1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề minh họa 2020 số 4

17 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình nón đỉnh S biết rằng nếu cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 2.. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng Câu 21.

Trang 1

ĐỀ TOÁN SỐ 49

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 Cho hình nón đỉnh S biết rằng nếu cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được một tam

giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 2. Diện tích xung quanh của hình nón là

2

xq

a

S  B S xq a2 C S xq 2a2 D

2

2

xq

a

S 

Câu 2 Cho các số thực dương a b, thỏa mãn 3loga2logb1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a3b2 1 B 3a2b10 C a b 3 2 10 D a3b2 10

Câu 3 Một hộp đựng 6 quả cầu màu trắng và 4 quả cầu màu vàng Có bao nhiêu cách chọn 4 quả cầu từ

hộp sao cho có đúng 2 quả cầu vàng?

Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A0; 2;5 , B2;0;1 , C5; 8;6   Gọi G a b c ; ;  là trọng tâm của tam giác ABC Tính a b c 

Câu 5 Số phức liên hợp của số phức z 1 i 2 3 i là

A z  5 6 i B z  5 i C z  6 5 i D z  5 i

Câu 6 Cho cấp số nhân  u n có công bội q, số hạng đầu u 1 2 và số hạng thứ tư u 4 54. Giá trị của q bằng

Câu 7 Cho F x  là nguyên hàm của hàm số f x  3x2 2x thỏa mãn F 0 1 Tính F 1

A F 1 1 B F 1 1 C F 1 2 D F 1 2

Câu 8 Hình lăng trụ tam giác đều có tất cả bao nhiêu mặt?

Câu 9 Cho hàm số yf x  liên tục trên R, có bảng biến thiên như sau:

Trang 2

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1; 2

2 2

B 2; 1

C 3;0 2

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 3 1

d     nhận vectơ ua; 2;b làm vectơ chỉ phương Giá trị của a+b bằng

Câu 11 Số hạng không chứa xx của khai triển

6

x x

A 22C62 B 22C62 C 24C64 D 24C64

Câu 12 Với a b, là hai số thực dương tùy ý,

2

ln a

b

  bằng

A 2log 1log

2

ab B 2ln 1ln

2

ab C 2ln

ln

a

Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S : x32y12z12 2 Khoảng cách từ tâm mặt cầu  S đến mặt phẳng Oxy là

Câu 14 Cho

1

3 2 lim

1

x

 

 với a b, là hai số nguyên dương và a

b là phân số tối giản Giá trị

của a2 2b bằng

Câu 15 Cho hàm số yf x  có đạo hàm   2

f x x  xR Khẳng định nào sau đây đúng?

A f ln 2  f  1 B f 2 f 3  C f    f e  D f  1  f  0

Câu 16 Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2, 3, 4 là

Câu 17 Cho  

5

0

1

f x dx 

 Tích phân  

5

0

3f x  2x dx

Câu 18 Giá trị lớn nhất của hàm số f x  x43x21 trên 0; 2 là

Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;1;1 , B2;1;0 và C1; 1; 2   Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là

Trang 3

A x2y 2z 1 0 B x2y 2z1 0.

C 3x2z1 0. D 3x2z 1 0

Câu 20 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại C AC a BC,  ,  2 ,a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng

Câu 21 Tập xác định của hàm số    34

2

f x   xx

A D0;‚  1 B D  ;1  C D 0;1  D D0;

Câu 22 Cho z z1, 2 (z1có phần ảo âm) là các nghiệm phức của phương trình z2 4z 5 0 Tính môđun của số phức w2z1 3 z2

Câu 23 Cho mặt cầu có diện tích bằng 36a2 Thể tích khối cầu là

A 18a3 B 36a3 C 12a3 D 9a3

Câu 24 Cho tứ diện O ABCOA a OB , 2 ,a OC 3aOA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABC bằng

A 3

7

a

B 4 7

a

C 6 7

a

D 5 7

a

Câu 25 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yx 2,y0 quay xung quanh trục Ox Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng

A 7

6

6

11

6

V  

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả giá trị của tham số m để đường

thẳng : 2 1

 song song với mặt phẳng  P : 2x1 2 m y m z  2  1 0

A m   1;3  B m = 3. C Không tồn tại m. D m = -1.

Câu 27 Đạo hàm của hàm số 1

2x

x

y  là

A  1 ln 2 1

2x

B 2

2x

x 

C  1 ln 2 1

4x

D 2

4x

x 

Câu 28 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 4

Số nghiệm của phương trình fx  2 1 3 trên đoạn 0;3 là

Câu 29 Họ nguyên hàm của hàm số f x cosx cos3x

3

f x dx x C

B f x dx  sinx 14sin4 x C .

3

f x dxx C

D f x dx   sinx14sin4x C .

Câu 30 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều Cạnh bên AA a và tạo với mặt phẳng ABC một góc bằng 60  Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

A

3

3

4

a

B

3

3 8

a

C

3

4

a

D

3

8

a

Câu 31 Trong không gian Oxyz, cho điểm : 3 3

d     và mặt phẳng   :x y z   3 0 Đường thẳng Δ đi qua A1;2; 1 ,  cắt d và song song với mặt phẳng   có phương trình là

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 32 Trong mặt phẳng Oxy, cho số phức zz thỏa mãn z 1 2i 3 Tập hợp các điểm biểu diễn cho

số phức w 1 i z là đường tròn

A tâm I3; 1 ,  bán kính R 3 2. B tâm I  3;1 , bán kính R 3.

C tâm I  3;1 , bán kính R 3 2. D tâm I3; 1 ,  bán kính R 3

Câu 33 Tích các nghiệm của phương trình log 3 log 93 x 3 x  4 là

A 1

1

4

Câu 34 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên R và bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số  2 

2

yf xx

Trang 5

Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Cạnh bên SA=a và vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm của CD Cosin của góc giữa hai đường thẳng SB và AM là

A 2

5

4

2 5

Câu 36 Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn 1 i z z   là số thuần ảo và z 2i 1

Câu 37 Cho đồ thị hàm số y ex2

 như hình vẽ, ABCD là hình chữ nhật thay đổi sao cho B,C luôn thuộc đồ thị hàm số đã cho và A,D nằm trên trục hoành Giá trị lớn nhất của diện tích hình chữ nhật ABCD thuộc khoảng nào dưới đây?

A 3;1

4

2

2

2

Câu 38 Cho

 

2

2 1

ln 2 1

x

 với a b c, , là các số nguyên dương và a

b là phân số tối giản.

Tính giá trị của biểu thức S a b

c

A 2

3

6

2

3

S 

Câu 39 Hai quả bóng hình cầu có kích thước khác nhau được đặt ở hai góc của một căn nhà hình hộp

chữ nhật sao cho mỗi quả bóng đều tiếp xúc với hai bức tường và nền của căn nhà đó Biết rằng trên bề mặt mỗi quả bóng đều tồn tại một điểm có khoảng cách đến hai bức tường và nền nhà mà nó tiếp xúc lần lượt bằng 1, 2, 3 Hãy tính tổng bình phương hai bán kính của hai quả bóng đó

Trang 6

Câu 40 Cho hàm số 3

1

x y x

 có đồ thị  C và điểm A C Tiếp tuyến với  C tại A tạo với hai

đường tiệm cận của  C một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất là bao nhiêu?

Câu 41 Trong không gian Oxyz, cho M0;1;3 , N10;6;0 và mặt phẳng  P x:  2y2z10 0 Điểm I10; ;a b thuộc mặt phẳng  P sao cho IM IN lớn nhất Khi đó tổng T  a b bằng

Câu 42 Từ các chữ số 0; 2; 3; 5; 6; 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác

nhau, trong đó hai chữ số 0 và 5 không đứng cạnh nhau

Câu 43 Cho số phức z thỏa mãn 5 z i   z 1 3i 3 z 1 i Giá trị lớn nhất của z 2 3 i bằng

A 10

3

Câu 44 Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm O và O, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng 2a Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn tâm O, lấy điểm B Đặt  là góc giữa AB và đáy Biết rằng thể tích khối tứ diện OO AB đạt giá trị lớn nhất Khẳng định nào sau đây là đúng?

A tan  2 B tan 1

2

2

log 2x1m  1 log m4x 4x 1 có nghiệm thực duy nhất Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A m 0;1  B m 6;9  C m 1;3  D m 3;6 

Câu 46 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của CD CB A B, ,   Khoảng cách từ A đến mặt phẳng MNP bằng

A 2

2

2

2

4

a

Câu 47 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên 0;1 thỏa mãn

1

2 0

9

1 1,

5

f   f x  dx và 1  

0

2 5

f x dx 

Tính tích phân  

1

0

I f x dx

Trang 7

A 3.

5

5

4

5

I 

Câu 48 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 6;1  và mặt phẳng  P x y:   7 0 Điểm B thay đổi thuộc Oz, điểm C thay đổi thuộc mặt phẳng  P Biết rằng tam giác ABC có chu vi nhỏ nhất Tọa độ điểm B là

A B0;0;1  B B0;0; 2   C B0;0; 1   D B0;0; 2 

Câu 49 Cho hàm số bậc ba f x  ax3bx2cx d có đồ thị như hình sau:

Đồ thị hàm số    

   

2 2

g x

x f x f x

có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

Câu 50 Cho dãy số   1

1

2 :

n

u u

 với n 1 Giá trị của u2018 2u2017 bằng

A 2015 3.4 2017 B 2016 3.4 2018 C 2016 3.4 2018 D 2015 3.4 2017

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Theo bài ra, ta có

2 2

2

a

2

2 2

xq

a

SRl

Câu 2: Đáp án C

Trang 8

Ta có 3loga2logb 1 loga3logb2  1 a b3 2 10. Chọn C

Câu 3: Đáp án D

Chọn 2 quả cầu vàng trong 4 quả cầu vàng có 2

4

C cách Chọn 2 quả cầu trắng trong 6 quả cầu trắng có C62 cách

Vậy có tất cả C C 42 62 90 cách chọn Chọn D

Câu 4: Đáp án A

Ta có G1; 2; 4   a b c   1 2 4 3.  Chọn A

Câu 5: Đáp án D

Ta có z 1 i 2 3 i   5 i z  5 i Chọn D

Câu 6: Đáp án D

uu q   qq   q Chọn D

Câu 7: Đáp án B

F x f x dx xx dx x  xC

F   C  F xxx  Vậy F 1 1. Chọn B

Câu 8: Đáp án C

Hình lăng trụ tam giác đều có tất cả 5 mặt (2 mặt đáy và 3 mặt bên) Chọn C

Câu 9: Đáp án A

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1; 2). Chọn A

Câu 10: Đáp án C

Ta có ud 2;1;2 u k u d 2 ; ; 2k k k

mà  ; 2;  2 4

4

a

b

Chọn C Câu 11: Đáp án D

6

k k

Số hạng không chứa x ứng với 12 3 k 0 k 4

Vậy số hạng cần tìm là 4 4

6

2 C Chọn D Câu 12: Đáp án B

Ta có

2

2

a

b

Câu 13: Đáp án C

Xét mặt cầu  S có tâm I3; 1;1   d I Oxy ;  1. Chọn C

Trang 9

Câu 14: Đáp án D

Ta có

1

4

a x

b

 

Vậy a2 2b7. Chọn D

Câu 15: Đáp án C

Ta có f x  0;xR f x  là hàm số đồng biến trên R f e   f  . Chọn C

Câu 16: Đáp án B

Thể tích khối hộp cần tính là V 2.3.4 24. Chọn B

Câu 17: Đáp án A

5 2 1

3f x  2x dx3 f x dx 2xdx3 1  x 27

Câu 18: Đáp án B

Ta có   3  

3

x

 

Tính  0 1; 6 13;  2 3

ff   f 

Vậy

0;2   13

4

f x  Chọn B

Câu 19: Đáp án A

Ta có BC     1; 2;2

mà   BCn  1; 2; 2  Lại có   đi qua A  1;1;1 nên phương trình   là x2y 2z 1 0. Chọn A

Câu 20: Đáp án D

Tam giác ABC vuông tại C, có ABAC2BC2  3a

Ta có SAABC SB ABC ; SB BA;  SBA tanSBASA 3 SBA 60 0

AB

Chọn D

Câu 21: Đáp án C

Hàm số f x  xác định khi 1 0 0 1

0

x

x x

 

 Vậy D 0;1  Chọn C

Câu 22: Đáp án A

2

2 2

2 2

 

 

 

Vậy w2z1 3z2 2 2  i 3 2 i  4 2i 6 3 i 2 5iw  29. Chọn A

Câu 23: Đáp án B

3

S  R  aRaV  R  a Chọn B

Trang 10

Câu 24: Đáp án C

Ta có 12 12 12 12 12 12 12 492 6

a d

dOAOBOCaaaa   Chọn C

Câu 25: Đáp án D

Hoành độ giao điểm của  C và Ox là nghiệm phương trình: x 2 0  x4

Vậy thể tích cần tính là 9 2 9 

11

6

V  xdxxxdx  Chọn D Câu 26: Đáp án D

Ta có u  d  2;1;1 và    2

2;1 2 ;

P

u   m m

3

m

m



 

M2;1;0 không thuộc  P suy ra 2.21 2 m.1 1 0   m3. Chọn D

Câu 27: Đáp án A

Ta có      

 

 

 

 

2

x

y

Chọn A

Câu 28: Đáp án A

Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng   3 1

1

x

f x

x



   

Do đó  2 1 3 2 1 1 2 0 2  0;3 

2 0;3

x

f x

x

 

Chọn A Câu 29: Đáp án C

Ta có f x   1 cos2xcosxsin cos2x x

3

3

x

Câu 30: Đáp án B

Gọi H là hình chiếu của A trên ABC A H ABC

Ta có AA ABC;  AA AH;  A AH 60 0 3

.sin 60

2

a

A H AA

Vậy thể tích khối lăng trụ ABC A B C    là

Δ

ABC

Câu 31: Đáp án D

Gọi B Δ   dB d  B3t;3 3 ; 2 t t

Trang 11

Ta có AB t 2;3 1; 2 1tt 

mà ABn   AB n.  0

1 t 2 1 3 1t 1 2 1t 0 t 1 B 2;0; 2

Vậy phương trình đường thẳng Δ là 1 2 1

xyz

Câu 32: Đáp án A

Ta có

1

w

z

i

 thay vào giả thiết, ta được 1 2 3

1

w

i

i  

1 2 1   3

 

 Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I3; 1 ,  bán kính R 3 2

Chọn A

Câu 33: Đáp án B

Ta có log 3 log 93 x 3 x  4 1 log 3x 2 log 3x 4

log3x23log3x  2 4 log3x23log3x 2 0

3

3

3 17 log

2

3 17 log

2

x

x

Do đó 3 1 3 2 3 1 2 1 2

1

27

xx   x x   x x Chọn B

Câu 34: Đáp án C

Ta có yx2 2x.f x 2 2x 2x 2  f x 2  2x

Dựa vào hình vẽ, ta thấy f x  0 có hai điểm cực trị x   2;3

Do đó  

2 2

2

1

3

x

x



suy ra y 0 x  1;1;3 Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đã cho có hai điểm cực tiểu x1;x3. Chọn C

Câu 35: Đáp án D

Chọn hệ tọa độ Oxyz, với A O 0;0;0 , B2;0;0 , D0; 2;0 , S0;0;1

Suy ra C2; 2;0 mà M là trung điểm của CDM1; 2;0

Ta có SB 2;0; 1 

và 1;2;0 cos ;  . 2

5

SB AM

SB AM

 

Câu 36: Đáp án A

Đặt z a bi  a b, R z  a bi

Trang 12

Ta có 1i z z   1 i a bi    a bi2a b ai  là số thuần ảo  2a b 0

Lại có z 2i  1 ab 2i  1 a2b 22 1

Do đó, ta được hệ

Vậy có tất cả 2 số phức thỏa mãn điều kiện Chọn A

Câu 37: Đáp án A

Theo hình vẽ, gọi D t ;0 , A t ;0 và  2  2

; t , ; t

C t eB t e

 với t 0

AB eAB e

ABCD

BC t S AB BC t e

Xét hàm số   t2

t

f t

e

 trên 0;, có    2 2

1 2 t

f t t e

0

2

t t

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số f t  là

   

0;

f t f

e

Chọn A

Câu 38: Đáp án B

Đặt

 2

1 ln

1 1

1

x

x dx

dv

v x

x

 

2

2 2

ln

2

6

a a

b

c

6

a b

S

c

Câu 39: Đáp án C

Trang 13

Xét quả bóng tiếp xúc với các bức tường và chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ bên (tương tự với góc tường còn lại)

Gọi I a a a ; ;  là tâm của mặt cầu (tâm quả bóng) và R=a.

 phương trình mặt cầu của quả bóng là   S : x a 2 y a 2z a 2 a2 1

Giả sử M x y z ; ;  nằm trên mặt cầu (bề mặt của quả bóng) sao cho

d M Oxy   d M Oyz   d M Oxz  

Khi đó z1;x2;y 3 M2;3;1     S 2

Từ    1 , 2 suy ra 1 a22 a23 a2 a2

22

R a

R a

Chọn C Câu 40: Đáp án B

Đồ thị hàm số 3

1

x y x

 có tâm đối xứng I  1;1 , TCĐ : x 1, TCN : y 3

 2

;

a

 nên phương trình tiếp tuyến của  C tại A là

2

+)  d cắt tiệm cận đứng x=−1 tại 1; 7 8 .

a

+)  d cắt tiệm cận ngang y=1 tại N2a1;1  IN 2a1

Đường thẳng  d tạo với hai đường tiệm cận tam giác IMN vuông tại ISΔIMN 8

Bán kính đường tròn nội tiếp ΔIMN là 2 Δ  

1

IMN

S S

r

p IM IN MN

IM IN MN  IM IN  IM2IN2 2 IM IN  2.IM IN  8 4 2 2  

Trang 14

Từ    1 , 2 suy ra 2.8 4 2 2.

8 4 2

 Vậy rmax  4 2 2. Chọn B

Câu 41: Đáp án D

Đặt f x y z ; ;   x 2y2z10, ta có f M f N     0, M N, cùng phía so với  P

Do đó IM IN MN Dấu bằng xảy ra khi I là giao điểm của MN và  P

.Phương trình đường thẳng MN là 1 3

x yz

 Điểm I MN  I10 ;5 1;3 3t t  t mà I P

Suy ra 10t 2 5 1 t 2 3 3  t10 0  t 1

Vậy  10; 4;6  10; ;  4 4 6 2

6

a

b



Câu 42: Đáp án A

Xếp một hàng thành 6 ô đánh số từ 1 đến 6 như hình bên:

Số các chữ số gồm 6 chữ số khác nhau được lập từ 6 chữ số đã cho là 5.5! 600 số

Ta tìm số các số mà hai chữ số 0 và 5 đứng cạnh nhau:

+) Chữ số 0 và 5 cạnh nhau tại ô số 1 và 2 có 1.4! 24 số

+) Chữ số 0 và 5 đứng cạnh nhau tại các cô 2;3 , 3; 4 , 4;5 , 5;6       có 4.2!.4! 192 số

Vậy có tất cả 24 192 216  số mà chữ số 0 và 5 đứng cạnh nhau

Do đó, số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là 600 216 384  số Chọn A

Câu 43: Đáp án C

Gọi A1;3 , B1; 1 ,  C0;1 C là trung điểm của AB

       với M z   x y; 

Ta có 5MC MA 3MB 1232 MA2MB2  10 2 MC210  MC2 5

Khi đó z 2 3 i     z i  2 4i  z i   2 4iMC2 5 4 5. Chọn C

Câu 44: Đáp án B

Ngày đăng: 20/04/2020, 19:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w