Câu 1: Thể tích khí đktc axetilen tối thiểu cần dùng để làm mất màu hết 150 ml dung dịch brom 1M là Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau: a Điện phân dung dịch CuSO4 điện cực trơ.. Số thí
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
THPT NGÔ GIA TỰ Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 1: Thể tích khí (đktc) axetilen tối thiểu cần dùng để làm mất màu hết 150 ml dung dịch brom 1M là
Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) (b) Nung FeS2 trong không khí
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
Câu 3: Nhúng một thanh Zn vào dung 50 ml dung dịch CuSO4 đến khi dung dịch mất màu xanh, thấy khối lượng thanh kẽm giảm 0,08 gam Nồng độ dung dịch CuSO4 là
Câu 4: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Câu 5: Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 6: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm
được mô tả như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ.
B Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
C Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
D Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.
Câu 7: Kim loại Na không tan trong chất lỏng nào sau đây?
Câu 8: Nung 8,4 gam Fe với 3,2 gam S, thu được hỗn hợp chất rắn X gồm 3 chất Thể tích dung dịch HCl
1M tối thiểu cần dùng để hòa tan hết X là
Câu 9: X có công thức phân tử C10H8O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) C10H8O4 + 2NaOH H O, t 2 o→ X1 + X2
Mã đề thi 116
Hợp chất hữu cơ Bông trộn CuSO4 khan
Dung dịch Ca(OH)2
Trang 2
(2) X1 + 2HCl → X3 + 2NaCl
(3) nX3 + nX2
o t
→ poli(etylen-terephtalat) + 2nH2O Phát biểu nào sau đây sai ?
A Nhiệt độ nóng chảy của X 1 cao hơn X 3.
B Dung dịch X 3 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng,
C Dung dịch X 2 hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch phức chất có màu xanh lam
D Số nguyên tử H trong X 3 bằng 8
Câu 10: Số đồng phân amin bậc I có công thức phân tử C4H11N là
Câu 11: Dung dịch X gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,4M dung dịch Y gồm a mol H2SO4 và b mol
Al2(SO4)3 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch X vào dung dịch Y Sự phụ thuộc của tổng số mol kết tủa vào thu được (y mol) vào thể tích dung dịch X nhỏ vào (x lít) được biểu diễn theo đồ thị sau:
Giá trị của a và b lần lượt là
A 0,005 và 0,025 B 0,005 và 0,001 C 0,001 và 0,005 D 0,025 và 0,005 Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam este đơn chức G, thu được hỗn hợp X Cho X lội từ từ qua nước vôi
trong dư, thu được 40 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm đi 17,0 gam Mặt khác, lấy 8,6
gam G cho vào 250 ml KOH 1M đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa ancol.
Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 13: Triglixerit X phản ứng với H2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được triglixerit no Y (Y được tạo ra từ một axit béo) Số công thức cấu tạo có thể có của X là
Câu 14: Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?
A Phenol B Axit acrylic C Axetanđehit D Ancol etylic.
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam Zn vào dung dịch loãng chứa 0,2 mol H2SO4, thu được khí H2 và dung dịch
X Nếu cho 230 ml dung dịch NaOH 2M vào X thì thu được 3a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 260 ml dung
dịch NaOH 2M vào X thì thu được a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là
A 9,750 và 5,94 B 4,875 và 4,455 C 4,875 và 1,485 D 9,750 và 1,485 Câu 16: Đun nóng 18 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam bạc Giá trị của m là
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử khối của đipeptit Gly-Val là 174
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) Khi thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α-amino axit
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
(h) Thủy phân hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm luôn thu được ancol và muối của axit cacboxylic
Trang 3
(i) Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 18: Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ tím?
Câu 19: X, Y, Z là một trong các chất sau: C2H4, C2H5OH, CH3CHO Tổng số sơ đồ dạng X→ →Y Z
(mỗi mũi tên là 1 phản ứng) nhiều nhất thể hiện mối quan hệ giữa các chất trên là
Câu 20: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(1) X1 + H2O co mang ngandien phan → X2 + X3 + H2
(2) X2 + X4→BaCO3 + Na2CO3 + H2O
(3) X2 + X3→X1 + X5 + H2O
(4) X4 + X6→BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các chất X 2 , X 5 , X 6 lần lượt là
A NaOH NaClO, H2SO4 B NaOH, NaClO, KHSO4
C KOH, KClO3, H2SO4 D NaHCO3, NaClO, KHSO4
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π
(b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, to), thu được chất béo rắn
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ
(e) Ở điều kiện thường, etyl amin là chất khí, tan nhiều trong nước
(g) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai phần bằng nhau Hòa tan hết phần một trong dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 10 và dung dịch chứa m gam muối Hòa tan hoàn toàn phần hai trong dung dịch chứa 0,57 mol HNO3 tạo ra 41,7 gam hỗn hợp muối (không có muối amoni) và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí (trong đó có khí NO) Giá
trị gần nhất của m có giá trị nào sau đây?
Câu 23: Cho các chất sau: C2H5OH, CH3CHO, C6H5OH, CH3COOH Số chất tác dụng được với natri là
Câu 24: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C2H10N2O3 và C5H15N3O4 Cho X phản ứng vừa
đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chứa m gam các muối của Natri và 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp Z gồm 2 chất khí (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Biết tỉ khối của Z so với hidro là 10,25.
Giá trị của m là
Câu 25: Cacbohidrat nào dưới đây không bị thủy phân?
Câu 26: Công thức tổng quát của ankyl benzen là
A CnH2n-8 (n ≥ 8) B CnH2n-4 (n ≥ 4) C CnH2n-6 (n ≥ 6) D CnH2n-2 (n ≥ 2)
Câu 27: Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4 Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được 4,48 lít (đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 28: Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp khí Thêm 500 ml dung dịch NaOH 2M vào X, thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z
Trang 4
(đktc) Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55
gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 29: Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào dưới đây?
Câu 30: Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
A Tính cứng B Tính dẻo C Khối lượng riêng D Nhiệt độ nóng chảy Câu 31: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 32: Chất X có công thức phân tử C3H9O2N, khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thoát
ra một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
Câu 33: Metyl fomat có công thức phân tử là
A C3H6O2 B C3H4O2 C CH2O2 D C2H4O2
Câu 34: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở) Xà phòng hóa hoàn
toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 35: Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (MX < MY), đồng đẳng kế tiếp của nhau Đun
nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc) Hiệu suất
phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là
A 40% và 30% B 30% và 30% C 20% và 40% D 50% và 20%.
Câu 36: Trong phương pháp sinh hóa, ancol etylic được sản xuất từ chất nào sau đây?
Câu 37: Kim loại Cu tan được trong dung dịch nào sau đây?
A HCl B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D H2SO4 loãng
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn CuO trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các
chất: NaOH, Fe, BaCl2, MgCl2 và Al(OH)3, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là
Câu 39: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung
dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2 Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4 Giá trị của m là
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este (đều đơn chức, mạch hở),
thu được 7,168 lít khí CO2 (đktc)và 7,92 gam H2O Mặt khác, cho 9,84 gam X tác dụng hoàn toàn với
96ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 5
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT NGÔ GIA TỰ
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 2: Chọn A.
(a) CuSO4 + H2O → Cu + H2SO4 + 1/2O2 (đpdd)
(b) 4FeS2 + 11O2
o t
→ 2Fe2O3 + 8SO2 (c) Ca(HCO3)2
o t
→ CaCO3 + CO2 + H2O (d) Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu
(e) Mg + 2FeCl3→ ZnCl2 + 2FeCl2
(g) Ba + CuSO4 + 2H2O → BaSO4 + Cu(OH)2 + H2
Thí nghiệm thu được kim loại là (a), (d)
Câu 5: Chọn B.
Đồng phân C8H8O2 tác dụng với NaOH tạo 2 muối là: HCOOC6H4CH3 (o, m, p) và CH3COOC6H5
Câu 6: Chọn B.
A, D Sai, Thí nghiệm trên dùng để xác định nguyên tố C, H có trong hợp chất hữu cơ.
B Sai, Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là hấp thụ hơi nước ⇒ định tính được H có trong hợp chất hữu cơ
Câu 8: Chọn A.
Chất rắn X gồm Fe dư, S dư và FeS Trong đó chỉ có Fe dư và FeS tác dụng với HCl.
Lượng X hoà tan tối thiểu 1 lượng dung dịch HCl nên nHCl = 2nFe = 0,3 mol ⇒ V = 300 ml
Câu 9: Chọn D.
Các phản ứng xảy ra như sau:
2 3
t
Etylenglicol (X ) Axit terephtalic(X )
n(p HOOCC H COOH) n(HOCH CH OH) (OC C H− 6 4−CO OCH− 2−CH2−O )
Poli (etylen terephtalat) hay tô lapsan
2nH O
p–NaOOCC6H4COONa (X1) + 2HCl → p–HOOCC6H4COOH (X3) + 2NaCl
p–C6H4(COO)2C2H4 (X) + 2NaOH →to p–NaOOCC6H4COONa (X1) + C2H4(OH)2 (X2) + H2O
D Sai, số nguyên tử H trong p–HOOCC6H4COOH (X 3) bằng 6
Câu 11: Chọn A.
4
n =n − = +a 3b 0, 08 (1)=
và 3nAl 3 + +nH + =nOH − ⇒ =V 3.2b 2a (2)+
Tại y = 0,114 (kết tủa cực đại) ta có: nAl(OH) 3+nBaSO 4 =2b 0, 4.V 0,114 (3)+ = (tính theo mol Ba2+)
Từ (1), (2), (3) suy ra: a = 0,005 ; b = 0,025 ; V = 0,16
Câu 12: Chọn B.
Ta có: nCO 2 =nCaCO 3 =0, 4 mol và mdd giảm = mCaCO 3−(mCO 2 +mH O 2 ) 17= ⇒nH O 2 =0,3 mol
G
G
C 4
m 12n 2n 16.2n 8,6 n 0,1 mol : C H O
H 6
=
G: HCOOCH2-CH=CH2 tác dụng với KOH thu được HCOOK (0,1 mol) và KOH dư (0,15 mol)
⇒ mrắn = 16,8 (g)
G: CH2=CHCOOCH3 tác dụng với KOH thu được CH2=CHCOOK (0,1 mol) và KOH dư (0,15 mol)
⇒ mrắn = 19,4 (g)
Câu 13: Chọn C.
Trang 6
Vì X tác dụng với H2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 ⇒ X có 1 liên kết C=C nên trong X có 2 gốc axit béo khác nhau Vậy số đồng phân của X thoả mãn là 2 (R1R1R2, R1R2R1)
Câu 15: Chọn C.
Dung dịch X chứa H+ dư (0,4 – 2x mol) và Zn2+ (x mol)
Ở TN2 : kết tủa bị hoà tan 1 phần ⇒nH+ +(4nZn+ −2nZn(OH) 2) n= OH− ⇒ 0, 4 2x 4x 2 a 0,52
99
99
+ + = − ⇒ − + =
Giải hệ tìm được: x = 0,105; a = 4,455 (Loại vì lượng chênh lệch 0,52 – 0,46 = 0,06 < 2n↓ = 0,09)
99
+ + + − = − ⇒ − + − =
Giải hệ tìm được: x = 0,075; a = 1,485 (Thoả)
Câu 17: Chọn B.
(b) Sai, Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.
(c) Sai, Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.
(i) Sai, Dung dịch valin không làm quỳ tím chuyển màu.
Câu 19: Chọn A.
Câu 20: Chọn B.
(a) 2NaCl (X1) + 2H2O→ ®iÖnph©n, cã mµng ng¨n
2NaOH (X2) + Cl2 (X3↑) + H2↑
(b) 2NaOH (X2) + Ba(HCO3)2 (X4) →BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
(c) 2NaOH (X2) + Cl2 (X3) → NaCl (X1) + NaClO (X5) + H2O
(d) Ba(HCO3)2 (X4) + KHSO4 (X6) → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Câu 21: Chọn C.
(a) Sai, Trong một phân tử triolein có 6 liên kết π.
(g) Sai, Thủy phân saccarozơ thu được glucozơ và fructozơ.
Câu 22: Chọn A.
Khi cho X tác dụng với HCl thì thu được hai khí CO2 (0,03 mol), H2 (0,04 mol)
Khi cho X tác dụng với HNO3 thì thu được hai khí CO2 (0,03 mol), NO (0,06 mol)
⇒
⇒nHCl =2nCO 2+2nH 2 +2nO=0,41 mol⇒ =m 10,08 0, 41.35,5 24,635 (g)+ =
Câu 23: Chọn D.
Chất tác dụng được với Na là C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH
Câu 24: Chọn C.
y 0,1
Muối thu được là Na2CO3 (0,1 mol) và H2NC3H5(COONa)2 (0,1 mol) ⇒ m = 29,7 (g)
+ TH2: Nếu chất còn lại là CH NH OOC-CH(NH )-COONH CH thì y < 0 (Loại).3 3 2 3 3
Câu 27: Chọn A.
Câu 28: Chọn A.
Nếu có 1 mol NaNO3 trong Y khi cô cạn cho 1 mol NaNO2 thu được m = 69 > 67,55 gam
69x + 40y 6
x 0,95
y 0,05 7,55
=
+ =
BT: N
n n n + n 0, 2 mol
Trang 7
4
BT: e
2n 2n 8n + 5n n 0,3 mol
⇒ mkhí = mN + mO = 7,6 (g)
Câu 32: Chọn B.
Có 4 đồng phân thoả mãn: C2H5COONH4 ; CH3COONH3CH3 ; HCOONH3C2H5 ; HCOONH2(CH3)2
Câu 34: Chọn C.
+ nT = 1,08 – 0,72 = 0,36 = nE⇒ Số C trong T = 0,72/0,36 = 2
⇒ Hai ancol là: C2H5OH và C2H4(OH)2
n n 0,36
+ Bảo toàn khối lượng: mmuối = 40,48 + 0,56.40 – 0,16.46 – 0,2.62 ⇒ a = 43,12
Câu 35: Chọn D.
Phản ứng ete hóa: Gọi số mol C2H5OH và C3H7OH phản ứng là a và b (mol)
+ Ta có: a + b = 2nete = 0,16 (3) và mancol phản ứng = 6,76 + 0,08.18 = 8,2 gam ⇒ 46a + 60b = 8,2 (4)
Từ (3), (4) ta tính được: a = 0,1; b = 0,06
Hiệu suất ete hóa của C2H5OH và C3H7OH lần lượt là: 50% và 20%
Câu 38: Chọn B.
Dung dịch X chứa CuSO4, H2SO4 dư có thể tác dụng được với NaOH, Fe, BaCl2, Al(OH)3
Câu 39: Chọn D.
Hỗn hợp khí gồm N2 (0,02 mol) và H2 (0,005 mol)
BT: e
2n 2n 10n 8n + n + 0, 01 mol
BT: N
n 2n n + 0,05 mol
4
BTDT
n − n + 2n + n + 0,35 mol
Muối thu được gồm K+, Mg2+, NH4+, Cl-⇒ m = 18,035 (g)
Câu 40: Chọn C.
Vì nH O2 >nCO2 ⇒ ancol no (k = 0) Sử dụng độ bất bão hoà: -nancol + (k – 1)neste = -0,12 (1)
Ta có: m = mC + mH + mO = 12nCO2 +2nH O2 +16.(nancol+2n )este = 9,84 ⇒nancol +2neste= 0,32 (2)
Xét k = 1, thay vào (1), (2) suy ra nancol = 0,12 mol và neste = 0,1 mol
Bảo toàn C: 0,12.Cancol + 0,1.Ceste = 0,32 ⇒ X chứa CH3OH và HCOOCH3
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
THPT TIÊN DU 1 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Mã đề thi 117
Trang 8
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 1: Nung m gam đá vôi (chứa 80% theo khối lượng là CaCO3, còn lại là tạp chất trơ), sau một thời gian thu được 16,128 lít khí (đktc) Biết hiệu suất phản ứng nhiệt phân là 90% Giá trị của m là
A 100 B 150 C 51,84 D 103,68
Câu 2: Chất không tác dụng với nước brom là
A Axit metacrylic B Phenol C Benzen D Etilen
Câu 3: Hình ảnh Jack Sparrow với bình rượu và câu nói cửa miệng: “Rum is gone!” trong bộ phim
“Cướp biển vùng Caribbean” khiến nhiều người nhớ đến Rum, loại rượu gắn với những tên cướp biển, được lên men từ nước cây mía Trong nước mía có cacbohiđrat là
A fructozơ B glucozơ C xenlulozơ D saccarozơ
Câu 4: Monome không tham gia phản ứng trùng hợp là
A etilen B acrilonitrin C metyl metacrylat D ε-amino caproic Câu 5: Chất béo (triglixerit) là trieste của glixerol với
A axit béo B axit thơm C axit no D axit không no.
Câu 6: Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,20 B 0,25 C 0,10 D 0,15
Câu 7: Sắt bị oxi hóa từ 0 lên +3 khi tác với
A HNO3 dư B S dư C CuCl2 D H2SO4 loãng, dư
Câu 8: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?
Câu 9: Khí X không màu, nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước, có mùi khai đặc trưng Khí X là
Câu 10: Thao tác thực hành thí nghiệm không đúng là
A Khi đun hóa chất rắn trong ống nghiệm, miệng ống nghiệm phải hơi chúc xuống
B Khi cặp ống nghiệm, cặp ở vị trí cách miệng ống nghiệm bằng 1/3 chiều dài ống
C Khi mở nút lọ lấy hóa chất, phải đặt ngửa nút trên mặt bàn
D Khi lấy hóa chất rắn, phải dùng ống hút nhỏ giọt, không cầm bằng tay.
Câu 11: Để oxi hóa hoàn toàn 3,60 gam Mg cần tối thiểu V lít oxi (đktc) Giá trị của V là
A 1,68 B 10,08 C 3,36 D 2,24
Câu 12: Hợp chất C6H5NH2 có tên gọi là
A Glyxin B Alanin C Anilin D Valin.
Câu 13: Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,05 mol KOH và 0,1 mol NaOH thu được dung dịch X.
Cô cạn X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan Giá trị của m là
A 5,68 B 2,84 C 4,46 D 3,23
Câu 14: Các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A Fe3+; Na+; Ag+; CO32- B H+; Ca2+; NO3-; Cl-
C Na+; Mg2+;Cl-; OH- D NH4+; Na+; Ca2+; OH-
Câu 15: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH Công thức cấu tạo
của X là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 16: Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeSO4 (không có không khí), sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất kết tủa có màu
A nâu đỏ B vàng C trắng hơi xanh D trắng
Câu 17: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
B Đốt dây thép (hợp kim sắt-cacbon) trong bình khí oxi
C Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4)
Trang 9
D Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm
Câu 18: Alanin và metyl amin cùng tác dụng với
A NaCl B HCl C Ba(OH)2 D NaOH
Câu 19: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, Al(OH)3, SiO2, FeSO4 và CaCl2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, dư là
Câu 20: Xà phòng hóa hoàn toàn x mol chất béo X trong dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m
gam hỗn hợp muối Y Đốt cháy hoàn toàn x mol X thu được 2,55 mol H2O và 2,75 mol CO2 Mặt khác, x
mol X tác dụng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
A 23,35 B 46,70 C 44,30 D 22,15
Câu 21: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
Câu 22: Vàng kim loại có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua là do vàng có
A độ cứng cao B tính dẻo cao C tính dẫn điện cao D ánh kim đẹp
Câu 23: Fe2O3 là oxit
A không tạo muối B lưỡng tính C bazơ D axit.
Câu 24: Cho 4,5 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 8,15
gam muối Tổng số các nguyên tử trong phân tử X là
Câu 25: Este Y có công thức C8H8O2 Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có 2 muối Số công thức cấu tạo của Y thỏa mãn tính chất trên là
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm từ tơ tằm sẽ nhanh hỏng
B Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính
C Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen
D Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá (do amin gây ra)
Câu 27: Đun nóng 100 ml dung dịch glucozơ nồng độ x (mol/l) với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,32 gam Ag Giá trị của x là
A 0,40 B 0,20 C 0,80 D 1,00.
Câu 28: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
nước, lắng xuống
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Hồ tinh bột, phenylamoni clorua, lòng trắng trứng, fructozơ
B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenylamoni clorua, fructozơ
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenylamoni clorua
D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, fructozơ, phenylamoni clorua.
Câu 29: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 28,8 gam Cu Giá trị của m là
A 50,4 B 12,6 C 16,8 D 25,2
Câu 30: Thủy phân hoàn toàn amilopectin thu được
A glucozơ B saccarozơ C sobitol D fructozơ
Câu 31: Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và
A S B H2O C H2S D H2
Câu 32: Cho các kim loại: Al, Fe, K, Ag Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Trang 10
Câu 33: Thuốc Trimafort có chứa Aluminium Hydroxide Gel, Magnesium Hydroxide và Simethicon, có
tác dụng điều trị các bệnh lý về dạ dày như đầy hơi, ợ chua, ăn không tiêu, đau bụng, khó chịu ở dạ dày Công thức hóa học của Magnesium Hydroxide (Magie hiđroxit) là
A NaHCO3 B Al(OH)3 C NaCl D Mg(OH)2
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic
(b) Đun nóng hỗn hợp phenol (dư) và fomanđehit trong môi trường axit
(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa tristearin (xúc tác Ni), đun nóng
(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin
(e) Đun nóng saccarozơ trong dung dịch NaOH loãng
(f) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 35: Cho 20,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al(NO3)3 và MgCO3 (trong đó oxi chiếm 41,618% về khối lượng) vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HNO3 và 0,48 mol H2SO4, kết thúc phản ứng thu được
dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa, khối lượng muối là 56,28 gam và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z
gồm CO2, N2, H2 Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được 13,34 gam kết tủa Thành phần % theo khối
lượng của N2 trong Z có giá trị gần nhất là
Câu 36: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X1 + H2O → ®iÖnph©n, cã mµng ng¨n X2 + X3↑ + H2↑
(b) X2 + Y1 → X4 + Y2 + H2O
(c) 2X2 + Y1 → X5 + Y2 + 2H2O
(d) 2X6 + Y1 → BaSO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O
Biết X 3 tác dụng với X 2 ở nhiệt độ thường thu được nước Gia-ven Phát biểu nào sau đây là đúng?
A X 5 có tính lưỡng tính B Y 2 là muối hiđrocacbonat
C Phân tử khối của X 6 là 98 D X 4 tác dụng X 2 thu được X 5 và nước
Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2, đun nóng
(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(c) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 2 : 1) vào dung dịch HCl dư
(e) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch NaAlO2
(f) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2SiO3 cho đến dư
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất kết tủa là
Câu 38: X, Y là hai axit no, đơn chức và là đồng đẳng liên tiếp của nhau (MY > MX); Z là ancol 2 chức; T
là este tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy 0,15 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 0,725 mol O2 thu được lượng CO2 nhiều hơn H2O là 16,74 gam Mặt khác 0,15 mol E tác dụng vừa đủ với 0,17 mol NaOH thu được dung dịch G và 1 ancol có tỉ khối so với H2 là 31 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là
A 7,74% B 14,32% C 16,00% D 61,94%.
Câu 39: Chất X (CxHyO4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmHnO2N2) là muối
amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 5) tác dụng hết với
lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 4,928 lít (đktc) hỗn hợp khí (gồm 2 chất hữu cơ là đồng đẳng liên tiếp) có tỉ khối so với hiđro bằng 383/22 và 19,14 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của
Y trong E là
A 54,64% B 50,47% C 49,53% D 45,36%.
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp NaCl và Cu(NO3)2 vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi Tổng số mol
khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N) Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước