Bán kính đáy R của khối trụ đã cho là A.. Biết rằng tổng của số hạng đầu và số hạng cuối bằng 17; tổng của số hạng thứ hai và số hạng thứ tư bằng 14.. Mặt xung quanh của hình nón chia kh
Trang 1ĐỀ SỐ 11
GV: Lê Anh Tuấn
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Cho khối trụ có thể tích bằng 45 cm3, chiều cao bằng 5 cm Bán kính đáy R của khối trụ đã cho
là
A R3 cm B R4,5cm C R9cm D R3 3 cm
Câu 2 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới
đây?
2 1
x
y
x
2
3 3
x y x
x
y
x
1
x y x
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho điểm A3; 1;1 Hình chiếu của
điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm
A M3;0;0 B N0; 1;1 C P0; 1;0 D P0;0;1
Câu 4 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình bên.
-1
Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) là
Câu 5 Một cấp số cộng có 6 số hạng Biết rằng tổng của số hạng đầu và số hạng cuối bằng 17; tổng của
số hạng thứ hai và số hạng thứ tư bằng 14 Công sai d của cấp số cộng đã cho là
Câu 6: Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng :x2y z và đường thẳng3 0
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A d song song với () B d vuông góc với ().
Câu 7 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên �?
Trang 2A y2018 x B y3 x C y x D y e x.
Câu 8 Cho 1
0
3
f x dx a
� và 1
0
4 ,
g x dx a
0
2
f x g x dx
Câu 9 Họ nguyên hàm của hàm số f x e x3ex là
A 3 x 1
x
e
F x e x C
C F x 3e x3 lnx e xC D F x 3e x x C
Câu 10 Cho hai hàm số ylog ,a x ylogb x với a, b là hai số thực dương,
khác 1 có đồ thị lần lượt là C1 , C như hình vẽ Khẳng định nào sau đây2
sai?
A 0 b a 1 B a1
C 0 b 1 a D 0 b 1
Câu 11 Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng a Thể tích của khối trụ đó
là
A 3 6
12
4
12
4
a
Câu 12 Cho cấp số nhân 1 1 1; ; ; ; 1
2 4 8 4096 Hỏi số
1
4096 là số hạng thứ mấy trong cấp số nhân đã cho?
Câu 13 Cho số phức z a bi �0 Số phức 1
z có phần ảo là
A a2b2 B a2b2 C 2a 2
Câu 14 Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm
1;0;0 , 0; 1;0 , 0;0;1
2
� � là
A x y 2z 1 0 B x y 2z0
2
z
x y
Câu 15 Cho hàm sốy f x có đồ thị như hình vẽ Hàm số y f x có
bao nhiêu điểm cực đại?
Trang 3C 6 D 3.
Câu 16 Một tàu bay đang bay với vận tốc 200 m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu
chuyển động chậm dần đểu với vận tốc v t 200 20 t m s/ Trong đó t khoảng thời gian tính bằng giây,
kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, tàu còn di chuyển được quãng đường là
Câu 17 Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 2
1 3
y x mx m m x đạt cực đại tại x1
Câu 18 Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có
0;0;0 , 2; 2;0 , 2;0;2 , 0; 2; 2
A C B� D� Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương.
Câu 19 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x 4m1x2 cắt trục hoànhm
tại 4 điểm phân biệt
7
4 3
i
i
Tính giá trị biểu thức của w z z z 125 .102 32016
A 2103721037 3 i B 21037 3 2 1037 .i
C 21021 3 2 1021 .i D 21021 3 2 1021 .i
Câu 21 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB a BC , 2 a Hai mặt bên
(SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), cạnh SA a 15 Tính góc tạo bởi đường
thẳng SC và mặt phẳng (ABD).
Câu 22 Gọi z 1 , z 2 là hai nghiệm phức của phương trình 5z2 Giá trị biểu thức8z 5 0
1 2 1 2
S z z z z là
5
5
S
Câu 23 Đầu năm 2019, anh Tài có xe công nông trị giá 100 triệu đồng Biết mỗi tháng thì xe công nông
hao mòn mất 0,4% giá trị, đồng thời làm ra được 6 triệu đồng (số tiền làm ra mỗi tháng là không đổi) Hỏi sau một năm, tổng số tiền (bao gồm giá tiền xe công nông và tổng số tiền anh Tài làm ra) anh Tài có là bao nhiêu?
A 172 triệu B 72 triệu C 167,3042 triệu D 104,907 triệu.
Trang 4Câu 24 Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi cạnh a BAC,� 60o và thể tích bằng 3 a3
Chiều cao h của hình hộp đã cho là
Câu 25 Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O, 6) và (O', 6), OO' 10. Một hình nón đỉnh O' và đáy là hình tròn (O, 6) Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ thành hai phần Thể tích phần khối trụ
còn lại (không chứa khối nón) bằng
Câu 26 Cho log 52 a,log 35 biết b, log 1524 ma ab,
n ab
với ,m n�� Tính . S m 2n2.
Câu 27 Cho hàm số
2 1
x y x
có đồ thị như “Hình 1” Đồ thị “Hình 2” là của hàm số nào trong các đáp
án A, B, C, D dưới đây?
2 1
x
y
x
x y x
x y x
x y
x
Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x: 2y z và đường thẳng4 0
Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) đồng thời cắt và vuông
góc với đường thẳng d.
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 29 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x2 x1 1
x
trên khoảng 1;� là:
Trang 5Câu 30 Cho các hàm số x, log , log
y a y x y x có đồ thị như hình vẽ bên Chọn khẳng định đúng?
A b c a B b a c
C a b c D c b a
Câu 31 Một hộp có 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 7 viên bi vàng.
Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi trong hộp, tính xác suất để 5 viên bi được
chọn có đủ màu và số bi đỏ bằng số bi vàng
A 313
95
5
25 136
Câu 32 Cho hàm số 3 2
1
y x mx mx có đồ thị (C) (với m là tham số) Biết rằng tiếp tuyến có hệ
số góc lớn nhất của (C) đi qua gốc tọa độ O Khẳng định nào sau đây đúng?
A m� 5; 3 B m�3;0 C m�0;3 D m� 3;5
Câu 33 Cho hàm số y ax 4bx2c a �0, , ,a b c �� có đồ thị (C) Biết
rằng (C) không cắt trục Ox và đồ thị hàm số y f x� cho bởi hình vẽ bên
Hàm số đã cho có thể là hàm số nào trong các hàm số đã cho dưới đây?
A y 4x4 x2 1 B y2x4 x2 2
C y x 4 x2 2 D 1 4 2
1
4
y x x
Câu 34 Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có đáy là một tam giác vuông cân tại
B AB BC a AA �a M là trung điểm BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B'C.
A 7
7
2
5
a
D a 3
Câu 35 Cho hàm số
1
, 2
x x
y
m
tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số nghịch biến trên 1;1
là
2
m� hoặc m�2
2
m
Câu 36 Cho hàm số 2
0
x
f x
�
1
A
2
2
2
e
I
e
2 2
2
e I e
2 2
2
e I e
2 2
11 11
2
e I
e
Trang 6Câu 37 Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A B,�60 ,o bán kính đường tròn nội tiếp đáy
là r4 Các mặt bên tạo với đáy một góc 60° và hình chiếu của đỉnh lên mặt phẳng đáy nằm trong tam
giác ABC Thể tích khối chóp SABC là
A 64 2 3 B 32 2 3 C 30 2 3 D 60 2 3
Câu 38 Tính F x �x1 sin 2 x dx Ax 2Bxcos 2x C sin 2x D Giá trị của biểu thức A B C
bằng
A 1
1 4
3 4
Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A6; 2;3 , B 0;1;6 , C 2;0; 1 , D 4;1;0 Khi đó tâm I
của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tọa độ là:
A I2; 1;3 B I2; 1; 3 C I 2; 1;3 D I2;1;3
Câu 40 Cho hai số phức z1, z2 thoả mãn đồng thời hai điều kiện sau z 1 34;z 1 mi z m 2i
(trong đó m là số thực) sao cho z1z2 là lớn nhất Khi đó giá trị của z1z2 bằng
Câu 41 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 3 x 1 m x 1 24 x2 có1 đúng hai nghiệm thực phân biệt?
A 1 1
4
m
3
m
3
m
�
Câu 42 Một kho hàng được đặt tại ví trí A trên bến cảng
cần được chuyển tới kho C trên một đảo, biết rằng
khoảng cách ngắn nhất từ kho C đến bờ biển 60km AB
bằng độ dài CB60km và khoảng cách giữa 2 điểm A,
B là AB130km Chi phí để vận chuyển toàn bộ kho
hàng bằng đường bộ là 300.000 đồng/km, trong khi đó
chi phí vận chuyển hàng bằng đường thủy là 500.000
đồng/km Hỏi phải chọn điểm trung chuyển hàng D (giữa đường bộ và đường thủy) cách kho A một khoảng bằng bao nhiêu thì tổng chi phí vận chuyển hàng từ kho A đến kho C là ít nhất?
Câu 43 Cho hàm số y f x mx4nx3px2qx r trong đó
, , , ,
m n p q r�� Biết rằng hàm số y f x� có đồ thị như hình vẽ
bên Tập nghiệm của phương trình f x có tất cả bao nhiêu phầnr
Trang 7A 3 B 4.
Câu 44 Cho hàm số f x 2x2 x Số giá trị nguyên của m để bất phương trình
f x x x m f x x có nghiệm đúng với mọi x� 0;1
Câu 45 Một khối cầu có bán kính là 5 (dm), người ta cắt bỏ hai phần của
khối cầu bằng hai mặt phẳng song song cùng vuông góc với 1 đường kính
và cách tâm một khoảng 3 (dm) để làm một chiếc lu đựng nước (như hình
vẽ) Tính thể tích mà chiếc lu chứa được
A 100 3
3 dm
C 3
132 dm
Câu 46 Cho hàm số f x liên tục và có đạo hàm trên 0; ,
2
� � thỏa mãn hệ thức
cos
x
x
�
f � � � �� � � � f a b
� � � � trong đó ,a b�� Tính giá trị. của biểu thức P a b
A 4
9
9
9
9
P
Câu 47 Trong tất cả các số phức z a bi a b , , �� thỏa mãn hệ thức z 2 5i Biết rằng,z i 1
z nhỏ nhất Tính i P a b
A 23
100
5 16
25
Câu 48 Cho hình hộp ABCD A'B'C'D' có thể tích V, gọi M, N là hai điểm thỏa mãn
D M� MD C N� NC
uuuuur uuuur uuuur uuur
đường thẳng AM cắt đường A'D' tại P, đường thẳng BN cắt đường thẳng B'C' tại Q Thể tích của khối PQNMD'C' bằng
A 2
1
1
3
4V
Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A1; 2;0 , B 3; 2; 1 , C 1; 4; 4 Tập hợp tất cả
các điểm M sao cho MA2MB2 MC2 52 là
A mặt cầu tâm I1;0; 1 , bán kính r2
B mặt cầu tâm I1;0; 1 , bán kính r 2.
C mặt cầu tâm I1;0;1 , bán kính r 2.
Trang 8D mặt cầu tâm I1;0;1 , bán kính r2.
Câu 50 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho các điểm A1; 2;3 , B 6; 5;8 và OM ai bkuuuur r r với a,
b là các số thực luôn thay đổi Nếu MAuuur2MBuuur đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của a b bằng
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
5
V
h
Câu 2: Đáp án C
Dựa vào hình vẽ ta thấy đồ thị có tiệm cận ngang 1
2
y và tiệm cận đứng x1
Phương án A: TCN: 1
2
y và TCĐ: 1
2
x (loại)
Phương án B: TCN: 2
3
y và TCĐ: x1 (loại)
Phương án D: TCN: y và TCĐ: 2 x1 (loại)
Phương án C: TCN: 1
2
y và TCĐ: x1 (thỏa mãn)
Câu 3: Đáp án B
Ta có hình chiếu của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm N0; 1;1
Câu 4: Đáp án D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy limx� � y1�y1 là TCN
� � � là TCN Vậy đồ thị hàm số có 2 TCN.
Câu 5: Đáp án B
1
2 4
�
Câu 6: Đáp án C
Trang 9Ta có
d
uur uur
n uuur uur �nuur uur u
Thay tọa độ điểm B3; 1; 4 vào :x2y z 3 0
ta được 3 2 1 � � 4 3 0 B
Có
d
B
n u
�
�
�
�uur uur nên d nằm trên
Câu 7: Đáp án B
3
x x
y � �� �
� � có
x
y�� � � �� � � � �x
1
3
Vậy hàm số 3 1
3
x x
y � �� �
� � nghịch biến trên �.
Câu 8: Đáp án D
f x g x dx f x dx g x dx a a a
Câu 9: Đáp án D
e e dx e dx e x C
Câu 10: Đáp án A
Từ đồ thị (C1 ) ta thấy hàm số yloga x là hàm số đồng biến trên tập xác định do đó a1 nên A sai
Câu 11: Đáp án D
Vì ABC.A'B'C' là hình lăng trụ đều nên ta có:
.
ABC A B C ABC
Câu 12: Đáp án B
Cấp số nhân:
1 1
2 1
1
1
2
n
u
u u
q u
�
� �
�
12
12
Câu 13: Đáp án D
Ta có z a bi , suy ra 2 2
Trang 10Do đó 1
z có phần ảo là 2 b 2
Câu 14: Đáp án A
Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng đi qua 1;0;0 , 0; 1;0 , 0;0;1
2
� � là 1 1 12 1
x y z
là x y 2z 1 0
Câu 15: Đáp án D
Ta có đồ thị hàm số y f x như sau:
Dựa vào đồ thị hàm số y f x , ta thấy hàm số có 3 điểm cực đại
Câu 16: Đáp án A
Lấy mốc thời gian là lúc bắt đầu đạp phanh Giả sử t 0 là thời điểm tàu dừng
hẳn
Khi đó v t 0 0�200 20 t0 0�t0 10 s
Như vậy từ lúc đạp phanh đến lúc tàu dừng hẳn là 10 (s)
Quãng đường tàu di chuyển được trong khoảng thời gian 10 (s) là
10
0
Câu 17: Đáp án B
y�x mx m m �y� x m
3
m
m
�
�
Để x1 là cực đại thì y� 1 0�2 2 m0�m1 2
Kết hợp (1) và (2) ta được m3
Câu 18: Đáp án A
Gọi E1;1; 2 ; F 1;1;0 lần lượt là tâm 2 đáy của hình lập phương Khi đó tâm mặt cầu ngoại tiếp hình lập
phương là I1;1;1 chính là trung điểm của EF Vậy bán kính mặt cầu là R IA 3.
Câu 19: Đáp án B
Xét phương trình: 4 2
x m x m
2
2
1
1 0
x
�
Trang 11Để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt thì phương trình x2 có hai nghiệm phân biệtm
khác 1 0
1
m
m
�
� � � �
�
Câu 20: Đáp án B
Ta có
25
1
10
5
2016 1008
3
7
4 3
i
i
�
�
�
Câu 21: Đáp án C
Do SAABCD nên �SC ABD, �SC ABCD, �SC AC, SCA� .
Xét tam giác vuông SAC, ta có �
Suy ra � 60 o
SCA
Câu 22: Đáp án A
Ta có:
1 2
2
4 3
5 5
4 3
5 5
�
�
� �
�
�
1 2 1 2
3
S z z z z i i � i�� i�
Câu 23: Đáp án C
Sau một năm số tiền anh Tài làm ra là 6.12 72 triệu đồng
Sau một năm giá trị xe công nông còn 12
100 1 0, 4% �95,3042 triệu đồng Vậy sau một năm số tiền anh Tài có là 167,3042 triệu đồng
Câu 24: Đáp án C
o ABCD ABC
Do đó:
3
2
3
2 3 2
ABCD A B C D
ABCD
S
a
����
Câu 25: Đáp án B
Gọi V1 là thể tích khối nón, V2 là thể tích khối trụ
Trang 12Khi đó 2 2
1
.6 10 120 ; 6 10 360 3
Suy ra thể tích phần khối trụ còn lại là V2 V1 240
Câu 26: Đáp án A
log 5 log 3.log 5 log 15 log 5 log 3
log 24 log 8 log 3 log 2 log 3.log 5 3
a ab ab
Do đó S m 2n2 12 32 10
Câu 27: Đáp án A
Để có đồ thị ở hình 2, từ đồ thị hình 1 ta giữ nguyên phần đồ thị nằm phía trên trục hoành và lấy đối xứng phần đồ thị nằm phía dưới trục hoành qua trục hoành
Câu 28: Đáp án A
Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là nr1; 2;1
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là uuurd 2;1;3 Gọi A d �
Gọi A 1 2 ; ; 2 3t t t� Do d A� � 1 2t 2t 2 3t 4 0�t1�A1;1;1
Đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng d nên có vectơ chỉ phương là
, d 5; 1; 3
uuur ��n ur uur��
Vậy phương trình có dạng: 1 1 1
x y z
Câu 29: Đáp án A
2
x
f x
x
�
� � ��
3
Bảng biến thiên của hàm số trên khoảng 1;�
Từ đó min1;� y3.
Câu 30: Đáp án D
Ta thấy x
y a có đồ thị từ trái sang phải theo hướng đi xuống nên là hàm nghịch biến �a1 Còn hàm
số ylogb x và ylogc x là những hàm đồng biến �c b, 1. Từ đó loại được các đáp án B và đáp án
Trang 13+ Từ đồ thị hàm số ta thấy tại cùng một giá trị x0 thì đồ thị hàm số 1 ylogb x nằm trên đồ thị hàm số
logc
logb logc
x
c b
�
�
� Vậy c b a
Câu 31: Đáp án B
Không gian mẫu là số cách chọn ngẫu nhiên 5 viên bi từ hộp chứa 18 viên bi Suy ra số phần tử của không gian mẫu là C185 8568
Gọi A là biến cố "5 viên bi được chọn có đủ màu và số bi đỏ bằng số bi vàng" Ta có các trường hợp thuận lợi cho biến cố A là:
TH1: Chọn 1 bi đỏ, 1 bi vàng và 3 bi xanh nên có C C C cách.61 .71 53
TH2: Chọn 2 bi đỏ, 2 bi vàng và 1 bi xanh nên có C C C cách.62 .72 51
Suy ra số phần tử của biến cố A là A C C C61 .71 53C C C62 .72 511995
Vậy xác suất cần tính 1995 95
8568 408
A
Câu 32: Đáp án D
y x� x mx m ��x �� m� m
Dấu “=” đạt tại 0
3
m
x Thay vào hàm số ta được
3 2 0
2
1
27 3
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M x y là 0; 0
d y�� m����x ��
Vì đi qua O 0;0 nên
Câu 33: Đáp án D
Dựa vào đồ thị của hàm số y f x� ta có BBT của hàm số y f x như sau
f(x)
CT Vậy hàm số chỉ có 1 CT nên a0;b � ta loại được hai đáp án A và B Mặt khác (C) không cắt trục Ox0,
nên đồ thị (C) nằm hoàn toàn phía trên trục Ox do đó c0 Nên ta loại đáp án C