* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.Câu 1: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là Câu 2: Cho NH3 dư vào dung dịch chất nào sa
Trang 1* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 2: Cho NH3 dư vào dung dịch chất nào sau đây, thu được kết tủa?
Câu 3: Đun este X với dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có kết tủa trắng bạc sinh ra X là este nào dưới đây?
A Bezyl axetat B Metyl fomat C Anlyl axetat D Phenyl acrylat.
Câu 4: Lên men 12,15 kg tinh bột với hiệu suất 70%, thu được V lít rượu 40o Giá trị của V gần nhất với
giá trị nào sau đây?
Câu 5: Glyxylalanin có công thức là
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH B H2N- CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
C H2N- CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 6: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X, thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam nước Công thức
đơn giản nhất của X là
B Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng hàm lượng %N trong phân đạm.
C Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng là K cho cây trồng.
D Độ dinh dưỡng của phân lân được tính bằng hàm lượng %P trong phân lân.
Câu 12: Từ etilen, có thể điều chế trực tiếp hợp chất nào sau đây?
A Axit axetic B Metan C Anđehit axetic D Propan.
Câu 13: Stiren có công thức phân tử là
Câu 14: Đốt cháy 3,1 gam P bằng lượng dư O2, cho sản phẩm thu được vào nước, được 200 ml dung dịch
X Nồng độ mol/l của dung dịch X là
Mã đề thi 107
Trang 2
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong phản ứng tráng bạc, anđehit là chất oxi hóa.
B Axit fomic không làm mất màu nước brom.
C Amoni fomat có phản ứng tráng bạc.
D Ancol bậc ba bị oxi hóa thành xeton.
Câu 16: Cacbohidrat nào dưới đây làm mất màu nước brom?
Câu 17: Axit propionic có công thức cấu tạo là
A CH3-CH2-OH B CH3-CH2-COOH C CH2=CH-COOH D CH3-CH2-CHO
Câu 18: Cho hỗn hợp gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 19: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:
Ban đầu trong cốc chứa nước vôi trong Sục rất từ
từ CO2 vào cốc cho tới dư Hỏi độ sáng của bóng
đèn thay đổi như thế nào?
A Tăng dần rồi giảm dần đến tắt B Tăng dần.
C Giảm dần đến tắt rồi lại sáng tăng dần D Giảm dần đến tắt.
Câu 20: Đun nóng metyl axetat với dung dịch NaOH, thu được muối là
Câu 21: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
dư, thu được dung dịch Y chứa (m + 61,6) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z chứa (m + 73) gam muối Giá trị của m là
được tổng khối lượng CO2 và H2O là
Câu 24: Cho các phát biểu sau
(1) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin thấy vẩn đục
(3) Các este là chất lỏng hoặc rắn ở nhiệt độ thường và tan nhiều trong nước
(4) Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa trắng
(5) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic
Số phát biểu đúng là
Câu 25: Cho 1 mol chất X (C7H6O3, chứa vòng benzen) tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch,
thu được 1 mol muối Y; 1 mol muối Z và 2 mol H2O Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của
X là
Câu 26: Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp đun nóng với
H2SO4 đặc ở 140oC thu được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete Tham gia phản ứng ete hoá có 50% lượng ancol
có khối lượng phân tử nhỏ và 40% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn Tên gọi của 2 ancol trong X là
A propan-1-ol và butan-1-ol B pentan-1-ol và butan-1-ol.
C etanol và propan-1-ol D metanol và etanol.
Trang 3
Câu 27: Cho các chất sau: etyl axetat, vinyl fomat, tripanmitin, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bột,
xenlulozơ Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 29: Chất X có công thức C4H14O3N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp
Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 30: Cho sơ đồ sau: NaCl → A → Na2CO3 → B → NaCl (với A, B là các hợp chất của natri) A và B
lần lượt là
A NaOH và Na2O B Na2SO4 và Na2O C NaOH và NaNO3 D NaOH và Na2SO4
Câu 31: Cho các chất sau: etilen, axetilen, isopren, toluen, propin, stiren, butan, cumen, benzen,
buta-1,3-đien Phát biểu nào dưới đây đúng khi nhận xét về các chất trên?
A Có 5 chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
B Có 6 chất tác dụng với H2 (có xúc tác thích hợp và đun nóng)
C Có 6 chất làm mất màu dung dịch brom.
D Có 3 chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
Câu 32: Este X hai chức, mạch hở được tạo từ ancol hai chức và hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 6,72 lít khí O2 (đktc), thu được 0,5 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O
Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong 200 ml dung dịch KOH 1M, đun nóng Cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 33: Hòa tan hết 35,52 gam hỗn hợp X gồm FeCl2, Mg, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch chứa 0,816
mol HCl thu được dung dịch Y và 3,2256 lít khí NO (dktc) Cho từ từ AgNO3 vào dung dịch Y đến khi
phản ứng hoàn toàn thì lượng AgNO3 tối đa là 1,176 mol, thu được 164,496 gam kết tủa; 0,896 lít khí
NO2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc) và dung dịch Z chứa m gam chất tan đều là muối Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 34: Cho X, Y là hai axit hữu cơ mạch hở (MX < MY); Z là ancol no; T là este hai chức mạch hở không phân nhánh tạo bởi X, T, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào
bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 ở đktc Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần
15,68 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O Thành phần phần trăm khối lượng của T trong E gần nhất với giá trị gần nhất với
Câu 35: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 2M vào dung dịch Y gồm a mol
H2SO4 và b mol Al2(SO4)3 Sự phụ thuộc của tổng số mol kết tủa thu được vào thể tích dung dịch X nhỏ
vào được biểu diễn theo đồ thị ở hình vẽ dưới đây:
Trang 4Biết X 2 là khí thải gây hiệu ứng nhà kính, X 6 có màu đỏ nâu Cho các phát biểu sau đây:
(a) Oxi hóa X 1 bằng KMnO4 trong H2SO4 loãng thu được khí màu vàng lục
(b) X 5 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(c) X 7 có tính lưỡng tính
(d) X 9 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi
Số phát biểu đúng là
Câu 37: Hỗn hợp X gồm đipeptit C5H10N2O3, este đa chức C4H6O4, este C5H11O2N Cho X tác dụng vừa
đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và hỗn
hợp khí Z gồm các chất hữu cơ Cho Z tác dụng với Na dư, thấy thoát ra 0,02 mol khí H2 Nếu đốt cháy
hoàn toàn Z, thu được 1,76 gam CO2 Còn oxi hóa Z bằng CuO dư đun nóng, sản phẩm thu được cho vào
lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 dư, khối lượng Ag tạo ra là 10,80 gam Giá trị của m là
Câu 38: Cho hỗn hợp A gồm X, Y là hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức
khác (MX < MY) Khi đốt cháy X cũng như Y với lượng O2 vừa đủ thì số mol O2 đã phản ứng bằng số mol
CO2 thu được Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp A (số mol X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 400ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp B chứa 2 ancol và hỗn hợp D chứa 2 muối Dẫn toàn bộ B qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 15,2 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp D cần dùng 0,42 mol O2
Tổng số nguyên tử có trong phân tử Y là
Câu 39: Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về khối lượng) cần vừa đủ dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít NO
(đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng AgNO3 vừa đủ
thu được m gam kết tủa và dung dịch Z Cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa,
nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của mlà
Câu 40: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với
lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là
đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
B Chất T không có đồng phân hình học.
C Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3
D Chất Z làm mất màu nước brom.
Trang 5
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT NGÔ GIA TỰ
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 4: Chọn D.
Ban đầu hình thành kết CaCO3 làm giảm độ tan độ sáng bóng đèn giảm
Sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch trong suốt độ sáng bóng đèn tăng
Các đồng phân thoả mãn là: Ala-Val-Ala-Gly-Val; Val-Ala-Ala-Gly-Val; Ala-Gly-Val-Ala-Val;
Ala-Gly-Val-Val-Ala; Ala-Ala-Gly-Val-Val và Val-Ala-Gly-Val-Ala.
(2) Sai, Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin thấy anilin tan dần.
(3) Sai, Các este là chất lỏng hoặc rắn ở nhiệt độ thường và tan rất ít trong nước.
X có công thức cấu tạo là HCOO-CH2-COO-CH3
Khi cho X tác dụng với NaOH thì: BTKL
Trang 6KMnO4: etilen, axetilen,
isopren, propin, stiren,
buta-1,3-đien
Chất tác dụng với H2: etilen, axetilen, isopren, toluen, propin, stiren, cumen, benzen, buta-1,3-đien
Chất làm mất màu dung dịch Br2: etilen, axetilen,isopren, propin, stiren, buta-1,3-đien
Chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3: axetilen, propin
Ở đây có 3 phương trình mà có tới 4 ẩn nên chúng ta đi xét các giá trị của k:
+ Với k = 2 (πgốc = 0) thay vào (1), (2), (3) không thoả mãn
+ Với k = 3 (πgốc = 1) thay vào (1), (2), (3)
2
2 2
CO
CO
X X
Công thức cấu tạo của X là CH2=CH-COO-CH2-CH2-OOC-H
Chất rắn gồm KOH dư: 0,1 mol ; C2H3COOK: 0,05 mol và HCOOK: 0,05 mol mrắn = 12,1 gam
Khi dẫn Z qua bình đựng Na dư thì: mancol = mb.tăng + mH2= 19,76 (g)
+ Giả sử anol Z có x nhóm chức khi đó:
2
x 2 Z
H
m
M x 38x M 76 : C H (OH) (0, 26 mol)2n
Khi cho hỗn hợp E: X + Y + T + Z + 4NaOH 2F1 + 2F2 + C3H6(OH)2 + H2O
mol: x y t z 0,4
+ Vì 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 nên x = y
Khi đốt cháy hoàn toàn muối F thì: nNa CO 2 3 0,5nNaOH 0, 2 mol
Trong F có chứa muối HCOONa và muối còn lại là CH2=CHCOONa với số mol mỗi muối là 0,2 mol
X, Y, Z, T lần lượt là HCOOH; CH2=CHCOOH; C3H6(OH)2; CH2=CHCOOC3H6OOCH
Trang 7(a) Đúng, Oxi hóa FeCl2 bằng KMnO4 trong H2SO4 loãng thu được khí màu vàng lục là Cl2.
(b) Đúng, FeCl3 (số oxi hoá của Fe và Cl là +3, -1) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Khi đốt cháy K thì: mF32nO2 44nCO (K)2 18nH O(K)2 138nK CO2 3 nCO (K)2 0,52 mol
Thay nCO 2 vào (1) nhận thấy nH O(K)2 0 trong muối K không chứa H.
Trang 8
Câu 39: Chọn B.
Quy hỗn hợp thành Fe, Cu, O (0,21 mol)
Dung dịch Y gồm Cu2+ (x mol), Fe2+ (y mol), Fe3+ (z mol); Cl- (b mol), NO3-
Hỗn hợp rắn gồm CuO: x mol và Fe2O3: 0,5.(y + z) mol
Kết tủa thu được gồm Ag (0,12 mol) và AgCl (0,46 mol) mkết tủa = 78,97 (g)
2CH C(COOH) (T) 2HBr CH CHBr(COOH) CH Br CH (COOH)
A Sai, Chất Y có công thức phân tử C4H2O4Na2
C Sai, Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 2
D Sai, Chất Z không làm mất màu nước brom
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 1 Trong các dây sau, dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch HCl là
A Fe(OH)3, Na2CO3, AgNO3 B Mg(OH)2, BaSO4, CaCO3
C Cu, NaOH, AgNO3 D MnO2, CuO, H2O
Câu 2 Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất béo
bị thủy phân thành:
A NH3, CO2 và H2O B CO2 và H2O
C axit béo và glixerol D axit cacboxylic và glixerol
Câu 3 Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 11,1 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 4 Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4 Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với
dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO)
Mã đề thi 108
Trang 9
Câu 5 Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn
bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag.Giá trị của m là
Câu 6 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 7. Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4 Số dung dịch tác dụngđược với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu 8 Cho các chất : Al, AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2 Số chất vừa phản ứngvới dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là
Câu 9 Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CHCOOH cùng nồng độ được đánh ngẫu nhiên là A,
B, C, D, E Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:
pH 5,250 11,53 3,010 1,250 11,00Khả năng dẫn điện Tốt Tốt Kém Tốt Kém
Các dung dịch A, B, C, D, E lần lượt là
A CH3COOH, NH3, NH4Cl, HCl, Na2CO3 B NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH, HCl, NH3
C Na2CO3, HCl, NH3, NH4Cl, CH3COOH D NH4Cl, NH3, CH3COOH, HCl, Na2CO3
Câu 10 Dung dịch chất nào sau đây không làm quì tím đổi màu?
Câu 11 Cho các phản ứng sau:
AgNO3 + Fe(NO3)2 Ag + Fe(NO3)3
Cu + Fe(NO3)3 Cu(NO3)2 + Fe(NO3)2
Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu
Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử là
A Ag, Cu, Fe2+, Fe B Ag, Fe2+, Cu, Fe C Fe2+, Cu, Ag, Fe D Fe2+, Ag, Cu, Fe
Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được
3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của m là
Câu 13 Trong dãy các kim loại: Al, Cu, Au, Fe Kim loại có tính dẻo lớn nhất là
Câu 14 Phát biểu nào sau đây biểu là đúng?
A Chất béo là este của glixerol với axit cacboxylic
B Amino axit là loại hợp chất hữu cơ đa chức
C Các amin đều có khả năng làm hồng dung dịch phenolphtalein.
D Poliacrilonitrin và policaproamit là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định Câu 15 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Glucozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Saccarozo
Câu 16 Không thể dùng dung dịch (trong nước) nào sau đây để phân biệt CO2 và SO2?
Câu 17. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(b) Đề miếng tôn (sắt tráng kẽm) trong không khí ẩm
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4
(d) Đốt sợi dây sắt trong bình đựng khí oxi
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá là
Câu 18 Công thức cấu tạo thu gọn của metyl axetat là
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H3 D CH3COOC2H5
Trang 10
Câu 19 Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là
Câu 20 Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có CTPT C7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 thu được 45,9 gam kết tủa X có bao nhiêu đồng phận cấu tạo thõa mãn tính chất trên?
Câu 23 Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 trong môi trường kiềm cần dùng số mol Cl2
là?
Câu 24 Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực
phâm, mỹ phẩm Benzyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?
A Hoa nhài B Dứa chín C Chuối chín D Hoa hồng
Câu 25 Hợp chất hữu cơ nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím?
A Saccarozơ B Glyxylglyxin C Glucozơ D Alanylalanylalanin Câu 26 Xây hầm bioga là cách xử lí phân và chất thải gia xúc đang được tiến hành Quá trình này không
những làm sạch nơi ở và vệ sinh môi trường mà còn cung cấp một lượng lớn khí ga sử dụng cho việc đun,nấu Vậy thành phần chính của khí bioga là:
Câu 27 Cho m gam X gồm Na, Na2O, Al, Al2O3 vào nước dư thấy tan hoàn toàn, thu được dung dịch Y
chứa một chất tan và thấy thoát ra 4,48 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y, thu được 15,6
gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 28 Trong phòng thí nghiệm, bộ dụng cụ vẽ dưới đây:
Thí nghiệm trên có thể dùng điều chế bao nhiêu khí trong số các khí sau: Cl2, NH3, SO2, CO2, H2, C2H4
(các điều kiện phản ứng có đủ)
Câu 29 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục SO2 vào dung dịch KMnO4 loãng
(b) Cho hơi ancol etytic đã qua bột CuO nung nóng
(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4
(d) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng
(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI
(g) Nhiệt phân KHCO3
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Trang 11
- Phần hài hòa tan hết trong dung dịch chứa 1,74 mol HNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối
và 4,032 lít NO (đktc) thoát ra Cô cạn dung dịch Y, lấy rắn thu được đem nung ngoài không khí đển khối lượng không đổi thu được hai chất rắn có số mol bằng nhau Nếu cho Y tác dụng với dung dịch Na2CO3
dư thì thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 31 Cho các tờ sau đây: tơ lapsan, tơ enang, tơ visco, tơ olon, tơ tằm, tơ nilon-6,6 Biết rằng có:
(1) x loại tơ có nhóm amit
(2) y loại tơ hóa học
(3) z loại tơ mà trong thành phần cấu tạo có vòng benzen
(4) t loại tơ được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
Giá trị của tổng x + y + z + t là
Câu 32 Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số nối bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z Tiến
hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được a mol kết tủa
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được b mol kết tủa
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được c mol kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và a < b < c Hai chất X, Y lần lượt là
A CuCl2, FeCl2 B FeCl2, FeCl3 C CuCl2, FeCl3 D FeCl3, AICl3
Câu 33 Điện phân 500 ml dung dịch X gồm CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp bằng dòng
điện một chiều có cường độ I = 10A Sau 19 phút 18 giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 6,78 gam so với lượng dung dịch X đem điện phân Sục từ từ khí H2S vào dung dịch Y đến khi lượng kết tủa tạo ra lớn nhất thì ngừng sục khí, thu được 500 ml dung dịch Z có pH = 1,0 Nồng
độ mol NaCl trong dung dịch X có giá trị gần nhất là
Câu 34. Cho các phát biểu sau:
(1) Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
(2) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu nước brom
(3) Tinh bột khi thủy phân hoàn toàn trong môi trường kiềm chỉ tạo glucozơ
(4) Dung dịch anbumin của lòng trắng trứng khi đun sôi bị đông tụ.
(5) Tơ nilon bền đối với nhiệt, axit, kiềm hơn tơ lapsan
(6) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước
Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52
gam nước Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, to), lấy sảnphẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối Giá trị của x là
A 86,10 gam B 85,92 gam C 81,78 gam D 81,42 gam.
Câu 37. Cho các bước ở thí nghiệm sau:
- Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
- Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
- Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
Cho các phát biểu sau:
(1) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
(2) Ở bước 2 thì anilin tan dần
(3) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt