1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề minh họa 2020 số 3

19 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mặt phẳng nào dưới đây vuông góc với đường thẳng d?. Đường cong như hình bên là đồ thị củahàm số nào dưới đây.. Trong không gian chỉ có 5 loại đa diện đều như hình vẽ sau: Mệnh đề nào

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA SỐ 48

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x  2 x

A 2

ln2

x

C

B 2 ln2xC C 2

ln2

x

C

  D 2 ln2 xC

Câu 2 Trong hình vẽ bên, điểm P biểu diễn số phức z , điểm Q biểu diễn số phức 1 z Tìm số phức2

1 2

z z z

Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC a BD a ,  3, cạnh bên SC2a và vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp S ABCD là

A 3 3.

3a B 2 3 3.

3a C 3 3.

6a D 2 3.

3a

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng , : 1 2

 Mặt phẳng nào dưới đây vuông góc với đường thẳng d?

A 2x y    3 1 0.z B  x 2y  3z 0 C 2x y    3 1 0.z D  x 2y  3z 0

Câu 5 Cho cấp số nhân  u , với n 1 9, 1

3

u   u Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A 1.

3

Câu 6 Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.

Trang 2

C Hàm số có một điểm cực trị D Giá trị lớn nhất của hàm số là 3.

Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho điểm I1;2;5 và mặt phẳng   :x2y   Phương trình2z 2 0

mặt cầu tâm I và tiếp xúc với  là

A   2  2 2

x  y  z

C   2  2 2

Câu 8 Cho khối nón có độ dài đường cao bằng 3a và bán kính đáy bằng a Thể tích của khối nón đã

cho là

A 2a3 B 3a3 C a3 D 4 3

3

a

Câu 9 Với ,a b là các số thực dương bất kỳ, log3 2

3

a b

 bằng

A log3a2log 3 3 b B log3a2log 3 3 b

C 1 log 3a2log 3 3 b D  1 log3a2log 3b

Câu 10 Cho 1  

1

f x x dx

1

2f x 1 dx

Câu 11 Đường cong như hình bên là đồ thị củahàm số nào dưới đây?

A y x 42 x2 B y  x4 2 x2 C y  x4 2 x2 D y x 42 x2

Câu 12 Các số thực ,x y thỏa mãn 2x yi   3 2i x y    với i là đơn vị ảo là1,

A x1;y  2 B x2;y  1 C x 1;y 2 D x 2;y 1

Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 1;0 , 1;0; 2   B   Gọi M a b c thuộc đoạn AB ; ; 

sao cho MA2MB Tổng a2b c bằng

Câu 14 Gọi ,M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 9

x

  trên 1;4� �� � Giá trị

của 2m M bằng

Trang 3

Câu 15 Biết rằng ,  là các số thực thỏa mãn 3 3  3 9 3 3 Giá trị của 2  bằng

Câu 16 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2x x 2, trục hoành và các đường thẳng

0, 1

xx  Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích bằng

A 1 

2 0

2x x dx

2 0

2x x dx

1

2 0

2x x dx

1

2 0

2x x dx

� 

Câu 17 Trong không gian Oxyz, cho C1;0;2 và D2;1; 5 Phương trình đường thẳng CD là

x  y z

x  y z

x  y z

x  y z

Câu 18 Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 là

Câu 19 Trong không gian chỉ có 5 loại đa diện đều như hình vẽ sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4.

B Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.

C Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.

D Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.

Câu 20 Tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số y x 33x2 đi qua điểm nào dưới đây?5

A C 2;1 B B1;3  C A 0;6 D D 1; 2 

Câu 21 Số nghiệm nguyên của bất phương trình 1  1 

log x1 �log 3x

Câu 22 Gọi z z là các nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2   Số phức 4z 7 0 z z1 2z z1 2 bằng

Câu 23 Trong không gian Oxyz có bao nhiêu số thực m để mặt phẳng ,  P x: 2y   song2 1 0z

song với mặt phẳng  Q :2xm2y2mz m  ?0

Trang 4

C Vô số D 2.

Câu 24 Cho hàm số y f x   có đạo hàm f x�  x x2 2 , 4  ��x Hàm số y3f  nghịchx

biến trên khoảng

A 2;0  B  0;2 C 3;�  D   4; 1 

Câu 25 Cho hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy và thể tích của khối trụ bằng

16  Diện tích toàn phần của khối trụ đã cho bằng

A 16 B 24 C 8 D 12

Câu 26 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ��� có AB a , góc giữa đường thẳng A C� và mặt phẳng ABC bằng  45 � Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ��� bằng

A 3 3

6a

Câu 27 Đạo hàm của hàm số ylog 1  x là1

A y� 2 x 1 1 1x 1 ln10 .

   B y�1 x11 ln10 .

 

C y�2 x 1 1ln10 x 1.

   D y� 2 x 1 11 x 1.

Câu 28 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh , 2,

2

a

a SA tam giác SAC vuông

tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABCD

A 6 3.

12a B 6 3.

3a C 6 3.

4a D 2 3.

6a

Câu 29 Hàm số y f x   xác định và liên tục trên � có đạo hàm   2 3  

1 2 1x

f x� x x  với mọi

x�� Số điểm cực trị của hàm số y f x   là

Câu 30 Cho hình lập phương ABCD A B C D ���� có ,I J lần lượt là trung điểm của BC và BB� Góc giữa hai đường thẳng AC và IJ bằng

Câu 31 Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 log 5 22  x  Giá trị của 1 x 2x12x2 bằng

Trang 5

Câu 32 Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , A BC a 2, cạnh bên

SA SB SC a   Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABC bằng

A 4a2 B 2 2a2 C 2a2 D 4 2a2

Câu 33 Họ nguyên hàm của hàm số   cos2

x

f x

x

 trên khoảng 0;

2

� � là

A xtanxln cos x C B tanx xln cosx C

C xtanxln cos x C D xtanxln cosx C

Câu 34 Cho hàm số f x   3 3xx Gọi m m là các giá trị thực của tham số m thỏa mãn1, 2

f mf m  Tích mm bằng1 2

A 1.

1.

1.

Câu 35 Trong không gian Oxyz xét đường thẳng  đi qua điểm , A0;0;1 và vuông góc với mặt phẳng  Oxz Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa điểm B0;4;0 tới điểm C trong đó C là điểm cách

đều đường thẳng  và trục Ox

A 1.

Câu 36 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số   3 2

yx m  x m  nghịch biến

trên khoảng 1;2?

Câu 37 Cho số phức z m  1 m m i3  , với m là tham số thực thay đổi Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là đường cong  C Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi  C và trục hoành

A 3.

1.

7.

Câu 38 Cho f x liên tục trên � và   f 2 16, 1  

0

f x dx

� Tích phân 2  

0

x f x dx

Câu 39 Cho hàm số y f x   liên tục trên � và có đồ thị như hình vẽ Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình fsinx 3sinx m có nghiệm thuộc khoảng  0; Tổng

các phần tử của S bằng

Trang 6

A 10.B 8.C 6.D 5.

Câu 40 Có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20 Chọn ngẫu nhiên 8 tấm, tính xác suất để chọn được 5

tấm mang số lẻ, 3 tấm mang số chẵn trong đó ít nhất có 2 tấm mang số chia hết cho 4, kết quả gần đúng là

Câu 41 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M1;2;3; , N 3;4;5 và mặt phẳng

 P x: 2y 3 14 0.z  Gọi  là đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng  P Gọi , H K lần lượt

là hình chiếu vuông góc của M N trên  Biết rằng khi MH NK,  thì trung điểm của HK luôn thuộc một đường thẳng d cố định, phương trình của đương thẳng d là

A

1

13 2

4

x

�

�  

�   

B 13 2

4

x t

�

�  

�   

C 13 2

4

x t

�

�  

�   

D 13 2

4

x t

�

�  

�   

Câu 42 Cho các số phức z và w thỏa mãn  2 i z z 1 i

w

    Tìm giá trị lớn nhất của T   w 1 i

A 4 2

Câu 43 Gọi S là tập nghiệm của phương trình x2log2x 9xm1 3 x  Có tất cả baom 0

nhiêu số nguyên dương của tham số m để tập hợp S có hai phần tử?

Câu 44 Một người gửi tiết kiệm ngân hàng theo hình thức gửi góp hàng tháng Lãi suất tiết kiệm gửi góp

cố định 0,55%/tháng Lần đầu tiên người đó gửi 2.000.000 đồng Cứ sau mỗi háng người đó gửi số tiền bằng số tiền đã gửi tháng trước đó Hỏi sau 5 năm (kể từ lần gửi đầu tiên) người đó nhận được tổng số tiền cả vốn lẫn lãi xấp xỉ bao nhiêu đồng?

A 138.948.873 B 144.492.513 C 141.713.091 D 142.492.514.

Câu 45 Trong không gian Oxyz cho biết đường cong ,  w là tập hợp tâm của các mặt cầu đi qua điểm

 1;1;1

A đồng thời tiếp xúc với hai mặt phẳng   :x y z   6 0;  :x y z    Diện tích của6 0 hình phẳng giới hạn bởi đường cong  w bằng

Trang 7

Câu 46 Nhà trường dự định làm một vườn hoa dạng hình Elip được chia ra làm bốn phần bởi hai đường

Parabol có chung đỉnh, đối xứng với nhau qua trục của Elip như hình vẽ bên Biết độ dài trục lớn, trục nhỏ của Elip lần lượt là 8m và 4 ;m F F là hai tiêu điểm của Elip Phần 1 2 A B, dùng để trồng hoa; phần

,

C D dùng để trồng cỏ Kinh phí để trồng mỗi mét vuông trồng hoa và trồng cỏ lần lượt là 250000 đồng

và 150000 đồng Tính tổng tiền để hoàn thành vườn hoa trên (làm tròn đến hàng nghìn)

A 4656000 đồng B 4766000 đồng C 5455000 đồng D 5676000 đồng.

Câu 47 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 6,AD 3, tam giác SAC

nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết hai mặt phẳng   SAB , SAC tạo với nhau góc 

thỏa mãn 3

tan

4

  và SC Thể tích khối 3 S ABCD bằng

A 4.

8.

Câu 48 Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ bên Biết rằng 

        và f x  1  f x 2x22x 2x1  Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x bằng 

A 1

2

4

Câu 49 Cho các số thực dương ,x y thay đổi thỏa mãn logx2y logxlogy Biết giá trị nhỏ nhất

của biểu thức 4 2 2

1 2 1

Pee là

a b

e với , a b là các số nguyên dương và a

b tối giản Tính S a b 

Trang 8

Câu 50 Cho f x mà đồ thị hàm số   y f x �  như hình vẽ dưới đây:

Bất phương trình   sin

2

x

f x    nghiệm đúng với mọi m x �1;3�

�� � khi và chỉ khi

A m f  0 B m f  1 1. C m f    1 1 D m f  2

Trang 9

Đáp án

11-B 12-C 13-D 14-A 15-B 16-B 17-B 18-D 19-B 20-C

21-D 22-A 23-B 24-C 25-B 26-A 27-A 28-A 29-D 30-C

31-D 32-C 33-A 34-B 35-C 36-D 37-B 38-A 39-A 40-D

41-B 42-A 43-B 44-D 45-C 46-D 47-B 48-B 49-C 50-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án c

ln2

x x

f x dx  dx   C

Câu 2: Đáp án D

Câu 3: Đáp án A

a

Câu 4: Đáp án B

d  �nr  k u.rdk 1; 2;3   

Câu 5: Đáp án D

4 1

uu q �   qq   � q 

Câu 6: Đáp án C

Dựa vào hình vẽ, ta thấy y� chỉ đổi dấu khi qua x2

Câu 7: Đáp án A

Ta có  

 2

1 2.2 2.5 2

R d I ��  ��    

  

Vậy phương trình mặt cầu là   2  2 2

x  y  z

Câu 8: Đáp án C

V  R h a aa

Câu 9: Đáp án D

log log log 3 1 log 2log

3

Câu 10: Đáp án A

1

Trang 10

Do đó 1   1   1

1

2f x 1 dx 2 f x dx x 22

Câu 11: Đáp án B

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị; hệ số a0� x4 2 x2

Câu 12: Đáp án C

Ta có 2x yi   3 2i x y    1�2x yi 3x3y2x y i  1

�   � 

Câu 13: Đáp án D

3 3

MAMBMA  MBMAMB �M��  ��

uuur uuur uuur uuur r

ab  c  �ab c     

Câu 14: Đáp án A

Khảo sát hàm số y x 9

x

  trên 1;4� �� ��m6;M10�2m M 22

Câu 15: Đáp án B

Ta có 3 3 3  9 3 3  3 3 3  93 3

3

 

 

 

2

3   9 2  2

Câu 16: Đáp án B

V� x xdx�x x dx

Câu 17: Đáp án

Ta có CDuuur3;1; 7 � phương trình đường thẳng 1 2

Câu 18: Đáp án D

Bấm máy � Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận: x1;y � 1

Câu 19: Đáp án B

Câu 20: Đáp án C

0 3 0 6 0 3 0 1 3 3

k y x �  xxx   �

Suy ra kmin  Dấu bằng xảy ra khi 3 x0 nên phương trình tiếp tuyến là 1 y   3x 6

Vậy tiếp tuyến đi qua điểm A 0;6

Câu 21: Đáp án D

Trang 11

Ta có 1  1 

1 3

x

� 

��

Kết hợp với xή � x2 là nghiệm nguyên duy nhất

Câu 22: Đáp án A

1 2 1 2 1 2 1 2 21 2 4 2.7 2

z zz z   z z z z  z z    

Câu 23: Đáp án B

Ta có    / / 1 2 2 2 4  .

2 2 2

m

m

�  

Câu 24: Đáp án C

Ta có y� 3f�   x 3x x2 2 4 0� �x  �; 2 �2;�

Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;� 

Câu 25: Đáp án B

Câu 26: Đáp án A

Ta có �AC ABC�;  �A C AC�;  �ACA� 450

Mà A AC� vuông tại AAA��AC a Vậy . 3 3.

4

ABC

a

V AA S � 

Câu 27: Đáp án A

x y

 

Câu 28: Đáp án A

Tam giác SAC nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCD

Kể SHACSHABCD

2, 2

ABCD

Sa AC a

Trang 12

Xét tam giác SAC vuông tại S có: cos� 1 � 60

2

SA

AC

.sin60 sin60

3 2

.

Câu 29: Đáp án D

Lập bảng biến thiên x0;x  � Hàm số có hai điểm cực trị.1

Câu 30: Đáp án C

Ta có IJ / /B C AC IJ��;  �AC B C; � �ACB�60 0

Câu 31: Đáp án D

2

2

2

x

Theo hệ thức Vi – et 1 2

1 2

2x 2x   t t 5

Câu 32: Đáp án C

Gọi I là trung điểm BCIA IB IC  (tam giác ABC vuông tại A)

Ta có SB2SC2BC2�SBC vuông tại SIS IB IC 

Do đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp . 2

S ABCR IA  

Vậy diện tích cần tính là

2

2

mc

a

S  R   ��� ��� a

Câu 33: Đáp án A

2

tan tan tan

cos

dv

x

x

Câu 34: Đáp án B

Ta có f  x 3x  3x 3 3x x f x  �f x  là hàm số lẻ

2

2

1

4

m m

m

m

� 

Trang 13

Câu 35: Đáp án C

Đường thẳng

0

1

x

y t z

� 

 �

� 

2 2

2 2

;

C a b c

� �

d C Ox ;   d C; �a2b22 1.c

BCa  bcbc  bc

   2 2

     � vì    2 2

b �c �

Dấu “=” xảy ra 2 1 1;2; 1 

1

b

c

�

 ��

 

Câu 36: Đáp án D

Ta có  2  

y� x m  x m

 0

3

x m

y

� 

Suy ra hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 16

; 3

� � (bảng biến thiên) Yêu cầu bài toán tương đương với: 1 2 16 1 10

 � �-�

-Kết hợp với m��, ta được m1;2;3 

Câu 37: Đáp án B

3

1

x m

y m m

�  

Hoành độ giao điểm của  C và Ox là nghiệm phương trình: 3 2 0

2

x

x

�

   � �

Do đó diện tích cần tính là

2

3 2 0

1

2

S�xxx dx

Câu 38: Đáp án A

Xét 1  

0

f x

1

t

x t �  f x d� �� � f x dxf x dx

� �

Ta có 2   2       2 2    

0

x f x dx�  xd f xx f xf x dxf    

Câu 39: Đáp án A

Trang 14

Đặt tsinx, do x� 0; �sinx�0;1��� �t 0;1 ��

 Gọi  là đường thẳng qua điểm 1  1; 1 và song song với đường thẳng y3x nên có phương trình

3 4

yx

 Gọi  là đường thẳng qua điểm 2  0;1 và song song với đường thẳng y3x nên có phương trình

3 1

yx

Do đó phương trình fsinx3sinx m có nghiệm thuộc khoảng  0; khi và chỉ khi phương trình

  3

f t   có nghiệm thuộc nửa khoảng t m 0;1��� 4�m1

Câu 40: Đáp án D

Trong 20 tấm thẻ có 10 số lẻ, 10 số chẵn và 5 số chia hết cho 4

Số phần tử của không gian mẫu:   8

20

n  C Gọi A là biến cố chọn được 8 tấm thẻ thỏa đề bài.

Số cách chọn 8 tấm thẻ trong đó có 5 tấm mang số lẻ, 3 tấm mang số chẵn trong đó ít nhất có 2 tấm mang

số chia hết cho 4 là:   5 2 1 5 3

10 .5 5 10 .5

n AC C CC C

Xác suất cần tìm:       105 52 15 105 53

8 20

0,02

4199

P A

 

Câu 41: Đáp án B

Ta có J HM  J KN, suy ra J M J N

Do đó J thuộc mặt phẳng trung trực của MN là x y z    9 0

Lại có J � mà   � P nên J � P x: 2y 3 14 0.z

Từ đó suy ra J thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng có phương trình

Trang 15

9 0

13 2

2 3 14 0

4

x t

x y z

�

�    � �  

Câu 42: Đáp án A

Ta có:

 2 i z z 1 i z 2z 1  z 1 i

2

w

2

2

w

z

Do đó, ta có:

T w  iw i �  

Dấu bằng xảy ra 1 1

2

z

� và w k  1i k, � 0

3

w và w k 1 1 nên 1

3

k Suy ra 1 1

3

w  Thử lại thấy thỏa mãn.i

Vậy T   có giá trị lớn nhất là 4 2.w 1 i

3

Câu 43: Đáp án B

Câu 44: Đáp án D

Sau 1 tháng, số tiền người đó nhận được là 2 1 0,55%   triệu đồng

Sau 2 tháng, số tiền nhận được là    2  

2 1 0,55% 2 1 0,55% 2 1 0,55%

Sau 3 tháng, số tiền nhận được là    2  

2 1 0,55% 2 1 0,55% 2 1 0,55%

2 1 0,55% 2 1 0,55% 2 1 0,55%

… … …

Sau 60 tháng, số tiền người đó nhận được là

2 1 0,55% 1 0,55% 1 0,55%

 60 59 

2 a a a

   với a 1 0,55% 1,0055 và  60

1

a

Ngày đăng: 20/04/2020, 19:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w