1. Trang chủ
  2. » Đề thi

3 đề chi tiết KSCL Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc (Cách giải khác)

20 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 896,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 0,5 lít dung dịch X phản ứng với 0,5 lít dung dịch Y và đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thấy tổng khối lượng các chất trong dung dịch thu được giảm m gam giả sử nước bay hơi không đ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

THPT YÊN LẠC 2

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1 Dung dịch X chứa H2SO4 0,2M và HCl 0,1M, dung dịch Y chứa KHCO3 0,3M và BaCl2 0,1M

Cho 0,5 lít dung dịch X phản ứng với 0,5 lít dung dịch Y và đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thấy tổng

khối lượng các chất trong dung dịch thu được giảm m gam (giả sử nước bay hơi không đáng kể) Giá trị của m là

Câu 2 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O4 X tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2, tạo ra muối của axit no Y và ancol Z Dẫn Z qua CuO nung nóng thu được anđehit T

có phản ứng tráng bạc, tạo ra Ag theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4 Biết Y không có đồng phân bền nào khác.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ancol Z hoà tan Cu(OH)2 để tạo dung dịch màu xanh

B Anđehit T là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng.

C Axit Y có tham gia phản ứng tráng bạc.

D Ancol Z không no (có 1 liên kết C=C).

Câu 3 Thủy phân este không no, mạch hở X (có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125), thu được một anđehit

và một muối của axit hữu cơ Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 4 Ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn:

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện;

- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện;

- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A NaHCO3, NaHSO4, BaCl2 B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

C NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 D Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4

Câu 5 Dung dịch chứa chất tan nào sau đây không phản ứng được với glyxin?

Câu 6 Hỗn hợp X gồm 0,5 mol H2 ; 0,1 mol etilen và 0,2 mol axetilen Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hidro bằng 12,857 Dẫn Y qua dung dịch brom

dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là

Câu 7 Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và FeCO3 trong bình chân không, thu

được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,8 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia

phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch chứa đồng thời 0,08 mol KNO3 và 0,68 mol

H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 98,36 gam muối trung hòa của các kim loại và hỗn hợp khí T

gồm NO và H2 Tỉ khối của T so với H2 là 12,2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 8 Chất oxi hóa là chất

A nhường electron B nhận proton C nhận electron D cho proton.

Mã đề thi 104

Trang 2

Câu 9 Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit axetic phản ứng được với dung dịch NaOH

(b) Lysin làm quỳ tím ẩm hoá xanh

(c) Phenol (C6H5OH) phản ứng được với dung dịch NaHCO3

(d) Dung dịch axit glutamic làm đổi màu quỳ tím

(e) Phenol (C6H5OH) có khả năng làm mất màu dung dịch nước Br2

(g) Stiren tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch nước

Số phát biểu đúng là

Câu 10 Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M, thu được 17,7 gam

muối khan Phân tử khối của X là

Câu 11 Hỗn hợp M gồm este đơn chức mạch hở X, hai anđehit đồng đẳng kế tiếp Y và Z (MY < MZ)

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp M cần vừa đủ 4,2 lít khí O2 (đktc), thu được 3,92 lít khí CO2 (đktc)

và 2,7 gam H2O Đun nóng 0,1 mol M với lượng vừa đủ dung dịch KOH rồi thêm dung dịch AgNO3 trong

NH3 tới khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam Giá trị của m là

Câu 12 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho mẫu đồng sunfua vào dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng

(b) Cho mẫu đá vôi vào dung dịch axit clohiđric

(c) Cho natri vào dung dịch đồng(II) sunfat

(d) Đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học có tạo ra chất khí là

Câu 13 Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người

và vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu X là

Câu 14 Cho các phát biểu sau:

(a) Axetilen và etilen là đồng đẳng của nhau

(b) Axit fomic có phản ứng tráng bạc

(c) Phenol là chất rắn, ít tan trong nước lạnh

(d) Axit axetic được tổng hợp trực tiếp từ metanol

Số phát biểu đúng là

Câu 15 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 16 Cho các cặp chất sau:

(e) Dung dịch NaH2PO4 và dung dịch Na3PO4 (g) Dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3

(h) Dung dịch NaHSO4 và dung dịch Fe(NO3)2

Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và một axit

cacboxylic no Z (đơn chức, mạch hở), thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O Mặt khác, 0,45

mol X phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch chứa m gam HCl Giá trị của m là

Câu 18 Isoamyl axetat là este được dùng để làm dung môi Công thức của isoamyl axetat là

A CH3CH(CH3)CH2CH2COOC2H5 B CH3CH(CH3)CH2CH2COOCH3

C HCOOCH2CH2CH(CH3)CH3 D CH3COOCH2CH2CH(CH3)CH3

Trang 3

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic,

oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X

bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng?

Câu 20 Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Fe2+, NO3-, H+, NH4+ B S2-, Cu2+, H+, Na+

C Ca2+, H2PO4-, Cl-, K+ D Fe2+, Ag+, NO3-, SO42-

Câu 21 Cẩm tú cầu là loài hoa được trồng nhiều nhất tại Sa Pa hay Đà Lạt Màu của loại hoa này có thể

thay đổi tùy thuộc vào pH của thổ nhưỡng nên có thể điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ

pH của đất trồng

Khi trồng loài hoa trên, nếu ta bón thêm 1 ít vôi (CaO) và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ

C có đủ cả 3 màu lam, trắng , hồng D có màu lam.

Câu 22 Cho các chất: HOCH2CH2OH, HOCH2CH2CH2OH, CH3COOH và C6H12O6 (fructozơ) Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh là

Câu 23 Cho từ từ 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 x mol/l, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 24 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A xà phòng và glixerol B glucozơ và ancol etylic.

C glucozơ và glixerol D xà phòng và ancol etylic.

Câu 25 Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí?

Câu 26 Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

Câu 27 Cho hỗn hợp X gồm ba kim loại tác dụng với dung dịch gồm NaNO3 và x mol HCl thu được

dung dịch Y chỉ chứa muối trong đó có 0,15 mol NH4+ và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,05 mol N2O Giá trị của x là

Câu 28 Dung dịch nào sau đây có thể dùng để xử lý một lượng khí clo gây ô nhiễm trong phòng thí

nghiệm?

A Dung dịch amoniac B Dung dịch axit clohiđric.

Câu 29 Dung dịch (A) chứa a mol Ba(OH)2 và m gam NaOH Sục từ từ CO2 đến dư vào dung dịch (A)

thấy lượng kết tủa biến đổi theo đồ thị dưới đây:

Giá trị của a và m lần lượt là

A 0,4 và 40,0 B 0,4 và 20,0 C 0,5 và 24,0 D 0,5 và 20,0.

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí

CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch

NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là

Trang 4

Câu 31 Cho hỗn hợp bột hai kim loại Mg, Cu vào cốc đựng dung dịch HCl (vừa đủ) thu được chất khí X,

dung dịch chứa muối Y và chất rắn không tan Z Các chất X, Y, Z lần lượt là

A Cl2, MgCl2, Cu B H2, CuCl2, Mg C H2, CuCl2, MgCl2 D H2, MgCl2, Cu

Câu 32 Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 0,035 mol

hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 33 NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm (các điều kiện coi như có đủ)?

A HCl, KOH, FeCl3, Cl2 B HCl, O2, Cl2 , CuO, AlCl3

C KOH, HNO3, CuO, CuCl2 D H2SO4, PbO, FeO, NaOH

Câu 34 Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9O2N Cho A phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối B và khí C làm xanh giấy quỳ tím ẩm Số đồng phân của A thoả mãn điều kiện trên

A 5 B 3 C 2 D 4.

Câu 35 Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 60%, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 36 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Câu 37 Từ các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

Các chất thích hợp tương ứng với X3, X5, X6 lần lượt là

A KHCO3, K2CO3, FeCl3.B KOH, K2CO3, Fe2(SO4)3

C KOH, K2CO3, FeCl3 D NaOH, Na2CO3, FeCl3

Câu 38 Cho 10,8 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (có tỉ lệ số mol 1:1) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 39 Thành phần chính của quặng photphorit là canxi photphat Công thức của canxi photphat là

A CaSO4 B Ca3(PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2

Câu 40 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ như sau:

Hãy cho biết vai trò của dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm và biến đổi của nó trong thí nghiệm

A Xác định H và dung dịch từ trong suốt xuất hiện kết tủa màu trắng.

B Xác định C và dung dịch từ trong suốt xuất hiện kết tủa màu trắng.

C Xác định N và dung dịch trong suốt không thấy xuất hiện kết tủa.

D Xác định O và dung dịch trong suốt không thấy xuất hiện kết tủa.

-HẾT -Bông, CuSO4(khan) Chất hữu cơ,

CuO

Dung dịch Ca(OH)2

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT YÊN LẠC 2

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn A.

Dung dịch X chứa H2SO4: 0,1 mol và HCl 0,05 mol; Y chứa KHCO3: 0,15 mol và BaCl2: 0,05 mol Khối lượng dung dịch giảm chính bằng tổng khối lượng chất rắn được hình thành và khí thoát ra

⇒ BaSO4 (0,05 mol) và CO2 (0,15 mol) ⇒ m = 18,25 (g)

Câu 2 Chọn C.

T là HCHO hoặc R(CHO)2⇒ Z là CH3OH hoặc R(CH2OH)2 mà X có k = 3 nên Z là ancol hai chức.

X là CH2(COO)2C2H4 (mạch vòng)

A Sai, Z: HO-C2H4-OH hoà tan Cu(OH)2 để tạo dung dịch màu xanh

B Đúng, Anđehit T: (CHO)2 là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng

C Sai, Axit Y: CH2(COOH)2 không có tham gia phản ứng tráng bạc

D Sai, Ancol Z no, hai chức, mạch hở.

Câu 3 Chọn C.

Ta có: MX = 100: C5H8O2⇒ Các công thức cấu tạo của X là

HCOOCH=CH-CH2-CH3 ; HCOOCH=C(CH3)2 ; CH3COOCH=CH-CH3 ; C2H5COOCH=CH2

Câu 6 Chọn A.

BTKL: mY = mX = 9 gam ⇒ nY = 0,35 mol ⇒ nH 2 pứ = nX – nY = 0,45 mol

2 4 2 2 2

BT:

π

Câu 7 Chọn D.

4

Ta có: nH+ =2nH 2 +4nNO+2nO (Y) ⇒nO (Y) =0,5 mol và mKL =98,36 m− SO 2 − −mK+ =29,96 (g)

Hỗn hợp khí Z gồm NO2 và CO2 có MZ = 45,6 ⇒ NO2 (4x mol) và CO2 (x mol)

Quy đổi X thành Fe, C, NO3 (4x mol), CO3 (x mol)→BT: O 4x.3 x.3 4x.2 x 2 0,5+ = + + ⇒ =x 0,1

3 3

Câu 9 Chọn D.

(a) Sai, Anđehit axetic không phản ứng với dung dịch NaOH.

(c) Sai, Phenol (C6H5OH) không phản ứng với dung dịch NaHCO3

Câu 11 Chọn D.

Nhận thấy: CM = 1,75 ⇒ Y và Z lần lượt là HCHO và CH3HO

Y,Z

Khi cho X tác dụng với KOH thu được nAg =4nX+4HCHO+2nCH CHO 3 =0,35 mol⇒mAg =37,8 (g)

Câu 12 Chọn C.

(a) CuS + H2SO4 loãng : không xảy ra

(b) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2↑

(c) 2Na + 2H2O + CuSO4→ Na2SO4 + Cu(OH)2 + H2↑

(d) Ca(HCO3)2 →t o CaCO3 + H2O + CO2↑

Câu 14 Chọn B.

Trang 6

(a) Sai, Axetilen và etilen khác dãy đồng đẳng.

Câu 16 Chọn C.

(a) Hg + S → HgS

(b) 2H2S + SO2→ 2S + 2H2O

(c) H2S + CuCl2→ CuS↓ + 2HCl

(d) K2Cr2O7 + 2KOH → 2K2CrO4 + H2O

(e) NaH2PO4 + Na3PO4→ 2Na2HPO4

(g) 3AgNO3 + FeCl3→ 3AgCl + Fe(NO3)3

(h) 3Fe2+ + 4H+ + NO3-→ Fe3+ + NO + 2H2O

Câu 17 Chọn A.

Vì nH O 2 >nCO 2 ⇒ Y là amino axit no, có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH

Y BT: C

Z

=

Trong 0,45 mol X có Ala 0,18 mol ⇒ mHCl = 0,18.36,5 = 6,57 (g)

Câu 19 Chọn B.

X có CTPT là C55H100O6 và nC H (OH)3 5 3 =nX =0,02 mol→ =BTKL m 18, 64 (g)

Câu 21 Chọn B.

Khi bón 1 ít vôi (CaO) và tưới nước thì tạo ra môi trường kiềm ⇒ thu hoạch hoa sẽ cho màu hồng

Câu 22 Chọn B.

Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh là HOCH2CH2OH, CH3COOH và

C6H12O6 (fructozơ)

Câu 27 Chọn D.

Ta có: x 10n= NH4+ +4nNO +10nN O 2 =2, 4 mol

Câu 29 Chọn B.

Trong đoạn (a → a + 0,5) có: nNaOH = 0,5 mol ⇒ m = 20 (g)

Tại vị trí 1,3 ta có kết tủa tan hết tạo muối axit: Ba(HCO3)2; NaHCO3⇒ 2a + 0,5 = 1,3 ⇒ a = 0,4

Câu 30 Chọn C.

2

Khi cho 2,08 gam X tác dụng với NaOH thì: neste = 0,01 mol ⇒ naxit = 0,015 mol

Câu 32 Chọn A.

X (CO , H O) C+ →Y (CO, CO , H )

2 2

BT: C, H

(1) (2) : 0,02 n 0, 035 n 0,015 mol (2) : n n

=

BT: e

Khi cho Y qua hỗn hợp rắn thì: CO, H2 + O → CO2, H2O

⇒m 10 16.0, 03 9,52 (g)= − =

Câu 34 Chọn D.

Các đồng phân của A là HCOONH3C2H5; HCOONH2(CH3)2; CH3COONH3CH3; C2H5COONH4

Câu 37 Chọn C.

2K (X1) + 2H2O (X2)  → 2KOH (X3) + H2

KOH (X3) + CO2  → KHCO3 (X4)

KOH (X3) + KHCO3 (X4)  → K2CO3 (X5) + H2O (X2)

2FeCl3 (X6) + 3K2CO3 (X5) + 3H2O (X2)  → 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6KCl

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1 Glixerol có công thức là

A C2H5OH B C2H4(OH)2 C CH3OH D C3H5(OH)3

Câu 2 Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

Câu 3 Tên gọi nào sau đây của CH3CHO là không đúng?

A anđehit axetic B metanal C axetanđehit D etanal.

Câu 4 Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?

Câu 5 Gốc C6H5CH2- (vòng benzen liên kết với nhóm CH2) có tên gọi là

Câu 6 X là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước, rất

bền với nhiệt Khí X rất độc Công thức của khí X là

Câu 7 Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

Câu 8 Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

Câu 9 Chất nào sau đây không phải là đồng phân của C2H4O2?

A HOCH2CHO B C2H5OH C CH3COOH D HCOOCH3

Câu 10 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D C2H6

Câu 11 Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

Câu 12 Trong các chất sau, chất nào là axetilen?

Câu 13 Phương trình 2H+ + S2- → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng:

A BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S. B K2S + HCl → H2S + KCl.

C H2SO4 đặc + Mg → MgSO4 + H2S + H2O. D FeS + HCl → FeCl2 + H2S.

Câu 14 Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom?

A axit axetic B axit acrylic C axit oxalic D etylen glicol.

Câu 15 Cho các chất: Na, NaOH, HCOOH, CH3OH, O2, CuO, Cu(OH)2 Số chất tham gia phản ứng với ancol etylic là

Câu 16 Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng CO dư ở nhiệt độ cao, thu được 17,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Khối lượng CO2 tạo thành là

Mã đề thi 106

Trang 8

Câu 17 Khi cho hỗn hợp các ancol tác dụng với m gam Na (vừa đủ), thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 18 Cho các phát biểu sau:

(1) Chỉ có hợp chất ion mới có thể phân li thành ion khi tan trong nước

(2) Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học

(3) Dưới tác dụng của nhiệt, tất cả muối amoni phân hủy thành amoniac và axit

(4) Bón phân đạm amoni cùng với vôi bột nhằm tăng tác dụng của đạm amoni

(5) Axit nitrit đặc khi tác dụng với C, S, P nó khử các phi kim đến mức oxi hóa cao nhất

Số phát biểu không đúng là

Câu 19 Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:

A Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

B Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

C Nước phun vào bình và không có màu.

D Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

Câu 20 Để khắc chử lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?

A SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + CO2 B SiO2 + Mg → 2MgO + Si

C SiO2 + HF → SiF4 + 2H2O D SiO2 + Na2CO3→ Na2SiO3 + CO2

Câu 21 Hiđrat hóa propen thu được ancol X là sản phẩm chính Tên của X là

A propen-2-ol B propen-1-ol C propan-1-ol D propan-2-ol.

Câu 22 Hợp chất hữu cơ C3H6O3 (E) mạch hở có nhiều trong sữa chua E có thể tác dụng với Na và

Na2CO3, còn khi tác dụng với CuO nung nóng thì tạo ra hợp chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng

gương Công thức cấu tạo của E là

Câu 23 Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2, có tỉ khối so với H2 bằng 5,8 Dẫn X (đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 là

Câu 24 Cho 200 ml dung dịch NaOH xM tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 1,75M, thu được dung dịch chứa 51,9 gam hỗn hợp hai muối Giá trị của x là

Câu 25 Hỗn hợp X gồm metanal và etanal Cho 10,4 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3,

thu được 108 gam kết tủa Hỏi 10,4 gam hỗn hợp X phản ứng được tối đa với bao nhiêu lít H2 (đktc)?

Câu 26 Crackinh 5,8 gam butan, thu được hỗn hợp X gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần

butan chưa bị crackinh Biết hiệu suất phản ứng là 80% Tỉ khối của X so với khí hiđro là

Câu 27 Hấp thụ hết a mol khí CO2 vào dung dịch chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo sơ đồ sau:

Trang 9

Khi a = 1, lọc bỏ kết tủa sau đó cô cạn dung dịch rồi nung chất tạo thành ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 28 Dẫn hơi C2H5OH qua ống đựng CuO nung nóng được hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư và nước Cho X tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp X là (biết chỉ có 80% ancol bị

oxi hóa)

Câu 29 Hai hiđrocacbon X và Y đều có công thức phân tử C6H6, X có mạch cacbon không nhánh X làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường Y không tác dụng với 2 dung

dịch trên ở điều kiện thường nhưng tác dụng được với H2 dư tạo ra Z có công thức phân tử C6H12 X tác

dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo ra C6H4Ag2 X và Y là

A Hex-1,4-điin và toluen B Hex-1,4-điin và benzen.

C Benzen và Hex-1,5-điin D Hex-1,5-điin và benzen.

Câu 30 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Lấy vào ống nghiệm thứ nhất 0,5 ml dung dịch HNO3 đặc (68%) và ống nghiệm thứ hai 0,5 ml dung dịch HNO3 15%

Bước 2: Cho vào mỗi ống nghiệm một mảnh nhỏ đồng kim loại Nút các ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch NaOH Đun nhẹ ống nghiệm thứ hai

Cho các phát biểu sau:

(1) Ở hai ống nghiệm, mảnh đồng tan dần, dung dịch chuyển sang màu xanh

(2) Ở ống nghiệm thứ nhất, có khí màu nâu đỏ thoát ra khỏi dung dịch

(3) Ở ống nghiệm thứ hai, thấy có khí không màu, không hóa nâu thoát ra khỏi dung dịch

(4) Bông tẩm dung dịch NaOH có tác dụng hạn chế khí độc NO2 thoát ra khỏi ống nghiệm

(5) Có thể thay bông tẩm dung dịch NaOH bằng bông tẩm dung dịch NaCl

Số phát biểu đúng là

Câu 31 Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,344 lít

khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu

được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 32 Số chất hữu cơ chứa C, H, O có phân tử khối không vượt quá 88u (88 đvC), vừa phản ứng được

với NaHCO3 tạo chất khí, vừa tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 33 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỉ lệ mol lần lượt là 5 : 4 : 2)

vào nước dư, đun nóng Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa

Câu 34 Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)2 vào nước được 500 gam dung dịch X Để trung hoà 50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65% Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu

được khối lượng muối khan là

Trang 10

Câu 35 Hỗn hợp X gồm một số ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X cần dùng hết

40,8 gam O2 và thu được 0,85 mol CO2 Mặt khác, nếu đun 32,8 gam hỗn hợp X ở 140oC với H2SO4 đặc,

sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (đktc) Giả sử các ancol tham gia phản ứng tách nước với cùng một hiệu suất 40% Giá trị của V là

Câu 36 Trong một bình kín chứa hỗn hợp khí X gồm 0,40 mol axetilen; 0,30 mol metylaxetilen; 0,80

mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng

12,0 Sục Y vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp

kết tủa và có 10,1 gam hỗn hợp khí Z thoát ra Hỗn hợp khí Z phản ứng vừa đủ với 0,1 mol Br2 trong CCl4 Giá trị của m là

Câu 37 Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit không

no, đều có một liên kết đôi ở gốc hiđrocacbon Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 25,56 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm

cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 40,08 gam Tổng khối lượng của hai axit

cacboxylic không no trong m gam X là

Câu 38 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,03 mol Cu và 0,09 mol Mg vào dung dịch chứa 0,07 mol

KNO3 và 0,16 mol H2SO4 loãng thì thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat trung hòa và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm các oxit của nitơ có tỉ khối so với H2 là x Giá trị của x là

Câu 39 Hỗn hợp X gồm ancol, anđehit và axit đều mạch hở Cho NaOH dư vào m gam X, thấy có 0,2

vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 43,2 gam kết tủa xuất hiện Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn

m gam X thu được 57,2 gam CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, tổng số mol các ancol trong X là 0,4 mol, trong X không chứa HCHO và HCOOH Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40 Lấy 16 gam hỗn hợp Mg và M (có cùng số mol) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu

được dung dịch X chứa 84 gam muối và 0,2 mol hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (tỉ lệ 1 : 1 về số mol)

Nếu lấy 22,4 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với 300 ml dung dịch H2SO4 1M thì thu được V lít khí

(đktc) Giá trị của lớn nhất của V là

Ngày đăng: 21/04/2020, 12:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w