH2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 53: Phản ứng nào sau đây khâng phải là phản ứng trao đổi ion?

A MgSO4 + BaCl2 → MgCl2 + BaSO4

B HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3.

C 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2

D Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.

Câu 54: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là

A đồng (II) oxit và dung dịch NaOH B đồng (II) oxit và dung dịch HCl.

Trang 13

C dung dịch NaOH và dung dịch HCl D kim loại Cu và dung dịch HCl.

Câu 55: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ?

A C6H5NH2, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3 B NH3, C2H5NH2, CH3NHC6H5, CH3NHCH3.

C NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2.

Câu 56: Để trung hòa 25 gam dung dịch của amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung

dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

Câu 57: Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường axit, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm các

chất đều không có phản ứng tráng bạc?

A Etyl axetat B Vinyl axetat C Etyl fomat D Vinyl fomat.

Câu 58: Thủy phân este X trong môi trường axit thu được C2H3COOH và CH3OH Tên gọi của X là

A metyl propionat B vinyl axetat C metyl acrylat D vinyl fomat.

Câu 59: Dãy các chất đều có thể tham gia phản ứng thủy phân là:

A Fructozơ, saccarozơ và tinh bột B Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.

C Glucozơ, saccarozơ và fructozơ D Glucozơ, tinh bột và xenlulozơ.

Câu 60: Cho các phát biểu sau đây:

(a) Dung dịch glucozơ không màu, có vị ngọt

(b) Dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

(c) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong quả nho chín

(d) Trong mật ong có chứa khoảng 40% glucozơ

Số phát biểu đúng là

Câu 61: Có các dung dịch sau (dung môi nước): CH3NH2, anilin, amoniac, H2NCH2CH(NH2)COOH,

axit glutamic Số dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là

A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin bậc II.

B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH.

C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin.

D Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol no.

Câu 64: Amin nào sau đây là amin bậc II?

A trimetylamin B anilin C phenyletylamin D propylamin.

Trang 14

Câu 65: Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch X.

Cô cạn X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 66: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và

H2 Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y Hoà tan toàn bộ

Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trămthể tích khí CO trong X là

Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C3H6, thu được 4,032 lít CO2

(đktc) và 3,78 gam H2O Mặt khác 3,87 gam X phản ứng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giátrị của a là

Câu 68: Cho các chất sau: stiren, axit acrylic, benzen, propin, anđehit fomic, vinylaxetilen và butan Số

chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là

Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trịcủa b là

Câu 70: Một loại xenlulozơ trong thành phần của sợi bông có khối lượng phân tử là 5184000 đvC.

Trong phân tử trên có x nguyên tử H và y nhóm OH Tổng (x + y) có giá trị là

Câu 71: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy gồm

các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:

A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z.

Câu 72: Cho các chất: HCl (X), C2H5OH (Y), CH3COOH (Z), C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm các chất

được sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần là:

A (T), (Y), (X), (Z) B (X), (Z), (T), (Y).

C (Y), (T), (Z), (X) D (Y), (T), (X), (Z).

Câu 73: Đốt m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam hỗn

hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn

Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3,thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Tỉ khối của T

so với H2 là 16,75 Giá trị của m là

Câu 74: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được

V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và dung dịch Y Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu

và không có khí thoát ra Giá trị của V là

Trang 15

Câu 75: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, vinyl axetat, glixerol triaxetat và metyl fomat Thủy phân hoàn

toàn 20 gam X cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1,5M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 20,0 gam

X thu được V lít (đktc) CO2 và 12,6 gam H2O Giá trị của V là

Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam chất hữu cơ X cần 5,04 lít khí O2 (đktc), sản phẩm cháy thu được

chỉ có CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 2 : 1 Biết cứ 1 mol X phản ứng vừa hết với 2 mol NaOH

X không tham gia phản ứng tr|ng bạc và có khối lượng mol nhỏ hơn 150 Số công thức cấu tạo của Xthỏa mãn là

Câu 77: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5-6 phút ở 65-70°C

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.

B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.

C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH.

D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

Câu 78: Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipeptit thu được 63,6 gam hỗn hợp X gồm các

amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử Nếu cho 1/10 hỗn hợp X tácdụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch thì lượng muối khan thu được là

A 8,15 gam B 7,09 gam C 7,82 gam D 16,30 gam.

Câu 79: Cho X là tetrapeptit mạch hở Biết 0,1 mol X phản ứng được tối đa với 0,5 mol NaOH hoặc 0,4

mol HCl Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịchBa(OH)2 dư thì thu được 177,3 gam kết tủa Số nguyên tử H có trong một phân tử X là

Câu 80: Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z (đều mạch hở) bằng

lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin, 0,4 mol muối củaalanin và 0,2 mol muối của valin Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa đủ, thu được hỗn hợp CO2,H2O và N2; trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 78,28 gam Giá trị của m gần nhất với giá trịnào sau đây?

Ngày đăng: 21/04/2020, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w